Gói thầu: Mua sắm vật tư phục vụ nâng cao tỷ lệ đọc xa công tơ điện tử sau trạm công cộng, phát triển khách hàng quý IV năm 2022 và vật tư sửa chữa lớn đợt 1 năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200015565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/11/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư phục vụ nâng cao tỷ lệ đọc xa công tơ điện tử sau trạm công cộng, phát triển khách hàng quý IV năm 2022 và vật tư sửa chữa lớn đợt 1 năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200019063 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2023 và chi phí giá thành sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 10,916,433,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 14.880.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp Dây dẫn, phụ kiện, cách điện đứng, cách điện chuỗi, dao cách ly; chống sét van; cầu chì; hộp bảo vệ công tơ, cột điện, thiết bị khuếch đại tín hiệu, bộ tập trung dữ liệu - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. - Có tính chất tương tự: là hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) trong Hệ thống hài hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS - Harmonized Commodity Description and Coding System) theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS). Mã HS căn cứ theo Thông tư số 65/2017/ TT- BTC của Bộ Tài chính (được Tổng Cục Hải quan đăng tải trên trang thông tin điện tử: https:// www.customs.gov.vn). ___(9); + Cầu dao cách ly có mã HS là 8535.30.11 + Cầu chì tự rơi có mã HS là 8536.10 + Chống sét van có mã HS là 8535.40.00 + Dây dẫn có mã HS là 8544.20.19 + Sứ cách điện có mã HS là 8546.20.90 + Bộ khuếch đại tín hiệu, bộ tập trung dữ liệu có mã HS là 8526.92.00 + Phụ kiện + Hộp bảo vệ công tơ + Cột điện (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 7.650.000.000 VND (10) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.880.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : Nhà thầu cung cấp tài liệu (Tài liệu về máy móc, nhà xưởng, nhân lực hoặc hợp đồng tương tự trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hón thành ...) chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu(7): ___ sản phẩm Stt Danh mục hàng hóa ĐVT Sản lượng trung bình 1 tháng 1 Dây ACSR-50/8 Mét 1.654 2 Dây ACSR-70/11 Mét 42.832 3 Cáp lực ruột đồng bọc đơn pha Cu/ XLPE/ PVC-1x300mm2 Mét 48 4 Cáp lực ruột đồng bọc đơn pha Cu/ XLPE/ PVC-1x185mm2 Mét 16 5 Cáp Cu/ PVC 1x6 Mét 1.500 6 Cáp Cu/ PVC 1x10 Mét 2.000 7 Cáp Cu/ PVC 1x16 Mét 500 8 Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2*6 Mét 300 9 Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2x10 Mét 300 10 Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2*16 Mét 2.564 11 Cáp Cu/ XLPE/ PVC 2*25 Mét 600 12 Cáp Cu/ XLPE/ PVC-3x25+1x16 Mét 650 13 Cáp Cu/ XLPE/ PVC-3x16+1x10 Mét 1.800 14 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x150 Mét 392 15 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x95 Mét 9.467 16 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x70 Mét 18.514 17 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x50 Mét 21.640 18 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x35 Mét 8.840 19 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-2x50 Mét 1.356 20 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-2x35 Mét 3.382 21 Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong Bộ 2.940 22 Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong Bộ 954 23 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 Bộ 1,916 24 Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 Bộ 231 25 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x120-150 Cái 41 26 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 Cái 2.668 27 Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 Cái 446 28 Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50-95 Cái 31 29 Móc treo ɸ 20 Cái 3.206 30 Đai thép + khóa đai cột đơn Bộ 2.916 31 Đai thép + khóa đai cột đôi Bộ 552 32 Đai chống tổn thất Bộ 1.098 33 Đầu cốt đồng - 50 mm Cái 48 34 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm - 2bulong cái 3 35 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm - 2 bulong cái 6 36 Đầu cốt đồng - nhôm - 150 mm Cái 1 37 Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm Cái 56 38 Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm Cái 48 39 Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm Cái 12 40 Khóa đỡ cho dây AC cái 91 41 Khóa néo cho dây AC cái 997 42 Móc treo chữ U cái 2.285 43 Mắc nối trung gian cái 992 44 Gu rông treo chuỗi cái 111 45 Khánh kép (2 khánh/ bộ) bộ 3 46 Sứ đứng gốm 35kV cả ty Quả 669 47 Sứ đứng gốm 24kV cả ty Qủa 34 48 Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Chuỗi 1.041 49 Chuỗi sứ đỡ đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) Chuỗi 111 50 Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Bộ 3 51 Cầu dao liên động 3 pha 24kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A Bộ 1 52 Chống sét van cho đường dây (chưa bao gồm đếm sét) 35kV + Diconecter quả 6 53 Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV (Bộ 1 pha) Bộ 6 54 Nắp chụp đầu cực sứ MBA/ REC/ LBS trung thế (bộ 3 cái) bộ 2 55 Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (bộ 4 cái) bộ 2 56 Nắp chụp đầu cực chống sét van (bộ 3 cái) bộ 2 57 Nắp chụp đầu cực FCO/ LBFCO (bộ 6 cái) Bộ 2 58 Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 35-50mm2 Cái 12 59 Hộp bảo vệ 1 công tơ điện tử 1pha Hộp 126 60 Hộp bảo vệ 2 công tơ điện tử 1pha Hộp 281 61 Hộp bảo vệ 4 công tơ điện tử 1pha Hộp 105 62 Hộp bảo vệ 1 công tơ cơ khí 3 pha Hộp 414 63 Hộp bảo vệ 2 công tơ cơ khí 1 pha Hộp 132 64 Hộp bảo vệ 4 công tơ cơ khí 1 pha Hộp 40 65 Áp tô mát - MCB 1 cực loại 63A Cái 1.532 66 Cầu dao 3pha 60A Cái 414 67 Gông lă ́ p hô ̣ p 1 công tơ Bộ 252 68 Gông lă ́ p hộp H2, H4, hộp 3pha Bộ 1.944 69 Đai + khóa đai treo hòm công tơ Bộ 2.206 70 Bộ khuếch đại tín hiệu (Repeater) cái 750 71 Bộ tập trung dữ liệu (DCU) cái 20 72 Cột BLTL PC- I-20-190-11 Cột 2 73 Cột BLTL PC- I-18-190-11 Cột 4 74 Cột BLTL PC- I-16-190-11 Cột 2 75 Cột BLTL PC- I-12-190-9,0 Cột 1 76 Cột BTLT PC- I-10-190-4,3 Cột 1 77 Cột BLTL PC- I-8,5-190-4,3 Cột 15 78 Cột bê tông H7,5B Cột 19 79 Cột bê tông H6,5B Cột 76 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi