Gói thầu: Mua sắm vật tư hóa chất - phụ kiện thiết bị năm 2023-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300251586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư hóa chất - phụ kiện thiết bị năm 2023-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300179093 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 9,767,429,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97.716.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300374549 - Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng nhiều lần tương thích với máy hãng Nellcor | 120,840,000 | 164.782.000 | 84.588.000 | 13 | |
| 2 | PP2300374550 - Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng nhiều lần tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced | 69,000,000 | 94.091.000 | 48.300.000 | 8 | |
| 3 | PP2300374551 - Bao đo huyết áp các cỡ (trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ) tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced | 15,120,000 | 20.619.000 | 10.584.000 | 6 | |
| 4 | PP2300374552 - Cáp điện tim tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced | 46,000,000 | 62.728.000 | 32.200.000 | 4 | |
| 5 | PP2300374553 - Cảm biến đo SpO2 kẹp ngón trẻ em, dùng nhiều lần, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 198,000,000 | 270.000.000 | 138.600.000 | 19 | |
| 6 | PP2300374554 - Dây nối đo SpO2 cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 52,635,000 | 71.775.000 | 36.845.000 | 5 | |
| 7 | PP2300374555 - Bao đo huyết áp dùng nhiều lần cho máy theo dõi bệnh nhân các cỡ, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 60,500,000 | 82.500.000 | 42.350.000 | 21 | |
| 8 | PP2300374556 - Ống hơi đo huyết áp cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 23,232,000 | 31.680.000 | 16.263.000 | 4 | |
| 9 | PP2300374557 - Dây nối đo điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 47,610,000 | 64.923.000 | 33.327.000 | 4 | |
| 10 | PP2300374558 - Dây điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden. | 117,040,000 | 159.600.000 | 81.928.000 | 10 | |
| 11 | PP2300374559 - Dây đo điện tim cho máy điện tim, tương thích với máy điện tim hãng Nihon Kohden | 13,321,000 | 18.165.000 | 9.325.000 | 2 | |
| 12 | PP2300374560 - Bộ dây điện não điện cực đĩa, tương thích máy điện não hãng Nihon Kohden | 162,000,000 | 220.910.000 | 113.400.000 | 2 | |
| 13 | PP2300374561 - Dây sốc tim (trong) tương thích với máy sốc tim hãng Nihon Kohden,có Pad đánh sốc | 35,000,000 | 47.728.000 | 24.500.000 | 1 | |
| 14 | PP2300374562 - Cảm biến nhiệt độ da tương thích với lồng ấp Atom | 201,300,000 | 274.500.000 | 140.910.000 | 3 | |
| 15 | PP2300374563 - Bẫy nước tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) | 77,700,000 | 105.955.000 | 54.390.000 | 25 | |
| 16 | PP2300374564 - Cảm biến dòng khí tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) | 54,853,920 | 74.801.000 | 38.398.000 | 12 | |
| 17 | PP2300374565 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người lớn), tương thích với máy giúp thở Bennett 840 | 101,728,000 | 138.720.000 | 71.210.000 | 6 | |
| 18 | PP2300374566 - Bộ lọc khí thở ra dùng 1 lần (sơ sinh), tương thích với máy giúp thở Bennett 840 và 980 | 198,000,000 | 270.000.000 | 138.600.000 | 33 | |
| 19 | PP2300374567 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người lớn), tương thích với máy giúp thở Bennett 980 | 103,840,000 | 141.600.000 | 72.688.000 | 7 | |
| 20 | PP2300374568 - Kiềm kẹp clip mổ mỡ ML, dài 20 cm, cong 20 độ, kẹp clip cỡ ML | 32,000,000 | 43.637.000 | 22.400.000 | 1 | |
| 21 | PP2300374569 - Kiềm kẹp clip mổ mở cỡ L, dài 20cm, cong 20 độ, kẹp clip cỡ L | 32,000,000 | 43.637.000 | 22.400.000 | 1 | |
| 22 | PP2300374570 - Kẹp cầm máu | 34,883,040 | 47.568.000 | 24.419.000 | 14 | |
| 23 | PP2300374571 - Bẫy nước của module EtCO2 tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced | 5,544,000 | 7.560.000 | 3.881.000 | 1 | |
| 24 | PP2300374572 - Cảm biến đo SpO2 dùng nhiều lần tương thích với máy Nonin | 107,800,000 | 147.000.000 | 75.460.000 | 10 | |
| 25 | PP2300374573 - Cảm biến SPO2 dùng nhiều lần kẹp ngón tương thích với máy Accuro | 111,000,000 | 151.364.000 | 77.700.000 | 10 | |
| 26 | PP2300374574 - Cảm biến SPO2 sơ sinh, dùng một lần tương thích với máy Accuro | 66,360,000 | 90.491.000 | 46.452.000 | 39 | |
| 27 | PP2300374575 - Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng một lần tương thích với máy hãng Nellcor | 300,960,000 | 410.400.000 | 210.672.000 | 150 | |
| 28 | PP2300374576 - Cáp nối đo SPO2 tương thích với máy Accuro EXT-400 | 32,900,000 | 44.864.000 | 23.030.000 | 3 | |
| 29 | PP2300374577 - Airway Adapter phụ kiện bộ Kit đo EtCO2 máy Nihon | 57,750,000 | 78.750.000 | 40.425.000 | 25 | |
| 30 | PP2300374578 - Bộ đo Entropy + Bộ cáp entropy | 139,000,000 | 189.546.000 | 97.300.000 | 1 | |
| 31 | PP2300374579 - Canulla thở oxy lưu lượng cao/ thấp tương thích với máy thở không xâm lấn (NIV) | 16,150,000 | 22.023.000 | 11.305.000 | 3 | |
| 32 | PP2300374580 - Bộ dây thở silicone 2 bẫy nước dùng nhiều lần nhi sơ sinh | 129,500,000 | 176.591.000 | 90.650.000 | 6 | |
| 33 | PP2300374581 - Ruy băng mực in dùng cho máy STERRAD 100S | 14,492,520 | 19.763.000 | 10.145.000 | 8 | |
| 34 | PP2300374582 - Dây cáp lưỡng cực | 63,000,000 | 85.910.000 | 44.100.000 | 3 | |
| 35 | PP2300374583 - Dây Silicon các cỡ | 146,124,000 | 199.260.000 | 102.287.000 | 182 | |
| 36 | PP2300374584 - Lưỡi dao bào da tương thích với máy hãng Wagner | 23,300,000 | 31.773.000 | 16.310.000 | 17 | |
| 37 | PP2300374585 - Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ em | 175,500,000 | 239.319.000 | 122.850.000 | 494 | |
| 38 | PP2300374586 - Tấm điện cực trung tính REM dùng cho sơ sinh | 130,000,000 | 177.273.000 | 91.000.000 | 329 | |
| 39 | PP2300374587 - Gel điện não | 152,760,000 | 208.310.000 | 106.932.000 | 38 | |
| 40 | PP2300374588 - Bộ lọc nước (Đầu lọc nước rửa tay diệt khuẩn) | 310,000,000 | 422.728.000 | 217.000.000 | 26 | |
| 41 | PP2300374589 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt | 45,900,000 | 62.591.000 | 32.130.000 | 26 | |
| 42 | PP2300374590 - Mặt nạ gây mê các cỡ | 54,400,000 | 74.182.000 | 38.080.000 | 132 | |
| 43 | PP2300374591 - Kim điện cực dài 69 mm, mũi dài 3mm | 84,000,000 | 114.546.000 | 58.800.000 | 9 | |
| 44 | PP2300374592 - Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp | 15,120,000 | 20.619.000 | 10.584.000 | 79 | |
| 45 | PP2300374593 - Dây lấy mẫu đo EtCO2 dùng 1 lần tương thích máy gây mê Draeger Primus | 3,250,000 | 4.432.000 | 2.275.000 | 9 | |
| 46 | PP2300374594 - Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 8cm | 172,500,000 | 235.228.000 | 120.750.000 | 1 | |
| 47 | PP2300374595 - Van trái khế Silicon, cỡ 6 mm | 1,528,800 | 2.085.000 | 1.071.000 | 7 | |
| 48 | PP2300374596 - Ambu Bag 1600ml | 46,620,000 | 63.573.000 | 32.634.000 | 7 | |
| 49 | PP2300374597 - Ambu Bag 250ml | 17,640,000 | 24.055.000 | 12.348.000 | 3 | |
| 50 | PP2300374598 - Ambu Bag 500ml | 156,240,000 | 213.055.000 | 109.368.000 | 21 | |
| 51 | PP2300374599 - Bóng gây mê các cỡ | 2,190,000 | 2.987.000 | 1.533.000 | 5 | |
| 52 | PP2300374600 - Giấy in cho máy điện tim 6 cần | 15,989,400 | 21.804.000 | 11.193.000 | 70 | |
| 53 | PP2300374601 - Giấy in nhiệt dùng cho máy điện tim 1 cần | 834,750 | 1.139.000 | 585.000 | 9 | |
| 54 | PP2300374602 - Giấy in sử dụng cho máy siêu âm 110mm x 20m | 50,450,400 | 68.796.000 | 35.316.000 | 30 | |
| 55 | PP2300374603 - Mặt nạ thanh quản | 4,095,000 | 5.585.000 | 2.867.000 | 5 | |
| 56 | PP2300374604 - Túi tăng áp lực dịch truyền 500ml | 12,000,000 | 16.364.000 | 8.400.000 | 2 | |
| 57 | PP2300374605 - Bộ đo huyết áp bằng cơ | 23,500,000 | 32.046.000 | 16.450.000 | 9 | |
| 58 | PP2300374606 - Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ lớn | 304,745,000 | 415.562.000 | 213.322.000 | 1432 | |
| 59 | PP2300374607 - Bộ kim dùng trong nội soi điều trị thoát vị bẹn | 550,000,000 | 750.000.000 | 385.000.000 | 17 | |
| 60 | PP2300374608 - Ống đo áp lực bàng quang | 23,410,800 | 31.924.000 | 16.388.000 | 4 | |
| 61 | PP2300374609 - Gạc ép sọ não 1 x 2 x 4 lớp | 5,040,000 | 6.873.000 | 3.528.000 | 1316 | |
| 62 | PP2300374610 - Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, các cỡ | 71,736,000 | 97.822.000 | 50.216.000 | 81 | |
| 63 | PP2300374611 - Lọ nhựa 10ml loại nhỏ mắt | 1,612,800 | 2.200.000 | 1.129.000 | 395 | |
| 64 | PP2300374612 - Túi bệnh phẩm nội soi 10 x 14cm | 11,649,000 | 15.885.000 | 8.155.000 | 83 | |
| 65 | PP2300374613 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 7(±1) cm x 11(±1) cm | 21,285,000 | 29.025.000 | 14.900.000 | 165 | |
| 66 | PP2300374614 - Dây dẫn lưu (penrose) | 1,680,000 | 2.291.000 | 1.176.000 | 83 | |
| 67 | PP2300374615 - Ống thông Pezzer | 525,000 | 716.000 | 368.000 | 4 | |
| 68 | PP2300374616 - Tay dao cắt đốt dùng một lần | 25,725,000 | 35.080.000 | 18.008.000 | 116 | |
| 69 | PP2300374617 - Túi dự trữ oxy loại lớn | 1,690,500 | 2.306.000 | 1.184.000 | 3 | |
| 70 | PP2300374618 - Túi dự trữ oxy loại nhỏ | 24,150,000 | 32.932.000 | 16.905.000 | 33 | |
| 71 | PP2300374619 - Tube 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy | 36,993,600 | 50.446.000 | 25.896.000 | 1931 | |
| 72 | PP2300374620 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng tương thích với máy Terumo | 832,000,000 | 1.134.546.000 | 582.400.000 | 3 | |
| 73 | PP2300374621 - Ciment trám răng | 65,520,000 | 89.346.000 | 45.864.000 | 8 | |
| 74 | PP2300374622 - Thớt căng da 1:3 | 70,700,000 | 96.410.000 | 49.490.000 | 2 | |
| 75 | PP2300374623 - Áo chì chắn tia X, kèm với váy chì | 114,000,000 | 155.455.000 | 79.800.000 | 1 | |
| 76 | PP2300374624 - Kềm sinh thiết dùng nhiều lần, loại cứng, hàm hoạt động đôi, cỡ 4 Fr, dài 60 cm | 123,760,000 | 168.764.000 | 86.632.000 | 1 | |
| 77 | PP2300374625 - Dụng cụ nạo xương | 19,170,000 | 26.141.000 | 13.419.000 | 1 | |
| 78 | PP2300374626 - Kéo Reynolds, dài 180mm | 15,570,000 | 21.232.000 | 10.899.000 | 1 | |
| 79 | PP2300374627 - Kéo nhọn nhỏ dài 225mm | 19,050,000 | 25.978.000 | 13.335.000 | 1 | |
| 80 | PP2300374628 - Dụng cụ banh vết mổ | 20,740,000 | 28.282.000 | 14.518.000 | 1 | |
| 81 | PP2300374629 - Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.3mm | 145,000,000 | 197.728.000 | 101.500.000 | 9 | |
| 82 | PP2300374630 - Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, loại thẳng | 12,500,000 | 17.046.000 | 8.750.000 | 1 | |
| 83 | PP2300374631 - Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, loại cong | 12,500,000 | 17.046.000 | 8.750.000 | 1 | |
| 84 | PP2300374632 - Kéo vi phẫu Yasargil dạng lưỡi lê, loại thẳng | 12,000,000 | 16.364.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 85 | PP2300374633 - Kéo vi phẫu Yasargil dạng lưỡi lê, loại cong | 12,500,000 | 17.046.000 | 8.750.000 | 1 | |
| 86 | PP2300374634 - Kéo vi phẫu Jacobsondạng lưỡi lê, loại thẳng | 13,000,000 | 17.728.000 | 9.100.000 | 1 | |
| 87 | PP2300374635 - Kéo vi phẫu Jacobsondạng lưỡi lê, loại cong | 13,000,000 | 17.728.000 | 9.100.000 | 1 | |
| 88 | PP2300374636 - Khay đựng kéo vi phẫu | 4,920,000 | 6.710.000 | 3.444.000 | 1 | |
| 89 | PP2300374637 - Dao cắt cơ vòng ERCP loại 3 lumen | 10,778,746 | 14.699.000 | 7.546.000 | 1 | |
| 90 | PP2300374638 - Rọ lấy sỏi niệu quản size 3Fr | 13,356,000 | 18.213.000 | 9.350.000 | 1 | |
| 91 | PP2300374639 - Kẹp cầm máu xoay được | 4,106,190 | 5.600.000 | 2.875.000 | 2 | |
| 92 | PP2300374640 - Kìm sinh thiết dạ dày | 2,899,995 | 3.955.000 | 2.030.000 | 1 | |
| 93 | PP2300374641 - Bộ dây máy thở cao tần dùng nhiều lần tương thích với thiết bị Hãng Acutronic | 84,000,000 | 114.546.000 | 58.800.000 | 4 | |
| 94 | PP2300374642 - Co nối chữ Y dùng nhiều lần | 9,000,000 | 12.273.000 | 6.300.000 | 4 | |
| 95 | PP2300374643 - Co nối thẳng dùng nhiều lần | 2,700,000 | 3.682.000 | 1.890.000 | 3 | |
| 96 | PP2300374644 - Đầu dò mổ cuống mũi dùng một lần | 19,500,000 | 26.591.000 | 13.650.000 | 1 | |
| 97 | PP2300374645 - Đầu dò mổ papilomathanh quản | 37,305,000 | 50.871.000 | 26.114.000 | 1 | |
| 98 | PP2300374646 - Kẹp cầm máu da đầu | 4,400,000 | 6.000.000 | 3.080.000 | 33 | |
| 99 | PP2300374647 - Kẹp lưỡng cực chống dính | 186,120,000 | 253.800.000 | 130.284.000 | 2 | |
| 100 | PP2300374648 - Kẹp lưỡng cực chống dính, đầu tip titanium | 99,600,000 | 135.819.000 | 69.720.000 | 1 | |
| 101 | PP2300374649 - Kìm kẹp clip polymermổ mở cỡ XL, dài 28 cm, gập góc, kẹp clip cỡ XL | 32,000,000 | 43.637.000 | 22.400.000 | 1 | |
| 102 | PP2300374650 - Mũi khoan mài dài 10cm, đường kính 3.0mm | 12,000,000 | 16.364.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 103 | PP2300374651 - Mũi khoan mài kim cương hình tròn, dài 10cm, đường kính từ 1- 6mm | 15,000,000 | 20.455.000 | 10.500.000 | 1 | |
| 104 | PP2300374652 - Mũi khoan mài kim cương làm nội soi u tuyến yên dài 120mm, đường kính từ 2 - 4.5mm | 7,800,000 | 10.637.000 | 5.460.000 | 1 | |
| 105 | PP2300374653 - Mũi khoan phá hình trái khế, dài 8cm, đường kính 6mm | 121,800,000 | 166.091.000 | 85.260.000 | 7 | |
| 106 | PP2300374654 - Mũi khoan tạo hình, 80mm, đường kính 1.7mm | 14,500,000 | 19.773.000 | 10.150.000 | 1 | |
| 107 | PP2300374655 - Mũi khoan tạo lỗ loại Legend, đường kính từ 1- 2mm | 34,800,000 | 47.455.000 | 24.360.000 | 2 | |
| 108 | PP2300374656 - Bóng kéo sỏi 3 kênh | 10,584,000 | 14.433.000 | 7.409.000 | 1 | |
| 109 | PP2300374657 - Dụng cụ đặt Clip, cỡ nhỏ, gập góc 25 độ, cán màu vàng, dài 200mm | 29,400,000 | 40.091.000 | 20.580.000 | 1 | |
| 110 | PP2300374658 - Dụng cụ đặt Clip, cỡ trung bình, gập góc 25 độ, cán màu xanh da trời, dài 200mm | 18,400,000 | 25.091.000 | 12.880.000 | 1 | |
| 111 | PP2300374659 - Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày | 39,440,000 | 53.782.000 | 27.608.000 | 12 | |
| 112 | PP2300374660 - Lưỡi cưa các loại | 23,100,000 | 31.500.000 | 16.170.000 | 2 | |
| 113 | PP2300374661 - Ngáng miệng | 24,890,000 | 33.941.000 | 17.423.000 | 2 | |
| 114 | PP2300374662 - Rọ lấy sỏi loại cứng, dùng nhiều lần | 7,528,000 | 10.266.000 | 5.270.000 | 1 | |
| 115 | PP2300374663 - Bộ mở dạ dày ra da các cỡ | 9,200,000 | 12.546.000 | 6.440.000 | 1 | |
| 116 | PP2300374664 - Cán sử dụng cho clip cầm máu nội soi dạ dày | 47,196,000 | 64.359.000 | 33.038.000 | 1 | |
| 117 | PP2300374665 - Cán sử dụng cho clip cầm máu nội soi dưới | 48,872,000 | 66.644.000 | 34.211.000 | 1 | |
| 118 | PP2300374666 - Vôi soda cho gây mê | 37,044,000 | 50.515.000 | 25.931.000 | 56 | |
| 119 | PP2300374667 - Mền sưởi dùng cho máy sưởi ấm bệnh nhân | 6,000,000 | 8.182.000 | 4.200.000 | 4 | |
| 120 | PP2300374668 - Nút van kênh sinh thiết nội soi tiêu hóa trên | 1,434,000 | 1.956.000 | 1.004.000 | 4 | |
| 121 | PP2300374669 - Snare nội soi dưới | 8,835,000 | 12.048.000 | 6.185.000 | 1 | |
| 122 | PP2300374670 - Snare nội soi trên | 2,508,400 | 3.421.000 | 1.756.000 | 1 | |
| 123 | PP2300374671 - Vòng thắt Polyp | 3,264,800 | 4.452.000 | 2.286.000 | 1 | |
| 124 | PP2300374672 - Đầu phun khí dung | 47,360,000 | 64.582.000 | 33.152.000 | 6 | |
| 125 | PP2300374673 - Vít tự tiêu 1,5 x 7mm; tiệt trùng | 352,000,000 | 480.000.000 | 246.400.000 | 66 | |
| 126 | PP2300374674 - Nút cao su | 84,000,000 | 114.546.000 | 58.800.000 | 16439 | |
| 127 | PP2300374675 - Nút nhôm | 44,100,000 | 60.137.000 | 30.870.000 | 16439 | |
| 128 | PP2300374676 - Ống mở khí quản 1 nòng cho trẻ em các cỡ | 49,140,000 | 67.010.000 | 34.398.000 | 7 | |
| 129 | PP2300374677 - Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn các cỡ | 27,720,000 | 37.800.000 | 19.404.000 | 4 | |
| 130 | PP2300374678 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm, 1 nòng 16 GA x 20cm | 2,013,000 | 2.745.000 | 1.410.000 | 1 | |
| 131 | PP2300374679 - Nẹp cổ cứng | 4,770,000 | 6.505.000 | 3.339.000 | 9 | |
| 132 | PP2300374680 - Nẹp cổ mềm các cỡ | 3,600,000 | 4.910.000 | 2.520.000 | 20 | |
| 133 | PP2300374681 - Đai Zimmer từ 1-6 | 33,028,000 | 45.039.000 | 23.120.000 | 60 | |
| 134 | PP2300374682 - Đai xương đòn từ 1 đến 9 | 7,080,000 | 9.655.000 | 4.956.000 | 39 | |
| 135 | PP2300374683 - Đinh Elastic cho nhi các cỡ | 94,000,000 | 128.182.000 | 65.800.000 | 31 | |
| 136 | PP2300374684 - Đinh Kirschner các cỡ | 240,000,000 | 327.273.000 | 168.000.000 | 395 | |
| 137 | PP2300374685 - Đinh rush đường kính các cỡ | 185,850,000 | 253.432.000 | 130.095.000 | 88 | |
| 138 | PP2300374686 - Bao đếm gạc phẫu thuật | 696,762 | 951.000 | 488.000 | 9 | |
| 139 | PP2300374687 - Bàn chải phẫu thuật | 8,971,200 | 12.234.000 | 6.280.000 | 30 | |
| 140 | PP2300374688 - Nắp sữa y tế | 117,293,715 | 159.946.000 | 82.106.000 | 5565 | |
| 141 | PP2300374689 - Dung dịch Glutaraldehyde 0,625% | 18,000,000 | 24.546.000 | 12.600.000 | 1 | |
| 142 | PP2300374690 - Gel siêu âm | 59,730,000 | 81.450.000 | 41.811.000 | 90 | |
| 143 | PP2300374691 - Glycerin | 3,300,000 | 4.500.000 | 2.310.000 | 5 | |
| 144 | PP2300374692 - Natri Bicarbonat | 7,040,000 | 9.600.000 | 4.928.000 | 27 | |
| 145 | PP2300374693 - Natri Chloride | 11,400,000 | 15.546.000 | 7.980.000 | 32 | |
| 146 | PP2300374694 - Vaselin | 4,950,000 | 6.750.000 | 3.465.000 | 9 | |
| 147 | PP2300374695 - Potassium Chloride99,9% KCl | 26,250,000 | 35.796.000 | 18.375.000 | 5 | |
| 148 | PP2300374696 - Anti A | 50,400,000 | 68.728.000 | 35.280.000 | 99 | |
| 149 | PP2300374697 - Anti AB | 45,000,000 | 61.364.000 | 31.500.000 | 83 | |
| 150 | PP2300374698 - Anti B | 50,400,000 | 68.728.000 | 35.280.000 | 99 | |
| 151 | PP2300374699 - Anti D | 60,000,000 | 81.819.000 | 42.000.000 | 62 | |
| 152 | PP2300374700 - Môi trường vận chuyển Hp | 28,800,000 | 39.273.000 | 20.160.000 | 296 |
Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng nhiều lần tương thích với máy hãng Nellcor |
|
| Mã phần lô | PP2300374549 |
| Giá từng phần lô | 120,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng nhiều lần tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced |
|
| Mã phần lô | PP2300374550 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bao đo huyết áp các cỡ (trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ) tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced |
|
| Mã phần lô | PP2300374551 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cáp điện tim tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced |
|
| Mã phần lô | PP2300374552 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến đo SpO2 kẹp ngón trẻ em, dùng nhiều lần, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374553 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây nối đo SpO2 cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374554 |
| Giá từng phần lô | 52,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bao đo huyết áp dùng nhiều lần cho máy theo dõi bệnh nhân các cỡ, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374555 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ống hơi đo huyết áp cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374556 |
| Giá từng phần lô | 23,232,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.263.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây nối đo điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374557 |
| Giá từng phần lô | 47,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.327.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây điện tim cho máy theo dõi bệnh nhân, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden. |
|
| Mã phần lô | PP2300374558 |
| Giá từng phần lô | 117,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây đo điện tim cho máy điện tim, tương thích với máy điện tim hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374559 |
| Giá từng phần lô | 13,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ dây điện não điện cực đĩa, tương thích máy điện não hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2300374560 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây sốc tim (trong) tương thích với máy sốc tim hãng Nihon Kohden,có Pad đánh sốc |
|
| Mã phần lô | PP2300374561 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến nhiệt độ da tương thích với lồng ấp Atom |
|
| Mã phần lô | PP2300374562 |
| Giá từng phần lô | 201,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bẫy nước tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) |
|
| Mã phần lô | PP2300374563 |
| Giá từng phần lô | 77,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến dòng khí tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) |
|
| Mã phần lô | PP2300374564 |
| Giá từng phần lô | 54,853,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.801.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người lớn), tương thích với máy giúp thở Bennett 840 |
|
| Mã phần lô | PP2300374565 |
| Giá từng phần lô | 101,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ lọc khí thở ra dùng 1 lần (sơ sinh), tương thích với máy giúp thở Bennett 840 và 980 |
|
| Mã phần lô | PP2300374566 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người lớn), tương thích với máy giúp thở Bennett 980 |
|
| Mã phần lô | PP2300374567 |
| Giá từng phần lô | 103,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kiềm kẹp clip mổ mỡ ML, dài 20 cm, cong 20 độ, kẹp clip cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300374568 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kiềm kẹp clip mổ mở cỡ L, dài 20cm, cong 20 độ, kẹp clip cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2300374569 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300374570 |
| Giá từng phần lô | 34,883,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bẫy nước của module EtCO2 tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Advanced |
|
| Mã phần lô | PP2300374571 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến đo SpO2 dùng nhiều lần tương thích với máy Nonin |
|
| Mã phần lô | PP2300374572 |
| Giá từng phần lô | 107,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến SPO2 dùng nhiều lần kẹp ngón tương thích với máy Accuro |
|
| Mã phần lô | PP2300374573 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến SPO2 sơ sinh, dùng một lần tương thích với máy Accuro |
|
| Mã phần lô | PP2300374574 |
| Giá từng phần lô | 66,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.491.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng một lần tương thích với máy hãng Nellcor |
|
| Mã phần lô | PP2300374575 |
| Giá từng phần lô | 300,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 410.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.672.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cáp nối đo SPO2 tương thích với máy Accuro EXT-400 |
|
| Mã phần lô | PP2300374576 |
| Giá từng phần lô | 32,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Airway Adapter phụ kiện bộ Kit đo EtCO2 máy Nihon |
|
| Mã phần lô | PP2300374577 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ đo Entropy + Bộ cáp entropy |
|
| Mã phần lô | PP2300374578 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Canulla thở oxy lưu lượng cao/ thấp tương thích với máy thở không xâm lấn (NIV) |
|
| Mã phần lô | PP2300374579 |
| Giá từng phần lô | 16,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.023.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ dây thở silicone 2 bẫy nước dùng nhiều lần nhi sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300374580 |
| Giá từng phần lô | 129,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ruy băng mực in dùng cho máy STERRAD 100S |
|
| Mã phần lô | PP2300374581 |
| Giá từng phần lô | 14,492,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây cáp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300374582 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây Silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374583 |
| Giá từng phần lô | 146,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 182 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Lưỡi dao bào da tương thích với máy hãng Wagner |
|
| Mã phần lô | PP2300374584 |
| Giá từng phần lô | 23,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300374585 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Tấm điện cực trung tính REM dùng cho sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300374586 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Gel điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300374587 |
| Giá từng phần lô | 152,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ lọc nước (Đầu lọc nước rửa tay diệt khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2300374588 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300374589 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mặt nạ gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374590 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kim điện cực dài 69 mm, mũi dài 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374591 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Lọc khuẩn cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300374592 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.619.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây lấy mẫu đo EtCO2 dùng 1 lần tương thích máy gây mê Draeger Primus |
|
| Mã phần lô | PP2300374593 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đầu chụp mũi khoan cắt mở sọ dài 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300374594 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Van trái khế Silicon, cỡ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374595 |
| Giá từng phần lô | 1,528,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ambu Bag 1600ml |
|
| Mã phần lô | PP2300374596 |
| Giá từng phần lô | 46,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.573.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ambu Bag 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300374597 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ambu Bag 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300374598 |
| Giá từng phần lô | 156,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bóng gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374599 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Giấy in cho máy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300374600 |
| Giá từng phần lô | 15,989,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.804.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.193.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Giấy in nhiệt dùng cho máy điện tim 1 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300374601 |
| Giá từng phần lô | 834,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Giấy in sử dụng cho máy siêu âm 110mm x 20m |
|
| Mã phần lô | PP2300374602 |
| Giá từng phần lô | 50,450,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mặt nạ thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300374603 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Túi tăng áp lực dịch truyền 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300374604 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ đo huyết áp bằng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300374605 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Tấm điện cực trung tính REM, dùng cho trẻ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300374606 |
| Giá từng phần lô | 304,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ kim dùng trong nội soi điều trị thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2300374607 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ống đo áp lực bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2300374608 |
| Giá từng phần lô | 23,410,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Gạc ép sọ não 1 x 2 x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300374609 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1316 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kim điện cơ đồng tâm dùng một lần, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374610 |
| Giá từng phần lô | 71,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Lọ nhựa 10ml loại nhỏ mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300374611 |
| Giá từng phần lô | 1,612,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Túi bệnh phẩm nội soi 10 x 14cm |
|
| Mã phần lô | PP2300374612 |
| Giá từng phần lô | 11,649,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.885.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 7(±1) cm x 11(±1) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300374613 |
| Giá từng phần lô | 21,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dây dẫn lưu (penrose) |
|
| Mã phần lô | PP2300374614 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ống thông Pezzer |
|
| Mã phần lô | PP2300374615 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Tay dao cắt đốt dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300374616 |
| Giá từng phần lô | 25,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Túi dự trữ oxy loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300374617 |
| Giá từng phần lô | 1,690,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.306.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Túi dự trữ oxy loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300374618 |
| Giá từng phần lô | 24,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.932.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Tube 5ml vô trùng dùng ly tâm dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300374619 |
| Giá từng phần lô | 36,993,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1931 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng tương thích với máy Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300374620 |
| Giá từng phần lô | 832,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 582.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ciment trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300374621 |
| Giá từng phần lô | 65,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Thớt căng da 1:3 |
|
| Mã phần lô | PP2300374622 |
| Giá từng phần lô | 70,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Áo chì chắn tia X, kèm với váy chì |
|
| Mã phần lô | PP2300374623 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kềm sinh thiết dùng nhiều lần, loại cứng, hàm hoạt động đôi, cỡ 4 Fr, dài 60 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300374624 |
| Giá từng phần lô | 123,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.764.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dụng cụ nạo xương |
|
| Mã phần lô | PP2300374625 |
| Giá từng phần lô | 19,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.141.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.419.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo Reynolds, dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374626 |
| Giá từng phần lô | 15,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.232.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo nhọn nhỏ dài 225mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374627 |
| Giá từng phần lô | 19,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.335.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dụng cụ banh vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300374628 |
| Giá từng phần lô | 20,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.282.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan cắt sọ đường kính 2.3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374629 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300374630 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2300374631 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo vi phẫu Yasargil dạng lưỡi lê, loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300374632 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo vi phẫu Yasargil dạng lưỡi lê, loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2300374633 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo vi phẫu Jacobsondạng lưỡi lê, loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300374634 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kéo vi phẫu Jacobsondạng lưỡi lê, loại cong |
|
| Mã phần lô | PP2300374635 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Khay đựng kéo vi phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300374636 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dao cắt cơ vòng ERCP loại 3 lumen |
|
| Mã phần lô | PP2300374637 |
| Giá từng phần lô | 10,778,746 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.699.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Rọ lấy sỏi niệu quản size 3Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300374638 |
| Giá từng phần lô | 13,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kẹp cầm máu xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300374639 |
| Giá từng phần lô | 4,106,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300374640 |
| Giá từng phần lô | 2,899,995 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ dây máy thở cao tần dùng nhiều lần tương thích với thiết bị Hãng Acutronic |
|
| Mã phần lô | PP2300374641 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Co nối chữ Y dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300374642 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Co nối thẳng dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300374643 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đầu dò mổ cuống mũi dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300374644 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đầu dò mổ papilomathanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300374645 |
| Giá từng phần lô | 37,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kẹp cầm máu da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300374646 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kẹp lưỡng cực chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2300374647 |
| Giá từng phần lô | 186,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kẹp lưỡng cực chống dính, đầu tip titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300374648 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kìm kẹp clip polymermổ mở cỡ XL, dài 28 cm, gập góc, kẹp clip cỡ XL |
|
| Mã phần lô | PP2300374649 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan mài dài 10cm, đường kính 3.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374650 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan mài kim cương hình tròn, dài 10cm, đường kính từ 1- 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374651 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan mài kim cương làm nội soi u tuyến yên dài 120mm, đường kính từ 2 - 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374652 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan phá hình trái khế, dài 8cm, đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374653 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan tạo hình, 80mm, đường kính 1.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374654 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mũi khoan tạo lỗ loại Legend, đường kính từ 1- 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374655 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bóng kéo sỏi 3 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300374656 |
| Giá từng phần lô | 10,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.433.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dụng cụ đặt Clip, cỡ nhỏ, gập góc 25 độ, cán màu vàng, dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374657 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dụng cụ đặt Clip, cỡ trung bình, gập góc 25 độ, cán màu xanh da trời, dài 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300374658 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300374659 |
| Giá từng phần lô | 39,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Lưỡi cưa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300374660 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300374661 |
| Giá từng phần lô | 24,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.423.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Rọ lấy sỏi loại cứng, dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300374662 |
| Giá từng phần lô | 7,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.266.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bộ mở dạ dày ra da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374663 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cán sử dụng cho clip cầm máu nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300374664 |
| Giá từng phần lô | 47,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.359.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Cán sử dụng cho clip cầm máu nội soi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300374665 |
| Giá từng phần lô | 48,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Vôi soda cho gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300374666 |
| Giá từng phần lô | 37,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Mền sưởi dùng cho máy sưởi ấm bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300374667 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Nút van kênh sinh thiết nội soi tiêu hóa trên |
|
| Mã phần lô | PP2300374668 |
| Giá từng phần lô | 1,434,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.956.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.004.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Snare nội soi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300374669 |
| Giá từng phần lô | 8,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.185.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Snare nội soi trên |
|
| Mã phần lô | PP2300374670 |
| Giá từng phần lô | 2,508,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Vòng thắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300374671 |
| Giá từng phần lô | 3,264,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300374672 |
| Giá từng phần lô | 47,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.152.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Vít tự tiêu 1,5 x 7mm; tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300374673 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300374674 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Nút nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2300374675 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ống mở khí quản 1 nòng cho trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374676 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ống mở khí quản 2 nòng có bóng chèn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374677 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm, 1 nòng 16 GA x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300374678 |
| Giá từng phần lô | 2,013,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300374679 |
| Giá từng phần lô | 4,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.339.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Nẹp cổ mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374680 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đai Zimmer từ 1-6 |
|
| Mã phần lô | PP2300374681 |
| Giá từng phần lô | 33,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đai xương đòn từ 1 đến 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300374682 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.956.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đinh Elastic cho nhi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374683 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đinh Kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374684 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Đinh rush đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300374685 |
| Giá từng phần lô | 185,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bao đếm gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300374686 |
| Giá từng phần lô | 696,762 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300374687 |
| Giá từng phần lô | 8,971,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Nắp sữa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300374688 |
| Giá từng phần lô | 117,293,715 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.106.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Dung dịch Glutaraldehyde 0,625% |
|
| Mã phần lô | PP2300374689 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300374690 |
| Giá từng phần lô | 59,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Glycerin |
|
| Mã phần lô | PP2300374691 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Natri Bicarbonat |
|
| Mã phần lô | PP2300374692 |
| Giá từng phần lô | 7,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Natri Chloride |
|
| Mã phần lô | PP2300374693 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Vaselin |
|
| Mã phần lô | PP2300374694 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Potassium Chloride99,9% KCl |
|
| Mã phần lô | PP2300374695 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.796.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300374696 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300374697 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300374698 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300374699 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Môi trường vận chuyển Hp |
|
| Mã phần lô | PP2300374700 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48h kể từ lúc đặt hàng (Theo ngày làm việc của Bệnh viện) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi