Gói thầu: Mua sắm vật tư – hóa chất y tế năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300216976-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Tên gói thầu Mua sắm vật tư – hóa chất y tế năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300154767
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 161,617,400,504 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.616.365.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300329536 - Bông mỡ cuộn 34,062,210 46.449.000 23.844.000 684
2 PP2300329537 - Bông viên 500gr 350,542,080 478.012.000 245.380.000 715
3 PP2300329538 - Bông y tế không thấm nước 1,035,162 1.412.000 725.000 2
4 PP2300329539 - Bông y tế thấm nước 1,379,070 1.881.000 966.000 2
5 PP2300329540 - Chất tẩy rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế. Chất tẩy rửa kiềm và enzyme 41,028,750 55.949.000 28.721.000 3
6 PP2300329541 - Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7,2 - 7,8, không gây ăn mòn 221,480,000 302.019.000 155.036.000 38
7 PP2300329542 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế 276,870,000 377.550.000 193.809.000 138
8 PP2300329543 - Dung dịch làm sạch, làm ẩm và phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương 2,449,370 3.341.000 1.715.000 2
9 PP2300329544 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4% 504,680,000 688.200.000 353.276.000 943
10 PP2300329545 - Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 2% 31,676,400 43.196.000 22.174.000 69
11 PP2300329546 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt, chứa hydrogen peroxide3% 168,525,000 229.807.000 117.968.000 11
12 PP2300329547 - Dung dịch sát khuẩn phun sương chứa hydrogen peroxide5% 343,980,000 469.064.000 240.786.000 30
13 PP2300329548 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme 523,940,000 714.464.000 366.758.000 188
14 PP2300329549 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme 193,200,000 263.455.000 135.240.000 57
15 PP2300329550 - Dung dịch xử lý các mảng bám biofilm trên dụng cụ inox 6,489,000 8.849.000 4.543.000 1
16 PP2300329551 - Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox 6,489,000 8.849.000 4.543.000 1
17 PP2300329552 - Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận nhân tạo CITRIC ACID 50% 231,525,000 315.716.000 162.068.000 58
18 PP2300329553 - Gel làm sạch vết thương chứa Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB)0,1%, 30ml 59,372,720 80.963.000 41.561.000 25
19 PP2300329554 - Hóa chất rửa/bảo quản quả lọc thận 33,465,600 45.635.000 23.426.000 16
20 PP2300329555 - Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, tương thích với các chất liệu bề mặt 205,620,000 280.391.000 143.934.000 23
21 PP2300329556 - Dung dịch rửa tay thường quy 98,134,470 133.820.000 68.695.000 125
22 PP2300329557 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel 1,161,301,050 1.583.593.000 812.911.000 1475
23 PP2300329558 - Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt 3,600,000 4.910.000 2.520.000 1
24 PP2300329559 - Hỗn hợp gel bạc làm mềm và sát khuẩn vết thương 55,500,000 75.682.000 38.850.000 50
25 PP2300329560 - Test thử nồng độ peraceticacid 46,200,000 63.000.000 32.340.000 987
26 PP2300329561 - Test tồn dư hóa chất peroxide 46,200,000 63.000.000 32.340.000 987
27 PP2300329562 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng 35,400,000 48.273.000 24.780.000 99
28 PP2300329563 - Chỉ thị kiểm soát gói 110,756,800 151.032.000 77.530.000 5874
29 PP2300329564 - Chỉ thị sinh học EO 43,867,200 59.819.000 30.708.000 73
30 PP2300329565 - Que test dung dịch khử khuẩn 3,307,500 4.511.000 2.316.000 1
31 PP2300329566 - Que thử hóa học màu đỏ nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test 4,076,000 5.559.000 2.854.000 329
32 PP2300329567 - Giấy thử nhiệt độ nồi hấp 133,500,000 182.046.000 93.450.000 247
33 PP2300329568 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước 81,331,400 110.907.000 56.932.000 107
34 PP2300329569 - Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn 425,723,571 580.533.000 298.007.000 37
35 PP2300329570 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 12 mm x 55 m 11,328,000 15.448.000 7.930.000 16
36 PP2300329571 - Chỉ thị hóa học EO 2,501,700 3.412.000 1.752.000 133
37 PP2300329572 - Chỉ thị sinh học, ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus có môi trường màu tím 8,050,000 10.978.000 5.635.000 8
38 PP2300329573 - Bình khí 100% EO 150,414,000 205.110.000 105.290.000 44
39 PP2300329574 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất (10-11) cm x 2,7 m 214,078,000 291.925.000 149.855.000 1214
40 PP2300329575 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất (15-16) cm x 2,7 m 45,084,000 61.479.000 31.559.000 191
41 PP2300329576 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất (7,5-8,5)cm x 2,7 m 128,545,000 175.289.000 89.982.000 900
42 PP2300329577 - Băng cuộn 7cm x 2,5m 7,844,096 10.697.000 5.491.000 1550
43 PP2300329578 - Băng dính cá nhân y tế 306,604,240 418.097.000 214.623.000 86898
44 PP2300329579 - Băng dính co giãn 10cm x 10m 307,836,000 419.777.000 215.486.000 249
45 PP2300329580 - Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 10(±1) cm x 12(±1) cm 56,790,000 77.441.000 39.753.000 623
46 PP2300329581 - Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 6(±1) cm x 7(±1) cm 129,156,000 176.122.000 90.410.000 3539
47 PP2300329582 - Băng keo giấy 2,5cm x 5m 4,558,000 6.216.000 3.191.000 44
48 PP2300329583 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m 1,226,725,500 1.672.808.000 858.708.000 10342
49 PP2300329584 - Băng thun y tế 10cm x 4,5m 4,307,600 5.874.000 3.016.000 30
50 PP2300329585 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 570,779,700 778.336.000 399.546.000 804
51 PP2300329586 - Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m 224,094,000 305.583.000 156.866.000 1890
52 PP2300329587 - Băng thun tự dính 900,000 1.228.000 630.000 2
53 PP2300329588 - Bông băng mắt tiệt trùng 5cm x 7cm 786,720 1.073.000 551.000 174
54 PP2300329589 - Băng gạc vô trùng dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm 2,865,120 3.907.000 2.006.000 62
55 PP2300329590 - Gạc dẫn lưu các cỡ 0,75cm x 100cm/200cm x 4 lớp 2,500,400 3.410.000 1.751.000 294
56 PP2300329591 - Gạc ép sọ não cản quang 1 hoặc 2 cm x 8cm x 4 lớp. 23,273,700 31.737.000 16.292.000 3327
57 PP2300329592 - Gạc ép sọ não cản quang 1cm x 4cm x 4 lớp 2,292,000 3.126.000 1.605.000 658
58 PP2300329593 - Gạc ép sọ não 0,5cm x 0,5cm x 4 lớp 6,524,000 8.897.000 4.567.000 658
59 PP2300329594 - Gạc ép sọ não 1cm x 1cm x 4 lớp 5,588,000 7.620.000 3.912.000 658
60 PP2300329595 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm 15,991,360 21.807.000 11.194.000 854
61 PP2300329596 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm 15,146,640 20.655.000 10.603.000 381
62 PP2300329597 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm 381,000 520.000 267.000 9
63 PP2300329598 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm 101,445,680 138.336.000 71.012.000 4862
64 PP2300329599 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm 2,372,160 3.235.000 1.661.000 175
65 PP2300329600 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 63,801,920 87.003.000 44.662.000 2578
66 PP2300329601 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 10cm x12cm 189,420,000 258.300.000 132.594.000 567
67 PP2300329602 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 5cm x 5cm 52,785,000 71.980.000 36.950.000 378
68 PP2300329603 - Gạc lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline10cm x 10cm 10,249,000 13.976.000 7.175.000 46
69 PP2300329604 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 236,468,880 322.458.000 165.529.000 53989
70 PP2300329605 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng 3,060,000 4.173.000 2.142.000 822
71 PP2300329606 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng 289,109,210 394.240.000 202.377.000 110523
72 PP2300329607 - Gạc phẫu thuật 5cm x 8cm x 8 lớp, không vô trùng 258,819,840 352.937.000 181.174.000 147729
73 PP2300329608 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp 124,781,250 170.157.000 87.347.000 6781
74 PP2300329609 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 30 cm x 40 cm x 8 lớp 123,452,640 168.345.000 86.417.000 2750
75 PP2300329610 - Gạc tẩm Isopropyl alcol 70% 2,269,575 3.095.000 1.589.000 1185
76 PP2300329611 - Gạc thấm hút chất liệu polyurethane, kích thước 10cm x 10cm, dày 0,5cm 16,270,200 22.187.000 11.390.000 35
77 PP2300329612 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate, kích thước 10cm x 10cm 68,585,000 93.525.000 48.010.000 78
78 PP2300329613 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate. Kích thước 15cm x 20cm 1,250,000 1.705.000 875.000 1
79 PP2300329614 - Meche phẫu thuật 2cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 13,004,640 17.734.000 9.104.000 1620
80 PP2300329615 - Màng mổ trước phẫu thuật có iod 221,112,675 301.518.000 154.779.000 225
81 PP2300329616 - Sáp xương cầm máu 2,5g 36,147,670 49.293.000 25.304.000 180
82 PP2300329617 - Vật liệu cầm máu mũi 10,077,480 13.743.000 7.055.000 20
83 PP2300329618 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng, kích thước 1 x 5 x 7cm 106,159,200 144.763.000 74.312.000 117
84 PP2300329619 - Keo dán da thành phần 2-Octyl Cyanoacrylate 113,402,673 154.641.000 79.382.000 103
85 PP2300329620 - Keo dán da thành phần N - butyl - 2 - cyano acrylat, có màu xanh tím 13,891,500 18.943.000 9.725.000 9
86 PP2300329621 - Keo dán sinh học 2 thành phần polyethylene glycol 2ml 36,697,500 50.043.000 25.689.000 1
87 PP2300329622 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm. Gồm: miếng xốp các size, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định. 776,160,000 1.058.400.000 543.312.000 76
88 PP2300329623 - Bình chứa dịch vật liệu polycarbonate dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm 196,098,000 267.407.000 137.269.000 53
89 PP2300329624 - Bơm tiêm 1ml vô trùng, cỡ kim 26Gx1/2'' 121,761,759 166.039.000 85.234.000 27761
90 PP2300329625 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 25G/23G 470,791,104 641.988.000 329.554.000 1775
91 PP2300329626 - Bơm tiêm 3ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo 756,000 1.031.000 530.000 20
92 PP2300329627 - Bơm tiêm 3ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G 1,265,789,763 1.726.077.000 886.053.000 288593
93 PP2300329628 - Bơm tiêm 5ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G 1,006,354,269 1.372.302.000 704.448.000 220278
94 PP2300329629 - Bơm tiêm 10ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G 876,159,525 1.194.763.000 613.312.000 119922
95 PP2300329630 - Bơm tiêm 20ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G 272,798,400 371.998.000 190.959.000 21355
96 PP2300329631 - Bơm tiêm 20ml, kim 23G có khóa 1,202,325,000 1.639.535.000 841.628.000 24103
97 PP2300329632 - Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 20ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo 1,151,872,000 1.570.735.000 806.311.000 23669
98 PP2300329633 - Bơm tiêm 50ml vô trùng 2,334,803,116 3.183.823.000 1.634.363.000 79943
99 PP2300329634 - Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 50ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo 1,068,510,000 1.457.060.000 747.957.000 17565
100 PP2300329635 - Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy 32,536,377 44.368.000 22.776.000 1115
101 PP2300329636 - Bơm tiêm insulin 100IU, kim 30G x 5/16" (8mm) 6,903,000 9.414.000 4.833.000 437
102 PP2300329637 - Kim cánh bướm các cỡ 227,714,760 310.521.000 159.401.000 16977
103 PP2300329638 - Kim lấy máu cho dụng cụ thử đường huyết 245,250,000 334.432.000 171.675.000 20158
104 PP2300329639 - Kim tiêm dưới da dùng một lần các cỡ 359,662,203 490.449.000 251.764.000 184183
105 PP2300329640 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da, cỡ 20-22G, dài 15mm 122,294,130 166.765.000 85.606.000 214
106 PP2300329641 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa sổ chích thuốc 18G, 20G, 22G 159,370,860 217.324.000 111.560.000 1678
107 PP2300329642 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 22G, 24G 6,356,598,220 8.668.089.000 4.449.619.000 69755
108 PP2300329643 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc cỡ 14G, 16G, 18G, 20G 65,832,000 89.771.000 46.083.000 833
109 PP2300329644 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần 2,880,000 3.928.000 2.016.000 3
110 PP2300329645 - Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ 335,401,500 457.366.000 234.782.000 3089
111 PP2300329646 - Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G 92,700,000 126.410.000 64.890.000 15
112 PP2300329647 - Kim chích cầm máu 3,000,005 4.091.000 2.101.000 1
113 PP2300329648 - Cổng tiêm không kim có dây nối 271,845,000 370.698.000 190.292.000 1277
114 PP2300329649 - Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc 540,479,940 737.019.000 378.336.000 20711
115 PP2300329650 - Kim gây tê đám rối thần kinh 12,075,000 16.466.000 8.453.000 9
116 PP2300329651 - Kim sinh thiết lõi tự động tích hợp với súng Magnum 36,000,000 49.091.000 25.200.000 9
117 PP2300329652 - Bộ tiêm chích FAV, tiệt trùng 61,039,780 83.237.000 42.728.000 1194
118 PP2300329653 - Kim nhựa 16G, 17G cho chạy thận nhân tạo 49,920,000 68.073.000 34.944.000 103
119 PP2300329654 - Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 16G 1,680,000 2.291.000 1.176.000 33
120 PP2300329655 - Kim chạy thận đầu tù, 17G 15,000,000 20.455.000 10.500.000 165
121 PP2300329656 - Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 17G 71,038,800 96.872.000 49.728.000 1391
122 PP2300329657 - Bộ dụng cụ gây tê ngoài màng cứng cỡ 18G 3,465,000 4.725.000 2.426.000 2
123 PP2300329658 - Que thử đường huyết 639,896,000 872.586.000 447.928.000 13149
124 PP2300329659 - Kim nha, các cỡ 9,200,000 12.546.000 6.440.000 658
125 PP2300329660 - Bút đánh dấu phẫu thuật 17,940,000 24.464.000 12.558.000 46
126 PP2300329661 - Bộ dây truyền dịch 191,498,292 261.135.000 134.049.000 6295
127 PP2300329662 - Dây truyền dịch 20 giọt không có chất DEHP 1,509,081,840 2.057.839.000 1.056.358.000 21876
128 PP2300329663 - Dây truyền dịch sơ sinh có bầu 150ml, 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP 803,286,276 1.095.391.000 562.301.000 3475
129 PP2300329664 - Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP 19,830,000 27.041.000 13.881.000 165
130 PP2300329665 - Dây truyền máu truyền bằng trọng lực 532,874,400 726.647.000 373.013.000 3666
131 PP2300329666 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu 82,212,000 112.108.000 57.549.000 21
132 PP2300329667 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu 46,530,000 63.450.000 32.571.000 11
133 PP2300329668 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 15cm không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ 1,015,555,200 1.384.848.000 710.889.000 12648
134 PP2300329669 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 75cm không chứa chất DEHP, có thể tích tồn lưu nhỏ 243,633,120 332.227.000 170.544.000 3264
135 PP2300329670 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây mềm, dài 140 (±10)cm 1,341,774,480 1.829.693.000 939.243.000 17046
136 PP2300329671 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây cứng, dài 150 (±10)cm 178,954,940 244.030.000 125.269.000 1283
137 PP2300329672 - Khóa 3 ngã không dây 145,941,243 199.011.000 102.159.000 8219
138 PP2300329673 - Khóa 3 ngã có dây nối 360,280,000 491.291.000 252.196.000 2962
139 PP2300329674 - Găng tay khám có bột 2,412,508,350 3.289.785.000 1.688.756.000 304591
140 PP2300329675 - Găng tay khám không bột các cỡ 896,994,000 1.223.174.000 627.896.000 81918
141 PP2300329676 - Găng tay sản khoa, chưa tiệt trùng 7,526,400 10.264.000 5.269.000 111
142 PP2300329677 - Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật các cỡ 694,919,400 947.618.000 486.444.000 27199
143 PP2300329678 - Găng tay vô trùng 1 chiếc dùng trong thủ thuật các cỡ 358,327,240 488.629.000 250.830.000 29901
144 PP2300329679 - Dây cho ăn có nắp các cỡ 97,320,798 132.711.000 68.125.000 4570
145 PP2300329680 - Túi máu đơn 250ml có chất CPDA-1và có kẹp đầu dây 2,000,000 2.728.000 1.400.000 9
146 PP2300329681 - Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim 35,959,623 49.036.000 25.172.000 23
147 PP2300329682 - Lọ lấy mẫu đàm các cỡ 219,151,800 298.844.000 153.407.000 2860
148 PP2300329683 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml 23,623,110 32.214.000 16.537.000 15
149 PP2300329684 - Lọ đựng mẫu nước tiểu không vô trùng 55ml 61,614,778 84.021.000 43.131.000 9749
150 PP2300329685 - Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 50ml 17,427,000 23.765.000 12.199.000 1825
151 PP2300329686 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml có nắp đậy 26,489,092 36.122.000 18.543.000 2732
152 PP2300329687 - Túi chứa dịch 5L 47,000,000 64.091.000 32.900.000 33
153 PP2300329688 - Túi đựng dịch xả 15L 34,974,000 47.692.000 24.482.000 86
154 PP2300329689 - Ống nghiệm ly tâm nhanh có hạt 26,870,031 36.641.000 18.810.000 6301
155 PP2300329690 - Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng 456,939,016 623.099.000 319.858.000 29619
156 PP2300329691 - Ống nghiệm 1ml chứa Natri Citrate 3,2% 55,533,330 75.728.000 38.874.000 11397
157 PP2300329692 - Ống nghiệm chứa chất kháng đông Heparin và NaF 52,242,276 71.240.000 36.570.000 10926
158 PP2300329693 - Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su xanh dương 457,990,040 624.532.000 320.594.000 64902
159 PP2300329694 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương 10,285,696 14.026.000 7.200.000 2252
160 PP2300329695 - Ống nghiệm Heparin lithium 1ml nắp đen 220,892,571 301.218.000 154.625.000 45333
161 PP2300329696 - Ống nghiệm lấy mẫu PP/PS 7ml, không nắp 137,700 188.000 97.000 50
162 PP2300329697 - Ống nghiệm nhỏ PP có nhãn có nắp 5ml nhựa trong 35,253,636 48.074.000 24.678.000 12252
163 PP2300329698 - Ống nghiệm có que quấn gòn vô trùng để lấy bệnh phẩm 3,156,300 4.305.000 2.210.000 330
164 PP2300329699 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo 56,206,500 76.646.000 39.345.000 1760
165 PP2300329700 - Túi hậu môn nhân tạo trẻ em 48,717,900 66.434.000 34.103.000 134
166 PP2300329701 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m 107,120,206 146.074.000 74.985.000 34
167 PP2300329702 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học 16,900,013 23.046.000 11.831.000 3
168 PP2300329703 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 20,350,011 27.751.000 14.246.000 2
169 PP2300329704 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 45,000,020 61.364.000 31.501.000 4
170 PP2300329705 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m có chỉ thị hóa học 5,100,002 6.955.000 3.571.000 1
171 PP2300329706 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 60,400,020 82.364.000 42.281.000 4
172 PP2300329707 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m 25,575,093 34.876.000 17.903.000 16
173 PP2300329708 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m 34,020,000 46.391.000 23.814.000 14
174 PP2300329709 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m 1,560,008 2.128.000 1.093.000 2
175 PP2300329710 - Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 200mm x 100m 235,480,406 321.110.000 164.837.000 67
176 PP2300329711 - Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 350mm x 100m 172,000,172 234.546.000 120.401.000 29
177 PP2300329712 - Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em 16,798,000 22.907.000 11.759.000 33
178 PP2300329713 - Bẫy nước dùng nhiều lần 61,920,000 84.437.000 43.344.000 22
179 PP2300329714 - Bộ dây thở 2 bẫy nước trẻ em, dùng 1 lần 539,853,867 736.165.000 377.898.000 604
180 PP2300329715 - Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml 824,292,000 1.124.035.000 577.005.000 538
181 PP2300329716 - Cannullacác cỡ 231,600,000 315.819.000 162.120.000 64
182 PP2300329717 - Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu PVC y tế 451,187,100 615.256.000 315.831.000 2717
183 PP2300329718 - Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu silicone 28,919,121 39.436.000 20.244.000 99
184 PP2300329719 - Ống nội khí quản hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp Sacett, các cỡ 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 9,0 5,876,640 8.014.000 4.114.000 3
185 PP2300329720 - Ống nội khí quản có lò xo các cỡ 13,616,610 18.569.000 9.532.000 10
186 PP2300329721 - Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh 882,000 1.203.000 618.000 3
187 PP2300329722 - Bộ mask thở khí dung trẻ em có bầu phun đi kèm dây oxy mềm các cỡ 427,092,666 582.400.000 298.965.000 4185
188 PP2300329723 - Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ 3,739,500 5.100.000 2.618.000 46
189 PP2300329724 - Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em 11,200,800 15.274.000 7.841.000 132
190 PP2300329725 - Dây oxy 2 nhánh, các cỡ 100,896,000 137.586.000 70.628.000 3456
191 PP2300329726 - Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain cỡ 8Fr, 10Fr 11,825,000 16.125.000 8.278.000 8
192 PP2300329727 - Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain, cỡ 12 - 16Fr 75,600,000 103.091.000 52.920.000 35
193 PP2300329728 - Dây hút dịch các cỡ 790,623,067 1.078.123.000 553.437.000 44042
194 PP2300329729 - Ống thông dạ dày các cỡ 10,674,549 14.557.000 7.473.000 502
195 PP2300329730 - Ống thông hậu môn các cỡ 14,399,613 19.636.000 10.080.000 677
196 PP2300329731 - Ống thông hỗng tràng silicon các cỡ 13,600,000 18.546.000 9.520.000 6
197 PP2300329732 - Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ 38,950,000 53.114.000 27.265.000 16
198 PP2300329733 - Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em 110,766,390 151.046.000 77.537.000 65
199 PP2300329734 - Bình dẫn lưu kín 450ml 63,000,000 85.910.000 44.100.000 17
200 PP2300329735 - Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml 180,400,000 246.000.000 126.280.000 68
201 PP2300329736 - Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm 3,211,110 4.379.000 2.248.000 2
202 PP2300329737 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ 42,500,000 57.955.000 29.750.000 83
203 PP2300329738 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger 2,614,500 3.566.000 1.831.000 1
204 PP2300329739 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 1 nòng 3F 412,653,570 562.710.000 288.858.000 162
205 PP2300329740 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 4F 766,067,400 1.044.638.000 536.248.000 184
206 PP2300329741 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr (28G), 2Fr (24G) 581,400,000 792.819.000 406.980.000 54
207 PP2300329742 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 5F 25,200,000 34.364.000 17.640.000 8
208 PP2300329743 - Ống thông (Catheter) trong chạy thận nhân tạo, loại 2 nòng 205,212,000 279.835.000 143.649.000 47
209 PP2300329744 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm 61,144,650 83.380.000 42.802.000 10
210 PP2300329745 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm 126,690,480 172.760.000 88.684.000 25
211 PP2300329746 - Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr 217,589,400 296.713.000 152.313.000 1623
212 PP2300329747 - Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 8Fr 47,430,000 64.678.000 33.201.000 31
213 PP2300329748 - Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr 188,321,700 256.803.000 131.826.000 1282
214 PP2300329749 - Ống thông (catheter) đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm 37,500,000 51.137.000 26.250.000 3
215 PP2300329750 - Bộ hút đàm kín 1 cổng vô trùng sử dụng 72 giờ các cỡ 6F-10F, có co nối chữ Y 48,994,680 66.811.000 34.297.000 48
216 PP2300329751 - Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 63cm 259,200,000 353.455.000 181.440.000 15
217 PP2300329752 - Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 31cm 12,500,000 17.046.000 8.750.000 1
218 PP2300329753 - Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc 26,660,000 36.355.000 18.662.000 15
219 PP2300329754 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan 36,540,000 49.828.000 25.578.000 3
220 PP2300329755 - Bộ dây lọc thận 391,932,000 534.453.000 274.353.000 1194
221 PP2300329756 - Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc 187,655,300 255.894.000 131.359.000 6296
222 PP2300329757 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em 118,560,000 161.673.000 82.992.000 86
223 PP2300329758 - Màng lọc diện tích 0,5m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate 8,760,000 11.946.000 6.132.000 4
224 PP2300329759 - Màng lọc diện tích 1,7m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate 9,888,000 13.484.000 6.922.000 4
225 PP2300329760 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,7 m² 24,480,000 33.382.000 17.136.000 12
226 PP2300329761 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,9 m² 181,300,000 247.228.000 126.910.000 86
227 PP2300329762 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,1 m² 171,600,000 234.000.000 120.120.000 87
228 PP2300329763 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,3 m² 141,035,000 192.321.000 98.725.000 70
229 PP2300329764 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m² 85,000,000 115.910.000 59.500.000 42
230 PP2300329765 - Màng lọc máu chất liệu Poly Neprol, diện tích: 1,5 m² 16,065,000 21.907.000 11.246.000 9
231 PP2300329766 - Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron 19,776,000 26.968.000 13.844.000 8
232 PP2300329767 - Màng lọc máu diện tích 1,3m2. Chất liệu: sợi Polynephron 19,776,000 26.968.000 13.844.000 8
233 PP2300329768 - Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron 41,760,000 56.946.000 29.232.000 16
234 PP2300329769 - Màng lọc máu diện tích 1,7m2. Chất liệu: sợi Polynephron 10,440,000 14.237.000 7.308.000 4
235 PP2300329770 - Kẹp (clamp) catheter trong thẩm phân phúc mạc khi thay bộ chuyển tiếp, màu trắng 539,000 735.000 378.000 3
236 PP2300329771 - Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc, kẹp xanh 2,800,000 3.819.000 1.960.000 17
237 PP2300329772 - Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ 116,618,985 159.026.000 81.634.000 3885
238 PP2300329773 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 1,047,249,000 1.428.067.000 733.075.000 608
239 PP2300329774 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 20 x 25cm 2,727,648,000 3.719.520.000 1.909.354.000 26039
240 PP2300329775 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 26 x 36cm 550,368,000 750.502.000 385.258.000 3314
241 PP2300329776 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 35 x 43cm 3,630,217,500 4.950.297.000 2.541.153.000 14425
242 PP2300329777 - Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn 587,980 802.000 412.000 4
243 PP2300329778 - Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em 756,000 1.031.000 530.000 4
244 PP2300329779 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ em 842,677,857 1.149.107.000 589.875.000 4716
245 PP2300329780 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho sơ sinh 54,318,600 74.071.000 38.024.000 158
246 PP2300329781 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ lớn 536,256,000 731.259.000 375.380.000 2099
247 PP2300329782 - Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm 275,874,417 376.193.000 193.113.000 1751
248 PP2300329783 - Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản 25,326,000 34.536.000 17.729.000 100
249 PP2300329784 - Đè lưỡi gỗ, tiệt trùng 15,500,016 21.137.000 10.851.000 10111
250 PP2300329785 - Đè lưỡi nhựa, tiệt trùng 786,605,400 1.072.644.000 550.624.000 153935
251 PP2300329786 - Bao dây camera 32,317,950 44.070.000 22.623.000 723
252 PP2300329787 - Bao chụp đầu đèn 497,952 680.000 349.000 13
253 PP2300329788 - Bao giày phẫu thuật 7,028,140 9.584.000 4.920.000 486
254 PP2300329789 - Bao tóc tiệt trùng - xếp 12,096,630 16.496.000 8.468.000 2706
255 PP2300329790 - Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em 299,004,000 407.733.000 209.303.000 16384
256 PP2300329791 - Áo phẫu thuật 32,942,700 44.922.000 23.060.000 287
257 PP2300329792 - Airway các số 15,842,400 21.604.000 11.090.000 621
258 PP2300329793 - Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ 156,465,330 213.362.000 109.526.000 17497
259 PP2300329794 - Dây Garo 2,658,600 3.626.000 1.862.000 139
260 PP2300329795 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 189,000,000 257.728.000 132.300.000 25
261 PP2300329796 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV 144,480,000 197.019.000 101.136.000 227
262 PP2300329797 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi dài 45mm 27,350,000 37.296.000 19.145.000 1
263 PP2300329798 - Băng đạn nội soi các cỡ: 30mm, 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu 120,340,000 164.100.000 84.238.000 4
264 PP2300329799 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng 30,514,600 41.611.000 21.361.000 3702
265 PP2300329800 - Khẩu trang trẻ em 226,800 310.000 159.000 40
266 PP2300329801 - Khẩu trang y tế 563,374,688 768.239.000 394.363.000 77111
267 PP2300329802 - Mũ trùm y tế 1,408,976 1.922.000 987.000 282
268 PP2300329803 - Bộ khăn tổng quát 140,462,500 191.540.000 98.324.000 83
269 PP2300329804 - Khăn mổ nylon, 137 (±5) x 175 (±5) cm 5,105,100 6.962.000 3.574.000 37
270 PP2300329805 - Tạp dề y tế tiệt trùng 480,000 655.000 336.000 20
271 PP2300329806 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm bao gồm các thông số: Na, K, iCa, Glu (Glucose), pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb) 504,900,000 688.500.000 353.430.000 444
272 PP2300329807 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2 337,500,000 460.228.000 236.250.000 411
273 PP2300329808 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Lactate 76,000,000 103.637.000 53.200.000 66
274 PP2300329809 - Thẻ xét nghiệm độ đông máu ACT 192,125,000 261.989.000 134.488.000 218
275 PP2300329810 - Dây nâng mô silicone,2 sợi dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu vàng 2,828,952 3.858.000 1.981.000 4
276 PP2300329811 - Dây nâng mô silicone,dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu đỏ 5,657,904 7.716.000 3.961.000 8
277 PP2300329812 - Dây nâng mô silicone,dài 75 cm, rộng 2,5mm, màu xanh 2,408,616 3.285.000 1.687.000 4
278 PP2300329813 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 4/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm 56,668,752 77.276.000 39.669.000 83
279 PP2300329814 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm 19,954,296 27.211.000 13.969.000 36
280 PP2300329815 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm 59,308,200 80.875.000 41.516.000 83
281 PP2300329816 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 12(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm 71,407,440 97.374.000 49.986.000 72
282 PP2300329817 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 13(±1) mm 463,221,720 631.666.000 324.256.000 462
283 PP2300329818 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm 1,754,785,944 2.392.890.000 1.228.351.000 1581
284 PP2300329819 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm 450,870,192 614.823.000 315.610.000 432
285 PP2300329820 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm 47,403,252 64.641.000 33.183.000 77
286 PP2300329821 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66, số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 30 (±1) mm 10,206,000 13.918.000 7.145.000 60
287 PP2300329822 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid 6/66, số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 24(±1) mm 83,243,160 113.514.000 58.271.000 539
288 PP2300329823 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid (Nylon) 6/66, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8C, 19(±1) mm 64,069,416 87.368.000 44.849.000 866
289 PP2300329824 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18 (±1) mm 156,552 214.000 110.000 2
290 PP2300329825 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 (Nylon) số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18(±1) mm 55,889,064 76.213.000 39.123.000 705
291 PP2300329826 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12 (±1) mm 146,119,680 199.255.000 102.284.000 758
292 PP2300329827 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66, số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12(±1) mm 11,642,400 15.876.000 8.150.000 48
293 PP2300329828 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 9/0 dài tối thiểu 13 cm, kim tròn 3/8C, dài 5(±1) mm 3,151,056 4.297.000 2.206.000 2
294 PP2300329829 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 số 10/0 dài tối thiểu 15 cm, kim tam giác 3/8C dài 5(±1) mm 7,938,000 10.825.000 5.557.000 4
295 PP2300329830 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu polyestersố 3/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 17(±1) mm 5,913,600 8.064.000 4.140.000 8
296 PP2300329831 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 0 dài tối thiểu 100 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm 3,953,268 5.391.000 2.768.000 6
297 PP2300329832 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 2/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm 5,251,068 7.161.000 3.676.000 6
298 PP2300329833 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 3/8C dài 26 (±1) mm 21,168,000 28.866.000 14.818.000 36
299 PP2300329834 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 91,043,400 124.151.000 63.731.000 105
300 PP2300329835 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 4/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 17(±1) mm 21,060,000 28.719.000 14.742.000 30
301 PP2300329836 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, hai kim tròn 1/2C, dài 13 (±1) mm 46,872,000 63.917.000 32.811.000 60
302 PP2300329837 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9(±1) mm 229,521,600 312.984.000 160.666.000 273
303 PP2300329838 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm 48,227,760 65.766.000 33.760.000 8
304 PP2300329839 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm 5,380,200 7.337.000 3.767.000 4
305 PP2300329840 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn, 3/8C dài 8(±1) mm 95,161,500 129.766.000 66.614.000 113
306 PP2300329841 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 8/0 dài tối thiểu 45cm, 2 kim tròn 3/8C dài 6,5(±1) mm 68,814,900 93.839.000 48.171.000 18
307 PP2300329842 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm 18,401,040 25.093.000 12.881.000 24
308 PP2300329843 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm 24,513,300 33.428.000 17.160.000 30
309 PP2300329844 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 1 dài tối thiểu 60 cm, không kim 620,928 847.000 435.000 4
310 PP2300329845 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 22,828,488 31.130.000 15.980.000 281
311 PP2300329846 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim 15,166,464 20.682.000 10.617.000 127
312 PP2300329847 - Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn, 1/2C, dài 26(±1) mm 33,660,000 45.900.000 23.562.000 504
313 PP2300329848 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) 3/0 dài tối thiểu 60cm, không kim 4,540,536 6.192.000 3.179.000 36
314 PP2300329849 - Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim 1,862,784 2.541.000 1.304.000 12
315 PP2300329850 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 5,544,000 7.560.000 3.881.000 83
316 PP2300329851 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 5/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim 3,104,640 4.234.000 2.174.000 20
317 PP2300329852 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C 13(±1) mm 1,455,300 1.985.000 1.019.000 6
318 PP2300329853 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 70 cm, kim tròn 3/8C dài 17 mm 8,616,312 11.750.000 6.032.000 12
319 PP2300329854 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm 39,028,500 53.221.000 27.320.000 30
320 PP2300329855 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 5/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm 275,477,580 375.652.000 192.835.000 208
321 PP2300329856 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm 316,060,128 430.992.000 221.243.000 184
322 PP2300329857 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3 mm 179,235,000 244.412.000 125.465.000 60
323 PP2300329858 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm 210,834,960 287.503.000 147.585.000 139
324 PP2300329859 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C, 13(±1)mm 88,740,000 121.010.000 62.118.000 101
325 PP2300329860 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 20 mm 15,660,000 21.355.000 10.962.000 18
326 PP2300329861 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm 26,100,000 35.591.000 18.270.000 30
327 PP2300329862 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 6/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm 27,000,000 36.819.000 18.900.000 30
328 PP2300329863 - Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm 54,492,480 74.308.000 38.145.000 95
329 PP2300329864 - Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm 52,787,700 71.984.000 36.952.000 113
330 PP2300329865 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 36(±1) mm 125,426,880 171.037.000 87.799.000 285
331 PP2300329866 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 2/0 dài tối thiểu 152 cm, kim tròn 1/2C dài 65(±1) mm 27,064,800 36.907.000 18.946.000 24
332 PP2300329867 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm 50,904,000 69.415.000 35.633.000 83
333 PP2300329868 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm 82,800,000 112.910.000 57.960.000 119
334 PP2300329869 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn 1/2C dài 12(±1) mm 24,840,000 33.873.000 17.388.000 36
335 PP2300329870 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm 380,528,400 518.903.000 266.370.000 703
336 PP2300329871 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 126,955,188 173.121.000 88.869.000 243
337 PP2300329872 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 46,720,080 63.710.000 32.705.000 109
338 PP2300329873 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm 416,285,496 567.663.000 291.400.000 841
339 PP2300329874 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 20(±1) mm 31,641,960 43.149.000 22.150.000 70
340 PP2300329875 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 4/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22(±1) mm 1,371,246,048 1.869.881.000 959.873.000 1752
341 PP2300329876 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm 51,996,000 70.904.000 36.398.000 79
342 PP2300329877 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm 231,392,700 315.536.000 161.975.000 314
343 PP2300329878 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 6/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm 146,611,080 199.925.000 102.628.000 255
344 PP2300329879 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 19 (±1) mm 80,332,560 109.545.000 56.233.000 131
345 PP2300329880 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 13(±1) mm 81,372,060 110.962.000 56.961.000 113
346 PP2300329881 - Chỉ tan nhanh đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8 C dài 16 (±1) mm 433,082,412 590.567.000 303.158.000 705
347 PP2300329882 - Chỉ tan nhanh chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác ngược 3/8C dài 11(±1) mm 39,186,000 53.436.000 27.431.000 60
348 PP2300329883 - Chỉ điện cực đa sợi phủ blue polyethylene số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn dài 17(±1) mm, 1/2 C và một kim thẳng đầu tam giác dài 60(±1) mm 348,516,480 475.250.000 243.962.000 158
349 PP2300329884 - Chỉ thép không gỉ số 1 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 25(±1) mm 36,688,176 50.030.000 25.682.000 8
350 PP2300329885 - Chỉ thép không gỉ số 3, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 40 (±1)mm 73,302,432 99.958.000 51.312.000 16
351 PP2300329886 - Chỉ thép không gỉ số 4, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48 (±1)mm 33,264,000 45.360.000 23.285.000 16
352 PP2300329887 - Chỉ thép không gỉ số 5 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác ngược 1/2C dài 55 (±1) mm 9,555,024 13.030.000 6.689.000 8
353 PP2300329888 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(±0,1)cm 377,328,000 514.539.000 264.130.000 132
354 PP2300329889 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(± 0,1)cm 104,307,000 142.237.000 73.015.000 33
355 PP2300329890 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 5,1cm x 10,2 (± 0,2)cm 163,737,000 223.278.000 114.616.000 33
356 PP2300329891 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm 291,984,000 398.160.000 204.389.000 106
357 PP2300329892 - Keo sinh học cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin CaCl2 42,350,000 57.750.000 29.645.000 1
358 PP2300329893 - Keo sinh học chống trào ngược bàng quang - niệu quản 1 ml keo/bộ 238,500,000 325.228.000 166.950.000 4
359 PP2300329894 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não, dạng lỏng Co-polymervà iodine 126,000,000 171.819.000 88.200.000 2
360 PP2300329895 - Keo sinh học vá mạch máu đi kèm dụng cụ, dung môi hoặc các thành phần khác phù hợp 273,600,000 373.091.000 191.520.000 5
361 PP2300329896 - Gel dùng cho máy ECMO 19,500,000 26.591.000 13.650.000 1
362 PP2300329897 - Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 150 ml 118,250,000 161.250.000 82.775.000 71
363 PP2300329898 - Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 200 ml 115,290,000 157.214.000 80.703.000 31
364 PP2300329899 - Bộ bơm bóng áp lực 30 atm kèm phụ kiện 342,000,000 466.364.000 239.400.000 60
365 PP2300329900 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao PVC chịu lực dòng chảy 1200psi 83,160,000 113.400.000 58.212.000 139
366 PP2300329901 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc, cỡ 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G 65,832,000 89.771.000 46.083.000 833
367 PP2300329902 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy 87,400,000 119.182.000 61.180.000 4
368 PP2300329903 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy 704,000,000 960.000.000 492.800.000 27
369 PP2300329904 - Bộ dây dẫn chạy máy tim phổi nhân tạo cho trẻ các hạng cân 6 đến 30 kg 1,005,000,000 1.370.455.000 703.500.000 50
370 PP2300329905 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng loại đặc biệt có bộ điều chỉnh bằng nam châm bên ngoài 278,000,000 379.091.000 194.600.000 2
371 PP2300329906 - Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg 700,000,000 954.546.000 490.000.000 33
372 PP2300329907 - Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực) 1,240,000 1.691.000 868.000 1
373 PP2300329908 - Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt 1,340,500,000 1.827.955.000 938.350.000 83
374 PP2300329909 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp 1,375,000,000 1.875.000.000 962.500.000 42
375 PP2300329910 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường 198,443,700 270.606.000 138.911.000 50
376 PP2300329911 - Ống dẫn lưu màng phổi không trocar có cản quang bọc silicon 36,414,000 49.656.000 25.490.000 34
377 PP2300329912 - Bộ nong chèn dưới da ECMO các cỡ 164,300,000 224.046.000 115.010.000 9
378 PP2300329913 - Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm 18,144,000 24.742.000 12.701.000 48
379 PP2300329914 - Cannuladẫn lưu tim trái, thân dẻo cỡ 10F, 13F 210,000,000 286.364.000 147.000.000 33
380 PP2300329915 - Cannulae động mạch đầu thẳng dùng cho trẻ em các cỡ 695,500,000 948.410.000 486.850.000 83
381 PP2300329916 - Cannulađộng mạch các cỡ dùng trong ECMO, tương thích với máy MAQUET 575,000,000 784.091.000 402.500.000 9
382 PP2300329917 - Cannulađộng mạch đầu tà nhỏ và kéo dài, một tầng cỡ 18Fr, 20Fr 87,990,000 119.987.000 61.593.000 4
383 PP2300329918 - Cannulatĩnh mạch đơn có mũi kim loại vuông góc các cỡ 1,499,400,000 2.044.637.000 1.049.580.000 165
384 PP2300329919 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 4Fr 420,000,000 572.728.000 294.000.000 66
385 PP2300329920 - Cannulatĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F, 12F 205,215,000 279.839.000 143.651.000 25
386 PP2300329921 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 5Fr và 7Fr 84,000,000 114.546.000 58.800.000 14
387 PP2300329922 - Canuyn động mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo 28,000,000 38.182.000 19.600.000 1
388 PP2300329923 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng MAQUET 420,000,000 572.728.000 294.000.000 5
389 PP2300329924 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo 28,000,000 38.182.000 19.600.000 1
390 PP2300329925 - Dây nối theo dõi áp lực máu, dài 10-72 inch 283,206,000 386.190.000 198.245.000 202
391 PP2300329926 - Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu loại thẳng hoặc cong, phủ polymerthân nước 436,800,000 595.637.000 305.760.000 139
392 PP2300329927 - Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu, đầu dây dạng chữ J các cỡ 13,570,000 18.505.000 9.499.000 8
393 PP2300329928 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 34,560,000 47.128.000 24.192.000 48
394 PP2300329929 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu (guide wire) chuyên dụng cho đặt dù điều trị tim bẩm sinh các số 350,460,000 477.900.000 245.322.000 39
395 PP2300329930 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu chuyên sâu các cỡ 473,800,000 646.091.000 331.660.000 34
396 PP2300329931 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO các cỡ, đường kính 0,014 inch 132,000,000 180.000.000 92.400.000 4
397 PP2300329932 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp các cỡ 1,152,000,000 1.570.910.000 806.400.000 79
398 PP2300329933 - Dây dẫn đường (guide wire) siêu ái nước loại siêu nhỏ trong can thiệp nội mạch các cỡ 237,000,000 323.182.000 165.900.000 5
399 PP2300329934 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 35cm hay 60cm 420,000,000 572.728.000 294.000.000 3
400 PP2300329935 - Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực phủ steroid 35cm hay 50cm 480,000,000 654.546.000 336.000.000 5
401 PP2300329936 - Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc 480,000,000 654.546.000 336.000.000 9
402 PP2300329937 - Dây tạo nhịp tạm thời có bóng lưỡng cực 170,000,000 231.819.000 119.000.000 9
403 PP2300329938 - Dây cáp cắt coils ID 84,000,000 114.546.000 58.800.000 4
404 PP2300329939 - Khóa nối chữ Y dùng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu não và ngoại biên 25,760,000 35.128.000 18.032.000 10
405 PP2300329940 - Co nối 1/4 male có khóa 4,189,500 5.713.000 2.933.000 9
406 PP2300329941 - Co thẳng 1/4-1/4 1,806,000 2.463.000 1.265.000 7
407 PP2300329942 - Co thẳng 3/8-1/4 1,806,000 2.463.000 1.265.000 7
408 PP2300329943 - Co Y 3/8-3/8-3/8 1,675,800 2.286.000 1.174.000 4
409 PP2300329944 - Đầu nối thẳng Male/Male 14,920,000 20.346.000 10.444.000 62
410 PP2300329945 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não, cấu tạo phối hợp vòng xoắn và sợi bện. Đường kính 0,055 inch, chiều dài 125cm, đầu thẳng 162,000,000 220.910.000 113.400.000 1
411 PP2300329946 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 22G. Chất liệu polyurethane dài 4cm 247,500,000 337.500.000 173.250.000 46
412 PP2300329947 - Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6Fr 92,700,000 126.410.000 64.890.000 2
413 PP2300329948 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ các cỡ. Chiều dài khả dụng 135, 150cm 372,000,000 507.273.000 260.400.000 4
414 PP2300329949 - Ống thông chụp buồng tim, loại angled pigtail các cỡ 51,660,000 70.446.000 36.162.000 14
415 PP2300329950 - Ống thông chụp buồng tim, loại đa năng (multipurpose) các cỡ 60,480,000 82.473.000 42.336.000 16
416 PP2300329951 - Ống thông chụp mạch máu não 4F - 5F 55,545,000 75.744.000 38.882.000 18
417 PP2300329952 - Ống thông dẫn đường (Guidingcatheter / Sheath) can thiệp mạch máu, loại IM, JR các cỡ 10,685,000 14.571.000 7.480.000 1
418 PP2300329953 - Ống thông dẫn đường (GuidingCatheter/Sheath)trong nong mạch vành 691,200,000 942.546.000 483.840.000 48
419 PP2300329954 - Ống thông hai nòng có bóng 153,000,000 208.637.000 107.100.000 1
420 PP2300329955 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi 1,047,816,000 1.428.840.000 733.472.000 12
421 PP2300329956 - Ống thông mở đường dài, đường kính ngoài nhỏ, đường kính trong lớn, phủ hydrophilic 20cm 42,000,000 57.273.000 29.400.000 1
422 PP2300329957 - Ống thông tĩnh mạch trung ương dành cho trẻ em 4,5Fr, loại 3 nòng 36,739,500 50.100.000 25.718.000 9
423 PP2300329958 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F 330,416,000 450.568.000 231.292.000 127
424 PP2300329959 - Vi ống thông (micro-catheter)trong can thiệp mạch máu não, đường kính nhỏ 1mm 532,000,000 725.455.000 372.400.000 7
425 PP2300329960 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,017- 0,027 inch 20,000,000 27.273.000 14.000.000 1
426 PP2300329961 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não phủ PTFE, đường kính trong 0,013 - 0,0165 inch 120,000,000 163.637.000 84.000.000 2
427 PP2300329962 - Vi ống thông hút huyết khối mạch máu não đầu mềm, ngắn, tự đi theo mạch máu 177,000,000 241.364.000 123.900.000 1
428 PP2300329963 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ, đường kính từ 1,9F - 3,0F 324,000,000 441.819.000 226.800.000 4
429 PP2300329964 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ1,8F gắn bóng tách rời 42,000,000 57.273.000 29.400.000 1
430 PP2300329965 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz 69,000,000 94.091.000 48.300.000 2
431 PP2300329966 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 36khz 144,900,000 197.591.000 101.430.000 4
432 PP2300329967 - Đầu mũi dao 23KHz cỡ chuẩn 130,000,000 177.273.000 91.000.000 2
433 PP2300329968 - Đầu mũi dao 36 kHz cỡ chuẩn, cong, kéo dài 258,000,000 351.819.000 180.600.000 3
434 PP2300329969 - Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ hở 1,222,500,000 1.667.046.000 855.750.000 9
435 PP2300329970 - Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ nội soi 630,000,000 859.091.000 441.000.000 5
436 PP2300329971 - Tay dao mổ hở dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô 184,059,750 250.991.000 128.842.000 3
437 PP2300329972 - Tay dao mổ nội soi dài 36cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô 272,406,750 371.464.000 190.685.000 3
438 PP2300329973 - Giá đỡ động mạch thận, chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom 1,167,000,000 1.591.364.000 816.900.000 10
439 PP2300329974 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom, khung kim loại trần có bề mặt xốp (porous) 287,500,000 392.046.000 201.250.000 5
440 PP2300329975 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ lớp sinh hóa titan 1,056,000,000 1.440.000.000 739.200.000 8
441 PP2300329976 - Màng vá khuyết sọ tự tiêu 100 mm x 100 mm, dày 0,5mm 122,000,000 166.364.000 85.400.000 2
442 PP2300329977 - Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm 1,050,000,000 1.431.819.000 735.000.000 5
443 PP2300329978 - Tấm lưới thoát vị tự tiêu 11 x 13,5cm 17,976,000 24.513.000 12.584.000 2
444 PP2300329979 - Miếng vá sọ titan 100mm x 120mm 95,000,000 129.546.000 66.500.000 2
445 PP2300329980 - Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm 180,000,000 245.455.000 126.000.000 2
446 PP2300329981 - Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm 45,900,000 62.591.000 32.130.000 1
447 PP2300329982 - Miếng vá tim kích cỡ 4 x 6cm 20,500,000 27.955.000 14.350.000 1
448 PP2300329983 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK các cỡ 24,000,000 32.728.000 16.800.000 1
449 PP2300329984 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft. Tương thích với sheath 6F-8F 195,000,000 265.910.000 136.500.000 1
450 PP2300329985 - Stent động mạch và mạch máu phủ thuốc, lớp phủ Sirolimus, PolymerPLA và Shellac phân hủy sinh học, đường kính 2,00, 2,50, 2,75, 3,00, 3,50, 4,00mm,dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40mm. 651,000,000 887.728.000 455.700.000 4
451 PP2300329986 - Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ. Tương thích với sheath 9F, 11F, 14F 225,000,000 306.819.000 157.500.000 1
452 PP2300329987 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus, lớp polymerphân hủy sinh học (PLA) 655,000,000 893.182.000 458.500.000 4
453 PP2300329988 - Stent sinh học phủ thuốc kép cấu tạo Sirolimus trên nền polymersinh học ngoài stent kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 2,765,000,000 3.770.455.000 1.935.500.000 12
454 PP2300329989 - Stent thiết kế hybrid dùng nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các loại 300,000,000 409.091.000 210.000.000 1
455 PP2300329990 - Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm 83,916,000 114.431.000 58.742.000 5
456 PP2300329991 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi có vòng hỗ trợ. Cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 mm 561,000,000 765.000.000 392.700.000 1
457 PP2300329992 - Bộ cảm biến đo thông số máu liên tục 425,000,000 579.546.000 297.500.000 83
458 PP2300329993 - Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 708,840,000 966.600.000 496.188.000 12
459 PP2300329994 - Bộ dụng cụ mở đường bao gồm sheath có van chống trào máu, mini plastic guide wire các cỡ 680,350,000 927.750.000 476.245.000 204
460 PP2300329995 - Bộ dụng cụ thả dù có valve vặn cầm máu, các cỡ 87,500,000 119.319.000 61.250.000 2
461 PP2300329996 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ còn ống động mạch, kích thước từ 6F và 9F 756,000,000 1.030.910.000 529.200.000 20
462 PP2300329997 - Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch cỡ 4F - 9F 561,165,000 765.225.000 392.816.000 10
463 PP2300329998 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ cỡ 6F - 13F 147,675,000 201.375.000 103.373.000 3
464 PP2300329999 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích thước từ 6F - 14F 220,500,000 300.682.000 154.350.000 6
465 PP2300330000 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục. Diện tích màng 1,5m2 495,900,000 676.228.000 347.130.000 5
466 PP2300330001 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,6m² 1,254,000,000 1.710.000.000 877.800.000 32
467 PP2300330002 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,9m² 2,372,500,000 3.235.228.000 1.660.750.000 54
468 PP2300330003 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực: 0,2m² 611,800,000 834.273.000 428.260.000 8
469 PP2300330004 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,15m2 1,208,400,000 1.647.819.000 845.880.000 18
470 PP2300330005 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,35m2 2,665,600,000 3.634.910.000 1.865.920.000 37
471 PP2300330006 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng mới máy Terumo 128,000,000 174.546.000 89.600.000 1
472 PP2300330007 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn 1,568,000,000 2.138.182.000 1.097.600.000 4
473 PP2300330008 - Phổi nhân tạo cho các hạng cân 4,945,000,000 6.743.182.000 3.461.500.000 71
474 PP2300330009 - Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu 1,678,950,000 2.289.478.000 1.175.265.000 25
475 PP2300330010 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 1,677,200,000 2.287.091.000 1.174.040.000 5
476 PP2300330011 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 778,400,000 1.061.455.000 544.880.000 5
477 PP2300330012 - Bóng kép nong sàn não thất III 99,000,000 135.000.000 69.300.000 2
478 PP2300330013 - Bóng tắc mạch không dây 54,660,000 74.537.000 38.262.000 1
479 PP2300330014 - Bóng nong động mạch và mạch máu, đường kính từ 1,25 - 4,00mm 177,000,000 241.364.000 123.900.000 5
480 PP2300330015 - Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound 207,000,000 282.273.000 144.900.000 5
481 PP2300330016 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, 12 atm các cỡ 1,121,800,000 1.529.728.000 785.260.000 24
482 PP2300330017 - Bóng nong mạch vành, chịu áp lực thường 6 atm các cỡ 663,600,000 904.910.000 464.520.000 14
483 PP2300330018 - Bóng nong xoắn kép động mạch và mạch máu loại áp lực thường các cỡ 326,400,000 445.091.000 228.480.000 8
484 PP2300330019 - Bóng nong van động mạch phổi áp lực thường 70,000,000 95.455.000 49.000.000 1
485 PP2300330020 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu ngoại biên, động mạch chủ áp lực cao 75,000,000 102.273.000 52.500.000 1
486 PP2300330021 - Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ (BalloonAtrial Septostomy - BAS) đường kính 9,5 và 13,5mm 720,720,000 982.800.000 504.504.000 9
487 PP2300330022 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum 2,004,000,000 2.732.728.000 1.402.800.000 20
488 PP2300330023 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA), kích cỡ từ 5 - 18 mm 412,200,000 562.091.000 288.540.000 3
489 PP2300330024 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA). Dạng lưới nitinol. Kích cỡ: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm; 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm 1,295,910,000 1.767.150.000 907.137.000 9
490 PP2300330025 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ, kèm cáp thả dù được chỉ thị màu tương ứng kích cỡ dù. Kích cỡ 4 - 40mm 267,600,000 364.910.000 187.320.000 1
491 PP2300330026 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum. 1,225,000,000 1.670.455.000 857.500.000 6
492 PP2300330027 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích cỡ từ 4-40mm 594,000,000 810.000.000 415.800.000 2
493 PP2300330028 - Dụng cụ cắt coil bằng cơ, tương thích với coil mạch não 0,01 inch 4,000,000 5.455.000 2.800.000 1
494 PP2300330029 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng 11,980,000 16.337.000 8.386.000 1
495 PP2300330030 - Dụng cụ lấy dị vật trong can thiệp nội mạch các loại 15,300,000 20.864.000 10.710.000 1
496 PP2300330031 - Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 30mm 28,000,000 38.182.000 19.600.000 1
497 PP2300330032 - Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 70mm 29,000,000 39.546.000 20.300.000 1
498 PP2300330033 - Máy tạo nhịp 1 buồng, có đáp ứng 88,000,000 120.000.000 61.600.000 1
499 PP2300330034 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng 770,000,000 1.050.000.000 539.000.000 2
500 PP2300330035 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, MRI toàn thân 3 tesla, gợi ý thông số lập trình theo tình trạng bệnh nhân 790,000,000 1.077.273.000 553.000.000 2
501 PP2300330036 - Module kim điện cực tương thích với hệ thống theo dõi thần kinh cột sống 336,000,000 458.182.000 235.200.000 4
502 PP2300330037 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, 3,2mm x 200mm 45,000,000 61.364.000 31.500.000 1
503 PP2300330038 - Thanh ngang, vật liệu hợp kim titanium.Chiều dài từ 10-75mm 14,100,000 19.228.000 9.870.000 1
504 PP2300330039 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ 72,000,000 98.182.000 50.400.000 2
505 PP2300330040 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ (nẹp khóa xương đùi) 120,000,000 163.637.000 84.000.000 4
506 PP2300330041 - Nẹp khóa đầu trên/dưới xương đùi/chàycác cỡ 300,000,000 409.091.000 210.000.000 7
507 PP2300330042 - Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thẳng 16 lỗ 39,000,000 53.182.000 27.300.000 4
508 PP2300330043 - Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thằng, 4 lỗ đối xứng 8,000,000 10.910.000 5.600.000 2
509 PP2300330044 - Nẹp xương đùi cho vít 4.5mm 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ 35,600,000 48.546.000 24.920.000 9
510 PP2300330045 - Ốc khóa trong trẻ em các cỡ. Hình tròn, bên trong rỗng, hình ngôi sao lục giác 16,800,000 22.910.000 11.760.000 2
511 PP2300330046 - Quả lọc máu có kèm dây kiểu Modified/Conventional dùng cho trẻ nhỏ 1,340,500,000 1.827.955.000 938.350.000 83
512 PP2300330047 - Quả lọc hấp phụ kèm dây nối 468,000,000 638.182.000 327.600.000 30
513 PP2300330048 - Thanh dọc trẻ em, chiều dài 150-200-250 mm 14,400,000 19.637.000 10.080.000 1
514 PP2300330049 - Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 3,2 mm, chất liệu titan các cỡ 9,000,000 12.273.000 6.300.000 2
515 PP2300330050 - Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 5,5 mm, chất liệu titan, các cỡ 45,000,000 61.364.000 31.500.000 5
516 PP2300330051 - Thanh nâng ngực các cỡ kèm 2 ốc vít 1,008,000,000 1.374.546.000 705.600.000 5
517 PP2300330052 - Thanh nối ngang trẻ em các cỡ kèm 2 ốc khóa trong 18,000,000 24.546.000 12.600.000 1
518 PP2300330053 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc hình cầu dùng trong tắt dị dạng động mạch 17,100,000 23.319.000 11.970.000 1
519 PP2300330054 - Vít chẩm cổ titan. Đường kính 4,0 và 4,5mm 40,000,000 54.546.000 28.000.000 2
520 PP2300330055 - Vít đa trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ 1,100,000,000 1.500.000.000 770.000.000 33
521 PP2300330056 - Vít đa trục trẻ em. Đường kính 4,0 - 5,5mm 56,000,000 76.364.000 39.200.000 2
522 PP2300330057 - Vít đơn trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ 840,000,000 1.145.455.000 588.000.000 33
523 PP2300330058 - Vít khóa đường kính 4,5 và 5,0mm dài các cỡ 100,000,000 136.364.000 70.000.000 33
524 PP2300330059 - Vít khóa đường kính 6,5mm dài các cỡ 120,000,000 163.637.000 84.000.000 33
525 PP2300330060 - Vít khóa đường kính 7,5 mm dài các cỡ 24,000,000 32.728.000 16.800.000 5
526 PP2300330061 - Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 8,883mm 648,000,000 883.637.000 453.600.000 72
527 PP2300330062 - Vít phẫu thuật xương xốp/vỏ xương đa trục các cỡ 160,000,000 218.182.000 112.000.000 6
528 PP2300330063 - Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm 2,250,000,000 3.068.182.000 1.575.000.000 247
529 PP2300330064 - Vít vá sọ titan cỡ 1,5/1,65/2,0mm,dài 5mm 703,920,000 959.891.000 492.744.000 276
530 PP2300330065 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não, không phủ gel, siêu mềm các cỡ 202,500,000 276.137.000 141.750.000 3
531 PP2300330066 - Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ 18,720,000 25.528.000 13.104.000 24
532 PP2300330067 - Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu não, dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình 672,000,000 916.364.000 470.400.000 8
533 PP2300330068 - Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ 19,380,000 26.428.000 13.566.000 19
534 PP2300330069 - Áo làm lạnh sơ sinh tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol 237,160,000 323.400.000 166.012.000 10
535 PP2300330070 - Áo làm lạnh trẻ em tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol 21,764,000 29.679.000 15.235.000 1
536 PP2300330071 - Vít xương xốp 6,5mm, dài các cỡ 2,300,000 3.137.000 1.610.000 2
537 PP2300330072 - Bộ lọc chống nhiễm khuẩn dùng cho máy Cusa 13,200,000 18.000.000 9.240.000 1
538 PP2300330073 - Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 6,5F 83,880,000 114.382.000 58.716.000 2
539 PP2300330074 - Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 8,5F 338,000,000 460.910.000 236.600.000 9
540 PP2300330075 - Clip cầm máu polymercác cỡ 2,800,000 3.819.000 1.960.000 7
541 PP2300330076 - Clip mạch máu 2 thì titan loại trung bình, kích thước 6,2 x 4,9mm 59,940,000 81.737.000 41.958.000 267
542 PP2300330077 - Clip mạch máu 2 thì titan, loại nhỏ, kích thước 4,0 x 3,1mm 48,600,000 66.273.000 34.020.000 296
543 PP2300330078 - Dụng cụ cắt bao quy đầu bằng công nghệ stapler 420,000,000 572.728.000 294.000.000 20
544 PP2300330079 - Dung dịch liệt tim túi 1000ml 1,519,604,000 2.072.188.000 1.063.723.000 91
545 PP2300330080 - Kẹp giữ thanh nối ngang 12,000,000 16.364.000 8.400.000 1
546 PP2300330081 - Trocar nhựa các cỡ (5mm, 11mm, 12mm), không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm 47,166,000 64.318.000 33.017.000 3
547 PP2300330082 - Bộ khăn chụp mạch vành 270,900,000 369.410.000 189.630.000 142
548 PP2300330083 - Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em 261,629,200 356.768.000 183.141.000 95
549 PP2300330084 - Bộống mẫu cho máy đo độđông máu ACT PLUS, loại high - range 307,125,000 418.807.000 214.988.000 411
550 PP2300330085 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Tương thích với dây dẫn 0,035 inch 9,600,000 13.091.000 6.720.000 1
551 PP2300330086 - Bột kim loại tantale 2,400,000 3.273.000 1.680.000 1
552 PP2300330087 - Cung răng cố định liên hàm 5,670,000 7.732.000 3.969.000 5
553 PP2300330088 - Đầu nối đo huyết động xâm lấn 122,400,000 166.910.000 85.680.000 60
554 PP2300330089 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ, cấu tạo bởi 3 lớp film 15,750,000 21.478.000 11.025.000 2
555 PP2300330090 - Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc 240,000,000 327.273.000 168.000.000 5
556 PP2300330091 - Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml 220,500,000 300.682.000 154.350.000 9
557 PP2300330092 - Bộ dây hút và pha nước chống đông 66,675,000 90.921.000 46.673.000 9
558 PP2300330093 - Bình thu thập máu dung tích 3000ml 152,250,000 207.614.000 106.575.000 9
559 PP2300330094 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần 975,000,000 1.329.546.000 682.500.000 25
560 PP2300330095 - Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da 96,000,000 130.910.000 67.200.000 50
561 PP2300330096 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa 37,800,000 51.546.000 26.460.000 89
562 PP2300330097 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim 50,400,000 68.728.000 35.280.000 237
Bông mỡ cuộn
Mã phần lô PP2300329536
Giá từng phần lô 34,062,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 684
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông viên 500gr
Mã phần lô PP2300329537
Giá từng phần lô 350,542,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.012.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 715
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế không thấm nước
Mã phần lô PP2300329538
Giá từng phần lô 1,035,162
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300329539
Giá từng phần lô 1,379,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chất tẩy rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế. Chất tẩy rửa kiềm và enzyme
Mã phần lô PP2300329540
Giá từng phần lô 41,028,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.949.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.721.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7,2 - 7,8, không gây ăn mòn
Mã phần lô PP2300329541
Giá từng phần lô 221,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300329542
Giá từng phần lô 276,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch, làm ẩm và phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương
Mã phần lô PP2300329543
Giá từng phần lô 2,449,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4%
Mã phần lô PP2300329544
Giá từng phần lô 504,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 943
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 2%
Mã phần lô PP2300329545
Giá từng phần lô 31,676,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn bề mặt, chứa hydrogen peroxide3%
Mã phần lô PP2300329546
Giá từng phần lô 168,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn phun sương chứa hydrogen peroxide5%
Mã phần lô PP2300329547
Giá từng phần lô 343,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
Mã phần lô PP2300329548
Giá từng phần lô 523,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme
Mã phần lô PP2300329549
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch xử lý các mảng bám biofilm trên dụng cụ inox
Mã phần lô PP2300329550
Giá từng phần lô 6,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.849.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox
Mã phần lô PP2300329551
Giá từng phần lô 6,489,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.849.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận nhân tạo CITRIC ACID 50%
Mã phần lô PP2300329552
Giá từng phần lô 231,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel làm sạch vết thương chứa Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB)0,1%, 30ml
Mã phần lô PP2300329553
Giá từng phần lô 59,372,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.963.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hóa chất rửa/bảo quản quả lọc thận
Mã phần lô PP2300329554
Giá từng phần lô 33,465,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, tương thích với các chất liệu bề mặt
Mã phần lô PP2300329555
Giá từng phần lô 205,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300329556
Giá từng phần lô 98,134,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel
Mã phần lô PP2300329557
Giá từng phần lô 1,161,301,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.593.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt
Mã phần lô PP2300329558
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Hỗn hợp gel bạc làm mềm và sát khuẩn vết thương
Mã phần lô PP2300329559
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test thử nồng độ peraceticacid
Mã phần lô PP2300329560
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test tồn dư hóa chất peroxide
Mã phần lô PP2300329561
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng
Mã phần lô PP2300329562
Giá từng phần lô 35,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị kiểm soát gói
Mã phần lô PP2300329563
Giá từng phần lô 110,756,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5874
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị sinh học EO
Mã phần lô PP2300329564
Giá từng phần lô 43,867,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que test dung dịch khử khuẩn
Mã phần lô PP2300329565
Giá từng phần lô 3,307,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.511.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử hóa học màu đỏ nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test
Mã phần lô PP2300329566
Giá từng phần lô 4,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giấy thử nhiệt độ nồi hấp
Mã phần lô PP2300329567
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300329568
Giá từng phần lô 81,331,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2300329569
Giá từng phần lô 425,723,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt độ 12 mm x 55 m
Mã phần lô PP2300329570
Giá từng phần lô 11,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị hóa học EO
Mã phần lô PP2300329571
Giá từng phần lô 2,501,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị sinh học, ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus có môi trường màu tím
Mã phần lô PP2300329572
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.978.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình khí 100% EO
Mã phần lô PP2300329573
Giá từng phần lô 150,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất (10-11) cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2300329574
Giá từng phần lô 214,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1214
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất (15-16) cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2300329575
Giá từng phần lô 45,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.479.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 191
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất (7,5-8,5)cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2300329576
Giá từng phần lô 128,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.289.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng cuộn 7cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300329577
Giá từng phần lô 7,844,096
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.491.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1550
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính cá nhân y tế
Mã phần lô PP2300329578
Giá từng phần lô 306,604,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.097.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86898
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300329579
Giá từng phần lô 307,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.777.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 249
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 10(±1) cm x 12(±1) cm
Mã phần lô PP2300329580
Giá từng phần lô 56,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.441.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 623
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 6(±1) cm x 7(±1) cm
Mã phần lô PP2300329581
Giá từng phần lô 129,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3539
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo giấy 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300329582
Giá từng phần lô 4,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.191.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng keo lụa 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300329583
Giá từng phần lô 1,226,725,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 858.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10342
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun y tế 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300329584
Giá từng phần lô 4,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300329585
Giá từng phần lô 570,779,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 804
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300329586
Giá từng phần lô 224,094,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.583.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1890
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun tự dính
Mã phần lô PP2300329587
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông băng mắt tiệt trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300329588
Giá từng phần lô 786,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng gạc vô trùng dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm
Mã phần lô PP2300329589
Giá từng phần lô 2,865,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc dẫn lưu các cỡ 0,75cm x 100cm/200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300329590
Giá từng phần lô 2,500,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 294
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc ép sọ não cản quang 1 hoặc 2 cm x 8cm x 4 lớp.
Mã phần lô PP2300329591
Giá từng phần lô 23,273,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3327
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc ép sọ não cản quang 1cm x 4cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300329592
Giá từng phần lô 2,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc ép sọ não 0,5cm x 0,5cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300329593
Giá từng phần lô 6,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.897.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc ép sọ não 1cm x 1cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300329594
Giá từng phần lô 5,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm
Mã phần lô PP2300329595
Giá từng phần lô 15,991,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 854
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm
Mã phần lô PP2300329596
Giá từng phần lô 15,146,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.603.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 381
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm
Mã phần lô PP2300329597
Giá từng phần lô 381,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2300329598
Giá từng phần lô 101,445,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4862
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm
Mã phần lô PP2300329599
Giá từng phần lô 2,372,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.661.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300329600
Giá từng phần lô 63,801,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2578
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 10cm x12cm
Mã phần lô PP2300329601
Giá từng phần lô 189,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300329602
Giá từng phần lô 52,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 378
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300329603
Giá từng phần lô 10,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.976.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300329604
Giá từng phần lô 236,468,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53989
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300329605
Giá từng phần lô 3,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.173.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.142.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300329606
Giá từng phần lô 289,109,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110523
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 5cm x 8cm x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2300329607
Giá từng phần lô 258,819,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147729
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2300329608
Giá từng phần lô 124,781,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.157.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6781
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 30 cm x 40 cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300329609
Giá từng phần lô 123,452,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.345.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc tẩm Isopropyl alcol 70%
Mã phần lô PP2300329610
Giá từng phần lô 2,269,575
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.589.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút chất liệu polyurethane, kích thước 10cm x 10cm, dày 0,5cm
Mã phần lô PP2300329611
Giá từng phần lô 16,270,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.187.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300329612
Giá từng phần lô 68,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate. Kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300329613
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Meche phẫu thuật 2cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300329614
Giá từng phần lô 13,004,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.734.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1620
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng mổ trước phẫu thuật có iod
Mã phần lô PP2300329615
Giá từng phần lô 221,112,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Sáp xương cầm máu 2,5g
Mã phần lô PP2300329616
Giá từng phần lô 36,147,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300329617
Giá từng phần lô 10,077,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.743.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng, kích thước 1 x 5 x 7cm
Mã phần lô PP2300329618
Giá từng phần lô 106,159,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán da thành phần 2-Octyl Cyanoacrylate
Mã phần lô PP2300329619
Giá từng phần lô 113,402,673
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.382.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán da thành phần N - butyl - 2 - cyano acrylat, có màu xanh tím
Mã phần lô PP2300329620
Giá từng phần lô 13,891,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo dán sinh học 2 thành phần polyethylene glycol 2ml
Mã phần lô PP2300329621
Giá từng phần lô 36,697,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.043.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm. Gồm: miếng xốp các size, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định.
Mã phần lô PP2300329622
Giá từng phần lô 776,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.058.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 76
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình chứa dịch vật liệu polycarbonate dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300329623
Giá từng phần lô 196,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 1ml vô trùng, cỡ kim 26Gx1/2''
Mã phần lô PP2300329624
Giá từng phần lô 121,761,759
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.039.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27761
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 25G/23G
Mã phần lô PP2300329625
Giá từng phần lô 470,791,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1775
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo
Mã phần lô PP2300329626
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 3ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300329627
Giá từng phần lô 1,265,789,763
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.726.077.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 288593
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 5ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G
Mã phần lô PP2300329628
Giá từng phần lô 1,006,354,269
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.372.302.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 220278
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 10ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G
Mã phần lô PP2300329629
Giá từng phần lô 876,159,525
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.194.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119922
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G
Mã phần lô PP2300329630
Giá từng phần lô 272,798,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.998.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21355
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml, kim 23G có khóa
Mã phần lô PP2300329631
Giá từng phần lô 1,202,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.639.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 841.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24103
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 20ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo
Mã phần lô PP2300329632
Giá từng phần lô 1,151,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.570.735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.311.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23669
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 50ml vô trùng
Mã phần lô PP2300329633
Giá từng phần lô 2,334,803,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.183.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.634.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79943
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 50ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo
Mã phần lô PP2300329634
Giá từng phần lô 1,068,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17565
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy
Mã phần lô PP2300329635
Giá từng phần lô 32,536,377
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm insulin 100IU, kim 30G x 5/16" (8mm)
Mã phần lô PP2300329636
Giá từng phần lô 6,903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.833.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300329637
Giá từng phần lô 227,714,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.521.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16977
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim lấy máu cho dụng cụ thử đường huyết
Mã phần lô PP2300329638
Giá từng phần lô 245,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim tiêm dưới da dùng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300329639
Giá từng phần lô 359,662,203
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.449.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184183
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da, cỡ 20-22G, dài 15mm
Mã phần lô PP2300329640
Giá từng phần lô 122,294,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.606.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa sổ chích thuốc 18G, 20G, 22G
Mã phần lô PP2300329641
Giá từng phần lô 159,370,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1678
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 22G, 24G
Mã phần lô PP2300329642
Giá từng phần lô 6,356,598,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.668.089.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.449.619.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69755
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc cỡ 14G, 16G, 18G, 20G
Mã phần lô PP2300329643
Giá từng phần lô 65,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300329644
Giá từng phần lô 2,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ
Mã phần lô PP2300329645
Giá từng phần lô 335,401,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.366.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3089
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G
Mã phần lô PP2300329646
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chích cầm máu
Mã phần lô PP2300329647
Giá từng phần lô 3,000,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cổng tiêm không kim có dây nối
Mã phần lô PP2300329648
Giá từng phần lô 271,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.698.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1277
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc
Mã phần lô PP2300329649
Giá từng phần lô 540,479,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20711
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300329650
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết lõi tự động tích hợp với súng Magnum
Mã phần lô PP2300329651
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ tiêm chích FAV, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329652
Giá từng phần lô 61,039,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1194
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim nhựa 16G, 17G cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300329653
Giá từng phần lô 49,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.073.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 16G
Mã phần lô PP2300329654
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chạy thận đầu tù, 17G
Mã phần lô PP2300329655
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 17G
Mã phần lô PP2300329656
Giá từng phần lô 71,038,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1391
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ gây tê ngoài màng cứng cỡ 18G
Mã phần lô PP2300329657
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300329658
Giá từng phần lô 639,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13149
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim nha, các cỡ
Mã phần lô PP2300329659
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2300329660
Giá từng phần lô 17,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.558.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300329661
Giá từng phần lô 191,498,292
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.135.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 20 giọt không có chất DEHP
Mã phần lô PP2300329662
Giá từng phần lô 1,509,081,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21876
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch sơ sinh có bầu 150ml, 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP
Mã phần lô PP2300329663
Giá từng phần lô 803,286,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.095.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.301.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3475
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP
Mã phần lô PP2300329664
Giá từng phần lô 19,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.041.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu truyền bằng trọng lực
Mã phần lô PP2300329665
Giá từng phần lô 532,874,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.013.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu
Mã phần lô PP2300329666
Giá từng phần lô 82,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.549.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu
Mã phần lô PP2300329667
Giá từng phần lô 46,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 15cm không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ
Mã phần lô PP2300329668
Giá từng phần lô 1,015,555,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.848.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12648
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 75cm không chứa chất DEHP, có thể tích tồn lưu nhỏ
Mã phần lô PP2300329669
Giá từng phần lô 243,633,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3264
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây mềm, dài 140 (±10)cm
Mã phần lô PP2300329670
Giá từng phần lô 1,341,774,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.829.693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17046
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây cứng, dài 150 (±10)cm
Mã phần lô PP2300329671
Giá từng phần lô 178,954,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2300329672
Giá từng phần lô 145,941,243
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.011.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã có dây nối
Mã phần lô PP2300329673
Giá từng phần lô 360,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.291.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2962
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2300329674
Giá từng phần lô 2,412,508,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.289.785.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.688.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 304591
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300329675
Giá từng phần lô 896,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.174.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81918
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay sản khoa, chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329676
Giá từng phần lô 7,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300329677
Giá từng phần lô 694,919,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27199
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay vô trùng 1 chiếc dùng trong thủ thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300329678
Giá từng phần lô 358,327,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.629.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29901
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây cho ăn có nắp các cỡ
Mã phần lô PP2300329679
Giá từng phần lô 97,320,798
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.711.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4570
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi máu đơn 250ml có chất CPDA-1và có kẹp đầu dây
Mã phần lô PP2300329680
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim
Mã phần lô PP2300329681
Giá từng phần lô 35,959,623
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.036.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ lấy mẫu đàm các cỡ
Mã phần lô PP2300329682
Giá từng phần lô 219,151,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.844.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2860
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml
Mã phần lô PP2300329683
Giá từng phần lô 23,623,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng mẫu nước tiểu không vô trùng 55ml
Mã phần lô PP2300329684
Giá từng phần lô 61,614,778
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.131.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9749
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 50ml
Mã phần lô PP2300329685
Giá từng phần lô 17,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.765.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1825
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml có nắp đậy
Mã phần lô PP2300329686
Giá từng phần lô 26,489,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.122.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2732
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi chứa dịch 5L
Mã phần lô PP2300329687
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300329688
Giá từng phần lô 34,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.692.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.482.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm ly tâm nhanh có hạt
Mã phần lô PP2300329689
Giá từng phần lô 26,870,031
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6301
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng
Mã phần lô PP2300329690
Giá từng phần lô 456,939,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 623.099.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29619
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm 1ml chứa Natri Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2300329691
Giá từng phần lô 55,533,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.874.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11397
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm chứa chất kháng đông Heparin và NaF
Mã phần lô PP2300329692
Giá từng phần lô 52,242,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10926
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su xanh dương
Mã phần lô PP2300329693
Giá từng phần lô 457,990,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64902
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương
Mã phần lô PP2300329694
Giá từng phần lô 10,285,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2252
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm Heparin lithium 1ml nắp đen
Mã phần lô PP2300329695
Giá từng phần lô 220,892,571
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.218.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm lấy mẫu PP/PS 7ml, không nắp
Mã phần lô PP2300329696
Giá từng phần lô 137,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm nhỏ PP có nhãn có nắp 5ml nhựa trong
Mã phần lô PP2300329697
Giá từng phần lô 35,253,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12252
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm có que quấn gòn vô trùng để lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300329698
Giá từng phần lô 3,156,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo
Mã phần lô PP2300329699
Giá từng phần lô 56,206,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.646.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1760
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi hậu môn nhân tạo trẻ em
Mã phần lô PP2300329700
Giá từng phần lô 48,717,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.434.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.103.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300329701
Giá từng phần lô 107,120,206
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300329702
Giá từng phần lô 16,900,013
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300329703
Giá từng phần lô 20,350,011
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.751.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300329704
Giá từng phần lô 45,000,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.501.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300329705
Giá từng phần lô 5,100,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300329706
Giá từng phần lô 60,400,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300329707
Giá từng phần lô 25,575,093
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300329708
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m
Mã phần lô PP2300329709
Giá từng phần lô 1,560,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 200mm x 100m
Mã phần lô PP2300329710
Giá từng phần lô 235,480,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.110.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.837.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2300329711
Giá từng phần lô 172,000,172
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em
Mã phần lô PP2300329712
Giá từng phần lô 16,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bẫy nước dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300329713
Giá từng phần lô 61,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.437.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở 2 bẫy nước trẻ em, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300329714
Giá từng phần lô 539,853,867
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 604
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml
Mã phần lô PP2300329715
Giá từng phần lô 824,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.124.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 538
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannullacác cỡ
Mã phần lô PP2300329716
Giá từng phần lô 231,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu PVC y tế
Mã phần lô PP2300329717
Giá từng phần lô 451,187,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.256.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2717
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu silicone
Mã phần lô PP2300329718
Giá từng phần lô 28,919,121
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp Sacett, các cỡ 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 9,0
Mã phần lô PP2300329719
Giá từng phần lô 5,876,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.014.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có lò xo các cỡ
Mã phần lô PP2300329720
Giá từng phần lô 13,616,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.569.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.532.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300329721
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.203.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ mask thở khí dung trẻ em có bầu phun đi kèm dây oxy mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300329722
Giá từng phần lô 427,092,666
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4185
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ
Mã phần lô PP2300329723
Giá từng phần lô 3,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.618.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em
Mã phần lô PP2300329724
Giá từng phần lô 11,200,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây oxy 2 nhánh, các cỡ
Mã phần lô PP2300329725
Giá từng phần lô 100,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.586.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3456
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain cỡ 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2300329726
Giá từng phần lô 11,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain, cỡ 12 - 16Fr
Mã phần lô PP2300329727
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây hút dịch các cỡ
Mã phần lô PP2300329728
Giá từng phần lô 790,623,067
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.123.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44042
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300329729
Giá từng phần lô 10,674,549
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.557.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 502
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hậu môn các cỡ
Mã phần lô PP2300329730
Giá từng phần lô 14,399,613
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.636.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 677
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hỗng tràng silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300329731
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300329732
Giá từng phần lô 38,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.114.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em
Mã phần lô PP2300329733
Giá từng phần lô 110,766,390
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.537.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu kín 450ml
Mã phần lô PP2300329734
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml
Mã phần lô PP2300329735
Giá từng phần lô 180,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm
Mã phần lô PP2300329736
Giá từng phần lô 3,211,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.379.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2300329737
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger
Mã phần lô PP2300329738
Giá từng phần lô 2,614,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.566.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.831.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 1 nòng 3F
Mã phần lô PP2300329739
Giá từng phần lô 412,653,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 162
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 4F
Mã phần lô PP2300329740
Giá từng phần lô 766,067,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.638.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr (28G), 2Fr (24G)
Mã phần lô PP2300329741
Giá từng phần lô 581,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 5F
Mã phần lô PP2300329742
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Catheter) trong chạy thận nhân tạo, loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300329743
Giá từng phần lô 205,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm
Mã phần lô PP2300329744
Giá từng phần lô 61,144,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm
Mã phần lô PP2300329745
Giá từng phần lô 126,690,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr
Mã phần lô PP2300329746
Giá từng phần lô 217,589,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1623
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 8Fr
Mã phần lô PP2300329747
Giá từng phần lô 47,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.678.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.201.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2300329748
Giá từng phần lô 188,321,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.826.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1282
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (catheter) đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm
Mã phần lô PP2300329749
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ hút đàm kín 1 cổng vô trùng sử dụng 72 giờ các cỡ 6F-10F, có co nối chữ Y
Mã phần lô PP2300329750
Giá từng phần lô 48,994,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.297.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 63cm
Mã phần lô PP2300329751
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 31cm
Mã phần lô PP2300329752
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300329753
Giá từng phần lô 26,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300329754
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.828.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.578.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây lọc thận
Mã phần lô PP2300329755
Giá từng phần lô 391,932,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.453.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.353.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1194
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300329756
Giá từng phần lô 187,655,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.894.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.359.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em
Mã phần lô PP2300329757
Giá từng phần lô 118,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.673.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc diện tích 0,5m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate
Mã phần lô PP2300329758
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc diện tích 1,7m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate
Mã phần lô PP2300329759
Giá từng phần lô 9,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.922.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,7 m²
Mã phần lô PP2300329760
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,9 m²
Mã phần lô PP2300329761
Giá từng phần lô 181,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,1 m²
Mã phần lô PP2300329762
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,3 m²
Mã phần lô PP2300329763
Giá từng phần lô 141,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m²
Mã phần lô PP2300329764
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu Poly Neprol, diện tích: 1,5 m²
Mã phần lô PP2300329765
Giá từng phần lô 16,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2300329766
Giá từng phần lô 19,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,3m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2300329767
Giá từng phần lô 19,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.968.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2300329768
Giá từng phần lô 41,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.946.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,7m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2300329769
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp (clamp) catheter trong thẩm phân phúc mạc khi thay bộ chuyển tiếp, màu trắng
Mã phần lô PP2300329770
Giá từng phần lô 539,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc, kẹp xanh
Mã phần lô PP2300329771
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300329772
Giá từng phần lô 116,618,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.026.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3885
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300329773
Giá từng phần lô 1,047,249,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.067.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 20 x 25cm
Mã phần lô PP2300329774
Giá từng phần lô 2,727,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.719.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.909.354.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26039
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 26 x 36cm
Mã phần lô PP2300329775
Giá từng phần lô 550,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.502.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3314
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 35 x 43cm
Mã phần lô PP2300329776
Giá từng phần lô 3,630,217,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14425
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2300329777
Giá từng phần lô 587,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 802.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em
Mã phần lô PP2300329778
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.031.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300329779
Giá từng phần lô 842,677,857
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.107.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4716
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho sơ sinh
Mã phần lô PP2300329780
Giá từng phần lô 54,318,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ lớn
Mã phần lô PP2300329781
Giá từng phần lô 536,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.259.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2099
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm
Mã phần lô PP2300329782
Giá từng phần lô 275,874,417
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.193.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1751
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản
Mã phần lô PP2300329783
Giá từng phần lô 25,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi gỗ, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329784
Giá từng phần lô 15,500,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đè lưỡi nhựa, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329785
Giá từng phần lô 786,605,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.072.644.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 153935
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao dây camera
Mã phần lô PP2300329786
Giá từng phần lô 32,317,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 723
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao chụp đầu đèn
Mã phần lô PP2300329787
Giá từng phần lô 497,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao giày phẫu thuật
Mã phần lô PP2300329788
Giá từng phần lô 7,028,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 486
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao tóc tiệt trùng - xếp
Mã phần lô PP2300329789
Giá từng phần lô 12,096,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2706
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em
Mã phần lô PP2300329790
Giá từng phần lô 299,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.733.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.303.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16384
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300329791
Giá từng phần lô 32,942,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 287
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Airway các số
Mã phần lô PP2300329792
Giá từng phần lô 15,842,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.604.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 621
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ
Mã phần lô PP2300329793
Giá từng phần lô 156,465,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.362.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.526.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17497
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây Garo
Mã phần lô PP2300329794
Giá từng phần lô 2,658,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.626.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300329795
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV
Mã phần lô PP2300329796
Giá từng phần lô 144,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi dài 45mm
Mã phần lô PP2300329797
Giá từng phần lô 27,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.296.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng đạn nội soi các cỡ: 30mm, 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu
Mã phần lô PP2300329798
Giá từng phần lô 120,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang cột dây tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329799
Giá từng phần lô 30,514,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.361.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3702
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang trẻ em
Mã phần lô PP2300329800
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300329801
Giá từng phần lô 563,374,688
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.239.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77111
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mũ trùm y tế
Mã phần lô PP2300329802
Giá từng phần lô 1,408,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.922.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 282
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2300329803
Giá từng phần lô 140,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khăn mổ nylon, 137 (±5) x 175 (±5) cm
Mã phần lô PP2300329804
Giá từng phần lô 5,105,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tạp dề y tế tiệt trùng
Mã phần lô PP2300329805
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm bao gồm các thông số: Na, K, iCa, Glu (Glucose), pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb)
Mã phần lô PP2300329806
Giá từng phần lô 504,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2
Mã phần lô PP2300329807
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Lactate
Mã phần lô PP2300329808
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thẻ xét nghiệm độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2300329809
Giá từng phần lô 192,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.989.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nâng mô silicone,2 sợi dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu vàng
Mã phần lô PP2300329810
Giá từng phần lô 2,828,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nâng mô silicone,dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu đỏ
Mã phần lô PP2300329811
Giá từng phần lô 5,657,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nâng mô silicone,dài 75 cm, rộng 2,5mm, màu xanh
Mã phần lô PP2300329812
Giá từng phần lô 2,408,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 4/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm
Mã phần lô PP2300329813
Giá từng phần lô 56,668,752
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.276.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm
Mã phần lô PP2300329814
Giá từng phần lô 19,954,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.211.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm
Mã phần lô PP2300329815
Giá từng phần lô 59,308,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 12(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm
Mã phần lô PP2300329816
Giá từng phần lô 71,407,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.374.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 13(±1) mm
Mã phần lô PP2300329817
Giá từng phần lô 463,221,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 462
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm
Mã phần lô PP2300329818
Giá từng phần lô 1,754,785,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.392.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.351.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1581
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm
Mã phần lô PP2300329819
Giá từng phần lô 450,870,192
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.823.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 432
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm
Mã phần lô PP2300329820
Giá từng phần lô 47,403,252
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.183.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66, số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 30 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329821
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.918.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid 6/66, số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 24(±1) mm
Mã phần lô PP2300329822
Giá từng phần lô 83,243,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.514.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.271.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 539
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid (Nylon) 6/66, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8C, 19(±1) mm
Mã phần lô PP2300329823
Giá từng phần lô 64,069,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.849.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 866
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329824
Giá từng phần lô 156,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 (Nylon) số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18(±1) mm
Mã phần lô PP2300329825
Giá từng phần lô 55,889,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.123.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 705
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329826
Giá từng phần lô 146,119,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.255.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 758
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66, số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12(±1) mm
Mã phần lô PP2300329827
Giá từng phần lô 11,642,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.876.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 9/0 dài tối thiểu 13 cm, kim tròn 3/8C, dài 5(±1) mm
Mã phần lô PP2300329828
Giá từng phần lô 3,151,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.297.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 số 10/0 dài tối thiểu 15 cm, kim tam giác 3/8C dài 5(±1) mm
Mã phần lô PP2300329829
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu polyestersố 3/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2300329830
Giá từng phần lô 5,913,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 0 dài tối thiểu 100 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm
Mã phần lô PP2300329831
Giá từng phần lô 3,953,268
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.391.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 2/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm
Mã phần lô PP2300329832
Giá từng phần lô 5,251,068
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.161.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 3/8C dài 26 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329833
Giá từng phần lô 21,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.866.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.818.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329834
Giá từng phần lô 91,043,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.151.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.731.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 4/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2300329835
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, hai kim tròn 1/2C, dài 13 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329836
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.917.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.811.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9(±1) mm
Mã phần lô PP2300329837
Giá từng phần lô 229,521,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm
Mã phần lô PP2300329838
Giá từng phần lô 48,227,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm
Mã phần lô PP2300329839
Giá từng phần lô 5,380,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.767.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn, 3/8C dài 8(±1) mm
Mã phần lô PP2300329840
Giá từng phần lô 95,161,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.766.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.614.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 8/0 dài tối thiểu 45cm, 2 kim tròn 3/8C dài 6,5(±1) mm
Mã phần lô PP2300329841
Giá từng phần lô 68,814,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.171.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm
Mã phần lô PP2300329842
Giá từng phần lô 18,401,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.093.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm
Mã phần lô PP2300329843
Giá từng phần lô 24,513,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 1 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300329844
Giá từng phần lô 620,928
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329845
Giá từng phần lô 22,828,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 281
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300329846
Giá từng phần lô 15,166,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.617.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn, 1/2C, dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329847
Giá từng phần lô 33,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 504
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) 3/0 dài tối thiểu 60cm, không kim
Mã phần lô PP2300329848
Giá từng phần lô 4,540,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.179.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300329849
Giá từng phần lô 1,862,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329850
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.881.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 5/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim
Mã phần lô PP2300329851
Giá từng phần lô 3,104,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C 13(±1) mm
Mã phần lô PP2300329852
Giá từng phần lô 1,455,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.019.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 70 cm, kim tròn 3/8C dài 17 mm
Mã phần lô PP2300329853
Giá từng phần lô 8,616,312
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm
Mã phần lô PP2300329854
Giá từng phần lô 39,028,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.221.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 5/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2300329855
Giá từng phần lô 275,477,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 208
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm
Mã phần lô PP2300329856
Giá từng phần lô 316,060,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.992.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3 mm
Mã phần lô PP2300329857
Giá từng phần lô 179,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm
Mã phần lô PP2300329858
Giá từng phần lô 210,834,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.503.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C, 13(±1)mm
Mã phần lô PP2300329859
Giá từng phần lô 88,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.010.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 20 mm
Mã phần lô PP2300329860
Giá từng phần lô 15,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm
Mã phần lô PP2300329861
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 6/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm
Mã phần lô PP2300329862
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm
Mã phần lô PP2300329863
Giá từng phần lô 54,492,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm
Mã phần lô PP2300329864
Giá từng phần lô 52,787,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 36(±1) mm
Mã phần lô PP2300329865
Giá từng phần lô 125,426,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.037.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.799.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 2/0 dài tối thiểu 152 cm, kim tròn 1/2C dài 65(±1) mm
Mã phần lô PP2300329866
Giá từng phần lô 27,064,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm
Mã phần lô PP2300329867
Giá từng phần lô 50,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.633.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm
Mã phần lô PP2300329868
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn 1/2C dài 12(±1) mm
Mã phần lô PP2300329869
Giá từng phần lô 24,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm
Mã phần lô PP2300329870
Giá từng phần lô 380,528,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.903.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 703
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329871
Giá từng phần lô 126,955,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.121.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 243
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329872
Giá từng phần lô 46,720,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm
Mã phần lô PP2300329873
Giá từng phần lô 416,285,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.663.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 841
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 20(±1) mm
Mã phần lô PP2300329874
Giá từng phần lô 31,641,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 4/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22(±1) mm
Mã phần lô PP2300329875
Giá từng phần lô 1,371,246,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.869.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1752
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2300329876
Giá từng phần lô 51,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm
Mã phần lô PP2300329877
Giá từng phần lô 231,392,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 314
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 6/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm
Mã phần lô PP2300329878
Giá từng phần lô 146,611,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 19 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329879
Giá từng phần lô 80,332,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 13(±1) mm
Mã phần lô PP2300329880
Giá từng phần lô 81,372,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8 C dài 16 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329881
Giá từng phần lô 433,082,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.567.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 303.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 705
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan nhanh chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác ngược 3/8C dài 11(±1) mm
Mã phần lô PP2300329882
Giá từng phần lô 39,186,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ điện cực đa sợi phủ blue polyethylene số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn dài 17(±1) mm, 1/2 C và một kim thẳng đầu tam giác dài 60(±1) mm
Mã phần lô PP2300329883
Giá từng phần lô 348,516,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 475.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 1 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 25(±1) mm
Mã phần lô PP2300329884
Giá từng phần lô 36,688,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.682.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 3, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 40 (±1)mm
Mã phần lô PP2300329885
Giá từng phần lô 73,302,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 4, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48 (±1)mm
Mã phần lô PP2300329886
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép không gỉ số 5 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác ngược 1/2C dài 55 (±1) mm
Mã phần lô PP2300329887
Giá từng phần lô 9,555,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.689.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(±0,1)cm
Mã phần lô PP2300329888
Giá từng phần lô 377,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(± 0,1)cm
Mã phần lô PP2300329889
Giá từng phần lô 104,307,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.237.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 5,1cm x 10,2 (± 0,2)cm
Mã phần lô PP2300329890
Giá từng phần lô 163,737,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.278.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2300329891
Giá từng phần lô 291,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin CaCl2
Mã phần lô PP2300329892
Giá từng phần lô 42,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học chống trào ngược bàng quang - niệu quản 1 ml keo/bộ
Mã phần lô PP2300329893
Giá từng phần lô 238,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não, dạng lỏng Co-polymervà iodine
Mã phần lô PP2300329894
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Keo sinh học vá mạch máu đi kèm dụng cụ, dung môi hoặc các thành phần khác phù hợp
Mã phần lô PP2300329895
Giá từng phần lô 273,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 373.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel dùng cho máy ECMO
Mã phần lô PP2300329896
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 150 ml
Mã phần lô PP2300329897
Giá từng phần lô 118,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 200 ml
Mã phần lô PP2300329898
Giá từng phần lô 115,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.214.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm bóng áp lực 30 atm kèm phụ kiện
Mã phần lô PP2300329899
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao PVC chịu lực dòng chảy 1200psi
Mã phần lô PP2300329900
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc, cỡ 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G
Mã phần lô PP2300329901
Giá từng phần lô 65,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.771.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy
Mã phần lô PP2300329902
Giá từng phần lô 87,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2300329903
Giá từng phần lô 704,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn chạy máy tim phổi nhân tạo cho trẻ các hạng cân 6 đến 30 kg
Mã phần lô PP2300329904
Giá từng phần lô 1,005,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.370.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng loại đặc biệt có bộ điều chỉnh bằng nam châm bên ngoài
Mã phần lô PP2300329905
Giá từng phần lô 278,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg
Mã phần lô PP2300329906
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực)
Mã phần lô PP2300329907
Giá từng phần lô 1,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt
Mã phần lô PP2300329908
Giá từng phần lô 1,340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp
Mã phần lô PP2300329909
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 962.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2300329910
Giá từng phần lô 198,443,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.606.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu màng phổi không trocar có cản quang bọc silicon
Mã phần lô PP2300329911
Giá từng phần lô 36,414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ nong chèn dưới da ECMO các cỡ
Mã phần lô PP2300329912
Giá từng phần lô 164,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm
Mã phần lô PP2300329913
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.742.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannuladẫn lưu tim trái, thân dẻo cỡ 10F, 13F
Mã phần lô PP2300329914
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulae động mạch đầu thẳng dùng cho trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2300329915
Giá từng phần lô 695,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulađộng mạch các cỡ dùng trong ECMO, tương thích với máy MAQUET
Mã phần lô PP2300329916
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulađộng mạch đầu tà nhỏ và kéo dài, một tầng cỡ 18Fr, 20Fr
Mã phần lô PP2300329917
Giá từng phần lô 87,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.593.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulatĩnh mạch đơn có mũi kim loại vuông góc các cỡ
Mã phần lô PP2300329918
Giá từng phần lô 1,499,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.049.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 4Fr
Mã phần lô PP2300329919
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulatĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F, 12F
Mã phần lô PP2300329920
Giá từng phần lô 205,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.839.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.651.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 5Fr và 7Fr
Mã phần lô PP2300329921
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Canuyn động mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo
Mã phần lô PP2300329922
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng MAQUET
Mã phần lô PP2300329923
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo
Mã phần lô PP2300329924
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây nối theo dõi áp lực máu, dài 10-72 inch
Mã phần lô PP2300329925
Giá từng phần lô 283,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu loại thẳng hoặc cong, phủ polymerthân nước
Mã phần lô PP2300329926
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu, đầu dây dạng chữ J các cỡ
Mã phần lô PP2300329927
Giá từng phần lô 13,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.505.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300329928
Giá từng phần lô 34,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu (guide wire) chuyên dụng cho đặt dù điều trị tim bẩm sinh các số
Mã phần lô PP2300329929
Giá từng phần lô 350,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu chuyên sâu các cỡ
Mã phần lô PP2300329930
Giá từng phần lô 473,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO các cỡ, đường kính 0,014 inch
Mã phần lô PP2300329931
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp các cỡ
Mã phần lô PP2300329932
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.570.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường (guide wire) siêu ái nước loại siêu nhỏ trong can thiệp nội mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300329933
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 35cm hay 60cm
Mã phần lô PP2300329934
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực phủ steroid 35cm hay 50cm
Mã phần lô PP2300329935
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc
Mã phần lô PP2300329936
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây tạo nhịp tạm thời có bóng lưỡng cực
Mã phần lô PP2300329937
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây cáp cắt coils ID
Mã phần lô PP2300329938
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa nối chữ Y dùng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu não và ngoại biên
Mã phần lô PP2300329939
Giá từng phần lô 25,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co nối 1/4 male có khóa
Mã phần lô PP2300329940
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.713.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co thẳng 1/4-1/4
Mã phần lô PP2300329941
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co thẳng 3/8-1/4
Mã phần lô PP2300329942
Giá từng phần lô 1,806,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.463.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Co Y 3/8-3/8-3/8
Mã phần lô PP2300329943
Giá từng phần lô 1,675,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối thẳng Male/Male
Mã phần lô PP2300329944
Giá từng phần lô 14,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não, cấu tạo phối hợp vòng xoắn và sợi bện. Đường kính 0,055 inch, chiều dài 125cm, đầu thẳng
Mã phần lô PP2300329945
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 22G. Chất liệu polyurethane dài 4cm
Mã phần lô PP2300329946
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6Fr
Mã phần lô PP2300329947
Giá từng phần lô 92,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông can thiệp siêu nhỏ các cỡ. Chiều dài khả dụng 135, 150cm
Mã phần lô PP2300329948
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp buồng tim, loại angled pigtail các cỡ
Mã phần lô PP2300329949
Giá từng phần lô 51,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp buồng tim, loại đa năng (multipurpose) các cỡ
Mã phần lô PP2300329950
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.473.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chụp mạch máu não 4F - 5F
Mã phần lô PP2300329951
Giá từng phần lô 55,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường (Guidingcatheter / Sheath) can thiệp mạch máu, loại IM, JR các cỡ
Mã phần lô PP2300329952
Giá từng phần lô 10,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông dẫn đường (GuidingCatheter/Sheath)trong nong mạch vành
Mã phần lô PP2300329953
Giá từng phần lô 691,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông hai nòng có bóng
Mã phần lô PP2300329954
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi
Mã phần lô PP2300329955
Giá từng phần lô 1,047,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 733.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông mở đường dài, đường kính ngoài nhỏ, đường kính trong lớn, phủ hydrophilic 20cm
Mã phần lô PP2300329956
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tĩnh mạch trung ương dành cho trẻ em 4,5Fr, loại 3 nòng
Mã phần lô PP2300329957
Giá từng phần lô 36,739,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2300329958
Giá từng phần lô 330,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông (micro-catheter)trong can thiệp mạch máu não, đường kính nhỏ 1mm
Mã phần lô PP2300329959
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,017- 0,027 inch
Mã phần lô PP2300329960
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não phủ PTFE, đường kính trong 0,013 - 0,0165 inch
Mã phần lô PP2300329961
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông hút huyết khối mạch máu não đầu mềm, ngắn, tự đi theo mạch máu
Mã phần lô PP2300329962
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ, đường kính từ 1,9F - 3,0F
Mã phần lô PP2300329963
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ1,8F gắn bóng tách rời
Mã phần lô PP2300329964
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz
Mã phần lô PP2300329965
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 36khz
Mã phần lô PP2300329966
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu mũi dao 23KHz cỡ chuẩn
Mã phần lô PP2300329967
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu mũi dao 36 kHz cỡ chuẩn, cong, kéo dài
Mã phần lô PP2300329968
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ hở
Mã phần lô PP2300329969
Giá từng phần lô 1,222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 855.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ nội soi
Mã phần lô PP2300329970
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao mổ hở dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô
Mã phần lô PP2300329971
Giá từng phần lô 184,059,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tay dao mổ nội soi dài 36cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô
Mã phần lô PP2300329972
Giá từng phần lô 272,406,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.464.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch thận, chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom
Mã phần lô PP2300329973
Giá từng phần lô 1,167,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom, khung kim loại trần có bề mặt xốp (porous)
Mã phần lô PP2300329974
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ lớp sinh hóa titan
Mã phần lô PP2300329975
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng vá khuyết sọ tự tiêu 100 mm x 100 mm, dày 0,5mm
Mã phần lô PP2300329976
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm
Mã phần lô PP2300329977
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Tấm lưới thoát vị tự tiêu 11 x 13,5cm
Mã phần lô PP2300329978
Giá từng phần lô 17,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.513.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá sọ titan 100mm x 120mm
Mã phần lô PP2300329979
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm
Mã phần lô PP2300329980
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm
Mã phần lô PP2300329981
Giá từng phần lô 45,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.591.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá tim kích cỡ 4 x 6cm
Mã phần lô PP2300329982
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK các cỡ
Mã phần lô PP2300329983
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft. Tương thích với sheath 6F-8F
Mã phần lô PP2300329984
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent động mạch và mạch máu phủ thuốc, lớp phủ Sirolimus, PolymerPLA và Shellac phân hủy sinh học, đường kính 2,00, 2,50, 2,75, 3,00, 3,50, 4,00mm,dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40mm.
Mã phần lô PP2300329985
Giá từng phần lô 651,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 887.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ. Tương thích với sheath 9F, 11F, 14F
Mã phần lô PP2300329986
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus, lớp polymerphân hủy sinh học (PLA)
Mã phần lô PP2300329987
Giá từng phần lô 655,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 893.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent sinh học phủ thuốc kép cấu tạo Sirolimus trên nền polymersinh học ngoài stent kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34
Mã phần lô PP2300329988
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.770.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.935.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Stent thiết kế hybrid dùng nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các loại
Mã phần lô PP2300329989
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm
Mã phần lô PP2300329990
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.431.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi có vòng hỗ trợ. Cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 mm
Mã phần lô PP2300329991
Giá từng phần lô 561,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ cảm biến đo thông số máu liên tục
Mã phần lô PP2300329992
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300329993
Giá từng phần lô 708,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 496.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ mở đường bao gồm sheath có van chống trào máu, mini plastic guide wire các cỡ
Mã phần lô PP2300329994
Giá từng phần lô 680,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù có valve vặn cầm máu, các cỡ
Mã phần lô PP2300329995
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ còn ống động mạch, kích thước từ 6F và 9F
Mã phần lô PP2300329996
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch cỡ 4F - 9F
Mã phần lô PP2300329997
Giá từng phần lô 561,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ cỡ 6F - 13F
Mã phần lô PP2300329998
Giá từng phần lô 147,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.373.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích thước từ 6F - 14F
Mã phần lô PP2300329999
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục. Diện tích màng 1,5m2
Mã phần lô PP2300330000
Giá từng phần lô 495,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 347.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,6m²
Mã phần lô PP2300330001
Giá từng phần lô 1,254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,9m²
Mã phần lô PP2300330002
Giá từng phần lô 2,372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.235.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.660.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực: 0,2m²
Mã phần lô PP2300330003
Giá từng phần lô 611,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,15m2
Mã phần lô PP2300330004
Giá từng phần lô 1,208,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.647.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,35m2
Mã phần lô PP2300330005
Giá từng phần lô 2,665,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.634.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.865.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng mới máy Terumo
Mã phần lô PP2300330006
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300330007
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.138.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.097.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo cho các hạng cân
Mã phần lô PP2300330008
Giá từng phần lô 4,945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.743.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.461.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu
Mã phần lô PP2300330009
Giá từng phần lô 1,678,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.289.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300330010
Giá từng phần lô 1,677,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300330011
Giá từng phần lô 778,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.061.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng kép nong sàn não thất III
Mã phần lô PP2300330012
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng tắc mạch không dây
Mã phần lô PP2300330013
Giá từng phần lô 54,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.537.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch và mạch máu, đường kính từ 1,25 - 4,00mm
Mã phần lô PP2300330014
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound
Mã phần lô PP2300330015
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, 12 atm các cỡ
Mã phần lô PP2300330016
Giá từng phần lô 1,121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.529.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong mạch vành, chịu áp lực thường 6 atm các cỡ
Mã phần lô PP2300330017
Giá từng phần lô 663,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 904.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong xoắn kép động mạch và mạch máu loại áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2300330018
Giá từng phần lô 326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch phổi áp lực thường
Mã phần lô PP2300330019
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu ngoại biên, động mạch chủ áp lực cao
Mã phần lô PP2300330020
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ (BalloonAtrial Septostomy - BAS) đường kính 9,5 và 13,5mm
Mã phần lô PP2300330021
Giá từng phần lô 720,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum
Mã phần lô PP2300330022
Giá từng phần lô 2,004,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.732.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.402.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA), kích cỡ từ 5 - 18 mm
Mã phần lô PP2300330023
Giá từng phần lô 412,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA). Dạng lưới nitinol. Kích cỡ: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm; 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm
Mã phần lô PP2300330024
Giá từng phần lô 1,295,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 907.137.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ, kèm cáp thả dù được chỉ thị màu tương ứng kích cỡ dù. Kích cỡ 4 - 40mm
Mã phần lô PP2300330025
Giá từng phần lô 267,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum.
Mã phần lô PP2300330026
Giá từng phần lô 1,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.670.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích cỡ từ 4-40mm
Mã phần lô PP2300330027
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt coil bằng cơ, tương thích với coil mạch não 0,01 inch
Mã phần lô PP2300330028
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300330029
Giá từng phần lô 11,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ lấy dị vật trong can thiệp nội mạch các loại
Mã phần lô PP2300330030
Giá từng phần lô 15,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 30mm
Mã phần lô PP2300330031
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 70mm
Mã phần lô PP2300330032
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 1 buồng, có đáp ứng
Mã phần lô PP2300330033
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2300330034
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 539.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, MRI toàn thân 3 tesla, gợi ý thông số lập trình theo tình trạng bệnh nhân
Mã phần lô PP2300330035
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Module kim điện cực tương thích với hệ thống theo dõi thần kinh cột sống
Mã phần lô PP2300330036
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, 3,2mm x 200mm
Mã phần lô PP2300330037
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh ngang, vật liệu hợp kim titanium.Chiều dài từ 10-75mm
Mã phần lô PP2300330038
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
Mã phần lô PP2300330039
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa bản rộng các cỡ (nẹp khóa xương đùi)
Mã phần lô PP2300330040
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa đầu trên/dưới xương đùi/chàycác cỡ
Mã phần lô PP2300330041
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300330042
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thằng, 4 lỗ đối xứng
Mã phần lô PP2300330043
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp xương đùi cho vít 4.5mm 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ
Mã phần lô PP2300330044
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ốc khóa trong trẻ em các cỡ. Hình tròn, bên trong rỗng, hình ngôi sao lục giác
Mã phần lô PP2300330045
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc máu có kèm dây kiểu Modified/Conventional dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300330046
Giá từng phần lô 1,340,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc hấp phụ kèm dây nối
Mã phần lô PP2300330047
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 638.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh dọc trẻ em, chiều dài 150-200-250 mm
Mã phần lô PP2300330048
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 3,2 mm, chất liệu titan các cỡ
Mã phần lô PP2300330049
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 5,5 mm, chất liệu titan, các cỡ
Mã phần lô PP2300330050
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh nâng ngực các cỡ kèm 2 ốc vít
Mã phần lô PP2300330051
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Thanh nối ngang trẻ em các cỡ kèm 2 ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300330052
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vật liệu nút mạch không tải thuốc hình cầu dùng trong tắt dị dạng động mạch
Mã phần lô PP2300330053
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít chẩm cổ titan. Đường kính 4,0 và 4,5mm
Mã phần lô PP2300330054
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít đa trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ
Mã phần lô PP2300330055
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít đa trục trẻ em. Đường kính 4,0 - 5,5mm
Mã phần lô PP2300330056
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít đơn trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ
Mã phần lô PP2300330057
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đường kính 4,5 và 5,0mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300330058
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đường kính 6,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300330059
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đường kính 7,5 mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300330060
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 8,883mm
Mã phần lô PP2300330061
Giá từng phần lô 648,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.637.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít phẫu thuật xương xốp/vỏ xương đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300330062
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm
Mã phần lô PP2300330063
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.068.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít vá sọ titan cỡ 1,5/1,65/2,0mm,dài 5mm
Mã phần lô PP2300330064
Giá từng phần lô 703,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 959.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 276
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não, không phủ gel, siêu mềm các cỡ
Mã phần lô PP2300330065
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300330066
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu não, dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình
Mã phần lô PP2300330067
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300330068
Giá từng phần lô 19,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo làm lạnh sơ sinh tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol
Mã phần lô PP2300330069
Giá từng phần lô 237,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo làm lạnh trẻ em tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol
Mã phần lô PP2300330070
Giá từng phần lô 21,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.679.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Vít xương xốp 6,5mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300330071
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc chống nhiễm khuẩn dùng cho máy Cusa
Mã phần lô PP2300330072
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 6,5F
Mã phần lô PP2300330073
Giá từng phần lô 83,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.382.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 8,5F
Mã phần lô PP2300330074
Giá từng phần lô 338,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip cầm máu polymercác cỡ
Mã phần lô PP2300330075
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip mạch máu 2 thì titan loại trung bình, kích thước 6,2 x 4,9mm
Mã phần lô PP2300330076
Giá từng phần lô 59,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.737.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Clip mạch máu 2 thì titan, loại nhỏ, kích thước 4,0 x 3,1mm
Mã phần lô PP2300330077
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ cắt bao quy đầu bằng công nghệ stapler
Mã phần lô PP2300330078
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch liệt tim túi 1000ml
Mã phần lô PP2300330079
Giá từng phần lô 1,519,604,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kẹp giữ thanh nối ngang
Mã phần lô PP2300330080
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Trocar nhựa các cỡ (5mm, 11mm, 12mm), không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm
Mã phần lô PP2300330081
Giá từng phần lô 47,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.318.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chụp mạch vành
Mã phần lô PP2300330082
Giá từng phần lô 270,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em
Mã phần lô PP2300330083
Giá từng phần lô 261,629,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.768.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộống mẫu cho máy đo độđông máu ACT PLUS, loại high - range
Mã phần lô PP2300330084
Giá từng phần lô 307,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Tương thích với dây dẫn 0,035 inch
Mã phần lô PP2300330085
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bột kim loại tantale
Mã phần lô PP2300330086
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Cung răng cố định liên hàm
Mã phần lô PP2300330087
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối đo huyết động xâm lấn
Mã phần lô PP2300330088
Giá từng phần lô 122,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dụng cụ bảo vệ vết mổ, cấu tạo bởi 3 lớp film
Mã phần lô PP2300330089
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc
Mã phần lô PP2300330090
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml
Mã phần lô PP2300330091
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.682.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây hút và pha nước chống đông
Mã phần lô PP2300330092
Giá từng phần lô 66,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình thu thập máu dung tích 3000ml
Mã phần lô PP2300330093
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.614.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần
Mã phần lô PP2300330094
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da
Mã phần lô PP2300330095
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa
Mã phần lô PP2300330096
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2300330097
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.728.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->