Gói thầu: Mua sắm vật tư, hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Phổi Thanh Hóa năm 2025 (12 tháng).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500113821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi Thanh Hóa | Chủ đầu tư | Bệnh viện Phổi Thanh Hóa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hoá chất xét nghiệm, sinh phẩm chẩn đoán tại Bệnh viện Phổi Thanh Hóa năm 2025 (12 tháng). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500023046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá |
| Giá gói thầu | 13,878,181,342 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500067472 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy huyết học 18 thông số | 929,226,000 | 1.290.592.000 | 659.750.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 18,584,520 | |
| 2 | PP2500067473 - Hoá chất, vật tư dùng cho máy sinh hoá | 113,700,000 | 157.917.000 | 80.727.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 2,274,000 | |
| 3 | PP2500067474 - Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá tự động | 1,512,488,065 | 2.100.678.000 | 1.073.867.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 30,249,761 | |
| 4 | PP2500067475 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy cắt lát vi thể | 43,740,000 | 60.750.000 | 31.055.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 874,800 | |
| 5 | PP2500067476 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy đông máu tự động | 1,136,103,400 | 1.577.921.000 | 806.633.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 22,722,068 | |
| 6 | PP2500067477 - Vật tư xét nghiệm dùng cho phân tích nước tiểu | 15,200,000 | 21.111.000 | 10.792.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 304,000 | |
| 7 | PP2500067478 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho các máy phân tích nước tiểu | 65,148,600 | 90.484.000 | 46.256.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,302,972 | |
| 8 | PP2500067479 - Hoá chất, vật tư dùng cho máy phân tích khí máu | 2,281,860,000 | 3.169.250.000 | 1.620.121.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 45,637,200 | |
| 9 | PP2500067480 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy nuôi cấy vi khuẩn lao | 1,186,852,000 | 1.648.406.000 | 842.665.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 23,737,040 | |
| 10 | PP2500067481 - Hoá chất xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động | 349,874,217 | 485.936.000 | 248.411.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 6,997,484 | |
| 11 | PP2500067482 - Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho các hệ thống máy PCR | 80,415,168 | 111.688.000 | 57.095.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,608,303 | |
| 12 | PP2500067483 - Vật tư sử dụng cho máy siêu lọc máu liên tục | 26,400,000 | 36.667.000 | 18.744.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 528,000 | |
| 13 | PP2500067484 - Vật tư sử dụng cho máy lọc máu liên tục | 876,600,000 | 1.217.500.000 | 622.386.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 17,532,000 | |
| 14 | PP2500067485 - Giấy điện tim | 7,560,000 | 10.500.000 | 5.368.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 151,200 | |
| 15 | PP2500067486 - Giấy điện tim | 2,400,000 | 3.333.000 | 1.704.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 48,000 | |
| 16 | PP2500067487 - Giấy điện tim | 3,192,000 | 4.433.000 | 2.266.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 63,840 | |
| 17 | PP2500067488 - Giấy điện tim | 1,385,000 | 1.924.000 | 983.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 27,700 | |
| 18 | PP2500067489 - Test thử đường huyết | 43,180,000 | 59.972.000 | 30.658.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 863,600 | |
| 19 | PP2500067490 - Bộ phận lọc khuẩn đo chức năng hô hấp/ Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 470,400,000 | 653.333.000 | 333.984.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 9,408,000 | |
| 20 | PP2500067491 - Lọc khí 3 chức năng người lớn | 211,400,000 | 293.611.000 | 150.094.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 4,228,000 | |
| 21 | PP2500067492 - Giấy in siêu âm | 11,235,000 | 15.604.000 | 7.977.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 224,700 | |
| 22 | PP2500067493 - Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế | 8,500,000 | 11.806.000 | 6.035.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 170,000 | |
| 23 | PP2500067494 - Dung dịch sát khuẩn nhanh | 67,980,000 | 94.417.000 | 48.266.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,359,600 | |
| 24 | PP2500067495 - Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính Emzym | 27,600,000 | 38.333.000 | 19.596.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 552,000 | |
| 25 | PP2500067496 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ | 55,440,000 | 77.000.000 | 39.362.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,108,800 | |
| 26 | PP2500067497 - Hóa chất xét nghiệm phản ứng CRP | 26,250,000 | 36.458.000 | 18.638.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 525,000 | |
| 27 | PP2500067498 - Viên khử khuẩn | 43,050,000 | 59.792.000 | 30.566.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 861,000 | |
| 28 | PP2500067499 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 137,970,000 | 191.625.000 | 97.959.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 2,759,400 | |
| 29 | PP2500067500 - Bộ dung dịch nhuộm Gram | 10,600,000 | 14.722.000 | 7.526.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 212,000 | |
| 30 | PP2500067501 - Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập vi khuẩn gram âm và vi khuẩn đường ruột. | 17,850,000 | 24.792.000 | 12.674.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 357,000 | |
| 31 | PP2500067502 - Bột khử khuẩn | 18,850,000 | 26.181.000 | 13.384.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 377,000 | |
| 32 | PP2500067503 - Dầu soi kính hiển vi | 25,200,000 | 35.000.000 | 17.892.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 504,000 | |
| 33 | PP2500067504 - Môi trường thạch di động. | 8,085,000 | 11.229.000 | 5.740.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 161,700 | |
| 34 | PP2500067505 - Môi trường phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột Enterobacteriaceae. | 8,085,000 | 11.229.000 | 5.740.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 161,700 | |
| 35 | PP2500067506 - Môi trường Canh thang | 997,500 | 1.385.000 | 708.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 19,950 | |
| 36 | PP2500067507 - Môi trường Citrat | 6,090,000 | 8.458.000 | 4.324.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 121,800 | |
| 37 | PP2500067508 - Yếu tố tìm RH trong máu | 9,324,000 | 12.950.000 | 6.620.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 186,480 | |
| 38 | PP2500067509 - Acid Clohydrid đậm đặc | 880,000 | 1.222.000 | 625.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 17,600 | |
| 39 | PP2500067510 - Bộ hồng cầu mẫu A, B, O | 10,440,000 | 14.500.000 | 7.412.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 208,800 | |
| 40 | PP2500067511 - Khoanh giấy thử Oxidase | 3,025,000 | 4.201.000 | 2.148.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 60,500 | |
| 41 | PP2500067512 - Phosphate Buffered Saline | 1,450,000 | 2.014.000 | 1.030.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 29,000 | |
| 42 | PP2500067513 - Phenol detachedcrystals | 138,000,000 | 191.667.000 | 97.980.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 2,760,000 | |
| 43 | PP2500067514 - Xanhmethylen | 9,130,000 | 12.681.000 | 6.482.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 182,600 | |
| 44 | PP2500067515 - Bột fuchsin cơ bản | 15,000,000 | 20.833.000 | 10.650.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 300,000 | |
| 45 | PP2500067516 - Hoá chất nhuộm Giemsa | 18,954,000 | 26.325.000 | 13.457.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 379,080 | |
| 46 | PP2500067517 - Môi trường thạch máu | 24,050,000 | 33.403.000 | 17.076.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 481,000 | |
| 47 | PP2500067518 - Cồn tuyệt đối | 4,080,000 | 5.667.000 | 2.897.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 81,600 | |
| 48 | PP2500067519 - Thuốc thử Kovac | 3,465,000 | 4.813.000 | 2.460.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 69,300 | |
| 49 | PP2500067520 - Gel bôi trơn | 8,874,000 | 12.325.000 | 6.301.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 177,480 | |
| 50 | PP2500067521 - Băng dính vô trùng cố định kim luồn các số | 36,660,000 | 50.917.000 | 26.029.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 733,200 | |
| 51 | PP2500067522 - Băng dính nilon | 2,459,520 | 3.416.000 | 1.746.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 49,190 | |
| 52 | PP2500067523 - Gạc phẫu thuật ổ bụng | 16,577,250 | 23.024.000 | 11.770.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 331,545 | |
| 53 | PP2500067524 - Gạc đắp vết thương | 8,619,800 | 11.972.000 | 6.120.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 172,396 | |
| 54 | PP2500067525 - Bông gạc đắp vết thương | 2,047,000 | 2.843.000 | 1.453.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 40,940 | |
| 55 | PP2500067526 - Gạc phẫu thuật | 1,436,800 | 1.996.000 | 1.020.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 28,736 | |
| 56 | PP2500067527 - Bơm cho ăn | 1,500,000 | 2.083.000 | 1.065.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 30,000 | |
| 57 | PP2500067528 - Kim hai cánh bướm | 1,458,000 | 2.025.000 | 1.035.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 29,160 | |
| 58 | PP2500067529 - Kim sinh thiết | 16,200,000 | 22.500.000 | 11.502.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 324,000 | |
| 59 | PP2500067530 - Dây truyền máu | 1,260,000 | 1.750.000 | 895.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 25,200 | |
| 60 | PP2500067531 - Dây nối bơm tiêm điện | 147,186,000 | 204.425.000 | 104.502.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 2,943,720 | |
| 61 | PP2500067532 - Canuyn mayer | 21,546,000 | 29.925.000 | 15.298.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 430,920 | |
| 62 | PP2500067533 - Ống đặt nội khí quản có bóng | 4,941,000 | 6.863.000 | 3.508.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 98,820 | |
| 63 | PP2500067534 - Ống thông phế quản trái, phải 2 nòng | 44,887,500 | 62.344.000 | 31.870.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 897,750 | |
| 64 | PP2500067535 - Sond Folay 2 nhánh | 4,770,000 | 6.625.000 | 3.387.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 95,400 | |
| 65 | PP2500067536 - Ống thông Nelaton | 140,000 | 194.000 | 99.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 2,800 | |
| 66 | PP2500067537 - Đầu nối 3 chạc (Khoá ba chạc) | 8,000,000 | 11.111.000 | 5.680.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 160,000 | |
| 67 | PP2500067538 - Khoá ba chạc có dây nối dài 10 cm | 17,595,000 | 24.438.000 | 12.492.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 351,900 | |
| 68 | PP2500067539 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 23,800,000 | 33.056.000 | 16.898.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 476,000 | |
| 69 | PP2500067540 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 70,700,000 | 98.194.000 | 50.197.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,414,000 | |
| 70 | PP2500067541 - Catheter động mạch | 13,650,000 | 18.958.000 | 9.692.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 273,000 | |
| 71 | PP2500067542 - Bộ Catheter chạy thận 2 nòng đầy đủ | 16,020,000 | 22.250.000 | 11.374.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 320,400 | |
| 72 | PP2500067543 - Ống nối dây máy thở | 13,440,000 | 18.667.000 | 9.542.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 268,800 | |
| 73 | PP2500067544 - Bộ hút đờm kín | 31,040,000 | 43.111.000 | 22.038.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 620,800 | |
| 74 | PP2500067545 - Dây dẫn máy hút dịch | 35,520,000 | 49.333.000 | 25.219.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 710,400 | |
| 75 | PP2500067546 - Dây dẫn lưu | 1,725,000 | 2.396.000 | 1.225.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 34,500 | |
| 76 | PP2500067547 - Sond dẫn lưu có cản quang | 13,125,000 | 18.229.000 | 9.319.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 262,500 | |
| 77 | PP2500067548 - Kim khâu da | 78,400 | 109.000 | 56.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,568 | |
| 78 | PP2500067549 - Lưỡi dao mổ | 352,560 | 490.000 | 250.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 7,051 | |
| 79 | PP2500067550 - Tay dao mổ điện | 750,000 | 1.042.000 | 533.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 15,000 | |
| 80 | PP2500067551 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 4,080,000 | 5.667.000 | 2.897.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 81,600 | |
| 81 | PP2500067552 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 2 | 7,200,000 | 10.000.000 | 5.112.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 144,000 | |
| 82 | PP2500067553 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi không kim | 529,200 | 735.000 | 376.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 10,584 | |
| 83 | PP2500067554 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu số 1 | 7,080,000 | 9.833.000 | 5.027.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 141,600 | |
| 84 | PP2500067555 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2 | 882,000 | 1.225.000 | 626.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 17,640 | |
| 85 | PP2500067556 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3 | 4,684,068 | 6.506.000 | 3.326.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 93,681 | |
| 86 | PP2500067557 - Chỉ tổng hợp tự tiêu số 1 | 3,143,700 | 4.366.000 | 2.232.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 62,874 | |
| 87 | PP2500067558 - Chỉ tổng hợp tự tiêu số 2 | 1,990,800 | 2.765.000 | 1.413.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 39,816 | |
| 88 | PP2500067559 - Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu số 3 | 1,698,912 | 2.360.000 | 1.206.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 33,978 | |
| 89 | PP2500067560 - Phim X-quang khô laser | 798,000,000 | 1.108.333.0 | 566.580.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 15,960,000 | |
| 90 | PP2500067561 - Phim X-Quang khô laser | 772,200,000 | 1.072.500.000 | 548.262.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 15,444,000 | |
| 91 | PP2500067562 - Phim X-quang khô in nhiệt | 240,000,000 | 333.333.000 | 170.400.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 4,800,000 | |
| 92 | PP2500067563 - Băng ghim nôi soi dùng cho mô trung bình và dày | 200,000,000 | 277.778.000 | 142.000.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 4,000,000 | |
| 93 | PP2500067564 - Băng ghim nội soi an toàn dùng cho mô dày | 600,000,000 | 833.333.000 | 426.000.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 12,000,000 | |
| 94 | PP2500067565 - Băng ghim nội soi dùng cho mô đặc biệt dày | 75,000,000 | 104.167.000 | 53.250.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,500,000 | |
| 95 | PP2500067566 - Dụng cụ cắt khâu nối nội soi tự động | 59,900,000 | 83.194.000 | 42.529.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,198,000 | |
| 96 | PP2500067567 - Cảm biến đo Sp02 | 84,280,000 | 117.056.000 | 59.839.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,685,600 | |
| 97 | PP2500067568 - Bao đo huyết áp | 18,792,000 | 26.100.000 | 13.342.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 375,840 | |
| 98 | PP2500067569 - Đầu côn vàng | 1,008,000 | 1.400.000 | 716.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 20,160 | |
| 99 | PP2500067570 - Đầu côn xanh | 210,000 | 292.000 | 149.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 4,200 | |
| 100 | PP2500067571 - Điện cực y tế | 1,957,500 | 2.719.000 | 1.390.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 39,150 | |
| 101 | PP2500067572 - Mask oxy có túi | 4,410,000 | 6.125.000 | 3.131.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 88,200 | |
| 102 | PP2500067573 - Mask khí dung | 9,765,000 | 13.563.000 | 6.933.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 195,300 | |
| 103 | PP2500067574 - Trocar mở màng phổi các số | 7,329,000 | 10.179.000 | 5.204.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 146,580 | |
| 104 | PP2500067575 - Ống nghiệm Citrate | 3,250,800 | 4.515.000 | 2.308.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 65,016 | |
| 105 | PP2500067576 - Ống ly tâm | 40,176,000 | 55.800.000 | 28.525.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 803,520 | |
| 106 | PP2500067577 - Ống hút pasteur | 4,900,000 | 6.806.000 | 3.479.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 98,000 | |
| 107 | PP2500067578 - Ống nghiệm thủy tinh y tế | 2,100,000 | 2.917.000 | 1.491.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 42,000 | |
| 108 | PP2500067579 - Dây garo | 315,840 | 439.000 | 224.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 6,317 | |
| 109 | PP2500067580 - Cốc đờm | 61,975,000 | 86.076.000 | 44.002.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 1,239,500 | |
| 110 | PP2500067581 - Lam kính mài | 26,410,880 | 36.682.000 | 18.752.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 528,218 | |
| 111 | PP2500067582 - Que cấy | 30,600,000 | 42.500.000 | 21.726.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 612,000 | |
| 112 | PP2500067583 - Tấm trải nilon | 877,800 | 1.219.000 | 623.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 17,556 | |
| 113 | PP2500067584 - Túi camera | 1,298,000 | 1.803.000 | 922.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 25,960 | |
| 114 | PP2500067585 - Ống Eppendorf | 624,000 | 867.000 | 443.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 12,480 | |
| 115 | PP2500067586 - Giấy định nhóm máu | 780,000 | 1.083.000 | 554.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 15,600 | |
| 116 | PP2500067587 - Nhiệt kế thủy ngân | 975,000 | 1.354.000 | 692.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 19,500 | |
| 117 | PP2500067588 - Găng tay hộ lý | 25,025,000 | 34.757.000 | 17.768.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 500,500 | |
| 118 | PP2500067589 - Tấm dán phẫu thuật | 3,360,000 | 4.667.000 | 2.386.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 67,200 | |
| 119 | PP2500067590 - Bộ cảm biến huyết áp xâm lấn | 10,920,000 | 15.167.000 | 7.753.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 218,400 | |
| 120 | PP2500067591 - Kìm sinh thiết ngàm cá sấu | 22,500,000 | 31.250.000 | 15.975.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 450,000 | |
| 121 | PP2500067592 - Cút nối | 6,930,000 | 9.625.000 | 4.920.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 138,600 | |
| 122 | PP2500067593 - Cút nối | 9,900,000 | 13.750.000 | 7.029.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 198,000 | |
| 123 | PP2500067594 - Bông cầu | 410,000 | 569.000 | 291.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 8,200 | |
| 124 | PP2500067595 - Bóng đèn cực tím 90 cm | 1,100,000 | 1.528.000 | 781.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 22,000 | |
| 125 | PP2500067596 - Bóng đèn cực tím 120 cm | 1,963,500 | 2.727.000 | 1.394.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 39,270 | |
| 126 | PP2500067597 - Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt | 1,092,000 | 1.517.000 | 775.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 21,840 | |
| 127 | PP2500067598 - Chổi rửa | 1,725,000 | 2.396.000 | 1.225.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 34,500 | |
| 128 | PP2500067599 - Chổi rửa kênh ống nội soi | 4,950,000 | 6.875.000 | 3.515.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 99,000 | |
| 129 | PP2500067600 - Chỉ khâu (Chỉ lanh) | 144,500 | 201.000 | 103.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 2,890 | |
| 130 | PP2500067601 - Canuyn mở khí quản có bóng các số | 924,000 | 1.283.000 | 656.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 18,480 | |
| 131 | PP2500067602 - Ống ly tâm bằng nhựa có nắp | 168,000 | 233.000 | 119.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 3,360 | |
| 132 | PP2500067603 - Máng đèn tử ngoại các số | 1,320,000 | 1.833.000 | 937.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 26,400 | |
| 133 | PP2500067604 - Mask ampu bóp bóng các cỡ | 880,000 | 1.222.000 | 625.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 17,600 | |
| 134 | PP2500067605 - Găng tay cao su không bột | 525,000 | 729.000 | 373.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 10,500 | |
| 135 | PP2500067606 - Gạc cầm máu tự tiêu | 2,630,000 | 3.653.000 | 1.867.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 52,600 | |
| 136 | PP2500067607 - Gạc meche | 177,900 | 247.000 | 126.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 3,558 | |
| 137 | PP2500067608 - Lọ nhựa | 18,700,000 | 25.972.000 | 13.277.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 374,000 | |
| 138 | PP2500067609 - Que đè lưỡi gỗ | 270,000 | 375.000 | 192.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 5,400 | |
| 139 | PP2500067610 - Bóng đèn halogel | 1,974,000 | 2.742.000 | 1.402.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 39,480 | |
| 140 | PP2500067611 - Túi cho ăn | 1,392,300 | 1.934.000 | 989.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 27,846 | |
| 141 | PP2500067612 - Dây máy thở dùng 1 lần | 14,160,000 | 19.667.000 | 10.054.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 283,200 | |
| 142 | PP2500067613 - Băng mực dùng cho máy huyết học | 400,000 | 556.000 | 284.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 8,000 | |
| 143 | PP2500067614 - Nhiệt kế đo nước | 350,000 | 486.000 | 249.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 7,000 | |
| 144 | PP2500067615 - Chế phẩm sát khuẩn tay dùng trong phẫu thuật y tế | 604,362 | 839.000 | 429.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 12,087 | |
| 145 | PP2500067616 - Bacitracin | 216,000 | 300.000 | 153.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 4,320 | |
| 146 | PP2500067617 - Barisulfat | 420,000 | 583.000 | 298.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 8,400 | |
| 147 | PP2500067618 - Dung dịch sát khuẩn | 1,081,500 | 1.502.000 | 768.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 21,630 | |
| 148 | PP2500067619 - Vi khuẩn Haemophilus influenzae (ATCC 49766) | 6,900,000 | 9.583.000 | 4.899.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 138,000 | |
| 149 | PP2500067620 - Khoanh giấy Optochin | 216,000 | 300.000 | 153.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 4,320 | |
| 150 | PP2500067621 - Chủng vi sinh vật Enterococcus Faecalis ATCC 29212 | 4,977,000 | 6.913.000 | 3.534.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 99,540 | |
| 151 | PP2500067622 - Chủng chuẩn Escherichia coli | 4,660,000 | 6.472.000 | 3.309.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 93,200 | |
| 152 | PP2500067623 - Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC: 25923 | 4,977,000 | 6.913.000 | 3.534.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 99,540 | |
| 153 | PP2500067624 - Chủng chuẩn Steptococcus pneumoniae ATCC 49619 | 3,790,000 | 5.264.000 | 2.691.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 75,800 | |
| 154 | PP2500067625 - Vôi soda | 2,961,000 | 4.113.000 | 2.102.000 | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) | 59,220 |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy huyết học 18 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500067472 |
| Giá từng phần lô | 929,226,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.592.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 659.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,584,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư dùng cho máy sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2500067473 |
| Giá từng phần lô | 113,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.727.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,274,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất dùng cho máy phân tích sinh hoá tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500067474 |
| Giá từng phần lô | 1,512,488,065 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.073.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,249,761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy cắt lát vi thể |
|
| Mã phần lô | PP2500067475 |
| Giá từng phần lô | 43,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 874,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500067476 |
| Giá từng phần lô | 1,136,103,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,722,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Vật tư xét nghiệm dùng cho phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500067477 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho các máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500067478 |
| Giá từng phần lô | 65,148,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,302,972 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500067479 |
| Giá từng phần lô | 2,281,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.169.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.121.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,637,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm dùng cho máy nuôi cấy vi khuẩn lao |
|
| Mã phần lô | PP2500067480 |
| Giá từng phần lô | 1,186,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.406.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 842.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,737,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất xét nghiệm dùng cho máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500067481 |
| Giá từng phần lô | 349,874,217 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.936.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.411.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,997,484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất, vật tư xét nghiệm sử dụng cho các hệ thống máy PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500067482 |
| Giá từng phần lô | 80,415,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.688.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,608,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Vật tư sử dụng cho máy siêu lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500067483 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Vật tư sử dụng cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500067484 |
| Giá từng phần lô | 876,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.217.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,532,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500067485 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500067486 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500067487 |
| Giá từng phần lô | 3,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.433.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500067488 |
| Giá từng phần lô | 1,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 983.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Test thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500067489 |
| Giá từng phần lô | 43,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 863,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bộ phận lọc khuẩn đo chức năng hô hấp/ Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500067490 |
| Giá từng phần lô | 470,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 653.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Lọc khí 3 chức năng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500067491 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.094.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,228,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Giấy in siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500067492 |
| Giá từng phần lô | 11,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.977.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 224,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chế phẩm sát khuẩn da dùng trong gia dụng và y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500067493 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 170,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dung dịch sát khuẩn nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2500067494 |
| Giá từng phần lô | 67,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,359,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính Emzym |
|
| Mã phần lô | PP2500067495 |
| Giá từng phần lô | 27,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500067496 |
| Giá từng phần lô | 55,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.362.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,108,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hóa chất xét nghiệm phản ứng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500067497 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500067498 |
| Giá từng phần lô | 43,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 861,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C |
|
| Mã phần lô | PP2500067499 |
| Giá từng phần lô | 137,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,759,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bộ dung dịch nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500067500 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Môi trường nuôi cấy chọn lọc phân lập vi khuẩn gram âm và vi khuẩn đường ruột. |
|
| Mã phần lô | PP2500067501 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 357,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bột khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500067502 |
| Giá từng phần lô | 18,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.181.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 377,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dầu soi kính hiển vi |
|
| Mã phần lô | PP2500067503 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Môi trường thạch di động. |
|
| Mã phần lô | PP2500067504 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Môi trường phân lập vi khuẩn Gram âm đường ruột Enterobacteriaceae. |
|
| Mã phần lô | PP2500067505 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Môi trường Canh thang |
|
| Mã phần lô | PP2500067506 |
| Giá từng phần lô | 997,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.385.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Môi trường Citrat |
|
| Mã phần lô | PP2500067507 |
| Giá từng phần lô | 6,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Yếu tố tìm RH trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500067508 |
| Giá từng phần lô | 9,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Acid Clohydrid đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2500067509 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bộ hồng cầu mẫu A, B, O |
|
| Mã phần lô | PP2500067510 |
| Giá từng phần lô | 10,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Khoanh giấy thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2500067511 |
| Giá từng phần lô | 3,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Phosphate Buffered Saline |
|
| Mã phần lô | PP2500067512 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Phenol detachedcrystals |
|
| Mã phần lô | PP2500067513 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Xanhmethylen |
|
| Mã phần lô | PP2500067514 |
| Giá từng phần lô | 9,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bột fuchsin cơ bản |
|
| Mã phần lô | PP2500067515 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Hoá chất nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500067516 |
| Giá từng phần lô | 18,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Môi trường thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500067517 |
| Giá từng phần lô | 24,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.403.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500067518 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Thuốc thử Kovac |
|
| Mã phần lô | PP2500067519 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500067520 |
| Giá từng phần lô | 8,874,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng dính vô trùng cố định kim luồn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500067521 |
| Giá từng phần lô | 36,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 733,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng dính nilon |
|
| Mã phần lô | PP2500067522 |
| Giá từng phần lô | 2,459,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500067523 |
| Giá từng phần lô | 16,577,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,545 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500067524 |
| Giá từng phần lô | 8,619,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bông gạc đắp vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500067525 |
| Giá từng phần lô | 2,047,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.843.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500067526 |
| Giá từng phần lô | 1,436,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,736 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bơm cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500067527 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Kim hai cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500067528 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Kim sinh thiết |
|
| Mã phần lô | PP2500067529 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500067530 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500067531 |
| Giá từng phần lô | 147,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,943,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Canuyn mayer |
|
| Mã phần lô | PP2500067532 |
| Giá từng phần lô | 21,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 430,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống đặt nội khí quản có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500067533 |
| Giá từng phần lô | 4,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.863.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống thông phế quản trái, phải 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500067534 |
| Giá từng phần lô | 44,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 897,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Sond Folay 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500067535 |
| Giá từng phần lô | 4,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.387.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 95,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống thông Nelaton |
|
| Mã phần lô | PP2500067536 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Đầu nối 3 chạc (Khoá ba chạc) |
|
| Mã phần lô | PP2500067537 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Khoá ba chạc có dây nối dài 10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500067538 |
| Giá từng phần lô | 17,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500067539 |
| Giá từng phần lô | 23,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500067540 |
| Giá từng phần lô | 70,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500067541 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bộ Catheter chạy thận 2 nòng đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2500067542 |
| Giá từng phần lô | 16,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống nối dây máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500067543 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bộ hút đờm kín |
|
| Mã phần lô | PP2500067544 |
| Giá từng phần lô | 31,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.111.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 620,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn máy hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500067545 |
| Giá từng phần lô | 35,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 710,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dây dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500067546 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Sond dẫn lưu có cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500067547 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Kim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500067548 |
| Giá từng phần lô | 78,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500067549 |
| Giá từng phần lô | 352,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500067550 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500067551 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.897.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067552 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đa sợi không kim |
|
| Mã phần lô | PP2500067553 |
| Giá từng phần lô | 529,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067554 |
| Giá từng phần lô | 7,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067555 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 626.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067556 |
| Giá từng phần lô | 4,684,068 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.506.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tổng hợp tự tiêu số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500067557 |
| Giá từng phần lô | 3,143,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ tổng hợp tự tiêu số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500067558 |
| Giá từng phần lô | 1,990,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500067559 |
| Giá từng phần lô | 1,698,912 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,978 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Phim X-quang khô laser |
|
| Mã phần lô | PP2500067560 |
| Giá từng phần lô | 798,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.108.333.0 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Phim X-Quang khô laser |
|
| Mã phần lô | PP2500067561 |
| Giá từng phần lô | 772,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,444,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Phim X-quang khô in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500067562 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng ghim nôi soi dùng cho mô trung bình và dày |
|
| Mã phần lô | PP2500067563 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng ghim nội soi an toàn dùng cho mô dày |
|
| Mã phần lô | PP2500067564 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng ghim nội soi dùng cho mô đặc biệt dày |
|
| Mã phần lô | PP2500067565 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dụng cụ cắt khâu nối nội soi tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500067566 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.194.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Cảm biến đo Sp02 |
|
| Mã phần lô | PP2500067567 |
| Giá từng phần lô | 84,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.839.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,685,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500067568 |
| Giá từng phần lô | 18,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 375,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500067569 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2500067570 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Điện cực y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500067571 |
| Giá từng phần lô | 1,957,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500067572 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500067573 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.563.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Trocar mở màng phổi các số |
|
| Mã phần lô | PP2500067574 |
| Giá từng phần lô | 7,329,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.179.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.204.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống nghiệm Citrate |
|
| Mã phần lô | PP2500067575 |
| Giá từng phần lô | 3,250,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống ly tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500067576 |
| Giá từng phần lô | 40,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 803,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống hút pasteur |
|
| Mã phần lô | PP2500067577 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.806.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống nghiệm thủy tinh y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500067578 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2500067579 |
| Giá từng phần lô | 315,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Cốc đờm |
|
| Mã phần lô | PP2500067580 |
| Giá từng phần lô | 61,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.076.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,239,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2500067581 |
| Giá từng phần lô | 26,410,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Que cấy |
|
| Mã phần lô | PP2500067582 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.726.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Tấm trải nilon |
|
| Mã phần lô | PP2500067583 |
| Giá từng phần lô | 877,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.219.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,556 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2500067584 |
| Giá từng phần lô | 1,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2500067585 |
| Giá từng phần lô | 624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Giấy định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500067586 |
| Giá từng phần lô | 780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500067587 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Găng tay hộ lý |
|
| Mã phần lô | PP2500067588 |
| Giá từng phần lô | 25,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.757.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Tấm dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500067589 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bộ cảm biến huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500067590 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Kìm sinh thiết ngàm cá sấu |
|
| Mã phần lô | PP2500067591 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Cút nối |
|
| Mã phần lô | PP2500067592 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Cút nối |
|
| Mã phần lô | PP2500067593 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bông cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500067594 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bóng đèn cực tím 90 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500067595 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 781.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bóng đèn cực tím 120 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500067596 |
| Giá từng phần lô | 1,963,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.727.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng chỉ thị nhiệt dùng cho hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500067597 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.517.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chổi rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500067598 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.396.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chổi rửa kênh ống nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500067599 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.515.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chỉ khâu (Chỉ lanh) |
|
| Mã phần lô | PP2500067600 |
| Giá từng phần lô | 144,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Canuyn mở khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500067601 |
| Giá từng phần lô | 924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Ống ly tâm bằng nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500067602 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Máng đèn tử ngoại các số |
|
| Mã phần lô | PP2500067603 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Mask ampu bóp bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500067604 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Găng tay cao su không bột |
|
| Mã phần lô | PP2500067605 |
| Giá từng phần lô | 525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Gạc cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500067606 |
| Giá từng phần lô | 2,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.653.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.867.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Gạc meche |
|
| Mã phần lô | PP2500067607 |
| Giá từng phần lô | 177,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Lọ nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500067608 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.277.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 374,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500067609 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bóng đèn halogel |
|
| Mã phần lô | PP2500067610 |
| Giá từng phần lô | 1,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500067611 |
| Giá từng phần lô | 1,392,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 989.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,846 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dây máy thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500067612 |
| Giá từng phần lô | 14,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.054.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Băng mực dùng cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500067613 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Nhiệt kế đo nước |
|
| Mã phần lô | PP2500067614 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chế phẩm sát khuẩn tay dùng trong phẫu thuật y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500067615 |
| Giá từng phần lô | 604,362 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,087 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bacitracin |
|
| Mã phần lô | PP2500067616 |
| Giá từng phần lô | 216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Barisulfat |
|
| Mã phần lô | PP2500067617 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Dung dịch sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500067618 |
| Giá từng phần lô | 1,081,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Vi khuẩn Haemophilus influenzae (ATCC 49766) |
|
| Mã phần lô | PP2500067619 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Khoanh giấy Optochin |
|
| Mã phần lô | PP2500067620 |
| Giá từng phần lô | 216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chủng vi sinh vật Enterococcus Faecalis ATCC 29212 |
|
| Mã phần lô | PP2500067621 |
| Giá từng phần lô | 4,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chủng chuẩn Escherichia coli |
|
| Mã phần lô | PP2500067622 |
| Giá từng phần lô | 4,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.309.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chủng chuẩn Staphylococcus aureus subsp. aureus ATCC: 25923 |
|
| Mã phần lô | PP2500067623 |
| Giá từng phần lô | 4,977,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.913.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.534.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Chủng chuẩn Steptococcus pneumoniae ATCC 49619 |
|
| Mã phần lô | PP2500067624 |
| Giá từng phần lô | 3,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.691.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500067625 |
| Giá từng phần lô | 2,961,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.113.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.102.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5x(hàng hóa cung cấp x30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Cung cấp hàng hóa theo dựtrùcủa bên mua hàng trong vòng 3-5 ngày sau khi nhận được dựtrù(email hoặc điện thoại, hoặc zalo....) hoặc trong vòng 24 giờđối với trường hợp cấp cứu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi