Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300140308-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN CAO SU PHÚ RIỀNG
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hóa chất năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300103652
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD năm 2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Giá gói thầu 957,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.307.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Cung cấp hàng hóa có đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 670.460.000 VND. (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 4 5
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 9
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 1.307.000.000 (6) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) :8 chai/ tháng đối với Hóa chất KCL(3M) bão hòa; 8 chai/ tháng đối với Hóa chất NaOH (hạt); 4 chai/ tháng đối với Dung dịch NH40H 25%; 4 chai/ tháng đối với Nhớt Broofield 5000 cp; 4 chai/ tháng đối với Hóa chất Kali hydroxid (KOH); 800 chai/ tháng đối với Hóa chất Ammonium sulfat; 320 ống/ tháng đối với Ống chuẩn HCL 0.1N; 16 chai/ tháng đối với Hóa chất HCHO; 4 chai/ tháng đối với Hóa chất Ba(OH)2; 8 chai/ tháng đối với Dung dịch BaCl2; 8 chai/ tháng đối với Dung dịch KI; 24 chai/ tháng đối với Dung dịch pH 4,0; 24 chai/ tháng đối với Dung dịch pH 7,0; 24 chai/ tháng đối với Dung dịch pH 10; 48 chai/ tháng đối với H2SO4 đậm đặc; 12 chai/ tháng đối với CH3COOH đậm đặc; 4 chai/ tháng đối với Cồn Ethanol phòng TN; 8 chai/ tháng đối với Na2B4O7.10H2O; 4 chai/ tháng đối với Hóa chất Amonium sulfat; 16 chai/ tháng đối với Hạt hút ẩm; 16 phuy/ tháng đối với Dung môi White spirits; 16 cái/ tháng đối với Ống đong thủy tinh; 80 cái/ tháng đối với Ống nghiệm thủy tinh; 40 cái/ tháng đối với Cá từ; 40 cái/ tháng đối với Chổi rửa ống nghiệm; 40 cái/ tháng đối với Chổi rửa ống nghiệm; 80 cái/ tháng đối với Bình tam giác; 40 cái/ tháng đối với Bình tam giác; 12 cái/ tháng đối với Bình cầu; 20 cái/ tháng đối với Pipet bầu; 20 cái/ tháng đối với Quả bóp 1 chiều; 20 cái/ tháng đối với Quả bóp đa chiều; 80 cái/ tháng đối với Bình xịt tia; 8 cái/ tháng đối với Bình xịt tia; 160 cái/ tháng đối với Cốc mỏ lấy mẫu; 40 cái/ tháng đối với Cốc mỏ lấy mẫu; 240 cái/ tháng đối với Cốc mỏ; 8 ống/ tháng đối với Ống chuẩn H2SO4 0,1N; 20 cái/ tháng đối với Ống đong nhựa; 4 hộp/ tháng đối với Ống nhỏ giọt nhựa 3 ml; 16 cái/ tháng đối với Kéo cắt mẫu; 40 cái/ tháng đối với Kéo cắt mẫu; 120 cái/ tháng đối với Rây lọc chỉ tiêu tạp chất; 8 cái/ tháng đối với Bếp chưng cách thủy 4 chỗ; 40 hộp/ tháng đối với Que thử URE; 4 kg/ tháng đối với Bao nilon đo bay hơi; 32 kg/ tháng đối với Giấy chuyên dùng đo Po, PRI; 4 cái/ tháng đối với Cân phân tích: 4 số lẻ; 28 cái/ tháng đối với Cân kỹ thuật: Shimadzu; 1920 cái/ tháng đối với Ly thủy tinh lấy mẫu; 2400 cái/ tháng đối với Chén thủy tinh nướng mẫu; 240 cái/ tháng đối với Cốc mỏ; 28 cái/ tháng đối với Máy đo pH cầm tay; 20 cái/ tháng đối với Đầu điện cực đo pH cầm tay; 24 cái/ tháng đối với Máy đo pH cầm tay dạng bút; 100 cái/ tháng đối với Khay inox đựng mẫu mủ; 64 cái/ tháng đối với Ống đong nhựa chia vạch; 80 cái/ tháng đối với Ca nhựa chia vạch; 64 cái/ tháng đối với Kẹp INOX gắp ly nướng mẫu; 1600 tập/ tháng đối với Giấy pH 3,8-5,4; 1600 tập/ tháng đối với Giấy pH 5,5-9,0; 120 cái/ tháng đối với Lò vi sóng nướng mẫu: Sharp; 16 cái/ tháng đối với Cân đồng hồ; 16 cái/ tháng đối với Súng đo nhiệt độ FLUKE 59; 32 cái/ tháng đối với Nhiệt kế lưỡng kim lò sấy; 8 bộ/ tháng đối với Bô ̣ qua ̉ cân chuâ ̉ n: 1-20 KG; 8 cái/ tháng đối với Máy đo nhiệt độ đầu dò; 24 cái/ tháng đối với Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩm; 24 cái/ tháng đối với Đồng hồ đo áp suất thủy lực máy ép; 4 cái/ tháng đối với Đĩa so màu chuẩn; 332 cái/ tháng đối với Ống tyo inox 304(lấy mẫu mủ); 108 cái/ tháng đối với Ống tyo inox 304(lấy mẫu mủ); 16 cái/ tháng đối với Ống tyo inox 304(lấy mẫu mủ); 220 cái/ tháng đối với Dao cắt mủ; 600 cái/ tháng đối với Can nhựa trắng; 200 cái/ tháng đối với Can nhựa trắng; 120 hộp/ tháng đối với Găng tay cao su; 240 cái/ tháng đối với Khẩu trang chống độc: Than hoạt tính); 40 cái/ tháng đối với Mặt nạ phòng độc 2 phin: 3M-6200; 200 đôi/ tháng đối với Bao tay vải; 200 đôi/ tháng đối với Bao tay cao su; 80 đôi/ tháng đối với Bao tay chống nhiệt; sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 10 11 12 13
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc 14 15

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->