Gói thầu: Mua sắm vật tư lần 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500353276-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư lần 2 phục vụ công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500184856
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 174,910,890,441 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500376725 - Lô 1: Phim X-quang 17,929,800,000 537,894,000
2 PP2500376726 - Lô 2: Bóng đèn Xenon 860,400,000 25,812,000
3 PP2500376727 - Lô 3: Dung dịch sát khuẩn 11,758,300,000 352,749,000
4 PP2500376728 - Lô 4: Vật tư xét nghiệm 2,015,132,340 60,453,970
5 PP2500376729 - Lô 5: Vật tư bơm tiêm và dây truyền dịch 5,929,524,800 177,885,744
6 PP2500376730 - Lô 6: Vật tư dây phẫu thuật tiệt trùng 535,410,750 16,062,322
7 PP2500376731 - Lô 7: Kim 5,971,469,000 179,144,070
8 PP2500376732 - Lô 8: Que thử đường huyết 1,300,000,000 39,000,000
9 PP2500376733 - Lô 9: Chỉ 498,172,500 14,945,175
10 PP2500376734 - Lô 10: Băng keo, Băng thun 2,732,332,900 81,969,987
11 PP2500376735 - Lô 11: Quả lọc thận 10,867,000,000 326,010,000
12 PP2500376736 - Lô 12: Quả lọc máu 45,930,000,000 1,377,900,000
13 PP2500376737 - Lô 13: Vật tư khâu nối nội soi 5,057,000,000 151,710,000
14 PP2500376738 - Lô 14: Vật tư phẫu thuật khâu nối mổ hở và phẫu thuật trĩ 8,262,500,000 247,875,000
15 PP2500376739 - Lô 15: Catheter lọc máu và CVC 6,034,962,400 181,048,872
16 PP2500376740 - Lô 16: Băng keo và băng phim 4,318,472,000 129,554,160
17 PP2500376741 - Lô 17: Vật tư tiêu hao giải phẫu bệnh lý 1,251,394,200 37,541,826
18 PP2500376742 - Lô 18: Găng 3,456,000,000 103,680,000
19 PP2500376743 - Lô 19: Vật tư nón, túi và bao tóc tiệt trùng 418,997,000 12,569,910
20 PP2500376744 - Lô 20: Khẩu trang 594,220,000 17,826,600
21 PP2500376745 - Lô 21: Bộ dây chạy thận 1,735,980,000 52,079,400
22 PP2500376746 - Lô 22: Giấy điện tim, Gel bôi trơn và Cồn y tế 873,206,250 26,196,187
23 PP2500376747 - Lô 23: Vật tư dụng cụ kiểm soát nhiễm khuẩn 2,694,148,000 80,824,440
24 PP2500376748 - Lô 24: Vật tư phẫu thuật cột sống 9,116,000,000 273,480,000
25 PP2500376749 - Lô 25: Vật tư, dụng cụ, y cụ và linh kiện thay thế 2,171,870,000 65,156,100
26 PP2500376750 - Lô 26: Vật tư, hóa chất thường quy khoa RHM 77,720,000 2,331,600
27 PP2500376751 - Lô 27: Vật tư thay thế cho răng giả 485,000,000 14,550,000
28 PP2500376752 - Lô 28: Dây máy thở 726,944,500 21,808,335
29 PP2500376753 - Lô 29: Dây oxy 419,467,840 12,584,035
30 PP2500376754 - Lô 30: Vặt tư thay thế thường quy 3,022,428,421 90,672,852
31 PP2500376755 - Lô 31: Vật tư y cụ cấp cứu 2,002,838,868 60,085,166
32 PP2500376756 - Lô 32: Vật tư, linh kiện cho máy điện cơ 566,475,000 16,994,250
33 PP2500376757 - Lô 33: Vật tư y tế thông thường 1,142,723,672 34,281,710
34 PP2500376758 - Lô 34: Vật tư khử trùng quả lọc thận 240,000,000 7,200,000
35 PP2500376759 - Lô 35: Vật tư dùng cho máy sinh thiết vú 832,000,000 24,960,000
36 PP2500376760 - Lô 36: Vật tư phẫu thuật xương cánh tay, xương đùi vật liệu Titanium 13,083,000,000 392,490,000
Lô 1: Phim X-quang
Mã phần lô PP2500376725
Giá từng phần lô 17,929,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 537,894,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 2: Bóng đèn Xenon
Mã phần lô PP2500376726
Giá từng phần lô 860,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,812,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 3: Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2500376727
Giá từng phần lô 11,758,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,749,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 4: Vật tư xét nghiệm
Mã phần lô PP2500376728
Giá từng phần lô 2,015,132,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,453,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 5: Vật tư bơm tiêm và dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500376729
Giá từng phần lô 5,929,524,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,885,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 6: Vật tư dây phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500376730
Giá từng phần lô 535,410,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,062,322
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 7: Kim
Mã phần lô PP2500376731
Giá từng phần lô 5,971,469,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,144,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 8: Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500376732
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 9: Chỉ
Mã phần lô PP2500376733
Giá từng phần lô 498,172,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,945,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 10: Băng keo, Băng thun
Mã phần lô PP2500376734
Giá từng phần lô 2,732,332,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,969,987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 11: Quả lọc thận
Mã phần lô PP2500376735
Giá từng phần lô 10,867,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,010,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 12: Quả lọc máu
Mã phần lô PP2500376736
Giá từng phần lô 45,930,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,377,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 13: Vật tư khâu nối nội soi
Mã phần lô PP2500376737
Giá từng phần lô 5,057,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 14: Vật tư phẫu thuật khâu nối mổ hở và phẫu thuật trĩ
Mã phần lô PP2500376738
Giá từng phần lô 8,262,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 15: Catheter lọc máu và CVC
Mã phần lô PP2500376739
Giá từng phần lô 6,034,962,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,048,872
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 16: Băng keo và băng phim
Mã phần lô PP2500376740
Giá từng phần lô 4,318,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,554,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 17: Vật tư tiêu hao giải phẫu bệnh lý
Mã phần lô PP2500376741
Giá từng phần lô 1,251,394,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,541,826
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 18: Găng
Mã phần lô PP2500376742
Giá từng phần lô 3,456,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 19: Vật tư nón, túi và bao tóc tiệt trùng
Mã phần lô PP2500376743
Giá từng phần lô 418,997,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,569,910
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 20: Khẩu trang
Mã phần lô PP2500376744
Giá từng phần lô 594,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,826,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 21: Bộ dây chạy thận
Mã phần lô PP2500376745
Giá từng phần lô 1,735,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,079,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 22: Giấy điện tim, Gel bôi trơn và Cồn y tế
Mã phần lô PP2500376746
Giá từng phần lô 873,206,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,196,187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 23: Vật tư dụng cụ kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2500376747
Giá từng phần lô 2,694,148,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,824,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 24: Vật tư phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2500376748
Giá từng phần lô 9,116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 25: Vật tư, dụng cụ, y cụ và linh kiện thay thế
Mã phần lô PP2500376749
Giá từng phần lô 2,171,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,156,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 26: Vật tư, hóa chất thường quy khoa RHM
Mã phần lô PP2500376750
Giá từng phần lô 77,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,331,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 27: Vật tư thay thế cho răng giả
Mã phần lô PP2500376751
Giá từng phần lô 485,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 28: Dây máy thở
Mã phần lô PP2500376752
Giá từng phần lô 726,944,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,808,335
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 29: Dây oxy
Mã phần lô PP2500376753
Giá từng phần lô 419,467,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,584,035
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 30: Vặt tư thay thế thường quy
Mã phần lô PP2500376754
Giá từng phần lô 3,022,428,421
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,672,852
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 31: Vật tư y cụ cấp cứu
Mã phần lô PP2500376755
Giá từng phần lô 2,002,838,868
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,085,166
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 32: Vật tư, linh kiện cho máy điện cơ
Mã phần lô PP2500376756
Giá từng phần lô 566,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,994,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 33: Vật tư y tế thông thường
Mã phần lô PP2500376757
Giá từng phần lô 1,142,723,672
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,281,710
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 34: Vật tư khử trùng quả lọc thận
Mã phần lô PP2500376758
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 35: Vật tư dùng cho máy sinh thiết vú
Mã phần lô PP2500376759
Giá từng phần lô 832,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lô 36: Vật tư phẫu thuật xương cánh tay, xương đùi vật liệu Titanium
Mã phần lô PP2500376760
Giá từng phần lô 13,083,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->