Gói thầu: Mua sắm vật tư – hóa chất y tế năm 2023 - 2024
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300216976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/10/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư – hóa chất y tế năm 2023 - 2024 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300154767 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 161,617,400,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.616.365.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300329536 - Bông mỡ cuộn | 34,062,210 | 46.449.000 | 23.844.000 | 684 | |
| 2 | PP2300329537 - Bông viên 500gr | 350,542,080 | 478.012.000 | 245.380.000 | 715 | |
| 3 | PP2300329538 - Bông y tế không thấm nước | 1,035,162 | 1.412.000 | 725.000 | 2 | |
| 4 | PP2300329539 - Bông y tế thấm nước | 1,379,070 | 1.881.000 | 966.000 | 2 | |
| 5 | PP2300329540 - Chất tẩy rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế. Chất tẩy rửa kiềm và enzyme | 41,028,750 | 55.949.000 | 28.721.000 | 3 | |
| 6 | PP2300329541 - Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7,2 - 7,8, không gây ăn mòn | 221,480,000 | 302.019.000 | 155.036.000 | 38 | |
| 7 | PP2300329542 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế | 276,870,000 | 377.550.000 | 193.809.000 | 138 | |
| 8 | PP2300329543 - Dung dịch làm sạch, làm ẩm và phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương | 2,449,370 | 3.341.000 | 1.715.000 | 2 | |
| 9 | PP2300329544 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4% | 504,680,000 | 688.200.000 | 353.276.000 | 943 | |
| 10 | PP2300329545 - Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 2% | 31,676,400 | 43.196.000 | 22.174.000 | 69 | |
| 11 | PP2300329546 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt, chứa hydrogen peroxide3% | 168,525,000 | 229.807.000 | 117.968.000 | 11 | |
| 12 | PP2300329547 - Dung dịch sát khuẩn phun sương chứa hydrogen peroxide5% | 343,980,000 | 469.064.000 | 240.786.000 | 30 | |
| 13 | PP2300329548 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme | 523,940,000 | 714.464.000 | 366.758.000 | 188 | |
| 14 | PP2300329549 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme | 193,200,000 | 263.455.000 | 135.240.000 | 57 | |
| 15 | PP2300329550 - Dung dịch xử lý các mảng bám biofilm trên dụng cụ inox | 6,489,000 | 8.849.000 | 4.543.000 | 1 | |
| 16 | PP2300329551 - Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox | 6,489,000 | 8.849.000 | 4.543.000 | 1 | |
| 17 | PP2300329552 - Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận nhân tạo CITRIC ACID 50% | 231,525,000 | 315.716.000 | 162.068.000 | 58 | |
| 18 | PP2300329553 - Gel làm sạch vết thương chứa Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB)0,1%, 30ml | 59,372,720 | 80.963.000 | 41.561.000 | 25 | |
| 19 | PP2300329554 - Hóa chất rửa/bảo quản quả lọc thận | 33,465,600 | 45.635.000 | 23.426.000 | 16 | |
| 20 | PP2300329555 - Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, tương thích với các chất liệu bề mặt | 205,620,000 | 280.391.000 | 143.934.000 | 23 | |
| 21 | PP2300329556 - Dung dịch rửa tay thường quy | 98,134,470 | 133.820.000 | 68.695.000 | 125 | |
| 22 | PP2300329557 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel | 1,161,301,050 | 1.583.593.000 | 812.911.000 | 1475 | |
| 23 | PP2300329558 - Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt | 3,600,000 | 4.910.000 | 2.520.000 | 1 | |
| 24 | PP2300329559 - Hỗn hợp gel bạc làm mềm và sát khuẩn vết thương | 55,500,000 | 75.682.000 | 38.850.000 | 50 | |
| 25 | PP2300329560 - Test thử nồng độ peraceticacid | 46,200,000 | 63.000.000 | 32.340.000 | 987 | |
| 26 | PP2300329561 - Test tồn dư hóa chất peroxide | 46,200,000 | 63.000.000 | 32.340.000 | 987 | |
| 27 | PP2300329562 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng | 35,400,000 | 48.273.000 | 24.780.000 | 99 | |
| 28 | PP2300329563 - Chỉ thị kiểm soát gói | 110,756,800 | 151.032.000 | 77.530.000 | 5874 | |
| 29 | PP2300329564 - Chỉ thị sinh học EO | 43,867,200 | 59.819.000 | 30.708.000 | 73 | |
| 30 | PP2300329565 - Que test dung dịch khử khuẩn | 3,307,500 | 4.511.000 | 2.316.000 | 1 | |
| 31 | PP2300329566 - Que thử hóa học màu đỏ nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test | 4,076,000 | 5.559.000 | 2.854.000 | 329 | |
| 32 | PP2300329567 - Giấy thử nhiệt độ nồi hấp | 133,500,000 | 182.046.000 | 93.450.000 | 247 | |
| 33 | PP2300329568 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước | 81,331,400 | 110.907.000 | 56.932.000 | 107 | |
| 34 | PP2300329569 - Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn | 425,723,571 | 580.533.000 | 298.007.000 | 37 | |
| 35 | PP2300329570 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 12 mm x 55 m | 11,328,000 | 15.448.000 | 7.930.000 | 16 | |
| 36 | PP2300329571 - Chỉ thị hóa học EO | 2,501,700 | 3.412.000 | 1.752.000 | 133 | |
| 37 | PP2300329572 - Chỉ thị sinh học, ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus có môi trường màu tím | 8,050,000 | 10.978.000 | 5.635.000 | 8 | |
| 38 | PP2300329573 - Bình khí 100% EO | 150,414,000 | 205.110.000 | 105.290.000 | 44 | |
| 39 | PP2300329574 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất (10-11) cm x 2,7 m | 214,078,000 | 291.925.000 | 149.855.000 | 1214 | |
| 40 | PP2300329575 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất (15-16) cm x 2,7 m | 45,084,000 | 61.479.000 | 31.559.000 | 191 | |
| 41 | PP2300329576 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất (7,5-8,5)cm x 2,7 m | 128,545,000 | 175.289.000 | 89.982.000 | 900 | |
| 42 | PP2300329577 - Băng cuộn 7cm x 2,5m | 7,844,096 | 10.697.000 | 5.491.000 | 1550 | |
| 43 | PP2300329578 - Băng dính cá nhân y tế | 306,604,240 | 418.097.000 | 214.623.000 | 86898 | |
| 44 | PP2300329579 - Băng dính co giãn 10cm x 10m | 307,836,000 | 419.777.000 | 215.486.000 | 249 | |
| 45 | PP2300329580 - Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 10(±1) cm x 12(±1) cm | 56,790,000 | 77.441.000 | 39.753.000 | 623 | |
| 46 | PP2300329581 - Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 6(±1) cm x 7(±1) cm | 129,156,000 | 176.122.000 | 90.410.000 | 3539 | |
| 47 | PP2300329582 - Băng keo giấy 2,5cm x 5m | 4,558,000 | 6.216.000 | 3.191.000 | 44 | |
| 48 | PP2300329583 - Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 1,226,725,500 | 1.672.808.000 | 858.708.000 | 10342 | |
| 49 | PP2300329584 - Băng thun y tế 10cm x 4,5m | 4,307,600 | 5.874.000 | 3.016.000 | 30 | |
| 50 | PP2300329585 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m | 570,779,700 | 778.336.000 | 399.546.000 | 804 | |
| 51 | PP2300329586 - Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m | 224,094,000 | 305.583.000 | 156.866.000 | 1890 | |
| 52 | PP2300329587 - Băng thun tự dính | 900,000 | 1.228.000 | 630.000 | 2 | |
| 53 | PP2300329588 - Bông băng mắt tiệt trùng 5cm x 7cm | 786,720 | 1.073.000 | 551.000 | 174 | |
| 54 | PP2300329589 - Băng gạc vô trùng dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm | 2,865,120 | 3.907.000 | 2.006.000 | 62 | |
| 55 | PP2300329590 - Gạc dẫn lưu các cỡ 0,75cm x 100cm/200cm x 4 lớp | 2,500,400 | 3.410.000 | 1.751.000 | 294 | |
| 56 | PP2300329591 - Gạc ép sọ não cản quang 1 hoặc 2 cm x 8cm x 4 lớp. | 23,273,700 | 31.737.000 | 16.292.000 | 3327 | |
| 57 | PP2300329592 - Gạc ép sọ não cản quang 1cm x 4cm x 4 lớp | 2,292,000 | 3.126.000 | 1.605.000 | 658 | |
| 58 | PP2300329593 - Gạc ép sọ não 0,5cm x 0,5cm x 4 lớp | 6,524,000 | 8.897.000 | 4.567.000 | 658 | |
| 59 | PP2300329594 - Gạc ép sọ não 1cm x 1cm x 4 lớp | 5,588,000 | 7.620.000 | 3.912.000 | 658 | |
| 60 | PP2300329595 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm | 15,991,360 | 21.807.000 | 11.194.000 | 854 | |
| 61 | PP2300329596 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm | 15,146,640 | 20.655.000 | 10.603.000 | 381 | |
| 62 | PP2300329597 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm | 381,000 | 520.000 | 267.000 | 9 | |
| 63 | PP2300329598 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm | 101,445,680 | 138.336.000 | 71.012.000 | 4862 | |
| 64 | PP2300329599 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm | 2,372,160 | 3.235.000 | 1.661.000 | 175 | |
| 65 | PP2300329600 - Gạc hút y tế khổ 0,8m | 63,801,920 | 87.003.000 | 44.662.000 | 2578 | |
| 66 | PP2300329601 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 10cm x12cm | 189,420,000 | 258.300.000 | 132.594.000 | 567 | |
| 67 | PP2300329602 - Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 5cm x 5cm | 52,785,000 | 71.980.000 | 36.950.000 | 378 | |
| 68 | PP2300329603 - Gạc lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline10cm x 10cm | 10,249,000 | 13.976.000 | 7.175.000 | 46 | |
| 69 | PP2300329604 - Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng | 236,468,880 | 322.458.000 | 165.529.000 | 53989 | |
| 70 | PP2300329605 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng | 3,060,000 | 4.173.000 | 2.142.000 | 822 | |
| 71 | PP2300329606 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng | 289,109,210 | 394.240.000 | 202.377.000 | 110523 | |
| 72 | PP2300329607 - Gạc phẫu thuật 5cm x 8cm x 8 lớp, không vô trùng | 258,819,840 | 352.937.000 | 181.174.000 | 147729 | |
| 73 | PP2300329608 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp | 124,781,250 | 170.157.000 | 87.347.000 | 6781 | |
| 74 | PP2300329609 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 30 cm x 40 cm x 8 lớp | 123,452,640 | 168.345.000 | 86.417.000 | 2750 | |
| 75 | PP2300329610 - Gạc tẩm Isopropyl alcol 70% | 2,269,575 | 3.095.000 | 1.589.000 | 1185 | |
| 76 | PP2300329611 - Gạc thấm hút chất liệu polyurethane, kích thước 10cm x 10cm, dày 0,5cm | 16,270,200 | 22.187.000 | 11.390.000 | 35 | |
| 77 | PP2300329612 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate, kích thước 10cm x 10cm | 68,585,000 | 93.525.000 | 48.010.000 | 78 | |
| 78 | PP2300329613 - Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate. Kích thước 15cm x 20cm | 1,250,000 | 1.705.000 | 875.000 | 1 | |
| 79 | PP2300329614 - Meche phẫu thuật 2cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 13,004,640 | 17.734.000 | 9.104.000 | 1620 | |
| 80 | PP2300329615 - Màng mổ trước phẫu thuật có iod | 221,112,675 | 301.518.000 | 154.779.000 | 225 | |
| 81 | PP2300329616 - Sáp xương cầm máu 2,5g | 36,147,670 | 49.293.000 | 25.304.000 | 180 | |
| 82 | PP2300329617 - Vật liệu cầm máu mũi | 10,077,480 | 13.743.000 | 7.055.000 | 20 | |
| 83 | PP2300329618 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng, kích thước 1 x 5 x 7cm | 106,159,200 | 144.763.000 | 74.312.000 | 117 | |
| 84 | PP2300329619 - Keo dán da thành phần 2-Octyl Cyanoacrylate | 113,402,673 | 154.641.000 | 79.382.000 | 103 | |
| 85 | PP2300329620 - Keo dán da thành phần N - butyl - 2 - cyano acrylat, có màu xanh tím | 13,891,500 | 18.943.000 | 9.725.000 | 9 | |
| 86 | PP2300329621 - Keo dán sinh học 2 thành phần polyethylene glycol 2ml | 36,697,500 | 50.043.000 | 25.689.000 | 1 | |
| 87 | PP2300329622 - Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm. Gồm: miếng xốp các size, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định. | 776,160,000 | 1.058.400.000 | 543.312.000 | 76 | |
| 88 | PP2300329623 - Bình chứa dịch vật liệu polycarbonate dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm | 196,098,000 | 267.407.000 | 137.269.000 | 53 | |
| 89 | PP2300329624 - Bơm tiêm 1ml vô trùng, cỡ kim 26Gx1/2'' | 121,761,759 | 166.039.000 | 85.234.000 | 27761 | |
| 90 | PP2300329625 - Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 25G/23G | 470,791,104 | 641.988.000 | 329.554.000 | 1775 | |
| 91 | PP2300329626 - Bơm tiêm 3ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo | 756,000 | 1.031.000 | 530.000 | 20 | |
| 92 | PP2300329627 - Bơm tiêm 3ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G | 1,265,789,763 | 1.726.077.000 | 886.053.000 | 288593 | |
| 93 | PP2300329628 - Bơm tiêm 5ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G | 1,006,354,269 | 1.372.302.000 | 704.448.000 | 220278 | |
| 94 | PP2300329629 - Bơm tiêm 10ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G | 876,159,525 | 1.194.763.000 | 613.312.000 | 119922 | |
| 95 | PP2300329630 - Bơm tiêm 20ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G | 272,798,400 | 371.998.000 | 190.959.000 | 21355 | |
| 96 | PP2300329631 - Bơm tiêm 20ml, kim 23G có khóa | 1,202,325,000 | 1.639.535.000 | 841.628.000 | 24103 | |
| 97 | PP2300329632 - Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 20ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo | 1,151,872,000 | 1.570.735.000 | 806.311.000 | 23669 | |
| 98 | PP2300329633 - Bơm tiêm 50ml vô trùng | 2,334,803,116 | 3.183.823.000 | 1.634.363.000 | 79943 | |
| 99 | PP2300329634 - Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 50ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo | 1,068,510,000 | 1.457.060.000 | 747.957.000 | 17565 | |
| 100 | PP2300329635 - Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy | 32,536,377 | 44.368.000 | 22.776.000 | 1115 | |
| 101 | PP2300329636 - Bơm tiêm insulin 100IU, kim 30G x 5/16" (8mm) | 6,903,000 | 9.414.000 | 4.833.000 | 437 | |
| 102 | PP2300329637 - Kim cánh bướm các cỡ | 227,714,760 | 310.521.000 | 159.401.000 | 16977 | |
| 103 | PP2300329638 - Kim lấy máu cho dụng cụ thử đường huyết | 245,250,000 | 334.432.000 | 171.675.000 | 20158 | |
| 104 | PP2300329639 - Kim tiêm dưới da dùng một lần các cỡ | 359,662,203 | 490.449.000 | 251.764.000 | 184183 | |
| 105 | PP2300329640 - Kim dùng cho buồng tiêm dưới da, cỡ 20-22G, dài 15mm | 122,294,130 | 166.765.000 | 85.606.000 | 214 | |
| 106 | PP2300329641 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa sổ chích thuốc 18G, 20G, 22G | 159,370,860 | 217.324.000 | 111.560.000 | 1678 | |
| 107 | PP2300329642 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 22G, 24G | 6,356,598,220 | 8.668.089.000 | 4.449.619.000 | 69755 | |
| 108 | PP2300329643 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc cỡ 14G, 16G, 18G, 20G | 65,832,000 | 89.771.000 | 46.083.000 | 833 | |
| 109 | PP2300329644 - Kim chọc tủy xương dùng 1 lần | 2,880,000 | 3.928.000 | 2.016.000 | 3 | |
| 110 | PP2300329645 - Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ | 335,401,500 | 457.366.000 | 234.782.000 | 3089 | |
| 111 | PP2300329646 - Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G | 92,700,000 | 126.410.000 | 64.890.000 | 15 | |
| 112 | PP2300329647 - Kim chích cầm máu | 3,000,005 | 4.091.000 | 2.101.000 | 1 | |
| 113 | PP2300329648 - Cổng tiêm không kim có dây nối | 271,845,000 | 370.698.000 | 190.292.000 | 1277 | |
| 114 | PP2300329649 - Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc | 540,479,940 | 737.019.000 | 378.336.000 | 20711 | |
| 115 | PP2300329650 - Kim gây tê đám rối thần kinh | 12,075,000 | 16.466.000 | 8.453.000 | 9 | |
| 116 | PP2300329651 - Kim sinh thiết lõi tự động tích hợp với súng Magnum | 36,000,000 | 49.091.000 | 25.200.000 | 9 | |
| 117 | PP2300329652 - Bộ tiêm chích FAV, tiệt trùng | 61,039,780 | 83.237.000 | 42.728.000 | 1194 | |
| 118 | PP2300329653 - Kim nhựa 16G, 17G cho chạy thận nhân tạo | 49,920,000 | 68.073.000 | 34.944.000 | 103 | |
| 119 | PP2300329654 - Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 16G | 1,680,000 | 2.291.000 | 1.176.000 | 33 | |
| 120 | PP2300329655 - Kim chạy thận đầu tù, 17G | 15,000,000 | 20.455.000 | 10.500.000 | 165 | |
| 121 | PP2300329656 - Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 17G | 71,038,800 | 96.872.000 | 49.728.000 | 1391 | |
| 122 | PP2300329657 - Bộ dụng cụ gây tê ngoài màng cứng cỡ 18G | 3,465,000 | 4.725.000 | 2.426.000 | 2 | |
| 123 | PP2300329658 - Que thử đường huyết | 639,896,000 | 872.586.000 | 447.928.000 | 13149 | |
| 124 | PP2300329659 - Kim nha, các cỡ | 9,200,000 | 12.546.000 | 6.440.000 | 658 | |
| 125 | PP2300329660 - Bút đánh dấu phẫu thuật | 17,940,000 | 24.464.000 | 12.558.000 | 46 | |
| 126 | PP2300329661 - Bộ dây truyền dịch | 191,498,292 | 261.135.000 | 134.049.000 | 6295 | |
| 127 | PP2300329662 - Dây truyền dịch 20 giọt không có chất DEHP | 1,509,081,840 | 2.057.839.000 | 1.056.358.000 | 21876 | |
| 128 | PP2300329663 - Dây truyền dịch sơ sinh có bầu 150ml, 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP | 803,286,276 | 1.095.391.000 | 562.301.000 | 3475 | |
| 129 | PP2300329664 - Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP | 19,830,000 | 27.041.000 | 13.881.000 | 165 | |
| 130 | PP2300329665 - Dây truyền máu truyền bằng trọng lực | 532,874,400 | 726.647.000 | 373.013.000 | 3666 | |
| 131 | PP2300329666 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu | 82,212,000 | 112.108.000 | 57.549.000 | 21 | |
| 132 | PP2300329667 - Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu | 46,530,000 | 63.450.000 | 32.571.000 | 11 | |
| 133 | PP2300329668 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 15cm không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ | 1,015,555,200 | 1.384.848.000 | 710.889.000 | 12648 | |
| 134 | PP2300329669 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 75cm không chứa chất DEHP, có thể tích tồn lưu nhỏ | 243,633,120 | 332.227.000 | 170.544.000 | 3264 | |
| 135 | PP2300329670 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây mềm, dài 140 (±10)cm | 1,341,774,480 | 1.829.693.000 | 939.243.000 | 17046 | |
| 136 | PP2300329671 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây cứng, dài 150 (±10)cm | 178,954,940 | 244.030.000 | 125.269.000 | 1283 | |
| 137 | PP2300329672 - Khóa 3 ngã không dây | 145,941,243 | 199.011.000 | 102.159.000 | 8219 | |
| 138 | PP2300329673 - Khóa 3 ngã có dây nối | 360,280,000 | 491.291.000 | 252.196.000 | 2962 | |
| 139 | PP2300329674 - Găng tay khám có bột | 2,412,508,350 | 3.289.785.000 | 1.688.756.000 | 304591 | |
| 140 | PP2300329675 - Găng tay khám không bột các cỡ | 896,994,000 | 1.223.174.000 | 627.896.000 | 81918 | |
| 141 | PP2300329676 - Găng tay sản khoa, chưa tiệt trùng | 7,526,400 | 10.264.000 | 5.269.000 | 111 | |
| 142 | PP2300329677 - Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật các cỡ | 694,919,400 | 947.618.000 | 486.444.000 | 27199 | |
| 143 | PP2300329678 - Găng tay vô trùng 1 chiếc dùng trong thủ thuật các cỡ | 358,327,240 | 488.629.000 | 250.830.000 | 29901 | |
| 144 | PP2300329679 - Dây cho ăn có nắp các cỡ | 97,320,798 | 132.711.000 | 68.125.000 | 4570 | |
| 145 | PP2300329680 - Túi máu đơn 250ml có chất CPDA-1và có kẹp đầu dây | 2,000,000 | 2.728.000 | 1.400.000 | 9 | |
| 146 | PP2300329681 - Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim | 35,959,623 | 49.036.000 | 25.172.000 | 23 | |
| 147 | PP2300329682 - Lọ lấy mẫu đàm các cỡ | 219,151,800 | 298.844.000 | 153.407.000 | 2860 | |
| 148 | PP2300329683 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml | 23,623,110 | 32.214.000 | 16.537.000 | 15 | |
| 149 | PP2300329684 - Lọ đựng mẫu nước tiểu không vô trùng 55ml | 61,614,778 | 84.021.000 | 43.131.000 | 9749 | |
| 150 | PP2300329685 - Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 50ml | 17,427,000 | 23.765.000 | 12.199.000 | 1825 | |
| 151 | PP2300329686 - Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml có nắp đậy | 26,489,092 | 36.122.000 | 18.543.000 | 2732 | |
| 152 | PP2300329687 - Túi chứa dịch 5L | 47,000,000 | 64.091.000 | 32.900.000 | 33 | |
| 153 | PP2300329688 - Túi đựng dịch xả 15L | 34,974,000 | 47.692.000 | 24.482.000 | 86 | |
| 154 | PP2300329689 - Ống nghiệm ly tâm nhanh có hạt | 26,870,031 | 36.641.000 | 18.810.000 | 6301 | |
| 155 | PP2300329690 - Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng | 456,939,016 | 623.099.000 | 319.858.000 | 29619 | |
| 156 | PP2300329691 - Ống nghiệm 1ml chứa Natri Citrate 3,2% | 55,533,330 | 75.728.000 | 38.874.000 | 11397 | |
| 157 | PP2300329692 - Ống nghiệm chứa chất kháng đông Heparin và NaF | 52,242,276 | 71.240.000 | 36.570.000 | 10926 | |
| 158 | PP2300329693 - Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su xanh dương | 457,990,040 | 624.532.000 | 320.594.000 | 64902 | |
| 159 | PP2300329694 - Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương | 10,285,696 | 14.026.000 | 7.200.000 | 2252 | |
| 160 | PP2300329695 - Ống nghiệm Heparin lithium 1ml nắp đen | 220,892,571 | 301.218.000 | 154.625.000 | 45333 | |
| 161 | PP2300329696 - Ống nghiệm lấy mẫu PP/PS 7ml, không nắp | 137,700 | 188.000 | 97.000 | 50 | |
| 162 | PP2300329697 - Ống nghiệm nhỏ PP có nhãn có nắp 5ml nhựa trong | 35,253,636 | 48.074.000 | 24.678.000 | 12252 | |
| 163 | PP2300329698 - Ống nghiệm có que quấn gòn vô trùng để lấy bệnh phẩm | 3,156,300 | 4.305.000 | 2.210.000 | 330 | |
| 164 | PP2300329699 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo | 56,206,500 | 76.646.000 | 39.345.000 | 1760 | |
| 165 | PP2300329700 - Túi hậu môn nhân tạo trẻ em | 48,717,900 | 66.434.000 | 34.103.000 | 134 | |
| 166 | PP2300329701 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m | 107,120,206 | 146.074.000 | 74.985.000 | 34 | |
| 167 | PP2300329702 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học | 16,900,013 | 23.046.000 | 11.831.000 | 3 | |
| 168 | PP2300329703 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học | 20,350,011 | 27.751.000 | 14.246.000 | 2 | |
| 169 | PP2300329704 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m có chỉ thị hóa học | 45,000,020 | 61.364.000 | 31.501.000 | 4 | |
| 170 | PP2300329705 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m có chỉ thị hóa học | 5,100,002 | 6.955.000 | 3.571.000 | 1 | |
| 171 | PP2300329706 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học | 60,400,020 | 82.364.000 | 42.281.000 | 4 | |
| 172 | PP2300329707 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m | 25,575,093 | 34.876.000 | 17.903.000 | 16 | |
| 173 | PP2300329708 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m | 34,020,000 | 46.391.000 | 23.814.000 | 14 | |
| 174 | PP2300329709 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m | 1,560,008 | 2.128.000 | 1.093.000 | 2 | |
| 175 | PP2300329710 - Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 200mm x 100m | 235,480,406 | 321.110.000 | 164.837.000 | 67 | |
| 176 | PP2300329711 - Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 350mm x 100m | 172,000,172 | 234.546.000 | 120.401.000 | 29 | |
| 177 | PP2300329712 - Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em | 16,798,000 | 22.907.000 | 11.759.000 | 33 | |
| 178 | PP2300329713 - Bẫy nước dùng nhiều lần | 61,920,000 | 84.437.000 | 43.344.000 | 22 | |
| 179 | PP2300329714 - Bộ dây thở 2 bẫy nước trẻ em, dùng 1 lần | 539,853,867 | 736.165.000 | 377.898.000 | 604 | |
| 180 | PP2300329715 - Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml | 824,292,000 | 1.124.035.000 | 577.005.000 | 538 | |
| 181 | PP2300329716 - Cannullacác cỡ | 231,600,000 | 315.819.000 | 162.120.000 | 64 | |
| 182 | PP2300329717 - Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu PVC y tế | 451,187,100 | 615.256.000 | 315.831.000 | 2717 | |
| 183 | PP2300329718 - Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu silicone | 28,919,121 | 39.436.000 | 20.244.000 | 99 | |
| 184 | PP2300329719 - Ống nội khí quản hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp Sacett, các cỡ 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 9,0 | 5,876,640 | 8.014.000 | 4.114.000 | 3 | |
| 185 | PP2300329720 - Ống nội khí quản có lò xo các cỡ | 13,616,610 | 18.569.000 | 9.532.000 | 10 | |
| 186 | PP2300329721 - Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh | 882,000 | 1.203.000 | 618.000 | 3 | |
| 187 | PP2300329722 - Bộ mask thở khí dung trẻ em có bầu phun đi kèm dây oxy mềm các cỡ | 427,092,666 | 582.400.000 | 298.965.000 | 4185 | |
| 188 | PP2300329723 - Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ | 3,739,500 | 5.100.000 | 2.618.000 | 46 | |
| 189 | PP2300329724 - Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em | 11,200,800 | 15.274.000 | 7.841.000 | 132 | |
| 190 | PP2300329725 - Dây oxy 2 nhánh, các cỡ | 100,896,000 | 137.586.000 | 70.628.000 | 3456 | |
| 191 | PP2300329726 - Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain cỡ 8Fr, 10Fr | 11,825,000 | 16.125.000 | 8.278.000 | 8 | |
| 192 | PP2300329727 - Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain, cỡ 12 - 16Fr | 75,600,000 | 103.091.000 | 52.920.000 | 35 | |
| 193 | PP2300329728 - Dây hút dịch các cỡ | 790,623,067 | 1.078.123.000 | 553.437.000 | 44042 | |
| 194 | PP2300329729 - Ống thông dạ dày các cỡ | 10,674,549 | 14.557.000 | 7.473.000 | 502 | |
| 195 | PP2300329730 - Ống thông hậu môn các cỡ | 14,399,613 | 19.636.000 | 10.080.000 | 677 | |
| 196 | PP2300329731 - Ống thông hỗng tràng silicon các cỡ | 13,600,000 | 18.546.000 | 9.520.000 | 6 | |
| 197 | PP2300329732 - Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ | 38,950,000 | 53.114.000 | 27.265.000 | 16 | |
| 198 | PP2300329733 - Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em | 110,766,390 | 151.046.000 | 77.537.000 | 65 | |
| 199 | PP2300329734 - Bình dẫn lưu kín 450ml | 63,000,000 | 85.910.000 | 44.100.000 | 17 | |
| 200 | PP2300329735 - Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml | 180,400,000 | 246.000.000 | 126.280.000 | 68 | |
| 201 | PP2300329736 - Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm | 3,211,110 | 4.379.000 | 2.248.000 | 2 | |
| 202 | PP2300329737 - Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ | 42,500,000 | 57.955.000 | 29.750.000 | 83 | |
| 203 | PP2300329738 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger | 2,614,500 | 3.566.000 | 1.831.000 | 1 | |
| 204 | PP2300329739 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 1 nòng 3F | 412,653,570 | 562.710.000 | 288.858.000 | 162 | |
| 205 | PP2300329740 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 4F | 766,067,400 | 1.044.638.000 | 536.248.000 | 184 | |
| 206 | PP2300329741 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr (28G), 2Fr (24G) | 581,400,000 | 792.819.000 | 406.980.000 | 54 | |
| 207 | PP2300329742 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 5F | 25,200,000 | 34.364.000 | 17.640.000 | 8 | |
| 208 | PP2300329743 - Ống thông (Catheter) trong chạy thận nhân tạo, loại 2 nòng | 205,212,000 | 279.835.000 | 143.649.000 | 47 | |
| 209 | PP2300329744 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm | 61,144,650 | 83.380.000 | 42.802.000 | 10 | |
| 210 | PP2300329745 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm | 126,690,480 | 172.760.000 | 88.684.000 | 25 | |
| 211 | PP2300329746 - Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr | 217,589,400 | 296.713.000 | 152.313.000 | 1623 | |
| 212 | PP2300329747 - Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 8Fr | 47,430,000 | 64.678.000 | 33.201.000 | 31 | |
| 213 | PP2300329748 - Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr | 188,321,700 | 256.803.000 | 131.826.000 | 1282 | |
| 214 | PP2300329749 - Ống thông (catheter) đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm | 37,500,000 | 51.137.000 | 26.250.000 | 3 | |
| 215 | PP2300329750 - Bộ hút đàm kín 1 cổng vô trùng sử dụng 72 giờ các cỡ 6F-10F, có co nối chữ Y | 48,994,680 | 66.811.000 | 34.297.000 | 48 | |
| 216 | PP2300329751 - Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 63cm | 259,200,000 | 353.455.000 | 181.440.000 | 15 | |
| 217 | PP2300329752 - Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 31cm | 12,500,000 | 17.046.000 | 8.750.000 | 1 | |
| 218 | PP2300329753 - Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc | 26,660,000 | 36.355.000 | 18.662.000 | 15 | |
| 219 | PP2300329754 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan | 36,540,000 | 49.828.000 | 25.578.000 | 3 | |
| 220 | PP2300329755 - Bộ dây lọc thận | 391,932,000 | 534.453.000 | 274.353.000 | 1194 | |
| 221 | PP2300329756 - Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc | 187,655,300 | 255.894.000 | 131.359.000 | 6296 | |
| 222 | PP2300329757 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em | 118,560,000 | 161.673.000 | 82.992.000 | 86 | |
| 223 | PP2300329758 - Màng lọc diện tích 0,5m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate | 8,760,000 | 11.946.000 | 6.132.000 | 4 | |
| 224 | PP2300329759 - Màng lọc diện tích 1,7m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate | 9,888,000 | 13.484.000 | 6.922.000 | 4 | |
| 225 | PP2300329760 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,7 m² | 24,480,000 | 33.382.000 | 17.136.000 | 12 | |
| 226 | PP2300329761 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,9 m² | 181,300,000 | 247.228.000 | 126.910.000 | 86 | |
| 227 | PP2300329762 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,1 m² | 171,600,000 | 234.000.000 | 120.120.000 | 87 | |
| 228 | PP2300329763 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,3 m² | 141,035,000 | 192.321.000 | 98.725.000 | 70 | |
| 229 | PP2300329764 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m² | 85,000,000 | 115.910.000 | 59.500.000 | 42 | |
| 230 | PP2300329765 - Màng lọc máu chất liệu Poly Neprol, diện tích: 1,5 m² | 16,065,000 | 21.907.000 | 11.246.000 | 9 | |
| 231 | PP2300329766 - Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron | 19,776,000 | 26.968.000 | 13.844.000 | 8 | |
| 232 | PP2300329767 - Màng lọc máu diện tích 1,3m2. Chất liệu: sợi Polynephron | 19,776,000 | 26.968.000 | 13.844.000 | 8 | |
| 233 | PP2300329768 - Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron | 41,760,000 | 56.946.000 | 29.232.000 | 16 | |
| 234 | PP2300329769 - Màng lọc máu diện tích 1,7m2. Chất liệu: sợi Polynephron | 10,440,000 | 14.237.000 | 7.308.000 | 4 | |
| 235 | PP2300329770 - Kẹp (clamp) catheter trong thẩm phân phúc mạc khi thay bộ chuyển tiếp, màu trắng | 539,000 | 735.000 | 378.000 | 3 | |
| 236 | PP2300329771 - Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc, kẹp xanh | 2,800,000 | 3.819.000 | 1.960.000 | 17 | |
| 237 | PP2300329772 - Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ | 116,618,985 | 159.026.000 | 81.634.000 | 3885 | |
| 238 | PP2300329773 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường | 1,047,249,000 | 1.428.067.000 | 733.075.000 | 608 | |
| 239 | PP2300329774 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 20 x 25cm | 2,727,648,000 | 3.719.520.000 | 1.909.354.000 | 26039 | |
| 240 | PP2300329775 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 26 x 36cm | 550,368,000 | 750.502.000 | 385.258.000 | 3314 | |
| 241 | PP2300329776 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 35 x 43cm | 3,630,217,500 | 4.950.297.000 | 2.541.153.000 | 14425 | |
| 242 | PP2300329777 - Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn | 587,980 | 802.000 | 412.000 | 4 | |
| 243 | PP2300329778 - Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em | 756,000 | 1.031.000 | 530.000 | 4 | |
| 244 | PP2300329779 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ em | 842,677,857 | 1.149.107.000 | 589.875.000 | 4716 | |
| 245 | PP2300329780 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho sơ sinh | 54,318,600 | 74.071.000 | 38.024.000 | 158 | |
| 246 | PP2300329781 - Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ lớn | 536,256,000 | 731.259.000 | 375.380.000 | 2099 | |
| 247 | PP2300329782 - Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm | 275,874,417 | 376.193.000 | 193.113.000 | 1751 | |
| 248 | PP2300329783 - Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản | 25,326,000 | 34.536.000 | 17.729.000 | 100 | |
| 249 | PP2300329784 - Đè lưỡi gỗ, tiệt trùng | 15,500,016 | 21.137.000 | 10.851.000 | 10111 | |
| 250 | PP2300329785 - Đè lưỡi nhựa, tiệt trùng | 786,605,400 | 1.072.644.000 | 550.624.000 | 153935 | |
| 251 | PP2300329786 - Bao dây camera | 32,317,950 | 44.070.000 | 22.623.000 | 723 | |
| 252 | PP2300329787 - Bao chụp đầu đèn | 497,952 | 680.000 | 349.000 | 13 | |
| 253 | PP2300329788 - Bao giày phẫu thuật | 7,028,140 | 9.584.000 | 4.920.000 | 486 | |
| 254 | PP2300329789 - Bao tóc tiệt trùng - xếp | 12,096,630 | 16.496.000 | 8.468.000 | 2706 | |
| 255 | PP2300329790 - Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em | 299,004,000 | 407.733.000 | 209.303.000 | 16384 | |
| 256 | PP2300329791 - Áo phẫu thuật | 32,942,700 | 44.922.000 | 23.060.000 | 287 | |
| 257 | PP2300329792 - Airway các số | 15,842,400 | 21.604.000 | 11.090.000 | 621 | |
| 258 | PP2300329793 - Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ | 156,465,330 | 213.362.000 | 109.526.000 | 17497 | |
| 259 | PP2300329794 - Dây Garo | 2,658,600 | 3.626.000 | 1.862.000 | 139 | |
| 260 | PP2300329795 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 189,000,000 | 257.728.000 | 132.300.000 | 25 | |
| 261 | PP2300329796 - Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV | 144,480,000 | 197.019.000 | 101.136.000 | 227 | |
| 262 | PP2300329797 - Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi dài 45mm | 27,350,000 | 37.296.000 | 19.145.000 | 1 | |
| 263 | PP2300329798 - Băng đạn nội soi các cỡ: 30mm, 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu | 120,340,000 | 164.100.000 | 84.238.000 | 4 | |
| 264 | PP2300329799 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng | 30,514,600 | 41.611.000 | 21.361.000 | 3702 | |
| 265 | PP2300329800 - Khẩu trang trẻ em | 226,800 | 310.000 | 159.000 | 40 | |
| 266 | PP2300329801 - Khẩu trang y tế | 563,374,688 | 768.239.000 | 394.363.000 | 77111 | |
| 267 | PP2300329802 - Mũ trùm y tế | 1,408,976 | 1.922.000 | 987.000 | 282 | |
| 268 | PP2300329803 - Bộ khăn tổng quát | 140,462,500 | 191.540.000 | 98.324.000 | 83 | |
| 269 | PP2300329804 - Khăn mổ nylon, 137 (±5) x 175 (±5) cm | 5,105,100 | 6.962.000 | 3.574.000 | 37 | |
| 270 | PP2300329805 - Tạp dề y tế tiệt trùng | 480,000 | 655.000 | 336.000 | 20 | |
| 271 | PP2300329806 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm bao gồm các thông số: Na, K, iCa, Glu (Glucose), pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb) | 504,900,000 | 688.500.000 | 353.430.000 | 444 | |
| 272 | PP2300329807 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2 | 337,500,000 | 460.228.000 | 236.250.000 | 411 | |
| 273 | PP2300329808 - Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Lactate | 76,000,000 | 103.637.000 | 53.200.000 | 66 | |
| 274 | PP2300329809 - Thẻ xét nghiệm độ đông máu ACT | 192,125,000 | 261.989.000 | 134.488.000 | 218 | |
| 275 | PP2300329810 - Dây nâng mô silicone,2 sợi dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu vàng | 2,828,952 | 3.858.000 | 1.981.000 | 4 | |
| 276 | PP2300329811 - Dây nâng mô silicone,dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu đỏ | 5,657,904 | 7.716.000 | 3.961.000 | 8 | |
| 277 | PP2300329812 - Dây nâng mô silicone,dài 75 cm, rộng 2,5mm, màu xanh | 2,408,616 | 3.285.000 | 1.687.000 | 4 | |
| 278 | PP2300329813 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 4/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm | 56,668,752 | 77.276.000 | 39.669.000 | 83 | |
| 279 | PP2300329814 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm | 19,954,296 | 27.211.000 | 13.969.000 | 36 | |
| 280 | PP2300329815 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm | 59,308,200 | 80.875.000 | 41.516.000 | 83 | |
| 281 | PP2300329816 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 12(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm | 71,407,440 | 97.374.000 | 49.986.000 | 72 | |
| 282 | PP2300329817 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 13(±1) mm | 463,221,720 | 631.666.000 | 324.256.000 | 462 | |
| 283 | PP2300329818 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm | 1,754,785,944 | 2.392.890.000 | 1.228.351.000 | 1581 | |
| 284 | PP2300329819 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm | 450,870,192 | 614.823.000 | 315.610.000 | 432 | |
| 285 | PP2300329820 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm | 47,403,252 | 64.641.000 | 33.183.000 | 77 | |
| 286 | PP2300329821 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66, số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 30 (±1) mm | 10,206,000 | 13.918.000 | 7.145.000 | 60 | |
| 287 | PP2300329822 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid 6/66, số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 24(±1) mm | 83,243,160 | 113.514.000 | 58.271.000 | 539 | |
| 288 | PP2300329823 - Chỉ không tan đơn sợi Polyamid (Nylon) 6/66, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8C, 19(±1) mm | 64,069,416 | 87.368.000 | 44.849.000 | 866 | |
| 289 | PP2300329824 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18 (±1) mm | 156,552 | 214.000 | 110.000 | 2 | |
| 290 | PP2300329825 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 (Nylon) số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18(±1) mm | 55,889,064 | 76.213.000 | 39.123.000 | 705 | |
| 291 | PP2300329826 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12 (±1) mm | 146,119,680 | 199.255.000 | 102.284.000 | 758 | |
| 292 | PP2300329827 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66, số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12(±1) mm | 11,642,400 | 15.876.000 | 8.150.000 | 48 | |
| 293 | PP2300329828 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 9/0 dài tối thiểu 13 cm, kim tròn 3/8C, dài 5(±1) mm | 3,151,056 | 4.297.000 | 2.206.000 | 2 | |
| 294 | PP2300329829 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 số 10/0 dài tối thiểu 15 cm, kim tam giác 3/8C dài 5(±1) mm | 7,938,000 | 10.825.000 | 5.557.000 | 4 | |
| 295 | PP2300329830 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu polyestersố 3/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 17(±1) mm | 5,913,600 | 8.064.000 | 4.140.000 | 8 | |
| 296 | PP2300329831 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 0 dài tối thiểu 100 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm | 3,953,268 | 5.391.000 | 2.768.000 | 6 | |
| 297 | PP2300329832 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 2/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm | 5,251,068 | 7.161.000 | 3.676.000 | 6 | |
| 298 | PP2300329833 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 3/8C dài 26 (±1) mm | 21,168,000 | 28.866.000 | 14.818.000 | 36 | |
| 299 | PP2300329834 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm | 91,043,400 | 124.151.000 | 63.731.000 | 105 | |
| 300 | PP2300329835 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 4/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 17(±1) mm | 21,060,000 | 28.719.000 | 14.742.000 | 30 | |
| 301 | PP2300329836 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, hai kim tròn 1/2C, dài 13 (±1) mm | 46,872,000 | 63.917.000 | 32.811.000 | 60 | |
| 302 | PP2300329837 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9(±1) mm | 229,521,600 | 312.984.000 | 160.666.000 | 273 | |
| 303 | PP2300329838 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm | 48,227,760 | 65.766.000 | 33.760.000 | 8 | |
| 304 | PP2300329839 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm | 5,380,200 | 7.337.000 | 3.767.000 | 4 | |
| 305 | PP2300329840 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn, 3/8C dài 8(±1) mm | 95,161,500 | 129.766.000 | 66.614.000 | 113 | |
| 306 | PP2300329841 - Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 8/0 dài tối thiểu 45cm, 2 kim tròn 3/8C dài 6,5(±1) mm | 68,814,900 | 93.839.000 | 48.171.000 | 18 | |
| 307 | PP2300329842 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm | 18,401,040 | 25.093.000 | 12.881.000 | 24 | |
| 308 | PP2300329843 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm | 24,513,300 | 33.428.000 | 17.160.000 | 30 | |
| 309 | PP2300329844 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 1 dài tối thiểu 60 cm, không kim | 620,928 | 847.000 | 435.000 | 4 | |
| 310 | PP2300329845 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm | 22,828,488 | 31.130.000 | 15.980.000 | 281 | |
| 311 | PP2300329846 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim | 15,166,464 | 20.682.000 | 10.617.000 | 127 | |
| 312 | PP2300329847 - Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn, 1/2C, dài 26(±1) mm | 33,660,000 | 45.900.000 | 23.562.000 | 504 | |
| 313 | PP2300329848 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) 3/0 dài tối thiểu 60cm, không kim | 4,540,536 | 6.192.000 | 3.179.000 | 36 | |
| 314 | PP2300329849 - Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim | 1,862,784 | 2.541.000 | 1.304.000 | 12 | |
| 315 | PP2300329850 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm | 5,544,000 | 7.560.000 | 3.881.000 | 83 | |
| 316 | PP2300329851 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 5/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim | 3,104,640 | 4.234.000 | 2.174.000 | 20 | |
| 317 | PP2300329852 - Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C 13(±1) mm | 1,455,300 | 1.985.000 | 1.019.000 | 6 | |
| 318 | PP2300329853 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 70 cm, kim tròn 3/8C dài 17 mm | 8,616,312 | 11.750.000 | 6.032.000 | 12 | |
| 319 | PP2300329854 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm | 39,028,500 | 53.221.000 | 27.320.000 | 30 | |
| 320 | PP2300329855 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 5/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm | 275,477,580 | 375.652.000 | 192.835.000 | 208 | |
| 321 | PP2300329856 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm | 316,060,128 | 430.992.000 | 221.243.000 | 184 | |
| 322 | PP2300329857 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3 mm | 179,235,000 | 244.412.000 | 125.465.000 | 60 | |
| 323 | PP2300329858 - Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm | 210,834,960 | 287.503.000 | 147.585.000 | 139 | |
| 324 | PP2300329859 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C, 13(±1)mm | 88,740,000 | 121.010.000 | 62.118.000 | 101 | |
| 325 | PP2300329860 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 20 mm | 15,660,000 | 21.355.000 | 10.962.000 | 18 | |
| 326 | PP2300329861 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm | 26,100,000 | 35.591.000 | 18.270.000 | 30 | |
| 327 | PP2300329862 - Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 6/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm | 27,000,000 | 36.819.000 | 18.900.000 | 30 | |
| 328 | PP2300329863 - Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm | 54,492,480 | 74.308.000 | 38.145.000 | 95 | |
| 329 | PP2300329864 - Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm | 52,787,700 | 71.984.000 | 36.952.000 | 113 | |
| 330 | PP2300329865 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 36(±1) mm | 125,426,880 | 171.037.000 | 87.799.000 | 285 | |
| 331 | PP2300329866 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 2/0 dài tối thiểu 152 cm, kim tròn 1/2C dài 65(±1) mm | 27,064,800 | 36.907.000 | 18.946.000 | 24 | |
| 332 | PP2300329867 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm | 50,904,000 | 69.415.000 | 35.633.000 | 83 | |
| 333 | PP2300329868 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm | 82,800,000 | 112.910.000 | 57.960.000 | 119 | |
| 334 | PP2300329869 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn 1/2C dài 12(±1) mm | 24,840,000 | 33.873.000 | 17.388.000 | 36 | |
| 335 | PP2300329870 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm | 380,528,400 | 518.903.000 | 266.370.000 | 703 | |
| 336 | PP2300329871 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm | 126,955,188 | 173.121.000 | 88.869.000 | 243 | |
| 337 | PP2300329872 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm | 46,720,080 | 63.710.000 | 32.705.000 | 109 | |
| 338 | PP2300329873 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm | 416,285,496 | 567.663.000 | 291.400.000 | 841 | |
| 339 | PP2300329874 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 20(±1) mm | 31,641,960 | 43.149.000 | 22.150.000 | 70 | |
| 340 | PP2300329875 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 4/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22(±1) mm | 1,371,246,048 | 1.869.881.000 | 959.873.000 | 1752 | |
| 341 | PP2300329876 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm | 51,996,000 | 70.904.000 | 36.398.000 | 79 | |
| 342 | PP2300329877 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm | 231,392,700 | 315.536.000 | 161.975.000 | 314 | |
| 343 | PP2300329878 - Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 6/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm | 146,611,080 | 199.925.000 | 102.628.000 | 255 | |
| 344 | PP2300329879 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 19 (±1) mm | 80,332,560 | 109.545.000 | 56.233.000 | 131 | |
| 345 | PP2300329880 - Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 13(±1) mm | 81,372,060 | 110.962.000 | 56.961.000 | 113 | |
| 346 | PP2300329881 - Chỉ tan nhanh đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8 C dài 16 (±1) mm | 433,082,412 | 590.567.000 | 303.158.000 | 705 | |
| 347 | PP2300329882 - Chỉ tan nhanh chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác ngược 3/8C dài 11(±1) mm | 39,186,000 | 53.436.000 | 27.431.000 | 60 | |
| 348 | PP2300329883 - Chỉ điện cực đa sợi phủ blue polyethylene số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn dài 17(±1) mm, 1/2 C và một kim thẳng đầu tam giác dài 60(±1) mm | 348,516,480 | 475.250.000 | 243.962.000 | 158 | |
| 349 | PP2300329884 - Chỉ thép không gỉ số 1 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 25(±1) mm | 36,688,176 | 50.030.000 | 25.682.000 | 8 | |
| 350 | PP2300329885 - Chỉ thép không gỉ số 3, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 40 (±1)mm | 73,302,432 | 99.958.000 | 51.312.000 | 16 | |
| 351 | PP2300329886 - Chỉ thép không gỉ số 4, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48 (±1)mm | 33,264,000 | 45.360.000 | 23.285.000 | 16 | |
| 352 | PP2300329887 - Chỉ thép không gỉ số 5 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác ngược 1/2C dài 55 (±1) mm | 9,555,024 | 13.030.000 | 6.689.000 | 8 | |
| 353 | PP2300329888 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(±0,1)cm | 377,328,000 | 514.539.000 | 264.130.000 | 132 | |
| 354 | PP2300329889 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(± 0,1)cm | 104,307,000 | 142.237.000 | 73.015.000 | 33 | |
| 355 | PP2300329890 - Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 5,1cm x 10,2 (± 0,2)cm | 163,737,000 | 223.278.000 | 114.616.000 | 33 | |
| 356 | PP2300329891 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm | 291,984,000 | 398.160.000 | 204.389.000 | 106 | |
| 357 | PP2300329892 - Keo sinh học cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin CaCl2 | 42,350,000 | 57.750.000 | 29.645.000 | 1 | |
| 358 | PP2300329893 - Keo sinh học chống trào ngược bàng quang - niệu quản 1 ml keo/bộ | 238,500,000 | 325.228.000 | 166.950.000 | 4 | |
| 359 | PP2300329894 - Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não, dạng lỏng Co-polymervà iodine | 126,000,000 | 171.819.000 | 88.200.000 | 2 | |
| 360 | PP2300329895 - Keo sinh học vá mạch máu đi kèm dụng cụ, dung môi hoặc các thành phần khác phù hợp | 273,600,000 | 373.091.000 | 191.520.000 | 5 | |
| 361 | PP2300329896 - Gel dùng cho máy ECMO | 19,500,000 | 26.591.000 | 13.650.000 | 1 | |
| 362 | PP2300329897 - Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 150 ml | 118,250,000 | 161.250.000 | 82.775.000 | 71 | |
| 363 | PP2300329898 - Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 200 ml | 115,290,000 | 157.214.000 | 80.703.000 | 31 | |
| 364 | PP2300329899 - Bộ bơm bóng áp lực 30 atm kèm phụ kiện | 342,000,000 | 466.364.000 | 239.400.000 | 60 | |
| 365 | PP2300329900 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao PVC chịu lực dòng chảy 1200psi | 83,160,000 | 113.400.000 | 58.212.000 | 139 | |
| 366 | PP2300329901 - Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc, cỡ 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G | 65,832,000 | 89.771.000 | 46.083.000 | 833 | |
| 367 | PP2300329902 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy | 87,400,000 | 119.182.000 | 61.180.000 | 4 | |
| 368 | PP2300329903 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy | 704,000,000 | 960.000.000 | 492.800.000 | 27 | |
| 369 | PP2300329904 - Bộ dây dẫn chạy máy tim phổi nhân tạo cho trẻ các hạng cân 6 đến 30 kg | 1,005,000,000 | 1.370.455.000 | 703.500.000 | 50 | |
| 370 | PP2300329905 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng loại đặc biệt có bộ điều chỉnh bằng nam châm bên ngoài | 278,000,000 | 379.091.000 | 194.600.000 | 2 | |
| 371 | PP2300329906 - Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg | 700,000,000 | 954.546.000 | 490.000.000 | 33 | |
| 372 | PP2300329907 - Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực) | 1,240,000 | 1.691.000 | 868.000 | 1 | |
| 373 | PP2300329908 - Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt | 1,340,500,000 | 1.827.955.000 | 938.350.000 | 83 | |
| 374 | PP2300329909 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp | 1,375,000,000 | 1.875.000.000 | 962.500.000 | 42 | |
| 375 | PP2300329910 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường | 198,443,700 | 270.606.000 | 138.911.000 | 50 | |
| 376 | PP2300329911 - Ống dẫn lưu màng phổi không trocar có cản quang bọc silicon | 36,414,000 | 49.656.000 | 25.490.000 | 34 | |
| 377 | PP2300329912 - Bộ nong chèn dưới da ECMO các cỡ | 164,300,000 | 224.046.000 | 115.010.000 | 9 | |
| 378 | PP2300329913 - Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm | 18,144,000 | 24.742.000 | 12.701.000 | 48 | |
| 379 | PP2300329914 - Cannuladẫn lưu tim trái, thân dẻo cỡ 10F, 13F | 210,000,000 | 286.364.000 | 147.000.000 | 33 | |
| 380 | PP2300329915 - Cannulae động mạch đầu thẳng dùng cho trẻ em các cỡ | 695,500,000 | 948.410.000 | 486.850.000 | 83 | |
| 381 | PP2300329916 - Cannulađộng mạch các cỡ dùng trong ECMO, tương thích với máy MAQUET | 575,000,000 | 784.091.000 | 402.500.000 | 9 | |
| 382 | PP2300329917 - Cannulađộng mạch đầu tà nhỏ và kéo dài, một tầng cỡ 18Fr, 20Fr | 87,990,000 | 119.987.000 | 61.593.000 | 4 | |
| 383 | PP2300329918 - Cannulatĩnh mạch đơn có mũi kim loại vuông góc các cỡ | 1,499,400,000 | 2.044.637.000 | 1.049.580.000 | 165 | |
| 384 | PP2300329919 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 4Fr | 420,000,000 | 572.728.000 | 294.000.000 | 66 | |
| 385 | PP2300329920 - Cannulatĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F, 12F | 205,215,000 | 279.839.000 | 143.651.000 | 25 | |
| 386 | PP2300329921 - Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 5Fr và 7Fr | 84,000,000 | 114.546.000 | 58.800.000 | 14 | |
| 387 | PP2300329922 - Canuyn động mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo | 28,000,000 | 38.182.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 388 | PP2300329923 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng MAQUET | 420,000,000 | 572.728.000 | 294.000.000 | 5 | |
| 389 | PP2300329924 - Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo | 28,000,000 | 38.182.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 390 | PP2300329925 - Dây nối theo dõi áp lực máu, dài 10-72 inch | 283,206,000 | 386.190.000 | 198.245.000 | 202 | |
| 391 | PP2300329926 - Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu loại thẳng hoặc cong, phủ polymerthân nước | 436,800,000 | 595.637.000 | 305.760.000 | 139 | |
| 392 | PP2300329927 - Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu, đầu dây dạng chữ J các cỡ | 13,570,000 | 18.505.000 | 9.499.000 | 8 | |
| 393 | PP2300329928 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo | 34,560,000 | 47.128.000 | 24.192.000 | 48 | |
| 394 | PP2300329929 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu (guide wire) chuyên dụng cho đặt dù điều trị tim bẩm sinh các số | 350,460,000 | 477.900.000 | 245.322.000 | 39 | |
| 395 | PP2300329930 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu chuyên sâu các cỡ | 473,800,000 | 646.091.000 | 331.660.000 | 34 | |
| 396 | PP2300329931 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO các cỡ, đường kính 0,014 inch | 132,000,000 | 180.000.000 | 92.400.000 | 4 | |
| 397 | PP2300329932 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp các cỡ | 1,152,000,000 | 1.570.910.000 | 806.400.000 | 79 | |
| 398 | PP2300329933 - Dây dẫn đường (guide wire) siêu ái nước loại siêu nhỏ trong can thiệp nội mạch các cỡ | 237,000,000 | 323.182.000 | 165.900.000 | 5 | |
| 399 | PP2300329934 - Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 35cm hay 60cm | 420,000,000 | 572.728.000 | 294.000.000 | 3 | |
| 400 | PP2300329935 - Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực phủ steroid 35cm hay 50cm | 480,000,000 | 654.546.000 | 336.000.000 | 5 | |
| 401 | PP2300329936 - Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc | 480,000,000 | 654.546.000 | 336.000.000 | 9 | |
| 402 | PP2300329937 - Dây tạo nhịp tạm thời có bóng lưỡng cực | 170,000,000 | 231.819.000 | 119.000.000 | 9 | |
| 403 | PP2300329938 - Dây cáp cắt coils ID | 84,000,000 | 114.546.000 | 58.800.000 | 4 | |
| 404 | PP2300329939 - Khóa nối chữ Y dùng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu não và ngoại biên | 25,760,000 | 35.128.000 | 18.032.000 | 10 | |
| 405 | PP2300329940 - Co nối 1/4 male có khóa | 4,189,500 | 5.713.000 | 2.933.000 | 9 | |
| 406 | PP2300329941 - Co thẳng 1/4-1/4 | 1,806,000 | 2.463.000 | 1.265.000 | 7 | |
| 407 | PP2300329942 - Co thẳng 3/8-1/4 | 1,806,000 | 2.463.000 | 1.265.000 | 7 | |
| 408 | PP2300329943 - Co Y 3/8-3/8-3/8 | 1,675,800 | 2.286.000 | 1.174.000 | 4 | |
| 409 | PP2300329944 - Đầu nối thẳng Male/Male | 14,920,000 | 20.346.000 | 10.444.000 | 62 | |
| 410 | PP2300329945 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não, cấu tạo phối hợp vòng xoắn và sợi bện. Đường kính 0,055 inch, chiều dài 125cm, đầu thẳng | 162,000,000 | 220.910.000 | 113.400.000 | 1 | |
| 411 | PP2300329946 - Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 22G. Chất liệu polyurethane dài 4cm | 247,500,000 | 337.500.000 | 173.250.000 | 46 | |
| 412 | PP2300329947 - Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6Fr | 92,700,000 | 126.410.000 | 64.890.000 | 2 | |
| 413 | PP2300329948 - Ống thông can thiệp siêu nhỏ các cỡ. Chiều dài khả dụng 135, 150cm | 372,000,000 | 507.273.000 | 260.400.000 | 4 | |
| 414 | PP2300329949 - Ống thông chụp buồng tim, loại angled pigtail các cỡ | 51,660,000 | 70.446.000 | 36.162.000 | 14 | |
| 415 | PP2300329950 - Ống thông chụp buồng tim, loại đa năng (multipurpose) các cỡ | 60,480,000 | 82.473.000 | 42.336.000 | 16 | |
| 416 | PP2300329951 - Ống thông chụp mạch máu não 4F - 5F | 55,545,000 | 75.744.000 | 38.882.000 | 18 | |
| 417 | PP2300329952 - Ống thông dẫn đường (Guidingcatheter / Sheath) can thiệp mạch máu, loại IM, JR các cỡ | 10,685,000 | 14.571.000 | 7.480.000 | 1 | |
| 418 | PP2300329953 - Ống thông dẫn đường (GuidingCatheter/Sheath)trong nong mạch vành | 691,200,000 | 942.546.000 | 483.840.000 | 48 | |
| 419 | PP2300329954 - Ống thông hai nòng có bóng | 153,000,000 | 208.637.000 | 107.100.000 | 1 | |
| 420 | PP2300329955 - Ống thông mang bóng nong động mạch phổi | 1,047,816,000 | 1.428.840.000 | 733.472.000 | 12 | |
| 421 | PP2300329956 - Ống thông mở đường dài, đường kính ngoài nhỏ, đường kính trong lớn, phủ hydrophilic 20cm | 42,000,000 | 57.273.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 422 | PP2300329957 - Ống thông tĩnh mạch trung ương dành cho trẻ em 4,5Fr, loại 3 nòng | 36,739,500 | 50.100.000 | 25.718.000 | 9 | |
| 423 | PP2300329958 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F | 330,416,000 | 450.568.000 | 231.292.000 | 127 | |
| 424 | PP2300329959 - Vi ống thông (micro-catheter)trong can thiệp mạch máu não, đường kính nhỏ 1mm | 532,000,000 | 725.455.000 | 372.400.000 | 7 | |
| 425 | PP2300329960 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,017- 0,027 inch | 20,000,000 | 27.273.000 | 14.000.000 | 1 | |
| 426 | PP2300329961 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não phủ PTFE, đường kính trong 0,013 - 0,0165 inch | 120,000,000 | 163.637.000 | 84.000.000 | 2 | |
| 427 | PP2300329962 - Vi ống thông hút huyết khối mạch máu não đầu mềm, ngắn, tự đi theo mạch máu | 177,000,000 | 241.364.000 | 123.900.000 | 1 | |
| 428 | PP2300329963 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ, đường kính từ 1,9F - 3,0F | 324,000,000 | 441.819.000 | 226.800.000 | 4 | |
| 429 | PP2300329964 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ1,8F gắn bóng tách rời | 42,000,000 | 57.273.000 | 29.400.000 | 1 | |
| 430 | PP2300329965 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz | 69,000,000 | 94.091.000 | 48.300.000 | 2 | |
| 431 | PP2300329966 - Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 36khz | 144,900,000 | 197.591.000 | 101.430.000 | 4 | |
| 432 | PP2300329967 - Đầu mũi dao 23KHz cỡ chuẩn | 130,000,000 | 177.273.000 | 91.000.000 | 2 | |
| 433 | PP2300329968 - Đầu mũi dao 36 kHz cỡ chuẩn, cong, kéo dài | 258,000,000 | 351.819.000 | 180.600.000 | 3 | |
| 434 | PP2300329969 - Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ hở | 1,222,500,000 | 1.667.046.000 | 855.750.000 | 9 | |
| 435 | PP2300329970 - Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ nội soi | 630,000,000 | 859.091.000 | 441.000.000 | 5 | |
| 436 | PP2300329971 - Tay dao mổ hở dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô | 184,059,750 | 250.991.000 | 128.842.000 | 3 | |
| 437 | PP2300329972 - Tay dao mổ nội soi dài 36cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô | 272,406,750 | 371.464.000 | 190.685.000 | 3 | |
| 438 | PP2300329973 - Giá đỡ động mạch thận, chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom | 1,167,000,000 | 1.591.364.000 | 816.900.000 | 10 | |
| 439 | PP2300329974 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom, khung kim loại trần có bề mặt xốp (porous) | 287,500,000 | 392.046.000 | 201.250.000 | 5 | |
| 440 | PP2300329975 - Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ lớp sinh hóa titan | 1,056,000,000 | 1.440.000.000 | 739.200.000 | 8 | |
| 441 | PP2300329976 - Màng vá khuyết sọ tự tiêu 100 mm x 100 mm, dày 0,5mm | 122,000,000 | 166.364.000 | 85.400.000 | 2 | |
| 442 | PP2300329977 - Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm | 1,050,000,000 | 1.431.819.000 | 735.000.000 | 5 | |
| 443 | PP2300329978 - Tấm lưới thoát vị tự tiêu 11 x 13,5cm | 17,976,000 | 24.513.000 | 12.584.000 | 2 | |
| 444 | PP2300329979 - Miếng vá sọ titan 100mm x 120mm | 95,000,000 | 129.546.000 | 66.500.000 | 2 | |
| 445 | PP2300329980 - Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm | 180,000,000 | 245.455.000 | 126.000.000 | 2 | |
| 446 | PP2300329981 - Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm | 45,900,000 | 62.591.000 | 32.130.000 | 1 | |
| 447 | PP2300329982 - Miếng vá tim kích cỡ 4 x 6cm | 20,500,000 | 27.955.000 | 14.350.000 | 1 | |
| 448 | PP2300329983 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK các cỡ | 24,000,000 | 32.728.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 449 | PP2300329984 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft. Tương thích với sheath 6F-8F | 195,000,000 | 265.910.000 | 136.500.000 | 1 | |
| 450 | PP2300329985 - Stent động mạch và mạch máu phủ thuốc, lớp phủ Sirolimus, PolymerPLA và Shellac phân hủy sinh học, đường kính 2,00, 2,50, 2,75, 3,00, 3,50, 4,00mm,dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40mm. | 651,000,000 | 887.728.000 | 455.700.000 | 4 | |
| 451 | PP2300329986 - Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ. Tương thích với sheath 9F, 11F, 14F | 225,000,000 | 306.819.000 | 157.500.000 | 1 | |
| 452 | PP2300329987 - Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus, lớp polymerphân hủy sinh học (PLA) | 655,000,000 | 893.182.000 | 458.500.000 | 4 | |
| 453 | PP2300329988 - Stent sinh học phủ thuốc kép cấu tạo Sirolimus trên nền polymersinh học ngoài stent kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 | 2,765,000,000 | 3.770.455.000 | 1.935.500.000 | 12 | |
| 454 | PP2300329989 - Stent thiết kế hybrid dùng nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các loại | 300,000,000 | 409.091.000 | 210.000.000 | 1 | |
| 455 | PP2300329990 - Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm | 83,916,000 | 114.431.000 | 58.742.000 | 5 | |
| 456 | PP2300329991 - Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi có vòng hỗ trợ. Cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 mm | 561,000,000 | 765.000.000 | 392.700.000 | 1 | |
| 457 | PP2300329992 - Bộ cảm biến đo thông số máu liên tục | 425,000,000 | 579.546.000 | 297.500.000 | 83 | |
| 458 | PP2300329993 - Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ | 708,840,000 | 966.600.000 | 496.188.000 | 12 | |
| 459 | PP2300329994 - Bộ dụng cụ mở đường bao gồm sheath có van chống trào máu, mini plastic guide wire các cỡ | 680,350,000 | 927.750.000 | 476.245.000 | 204 | |
| 460 | PP2300329995 - Bộ dụng cụ thả dù có valve vặn cầm máu, các cỡ | 87,500,000 | 119.319.000 | 61.250.000 | 2 | |
| 461 | PP2300329996 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ còn ống động mạch, kích thước từ 6F và 9F | 756,000,000 | 1.030.910.000 | 529.200.000 | 20 | |
| 462 | PP2300329997 - Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch cỡ 4F - 9F | 561,165,000 | 765.225.000 | 392.816.000 | 10 | |
| 463 | PP2300329998 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ cỡ 6F - 13F | 147,675,000 | 201.375.000 | 103.373.000 | 3 | |
| 464 | PP2300329999 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích thước từ 6F - 14F | 220,500,000 | 300.682.000 | 154.350.000 | 6 | |
| 465 | PP2300330000 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục. Diện tích màng 1,5m2 | 495,900,000 | 676.228.000 | 347.130.000 | 5 | |
| 466 | PP2300330001 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,6m² | 1,254,000,000 | 1.710.000.000 | 877.800.000 | 32 | |
| 467 | PP2300330002 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,9m² | 2,372,500,000 | 3.235.228.000 | 1.660.750.000 | 54 | |
| 468 | PP2300330003 - Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực: 0,2m² | 611,800,000 | 834.273.000 | 428.260.000 | 8 | |
| 469 | PP2300330004 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,15m2 | 1,208,400,000 | 1.647.819.000 | 845.880.000 | 18 | |
| 470 | PP2300330005 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,35m2 | 2,665,600,000 | 3.634.910.000 | 1.865.920.000 | 37 | |
| 471 | PP2300330006 - Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng mới máy Terumo | 128,000,000 | 174.546.000 | 89.600.000 | 1 | |
| 472 | PP2300330007 - Bộ tim phổi nhân tạo ECMO cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn | 1,568,000,000 | 2.138.182.000 | 1.097.600.000 | 4 | |
| 473 | PP2300330008 - Phổi nhân tạo cho các hạng cân | 4,945,000,000 | 6.743.182.000 | 3.461.500.000 | 71 | |
| 474 | PP2300330009 - Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu | 1,678,950,000 | 2.289.478.000 | 1.175.265.000 | 25 | |
| 475 | PP2300330010 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 1,677,200,000 | 2.287.091.000 | 1.174.040.000 | 5 | |
| 476 | PP2300330011 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 778,400,000 | 1.061.455.000 | 544.880.000 | 5 | |
| 477 | PP2300330012 - Bóng kép nong sàn não thất III | 99,000,000 | 135.000.000 | 69.300.000 | 2 | |
| 478 | PP2300330013 - Bóng tắc mạch không dây | 54,660,000 | 74.537.000 | 38.262.000 | 1 | |
| 479 | PP2300330014 - Bóng nong động mạch và mạch máu, đường kính từ 1,25 - 4,00mm | 177,000,000 | 241.364.000 | 123.900.000 | 5 | |
| 480 | PP2300330015 - Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound | 207,000,000 | 282.273.000 | 144.900.000 | 5 | |
| 481 | PP2300330016 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, 12 atm các cỡ | 1,121,800,000 | 1.529.728.000 | 785.260.000 | 24 | |
| 482 | PP2300330017 - Bóng nong mạch vành, chịu áp lực thường 6 atm các cỡ | 663,600,000 | 904.910.000 | 464.520.000 | 14 | |
| 483 | PP2300330018 - Bóng nong xoắn kép động mạch và mạch máu loại áp lực thường các cỡ | 326,400,000 | 445.091.000 | 228.480.000 | 8 | |
| 484 | PP2300330019 - Bóng nong van động mạch phổi áp lực thường | 70,000,000 | 95.455.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 485 | PP2300330020 - Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu ngoại biên, động mạch chủ áp lực cao | 75,000,000 | 102.273.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 486 | PP2300330021 - Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ (BalloonAtrial Septostomy - BAS) đường kính 9,5 và 13,5mm | 720,720,000 | 982.800.000 | 504.504.000 | 9 | |
| 487 | PP2300330022 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum | 2,004,000,000 | 2.732.728.000 | 1.402.800.000 | 20 | |
| 488 | PP2300330023 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA), kích cỡ từ 5 - 18 mm | 412,200,000 | 562.091.000 | 288.540.000 | 3 | |
| 489 | PP2300330024 - Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA). Dạng lưới nitinol. Kích cỡ: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm; 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm | 1,295,910,000 | 1.767.150.000 | 907.137.000 | 9 | |
| 490 | PP2300330025 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ, kèm cáp thả dù được chỉ thị màu tương ứng kích cỡ dù. Kích cỡ 4 - 40mm | 267,600,000 | 364.910.000 | 187.320.000 | 1 | |
| 491 | PP2300330026 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum. | 1,225,000,000 | 1.670.455.000 | 857.500.000 | 6 | |
| 492 | PP2300330027 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích cỡ từ 4-40mm | 594,000,000 | 810.000.000 | 415.800.000 | 2 | |
| 493 | PP2300330028 - Dụng cụ cắt coil bằng cơ, tương thích với coil mạch não 0,01 inch | 4,000,000 | 5.455.000 | 2.800.000 | 1 | |
| 494 | PP2300330029 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng | 11,980,000 | 16.337.000 | 8.386.000 | 1 | |
| 495 | PP2300330030 - Dụng cụ lấy dị vật trong can thiệp nội mạch các loại | 15,300,000 | 20.864.000 | 10.710.000 | 1 | |
| 496 | PP2300330031 - Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 30mm | 28,000,000 | 38.182.000 | 19.600.000 | 1 | |
| 497 | PP2300330032 - Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 70mm | 29,000,000 | 39.546.000 | 20.300.000 | 1 | |
| 498 | PP2300330033 - Máy tạo nhịp 1 buồng, có đáp ứng | 88,000,000 | 120.000.000 | 61.600.000 | 1 | |
| 499 | PP2300330034 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng | 770,000,000 | 1.050.000.000 | 539.000.000 | 2 | |
| 500 | PP2300330035 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, MRI toàn thân 3 tesla, gợi ý thông số lập trình theo tình trạng bệnh nhân | 790,000,000 | 1.077.273.000 | 553.000.000 | 2 | |
| 501 | PP2300330036 - Module kim điện cực tương thích với hệ thống theo dõi thần kinh cột sống | 336,000,000 | 458.182.000 | 235.200.000 | 4 | |
| 502 | PP2300330037 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, 3,2mm x 200mm | 45,000,000 | 61.364.000 | 31.500.000 | 1 | |
| 503 | PP2300330038 - Thanh ngang, vật liệu hợp kim titanium.Chiều dài từ 10-75mm | 14,100,000 | 19.228.000 | 9.870.000 | 1 | |
| 504 | PP2300330039 - Nẹp khóa bản hẹp các cỡ | 72,000,000 | 98.182.000 | 50.400.000 | 2 | |
| 505 | PP2300330040 - Nẹp khóa bản rộng các cỡ (nẹp khóa xương đùi) | 120,000,000 | 163.637.000 | 84.000.000 | 4 | |
| 506 | PP2300330041 - Nẹp khóa đầu trên/dưới xương đùi/chàycác cỡ | 300,000,000 | 409.091.000 | 210.000.000 | 7 | |
| 507 | PP2300330042 - Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thẳng 16 lỗ | 39,000,000 | 53.182.000 | 27.300.000 | 4 | |
| 508 | PP2300330043 - Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thằng, 4 lỗ đối xứng | 8,000,000 | 10.910.000 | 5.600.000 | 2 | |
| 509 | PP2300330044 - Nẹp xương đùi cho vít 4.5mm 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ | 35,600,000 | 48.546.000 | 24.920.000 | 9 | |
| 510 | PP2300330045 - Ốc khóa trong trẻ em các cỡ. Hình tròn, bên trong rỗng, hình ngôi sao lục giác | 16,800,000 | 22.910.000 | 11.760.000 | 2 | |
| 511 | PP2300330046 - Quả lọc máu có kèm dây kiểu Modified/Conventional dùng cho trẻ nhỏ | 1,340,500,000 | 1.827.955.000 | 938.350.000 | 83 | |
| 512 | PP2300330047 - Quả lọc hấp phụ kèm dây nối | 468,000,000 | 638.182.000 | 327.600.000 | 30 | |
| 513 | PP2300330048 - Thanh dọc trẻ em, chiều dài 150-200-250 mm | 14,400,000 | 19.637.000 | 10.080.000 | 1 | |
| 514 | PP2300330049 - Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 3,2 mm, chất liệu titan các cỡ | 9,000,000 | 12.273.000 | 6.300.000 | 2 | |
| 515 | PP2300330050 - Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 5,5 mm, chất liệu titan, các cỡ | 45,000,000 | 61.364.000 | 31.500.000 | 5 | |
| 516 | PP2300330051 - Thanh nâng ngực các cỡ kèm 2 ốc vít | 1,008,000,000 | 1.374.546.000 | 705.600.000 | 5 | |
| 517 | PP2300330052 - Thanh nối ngang trẻ em các cỡ kèm 2 ốc khóa trong | 18,000,000 | 24.546.000 | 12.600.000 | 1 | |
| 518 | PP2300330053 - Vật liệu nút mạch không tải thuốc hình cầu dùng trong tắt dị dạng động mạch | 17,100,000 | 23.319.000 | 11.970.000 | 1 | |
| 519 | PP2300330054 - Vít chẩm cổ titan. Đường kính 4,0 và 4,5mm | 40,000,000 | 54.546.000 | 28.000.000 | 2 | |
| 520 | PP2300330055 - Vít đa trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ | 1,100,000,000 | 1.500.000.000 | 770.000.000 | 33 | |
| 521 | PP2300330056 - Vít đa trục trẻ em. Đường kính 4,0 - 5,5mm | 56,000,000 | 76.364.000 | 39.200.000 | 2 | |
| 522 | PP2300330057 - Vít đơn trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ | 840,000,000 | 1.145.455.000 | 588.000.000 | 33 | |
| 523 | PP2300330058 - Vít khóa đường kính 4,5 và 5,0mm dài các cỡ | 100,000,000 | 136.364.000 | 70.000.000 | 33 | |
| 524 | PP2300330059 - Vít khóa đường kính 6,5mm dài các cỡ | 120,000,000 | 163.637.000 | 84.000.000 | 33 | |
| 525 | PP2300330060 - Vít khóa đường kính 7,5 mm dài các cỡ | 24,000,000 | 32.728.000 | 16.800.000 | 5 | |
| 526 | PP2300330061 - Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 8,883mm | 648,000,000 | 883.637.000 | 453.600.000 | 72 | |
| 527 | PP2300330062 - Vít phẫu thuật xương xốp/vỏ xương đa trục các cỡ | 160,000,000 | 218.182.000 | 112.000.000 | 6 | |
| 528 | PP2300330063 - Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm | 2,250,000,000 | 3.068.182.000 | 1.575.000.000 | 247 | |
| 529 | PP2300330064 - Vít vá sọ titan cỡ 1,5/1,65/2,0mm,dài 5mm | 703,920,000 | 959.891.000 | 492.744.000 | 276 | |
| 530 | PP2300330065 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não, không phủ gel, siêu mềm các cỡ | 202,500,000 | 276.137.000 | 141.750.000 | 3 | |
| 531 | PP2300330066 - Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ | 18,720,000 | 25.528.000 | 13.104.000 | 24 | |
| 532 | PP2300330067 - Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu não, dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình | 672,000,000 | 916.364.000 | 470.400.000 | 8 | |
| 533 | PP2300330068 - Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ | 19,380,000 | 26.428.000 | 13.566.000 | 19 | |
| 534 | PP2300330069 - Áo làm lạnh sơ sinh tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol | 237,160,000 | 323.400.000 | 166.012.000 | 10 | |
| 535 | PP2300330070 - Áo làm lạnh trẻ em tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol | 21,764,000 | 29.679.000 | 15.235.000 | 1 | |
| 536 | PP2300330071 - Vít xương xốp 6,5mm, dài các cỡ | 2,300,000 | 3.137.000 | 1.610.000 | 2 | |
| 537 | PP2300330072 - Bộ lọc chống nhiễm khuẩn dùng cho máy Cusa | 13,200,000 | 18.000.000 | 9.240.000 | 1 | |
| 538 | PP2300330073 - Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 6,5F | 83,880,000 | 114.382.000 | 58.716.000 | 2 | |
| 539 | PP2300330074 - Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 8,5F | 338,000,000 | 460.910.000 | 236.600.000 | 9 | |
| 540 | PP2300330075 - Clip cầm máu polymercác cỡ | 2,800,000 | 3.819.000 | 1.960.000 | 7 | |
| 541 | PP2300330076 - Clip mạch máu 2 thì titan loại trung bình, kích thước 6,2 x 4,9mm | 59,940,000 | 81.737.000 | 41.958.000 | 267 | |
| 542 | PP2300330077 - Clip mạch máu 2 thì titan, loại nhỏ, kích thước 4,0 x 3,1mm | 48,600,000 | 66.273.000 | 34.020.000 | 296 | |
| 543 | PP2300330078 - Dụng cụ cắt bao quy đầu bằng công nghệ stapler | 420,000,000 | 572.728.000 | 294.000.000 | 20 | |
| 544 | PP2300330079 - Dung dịch liệt tim túi 1000ml | 1,519,604,000 | 2.072.188.000 | 1.063.723.000 | 91 | |
| 545 | PP2300330080 - Kẹp giữ thanh nối ngang | 12,000,000 | 16.364.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 546 | PP2300330081 - Trocar nhựa các cỡ (5mm, 11mm, 12mm), không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm | 47,166,000 | 64.318.000 | 33.017.000 | 3 | |
| 547 | PP2300330082 - Bộ khăn chụp mạch vành | 270,900,000 | 369.410.000 | 189.630.000 | 142 | |
| 548 | PP2300330083 - Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em | 261,629,200 | 356.768.000 | 183.141.000 | 95 | |
| 549 | PP2300330084 - Bộống mẫu cho máy đo độđông máu ACT PLUS, loại high - range | 307,125,000 | 418.807.000 | 214.988.000 | 411 | |
| 550 | PP2300330085 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Tương thích với dây dẫn 0,035 inch | 9,600,000 | 13.091.000 | 6.720.000 | 1 | |
| 551 | PP2300330086 - Bột kim loại tantale | 2,400,000 | 3.273.000 | 1.680.000 | 1 | |
| 552 | PP2300330087 - Cung răng cố định liên hàm | 5,670,000 | 7.732.000 | 3.969.000 | 5 | |
| 553 | PP2300330088 - Đầu nối đo huyết động xâm lấn | 122,400,000 | 166.910.000 | 85.680.000 | 60 | |
| 554 | PP2300330089 - Dụng cụ bảo vệ vết mổ, cấu tạo bởi 3 lớp film | 15,750,000 | 21.478.000 | 11.025.000 | 2 | |
| 555 | PP2300330090 - Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc | 240,000,000 | 327.273.000 | 168.000.000 | 5 | |
| 556 | PP2300330091 - Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml | 220,500,000 | 300.682.000 | 154.350.000 | 9 | |
| 557 | PP2300330092 - Bộ dây hút và pha nước chống đông | 66,675,000 | 90.921.000 | 46.673.000 | 9 | |
| 558 | PP2300330093 - Bình thu thập máu dung tích 3000ml | 152,250,000 | 207.614.000 | 106.575.000 | 9 | |
| 559 | PP2300330094 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần | 975,000,000 | 1.329.546.000 | 682.500.000 | 25 | |
| 560 | PP2300330095 - Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da | 96,000,000 | 130.910.000 | 67.200.000 | 50 | |
| 561 | PP2300330096 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa | 37,800,000 | 51.546.000 | 26.460.000 | 89 | |
| 562 | PP2300330097 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim | 50,400,000 | 68.728.000 | 35.280.000 | 237 |
Bông mỡ cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2300329536 |
| Giá từng phần lô | 34,062,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bông viên 500gr |
|
| Mã phần lô | PP2300329537 |
| Giá từng phần lô | 350,542,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.012.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 715 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bông y tế không thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300329538 |
| Giá từng phần lô | 1,035,162 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300329539 |
| Giá từng phần lô | 1,379,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chất tẩy rửa, khử khuẩn dụng cụ y tế. Chất tẩy rửa kiềm và enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300329540 |
| Giá từng phần lô | 41,028,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.721.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch khử trùng dụng cụ ORTHO-PHTHALADEHYDE 0,55%, pH 7,2 - 7,8, không gây ăn mòn |
|
| Mã phần lô | PP2300329541 |
| Giá từng phần lô | 221,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300329542 |
| Giá từng phần lô | 276,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch làm sạch, làm ẩm và phòng ngừa nhiễm khuẩn vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300329543 |
| Giá từng phần lô | 2,449,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.341.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine Digluconate 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300329544 |
| Giá từng phần lô | 504,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 943 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay thủ thuật Chlorhexidine Gluconate 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300329545 |
| Giá từng phần lô | 31,676,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt, chứa hydrogen peroxide3% |
|
| Mã phần lô | PP2300329546 |
| Giá từng phần lô | 168,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.968.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn phun sương chứa hydrogen peroxide5% |
|
| Mã phần lô | PP2300329547 |
| Giá từng phần lô | 343,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.786.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300329548 |
| Giá từng phần lô | 523,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 366.758.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300329549 |
| Giá từng phần lô | 193,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 263.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch xử lý các mảng bám biofilm trên dụng cụ inox |
|
| Mã phần lô | PP2300329550 |
| Giá từng phần lô | 6,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.849.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch xử lý oxi hóa, gỉ sét trên dụng cụ inox |
|
| Mã phần lô | PP2300329551 |
| Giá từng phần lô | 6,489,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.849.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch tẩy khuẩn máy chạy thận nhân tạo CITRIC ACID 50% |
|
| Mã phần lô | PP2300329552 |
| Giá từng phần lô | 231,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gel làm sạch vết thương chứa Betaine 0,1% và Polyhexanide (PHMB)0,1%, 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329553 |
| Giá từng phần lô | 59,372,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.963.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.561.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hóa chất rửa/bảo quản quả lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300329554 |
| Giá từng phần lô | 33,465,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch phun khử khuẩn các bề mặt bằng đường không khí, tương thích với các chất liệu bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300329555 |
| Giá từng phần lô | 205,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.934.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300329556 |
| Giá từng phần lô | 98,134,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh, có chất dưỡng ẩm, dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2300329557 |
| Giá từng phần lô | 1,161,301,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.583.593.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch làm sạch, khử khuẩn sàn nhà và các bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300329558 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hỗn hợp gel bạc làm mềm và sát khuẩn vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300329559 |
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Test thử nồng độ peraceticacid |
|
| Mã phần lô | PP2300329560 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Test tồn dư hóa chất peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300329561 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329562 |
| Giá từng phần lô | 35,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thị kiểm soát gói |
|
| Mã phần lô | PP2300329563 |
| Giá từng phần lô | 110,756,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5874 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thị sinh học EO |
|
| Mã phần lô | PP2300329564 |
| Giá từng phần lô | 43,867,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que test dung dịch khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300329565 |
| Giá từng phần lô | 3,307,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.511.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que thử hóa học màu đỏ nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng sau khi test |
|
| Mã phần lô | PP2300329566 |
| Giá từng phần lô | 4,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giấy thử nhiệt độ nồi hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300329567 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300329568 |
| Giá từng phần lô | 81,331,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng đựng hydrogen peroxidecho máy tiệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300329569 |
| Giá từng phần lô | 425,723,571 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.533.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.007.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ 12 mm x 55 m |
|
| Mã phần lô | PP2300329570 |
| Giá từng phần lô | 11,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thị hóa học EO |
|
| Mã phần lô | PP2300329571 |
| Giá từng phần lô | 2,501,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thị sinh học, ống có chứa 1 triệu bào tử Geobaccillus sterothermophillus có môi trường màu tím |
|
| Mã phần lô | PP2300329572 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.978.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình khí 100% EO |
|
| Mã phần lô | PP2300329573 |
| Giá từng phần lô | 150,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng bột bó thạch cao nguyên chất (10-11) cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2300329574 |
| Giá từng phần lô | 214,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng bột bó thạch cao nguyên chất (15-16) cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2300329575 |
| Giá từng phần lô | 45,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.479.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.559.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng bột bó thạch cao nguyên chất (7,5-8,5)cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2300329576 |
| Giá từng phần lô | 128,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.289.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng cuộn 7cm x 2,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300329577 |
| Giá từng phần lô | 7,844,096 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.491.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính cá nhân y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300329578 |
| Giá từng phần lô | 306,604,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.097.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300329579 |
| Giá từng phần lô | 307,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.777.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 249 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 10(±1) cm x 12(±1) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329580 |
| Giá từng phần lô | 56,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.441.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng dính trong suốt vô trùng dùng trong phẫu thuật 6(±1) cm x 7(±1) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329581 |
| Giá từng phần lô | 129,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng keo giấy 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300329582 |
| Giá từng phần lô | 4,558,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.191.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng keo lụa 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300329583 |
| Giá từng phần lô | 1,226,725,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.808.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 858.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun y tế 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300329584 |
| Giá từng phần lô | 4,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun có keo 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300329585 |
| Giá từng phần lô | 570,779,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300329586 |
| Giá từng phần lô | 224,094,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.583.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng thun tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300329587 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bông băng mắt tiệt trùng 5cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329588 |
| Giá từng phần lô | 786,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng gạc vô trùng dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329589 |
| Giá từng phần lô | 2,865,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc dẫn lưu các cỡ 0,75cm x 100cm/200cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300329590 |
| Giá từng phần lô | 2,500,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.751.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 294 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc ép sọ não cản quang 1 hoặc 2 cm x 8cm x 4 lớp. |
|
| Mã phần lô | PP2300329591 |
| Giá từng phần lô | 23,273,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc ép sọ não cản quang 1cm x 4cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300329592 |
| Giá từng phần lô | 2,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc ép sọ não 0,5cm x 0,5cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300329593 |
| Giá từng phần lô | 6,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.897.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc ép sọ não 1cm x 1cm x 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300329594 |
| Giá từng phần lô | 5,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.912.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329595 |
| Giá từng phần lô | 15,991,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329596 |
| Giá từng phần lô | 15,146,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.603.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 200 mm x 90 (±10) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329597 |
| Giá từng phần lô | 381,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329598 |
| Giá từng phần lô | 101,445,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4862 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329599 |
| Giá từng phần lô | 2,372,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.661.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc hút y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300329600 |
| Giá từng phần lô | 63,801,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.003.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2578 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 10cm x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329601 |
| Giá từng phần lô | 189,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc lưới Lipido - Colloid, lưới Polyester, có ion bạc, co dãn, không dính vết thương, kích thước 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329602 |
| Giá từng phần lô | 52,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 378 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc lưới Polyester, Hydrocolloid và Vaseline10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329603 |
| Giá từng phần lô | 10,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.976.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329604 |
| Giá từng phần lô | 236,468,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329605 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.173.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329606 |
| Giá từng phần lô | 289,109,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110523 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật 5cm x 8cm x 8 lớp, không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329607 |
| Giá từng phần lô | 258,819,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147729 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300329608 |
| Giá từng phần lô | 124,781,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 30 cm x 40 cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300329609 |
| Giá từng phần lô | 123,452,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.417.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc tẩm Isopropyl alcol 70% |
|
| Mã phần lô | PP2300329610 |
| Giá từng phần lô | 2,269,575 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc thấm hút chất liệu polyurethane, kích thước 10cm x 10cm, dày 0,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329611 |
| Giá từng phần lô | 16,270,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate, kích thước 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329612 |
| Giá từng phần lô | 68,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử có bạc, cấu tạo từ sợi polyacrylate. Kích thước 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329613 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Meche phẫu thuật 2cm x 30cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329614 |
| Giá từng phần lô | 13,004,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.734.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng mổ trước phẫu thuật có iod |
|
| Mã phần lô | PP2300329615 |
| Giá từng phần lô | 221,112,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Sáp xương cầm máu 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300329616 |
| Giá từng phần lô | 36,147,670 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.293.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300329617 |
| Giá từng phần lô | 10,077,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.743.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng gelatin tiệt trùng, kích thước 1 x 5 x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329618 |
| Giá từng phần lô | 106,159,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo dán da thành phần 2-Octyl Cyanoacrylate |
|
| Mã phần lô | PP2300329619 |
| Giá từng phần lô | 113,402,673 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.382.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo dán da thành phần N - butyl - 2 - cyano acrylat, có màu xanh tím |
|
| Mã phần lô | PP2300329620 |
| Giá từng phần lô | 13,891,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo dán sinh học 2 thành phần polyethylene glycol 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329621 |
| Giá từng phần lô | 36,697,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.043.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm. Gồm: miếng xốp các size, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định. |
|
| Mã phần lô | PP2300329622 |
| Giá từng phần lô | 776,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.058.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 76 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình chứa dịch vật liệu polycarbonate dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm |
|
| Mã phần lô | PP2300329623 |
| Giá từng phần lô | 196,098,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.407.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.269.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 1ml vô trùng, cỡ kim 26Gx1/2'' |
|
| Mã phần lô | PP2300329624 |
| Giá từng phần lô | 121,761,759 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.039.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27761 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm khí máu động mạch 1ml tráng sẵn Lithium heparin, có nắp đậy đuổi khí, loại tự động hút máu, kim 25G/23G |
|
| Mã phần lô | PP2300329625 |
| Giá từng phần lô | 470,791,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 3ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300329626 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 3ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300329627 |
| Giá từng phần lô | 1,265,789,763 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.726.077.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 288593 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 5ml vô trùng, cỡ kim 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300329628 |
| Giá từng phần lô | 1,006,354,269 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.372.302.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 704.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220278 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 10ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300329629 |
| Giá từng phần lô | 876,159,525 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.194.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 613.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119922 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 20ml vô trùng, cỡ kim 23G; 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300329630 |
| Giá từng phần lô | 272,798,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21355 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 20ml, kim 23G có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300329631 |
| Giá từng phần lô | 1,202,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.639.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 20ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300329632 |
| Giá từng phần lô | 1,151,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.570.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.311.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23669 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm 50ml vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329633 |
| Giá từng phần lô | 2,334,803,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.183.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.634.363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79943 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm cho máy bơm tiêm tự động 50ml tương thích với máy bơm tiêm tự động Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300329634 |
| Giá từng phần lô | 1,068,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300329635 |
| Giá từng phần lô | 32,536,377 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm insulin 100IU, kim 30G x 5/16" (8mm) |
|
| Mã phần lô | PP2300329636 |
| Giá từng phần lô | 6,903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.414.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.833.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329637 |
| Giá từng phần lô | 227,714,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.521.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim lấy máu cho dụng cụ thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300329638 |
| Giá từng phần lô | 245,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim tiêm dưới da dùng một lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329639 |
| Giá từng phần lô | 359,662,203 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.449.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184183 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim dùng cho buồng tiêm dưới da, cỡ 20-22G, dài 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329640 |
| Giá từng phần lô | 122,294,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.606.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa sổ chích thuốc 18G, 20G, 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300329641 |
| Giá từng phần lô | 159,370,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1678 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 22G, 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300329642 |
| Giá từng phần lô | 6,356,598,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.668.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.449.619.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc cỡ 14G, 16G, 18G, 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300329643 |
| Giá từng phần lô | 65,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc tủy xương dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300329644 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329645 |
| Giá từng phần lô | 335,401,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3089 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G |
|
| Mã phần lô | PP2300329646 |
| Giá từng phần lô | 92,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300329647 |
| Giá từng phần lô | 3,000,005 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cổng tiêm không kim có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300329648 |
| Giá từng phần lô | 271,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.698.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1277 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nút chặn kim luồn có cổng chích thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300329649 |
| Giá từng phần lô | 540,479,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20711 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300329650 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim sinh thiết lõi tự động tích hợp với súng Magnum |
|
| Mã phần lô | PP2300329651 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ tiêm chích FAV, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329652 |
| Giá từng phần lô | 61,039,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim nhựa 16G, 17G cho chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300329653 |
| Giá từng phần lô | 49,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.073.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300329654 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chạy thận đầu tù, 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300329655 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chạy thận nhân tạo cánh xoay 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300329656 |
| Giá từng phần lô | 71,038,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1391 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ gây tê ngoài màng cứng cỡ 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300329657 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.426.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300329658 |
| Giá từng phần lô | 639,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 447.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim nha, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329659 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bút đánh dấu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300329660 |
| Giá từng phần lô | 17,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300329661 |
| Giá từng phần lô | 191,498,292 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.049.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch 20 giọt không có chất DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300329662 |
| Giá từng phần lô | 1,509,081,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.839.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.056.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21876 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch sơ sinh có bầu 150ml, 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300329663 |
| Giá từng phần lô | 803,286,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.095.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.301.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300329664 |
| Giá từng phần lô | 19,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.041.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền máu truyền bằng trọng lực |
|
| Mã phần lô | PP2300329665 |
| Giá từng phần lô | 532,874,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.647.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.013.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3666 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300329666 |
| Giá từng phần lô | 82,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.549.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ lọc bạch cầu dùng cho truyền tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300329667 |
| Giá từng phần lô | 46,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 15cm không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300329668 |
| Giá từng phần lô | 1,015,555,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.889.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12648 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động 75cm không chứa chất DEHP, có thể tích tồn lưu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300329669 |
| Giá từng phần lô | 243,633,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.544.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3264 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây mềm, dài 140 (±10)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329670 |
| Giá từng phần lô | 1,341,774,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.829.693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 939.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17046 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động không chứa chất DEHP có thể tích tồn lưu nhỏ, dây cứng, dài 150 (±10)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329671 |
| Giá từng phần lô | 178,954,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.269.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300329672 |
| Giá từng phần lô | 145,941,243 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.011.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khóa 3 ngã có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300329673 |
| Giá từng phần lô | 360,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.291.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay khám có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300329674 |
| Giá từng phần lô | 2,412,508,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.289.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.688.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 304591 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay khám không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329675 |
| Giá từng phần lô | 896,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.223.174.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 627.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay sản khoa, chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329676 |
| Giá từng phần lô | 7,526,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.269.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay tiệt trùng chuyên dùng cho phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329677 |
| Giá từng phần lô | 694,919,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 947.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27199 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay vô trùng 1 chiếc dùng trong thủ thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329678 |
| Giá từng phần lô | 358,327,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.629.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29901 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây cho ăn có nắp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329679 |
| Giá từng phần lô | 97,320,798 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.711.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi máu đơn 250ml có chất CPDA-1và có kẹp đầu dây |
|
| Mã phần lô | PP2300329680 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329681 |
| Giá từng phần lô | 35,959,623 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọ lấy mẫu đàm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329682 |
| Giá từng phần lô | 219,151,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.407.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329683 |
| Giá từng phần lô | 23,623,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọ đựng mẫu nước tiểu không vô trùng 55ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329684 |
| Giá từng phần lô | 61,614,778 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.131.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9749 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329685 |
| Giá từng phần lô | 17,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.199.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọ đựng phân không có chất bảo quản 50ml có nắp đậy |
|
| Mã phần lô | PP2300329686 |
| Giá từng phần lô | 26,489,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.122.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.543.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi chứa dịch 5L |
|
| Mã phần lô | PP2300329687 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi đựng dịch xả 15L |
|
| Mã phần lô | PP2300329688 |
| Giá từng phần lô | 34,974,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.692.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.482.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm ly tâm nhanh có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300329689 |
| Giá từng phần lô | 26,870,031 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300329690 |
| Giá từng phần lô | 456,939,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 623.099.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29619 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm 1ml chứa Natri Citrate 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2300329691 |
| Giá từng phần lô | 55,533,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.874.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm chứa chất kháng đông Heparin và NaF |
|
| Mã phần lô | PP2300329692 |
| Giá từng phần lô | 52,242,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10926 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm EDTA K2 1ml nắp cao su xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2300329693 |
| Giá từng phần lô | 457,990,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64902 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm EDTA K2 2ml nắp xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2300329694 |
| Giá từng phần lô | 10,285,696 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm Heparin lithium 1ml nắp đen |
|
| Mã phần lô | PP2300329695 |
| Giá từng phần lô | 220,892,571 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm lấy mẫu PP/PS 7ml, không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300329696 |
| Giá từng phần lô | 137,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm nhỏ PP có nhãn có nắp 5ml nhựa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300329697 |
| Giá từng phần lô | 35,253,636 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12252 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghiệm có que quấn gòn vô trùng để lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300329698 |
| Giá từng phần lô | 3,156,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300329699 |
| Giá từng phần lô | 56,206,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi hậu môn nhân tạo trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329700 |
| Giá từng phần lô | 48,717,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.434.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.103.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300329701 |
| Giá từng phần lô | 107,120,206 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300329702 |
| Giá từng phần lô | 16,900,013 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300329703 |
| Giá từng phần lô | 20,350,011 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.751.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300329704 |
| Giá từng phần lô | 45,000,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.501.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 250mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300329705 |
| Giá từng phần lô | 5,100,002 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.571.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300329706 |
| Giá từng phần lô | 60,400,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300329707 |
| Giá từng phần lô | 25,575,093 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300329708 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 50mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300329709 |
| Giá từng phần lô | 1,560,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.093.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 200mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300329710 |
| Giá từng phần lô | 235,480,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.837.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi ép phồng bao gói tiệt trùng 350mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300329711 |
| Giá từng phần lô | 172,000,172 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.401.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329712 |
| Giá từng phần lô | 16,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bẫy nước dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300329713 |
| Giá từng phần lô | 61,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây thở 2 bẫy nước trẻ em, dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300329714 |
| Giá từng phần lô | 539,853,867 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.165.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 604 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329715 |
| Giá từng phần lô | 824,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.124.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannullacác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329716 |
| Giá từng phần lô | 231,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu PVC y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300329717 |
| Giá từng phần lô | 451,187,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.256.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2717 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng / không bóng các cỡ chất liệu silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300329718 |
| Giá từng phần lô | 28,919,121 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản hút đàm trên bóng thể tích lớn áp lực thấp Sacett, các cỡ 6; 6,5; 7; 7,5; 8; 8,5; 9,0 |
|
| Mã phần lô | PP2300329719 |
| Giá từng phần lô | 5,876,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có lò xo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329720 |
| Giá từng phần lô | 13,616,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.569.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300329721 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.203.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ mask thở khí dung trẻ em có bầu phun đi kèm dây oxy mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329722 |
| Giá từng phần lô | 427,092,666 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mặt nạ thở oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329723 |
| Giá từng phần lô | 3,739,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.618.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329724 |
| Giá từng phần lô | 11,200,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.274.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây oxy 2 nhánh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329725 |
| Giá từng phần lô | 100,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3456 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain cỡ 8Fr, 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329726 |
| Giá từng phần lô | 11,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu lồng ngực trẻ em Trocar Drain, cỡ 12 - 16Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329727 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây hút dịch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329728 |
| Giá từng phần lô | 790,623,067 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44042 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329729 |
| Giá từng phần lô | 10,674,549 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 502 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hậu môn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329730 |
| Giá từng phần lô | 14,399,613 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hỗng tràng silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329731 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329732 |
| Giá từng phần lô | 38,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329733 |
| Giá từng phần lô | 110,766,390 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.537.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu kín 450ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329734 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329735 |
| Giá từng phần lô | 180,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329736 |
| Giá từng phần lô | 3,211,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.379.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch rốn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329737 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nòng với kỹ thuật đặt catheter bằng phương pháp Seldinger |
|
| Mã phần lô | PP2300329738 |
| Giá từng phần lô | 2,614,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.566.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.831.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 1 nòng 3F |
|
| Mã phần lô | PP2300329739 |
| Giá từng phần lô | 412,653,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 162 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300329740 |
| Giá từng phần lô | 766,067,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.044.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr (28G), 2Fr (24G) |
|
| Mã phần lô | PP2300329741 |
| Giá từng phần lô | 581,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dành cho trẻ em, loại 2 nòng 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300329742 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông (Catheter) trong chạy thận nhân tạo, loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300329743 |
| Giá từng phần lô | 205,212,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.649.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329744 |
| Giá từng phần lô | 61,144,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329745 |
| Giá từng phần lô | 126,690,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329746 |
| Giá từng phần lô | 217,589,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1623 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329747 |
| Giá từng phần lô | 47,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.201.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tiểu (Foley catheter)2 nhánh có phủ silicon các cỡ 6Fr, 8Fr, 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329748 |
| Giá từng phần lô | 188,321,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.826.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông (catheter) đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329749 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ hút đàm kín 1 cổng vô trùng sử dụng 72 giờ các cỡ 6F-10F, có co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300329750 |
| Giá từng phần lô | 48,994,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.297.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 63cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329751 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông (catheter) đầu cong đặt thẩm phân phúc mạc cỡ 15F x 31cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329752 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300329753 |
| Giá từng phần lô | 26,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.662.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300329754 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.828.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.578.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300329755 |
| Giá từng phần lô | 391,932,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.453.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1194 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300329756 |
| Giá từng phần lô | 187,655,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.894.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329757 |
| Giá từng phần lô | 118,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc diện tích 0,5m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate |
|
| Mã phần lô | PP2300329758 |
| Giá từng phần lô | 8,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc diện tích 1,7m2 làm từ sợi thiên nhiên cellulosetriacetate |
|
| Mã phần lô | PP2300329759 |
| Giá từng phần lô | 9,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.922.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,7 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300329760 |
| Giá từng phần lô | 24,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 0,9 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300329761 |
| Giá từng phần lô | 181,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,1 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300329762 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,3 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300329763 |
| Giá từng phần lô | 141,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300329764 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu chất liệu Poly Neprol, diện tích: 1,5 m² |
|
| Mã phần lô | PP2300329765 |
| Giá từng phần lô | 16,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300329766 |
| Giá từng phần lô | 19,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu diện tích 1,3m2. Chất liệu: sợi Polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300329767 |
| Giá từng phần lô | 19,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300329768 |
| Giá từng phần lô | 41,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.946.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.232.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng lọc máu diện tích 1,7m2. Chất liệu: sợi Polynephron |
|
| Mã phần lô | PP2300329769 |
| Giá từng phần lô | 10,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp (clamp) catheter trong thẩm phân phúc mạc khi thay bộ chuyển tiếp, màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300329770 |
| Giá từng phần lô | 539,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp dây túi dịch khi thay dịch trong thẩm phân phúc mạc, kẹp xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300329771 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329772 |
| Giá từng phần lô | 116,618,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300329773 |
| Giá từng phần lô | 1,047,249,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.067.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 20 x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329774 |
| Giá từng phần lô | 2,727,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.719.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.909.354.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26039 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 26 x 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329775 |
| Giá từng phần lô | 550,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế 35 x 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329776 |
| Giá từng phần lô | 3,630,217,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn 3 chức năng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300329777 |
| Giá từng phần lô | 587,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 802.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn 3 chức năng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329778 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.031.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329779 |
| Giá từng phần lô | 842,677,857 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.107.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4716 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300329780 |
| Giá từng phần lô | 54,318,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lọc khuẩn 2 chức năng dùng cho trẻ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300329781 |
| Giá từng phần lô | 536,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2099 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300329782 |
| Giá từng phần lô | 275,874,417 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.193.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.113.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300329783 |
| Giá từng phần lô | 25,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đè lưỡi gỗ, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329784 |
| Giá từng phần lô | 15,500,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đè lưỡi nhựa, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329785 |
| Giá từng phần lô | 786,605,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.072.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 153935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao dây camera |
|
| Mã phần lô | PP2300329786 |
| Giá từng phần lô | 32,317,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 723 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao chụp đầu đèn |
|
| Mã phần lô | PP2300329787 |
| Giá từng phần lô | 497,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao giày phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300329788 |
| Giá từng phần lô | 7,028,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao tóc tiệt trùng - xếp |
|
| Mã phần lô | PP2300329789 |
| Giá từng phần lô | 12,096,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329790 |
| Giá từng phần lô | 299,004,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.733.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.303.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Áo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300329791 |
| Giá từng phần lô | 32,942,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2300329792 |
| Giá từng phần lô | 15,842,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.604.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 621 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây đeo tay bệnh nhân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329793 |
| Giá từng phần lô | 156,465,330 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.362.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.526.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17497 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây Garo |
|
| Mã phần lô | PP2300329794 |
| Giá từng phần lô | 2,658,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.862.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300329795 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng đệm bảo vệ mắt tránh tia UV |
|
| Mã phần lô | PP2300329796 |
| Giá từng phần lô | 144,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.136.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi dài 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329797 |
| Giá từng phần lô | 27,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng đạn nội soi các cỡ: 30mm, 45mm dùng cho mô mỏng và mô mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300329798 |
| Giá từng phần lô | 120,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.238.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang cột dây tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329799 |
| Giá từng phần lô | 30,514,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.361.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3702 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300329800 |
| Giá từng phần lô | 226,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300329801 |
| Giá từng phần lô | 563,374,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.239.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mũ trùm y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300329802 |
| Giá từng phần lô | 1,408,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 282 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300329803 |
| Giá từng phần lô | 140,462,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khăn mổ nylon, 137 (±5) x 175 (±5) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329804 |
| Giá từng phần lô | 5,105,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.962.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.574.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tạp dề y tế tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300329805 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm bao gồm các thông số: Na, K, iCa, Glu (Glucose), pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Hematocrit (Hct), Hemoglobin (Hgb) |
|
| Mã phần lô | PP2300329806 |
| Giá từng phần lô | 504,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300329807 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Step khí máu: Thẻ xét nghiệm gồm các thông số: pH, PCO2, PO2, TCO2, HCO3, BEecf, SO2, Lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300329808 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thẻ xét nghiệm độ đông máu ACT |
|
| Mã phần lô | PP2300329809 |
| Giá từng phần lô | 192,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.989.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nâng mô silicone,2 sợi dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300329810 |
| Giá từng phần lô | 2,828,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.981.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nâng mô silicone,dài 45 cm, rộng 1,5mm, màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300329811 |
| Giá từng phần lô | 5,657,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nâng mô silicone,dài 75 cm, rộng 2,5mm, màu xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300329812 |
| Giá từng phần lô | 2,408,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 4/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329813 |
| Giá từng phần lô | 56,668,752 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.276.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329814 |
| Giá từng phần lô | 19,954,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.211.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 16(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329815 |
| Giá từng phần lô | 59,308,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 12(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329816 |
| Giá từng phần lô | 71,407,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.374.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 5/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn đầu cắt 3/8C dài 13(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329817 |
| Giá từng phần lô | 463,221,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 631.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 462 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm, có đệm pledget 2x3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329818 |
| Giá từng phần lô | 1,754,785,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.392.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.351.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1581 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329819 |
| Giá từng phần lô | 450,870,192 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 614.823.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 432 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6.6 số 6/0 dài tối thiểu 80 cm, 1 kim tròn 3/8C dài 12(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329820 |
| Giá từng phần lô | 47,403,252 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.183.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66, số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C, dài 30 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329821 |
| Giá từng phần lô | 10,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid 6/66, số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 24(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329822 |
| Giá từng phần lô | 83,243,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.271.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi Polyamid (Nylon) 6/66, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8C, 19(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329823 |
| Giá từng phần lô | 64,069,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.849.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 866 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329824 |
| Giá từng phần lô | 156,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 (Nylon) số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C dài 18(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329825 |
| Giá từng phần lô | 55,889,064 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.123.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329826 |
| Giá từng phần lô | 146,119,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.284.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 758 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamid (Nylon) 6/66, số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 12(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329827 |
| Giá từng phần lô | 11,642,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.876.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide (Nylon) 6/66 số 9/0 dài tối thiểu 13 cm, kim tròn 3/8C, dài 5(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329828 |
| Giá từng phần lô | 3,151,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.206.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polyamide 6/66 số 10/0 dài tối thiểu 15 cm, kim tam giác 3/8C dài 5(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329829 |
| Giá từng phần lô | 7,938,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu polyestersố 3/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2C dài 17(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329830 |
| Giá từng phần lô | 5,913,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.064.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 0 dài tối thiểu 100 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329831 |
| Giá từng phần lô | 3,953,268 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.391.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 2/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329832 |
| Giá từng phần lô | 5,251,068 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.161.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.676.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 3/8C dài 26 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329833 |
| Giá từng phần lô | 21,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.866.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 3/0 dài tối thiểu 90 cm, hai kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329834 |
| Giá từng phần lô | 91,043,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.151.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.731.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 4/0 dài tối thiểu 90 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 17(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329835 |
| Giá từng phần lô | 21,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.719.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, hai kim tròn 1/2C, dài 13 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329836 |
| Giá từng phần lô | 46,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.917.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 6/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 75cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329837 |
| Giá từng phần lô | 229,521,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.666.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene có chất bao phủ PEG số 7/0 dài tối thiểu 60cm, hai kim tròn 3/8C dài 6(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329838 |
| Giá từng phần lô | 48,227,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 7/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329839 |
| Giá từng phần lô | 5,380,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.767.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu Polypropylene số 7/0 có chất bao phủ PEG dài tối thiểu 60 cm, 2 kim tròn, 3/8C dài 8(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329840 |
| Giá từng phần lô | 95,161,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.766.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.614.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi chất liệu polypropylene số 8/0 dài tối thiểu 45cm, 2 kim tròn 3/8C dài 6,5(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329841 |
| Giá từng phần lô | 68,814,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.839.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.171.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329842 |
| Giá từng phần lô | 18,401,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.093.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 10(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329843 |
| Giá từng phần lô | 24,513,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 1 dài tối thiểu 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329844 |
| Giá từng phần lô | 620,928 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 2/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329845 |
| Giá từng phần lô | 22,828,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329846 |
| Giá từng phần lô | 15,166,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.617.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn, 1/2C, dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329847 |
| Giá từng phần lô | 33,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) 3/0 dài tối thiểu 60cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329848 |
| Giá từng phần lô | 4,540,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.192.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.179.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329849 |
| Giá từng phần lô | 1,862,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.541.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk), số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329850 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.881.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 5/0 dài tối thiểu 60 cm, không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300329851 |
| Giá từng phần lô | 3,104,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ không tan đa sợi chất liệu tơ tằm tự nhiên (silk) số 6/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8C 13(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329852 |
| Giá từng phần lô | 1,455,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.019.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 70 cm, kim tròn 3/8C dài 17 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329853 |
| Giá từng phần lô | 8,616,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2C dài 17 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329854 |
| Giá từng phần lô | 39,028,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.221.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 5/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu tròn 1/2C dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329855 |
| Giá từng phần lô | 275,477,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.652.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 208 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 6/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 11 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329856 |
| Giá từng phần lô | 316,060,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 430.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 75 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 9,3 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329857 |
| Giá từng phần lô | 179,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi chất liệu Polydioxanone số 7/0 dài 45 cm, 2 kim tròn 3/8C dài 13 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329858 |
| Giá từng phần lô | 210,834,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.503.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn 1/2C, 13(±1)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329859 |
| Giá từng phần lô | 88,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.010.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.118.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329860 |
| Giá từng phần lô | 15,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329861 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan chậm đơn sợi polyglyconate số 6/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 13mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329862 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329863 |
| Giá từng phần lô | 54,492,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác 3/8C dài 19(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329864 |
| Giá từng phần lô | 52,787,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.984.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 36(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329865 |
| Giá từng phần lô | 125,426,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 2/0 dài tối thiểu 152 cm, kim tròn 1/2C dài 65(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329866 |
| Giá từng phần lô | 27,064,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.907.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.946.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 5/0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329867 |
| Giá từng phần lô | 50,904,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.633.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1, số 4/0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329868 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Lactomer 9-1 số 6/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn 1/2C dài 12(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329869 |
| Giá từng phần lô | 24,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 31(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329870 |
| Giá từng phần lô | 380,528,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn, số 2/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329871 |
| Giá từng phần lô | 126,955,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.121.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.869.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 243 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910 số 3/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329872 |
| Giá từng phần lô | 46,720,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu polyglactin 910, phủ chất kháng khuẩn, số 3/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 26(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329873 |
| Giá từng phần lô | 416,285,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 841 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 20(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329874 |
| Giá từng phần lô | 31,641,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 có chất kháng khuẩn, số 4/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 22(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329875 |
| Giá từng phần lô | 1,371,246,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.869.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329876 |
| Giá từng phần lô | 51,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, có chất kháng khuẩn số 5/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 17(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329877 |
| Giá từng phần lô | 231,392,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 314 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan trung bình đa sợi chất liệu Polyglactin 910, số 6/0 dài tối thiểu 70 cm, kim tròn 1/2C dài 13(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329878 |
| Giá từng phần lô | 146,611,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 4/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 19 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329879 |
| Giá từng phần lô | 80,332,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.233.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan nhanh đơn sợi chất liệu Glyconate số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim hình thang 3/8C dài 13(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329880 |
| Giá từng phần lô | 81,372,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.962.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan nhanh đa sợi chất liệu polyglycolic acid phủ epsilon-caprolactone số 4/0 dài tối thiểu 75 cm, kim tam giác 3/8 C dài 16 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329881 |
| Giá từng phần lô | 433,082,412 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.567.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 303.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ tan nhanh chất liệu Polyglactin 910 số 5/0 dài tối thiểu 45 cm, kim tam giác ngược 3/8C dài 11(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329882 |
| Giá từng phần lô | 39,186,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.436.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.431.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ điện cực đa sợi phủ blue polyethylene số 2/0 dài tối thiểu 60 cm, 2 kim: một kim tròn đầu tròn dài 17(±1) mm, 1/2 C và một kim thẳng đầu tam giác dài 60(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329883 |
| Giá từng phần lô | 348,516,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 475.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép không gỉ số 1 dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 25(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329884 |
| Giá từng phần lô | 36,688,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.682.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép không gỉ số 3, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 3 mặt 1/2C dài 40 (±1)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329885 |
| Giá từng phần lô | 73,302,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép không gỉ số 4, dài tối thiểu 45 cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48 (±1)mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329886 |
| Giá từng phần lô | 33,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thép không gỉ số 5 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác ngược 1/2C dài 55 (±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329887 |
| Giá từng phần lô | 9,555,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.689.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp sợi ngắn tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(±0,1)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329888 |
| Giá từng phần lô | 377,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 2,5cm x 5,1(± 0,1)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329889 |
| Giá từng phần lô | 104,307,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.237.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu dạng bông ép sợi dài tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 5,1cm x 10,2 (± 0,2)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329890 |
| Giá từng phần lô | 163,737,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329891 |
| Giá từng phần lô | 291,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.389.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học cầm máu hỗn hợp Gelatin, Thrombin CaCl2 |
|
| Mã phần lô | PP2300329892 |
| Giá từng phần lô | 42,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học chống trào ngược bàng quang - niệu quản 1 ml keo/bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300329893 |
| Giá từng phần lô | 238,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học nút dị dạng động tĩnh mạch não, dạng lỏng Co-polymervà iodine |
|
| Mã phần lô | PP2300329894 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Keo sinh học vá mạch máu đi kèm dụng cụ, dung môi hoặc các thành phần khác phù hợp |
|
| Mã phần lô | PP2300329895 |
| Giá từng phần lô | 273,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gel dùng cho máy ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300329896 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 150 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329897 |
| Giá từng phần lô | 118,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm dùng bơm thuốc cản quang loại 200 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300329898 |
| Giá từng phần lô | 115,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.703.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm bóng áp lực 30 atm kèm phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2300329899 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao PVC chịu lực dòng chảy 1200psi |
|
| Mã phần lô | PP2300329900 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn tĩnh mạch không có cánh, không cửa sổ chích thuốc, cỡ 14G, 16G, 18G, 20G, 22G, 24G |
|
| Mã phần lô | PP2300329901 |
| Giá từng phần lô | 65,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng ra ngoài có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300329902 |
| Giá từng phần lô | 87,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài có thang đo áp lực dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300329903 |
| Giá từng phần lô | 704,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 960.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn chạy máy tim phổi nhân tạo cho trẻ các hạng cân 6 đến 30 kg |
|
| Mã phần lô | PP2300329904 |
| Giá từng phần lô | 1,005,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.370.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 703.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng loại đặc biệt có bộ điều chỉnh bằng nam châm bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300329905 |
| Giá từng phần lô | 278,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 379.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 194.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg |
|
| Mã phần lô | PP2300329906 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực) |
|
| Mã phần lô | PP2300329907 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300329908 |
| Giá từng phần lô | 1,340,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.827.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng áp lực cao, trung bình, thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300329909 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300329910 |
| Giá từng phần lô | 198,443,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.606.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu màng phổi không trocar có cản quang bọc silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300329911 |
| Giá từng phần lô | 36,414,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ nong chèn dưới da ECMO các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329912 |
| Giá từng phần lô | 164,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300329913 |
| Giá từng phần lô | 18,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.701.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannuladẫn lưu tim trái, thân dẻo cỡ 10F, 13F |
|
| Mã phần lô | PP2300329914 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulae động mạch đầu thẳng dùng cho trẻ em các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329915 |
| Giá từng phần lô | 695,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 948.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulađộng mạch các cỡ dùng trong ECMO, tương thích với máy MAQUET |
|
| Mã phần lô | PP2300329916 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 784.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulađộng mạch đầu tà nhỏ và kéo dài, một tầng cỡ 18Fr, 20Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329917 |
| Giá từng phần lô | 87,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.593.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulatĩnh mạch đơn có mũi kim loại vuông góc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329918 |
| Giá từng phần lô | 1,499,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.044.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.049.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329919 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulatĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F, 12F |
|
| Mã phần lô | PP2300329920 |
| Giá từng phần lô | 205,215,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.839.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.651.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannulatruyền dung dịch liệt tim xuôi dòng cỡ 5Fr và 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329921 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Canuyn động mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300329922 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng MAQUET |
|
| Mã phần lô | PP2300329923 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Canuyn tĩnh mạch ECMO các cỡ tương thích với máy ECMO hãng Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300329924 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối theo dõi áp lực máu, dài 10-72 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300329925 |
| Giá từng phần lô | 283,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu loại thẳng hoặc cong, phủ polymerthân nước |
|
| Mã phần lô | PP2300329926 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 595.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn chẩn đoán, can thiệp mạch máu, đầu dây dạng chữ J các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329927 |
| Giá từng phần lô | 13,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.499.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300329928 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu (guide wire) chuyên dụng cho đặt dù điều trị tim bẩm sinh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300329929 |
| Giá từng phần lô | 350,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu chuyên sâu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329930 |
| Giá từng phần lô | 473,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 646.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO các cỡ, đường kính 0,014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300329931 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329932 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.570.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường (guide wire) siêu ái nước loại siêu nhỏ trong can thiệp nội mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329933 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn máy tạo nhịp thượng tâm mạc lưỡng cực 35cm hay 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329934 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc đơn cực phủ steroid 35cm hay 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329935 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực tạo nhịp nội tâm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300329936 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây tạo nhịp tạm thời có bóng lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300329937 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây cáp cắt coils ID |
|
| Mã phần lô | PP2300329938 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khóa nối chữ Y dùng trong thủ thuật chụp chẩn đoán và can thiệp mạch máu não và ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300329939 |
| Giá từng phần lô | 25,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Co nối 1/4 male có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300329940 |
| Giá từng phần lô | 4,189,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.933.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Co thẳng 1/4-1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300329941 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Co thẳng 3/8-1/4 |
|
| Mã phần lô | PP2300329942 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Co Y 3/8-3/8-3/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300329943 |
| Giá từng phần lô | 1,675,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu nối thẳng Male/Male |
|
| Mã phần lô | PP2300329944 |
| Giá từng phần lô | 14,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.346.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não, cấu tạo phối hợp vòng xoắn và sợi bện. Đường kính 0,055 inch, chiều dài 125cm, đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300329945 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông (Catheter) tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 22G. Chất liệu polyurethane dài 4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329946 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp đầu mềm đường kính 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300329947 |
| Giá từng phần lô | 92,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông can thiệp siêu nhỏ các cỡ. Chiều dài khả dụng 135, 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329948 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chụp buồng tim, loại angled pigtail các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329949 |
| Giá từng phần lô | 51,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chụp buồng tim, loại đa năng (multipurpose) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329950 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.473.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chụp mạch máu não 4F - 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300329951 |
| Giá từng phần lô | 55,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường (Guidingcatheter / Sheath) can thiệp mạch máu, loại IM, JR các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329952 |
| Giá từng phần lô | 10,685,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông dẫn đường (GuidingCatheter/Sheath)trong nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300329953 |
| Giá từng phần lô | 691,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông hai nòng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300329954 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300329955 |
| Giá từng phần lô | 1,047,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 733.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông mở đường dài, đường kính ngoài nhỏ, đường kính trong lớn, phủ hydrophilic 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329956 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông tĩnh mạch trung ương dành cho trẻ em 4,5Fr, loại 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300329957 |
| Giá từng phần lô | 36,739,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.718.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300329958 |
| Giá từng phần lô | 330,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông (micro-catheter)trong can thiệp mạch máu não, đường kính nhỏ 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329959 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,017- 0,027 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300329960 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não phủ PTFE, đường kính trong 0,013 - 0,0165 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300329961 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch máu não đầu mềm, ngắn, tự đi theo mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300329962 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm các cỡ, đường kính từ 1,9F - 3,0F |
|
| Mã phần lô | PP2300329963 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm cỡ1,8F gắn bóng tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300329964 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 23khz |
|
| Mã phần lô | PP2300329965 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây bơm tiệt trùng cho tay dao 36khz |
|
| Mã phần lô | PP2300329966 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu mũi dao 23KHz cỡ chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300329967 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu mũi dao 36 kHz cỡ chuẩn, cong, kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2300329968 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300329969 |
| Giá từng phần lô | 1,222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 855.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao đầu cong phủ chống dính, ngàm lớn, dùng mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300329970 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao mổ hở dài 9cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2300329971 |
| Giá từng phần lô | 184,059,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.842.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao mổ nội soi dài 36cm, sử dụng sóng siêu âm để cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2300329972 |
| Giá từng phần lô | 272,406,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.464.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch thận, chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom |
|
| Mã phần lô | PP2300329973 |
| Giá từng phần lô | 1,167,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.591.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 816.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu hợp kim Cobalt-Chrom, khung kim loại trần có bề mặt xốp (porous) |
|
| Mã phần lô | PP2300329974 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.046.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ lớp sinh hóa titan |
|
| Mã phần lô | PP2300329975 |
| Giá từng phần lô | 1,056,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 739.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Màng vá khuyết sọ tự tiêu 100 mm x 100 mm, dày 0,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329976 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329977 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tấm lưới thoát vị tự tiêu 11 x 13,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329978 |
| Giá từng phần lô | 17,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá sọ titan 100mm x 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329979 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329980 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329981 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng vá tim kích cỡ 4 x 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329982 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng cong hình hạt đậu, vật liệu PEEK các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329983 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft. Tương thích với sheath 6F-8F |
|
| Mã phần lô | PP2300329984 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent động mạch và mạch máu phủ thuốc, lớp phủ Sirolimus, PolymerPLA và Shellac phân hủy sinh học, đường kính 2,00, 2,50, 2,75, 3,00, 3,50, 4,00mm,dài 8, 12, 16, 18, 21, 24, 28, 32, 40mm. |
|
| Mã phần lô | PP2300329985 |
| Giá từng phần lô | 651,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 887.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent loại có lớp phủ graft, dùng cho can thiệp động mạch chủ. Tương thích với sheath 9F, 11F, 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300329986 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent mạch vành chất liệu Cobalt Chromium phủ thuốc Sirolimus, lớp polymerphân hủy sinh học (PLA) |
|
| Mã phần lô | PP2300329987 |
| Giá từng phần lô | 655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 893.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent sinh học phủ thuốc kép cấu tạo Sirolimus trên nền polymersinh học ngoài stent kết hợp với lớp kháng thể anti CD-34 |
|
| Mã phần lô | PP2300329988 |
| Giá từng phần lô | 2,765,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.770.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.935.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Stent thiết kế hybrid dùng nong hẹp eo động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300329989 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300329990 |
| Giá từng phần lô | 83,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.431.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.742.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Van tim sinh học kèm ống động mạch phổi có vòng hỗ trợ. Cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300329991 |
| Giá từng phần lô | 561,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ cảm biến đo thông số máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300329992 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300329993 |
| Giá từng phần lô | 708,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 496.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ mở đường bao gồm sheath có van chống trào máu, mini plastic guide wire các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329994 |
| Giá từng phần lô | 680,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 204 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả dù có valve vặn cầm máu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300329995 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ còn ống động mạch, kích thước từ 6F và 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300329996 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả dù đóng còn ống động mạch cỡ 4F - 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300329997 |
| Giá từng phần lô | 561,165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ cỡ 6F - 13F |
|
| Mã phần lô | PP2300329998 |
| Giá từng phần lô | 147,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.373.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích thước từ 6F - 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300329999 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn có 3 chức năng: loại bỏ Cytokine, loại bỏ nội độc tố, lọc máu liên tục. Diện tích màng 1,5m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300330000 |
| Giá từng phần lô | 495,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 347.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,6m² |
|
| Mã phần lô | PP2300330001 |
| Giá từng phần lô | 1,254,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 877.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực 0,9m² |
|
| Mã phần lô | PP2300330002 |
| Giá từng phần lô | 2,372,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.235.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.660.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục dùng trong điều trị thay thế thận liên tục (CRRT).Diện tích bề mặt hiệu lực: 0,2m² |
|
| Mã phần lô | PP2300330003 |
| Giá từng phần lô | 611,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 428.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,15m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300330004 |
| Giá từng phần lô | 1,208,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.647.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 845.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương diện tích bề mặt màng 0,35m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300330005 |
| Giá từng phần lô | 2,665,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.634.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.865.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ tim phổi nhân tạo dùng trong hồi sức cấp cứu sử dụng mới máy Terumo |
|
| Mã phần lô | PP2300330006 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO cho bệnh nhân trên 20kg có kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300330007 |
| Giá từng phần lô | 1,568,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.138.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.097.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo cho các hạng cân |
|
| Mã phần lô | PP2300330008 |
| Giá từng phần lô | 4,945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.743.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.461.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300330009 |
| Giá từng phần lô | 1,678,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.289.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300330010 |
| Giá từng phần lô | 1,677,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.287.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.174.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300330011 |
| Giá từng phần lô | 778,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.061.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng kép nong sàn não thất III |
|
| Mã phần lô | PP2300330012 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng tắc mạch không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300330013 |
| Giá từng phần lô | 54,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.537.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch và mạch máu, đường kính từ 1,25 - 4,00mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330014 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong động mạch và mạch máu 3 nếp gấp ái nước, chất liệu proprietary polyamide compound |
|
| Mã phần lô | PP2300330015 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, 12 atm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330016 |
| Giá từng phần lô | 1,121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.529.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong mạch vành, chịu áp lực thường 6 atm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330017 |
| Giá từng phần lô | 663,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 904.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong xoắn kép động mạch và mạch máu loại áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330018 |
| Giá từng phần lô | 326,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300330019 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong van động mạch phổi, mạch máu ngoại biên, động mạch chủ áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300330020 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ (BalloonAtrial Septostomy - BAS) đường kính 9,5 và 13,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330021 |
| Giá từng phần lô | 720,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum |
|
| Mã phần lô | PP2300330022 |
| Giá từng phần lô | 2,004,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.732.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.402.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA), kích cỡ từ 5 - 18 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330023 |
| Giá từng phần lô | 412,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông còn ống động mạch (PDA). Dạng lưới nitinol. Kích cỡ: 5/4, 6/4, 8/6, 10/8, 12/10, 14/12, 16/14 mm; 3/4, 3/6, 4/4, 4/6, 5/4, 5/6, 6/4, 6/6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330024 |
| Giá từng phần lô | 1,295,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.767.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 907.137.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ, kèm cáp thả dù được chỉ thị màu tương ứng kích cỡ dù. Kích cỡ 4 - 40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330025 |
| Giá từng phần lô | 267,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD) các cỡ. Chất liệu: nitinol phủ nanoplatinum. |
|
| Mã phần lô | PP2300330026 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.670.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ (ASD), kích cỡ từ 4-40mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330027 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt coil bằng cơ, tương thích với coil mạch não 0,01 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300330028 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300330029 |
| Giá từng phần lô | 11,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ lấy dị vật trong can thiệp nội mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300330030 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.864.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330031 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lồng titan thay đốt sống, cỡ 13mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330032 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 1 buồng, có đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300330033 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2300330034 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng, MRI toàn thân 3 tesla, gợi ý thông số lập trình theo tình trạng bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300330035 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.077.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 553.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Module kim điện cực tương thích với hệ thống theo dõi thần kinh cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300330036 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn, 3,2mm x 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330037 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thanh ngang, vật liệu hợp kim titanium.Chiều dài từ 10-75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330038 |
| Giá từng phần lô | 14,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330039 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp khóa bản rộng các cỡ (nẹp khóa xương đùi) |
|
| Mã phần lô | PP2300330040 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp khóa đầu trên/dưới xương đùi/chàycác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330041 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300330042 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp phẫu thuật xương chất liệu titan, loại thằng, 4 lỗ đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2300330043 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nẹp xương đùi cho vít 4.5mm 7 lỗ, 8 lỗ, 9 lỗ, 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300330044 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ốc khóa trong trẻ em các cỡ. Hình tròn, bên trong rỗng, hình ngôi sao lục giác |
|
| Mã phần lô | PP2300330045 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Quả lọc máu có kèm dây kiểu Modified/Conventional dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300330046 |
| Giá từng phần lô | 1,340,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.827.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Quả lọc hấp phụ kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300330047 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 638.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thanh dọc trẻ em, chiều dài 150-200-250 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330048 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 3,2 mm, chất liệu titan các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330049 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thanh giằng (lồng) phẫu thuật xương đường kính 5,5 mm, chất liệu titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330050 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thanh nâng ngực các cỡ kèm 2 ốc vít |
|
| Mã phần lô | PP2300330051 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Thanh nối ngang trẻ em các cỡ kèm 2 ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300330052 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vật liệu nút mạch không tải thuốc hình cầu dùng trong tắt dị dạng động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300330053 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.319.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít chẩm cổ titan. Đường kính 4,0 và 4,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330054 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít đa trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330055 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít đa trục trẻ em. Đường kính 4,0 - 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330056 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít đơn trục chỉnh vẹo cột sống lưng, ngực, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330057 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.145.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít khóa đường kính 4,5 và 5,0mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330058 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít khóa đường kính 6,5mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330059 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít khóa đường kính 7,5 mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330060 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít ốc khóa trong dùng phẫu thuật xương. Đường kính: 8,883mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330061 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.637.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít phẫu thuật xương xốp/vỏ xương đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330062 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330063 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.068.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít vá sọ titan cỡ 1,5/1,65/2,0mm,dài 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330064 |
| Giá từng phần lô | 703,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 959.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não, không phủ gel, siêu mềm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330065 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330066 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vòng xoắn kim loại gây bít phình mạch máu não, dạng 2D, 3D giúp tạo khung túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2300330067 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330068 |
| Giá từng phần lô | 19,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Áo làm lạnh sơ sinh tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol |
|
| Mã phần lô | PP2300330069 |
| Giá từng phần lô | 237,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 323.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Áo làm lạnh trẻ em tương thích máy trao đổi thân nhiệt Criticol |
|
| Mã phần lô | PP2300330070 |
| Giá từng phần lô | 21,764,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vít xương xốp 6,5mm, dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330071 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ lọc chống nhiễm khuẩn dùng cho máy Cusa |
|
| Mã phần lô | PP2300330072 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 6,5F |
|
| Mã phần lô | PP2300330073 |
| Giá từng phần lô | 83,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.382.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Buồng tiêm cấy dưới da cỡ 8,5F |
|
| Mã phần lô | PP2300330074 |
| Giá từng phần lô | 338,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Clip cầm máu polymercác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300330075 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Clip mạch máu 2 thì titan loại trung bình, kích thước 6,2 x 4,9mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330076 |
| Giá từng phần lô | 59,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.737.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Clip mạch máu 2 thì titan, loại nhỏ, kích thước 4,0 x 3,1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330077 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ cắt bao quy đầu bằng công nghệ stapler |
|
| Mã phần lô | PP2300330078 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dung dịch liệt tim túi 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300330079 |
| Giá từng phần lô | 1,519,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.063.723.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp giữ thanh nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300330080 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Trocar nhựa các cỡ (5mm, 11mm, 12mm), không dao, tách cơ không cắt cơ, dài 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2300330081 |
| Giá từng phần lô | 47,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300330082 |
| Giá từng phần lô | 270,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn mổ tim hở cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300330083 |
| Giá từng phần lô | 261,629,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.141.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộống mẫu cho máy đo độđông máu ACT PLUS, loại high - range |
|
| Mã phần lô | PP2300330084 |
| Giá từng phần lô | 307,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ. Tương thích với dây dẫn 0,035 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300330085 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bột kim loại tantale |
|
| Mã phần lô | PP2300330086 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cung răng cố định liên hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300330087 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu nối đo huyết động xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2300330088 |
| Giá từng phần lô | 122,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ bảo vệ vết mổ, cấu tạo bởi 3 lớp film |
|
| Mã phần lô | PP2300330089 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300330090 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml |
|
| Mã phần lô | PP2300330091 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.682.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây hút và pha nước chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300330092 |
| Giá từng phần lô | 66,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.673.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình thu thập máu dung tích 3000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300330093 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.614.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300330094 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da |
|
| Mã phần lô | PP2300330095 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300330096 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300330097 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi