Gói thầu: Mua sắm vật tư theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300203781-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Tên gói thầu Mua sắm vật tư theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300147562
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 124,446,503,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.488.930.112 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300318113 - Bông tẩm cồn sát trùng (alcohol swab) 72,839,340 109.259.010 50.987.538 57809
2 PP2300318114 - Bông viên 418,773,600 628.160.400 293.141.520 396
3 PP2300318115 - Vật liệu trám răng 24,232,950 36.349.425 16.963.065 4
4 PP2300318116 - Bông gạc đắp vết thương 15 x 20cm 6,125,000 9.187.500 4.287.500 292
5 PP2300318117 - Bông gạc đắp vết thương 5cm x 8cm cản quang, tiệt trùng 3,512,320 5.268.480 2.458.624 854
6 PP2300318118 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12 cm 23,307,900 34.961.850 16.315.530 3364
7 PP2300318119 - Bông gạc đắp vết thương tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp 202,206,000 303.309.000 141.544.200 50300
8 PP2300318120 - Bông mỡ cuộn 0,1m x 2m 25,375,140 38.062.710 17.762.598 480
9 PP2300318121 - Bông vệ sinh tai 5,821,200 8.731.800 4.074.840 11550
10 PP2300318122 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 30,209,242 45.313.863 21.146.470 2504
11 PP2300318123 - Tăm bông lấy mẫu bênh phẩm (mẫu tỵ hầu) 75,000,000 112.500.000 52.500.000 5000
12 PP2300318124 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 301,725,552 452.588.328 211.207.887 724
13 PP2300318125 - Cồn 70 độ hoặc tương đương 298,869,500 448.304.250 209.208.650 1634
14 PP2300318126 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa 305,280,000 457.920.000 213.696.000 398
15 PP2300318127 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 314,344,800 471.517.200 220.041.360 567
16 PP2300318128 - Dung dịch rửa tay thường quy 72,077,040 108.115.560 50.453.928 152
17 PP2300318129 - Dung dịch làm ẩm vết thương 31,500,000 47.250.000 22.050.000 34
18 PP2300318130 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, sử dụng với máy 15,360,000 23.040.000 10.752.000 4
19 PP2300318131 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ 251,664,000 377.496.000 176.164.800 80
20 PP2300318132 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme 266,122,500 399.183.750 186.285.750 155
21 PP2300318133 - Dung dịch ngâm dụng cụ và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 38,520,000 57.780.000 26.964.000 12
22 PP2300318134 - Hóa chất rửa màng lọc, dây máy 9,000,000 13.500.000 6.300.000 9
23 PP2300318135 - Dung dịch sát khuẩn xông phòng 378,000,000 567.000.000 264.600.000 59
24 PP2300318136 - Dung dịch tiệt trùng máy lọc thận 16,800,000 25.200.000 11.760.000 12
25 PP2300318137 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 108,000,000 162.000.000 75.600.000 100
26 PP2300318138 - Băng bó bột thủy tinh 420,000 630.000 294.000 1
27 PP2300318139 - Băng bó bột 7,5cm x 2,7m 99,052,500 148.578.750 69.336.750 703
28 PP2300318140 - Băng bó bột 10cm x 2,7m 154,860,000 232.290.000 108.402.000 890
29 PP2300318141 - Băng bó bột 15cm x 2,7m 18,447,000 27.670.500 12.912.900 79
30 PP2300318142 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 289,163,700 433.745.550 202.414.590 1936
31 PP2300318143 - Băng thun có keo 6cm x 4,5cm 114,897,600 172.346.400 80.428.320 202
32 PP2300318144 - Băng thun y tế 15cm x 4.5m 1,029,000 1.543.500 720.300 5
33 PP2300318145 - Băng thun có keo 10cm x 4,5m 323,451,000 485.176.500 226.415.700 361
34 PP2300318146 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 38,944,800 58.417.200 27.261.360 54
35 PP2300318147 - Băng keo vải 1,062,000,000 1.593.000.000 743.400.000 5000
36 PP2300318148 - Băng cuộn 9cmx250cm 6,038,502 9.057.753 4.226.952 451
37 PP2300318149 - Băng keo cá nhân 300,000,000 450.000.000 210.000.000 83334
38 PP2300318150 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 226,236,000 339.354.000 158.365.200 185
39 PP2300318151 - Băng keo y tế trong suốt 2.5cm x 9.14m 2,200,000 3.300.000 1.540.000 17
40 PP2300318152 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 100 mm 17,700,000 26.550.000 12.390.000 500
41 PP2300318153 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 150 mm 21,150,000 31.725.000 14.805.000 470
42 PP2300318154 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 200mm 3,240,000 4.860.000 2.268.000 60
43 PP2300318155 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 250mm 1,416,000 2.124.000 991.200 20
44 PP2300318156 - Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm 45,584,700 68.377.050 31.909.290 2215
45 PP2300318157 - Băng keo có gạc vô trùng 70 mm x 100 mm 8,136,600 12.204.900 5.695.620 319
46 PP2300318158 - Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm 30,570,000 45.855.000 21.399.000 850
47 PP2300318159 - Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm 270,000,000 405.000.000 189.000.000 3000
48 PP2300318160 - Băng film trong cố định kim luồn tích hợp gel Chlohexidine 2,220,000 3.330.000 1.554.000 2
49 PP2300318161 - Băng trong phẫu trường vô trùng cố định kim luồn viền tròn, dùng cho buồng tim dưới da 1,212,200 1.818.300 848.540 49
50 PP2300318162 - băng xốp 15x20cm 18,240,000 27.360.000 12.768.000 10
51 PP2300318163 - băng xốp 35x50cm 13,020,000 19.530.000 9.114.000 17
52 PP2300318164 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt 5,600,000 8.400.000 3.920.000 9
53 PP2300318165 - Băng dán điều trị vết thương tiết dịch 5,500,000 8.250.000 3.850.000 9
54 PP2300318166 - Bông gạc băng mắt 554,400 831.600 388.080 80
55 PP2300318167 - Gạc 5cm x 8cm không vô trùng 3,036,000 4.554.000 2.125.200 1834
56 PP2300318168 - Gạc cân bằng ẩm diệt trùng 20,634,000 30.951.000 14.443.800 10
57 PP2300318169 - Gạc dẫn lưu 1x200cmx4 lớp 2,487,240 3.730.860 1.741.068 235
58 PP2300318170 - Gạc meche 2cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng 441,000 661.500 308.700 20
59 PP2300318171 - Gạc đắp vết thương 10 x 10cm có gòn, vô trùng 189,000 283.500 132.300 20
60 PP2300318172 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx4cmx4 lớp 3,729,600 5.594.400 2.610.720 800
61 PP2300318173 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx8cmx4 lớp 3,030,300 4.545.450 2.121.210 650
62 PP2300318174 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 2cmx4cmx4 lớp 2,797,200 4.195.800 1.958.040 600
63 PP2300318175 - Gạc ép sọ não vải không dệt cản quang tiệt trùng 2cmx8cmx 4 lớp 3,729,600 5.594.400 2.610.720 800
64 PP2300318176 - Gạc kháng khuẩn hút dịch thành gel Suprasorb G hoặc tương đương 19,440,000 29.160.000 13.608.000 20
65 PP2300318177 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng 352,800,000 529.200.000 246.960.000 66667
66 PP2300318178 - Gạc phẫu thuật 40cm x 60cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 15,600,000 23.400.000 10.920.000 200
67 PP2300318179 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 10 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 123,480,000 185.220.000 86.436.000 5600
68 PP2300318180 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng 164,934,000 247.401.000 115.453.800 3667
69 PP2300318181 - Gạc xếp (10 x10) không vô trùng 44,496,000 66.744.000 31.147.200 12000
70 PP2300318182 - Gạc y tế khổ 0,8m 3,931,200 5.896.800 2.751.840 130
71 PP2300318183 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 5cm x 8 lớp 17,165,060 25.747.590 12.015.542 11822
72 PP2300318184 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 7,5cm x 8 lớp 16,711,200 25.066.800 11.697.840 4400
73 PP2300318185 - Gạc Alginate vô trùng 100 x100mm hoặc tương đương 22,248,000 33.372.000 15.573.600 45
74 PP2300318186 - Gạc cố định kim luồn có xẻ rãnh 2,381,400 3.572.100 1.666.980 100
75 PP2300318187 - Gạc hút dịch chống loét HETIS PU FOAM hoặc tương đương 19,776,000 29.664.000 13.843.200 40
76 PP2300318188 - Gạc silver Alginate kháng khuẩn 100 x 100 hoặc tương đương 22,680,000 34.020.000 15.876.000 24
77 PP2300318189 - Gạc hút dịch chống loét kháng khuẩn HETIS SILVER FOAM hoặc tương đương 38,880,000 58.320.000 27.216.000 40
78 PP2300318190 - Lưới Vicryl Mesh hoặc tương đương 8,988,000 13.482.000 6.291.600 1
79 PP2300318191 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 70mm 2,064,000 3.096.000 1.444.800 40
80 PP2300318192 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm 1,800,000 2.700.000 1.260.000 20
81 PP2300318193 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm 4,356,000 6.534.000 3.049.200 37
82 PP2300318194 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm 5,148,000 7.722.000 3.603.600 110
83 PP2300318195 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 120 x 90mm 756,000 1.134.000 529.200 10
84 PP2300318196 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 73 x 80mm 445,200 667.800 311.640 10
85 PP2300318197 - băng xốp chống loét Urgo Arsorb 10cm x 10cm hoặc tương đương 20,800,000 31.200.000 14.560.000 34
86 PP2300318198 - băng xốp chống loét Urgo Arsorb 15cm x 20cm hoặc tương đương 52,530,000 78.795.000 36.771.000 50
87 PP2300318199 - gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 10cm x 10cm hoặc tương đương 91,440,000 137.160.000 64.008.000 100
88 PP2300318200 - gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 15cm x 20cm hoặc tương đương 157,560,000 236.340.000 110.292.000 100
89 PP2300318201 - Urgosorb dạng cuộn 30cm x 2.2cm hoặc tương đương 3,024,000 4.536.000 2.116.800 4
90 PP2300318202 - Urgosorb Silver 2.5cm x 30cm hoặc tương đương 1,652,000 2.478.000 1.156.400 2
91 PP2300318203 - Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 10cm 74,639,600 111.959.400 52.247.720 285
92 PP2300318204 - băng xốp chống loét urgotul absorb 10cm x12cm hoặc tương đương 66,144,000 99.216.000 46.300.800 106
93 PP2300318205 - Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 12cm 152,545,800 228.818.700 106.782.060 399
94 PP2300318206 - Gạc lưới đắp phỏng 15cm x 20cm 108,799,800 163.199.700 76.159.860 149
95 PP2300318207 - Keo cầm máu sinh học 470,951,250 706.426.875 329.665.875 9
96 PP2300318208 - Keo dán da 33,360,000 50.040.000 23.352.000 20
97 PP2300318209 - Miếng cầm máu,vật liệu cầm máu Spongostan bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, không tan 8x5x 1cm hoặc tương đương 37,681,875 56.522.813 26.377.313 73
98 PP2300318210 - Miếng Sáp cầm máu xương 47,040,000 70.560.000 32.928.000 234
99 PP2300318211 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 445,120,000 667.680.000 311.584.000 174
100 PP2300318212 - Vật liệu cầm máu mũi 40,664,000 60.996.000 28.464.800 50
101 PP2300318213 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 5.1 x 10.2cm 43,360,000 65.040.000 30.352.000 14
102 PP2300318214 - Bơm tiêm 50ml 4,752,000 7.128.000 3.326.400 165
103 PP2300318215 - Bơm liền kim 0,3cc, 1cc 2,714,400 4.071.600 1.900.080 629
104 PP2300318216 - Bơm tiêm 10ml khóa xoắn 52,920,000 79.380.000 37.044.000 2400
105 PP2300318217 - Bơm tiêm 3ml kim đầu khóa xoắn 48,096,000 72.144.000 33.667.200 10020
106 PP2300318218 - Bơm tiêm 5ml kim đầu khoá xoắn 36,480,000 54.720.000 25.536.000 7600
107 PP2300318219 - Bơm tiêm cản từ 15,120,000 22.680.000 10.584.000 4
108 PP2300318220 - Bơm tiêm 20ml đầu khóa xoắn 425,000,000 637.500.000 297.500.000 8334
109 PP2300318221 - Bơm tiêm 50ml đầu khóa xoắn 5,000,000,000 7.500.000.000 3.500.000.000 83334
110 PP2300318222 - Bơm tiêm 1ml 145,512,000 218.268.000 101.858.400 33684
111 PP2300318223 - Bơm tiêm 3ml kim 23G 720,000,000 1.080.000.000 504.000.000 166667
112 PP2300318224 - Bơm tiêm 5ml 318,922,500 478.383.750 223.245.750 70872
113 PP2300318225 - Bơm tiêm 10ml 655,656,000 983.484.000 458.959.200 91064
114 PP2300318226 - Bơm tiêm 20ml 133,392,000 200.088.000 93.374.400 10587
115 PP2300318227 - Bộ bơm tiêm cản quang 2 nòng 151,200,000 226.800.000 105.840.000 40
116 PP2300318228 - Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng 302,400,000 453.600.000 211.680.000 80
117 PP2300318229 - Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da các cỡ 120,000,000 180.000.000 84.000.000 334
118 PP2300318230 - Kim lấy mẫu máu thử đường huyết 20,000,000 30.000.000 14.000.000 3334
119 PP2300318231 - Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa 479,360,000 719.040.000 335.552.000 5334
120 PP2300318232 - Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa 4,494,000,000 6.741.000.000 3.145.800.000 50000
121 PP2300318233 - Kim luồn an toàn 20G có cánh không cửa 3,595,200 5.392.800 2.516.640 40
122 PP2300318234 - Kim luồn có cánh có cửa 78,100,000 117.150.000 54.670.000 834
123 PP2300318235 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số các số 94,458,000 141.687.000 66.120.600 1211
124 PP2300318236 - Kim pha thuốc các cỡ 356,899,200 535.348.800 249.829.440 141627
125 PP2300318237 - Nắp đậy bơm tiêm bằng nhựa, tiệt trùng, có khoá xoắn 23,280,000 34.920.000 16.296.000 4000
126 PP2300318238 - Nút vặn kim luồn 210,063,200 315.094.800 147.044.240 36094
127 PP2300318239 - Kim chọc dò tủy sống số 22G 56,451,760 84.677.640 39.516.232 471
128 PP2300318240 - Kim chọc dò tủy sống số 25G 30,464,760 45.697.140 21.325.332 254
129 PP2300318241 - Kim chọc tủy xương 16,499,500 24.749.250 11.549.650 9
130 PP2300318242 - Kim tê tùng thần kinh 5,040,000 7.560.000 3.528.000 4
131 PP2300318243 - Kim chạy thận nhân tạo 17G 47,880,000 71.820.000 33.516.000 1400
132 PP2300318244 - Kim sinh thiết 16Gx10cm 17,280,000 25.920.000 12.096.000 4
133 PP2300318245 - Kim sinh thiết 16Gx13cm 51,840,000 77.760.000 36.288.000 12
134 PP2300318246 - Kim sinh thiết 16Gx16cm 17,280,000 25.920.000 12.096.000 4
135 PP2300318247 - Kim sinh thiết thận 17,850,000 26.775.000 12.495.000 6
136 PP2300318248 - Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch 140cm 1,682,200,000 2.523.300.000 1.177.540.000 21667
137 PP2300318249 - Dây nối 15cm 12,408,000 18.612.000 8.685.600 157
138 PP2300318250 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml nuôi ăn 605,000,000 907.500.000 423.500.000 18334
139 PP2300318251 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc, có air, có leur lock 680,400,000 1.020.600.000 476.280.000 10000
140 PP2300318252 - Dây truyền dịch 60 giọt có bầu pha thuốc tự dộng ngắt khi hết dịch 9,360,000 14.040.000 6.552.000 40
141 PP2300318253 - Dây truyền dịch chính xác 60 giọt không bầu 188,385,000 282.577.500 131.869.500 1584
142 PP2300318254 - Dây truyền dịch chính xác có bầu 68,616,000 102.924.000 48.031.200 600
143 PP2300318255 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm 683,159,400 1.024.739.100 478.211.580 11660
144 PP2300318256 - Bộ truyền máu hoàn hồi 101,620,000 152.430.000 71.134.000 4
145 PP2300318257 - Dây truyền máu có độ chính xác cao 561,267,600 841.901.400 392.887.320 3914
146 PP2300318258 - Dây nối bơm áp lực 840,000 1.260.000 588.000 2
147 PP2300318259 - Dây nối bơm tiêm cản quang 127,512,000 191.268.000 89.258.400 92
148 PP2300318260 - Khóa 3 ngã 550,000,000 825.000.000 385.000.000 8334
149 PP2300318261 - Khóa 3 ngã kèm dây dẫn dài 25cm 300,383,160 450.574.740 210.268.212 2233
150 PP2300318262 - Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các cỡ 52,000,000 78.000.000 36.400.000 6667
151 PP2300318263 - Găng tay khám cao su có bột 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 166667
152 PP2300318264 - Găng tay phẫu thuật dài 490 - 500mm tiệt trùng không bột 5,520,000 8.280.000 3.864.000 200
153 PP2300318265 - Túi hấp dẹp tiệt trùng 200mm x 200m 187,500,000 281.250.000 131.250.000 42
154 PP2300318266 - Túi hấp tiệt trùng 100mmx200m 72,192,180 108.288.270 50.534.526 31
155 PP2300318267 - Túi hấp tiệt trùng 300mmx100m 324,000,000 486.000.000 226.800.000 60
156 PP2300318268 - Túi hấp tiệt trùng 300mmx200m 27,000,000 40.500.000 18.900.000 4
157 PP2300318269 - Túi hấp tiệt trùng 350mmx100m 10,500,000 15.750.000 7.350.000 2
158 PP2300318270 - Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m 20,880,000 31.320.000 14.616.000 12
159 PP2300318271 - Túi hấp tiệt trùng dẹp 150mm 60,420,000 90.630.000 42.294.000 18
160 PP2300318272 - Túi hấp tiệt trùng phồng 150mm 22,080,000 33.120.000 15.456.000 8
161 PP2300318273 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m hoặc tương đương 12,331,200 18.496.800 8.631.840 2
162 PP2300318274 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m hoặc tương đương 14,091,600 21.137.400 9.864.120 1
163 PP2300318275 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m hoặc tương đương 11,745,200 17.617.800 8.221.640 1
164 PP2300318276 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m hoặc tương đương 24,661,200 36.991.800 17.262.840 1
165 PP2300318277 - Túi chứa chất thải 54,500,000 81.750.000 38.150.000 37
166 PP2300318278 - Túi dịch xả 15 lít 67,000,000 100.500.000 46.900.000 167
167 PP2300318279 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9 cm x 13 cm 43,312,500 64.968.750 30.318.750 250
168 PP2300318280 - Túi đựng nước tiểu có dây treo 42,222,000 63.333.000 29.555.400 1135
169 PP2300318281 - Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh 27,495,000 41.242.500 19.246.500 84
170 PP2300318282 - Lọ đựng nước tiểu 23,268,960 34.903.440 16.288.272 2712
171 PP2300318283 - Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng 17,903,200 26.854.800 12.532.240 1298
172 PP2300318284 - Lọ hút đàm các cỡ 138,516,880 207.775.320 96.961.816 1744
173 PP2300318285 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml nắp vàng, có nhãn 18,101,880 27.152.820 12.671.316 1510
174 PP2300318286 - Cannula động mạch có đầu gấp 135 độ hoặc tương đương 645,696,000 968.544.000 451.987.200 79
175 PP2300318287 - Cannula động mạch đùi kèm Introducers hoặc tương đương 575,000,000 862.500.000 402.500.000 9
176 PP2300318288 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 402,500,000 603.750.000 281.750.000 6
177 PP2300318289 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 436,800,000 655.200.000 305.760.000 5
178 PP2300318290 - Cannula truyền dung dịch liệt tim trẻ em 7Fr 468,000,000 702.000.000 327.600.000 60
179 PP2300318291 - Cannulae động mạch đùi 1 tầng cỡ 10Fr dài 19cm 69,000,000 103.500.000 48.300.000 1
180 PP2300318292 - Cannulae tĩnh mạch đùi cỡ 12Fr 69,000,000 103.500.000 48.300.000 1
181 PP2300318293 - Cannula động mạch trẻ em một mảnh 13,600,000 20.400.000 9.520.000 1
182 PP2300318294 - Cannula trẻ em một mảnh 13,464,000 20.196.000 9.424.800 1
183 PP2300318295 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong (MEDTRONIC) hoặc tương đương 315,000,000 472.500.000 220.500.000 35
184 PP2300318296 - Cannula tĩnh mạch đầu gấp 90 độ 444,600,000 666.900.000 311.220.000 55
185 PP2300318297 - Ống khí quản, mở đường thở Airway các số 1,706,278 2.559.417 1.194.395 54
186 PP2300318298 - Cannual mở khí quản thân ống phủ silicon, 1 nòng, có bóng các số 39,123,000 58.684.500 27.386.100 23
187 PP2300318299 - Ống mở khí quản 1 nòng có bóng thể tích lớn áp lực thấp, phủ silicone các số 85,050,000 127.575.000 59.535.000 50
188 PP2300318300 - Ống nội khí quản không có bóng chèn các số 438,955,000 658.432.500 307.268.500 1331
189 PP2300318301 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số 577,500,000 866.250.000 404.250.000 1750
190 PP2300318302 - Ống nội phế quản các size 5F 13,650,000 20.475.000 9.555.000 1
191 PP2300318303 - Dây thở oxy 2 nhánh các size 1,554,000 2.331.000 1.087.800 34
192 PP2300318304 - Dây cho ăn ( Feeding tube) có nắp, có đường cản quang Xline, các số 133,370,874 200.056.311 93.359.612 4251
193 PP2300318305 - Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 21,157,500 31.736.250 14.810.250 259
194 PP2300318306 - Ống thông hậu môn 16,733,500 25.100.250 11.713.450 797
195 PP2300318307 - Ống thông khí tai 4,800,000 7.200.000 3.360.000 4
196 PP2300318308 - Ống nội phế quản(nội khí quản 2 nòng) trái/phải 11,986,800 17.980.200 8.390.760 2
197 PP2300318309 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số 111,388,200 167.082.300 77.971.740 804
198 PP2300318310 - Sonde chữ T các cỡ 6,594,000 9.891.000 4.615.800 53
199 PP2300318311 - Sonde dạ dày các cỡ 18,127,200 27.190.800 12.689.040 222
200 PP2300318312 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 12F 11,658,900 17.488.350 8.161.230 19
201 PP2300318313 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 14F 11,658,900 17.488.350 8.161.230 19
202 PP2300318314 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 16F 11,658,900 17.488.350 8.161.230 19
203 PP2300318315 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 6F 11,658,900 17.488.350 8.161.230 19
204 PP2300318316 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 8F 11,658,900 17.488.350 8.161.230 19
205 PP2300318317 - Bình dẫn lưu áp lực âm dùng cho trẻ em 16,997,400 25.496.100 11.898.180 10
206 PP2300318318 - Bộ dẫn lưu sonde Pigtail hoặc tương đương 11,550,000 17.325.000 8.085.000 2
207 PP2300318319 - Bộ dẫn lưu nước tiểu có bầu 13,649,500 20.474.250 9.554.650 9
208 PP2300318320 - Ống dẫn lưu màng phổi 30,221,730 45.332.595 21.155.211 104
209 PP2300318321 - Dây hút đàm có van kiểm soát các số 78,188,040 117.282.060 54.731.628 4370
210 PP2300318322 - Bộ hút đàm kín sử dụng 72h 274,470,000 411.705.000 192.129.000 218
211 PP2300318323 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 46,560,000 69.840.000 32.592.000 647
212 PP2300318324 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 10 - 15kg 420,000,000 630.000.000 294.000.000 20
213 PP2300318325 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 15 - 30kg 210,000,000 315.000.000 147.000.000 10
214 PP2300318326 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 2 - 5kg 140,000,000 210.000.000 98.000.000 7
215 PP2300318327 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 6 - 10kg 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 50
216 PP2300318328 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo trên 30kg 80,400,000 120.600.000 56.280.000 4
217 PP2300318329 - Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở 81,742,500 122.613.750 57.219.750 87
218 PP2300318330 - Ống thông phổi cản quang có trocar kim loại đi kèm 71,272,080 106.908.120 49.890.456 132
219 PP2300318331 - Catheter thông khí tim trái 219,870,000 329.805.000 153.909.000 34
220 PP2300318332 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 đến 6 điện cực, nhiều đường cong 225,000,000 337.500.000 157.500.000 5
221 PP2300318333 - Catheter chẩn đoán xoang vành 10 điện cực ( không điều khiển) 510,000,000 765.000.000 357.000.000 5
222 PP2300318334 - Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F 35,280,000 52.920.000 24.696.000 8
223 PP2300318335 - Catheter chạy thận người lớn, trẻ em 2 nòng, các cỡ, có kim dẫn đường 46,305,000 69.457.500 32.413.500 11
224 PP2300318336 - Catheter lọc màng bụng 259,200,000 388.800.000 181.440.000 15
225 PP2300318337 - Catheter tĩnh mạch rốn 2 đường 135,745,000 203.617.500 95.021.500 267
226 PP2300318338 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 14G 6,749,850 10.124.775 4.724.895 3
227 PP2300318339 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 16G 2,249,950 3.374.925 1.574.965 1
228 PP2300318340 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 1Fr 252,000,000 378.000.000 176.400.000 24
229 PP2300318341 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 2FR 100,800,000 151.200.000 70.560.000 20
230 PP2300318342 - Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng 470,061,900 705.092.850 329.043.330 175
231 PP2300318343 - Bộ catheter tĩnh mạch 4F 60,480,000 90.720.000 42.336.000 12
232 PP2300318344 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr 719,250,000 1.078.875.000 503.475.000 229
233 PP2300318345 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F 185,325,000 277.987.500 129.727.500 59
234 PP2300318346 - Cathetr tĩnh mạch trung tâm 4.5F 2,940,000 4.410.000 2.058.000 1
235 PP2300318347 - Ống thông can thiệp mạch máu 128,220,000 192.330.000 89.754.000 10
236 PP2300318348 - Ống thông can thiệp đầu mềm các loại, các cỡ 236,900,000 355.350.000 165.830.000 4
237 PP2300318349 - Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ 32,100,000 48.150.000 22.470.000 13
238 PP2300318350 - Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ 220,000,000 330.000.000 154.000.000 2
239 PP2300318351 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ nhỏ 28,799,040 43.198.560 20.159.328 16
240 PP2300318352 - Kẹp catheter 462,000 693.000 323.400 2
241 PP2300318353 - Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ 154,080,000 231.120.000 107.856.000 60
242 PP2300318354 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên các loại các cỡ 187,000,000 280.500.000 130.900.000 37
243 PP2300318355 - Ống thông chẩn đoán tim mạch các cỡ 98,100,000 147.150.000 68.670.000 15
244 PP2300318356 - Vi ống thông (micro - catheter) các loại 977,500,000 1.466.250.000 684.250.000 15
245 PP2300318357 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu có đầu tách rời 396,000,000 594.000.000 277.200.000 4
246 PP2300318358 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời 494,000,000 741.000.000 345.800.000 4
247 PP2300318359 - Vi ống thông can thiệp dùng thả coil mạch máu 550,000,000 825.000.000 385.000.000 10
248 PP2300318360 - Vi ống thông hút huyết khối 178,500,000 267.750.000 124.950.000 1
249 PP2300318361 - Vi ống thông dùng để thả stent chuyển dòng chảy 144,000,000 216.000.000 100.800.000 2
250 PP2300318362 - Vi Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 42,500,000 63.750.000 29.750.000 1
251 PP2300318363 - Vi ống thông nhỏ siêu mềm Vasco+ hoặc tương đương 540,000,000 810.000.000 378.000.000 7
252 PP2300318364 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0 có kim 73,223,148 109.834.722 51.256.204 74
253 PP2300318365 - Chỉ không tan tự nhiên 1,5(4/0) 796,789 1.195.184 557.753 9
254 PP2300318366 - Chỉ không tan tự nhiên 3(2/0) 2,247,900 3.371.850 1.573.530 25
255 PP2300318367 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 8,042,272 12.063.408 5.629.591 108
256 PP2300318368 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 4,046,784 6.070.176 2.832.749 56
257 PP2300318369 - chỉ phẫu thuật không tan 6/0 5,437,500 8.156.250 3.806.250 25
258 PP2300318370 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tam giác 3/8C 2,046,840 3.070.260 1.432.788 20
259 PP2300318371 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 không kim 5,242,965 7.864.448 3.670.076 50
260 PP2300318372 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim 16,912,350 25.368.525 11.838.645 148
261 PP2300318373 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tròn 379,860 569.790 265.902 5
262 PP2300318374 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C 21,212,600 31.818.900 14.848.820 241
263 PP2300318375 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 10,078,947 15.118.421 7.055.263 107
264 PP2300318376 - Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tròn 1/2C 12,678,750 19.018.125 8.875.125 96
265 PP2300318377 - Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tam giác 4,829,517 7.244.276 3.380.662 50
266 PP2300318378 - Chỉ tổng hợp tự tiêu số 0, kim tròn 1/2C 23,862,816 35.794.224 16.703.972 48
267 PP2300318379 - Chỉ tổng hợp tự tiêu số 4/0, kim tam giác thuận 3/8C 47,628,000 71.442.000 33.339.600 120
268 PP2300318380 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome 4/0, kim tròn 1/2C 319,998 479.997 223.999 3
269 PP2300318381 - chỉ thép điện cực tạo nhịp tim dùng trong phẫu thuật 2-0 kim 1/2C 147,804,000 221.706.000 103.462.800 73
270 PP2300318382 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 5/0 2 kim tròn 1/2C 250,788,000 376.182.000 175.551.600 334
271 PP2300318383 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 10mm 163,200,000 244.800.000 114.240.000 200
272 PP2300318384 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 166,167,600 249.251.400 116.317.320 200
273 PP2300318385 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 8/0 2 kim tròn 3/8C 450,291,000 675.436.500 315.203.700 167
274 PP2300318386 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan số 7/0 2 kim tròn 3/8C 191,821,000 287.731.500 134.274.700 167
275 PP2300318387 - chỉ phẫu thuật không tan 4/0 kim tam giác 3/8C 18,947,094 28.420.641 13.262.966 233
276 PP2300318388 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C 42,417,700 63.626.550 29.692.390 559
277 PP2300318389 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 không kim 841,680 1.262.520 589.176 8
278 PP2300318390 - chỉ phẫu thuật không tan 4/0 không kim 2,271,168 3.406.752 1.589.818 24
279 PP2300318391 - chỉ phẫu thuật không tan 0 không kim 14,558,700 21.838.050 10.191.090 130
280 PP2300318392 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tam giác 3/8C 10,267,800 15.401.700 7.187.460 100
281 PP2300318393 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C 1,519,440 2.279.160 1.063.608 20
282 PP2300318394 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác 3/8C 17,444,938 26.167.407 12.211.457 185
283 PP2300318395 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tròn 1/2C 36,719,800 55.079.700 25.703.860 484
284 PP2300318396 - chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu đỏ 9,794,000 14.691.000 6.855.800 14
285 PP2300318397 - chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu vàng 29,972,000 44.958.000 20.980.400 43
286 PP2300318398 - chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu xanh dương 25,489,408 38.234.112 17.842.586 43
287 PP2300318399 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác 16,500,280 24.750.420 11.550.196 229
288 PP2300318400 - chỉ phẫu thuật không tan 5/0 kim tam giác 3/8C 61,480,000 92.220.000 43.036.000 354
289 PP2300318401 - chỉ phẫu thuật không tan 6/0 kim tam giác 1/2C 2,205,000 3.307.500 1.543.500 10
290 PP2300318402 - chỉ phẫu thuật không tan 10/0 624,750 937.125 437.325 1
291 PP2300318403 - chỉ phẫu thuật không tan 9/0 661,500 992.250 463.050 1
292 PP2300318404 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0 , kim đầu tù 3/8C 1,371,432 2.057.148 960.003 2
293 PP2300318405 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0 , 2 kim đầu hình thang 1,306,200 1.959.300 914.340 2
294 PP2300318406 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, 2 kim đầu hình thang 1/4C 52,698,636 79.047.954 36.889.046 62
295 PP2300318407 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0 , 2 kim đầu hình thang 4,247,280 6.370.920 2.973.096 10
296 PP2300318408 - chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 1/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương 13,552,000 20.328.000 9.486.400 19
297 PP2300318409 - chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 2/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương 17,392,430 26.088.645 12.174.701 19
298 PP2300318410 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 3/0, 2 kim tròn 3/8C 30,307,200 45.460.800 21.215.040 41
299 PP2300318411 - chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu chậm 5/0, 2 kim đầu tròn 1/2C 29,484,000 44.226.000 20.638.800 52
300 PP2300318412 - chỉ tổng hợp không tan 7/0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C 9,480,240 14.220.360 6.636.168 8
301 PP2300318413 - chỉ tổng hợp không tan 9/0, kim tròn đầu tròn 3/8C 2,646,000 3.969.000 1.852.200 3
302 PP2300318414 - chỉ tổng hợp không tan 6/0, 2 kim 1,979,436 2.969.154 1.385.606 2
303 PP2300318415 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C 364,288,000 546.432.000 255.001.600 334
304 PP2300318416 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 0, kim tròn 48,254,400 72.381.600 33.778.080 200
305 PP2300318417 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 2/0, kim tròn 78,750,000 118.125.000 55.125.000 167
306 PP2300318418 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0, kim tròn 1/2C 162,812,400 244.218.600 113.968.680 384
307 PP2300318419 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0, kim tròn 155,610,000 233.415.000 108.927.000 434
308 PP2300318420 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tròn 181,440,000 272.160.000 127.008.000 400
309 PP2300318421 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 83,700,000 125.550.000 58.590.000 150
310 PP2300318422 - chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 7/0,2 kim đầu tròn 3/8C 87,885,000 131.827.500 61.519.500 104
311 PP2300318423 - chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 6/0,kim tròn đầu tròn 1/2C 47,600,000 71.400.000 33.320.000 57
312 PP2300318424 - chỉ tổng hợp không tan 10/0, hai kim hình thang 2,871,400 4.307.100 2.009.980 3
313 PP2300318425 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim 6,879,600 10.319.400 4.815.720 60
314 PP2300318426 - Chỉ tan chậm tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C 650,000 975.000 455.000 5
315 PP2300318427 - chỉ tổng hợp tự tiêu 2/0, kim tròn 1/2C 10,773,000 16.159.500 7.541.100 38
316 PP2300318428 - chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim tròn 1/2C 8,040,000 12.060.000 5.628.000 20
317 PP2300318429 - chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tròn 1/2C 68,340,000 102.510.000 47.838.000 170
318 PP2300318430 - chỉ tổng hợp tự tiêu 5/0, kim tròn 1/2C 15,840,000 23.760.000 11.088.000 30
319 PP2300318431 - chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tam giác thuận 3/8C 156,275,000 234.412.500 109.392.500 317
320 PP2300318432 - Chỉ thép dài chỉnh nha 757,560 1.136.340 530.292 1
321 PP2300318433 - Chỉ thép không tiêu số 3 , kim 1/2C 37,759,250 56.638.875 26.431.475 9
322 PP2300318434 - Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tròn 274,284 411.426 191.999 2
323 PP2300318435 - Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tròn 2,457,000 3.685.500 1.719.900 5
324 PP2300318436 - Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tam giác 3/8C 58,675,500 88.013.250 41.072.850 442
325 PP2300318437 - Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tam giác 2,257,920 3.386.880 1.580.544 8
326 PP2300318438 - Chỉ tan chậm tự nhiên 6/0 kim tam giác 3/8C 1,223,040 1.834.560 856.128 5
327 PP2300318439 - Chỉ tổng hợp tự tiêu 7/0, 2 kim tròn hình thang, 3/8 vòng tròn 2,899,582 4.349.373 2.029.708 3
328 PP2300318440 - Chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim taper point 1/2 vòng tròn 1,027,956 1.541.934 719.570 2
329 PP2300318441 - dụng cụ cắt nối ruột 55mm 5,121,550 7.682.325 3.585.085 1
330 PP2300318442 - dụng cụ cắt nối ruột 75mm 5,690,300 8.535.450 3.983.210 1
331 PP2300318443 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ 474,500 711.750 332.150 1
332 PP2300318444 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0 450,000 675.000 315.000 1
333 PP2300318445 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0 4,063,500 6.095.250 2.844.450 10
334 PP2300318446 - chỉ phẫu thuật không tan, 1(5/0) 14,140,000 21.210.000 9.898.000 135
335 PP2300318447 - chỉ phẫu thuật không tan, 3(2/0) 1,655,614 2.483.421 1.158.930 18
336 PP2300318448 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện 2/0 810,000 1.215.000 567.000 8
337 PP2300318449 - Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần sơ sinh 90,100,000 135.150.000 63.070.000 301
338 PP2300318450 - Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần trẻ nhỏ 141,435,000 212.152.500 99.004.500 500
339 PP2300318451 - Tấm dán điện cực trung tính công nghệ REM 13,200,000 19.800.000 9.240.000 40
340 PP2300318452 - Lưỡi dao Plasma 1,890,000,000 2.835.000.000 1.323.000.000 59
341 PP2300318453 - Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ hở hoặc tương đương 24,541,300 36.811.950 17.178.910 1
342 PP2300318454 - Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ nội soi hoặc tương đương 36,320,900 54.481.350 25.424.630 1
343 PP2300318455 - Dao mổ các số 85,957,830 128.936.745 60.170.481 2903
344 PP2300318456 - Mạch máu ghép nhân tạo Size 3.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương 588,000,000 882.000.000 411.600.000 4
345 PP2300318457 - Mạch máu ghép nhân tạo Size 4.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương 294,000,000 441.000.000 205.800.000 2
346 PP2300318458 - Mạch máu ghép nhân tạo Size 5.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương 147,000,000 220.500.000 102.900.000 1
347 PP2300318459 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất-màng bụng 309,000,000 463.500.000 216.300.000 9
348 PP2300318460 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài 140,000,000 210.000.000 98.000.000 4
349 PP2300318461 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy thất- màng bụng điều chỉnh tự động 1,160,000,000 1.740.000.000 812.000.000 7
350 PP2300318462 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 352,000,000 528.000.000 246.400.000 14
351 PP2300318463 - Van hai lá sinh học các số 112,000,000 168.000.000 78.400.000 1
352 PP2300318464 - Mạch máu nhân tạo, ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học 2,805,000,000 4.207.500.000 1.963.500.000 5
353 PP2300318465 - Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học có gắn van Lacor hoặc tương đương 2,460,000,000 3.690.000.000 1.722.000.000 5
354 PP2300318466 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Xplosion hoặc tương đương 348,000,000 522.000.000 243.600.000 2
355 PP2300318467 - Stent động mạch vành loại thường (không phủ thuốc) các loại, các cỡ 834,500,000 1.251.750.000 584.150.000 9
356 PP2300318468 - Stent nội mạch thay đổi hướng dòng chảy dùng trong mạch máu não 440,000,000 660.000.000 308.000.000 1
357 PP2300318469 - Stent lấy huyết khối động mạch não 180,000,000 270.000.000 126.000.000 1
358 PP2300318470 - Miếng vá sọ titan cỡ 100mm x 120mm 38,000,000 57.000.000 26.600.000 1
359 PP2300318471 - Miếng vá sọ titan cỡ 120mm x 120mm 27,000,000 40.500.000 18.900.000 1
360 PP2300318472 - Miếng vá sọ titan cỡ 131mm x 235mm 36,400,000 54.600.000 25.480.000 1
361 PP2300318473 - Miếng vá sọ titan cỡ 132x236mm 36,400,000 54.600.000 25.480.000 1
362 PP2300318474 - Miếng vá sọ titan cỡ 145x145mm 30,000,000 45.000.000 21.000.000 1
363 PP2300318475 - Miếng vá sọ titan cỡ 150mm x 150mm 75,000,000 112.500.000 52.500.000 1
364 PP2300318476 - Miếng vá sọ titan cỡ 90mm x 90mm 19,000,000 28.500.000 13.300.000 1
365 PP2300318477 - Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 100 x 100mm, dày 0.5mm 48,800,000 73.200.000 34.160.000 1
366 PP2300318478 - Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 25 x 25mm, dày 0.5mm 49,200,000 73.800.000 34.440.000 1
367 PP2300318479 - Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 50 x 50mm, dày 0.5mm 49,200,000 73.800.000 34.440.000 1
368 PP2300318480 - Miếng vá mạch máu 288,000,000 432.000.000 201.600.000 12
369 PP2300318481 - Keo sinh học ngoại lồng ngực 423,500,000 635.250.000 296.450.000 9
370 PP2300318482 - Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x4cm 699,300,000 1.048.950.000 489.510.000 12
371 PP2300318483 - Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x6cm 205,000,000 307.500.000 143.500.000 4
372 PP2300318484 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 10cm x12.5cm 38,400,000 57.600.000 26.880.000 1
373 PP2300318485 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x2.5cm 5,800,000 8.700.000 4.060.000 1
374 PP2300318486 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x7.5cm 13,400,000 20.100.000 9.380.000 1
375 PP2300318487 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x5cm 13,800,000 20.700.000 9.660.000 1
376 PP2300318488 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x7.5cm 24,600,000 36.900.000 17.220.000 1
377 PP2300318489 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 10cm x 12.5cm 38,400,000 57.600.000 26.880.000 1
378 PP2300318490 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 2.5cm 5,800,000 8.700.000 4.060.000 1
379 PP2300318491 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 7.5cm 13,400,000 20.100.000 9.380.000 1
380 PP2300318492 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 5cm x 5cm 13,800,000 20.700.000 9.660.000 1
381 PP2300318493 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 7.5cm x 7.5cm 24,600,000 36.900.000 17.220.000 1
382 PP2300318494 - Dây liệt tim 2,016,700,000 3.025.050.000 1.411.690.000 117
383 PP2300318495 - Cardioplegia set CSC14 hoặc tương đương 2,016,700,000 3.025.050.000 1.411.690.000 117
384 PP2300318496 - Prelude (Sheath 4 + Sheath 5 Merrit) hoặc tương đương 400,400,000 600.600.000 280.280.000 129
385 PP2300318497 - Catheter cắt đốt diện sinh lý 440,000,000 660.000.000 308.000.000 2
386 PP2300318498 - Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực thăm dò điện sinh lý 17,400,000 26.100.000 12.180.000 1
387 PP2300318499 - Bộ thả dù đóng còn ống động mạch các loại, các cỡ 393,800,000 590.700.000 275.660.000 7
388 PP2300318500 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cầu lõi lưới kim loại, ống nén dù thông liên nhĩ 525,000,000 787.500.000 367.500.000 10
389 PP2300318501 - Dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ/ liên thất các cỡ 787,600,000 1.181.400.000 551.320.000 14
390 PP2300318502 - Dụng cụ thả dù ASD phủ platin các loại các cỡ 24,000,000 36.000.000 16.800.000 1
391 PP2300318503 - Bộ lọc cô đặc máu trẻ em DF 030 hoặc tương đương 245,080,000 367.620.000 171.556.000 17
392 PP2300318504 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Affinity Pixie trẻ em 5 - 20 kg, 1200 ml hoặc tương đương 679,875,000 1.019.812.500 475.912.500 9
393 PP2300318505 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox FX05 hoặc tương đương 1,150,000,000 1.725.000.000 805.000.000 17
394 PP2300318506 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX05 hoặc tương đương 820,000,000 1.230.000.000 574.000.000 17
395 PP2300318507 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX15 hoặc tương đương 405,000,000 607.500.000 283.500.000 5
396 PP2300318508 - Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kid 101 hoặc tương đương 580,000,000 870.000.000 406.000.000 9
397 PP2300318509 - Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kids100 hoặc tương đương 348,000,000 522.000.000 243.600.000 5
398 PP2300318510 - Bộ phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 718,800,000 1.078.200.000 503.160.000 2
399 PP2300318511 - Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg 940,800,000 1.411.200.000 658.560.000 2
400 PP2300318512 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 333,600,000 500.400.000 233.520.000 2
401 PP2300318513 - Bộ Bơm bóng áp lực kèm khóa tự động 92,000,000 138.000.000 64.400.000 14
402 PP2300318514 - Bóng đôi nong sàn não thất 117,600,000 176.400.000 82.320.000 2
403 PP2300318515 - Bóng nong (balloon) tim bẩm sinh, nong van động mạch phổi, mạch máu, đặt stent, áp lực thấp (loại VACS II) hoặc tương đương 209,475,000 314.212.500 146.632.500 5
404 PP2300318516 - Bóng nong mạch máu thần kinh pITA Dilatation Balloon Catheter hoặc tương đương 115,000,000 172.500.000 80.500.000 2
405 PP2300318517 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường 1,455,300,000 2.182.950.000 1.018.710.000 17
406 PP2300318518 - Amplatzer Guidewire (7.5 + 1.5) hoặc tương đương 103,950,000 155.925.000 72.765.000 12
407 PP2300318519 - Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,018" 85,500,000 128.250.000 59.850.000 5
408 PP2300318520 - Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,014" 216,000,000 324.000.000 151.200.000 15
409 PP2300318521 - Radifocus Guide Wire M (0.035 đầu cong dài 1.5m) hoặc tương đương 260,000,000 390.000.000 182.000.000 84
410 PP2300318522 - Radifocus Guide Wire M (260 cm) hoặc tương đương 55,200,000 82.800.000 38.640.000 14
411 PP2300318523 - Dù đóng còn ống động mạch 3,303,300,000 4.954.950.000 2.312.310.000 22
412 PP2300318524 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các loại, các cỡ 1,980,000,000 2.970.000.000 1.386.000.000 7
413 PP2300318525 - Dù Picolo hoặc tương đương 431,970,000 647.955.000 302.379.000 3
414 PP2300318526 - Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ 2,144,000,000 3.216.000.000 1.500.800.000 7
415 PP2300318527 - Dụng cụ bắt dị vật các cỡ 382,500,000 573.750.000 267.750.000 9
416 PP2300318528 - Chất tắc mạch onyx hoặc tương đương 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 10
417 PP2300318529 - Dây nối tạo nhịp thượng tâm mạch lưỡng cực 104,000,000 156.000.000 72.800.000 1
418 PP2300318530 - Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích MRI. 510,000,000 765.000.000 357.000.000 2
419 PP2300318531 - Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng tương thích MRI. 430,000,000 645.000.000 301.000.000 2
420 PP2300318532 - Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ. 117,000,000 175.500.000 81.900.000 2
421 PP2300318533 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI. 455,000,000 682.500.000 318.500.000 1
422 PP2300318534 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI., hỗ trợ đo trở kháng lồng ngực. 292,000,000 438.000.000 204.400.000 1
423 PP2300318535 - Hạt nút mạch điều trị ung thu gan Hepasphere™ Microspheres hoặc tương đương 63,000,000 94.500.000 44.100.000 1
424 PP2300318536 - Hạt nút mạch embosphere hoặc tương đương 2,600,000 3.900.000 1.820.000 1
425 PP2300318537 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 300,000,000 450.000.000 210.000.000 9
426 PP2300318538 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh 300,000,000 450.000.000 210.000.000 9
427 PP2300318539 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não Traxcess hoặc tương đương 316,000,000 474.000.000 221.200.000 7
428 PP2300318540 - Vi dây dẫn hydrid 0.008'' hoặc tương đương 474,000,000 711.000.000 331.800.000 10
429 PP2300318541 - Cuộn nút mạch não 675,000,000 1.012.500.000 472.500.000 9
430 PP2300318542 - Cuộn nút mạch máu não loại mềm 1,050,000,000 1.575.000.000 735.000.000 12
431 PP2300318543 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 540,000,000 810.000.000 378.000.000 17
432 PP2300318544 - Vòng xoắn kim loại siêu mềm 560,000,000 840.000.000 392.000.000 7
433 PP2300318545 - Phim chụp laser Dryview DVB cỡ 20cm x 25cm hoặc tương đương 1,458,000,000 2.187.000.000 1.020.600.000 9000
434 PP2300318546 - Phim XQ KTS Drystar DT2B 35x43cm (14x17in) hoặc tương đương 458,640,000 687.960.000 321.048.000 1820
435 PP2300318547 - Bộ kết nối thẩm phân phúc mạc 809,400,000 1.214.100.000 566.580.000 592
436 PP2300318548 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 42,630,000 63.945.000 29.841.000 4
437 PP2300318549 - Quả lọc máu cho trẻ em kèm dây dẫn 864,300,000 1.296.450.000 605.010.000 50
438 PP2300318550 - Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn 115,240,000 172.860.000 80.668.000 7
439 PP2300318551 - Màng lọc hấp phụ cytokin 256,500,000 384.750.000 179.550.000 3
440 PP2300318552 - Màng lọc hấp phụ resin 18,900,000 28.350.000 13.230.000 1
441 PP2300318553 - Quả lọc trao đổi huyết tương 456,000,000 684.000.000 319.200.000 7
442 PP2300318554 - Quả lọc máu (Multifiltrate kít 16 MPS P2DRY) hoặc tương đương 280,000,000 420.000.000 196.000.000 7
443 PP2300318555 - Quả lọc máu (Multifiltrate kit 4 CVVHDF 600) hoặc tương đương 517,000,000 775.500.000 361.900.000 16
444 PP2300318556 - Quả lọc máu (Multifiltrate kit Midi CVVHDF 400) hoặc tương đương 395,500,000 593.250.000 276.850.000 12
445 PP2300318557 - Quả lọc máu (Multifiltrate kit paed CRRT/SCUF) hoặc tương đương 197,750,000 296.625.000 138.425.000 6
446 PP2300318558 - Bộ dây chạy thận nhân tạo nhi 129,600,000 194.400.000 90.720.000 400
447 PP2300318559 - Màng lọc Diasafe hoặc tương đương 55,100,000 82.650.000 38.570.000 4
448 PP2300318560 - Quả lọc Middleflux 130 hoặc tương đương 66,960,000 100.440.000 46.872.000 30
449 PP2300318561 - Qủa lọc thận Middleflux 110 Sureflux - 110 E hoặc tương đương 42,250,000 63.375.000 29.575.000 22
450 PP2300318562 - Qủa lọc thận Middleflux 70 Sureflux - 70 E hoặc tương đương 86,400,000 129.600.000 60.480.000 40
451 PP2300318563 - Qủa lọc thận Middleflux 90 Sureflux - 90 E hoặc tương đương 175,000,000 262.500.000 122.500.000 84
452 PP2300318564 - Đầu dò cắt cuốn mũi 43,500,000 65.250.000 30.450.000 1
453 PP2300318565 - Đầu dò mổ amidan và nạo V.A 390,000,000 585.000.000 273.000.000 10
454 PP2300318566 - Băng đạn, ghim khâu 180,000,000 270.000.000 126.000.000 600
455 PP2300318567 - Rọ lấy sỏi niệu quản 18,749,500 28.124.250 13.124.650 2
456 PP2300318568 - Đinh chốt cẳng chân các cỡ 15,000,000 22.500.000 10.500.000 1
457 PP2300318569 - Đinh Elastic hoặc tương đương 50,000,000 75.000.000 35.000.000 17
458 PP2300318570 - Đinh đóng xương Kirschner các cỡ hoặc tương đương 45,000,000 67.500.000 31.500.000 84
459 PP2300318571 - Đinh Rush 2.5/3/3.5/4/4.5 hoặc tương đương 19,000,000 28.500.000 13.300.000 17
460 PP2300318572 - LGC- Vít đa trục các cỡ hoặc tương đương 264,000,000 396.000.000 184.800.000 8
461 PP2300318573 - Nẹp vít cẳng tay 6 lỗ 12,600,000 18.900.000 8.820.000 2
462 PP2300318574 - Ốc cột sống đa trục (các cỡ) 264,000,000 396.000.000 184.800.000 8
463 PP2300318575 - Vis khóa 3.5 các cỡ 8,400,000 12.600.000 5.880.000 5
464 PP2300318576 - Vis sọ Titan (các cỡ) 50,400,000 75.600.000 35.280.000 20
465 PP2300318577 - Vis vá sọ tự tiêu 313,200,000 469.800.000 219.240.000 60
466 PP2300318578 - Vis vỏ 3.5 các cỡ 5,700,000 8.550.000 3.990.000 5
467 PP2300318579 - Vis khóa 4.0 các cỡ 6,720,000 10.080.000 4.704.000 4
468 PP2300318580 - Vít xốp 4.0 các cỡ 6,480,000 9.720.000 4.536.000 4
469 PP2300318581 - Đai xenlulo (Đai nhựa) 684,800 1.027.200 479.360 1
470 PP2300318582 - Nẹp dọc 15,000,000 22.500.000 10.500.000 2
471 PP2300318583 - Nẹp cẳng chân các cỡ 12,000,000 18.000.000 8.400.000 2
472 PP2300318584 - Nẹp đùi các cỡ 10,250,000 15.375.000 7.175.000 1
473 PP2300318585 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ 5,200,000 7.800.000 3.640.000 1
474 PP2300318586 - Nẹp mắc xích các cỡ 10,800,000 16.200.000 7.560.000 1
475 PP2300318587 - Nẹp nối vis cột sống 16,000,000 24.000.000 11.200.000 1
476 PP2300318588 - Nẹp sọ tự tiêu (các cỡ) 117,600,000 176.400.000 82.320.000 4
477 PP2300318589 - Nẹp nối ngang 18,800,000 28.200.000 13.160.000 1
478 PP2300318590 - Thanh nâng ngực các cỡ 596,000,000 894.000.000 417.200.000 7
479 PP2300318591 - Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters hoặc tương đương 211,689,018 317.533.527 148.182.313 31
480 PP2300318592 - Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters 75mm NTLC75 108,916,500 163.374.750 76.241.550 11
481 PP2300318593 - Băng keo nhiệt 3,654,000 5.481.000 2.557.800 5
482 PP2300318594 - Bao dây camera nội soi 117,600,000 176.400.000 82.320.000 2667
483 PP2300318595 - Bộ buồng tiêm dưới da 6.5F 611,000,000 916.500.000 427.700.000 16
484 PP2300318596 - Bộ buồng tiêm dưới da 8.5F 617,500,000 926.250.000 432.250.000 16
485 PP2300318597 - Bộ đo huyết áp động mạch Art-line có dây nối phụ hoặc tương đương 1,512,000,000 2.268.000.000 1.058.400.000 667
486 PP2300318598 - Bộ Phận dẫn truyền cảm ứng đo huyết áp xâm lấn 2 đường Art-line hoặc tương đương 6,717,900 10.076.850 4.702.530 2
487 PP2300318599 - Điện cực tim nền xốp 3M 271,290,000 406.935.000 189.903.000 15072
488 PP2300318600 - Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML 37,240,000 55.860.000 26.068.000 89
489 PP2300318601 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ M 32,400,000 48.600.000 22.680.000 180
490 PP2300318602 - Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polyme các cỡ (Kẹp mạch máu Hemolok SD 301.733) hoặc tương đương 42,000,000 63.000.000 29.400.000 100
491 PP2300318603 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt 46,644,000 69.966.000 32.650.800 16
492 PP2300318604 - Mask gây mê các số 1, 2, 3, 4, 5 61,320,000 91.980.000 42.924.000 244
493 PP2300318605 - Mask oxy đơn giản trẻ em các size (Oxygen therapy mask) 2,268,000 3.402.000 1.587.600 20
494 PP2300318606 - Mask thanh quản 55,999,600 83.999.400 39.199.720 7
495 PP2300318607 - Mask thở oxy có túi size XL, L, M, S, XS 3,738,000 5.607.000 2.616.600 30
496 PP2300318608 - Mask thở oxy qua đường mở khí quản người lớn, trẻ em kèm dây nối oxy 810,000 1.215.000 567.000 6
497 PP2300318609 - Bộ mask thở khí dung trẻ em có mask, bầu phun, dây oxy. 130 107 51,373,350 77.060.025 35.961.345 347
498 PP2300318610 - Mũi khoan kim cương các cỡ trong nha khoa 11,800,000 17.700.000 8.260.000 84
499 PP2300318611 - Mũi khoan nội nha (Endo Z hoặc tương đương) 13,610,400 20.415.600 9.527.280 10
500 PP2300318612 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ lớn 136,080,000 204.120.000 95.256.000 800
501 PP2300318613 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ sơ sinh 370,440,000 555.660.000 259.308.000 934
502 PP2300318614 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ trung 34,020,000 51.030.000 23.814.000 200
503 PP2300318615 - Kydheamo 2A hoặc tương đương 204,000,000 306.000.000 142.800.000 2000
504 PP2300318616 - Dung dịch Custodiol hoặc tương đương 1,386,500,000 2.079.750.000 970.550.000 84
505 PP2300318617 - Dung dịch Glutaraldehid 0.65% hoặc tương đương 225,000,000 337.500.000 157.500.000 9
506 PP2300318618 - Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi Alliance™ II trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương 48,000,000 72.000.000 33.600.000 1
507 PP2300318619 - Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 30mm trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương 48,000,000 72.000.000 33.600.000 1
508 PP2300318620 - Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 35mm Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương 48,000,000 72.000.000 33.600.000 1
509 PP2300318621 - Bóng nong đường mật/ cơ vòng CRE™ PRO, đk 10-11-12mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương 25,200,000 37.800.000 17.640.000 1
510 PP2300318622 - Bóng nong thực quản CRE™ PRO, đk 18-19-20mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương 25,200,000 37.800.000 17.640.000 1
511 PP2300318623 - 1322-24mm Băng keo chị thị nhiệt 3,654,000 5.481.000 2.557.800 5
512 PP2300318624 - Axit dùng trong trám răng (Actino Gel) 399,000 598.500 279.300 1
513 PP2300318625 - Que đường huyết 133,000,000 199.500.000 93.100.000 3334
514 PP2300318626 - Băng dán có gạc vô trùng 1,808,200 2.712.300 1.265.740 34
515 PP2300318627 - Bóng bóp giúp thở 384,300,000 576.450.000 269.010.000 51
516 PP2300318628 - Áo làm lạnh trẻ sơ sinh tương thích với máy hạ thân nhiệt toàn phần Criticol hoặc tương đương 63,525,000 95.287.500 44.467.500 3
517 PP2300318629 - Áo phẫu thuật các size 302,192,000 453.288.000 211.534.400 1334
518 PP2300318630 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes hoặc tương đương 138,697,272 208.045.908 97.088.091 12
519 PP2300318631 - Bao kính camera Aesculap hoặc tương đương 390,000,000 585.000.000 273.000.000 34
520 PP2300318632 - Bao kính hiển vi 2.6 x 1.5m 6,350,400 9.525.600 4.445.280 20
521 PP2300318633 - Bao kính hiển vi 1.2 x 1.2m 7,408,800 11.113.200 5.186.160 40
522 PP2300318634 - Bibag 5008S hoặc tương đương 161,280,000 241.920.000 112.896.000 160
523 PP2300318635 - Bình làm ẩm WILAmed hoặc tương đương 192,000,000 288.000.000 134.400.000 67
524 PP2300318636 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt 6,480,000 9.720.000 4.536.000 3
525 PP2300318637 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng 24,948,000 37.422.000 17.463.600 60
526 PP2300318638 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi 7,800,000 11.700.000 5.460.000 17
527 PP2300318639 - Bộ chăm sóc HMNT, túi phân 57mm, lọc khí, khóa cuốn 40,320,000 60.480.000 28.224.000 140
528 PP2300318640 - Bộ chăm sóc vết thương 58,887,500 88.331.250 41.221.250 292
529 PP2300318641 - Bộ chuyển tiếp 11,160,000 16.740.000 7.812.000 6
530 PP2300318642 - Bộ đặt thông tiểu 630,000 945.000 441.000 2
531 PP2300318643 - Bộ dây NCPAP tương thích với máy thở NCPAP Medin 70,859,250 106.288.875 49.601.475 13
532 PP2300318644 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml Pahsco hoặc tương đương 22,385,180 33.577.770 15.669.626 14
533 PP2300318645 - Bộ khăn chụp mạch vành D 329,595,000 494.392.500 230.716.500 144
534 PP2300318646 - Bộ khăn giấy mổ tim hở cho trẻ em 411,600,000 617.400.000 288.120.000 117
535 PP2300318647 - Bộ khăn giấy mổ tổng quát 212,500,000 318.750.000 148.750.000 105
536 PP2300318648 - Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu 28,600,000 42.900.000 20.020.000 9
537 PP2300318649 - Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu 30,450,000 45.675.000 21.315.000 9
538 PP2300318650 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần 242,000,000 363.000.000 169.400.000 8
539 PP2300318651 - Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần 110,000,000 165.000.000 77.000.000 8
540 PP2300318652 - Bộ nong 100cm 62,000,000 93.000.000 43.400.000 4
541 PP2300318653 - Bộ nong 150cm 31,000,000 46.500.000 21.700.000 2
542 PP2300318654 - Bộ phun khí dung 4,935,000 7.402.500 3.454.500 34
543 PP2300318655 - Bộ sinh thiết hút 86,000,000 129.000.000 60.200.000 1
544 PP2300318656 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ 144,000,000 216.000.000 100.800.000 5
545 PP2300318657 - Bóng gây mê 859,900 1.289.850 601.930 2
546 PP2300318658 - Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ hoặc tương đương 138,600,000 207.900.000 97.020.000 2
547 PP2300318659 - Bột chống loét 17,900,000 26.850.000 12.530.000 17
548 PP2300318660 - Bowie- Dick hoặc tương đương 28,820,000 43.230.000 20.174.000 184
549 PP2300318661 - Nút chỉnh nha 2,461,000 3.691.500 1.722.700 4
550 PP2300318662 - Calcium hydroxyde hoặc tương đương 18,193,210 27.289.815 12.735.247 9
551 PP2300318663 - Cảm biến lưu lượng khí 84,000,000 126.000.000 58.800.000 2
552 PP2300318664 - Cavilon tím hoặc tương đương 8,400,000 12.600.000 5.880.000 10
553 PP2300318665 - Cavilon xanh hoặc tương đương 28,800,000 43.200.000 20.160.000 20
554 PP2300318666 - Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương lớn 72,000,000 108.000.000 50.400.000 4
555 PP2300318667 - Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương vừa 210,000,000 315.000.000 147.000.000 14
556 PP2300318668 - Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương nhỏ 72,000,000 108.000.000 50.400.000 6
557 PP2300318669 - Bình có đầu lọc vi khuẩn 1000ml 78,603,000 117.904.500 55.022.100 10
558 PP2300318670 - Bình có đầu lọc vi khuẩn 500ml 156,000,000 234.000.000 109.200.000 20
559 PP2300318671 - Bộ thoát nước thay băng lớn 49,523,028 74.284.542 34.666.120 1
560 PP2300318672 - Bộ thoát nước thay băng vừa 109,239,075 163.858.613 76.467.353 3
561 PP2300318673 - Bộ thoát nước thay băng nhỏ 91,393,095 137.089.643 63.975.167 3
562 PP2300318674 - Chai xịt chống gỉ dụng cụ 44,964,000 67.446.000 31.474.800 6
563 PP2300318675 - Chăn sưởi ủ ấm trẻ nhỏ trong phẫu thuật 90,000,000 135.000.000 63.000.000 50
564 PP2300318676 - Chăn ủ ấm phía dưới thân cho trẻ sơ sinh cỡ nhỏ 90,000,000 135.000.000 63.000.000 50
565 PP2300318677 - Chỉ co nướu 4.O 220,500 330.750 154.350 1
566 PP2300318678 - Chỉ nha khoa 660,000 990.000 462.000 2
567 PP2300318679 - Chỉ thép chỉnh nha tròn 0.8 779,100 1.168.650 545.370 1
568 PP2300318680 - Chổi đánh bóng TPC hoặc tương đương 1,680,000 2.520.000 1.176.000 67
569 PP2300318681 - Cidex hoặc tương đương 174,440,000 261.660.000 122.108.000 149
570 PP2300318682 - Co nối Y 60,260,000 90.390.000 42.182.000 22
571 PP2300318683 - Composite đặc A1,A2,A3 hoặc tương đương 5,500,000 8.250.000 3.850.000 2
572 PP2300318684 - Composite lỏng A1,A2,A3 hoặc tương đương 3,630,000 5.445.000 2.541.000 2
573 PP2300318685 - Côn chính các số 344,400 516.600 241.080 1
574 PP2300318686 - Côn giấy các số 331,800 497.700 232.260 1
575 PP2300318687 - Côn phụ các số 678,300 1.017.450 474.810 1
576 PP2300318688 - Cone protaper hoặc tương đương 406,350 609.525 284.445 1
577 PP2300318689 - Curiosin Gel (Hyaluronate kẽm) hoặc tương đương 8,880,000 13.320.000 6.216.000 10
578 PP2300318690 - Đầu col không lọc 10µl 1,200,000 1.800.000 840.000 2
579 PP2300318691 - Đầu col không lọc 1000µl 4,200,000 6.300.000 2.940.000 2
580 PP2300318692 - Đầu col không lọc 200µl 2,400,000 3.600.000 1.680.000 2
581 PP2300318693 - Đầu côn lọc 1000ul 25,000,000 37.500.000 17.500.000 17
582 PP2300318694 - Đầu côn lọc 100ul 39,000,000 58.500.000 27.300.000 25
583 PP2300318695 - Đầu côn lọc 10ul 18,000,000 27.000.000 12.600.000 25
584 PP2300318696 - Đầu côn lọc 1250ul 13,000,000 19.500.000 9.100.000 17
585 PP2300318697 - Đầu côn lọc 200ul 26,000,000 39.000.000 18.200.000 17
586 PP2300318698 - Đầu côn lọc 20ul 20,000,000 30.000.000 14.000.000 17
587 PP2300318699 - Đầu cone 5000 12,504,000 18.756.000 8.752.800 500
588 PP2300318700 - Đầu dò mổ thanh quản 24,870,000 37.305.000 17.409.000 1
589 PP2300318701 - Đầu dò mổ VA - loại lớn (Coblator) hoặc tương đương 77,800,000 116.700.000 54.460.000 2
590 PP2300318702 - Đầu đo SPO2 kẹp, Nellcor, Nihon hoặc tương đương 102,600,000 153.900.000 71.820.000 9
591 PP2300318703 - Dầu tay khoan nha khoa 1,102,500 1.653.750 771.750 1
592 PP2300318704 - Dây cung chỉnh nha các loại 42,800,000 64.200.000 29.960.000 17
593 PP2300318705 - Dây đốt điện đơn cực sử dụng 1 lần 16,200,000 24.300.000 11.340.000 45
594 PP2300318706 - Dây garo 1,940,400 2.910.600 1.358.280 103
595 PP2300318707 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 350,000,000 525.000.000 245.000.000 17
596 PP2300318708 - Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% 1,102,500 1.653.750 771.750 1
597 PP2300318709 - Dycal che tủy 465,150 697.725 325.605 1
598 PP2300318710 - Elite Rock fast Cream - 3kg 1,936,000 2.904.000 1.355.200 1
599 PP2300318711 - Endomethasone 1,102,500 1.653.750 771.750 1
600 PP2300318712 - Eppendof 1.5 - 1.7 ml sạch ( tiệt trùng) 11,250,000 16.875.000 7.875.000 2500
601 PP2300318713 - Etching acid phosphorid 35% 2,979,900 4.469.850 2.085.930 1
602 PP2300318714 - Eugenol 30 ml 2,194,500 3.291.750 1.536.150 4
603 PP2300318715 - Face Shield 1,020,000 1.530.000 714.000 20
604 PP2300318716 - falcon 15mL 80,000 120.000 56.000 2
605 PP2300318717 - Gá mũi 112,500,000 168.750.000 78.750.000 42
606 PP2300318718 - Gaz EO 1,248,720,000 1.873.080.000 874.104.000 367
607 PP2300318719 - GC Fuji VII hoặc tương đương 1,575,000 2.362.500 1.102.500 1
608 PP2300318720 - Gel bôi trơn 59,400,000 89.100.000 41.580.000 184
609 PP2300318721 - Gel dùng cho máy ECMO 11,700,000 17.550.000 8.190.000 1
610 PP2300318722 - Gel siêu âm bình 52,000,000 78.000.000 36.400.000 334
611 PP2300318723 - Gel siêu âm vô trùng đóng gói riêng lẻ 5,700,000 8.550.000 3.990.000 100
612 PP2300318724 - Viên khử khuẩn 16,242,600 24.363.900 11.369.820 6
613 PP2300318725 - Getinge clean hoặc tương đương 312,000,000 468.000.000 218.400.000 25
614 PP2300318726 - Giấy cắn 184,800 277.200 129.360 1
615 PP2300318727 - Giấy in EO 7,966,000 11.949.000 5.576.200 3
616 PP2300318728 - Bao giày 2,268,000 3.402.000 1.587.600 200
617 PP2300318729 - Gạc hút dịch chống loét hetis PU Foam KT 200mm x 200mm hoặc tương đương 3,175,200 4.762.800 2.222.640 2
618 PP2300318730 - Băng xốp vết thương hetis sliver Foam KT 100mm x 100mm hoặc tương đương 40,824,000 61.236.000 28.576.800 42
619 PP2300318731 - Cây thông nòng ống nội khí quản số 10F 680,400 1.020.600 476.280 2
620 PP2300318732 - Cây thông nòng ống nội khí quản số 14F 680,400 1.020.600 476.280 2
621 PP2300318733 - Cây thông nòng ống nội khí quản số 6F 680,400 1.020.600 476.280 2
622 PP2300318734 - Khăn đặt Phẫu thuật 50 x 50cm 30,790,620 46.185.930 21.553.434 2328
623 PP2300318735 - Khăn phẫu thuật 50 x 50cm có lỗ 58,498,650 87.747.975 40.949.055 4422
624 PP2300318736 - Khăn phẫu thuật 60x80cm 12,417,300 18.625.950 8.692.110 438
625 PP2300318737 - Khăn phẫu thuật 80 x 120cm 24,885,000 37.327.500 17.419.500 790
626 PP2300318738 - Khăn phẫu thuật 80 x 120cm có lỗ 22,953,840 34.430.760 16.067.688 701
627 PP2300318739 - Khăn thấm 66,528,000 99.792.000 46.569.600 2667
628 PP2300318740 - Khăn ướt làm sạch và khử khuẩn bề mặt 43,200,000 64.800.000 30.240.000 2000
629 PP2300318741 - Khâu chỉnh nha 6,846,000 10.269.000 4.792.200 7
630 PP2300318742 - Khẩu trang 136,965,780 205.448.670 95.876.046 51764
631 PP2300318743 - Khẩu trang N95 700,327,600 1.050.491.400 490.229.320 11911
632 PP2300318744 - Khẩu trang tiệt trùng, cột dây 109,603,200 164.404.800 76.722.240 12427
633 PP2300318745 - Kim gai 2,104,200 3.156.300 1.472.940 2
634 PP2300318746 - Kim nha 30G 13,650,000 20.475.000 9.555.000 9
635 PP2300318747 - Kim nha 27G 2,070,000 3.105.000 1.449.000 150
636 PP2300318748 - Lam kính thường 52,560,000 78.840.000 36.792.000 24000
637 PP2300318749 - lam kính nhám 52,560,000 78.840.000 36.792.000 24000
638 PP2300318750 - Tấm phủ lam kính (cover glass) 3,080,000 4.620.000 2.156.000 167
639 PP2300318751 - Tấm phủ lam kính (cover glass) 3,080,000 4.620.000 2.156.000 167
640 PP2300318752 - Lentulo đỏ hoặc tương đương 7,481,400 11.222.100 5.236.980 50
641 PP2300318753 - Lò xo chỉnh nha các loại 371,126 556.689 259.789 1
642 PP2300318754 - Màng mổ kháng khuẩn Ioban hoặc tương đương 284,800,000 427.200.000 199.360.000 297
643 PP2300318755 - Mão thép không gỉ 89,880 134.820 62.916 1
644 PP2300318756 - Mặt gương khám nha khoa 2,047,500 3.071.250 1.433.250 17
645 PP2300318757 - Mũi đánh bóng composite ngọn lửa hoặc tương đương 1,837,500 2.756.250 1.286.250 9
646 PP2300318758 - Mũi Gates số 1,2 hoặc tương đương 126,875 190.313 88.813 1
647 PP2300318759 - Muối viên tinh khiết 74,800,000 112.200.000 52.360.000 227
648 PP2300318760 - Nhựa chỉnh nha tự cứng 13,910,000 20.865.000 9.737.000 1
649 PP2300318761 - Nón giấy phẫu thuật viên 39,714,990 59.572.485 27.800.493 9006
650 PP2300318762 - Ống HCT 54,108,000 81.162.000 37.875.600 1503000
651 PP2300318763 - Ống lấy máu kháng đông Chimigly 2ml 8,352,400 12.528.600 5.846.680 1774
652 PP2300318764 - Ống lấy máu kháng đông EDTA 0.5ml nắp cao su 211,250,000 316.875.000 147.875.000 5417
653 PP2300318765 - Ống lấy máu kháng đông EDTA 2ml 31,170,000 46.755.000 21.819.000 6927
654 PP2300318766 - Ống lấy máu kháng đông EDTA 1ml nắp cao su 209,412,000 314.118.000 146.588.400 27700
655 PP2300318767 - Ống lấy máu kháng đông Heparin 2ml 125,456,000 188.184.000 87.819.200 26137
656 PP2300318768 - Ống máu lắng VS hoặc tương đương 81,692,016 122.538.024 57.184.412 1971
657 PP2300318769 - Ống lấy máu kháng đông Chimigly 1ml 8,744,900 13.117.350 6.121.430 1857
658 PP2300318770 - Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 2ml 8,239,000 12.358.500 5.767.300 1834
659 PP2300318771 - Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 1ml 22,725,280 34.087.920 15.907.696 4614
660 PP2300318772 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu 949,000 1.423.500 664.300 167
661 PP2300318773 - Ống nghiệm nhựa 5ml 6,316,200 9.474.300 4.421.340 3190
662 PP2300318774 - Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml 24,888,000 37.332.000 17.421.600 1134
663 PP2300318775 - Ống nghiệm Serum 5ml có hạt 9,842,000 14.763.000 6.889.400 2344
664 PP2300318776 - Ống hút nước bọt nha khoa 11,025,000 16.537.500 7.717.500 2500
665 PP2300318777 - Pipette nhựa 306,000 459.000 214.200 100
666 PP2300318778 - Que cấy tiệt trùng 1µl 19,500,000 29.250.000 13.650.000 2500
667 PP2300318779 - Que cấy tiệt trùng 10µl 26,000,000 39.000.000 18.200.000 3334
668 PP2300318780 - Que đè lưỡi 336,000,000 504.000.000 235.200.000 166667
669 PP2300318781 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm 744,070 1.116.105 520.849 62
670 PP2300318782 - Que phết mũi 6,250,000 9.375.000 4.375.000 417
671 PP2300318783 - Que thử độ clo nước chạy thận 3,970,080 5.955.120 2.779.056 80
672 PP2300318784 - Que thử độ cứng nước chạy thận 6,072,000 9.108.000 4.250.400 80
673 PP2300318785 - Que thử tồn dư formaldehyde trong nước 57,600,000 86.400.000 40.320.000 400
674 PP2300318786 - Râu cannula các cỡ 78,200,000 117.300.000 54.740.000 12
675 PP2300318787 - Sáp lá hồng 214,500 321.750 150.150 1
676 PP2300318788 - Sò đánh bóng 605,000 907.500 423.500 17
677 PP2300318789 - Tạp dề phẫu thuật 84,772,800 127.159.200 59.340.960 4205
678 PP2300318790 - Test 1243 hoặc tương đương 36,720,000 55.080.000 25.704.000 1700
679 PP2300318791 - TEST 1251 hoặc tương đương 3,780,000 5.670.000 2.646.000 200
680 PP2300318792 - Test EO 42,681,600 64.022.400 29.877.120 72
681 PP2300318793 - Test hóa học Plasma 4,080,000 6.120.000 2.856.000 80
682 PP2300318794 - Test hóa học Plasma 1348 hoặc tương đương 4,080,000 6.120.000 2.856.000 80
683 PP2300318795 - Test vi sinh EO 1294 hoặc tương đương 42,681,600 64.022.400 29.877.120 72
684 PP2300318796 - Thạch cao nha khoa 2,696,400 4.044.600 1.887.480 1
685 PP2300318797 - Thẻ xét nghiệm EG7+ hoặc tương đương 647,500,000 971.250.000 453.250.000 584
686 PP2300318798 - Thun đóng khoản chỉnh nha các cỡ 4,340,700 6.511.050 3.038.490 1
687 PP2300318799 - Thun mắc cài đủ màu 567,000 850.500 396.900 10
688 PP2300318800 - Trâm dũa protaper hoặc tương đương 7,704,900 11.557.350 5.393.430 1
689 PP2300318801 - Trâm dũa reamer các cỡ hoặc tương đương 1,947,800 2.921.700 1.363.460 17
690 PP2300318802 - Trâm gai trắng 28,224,000 42.336.000 19.756.800 75
691 PP2300318803 - Trâm gai xanh 5,544,000 8.316.000 3.880.800 15
692 PP2300318804 - chất lấy dấu alginate hoặc tương đương 819,000 1.228.500 573.300 1
693 PP2300318805 - Túi hậu môn 824,850 1.237.275 577.395 3
694 PP2300318806 - Ultracare - Vật liệu tê thoa 30ml hoặc tương đương 3,276,000 4.914.000 2.293.200 5
695 PP2300318807 - VASELINE hoặc tương đương 1,546,150 2.319.225 1.082.305 29
696 PP2300318808 - Vật liệu gắn mắc cài 2,954,700 4.432.050 2.068.290 1
697 PP2300318809 - Vật liệu trám tạm cavit 436,800 655.200 305.760 1
698 PP2300318810 - Vi sinh 1492 hoặc tương đương 98,780,000 148.170.000 69.146.000 184
699 PP2300318811 - Vi sinh Sterrad 1295 hoặc tương đương 37,800,000 56.700.000 26.460.000 30
700 PP2300318812 - Vi sinh Sterrad 1348 hoặc tương đương 37,800,000 56.700.000 26.460.000 30
701 PP2300318813 - Vôi máy gây mê 61,047,000 91.570.500 42.732.900 102
702 PP2300318814 - Vòng bảo vệ da 32,550,000 48.825.000 22.785.000 84
703 PP2300318815 - Xi măng FujiPlus hoặc tương đương 3,780,000 5.670.000 2.646.000 1
704 PP2300318816 - Xi măng hàn răng Tetric N-ceram refill hoặc tương đương 2,205,000 3.307.500 1.543.500 1
705 PP2300318817 - Xi măng phosphate kẽm hoặc tương đương 840,000 1.260.000 588.000 1
706 PP2300318818 - Xi măng trám FUJI IX GP EXTRA hoặc tương đương 288,750,000 433.125.000 202.125.000 37
707 PP2300318819 - Zince oxyde nha khoa hoặc tương đương 1,050,000 1.575.000 735.000 2
708 PP2300318820 - Gel điện não 63,600,000 95.400.000 44.520.000 10
709 PP2300318821 - Ống máu lắng VS hoặc tương đương 81,526,200 122.289.300 57.068.340 1967
710 PP2300318822 - Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 57mm, thăm dò điện sinh lý 200,000,000 300.000.000 140.000.000 1
711 PP2300318823 - Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 48mm, thăm dò điện sinh lý 200,000,000 300.000.000 140.000.000 1
Bông tẩm cồn sát trùng (alcohol swab)
Mã phần lô PP2300318113
Giá từng phần lô 72,839,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.259.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.987.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 57809
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông viên
Mã phần lô PP2300318114
Giá từng phần lô 418,773,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.160.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.141.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2300318115
Giá từng phần lô 24,232,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.349.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.963.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông gạc đắp vết thương 15 x 20cm
Mã phần lô PP2300318116
Giá từng phần lô 6,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không
Bông gạc đắp vết thương 5cm x 8cm cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300318117
Giá từng phần lô 3,512,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.268.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.458.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 854
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12 cm
Mã phần lô PP2300318118
Giá từng phần lô 23,307,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.961.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.315.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 3364
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông gạc đắp vết thương tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300318119
Giá từng phần lô 202,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.544.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50300
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông mỡ cuộn 0,1m x 2m
Mã phần lô PP2300318120
Giá từng phần lô 25,375,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.062.710
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.762.598
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông vệ sinh tai
Mã phần lô PP2300318121
Giá từng phần lô 5,821,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.731.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.074.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 11550
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2300318122
Giá từng phần lô 30,209,242
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.313.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.146.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 2504
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tăm bông lấy mẫu bênh phẩm (mẫu tỵ hầu)
Mã phần lô PP2300318123
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300318124
Giá từng phần lô 301,725,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.588.328
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.207.887
Năng lực sản xuất hàng hóa 724
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cồn 70 độ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318125
Giá từng phần lô 298,869,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.304.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.208.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 1634
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa
Mã phần lô PP2300318126
Giá từng phần lô 305,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 398
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300318127
Giá từng phần lô 314,344,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.517.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.041.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Dung dịch rửa tay thường quy
Mã phần lô PP2300318128
Giá từng phần lô 72,077,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.115.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.453.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch làm ẩm vết thương
Mã phần lô PP2300318129
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, sử dụng với máy
Mã phần lô PP2300318130
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ
Mã phần lô PP2300318131
Giá từng phần lô 251,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.496.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme
Mã phần lô PP2300318132
Giá từng phần lô 266,122,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.183.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.285.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 155
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch ngâm dụng cụ và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300318133
Giá từng phần lô 38,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Hóa chất rửa màng lọc, dây máy
Mã phần lô PP2300318134
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch sát khuẩn xông phòng
Mã phần lô PP2300318135
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch tiệt trùng máy lọc thận
Mã phần lô PP2300318136
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300318137
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng bó bột thủy tinh
Mã phần lô PP2300318138
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Băng bó bột 7,5cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300318139
Giá từng phần lô 99,052,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.578.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.336.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 703
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng bó bột 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300318140
Giá từng phần lô 154,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 890
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng bó bột 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300318141
Giá từng phần lô 18,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.670.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.912.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300318142
Giá từng phần lô 289,163,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.745.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.414.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1936
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng thun có keo 6cm x 4,5cm
Mã phần lô PP2300318143
Giá từng phần lô 114,897,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.346.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.428.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 202
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng thun y tế 15cm x 4.5m
Mã phần lô PP2300318144
Giá từng phần lô 1,029,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.543.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng thun có keo 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300318145
Giá từng phần lô 323,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.176.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.415.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 361
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300318146
Giá từng phần lô 38,944,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.417.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.261.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo vải
Mã phần lô PP2300318147
Giá từng phần lô 1,062,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.593.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 743.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng cuộn 9cmx250cm
Mã phần lô PP2300318148
Giá từng phần lô 6,038,502
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.057.753
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.226.952
Năng lực sản xuất hàng hóa 451
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300318149
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300318150
Giá từng phần lô 226,236,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 339.354.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.365.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo y tế trong suốt 2.5cm x 9.14m
Mã phần lô PP2300318151
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300318152
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 150 mm
Mã phần lô PP2300318153
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 470
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 200mm
Mã phần lô PP2300318154
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 250mm
Mã phần lô PP2300318155
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.124.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2300318156
Giá từng phần lô 45,584,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.377.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.909.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2215
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo có gạc vô trùng 70 mm x 100 mm
Mã phần lô PP2300318157
Giá từng phần lô 8,136,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.204.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.695.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 319
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2300318158
Giá từng phần lô 30,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300318159
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng film trong cố định kim luồn tích hợp gel Chlohexidine
Mã phần lô PP2300318160
Giá từng phần lô 2,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Băng trong phẫu trường vô trùng cố định kim luồn viền tròn, dùng cho buồng tim dưới da
Mã phần lô PP2300318161
Giá từng phần lô 1,212,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.818.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 848.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
băng xốp 15x20cm
Mã phần lô PP2300318162
Giá từng phần lô 18,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
băng xốp 35x50cm
Mã phần lô PP2300318163
Giá từng phần lô 13,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.114.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt
Mã phần lô PP2300318164
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng dán điều trị vết thương tiết dịch
Mã phần lô PP2300318165
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bông gạc băng mắt
Mã phần lô PP2300318166
Giá từng phần lô 554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 831.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc 5cm x 8cm không vô trùng
Mã phần lô PP2300318167
Giá từng phần lô 3,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.554.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc cân bằng ẩm diệt trùng
Mã phần lô PP2300318168
Giá từng phần lô 20,634,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.951.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.443.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc dẫn lưu 1x200cmx4 lớp
Mã phần lô PP2300318169
Giá từng phần lô 2,487,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.730.860
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.741.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 235
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc meche 2cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300318170
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc đắp vết thương 10 x 10cm có gòn, vô trùng
Mã phần lô PP2300318171
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx4cmx4 lớp
Mã phần lô PP2300318172
Giá từng phần lô 3,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx8cmx4 lớp
Mã phần lô PP2300318173
Giá từng phần lô 3,030,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.545.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.121.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 2cmx4cmx4 lớp
Mã phần lô PP2300318174
Giá từng phần lô 2,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.195.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.958.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc ép sọ não vải không dệt cản quang tiệt trùng 2cmx8cmx 4 lớp
Mã phần lô PP2300318175
Giá từng phần lô 3,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.594.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc kháng khuẩn hút dịch thành gel Suprasorb G hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318176
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300318177
Giá từng phần lô 352,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc phẫu thuật 40cm x 60cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300318178
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 10 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300318179
Giá từng phần lô 123,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.436.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
Mã phần lô PP2300318180
Giá từng phần lô 164,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.401.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.453.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc xếp (10 x10) không vô trùng
Mã phần lô PP2300318181
Giá từng phần lô 44,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.744.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.147.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300318182
Giá từng phần lô 3,931,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.896.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.751.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300318183
Giá từng phần lô 17,165,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.747.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.015.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 11822
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 7,5cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300318184
Giá từng phần lô 16,711,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.066.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.697.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc Alginate vô trùng 100 x100mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318185
Giá từng phần lô 22,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.372.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.573.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc cố định kim luồn có xẻ rãnh
Mã phần lô PP2300318186
Giá từng phần lô 2,381,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.572.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc hút dịch chống loét HETIS PU FOAM hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318187
Giá từng phần lô 19,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.843.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc silver Alginate kháng khuẩn 100 x 100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318188
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc hút dịch chống loét kháng khuẩn HETIS SILVER FOAM hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318189
Giá từng phần lô 38,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lưới Vicryl Mesh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318190
Giá từng phần lô 8,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.291.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 70mm
Mã phần lô PP2300318191
Giá từng phần lô 2,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.444.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm
Mã phần lô PP2300318192
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm
Mã phần lô PP2300318193
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm
Mã phần lô PP2300318194
Giá từng phần lô 5,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.603.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 120 x 90mm
Mã phần lô PP2300318195
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 73 x 80mm
Mã phần lô PP2300318196
Giá từng phần lô 445,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
băng xốp chống loét Urgo Arsorb 10cm x 10cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318197
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
băng xốp chống loét Urgo Arsorb 15cm x 20cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318198
Giá từng phần lô 52,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 10cm x 10cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318199
Giá từng phần lô 91,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 15cm x 20cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318200
Giá từng phần lô 157,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Urgosorb dạng cuộn 30cm x 2.2cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318201
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Urgosorb Silver 2.5cm x 30cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318202
Giá từng phần lô 1,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2300318203
Giá từng phần lô 74,639,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.959.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.247.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 285
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
băng xốp chống loét urgotul absorb 10cm x12cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318204
Giá từng phần lô 66,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.300.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2300318205
Giá từng phần lô 152,545,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.818.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.782.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 399
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc lưới đắp phỏng 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2300318206
Giá từng phần lô 108,799,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.199.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.159.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Keo cầm máu sinh học
Mã phần lô PP2300318207
Giá từng phần lô 470,951,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.426.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.665.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Keo dán da
Mã phần lô PP2300318208
Giá từng phần lô 33,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng cầm máu,vật liệu cầm máu Spongostan bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, không tan 8x5x 1cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318209
Giá từng phần lô 37,681,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.522.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.377.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300318210
Giá từng phần lô 47,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300318211
Giá từng phần lô 445,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300318212
Giá từng phần lô 40,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.996.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.464.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 5.1 x 10.2cm
Mã phần lô PP2300318213
Giá từng phần lô 43,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2300318214
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm liền kim 0,3cc, 1cc
Mã phần lô PP2300318215
Giá từng phần lô 2,714,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.900.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 629
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Bơm tiêm 10ml khóa xoắn
Mã phần lô PP2300318216
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 3ml kim đầu khóa xoắn
Mã phần lô PP2300318217
Giá từng phần lô 48,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.667.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10020
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 5ml kim đầu khoá xoắn
Mã phần lô PP2300318218
Giá từng phần lô 36,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm cản từ
Mã phần lô PP2300318219
Giá từng phần lô 15,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 20ml đầu khóa xoắn
Mã phần lô PP2300318220
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 50ml đầu khóa xoắn
Mã phần lô PP2300318221
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2300318222
Giá từng phần lô 145,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.858.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33684
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 3ml kim 23G
Mã phần lô PP2300318223
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300318224
Giá từng phần lô 318,922,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 478.383.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.245.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 70872
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300318225
Giá từng phần lô 655,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.484.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.959.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 91064
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2300318226
Giá từng phần lô 133,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.374.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10587
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Bộ bơm tiêm cản quang 2 nòng
Mã phần lô PP2300318227
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng
Mã phần lô PP2300318228
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da các cỡ
Mã phần lô PP2300318229
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim lấy mẫu máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300318230
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa
Mã phần lô PP2300318231
Giá từng phần lô 479,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 719.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa
Mã phần lô PP2300318232
Giá từng phần lô 4,494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.741.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.145.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim luồn an toàn 20G có cánh không cửa
Mã phần lô PP2300318233
Giá từng phần lô 3,595,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.392.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.516.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim luồn có cánh có cửa
Mã phần lô PP2300318234
Giá từng phần lô 78,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số các số
Mã phần lô PP2300318235
Giá từng phần lô 94,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.120.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1211
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim pha thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2300318236
Giá từng phần lô 356,899,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.348.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.829.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 141627
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nắp đậy bơm tiêm bằng nhựa, tiệt trùng, có khoá xoắn
Mã phần lô PP2300318237
Giá từng phần lô 23,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Nút vặn kim luồn
Mã phần lô PP2300318238
Giá từng phần lô 210,063,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.094.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.044.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 36094
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim chọc dò tủy sống số 22G
Mã phần lô PP2300318239
Giá từng phần lô 56,451,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.677.640
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.516.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 471
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim chọc dò tủy sống số 25G
Mã phần lô PP2300318240
Giá từng phần lô 30,464,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.697.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.325.332
Năng lực sản xuất hàng hóa 254
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim chọc tủy xương
Mã phần lô PP2300318241
Giá từng phần lô 16,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.749.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.549.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim tê tùng thần kinh
Mã phần lô PP2300318242
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim chạy thận nhân tạo 17G
Mã phần lô PP2300318243
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim sinh thiết 16Gx10cm
Mã phần lô PP2300318244
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim sinh thiết 16Gx13cm
Mã phần lô PP2300318245
Giá từng phần lô 51,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim sinh thiết 16Gx16cm
Mã phần lô PP2300318246
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim sinh thiết thận
Mã phần lô PP2300318247
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch 140cm
Mã phần lô PP2300318248
Giá từng phần lô 1,682,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.523.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Dây nối 15cm
Mã phần lô PP2300318249
Giá từng phần lô 12,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.612.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây truyền dịch 20 giọt/ml nuôi ăn
Mã phần lô PP2300318250
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc, có air, có leur lock
Mã phần lô PP2300318251
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây truyền dịch 60 giọt có bầu pha thuốc tự dộng ngắt khi hết dịch
Mã phần lô PP2300318252
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.040.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây truyền dịch chính xác 60 giọt không bầu
Mã phần lô PP2300318253
Giá từng phần lô 188,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.869.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1584
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây truyền dịch chính xác có bầu
Mã phần lô PP2300318254
Giá từng phần lô 68,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.031.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
Mã phần lô PP2300318255
Giá từng phần lô 683,159,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.024.739.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.211.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 11660
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ truyền máu hoàn hồi
Mã phần lô PP2300318256
Giá từng phần lô 101,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.430.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây truyền máu có độ chính xác cao
Mã phần lô PP2300318257
Giá từng phần lô 561,267,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.901.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.887.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 3914
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây nối bơm áp lực
Mã phần lô PP2300318258
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây nối bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2300318259
Giá từng phần lô 127,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.268.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.258.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2300318260
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khóa 3 ngã kèm dây dẫn dài 25cm
Mã phần lô PP2300318261
Giá từng phần lô 300,383,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.574.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.268.212
Năng lực sản xuất hàng hóa 2233
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300318262
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Găng tay khám cao su có bột
Mã phần lô PP2300318263
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Găng tay phẫu thuật dài 490 - 500mm tiệt trùng không bột
Mã phần lô PP2300318264
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp dẹp tiệt trùng 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300318265
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng 100mmx200m
Mã phần lô PP2300318266
Giá từng phần lô 72,192,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.288.270
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.534.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng 300mmx100m
Mã phần lô PP2300318267
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng 300mmx200m
Mã phần lô PP2300318268
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng 350mmx100m
Mã phần lô PP2300318269
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m
Mã phần lô PP2300318270
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Túi hấp tiệt trùng dẹp 150mm
Mã phần lô PP2300318271
Giá từng phần lô 60,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng phồng 150mm
Mã phần lô PP2300318272
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318273
Giá từng phần lô 12,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.496.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.631.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318274
Giá từng phần lô 14,091,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.137.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.864.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318275
Giá từng phần lô 11,745,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.617.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.221.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318276
Giá từng phần lô 24,661,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.991.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.262.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi chứa chất thải
Mã phần lô PP2300318277
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi dịch xả 15 lít
Mã phần lô PP2300318278
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9 cm x 13 cm
Mã phần lô PP2300318279
Giá từng phần lô 43,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi đựng nước tiểu có dây treo
Mã phần lô PP2300318280
Giá từng phần lô 42,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.333.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.555.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1135
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh
Mã phần lô PP2300318281
Giá từng phần lô 27,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.242.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300318282
Giá từng phần lô 23,268,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.903.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.288.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng
Mã phần lô PP2300318283
Giá từng phần lô 17,903,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.854.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.532.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1298
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lọ hút đàm các cỡ
Mã phần lô PP2300318284
Giá từng phần lô 138,516,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.775.320
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.961.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 1744
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml nắp vàng, có nhãn
Mã phần lô PP2300318285
Giá từng phần lô 18,101,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.152.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.671.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 1510
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula động mạch có đầu gấp 135 độ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318286
Giá từng phần lô 645,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.987.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula động mạch đùi kèm Introducers hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318287
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300318288
Giá từng phần lô 402,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300318289
Giá từng phần lô 436,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula truyền dung dịch liệt tim trẻ em 7Fr
Mã phần lô PP2300318290
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannulae động mạch đùi 1 tầng cỡ 10Fr dài 19cm
Mã phần lô PP2300318291
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannulae tĩnh mạch đùi cỡ 12Fr
Mã phần lô PP2300318292
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Cannula động mạch trẻ em một mảnh
Mã phần lô PP2300318293
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula trẻ em một mảnh
Mã phần lô PP2300318294
Giá từng phần lô 13,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.196.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.424.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong (MEDTRONIC) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318295
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannula tĩnh mạch đầu gấp 90 độ
Mã phần lô PP2300318296
Giá từng phần lô 444,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống khí quản, mở đường thở Airway các số
Mã phần lô PP2300318297
Giá từng phần lô 1,706,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.559.417
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cannual mở khí quản thân ống phủ silicon, 1 nòng, có bóng các số
Mã phần lô PP2300318298
Giá từng phần lô 39,123,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.684.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.386.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống mở khí quản 1 nòng có bóng thể tích lớn áp lực thấp, phủ silicone các số
Mã phần lô PP2300318299
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nội khí quản không có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2300318300
Giá từng phần lô 438,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.432.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.268.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1331
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2300318301
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nội phế quản các size 5F
Mã phần lô PP2300318302
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây thở oxy 2 nhánh các size
Mã phần lô PP2300318303
Giá từng phần lô 1,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Dây cho ăn ( Feeding tube) có nắp, có đường cản quang Xline, các số
Mã phần lô PP2300318304
Giá từng phần lô 133,370,874
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.056.311
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.359.612
Năng lực sản xuất hàng hóa 4251
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18
Mã phần lô PP2300318305
Giá từng phần lô 21,157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.736.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.810.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 259
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2300318306
Giá từng phần lô 16,733,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.100.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.713.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 797
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2300318307
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nội phế quản(nội khí quản 2 nòng) trái/phải
Mã phần lô PP2300318308
Giá từng phần lô 11,986,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.980.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.390.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2300318309
Giá từng phần lô 111,388,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.082.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.971.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 804
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sonde chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300318310
Giá từng phần lô 6,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.891.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sonde dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300318311
Giá từng phần lô 18,127,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.190.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.689.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 222
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 12F
Mã phần lô PP2300318312
Giá từng phần lô 11,658,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.488.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 14F
Mã phần lô PP2300318313
Giá từng phần lô 11,658,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.488.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 16F
Mã phần lô PP2300318314
Giá từng phần lô 11,658,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.488.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 6F
Mã phần lô PP2300318315
Giá từng phần lô 11,658,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.488.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 8F
Mã phần lô PP2300318316
Giá từng phần lô 11,658,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.488.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.161.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bình dẫn lưu áp lực âm dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300318317
Giá từng phần lô 16,997,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.496.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.898.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dẫn lưu sonde Pigtail hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318318
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dẫn lưu nước tiểu có bầu
Mã phần lô PP2300318319
Giá từng phần lô 13,649,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.474.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.554.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300318320
Giá từng phần lô 30,221,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.332.595
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.155.211
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây hút đàm có van kiểm soát các số
Mã phần lô PP2300318321
Giá từng phần lô 78,188,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.282.060
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.731.628
Năng lực sản xuất hàng hóa 4370
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h
Mã phần lô PP2300318322
Giá từng phần lô 274,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.705.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.129.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 218
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2300318323
Giá từng phần lô 46,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 647
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 10 - 15kg
Mã phần lô PP2300318324
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 15 - 30kg
Mã phần lô PP2300318325
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 2 - 5kg
Mã phần lô PP2300318326
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 6 - 10kg
Mã phần lô PP2300318327
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo trên 30kg
Mã phần lô PP2300318328
Giá từng phần lô 80,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2300318329
Giá từng phần lô 81,742,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.613.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.219.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông phổi cản quang có trocar kim loại đi kèm
Mã phần lô PP2300318330
Giá từng phần lô 71,272,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.908.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.890.456
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter thông khí tim trái
Mã phần lô PP2300318331
Giá từng phần lô 219,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 đến 6 điện cực, nhiều đường cong
Mã phần lô PP2300318332
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter chẩn đoán xoang vành 10 điện cực ( không điều khiển)
Mã phần lô PP2300318333
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F
Mã phần lô PP2300318334
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter chạy thận người lớn, trẻ em 2 nòng, các cỡ, có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2300318335
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.457.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300318336
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Catheter tĩnh mạch rốn 2 đường
Mã phần lô PP2300318337
Giá từng phần lô 135,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.021.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm 14G
Mã phần lô PP2300318338
Giá từng phần lô 6,749,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.124.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.724.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm 16G
Mã phần lô PP2300318339
Giá từng phần lô 2,249,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.374.925
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.574.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 1Fr
Mã phần lô PP2300318340
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 2FR
Mã phần lô PP2300318341
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng
Mã phần lô PP2300318342
Giá từng phần lô 470,061,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.092.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.043.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ catheter tĩnh mạch 4F
Mã phần lô PP2300318343
Giá từng phần lô 60,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr
Mã phần lô PP2300318344
Giá từng phần lô 719,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F
Mã phần lô PP2300318345
Giá từng phần lô 185,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cathetr tĩnh mạch trung tâm 4.5F
Mã phần lô PP2300318346
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300318347
Giá từng phần lô 128,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Ống thông can thiệp đầu mềm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300318348
Giá từng phần lô 236,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300318349
Giá từng phần lô 32,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300318350
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300318351
Giá từng phần lô 28,799,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.198.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.159.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2300318352
Giá từng phần lô 462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300318353
Giá từng phần lô 154,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông chẩn đoán ngoại biên các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300318354
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống thông chẩn đoán tim mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300318355
Giá từng phần lô 98,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi ống thông (micro - catheter) các loại
Mã phần lô PP2300318356
Giá từng phần lô 977,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu có đầu tách rời
Mã phần lô PP2300318357
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời
Mã phần lô PP2300318358
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Vi ống thông can thiệp dùng thả coil mạch máu
Mã phần lô PP2300318359
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300318360
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi ống thông dùng để thả stent chuyển dòng chảy
Mã phần lô PP2300318361
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300318362
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi ống thông nhỏ siêu mềm Vasco+ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318363
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0 có kim
Mã phần lô PP2300318364
Giá từng phần lô 73,223,148
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.834.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.256.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 1,5(4/0)
Mã phần lô PP2300318365
Giá từng phần lô 796,789
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.195.184
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.753
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 3(2/0)
Mã phần lô PP2300318366
Giá từng phần lô 2,247,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.371.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.573.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 2/0
Mã phần lô PP2300318367
Giá từng phần lô 8,042,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.063.408
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.629.591
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 3/0
Mã phần lô PP2300318368
Giá từng phần lô 4,046,784
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.070.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.832.749
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 6/0
Mã phần lô PP2300318369
Giá từng phần lô 5,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318370
Giá từng phần lô 2,046,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.070.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 không kim
Mã phần lô PP2300318371
Giá từng phần lô 5,242,965
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.864.448
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.670.076
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim
Mã phần lô PP2300318372
Giá từng phần lô 16,912,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.368.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.838.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300318373
Giá từng phần lô 379,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.902
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318374
Giá từng phần lô 21,212,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.818.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.848.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 241
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300318375
Giá từng phần lô 10,078,947
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.118.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.055.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318376
Giá từng phần lô 12,678,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.018.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.875.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300318377
Giá từng phần lô 4,829,517
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.244.276
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.380.662
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tổng hợp tự tiêu số 0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318378
Giá từng phần lô 23,862,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.794.224
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.703.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tổng hợp tự tiêu số 4/0, kim tam giác thuận 3/8C
Mã phần lô PP2300318379
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome 4/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318380
Giá từng phần lô 319,998
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.997
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
chỉ thép điện cực tạo nhịp tim dùng trong phẫu thuật 2-0 kim 1/2C
Mã phần lô PP2300318381
Giá từng phần lô 147,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.706.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.462.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 5/0 2 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318382
Giá từng phần lô 250,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.182.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.551.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 10mm
Mã phần lô PP2300318383
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318384
Giá từng phần lô 166,167,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.251.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.317.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 8/0 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318385
Giá từng phần lô 450,291,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.436.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.203.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan số 7/0 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318386
Giá từng phần lô 191,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.731.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.274.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 4/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318387
Giá từng phần lô 18,947,094
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.420.641
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.262.966
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318388
Giá từng phần lô 42,417,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.626.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.692.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 559
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 không kim
Mã phần lô PP2300318389
Giá từng phần lô 841,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.262.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 4/0 không kim
Mã phần lô PP2300318390
Giá từng phần lô 2,271,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.406.752
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.589.818
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 0 không kim
Mã phần lô PP2300318391
Giá từng phần lô 14,558,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.838.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.191.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318392
Giá từng phần lô 10,267,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.401.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.187.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318393
Giá từng phần lô 1,519,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.279.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.063.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318394
Giá từng phần lô 17,444,938
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.167.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.211.457
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318395
Giá từng phần lô 36,719,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.079.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.703.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 484
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu đỏ
Mã phần lô PP2300318396
Giá từng phần lô 9,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.691.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.855.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu vàng
Mã phần lô PP2300318397
Giá từng phần lô 29,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.958.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.980.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu xanh dương
Mã phần lô PP2300318398
Giá từng phần lô 25,489,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.234.112
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.842.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300318399
Giá từng phần lô 16,500,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.420
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.196
Năng lực sản xuất hàng hóa 229
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 5/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318400
Giá từng phần lô 61,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.036.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 354
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 6/0 kim tam giác 1/2C
Mã phần lô PP2300318401
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan 10/0
Mã phần lô PP2300318402
Giá từng phần lô 624,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
chỉ phẫu thuật không tan 9/0
Mã phần lô PP2300318403
Giá từng phần lô 661,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 992.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 463.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0 , kim đầu tù 3/8C
Mã phần lô PP2300318404
Giá từng phần lô 1,371,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.003
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0 , 2 kim đầu hình thang
Mã phần lô PP2300318405
Giá từng phần lô 1,306,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, 2 kim đầu hình thang 1/4C
Mã phần lô PP2300318406
Giá từng phần lô 52,698,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.047.954
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.889.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0 , 2 kim đầu hình thang
Mã phần lô PP2300318407
Giá từng phần lô 4,247,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.370.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.973.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 1/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318408
Giá từng phần lô 13,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.486.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 2/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318409
Giá từng phần lô 17,392,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.088.645
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.174.701
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 3/0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318410
Giá từng phần lô 30,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.460.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.215.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu chậm 5/0, 2 kim đầu tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318411
Giá từng phần lô 29,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.226.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.638.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp không tan 7/0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318412
Giá từng phần lô 9,480,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.220.360
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.636.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp không tan 9/0, kim tròn đầu tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318413
Giá từng phần lô 2,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
chỉ tổng hợp không tan 6/0, 2 kim
Mã phần lô PP2300318414
Giá từng phần lô 1,979,436
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.969.154
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.385.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318415
Giá từng phần lô 364,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.432.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.001.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 0, kim tròn
Mã phần lô PP2300318416
Giá từng phần lô 48,254,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.381.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.778.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 2/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300318417
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318418
Giá từng phần lô 162,812,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.218.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.968.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300318419
Giá từng phần lô 155,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 434
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tròn
Mã phần lô PP2300318420
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tam giác, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300318421
Giá từng phần lô 83,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 7/0,2 kim đầu tròn 3/8C
Mã phần lô PP2300318422
Giá từng phần lô 87,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.827.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.519.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 6/0,kim tròn đầu tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318423
Giá từng phần lô 47,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp không tan 10/0, hai kim hình thang
Mã phần lô PP2300318424
Giá từng phần lô 2,871,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.307.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.009.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim
Mã phần lô PP2300318425
Giá từng phần lô 6,879,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.319.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.815.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tan chậm tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318426
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp tự tiêu 2/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318427
Giá từng phần lô 10,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.159.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.541.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318428
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.060.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318429
Giá từng phần lô 68,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp tự tiêu 5/0, kim tròn 1/2C
Mã phần lô PP2300318430
Giá từng phần lô 15,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tam giác thuận 3/8C
Mã phần lô PP2300318431
Giá từng phần lô 156,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 317
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ thép dài chỉnh nha
Mã phần lô PP2300318432
Giá từng phần lô 757,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.136.340
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ thép không tiêu số 3 , kim 1/2C
Mã phần lô PP2300318433
Giá từng phần lô 37,759,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.638.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.431.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300318434
Giá từng phần lô 274,284
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.426
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300318435
Giá từng phần lô 2,457,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318436
Giá từng phần lô 58,675,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.013.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.072.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 442
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300318437
Giá từng phần lô 2,257,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.386.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.580.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tan chậm tự nhiên 6/0 kim tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2300318438
Giá từng phần lô 1,223,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 856.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tổng hợp tự tiêu 7/0, 2 kim tròn hình thang, 3/8 vòng tròn
Mã phần lô PP2300318439
Giá từng phần lô 2,899,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.349.373
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.029.708
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim taper point 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300318440
Giá từng phần lô 1,027,956
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.541.934
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
dụng cụ cắt nối ruột 55mm
Mã phần lô PP2300318441
Giá từng phần lô 5,121,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.682.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.585.085
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
dụng cụ cắt nối ruột 75mm
Mã phần lô PP2300318442
Giá từng phần lô 5,690,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.535.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.983.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300318443
Giá từng phần lô 474,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0
Mã phần lô PP2300318444
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0
Mã phần lô PP2300318445
Giá từng phần lô 4,063,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.095.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.844.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chỉ phẫu thuật không tan, 1(5/0)
Mã phần lô PP2300318446
Giá từng phần lô 14,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
chỉ phẫu thuật không tan, 3(2/0)
Mã phần lô PP2300318447
Giá từng phần lô 1,655,614
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.483.421
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện 2/0
Mã phần lô PP2300318448
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần sơ sinh
Mã phần lô PP2300318449
Giá từng phần lô 90,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 301
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300318450
Giá từng phần lô 141,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.152.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.004.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tấm dán điện cực trung tính công nghệ REM
Mã phần lô PP2300318451
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lưỡi dao Plasma
Mã phần lô PP2300318452
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ hở hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318453
Giá từng phần lô 24,541,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.811.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.178.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ nội soi hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318454
Giá từng phần lô 36,320,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.481.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.424.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300318455
Giá từng phần lô 85,957,830
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.936.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.170.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 2903
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mạch máu ghép nhân tạo Size 3.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318456
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mạch máu ghép nhân tạo Size 4.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318457
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Mạch máu ghép nhân tạo Size 5.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318458
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dẫn lưu dịch não tủy não thất-màng bụng
Mã phần lô PP2300318459
Giá từng phần lô 309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2300318460
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy thất- màng bụng điều chỉnh tự động
Mã phần lô PP2300318461
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300318462
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Van hai lá sinh học các số
Mã phần lô PP2300318463
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mạch máu nhân tạo, ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học
Mã phần lô PP2300318464
Giá từng phần lô 2,805,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.207.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.963.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học có gắn van Lacor hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318465
Giá từng phần lô 2,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Xplosion hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318466
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Stent động mạch vành loại thường (không phủ thuốc) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300318467
Giá từng phần lô 834,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 584.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Stent nội mạch thay đổi hướng dòng chảy dùng trong mạch máu não
Mã phần lô PP2300318468
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Stent lấy huyết khối động mạch não
Mã phần lô PP2300318469
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 100mm x 120mm
Mã phần lô PP2300318470
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 120mm x 120mm
Mã phần lô PP2300318471
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 131mm x 235mm
Mã phần lô PP2300318472
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 132x236mm
Mã phần lô PP2300318473
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 145x145mm
Mã phần lô PP2300318474
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 150mm x 150mm
Mã phần lô PP2300318475
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ titan cỡ 90mm x 90mm
Mã phần lô PP2300318476
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 100 x 100mm, dày 0.5mm
Mã phần lô PP2300318477
Giá từng phần lô 48,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 25 x 25mm, dày 0.5mm
Mã phần lô PP2300318478
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 50 x 50mm, dày 0.5mm
Mã phần lô PP2300318479
Giá từng phần lô 49,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Miếng vá mạch máu
Mã phần lô PP2300318480
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Keo sinh học ngoại lồng ngực
Mã phần lô PP2300318481
Giá từng phần lô 423,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x4cm
Mã phần lô PP2300318482
Giá từng phần lô 699,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x6cm
Mã phần lô PP2300318483
Giá từng phần lô 205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 10cm x12.5cm
Mã phần lô PP2300318484
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x2.5cm
Mã phần lô PP2300318485
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x7.5cm
Mã phần lô PP2300318486
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x5cm
Mã phần lô PP2300318487
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x7.5cm
Mã phần lô PP2300318488
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 10cm x 12.5cm
Mã phần lô PP2300318489
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 2.5cm
Mã phần lô PP2300318490
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2300318491
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 5cm x 5cm
Mã phần lô PP2300318492
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 7.5cm x 7.5cm
Mã phần lô PP2300318493
Giá từng phần lô 24,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây liệt tim
Mã phần lô PP2300318494
Giá từng phần lô 2,016,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.025.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cardioplegia set CSC14 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318495
Giá từng phần lô 2,016,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.025.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.411.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Prelude (Sheath 4 + Sheath 5 Merrit) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318496
Giá từng phần lô 400,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter cắt đốt diện sinh lý
Mã phần lô PP2300318497
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực thăm dò điện sinh lý
Mã phần lô PP2300318498
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ thả dù đóng còn ống động mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300318499
Giá từng phần lô 393,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cầu lõi lưới kim loại, ống nén dù thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300318500
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 787.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ/ liên thất các cỡ
Mã phần lô PP2300318501
Giá từng phần lô 787,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Dụng cụ thả dù ASD phủ platin các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300318502
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ lọc cô đặc máu trẻ em DF 030 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318503
Giá từng phần lô 245,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Affinity Pixie trẻ em 5 - 20 kg, 1200 ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318504
Giá từng phần lô 679,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox FX05 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318505
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX05 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318506
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX15 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318507
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kid 101 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318508
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kids100 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318509
Giá từng phần lô 348,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 522.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300318510
Giá từng phần lô 718,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.078.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg
Mã phần lô PP2300318511
Giá từng phần lô 940,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2300318512
Giá từng phần lô 333,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Bộ Bơm bóng áp lực kèm khóa tự động
Mã phần lô PP2300318513
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng đôi nong sàn não thất
Mã phần lô PP2300318514
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng nong (balloon) tim bẩm sinh, nong van động mạch phổi, mạch máu, đặt stent, áp lực thấp (loại VACS II) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318515
Giá từng phần lô 209,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng nong mạch máu thần kinh pITA Dilatation Balloon Catheter hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318516
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường
Mã phần lô PP2300318517
Giá từng phần lô 1,455,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.182.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.018.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Amplatzer Guidewire (7.5 + 1.5) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318518
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,018"
Mã phần lô PP2300318519
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,014"
Mã phần lô PP2300318520
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Radifocus Guide Wire M (0.035 đầu cong dài 1.5m) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318521
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Radifocus Guide Wire M (260 cm) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318522
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300318523
Giá từng phần lô 3,303,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.954.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300318524
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dù Picolo hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318525
Giá từng phần lô 431,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ
Mã phần lô PP2300318526
Giá từng phần lô 2,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dụng cụ bắt dị vật các cỡ
Mã phần lô PP2300318527
Giá từng phần lô 382,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 573.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chất tắc mạch onyx hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318528
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây nối tạo nhịp thượng tâm mạch lưỡng cực
Mã phần lô PP2300318529
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích MRI.
Mã phần lô PP2300318530
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng tương thích MRI.
Mã phần lô PP2300318531
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ.
Mã phần lô PP2300318532
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI.
Mã phần lô PP2300318533
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 318.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI., hỗ trợ đo trở kháng lồng ngực.
Mã phần lô PP2300318534
Giá từng phần lô 292,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Hạt nút mạch điều trị ung thu gan Hepasphere™ Microspheres hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318535
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Hạt nút mạch embosphere hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318536
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300318537
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300318538
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi dây dẫn can thiệp mạch não Traxcess hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318539
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi dây dẫn hydrid 0.008'' hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318540
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2300318541
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.012.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cuộn nút mạch máu não loại mềm
Mã phần lô PP2300318542
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Mã phần lô PP2300318543
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vòng xoắn kim loại siêu mềm
Mã phần lô PP2300318544
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Phim chụp laser Dryview DVB cỡ 20cm x 25cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318545
Giá từng phần lô 1,458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Phim XQ KTS Drystar DT2B 35x43cm (14x17in) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318546
Giá từng phần lô 458,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 687.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 321.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1820
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ kết nối thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2300318547
Giá từng phần lô 809,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2300318548
Giá từng phần lô 42,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc máu cho trẻ em kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300318549
Giá từng phần lô 864,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2300318550
Giá từng phần lô 115,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Màng lọc hấp phụ cytokin
Mã phần lô PP2300318551
Giá từng phần lô 256,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Màng lọc hấp phụ resin
Mã phần lô PP2300318552
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300318553
Giá từng phần lô 456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc máu (Multifiltrate kít 16 MPS P2DRY) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318554
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc máu (Multifiltrate kit 4 CVVHDF 600) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318555
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc máu (Multifiltrate kit Midi CVVHDF 400) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318556
Giá từng phần lô 395,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Quả lọc máu (Multifiltrate kit paed CRRT/SCUF) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318557
Giá từng phần lô 197,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dây chạy thận nhân tạo nhi
Mã phần lô PP2300318558
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Màng lọc Diasafe hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318559
Giá từng phần lô 55,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Quả lọc Middleflux 130 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318560
Giá từng phần lô 66,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Qủa lọc thận Middleflux 110 Sureflux - 110 E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318561
Giá từng phần lô 42,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Qủa lọc thận Middleflux 70 Sureflux - 70 E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318562
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Qủa lọc thận Middleflux 90 Sureflux - 90 E hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318563
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu dò cắt cuốn mũi
Mã phần lô PP2300318564
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu dò mổ amidan và nạo V.A
Mã phần lô PP2300318565
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng đạn, ghim khâu
Mã phần lô PP2300318566
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2300318567
Giá từng phần lô 18,749,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.124.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.124.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Đinh chốt cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300318568
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đinh Elastic hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318569
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đinh đóng xương Kirschner các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318570
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đinh Rush 2.5/3/3.5/4/4.5 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318571
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
LGC- Vít đa trục các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318572
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp vít cẳng tay 6 lỗ
Mã phần lô PP2300318573
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ốc cột sống đa trục (các cỡ)
Mã phần lô PP2300318574
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vis khóa 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300318575
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vis sọ Titan (các cỡ)
Mã phần lô PP2300318576
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vis vá sọ tự tiêu
Mã phần lô PP2300318577
Giá từng phần lô 313,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vis vỏ 3.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300318578
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Vis khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300318579
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vít xốp 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300318580
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đai xenlulo (Đai nhựa)
Mã phần lô PP2300318581
Giá từng phần lô 684,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 479.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp dọc
Mã phần lô PP2300318582
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp cẳng chân các cỡ
Mã phần lô PP2300318583
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300318584
Giá từng phần lô 10,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2300318585
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300318586
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp nối vis cột sống
Mã phần lô PP2300318587
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp sọ tự tiêu (các cỡ)
Mã phần lô PP2300318588
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300318589
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Thanh nâng ngực các cỡ
Mã phần lô PP2300318590
Giá từng phần lô 596,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 894.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318591
Giá từng phần lô 211,689,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.533.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.182.313
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters 75mm NTLC75
Mã phần lô PP2300318592
Giá từng phần lô 108,916,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.374.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.241.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng keo nhiệt
Mã phần lô PP2300318593
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bao dây camera nội soi
Mã phần lô PP2300318594
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ buồng tiêm dưới da 6.5F
Mã phần lô PP2300318595
Giá từng phần lô 611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ buồng tiêm dưới da 8.5F
Mã phần lô PP2300318596
Giá từng phần lô 617,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ đo huyết áp động mạch Art-line có dây nối phụ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318597
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ Phận dẫn truyền cảm ứng đo huyết áp xâm lấn 2 đường Art-line hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318598
Giá từng phần lô 6,717,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.076.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.702.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Điện cực tim nền xốp 3M
Mã phần lô PP2300318599
Giá từng phần lô 271,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15072
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML
Mã phần lô PP2300318600
Giá từng phần lô 37,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ M
Mã phần lô PP2300318601
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 180
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polyme các cỡ (Kẹp mạch máu Hemolok SD 301.733) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318602
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300318603
Giá từng phần lô 46,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.966.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.650.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mask gây mê các số 1, 2, 3, 4, 5
Mã phần lô PP2300318604
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 244
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mask oxy đơn giản trẻ em các size (Oxygen therapy mask)
Mã phần lô PP2300318605
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2300318606
Giá từng phần lô 55,999,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.999.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.199.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mask thở oxy có túi size XL, L, M, S, XS
Mã phần lô PP2300318607
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mask thở oxy qua đường mở khí quản người lớn, trẻ em kèm dây nối oxy
Mã phần lô PP2300318608
Giá từng phần lô 810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ mask thở khí dung trẻ em có mask, bầu phun, dây oxy. 130 107
Mã phần lô PP2300318609
Giá từng phần lô 51,373,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.060.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.961.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 347
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mũi khoan kim cương các cỡ trong nha khoa
Mã phần lô PP2300318610
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mũi khoan nội nha (Endo Z hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300318611
Giá từng phần lô 13,610,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.415.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.527.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ lớn
Mã phần lô PP2300318612
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ sơ sinh
Mã phần lô PP2300318613
Giá từng phần lô 370,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 934
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ trung
Mã phần lô PP2300318614
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.030.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kydheamo 2A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318615
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch Custodiol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318616
Giá từng phần lô 1,386,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.079.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch Glutaraldehid 0.65% hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318617
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi Alliance™ II trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318618
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 30mm trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318619
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 35mm Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318620
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng nong đường mật/ cơ vòng CRE™ PRO, đk 10-11-12mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318621
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng nong thực quản CRE™ PRO, đk 18-19-20mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318622
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
1322-24mm Băng keo chị thị nhiệt
Mã phần lô PP2300318623
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.481.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Axit dùng trong trám răng (Actino Gel)
Mã phần lô PP2300318624
Giá từng phần lô 399,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que đường huyết
Mã phần lô PP2300318625
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng dán có gạc vô trùng
Mã phần lô PP2300318626
Giá từng phần lô 1,808,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.712.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.265.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng bóp giúp thở
Mã phần lô PP2300318627
Giá từng phần lô 384,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh tương thích với máy hạ thân nhiệt toàn phần Criticol hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318628
Giá từng phần lô 63,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Áo phẫu thuật các size
Mã phần lô PP2300318629
Giá từng phần lô 302,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318630
Giá từng phần lô 138,697,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.045.908
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.088.091
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bao kính camera Aesculap hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318631
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bao kính hiển vi 2.6 x 1.5m
Mã phần lô PP2300318632
Giá từng phần lô 6,350,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.525.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bao kính hiển vi 1.2 x 1.2m
Mã phần lô PP2300318633
Giá từng phần lô 7,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.113.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.186.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Bibag 5008S hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318634
Giá từng phần lô 161,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bình làm ẩm WILAmed hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318635
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300318636
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng
Mã phần lô PP2300318637
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi
Mã phần lô PP2300318638
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ chăm sóc HMNT, túi phân 57mm, lọc khí, khóa cuốn
Mã phần lô PP2300318639
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2300318640
Giá từng phần lô 58,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.331.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.221.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 292
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2300318641
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ đặt thông tiểu
Mã phần lô PP2300318642
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ dây NCPAP tương thích với máy thở NCPAP Medin
Mã phần lô PP2300318643
Giá từng phần lô 70,859,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.288.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.601.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml Pahsco hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318644
Giá từng phần lô 22,385,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.577.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.669.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Bộ khăn chụp mạch vành D
Mã phần lô PP2300318645
Giá từng phần lô 329,595,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.392.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.716.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ khăn giấy mổ tim hở cho trẻ em
Mã phần lô PP2300318646
Giá từng phần lô 411,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ khăn giấy mổ tổng quát
Mã phần lô PP2300318647
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu
Mã phần lô PP2300318648
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu
Mã phần lô PP2300318649
Giá từng phần lô 30,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300318650
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300318651
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ nong 100cm
Mã phần lô PP2300318652
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ nong 150cm
Mã phần lô PP2300318653
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ phun khí dung
Mã phần lô PP2300318654
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.402.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ sinh thiết hút
Mã phần lô PP2300318655
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300318656
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng gây mê
Mã phần lô PP2300318657
Giá từng phần lô 859,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.289.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 601.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318658
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bột chống loét
Mã phần lô PP2300318659
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bowie- Dick hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318660
Giá từng phần lô 28,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nút chỉnh nha
Mã phần lô PP2300318661
Giá từng phần lô 2,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.691.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.722.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Calcium hydroxyde hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318662
Giá từng phần lô 18,193,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.289.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.735.247
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cảm biến lưu lượng khí
Mã phần lô PP2300318663
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cavilon tím hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318664
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cavilon xanh hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318665
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương lớn
Mã phần lô PP2300318666
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương vừa
Mã phần lô PP2300318667
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương nhỏ
Mã phần lô PP2300318668
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bình có đầu lọc vi khuẩn 1000ml
Mã phần lô PP2300318669
Giá từng phần lô 78,603,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.904.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.022.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bình có đầu lọc vi khuẩn 500ml
Mã phần lô PP2300318670
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ thoát nước thay băng lớn
Mã phần lô PP2300318671
Giá từng phần lô 49,523,028
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.284.542
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.666.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ thoát nước thay băng vừa
Mã phần lô PP2300318672
Giá từng phần lô 109,239,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.858.613
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.467.353
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bộ thoát nước thay băng nhỏ
Mã phần lô PP2300318673
Giá từng phần lô 91,393,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.089.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.975.167
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chai xịt chống gỉ dụng cụ
Mã phần lô PP2300318674
Giá từng phần lô 44,964,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.474.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chăn sưởi ủ ấm trẻ nhỏ trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300318675
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chăn ủ ấm phía dưới thân cho trẻ sơ sinh cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300318676
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ co nướu 4.O
Mã phần lô PP2300318677
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2300318678
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chỉ thép chỉnh nha tròn 0.8
Mã phần lô PP2300318679
Giá từng phần lô 779,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Chổi đánh bóng TPC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318680
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cidex hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318681
Giá từng phần lô 174,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Co nối Y
Mã phần lô PP2300318682
Giá từng phần lô 60,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Composite đặc A1,A2,A3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318683
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Composite lỏng A1,A2,A3 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318684
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Côn chính các số
Mã phần lô PP2300318685
Giá từng phần lô 344,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Côn giấy các số
Mã phần lô PP2300318686
Giá từng phần lô 331,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Côn phụ các số
Mã phần lô PP2300318687
Giá từng phần lô 678,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cone protaper hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318688
Giá từng phần lô 406,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Curiosin Gel (Hyaluronate kẽm) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318689
Giá từng phần lô 8,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu col không lọc 10µl
Mã phần lô PP2300318690
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu col không lọc 1000µl
Mã phần lô PP2300318691
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu col không lọc 200µl
Mã phần lô PP2300318692
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu côn lọc 1000ul
Mã phần lô PP2300318693
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu côn lọc 100ul
Mã phần lô PP2300318694
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu côn lọc 10ul
Mã phần lô PP2300318695
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu côn lọc 1250ul
Mã phần lô PP2300318696
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu côn lọc 200ul
Mã phần lô PP2300318697
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu côn lọc 20ul
Mã phần lô PP2300318698
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu cone 5000
Mã phần lô PP2300318699
Giá từng phần lô 12,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.756.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Đầu dò mổ thanh quản
Mã phần lô PP2300318700
Giá từng phần lô 24,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu dò mổ VA - loại lớn (Coblator) hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318701
Giá từng phần lô 77,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Đầu đo SPO2 kẹp, Nellcor, Nihon hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318702
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dầu tay khoan nha khoa
Mã phần lô PP2300318703
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây cung chỉnh nha các loại
Mã phần lô PP2300318704
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây đốt điện đơn cực sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300318705
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dây garo
Mã phần lô PP2300318706
Giá từng phần lô 1,940,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.910.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2300318707
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3%
Mã phần lô PP2300318708
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Dycal che tủy
Mã phần lô PP2300318709
Giá từng phần lô 465,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 697.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Elite Rock fast Cream - 3kg
Mã phần lô PP2300318710
Giá từng phần lô 1,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.904.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.355.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Endomethasone
Mã phần lô PP2300318711
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Eppendof 1.5 - 1.7 ml sạch ( tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300318712
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Etching acid phosphorid 35%
Mã phần lô PP2300318713
Giá từng phần lô 2,979,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.469.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Eugenol 30 ml
Mã phần lô PP2300318714
Giá từng phần lô 2,194,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.291.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Face Shield
Mã phần lô PP2300318715
Giá từng phần lô 1,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
falcon 15mL
Mã phần lô PP2300318716
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gá mũi
Mã phần lô PP2300318717
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gaz EO
Mã phần lô PP2300318718
Giá từng phần lô 1,248,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.873.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 367
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
GC Fuji VII hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318719
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2300318720
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gel dùng cho máy ECMO
Mã phần lô PP2300318721
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Gel siêu âm bình
Mã phần lô PP2300318722
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gel siêu âm vô trùng đóng gói riêng lẻ
Mã phần lô PP2300318723
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300318724
Giá từng phần lô 16,242,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.363.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.369.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Getinge clean hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318725
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300318726
Giá từng phần lô 184,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Giấy in EO
Mã phần lô PP2300318727
Giá từng phần lô 7,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.949.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.576.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bao giày
Mã phần lô PP2300318728
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gạc hút dịch chống loét hetis PU Foam KT 200mm x 200mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318729
Giá từng phần lô 3,175,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Băng xốp vết thương hetis sliver Foam KT 100mm x 100mm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318730
Giá từng phần lô 40,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.236.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.576.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cây thông nòng ống nội khí quản số 10F
Mã phần lô PP2300318731
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Cây thông nòng ống nội khí quản số 14F
Mã phần lô PP2300318732
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Cây thông nòng ống nội khí quản số 6F
Mã phần lô PP2300318733
Giá từng phần lô 680,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn đặt Phẫu thuật 50 x 50cm
Mã phần lô PP2300318734
Giá từng phần lô 30,790,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.185.930
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.553.434
Năng lực sản xuất hàng hóa 2328
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn phẫu thuật 50 x 50cm có lỗ
Mã phần lô PP2300318735
Giá từng phần lô 58,498,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.747.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.949.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 4422
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn phẫu thuật 60x80cm
Mã phần lô PP2300318736
Giá từng phần lô 12,417,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.625.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.692.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn phẫu thuật 80 x 120cm
Mã phần lô PP2300318737
Giá từng phần lô 24,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.327.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.419.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 790
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn phẫu thuật 80 x 120cm có lỗ
Mã phần lô PP2300318738
Giá từng phần lô 22,953,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.430.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.067.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 701
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn thấm
Mã phần lô PP2300318739
Giá từng phần lô 66,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.569.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khăn ướt làm sạch và khử khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300318740
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khâu chỉnh nha
Mã phần lô PP2300318741
Giá từng phần lô 6,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.269.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.792.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khẩu trang
Mã phần lô PP2300318742
Giá từng phần lô 136,965,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.448.670
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.876.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 51764
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2300318743
Giá từng phần lô 700,327,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.491.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.229.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 11911
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Khẩu trang tiệt trùng, cột dây
Mã phần lô PP2300318744
Giá từng phần lô 109,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.404.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.722.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 12427
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim gai
Mã phần lô PP2300318745
Giá từng phần lô 2,104,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim nha 30G
Mã phần lô PP2300318746
Giá từng phần lô 13,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Kim nha 27G
Mã phần lô PP2300318747
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lam kính thường
Mã phần lô PP2300318748
Giá từng phần lô 52,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
lam kính nhám
Mã phần lô PP2300318749
Giá từng phần lô 52,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tấm phủ lam kính (cover glass)
Mã phần lô PP2300318750
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tấm phủ lam kính (cover glass)
Mã phần lô PP2300318751
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lentulo đỏ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318752
Giá từng phần lô 7,481,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.222.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Lò xo chỉnh nha các loại
Mã phần lô PP2300318753
Giá từng phần lô 371,126
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.689
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.789
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Màng mổ kháng khuẩn Ioban hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318754
Giá từng phần lô 284,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Mão thép không gỉ
Mã phần lô PP2300318755
Giá từng phần lô 89,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.916
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mặt gương khám nha khoa
Mã phần lô PP2300318756
Giá từng phần lô 2,047,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.433.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mũi đánh bóng composite ngọn lửa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318757
Giá từng phần lô 1,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.286.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Mũi Gates số 1,2 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318758
Giá từng phần lô 126,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.813
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Muối viên tinh khiết
Mã phần lô PP2300318759
Giá từng phần lô 74,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nhựa chỉnh nha tự cứng
Mã phần lô PP2300318760
Giá từng phần lô 13,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Nón giấy phẫu thuật viên
Mã phần lô PP2300318761
Giá từng phần lô 39,714,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.572.485
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.800.493
Năng lực sản xuất hàng hóa 9006
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống HCT
Mã phần lô PP2300318762
Giá từng phần lô 54,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.162.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.875.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1503000
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống lấy máu kháng đông Chimigly 2ml
Mã phần lô PP2300318763
Giá từng phần lô 8,352,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.528.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.846.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1774
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống lấy máu kháng đông EDTA 0.5ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300318764
Giá từng phần lô 211,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5417
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống lấy máu kháng đông EDTA 2ml
Mã phần lô PP2300318765
Giá từng phần lô 31,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6927
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Ống lấy máu kháng đông EDTA 1ml nắp cao su
Mã phần lô PP2300318766
Giá từng phần lô 209,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 27700
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống lấy máu kháng đông Heparin 2ml
Mã phần lô PP2300318767
Giá từng phần lô 125,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.819.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26137
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống máu lắng VS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318768
Giá từng phần lô 81,692,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.538.024
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.184.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 1971
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống lấy máu kháng đông Chimigly 1ml
Mã phần lô PP2300318769
Giá từng phần lô 8,744,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.117.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.121.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1857
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2300318770
Giá từng phần lô 8,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.358.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.767.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1834
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 1ml
Mã phần lô PP2300318771
Giá từng phần lô 22,725,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.087.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.907.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 4614
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300318772
Giá từng phần lô 949,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.423.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nghiệm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300318773
Giá từng phần lô 6,316,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.474.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.421.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 3190
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml
Mã phần lô PP2300318774
Giá từng phần lô 24,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.332.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.421.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1134
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống nghiệm Serum 5ml có hạt
Mã phần lô PP2300318775
Giá từng phần lô 9,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.763.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.889.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2344
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2300318776
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Pipette nhựa
Mã phần lô PP2300318777
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que cấy tiệt trùng 1µl
Mã phần lô PP2300318778
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que cấy tiệt trùng 10µl
Mã phần lô PP2300318779
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que đè lưỡi
Mã phần lô PP2300318780
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 166667
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que tăm bông lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300318781
Giá từng phần lô 744,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.105
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que phết mũi
Mã phần lô PP2300318782
Giá từng phần lô 6,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que thử độ clo nước chạy thận
Mã phần lô PP2300318783
Giá từng phần lô 3,970,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.955.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.779.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que thử độ cứng nước chạy thận
Mã phần lô PP2300318784
Giá từng phần lô 6,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Que thử tồn dư formaldehyde trong nước
Mã phần lô PP2300318785
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Râu cannula các cỡ
Mã phần lô PP2300318786
Giá từng phần lô 78,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Sáp lá hồng
Mã phần lô PP2300318787
Giá từng phần lô 214,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2300318788
Giá từng phần lô 605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Tạp dề phẫu thuật
Mã phần lô PP2300318789
Giá từng phần lô 84,772,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.159.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.340.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4205
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Test 1243 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318790
Giá từng phần lô 36,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1700
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
TEST 1251 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318791
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Test EO
Mã phần lô PP2300318792
Giá từng phần lô 42,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.022.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.877.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Test hóa học Plasma
Mã phần lô PP2300318793
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Test hóa học Plasma 1348 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318794
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Test vi sinh EO 1294 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318795
Giá từng phần lô 42,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.022.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.877.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Thạch cao nha khoa
Mã phần lô PP2300318796
Giá từng phần lô 2,696,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.044.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.887.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Thẻ xét nghiệm EG7+ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318797
Giá từng phần lô 647,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 584
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Thun đóng khoản chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300318798
Giá từng phần lô 4,340,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.511.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.038.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Thun mắc cài đủ màu
Mã phần lô PP2300318799
Giá từng phần lô 567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Trâm dũa protaper hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318800
Giá từng phần lô 7,704,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.557.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.393.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Trâm dũa reamer các cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318801
Giá từng phần lô 1,947,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.921.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.363.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Trâm gai trắng
Mã phần lô PP2300318802
Giá từng phần lô 28,224,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.756.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Trâm gai xanh
Mã phần lô PP2300318803
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.316.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
chất lấy dấu alginate hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318804
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Túi hậu môn
Mã phần lô PP2300318805
Giá từng phần lô 824,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.275
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.395
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Ultracare - Vật liệu tê thoa 30ml hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318806
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.914.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.293.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
VASELINE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318807
Giá từng phần lô 1,546,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.225
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vật liệu gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300318808
Giá từng phần lô 2,954,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.432.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.068.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vật liệu trám tạm cavit
Mã phần lô PP2300318809
Giá từng phần lô 436,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Vi sinh 1492 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318810
Giá từng phần lô 98,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi sinh Sterrad 1295 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318811
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vi sinh Sterrad 1348 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318812
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vôi máy gây mê
Mã phần lô PP2300318813
Giá từng phần lô 61,047,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.570.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.732.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Vòng bảo vệ da
Mã phần lô PP2300318814
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Xi măng FujiPlus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318815
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Xi măng hàn răng Tetric N-ceram refill hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318816
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Xi măng phosphate kẽm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318817
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Xi măng trám FUJI IX GP EXTRA hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318818
Giá từng phần lô 288,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Zince oxyde nha khoa hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318819
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Gel điện não
Mã phần lô PP2300318820
Giá từng phần lô 63,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24
Ống máu lắng VS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300318821
Giá từng phần lô 81,526,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.289.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.068.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 1967
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 57mm, thăm dò điện sinh lý
Mã phần lô PP2300318822
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 48mm, thăm dò điện sinh lý
Mã phần lô PP2300318823
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->