Gói thầu: Mua sắm vật tư theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300203781-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư theo hình thức đấu thầu rộng rãi năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300147562 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 124,446,503,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.488.930.112 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300318113 - Bông tẩm cồn sát trùng (alcohol swab) | 72,839,340 | 109.259.010 | 50.987.538 | 57809 | |
| 2 | PP2300318114 - Bông viên | 418,773,600 | 628.160.400 | 293.141.520 | 396 | |
| 3 | PP2300318115 - Vật liệu trám răng | 24,232,950 | 36.349.425 | 16.963.065 | 4 | |
| 4 | PP2300318116 - Bông gạc đắp vết thương 15 x 20cm | 6,125,000 | 9.187.500 | 4.287.500 | 292 | |
| 5 | PP2300318117 - Bông gạc đắp vết thương 5cm x 8cm cản quang, tiệt trùng | 3,512,320 | 5.268.480 | 2.458.624 | 854 | |
| 6 | PP2300318118 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12 cm | 23,307,900 | 34.961.850 | 16.315.530 | 3364 | |
| 7 | PP2300318119 - Bông gạc đắp vết thương tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 202,206,000 | 303.309.000 | 141.544.200 | 50300 | |
| 8 | PP2300318120 - Bông mỡ cuộn 0,1m x 2m | 25,375,140 | 38.062.710 | 17.762.598 | 480 | |
| 9 | PP2300318121 - Bông vệ sinh tai | 5,821,200 | 8.731.800 | 4.074.840 | 11550 | |
| 10 | PP2300318122 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | 30,209,242 | 45.313.863 | 21.146.470 | 2504 | |
| 11 | PP2300318123 - Tăm bông lấy mẫu bênh phẩm (mẫu tỵ hầu) | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 5000 | |
| 12 | PP2300318124 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 301,725,552 | 452.588.328 | 211.207.887 | 724 | |
| 13 | PP2300318125 - Cồn 70 độ hoặc tương đương | 298,869,500 | 448.304.250 | 209.208.650 | 1634 | |
| 14 | PP2300318126 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa | 305,280,000 | 457.920.000 | 213.696.000 | 398 | |
| 15 | PP2300318127 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 314,344,800 | 471.517.200 | 220.041.360 | 567 | |
| 16 | PP2300318128 - Dung dịch rửa tay thường quy | 72,077,040 | 108.115.560 | 50.453.928 | 152 | |
| 17 | PP2300318129 - Dung dịch làm ẩm vết thương | 31,500,000 | 47.250.000 | 22.050.000 | 34 | |
| 18 | PP2300318130 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, sử dụng với máy | 15,360,000 | 23.040.000 | 10.752.000 | 4 | |
| 19 | PP2300318131 - Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ | 251,664,000 | 377.496.000 | 176.164.800 | 80 | |
| 20 | PP2300318132 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme | 266,122,500 | 399.183.750 | 186.285.750 | 155 | |
| 21 | PP2300318133 - Dung dịch ngâm dụng cụ và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế | 38,520,000 | 57.780.000 | 26.964.000 | 12 | |
| 22 | PP2300318134 - Hóa chất rửa màng lọc, dây máy | 9,000,000 | 13.500.000 | 6.300.000 | 9 | |
| 23 | PP2300318135 - Dung dịch sát khuẩn xông phòng | 378,000,000 | 567.000.000 | 264.600.000 | 59 | |
| 24 | PP2300318136 - Dung dịch tiệt trùng máy lọc thận | 16,800,000 | 25.200.000 | 11.760.000 | 12 | |
| 25 | PP2300318137 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 108,000,000 | 162.000.000 | 75.600.000 | 100 | |
| 26 | PP2300318138 - Băng bó bột thủy tinh | 420,000 | 630.000 | 294.000 | 1 | |
| 27 | PP2300318139 - Băng bó bột 7,5cm x 2,7m | 99,052,500 | 148.578.750 | 69.336.750 | 703 | |
| 28 | PP2300318140 - Băng bó bột 10cm x 2,7m | 154,860,000 | 232.290.000 | 108.402.000 | 890 | |
| 29 | PP2300318141 - Băng bó bột 15cm x 2,7m | 18,447,000 | 27.670.500 | 12.912.900 | 79 | |
| 30 | PP2300318142 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m | 289,163,700 | 433.745.550 | 202.414.590 | 1936 | |
| 31 | PP2300318143 - Băng thun có keo 6cm x 4,5cm | 114,897,600 | 172.346.400 | 80.428.320 | 202 | |
| 32 | PP2300318144 - Băng thun y tế 15cm x 4.5m | 1,029,000 | 1.543.500 | 720.300 | 5 | |
| 33 | PP2300318145 - Băng thun có keo 10cm x 4,5m | 323,451,000 | 485.176.500 | 226.415.700 | 361 | |
| 34 | PP2300318146 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m | 38,944,800 | 58.417.200 | 27.261.360 | 54 | |
| 35 | PP2300318147 - Băng keo vải | 1,062,000,000 | 1.593.000.000 | 743.400.000 | 5000 | |
| 36 | PP2300318148 - Băng cuộn 9cmx250cm | 6,038,502 | 9.057.753 | 4.226.952 | 451 | |
| 37 | PP2300318149 - Băng keo cá nhân | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 83334 | |
| 38 | PP2300318150 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 226,236,000 | 339.354.000 | 158.365.200 | 185 | |
| 39 | PP2300318151 - Băng keo y tế trong suốt 2.5cm x 9.14m | 2,200,000 | 3.300.000 | 1.540.000 | 17 | |
| 40 | PP2300318152 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 100 mm | 17,700,000 | 26.550.000 | 12.390.000 | 500 | |
| 41 | PP2300318153 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 150 mm | 21,150,000 | 31.725.000 | 14.805.000 | 470 | |
| 42 | PP2300318154 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 200mm | 3,240,000 | 4.860.000 | 2.268.000 | 60 | |
| 43 | PP2300318155 - Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 250mm | 1,416,000 | 2.124.000 | 991.200 | 20 | |
| 44 | PP2300318156 - Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm | 45,584,700 | 68.377.050 | 31.909.290 | 2215 | |
| 45 | PP2300318157 - Băng keo có gạc vô trùng 70 mm x 100 mm | 8,136,600 | 12.204.900 | 5.695.620 | 319 | |
| 46 | PP2300318158 - Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm | 30,570,000 | 45.855.000 | 21.399.000 | 850 | |
| 47 | PP2300318159 - Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm | 270,000,000 | 405.000.000 | 189.000.000 | 3000 | |
| 48 | PP2300318160 - Băng film trong cố định kim luồn tích hợp gel Chlohexidine | 2,220,000 | 3.330.000 | 1.554.000 | 2 | |
| 49 | PP2300318161 - Băng trong phẫu trường vô trùng cố định kim luồn viền tròn, dùng cho buồng tim dưới da | 1,212,200 | 1.818.300 | 848.540 | 49 | |
| 50 | PP2300318162 - băng xốp 15x20cm | 18,240,000 | 27.360.000 | 12.768.000 | 10 | |
| 51 | PP2300318163 - băng xốp 35x50cm | 13,020,000 | 19.530.000 | 9.114.000 | 17 | |
| 52 | PP2300318164 - Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt | 5,600,000 | 8.400.000 | 3.920.000 | 9 | |
| 53 | PP2300318165 - Băng dán điều trị vết thương tiết dịch | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 9 | |
| 54 | PP2300318166 - Bông gạc băng mắt | 554,400 | 831.600 | 388.080 | 80 | |
| 55 | PP2300318167 - Gạc 5cm x 8cm không vô trùng | 3,036,000 | 4.554.000 | 2.125.200 | 1834 | |
| 56 | PP2300318168 - Gạc cân bằng ẩm diệt trùng | 20,634,000 | 30.951.000 | 14.443.800 | 10 | |
| 57 | PP2300318169 - Gạc dẫn lưu 1x200cmx4 lớp | 2,487,240 | 3.730.860 | 1.741.068 | 235 | |
| 58 | PP2300318170 - Gạc meche 2cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng | 441,000 | 661.500 | 308.700 | 20 | |
| 59 | PP2300318171 - Gạc đắp vết thương 10 x 10cm có gòn, vô trùng | 189,000 | 283.500 | 132.300 | 20 | |
| 60 | PP2300318172 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx4cmx4 lớp | 3,729,600 | 5.594.400 | 2.610.720 | 800 | |
| 61 | PP2300318173 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx8cmx4 lớp | 3,030,300 | 4.545.450 | 2.121.210 | 650 | |
| 62 | PP2300318174 - Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 2cmx4cmx4 lớp | 2,797,200 | 4.195.800 | 1.958.040 | 600 | |
| 63 | PP2300318175 - Gạc ép sọ não vải không dệt cản quang tiệt trùng 2cmx8cmx 4 lớp | 3,729,600 | 5.594.400 | 2.610.720 | 800 | |
| 64 | PP2300318176 - Gạc kháng khuẩn hút dịch thành gel Suprasorb G hoặc tương đương | 19,440,000 | 29.160.000 | 13.608.000 | 20 | |
| 65 | PP2300318177 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng | 352,800,000 | 529.200.000 | 246.960.000 | 66667 | |
| 66 | PP2300318178 - Gạc phẫu thuật 40cm x 60cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 15,600,000 | 23.400.000 | 10.920.000 | 200 | |
| 67 | PP2300318179 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 10 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 123,480,000 | 185.220.000 | 86.436.000 | 5600 | |
| 68 | PP2300318180 - Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng | 164,934,000 | 247.401.000 | 115.453.800 | 3667 | |
| 69 | PP2300318181 - Gạc xếp (10 x10) không vô trùng | 44,496,000 | 66.744.000 | 31.147.200 | 12000 | |
| 70 | PP2300318182 - Gạc y tế khổ 0,8m | 3,931,200 | 5.896.800 | 2.751.840 | 130 | |
| 71 | PP2300318183 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 5cm x 8 lớp | 17,165,060 | 25.747.590 | 12.015.542 | 11822 | |
| 72 | PP2300318184 - Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 7,5cm x 8 lớp | 16,711,200 | 25.066.800 | 11.697.840 | 4400 | |
| 73 | PP2300318185 - Gạc Alginate vô trùng 100 x100mm hoặc tương đương | 22,248,000 | 33.372.000 | 15.573.600 | 45 | |
| 74 | PP2300318186 - Gạc cố định kim luồn có xẻ rãnh | 2,381,400 | 3.572.100 | 1.666.980 | 100 | |
| 75 | PP2300318187 - Gạc hút dịch chống loét HETIS PU FOAM hoặc tương đương | 19,776,000 | 29.664.000 | 13.843.200 | 40 | |
| 76 | PP2300318188 - Gạc silver Alginate kháng khuẩn 100 x 100 hoặc tương đương | 22,680,000 | 34.020.000 | 15.876.000 | 24 | |
| 77 | PP2300318189 - Gạc hút dịch chống loét kháng khuẩn HETIS SILVER FOAM hoặc tương đương | 38,880,000 | 58.320.000 | 27.216.000 | 40 | |
| 78 | PP2300318190 - Lưới Vicryl Mesh hoặc tương đương | 8,988,000 | 13.482.000 | 6.291.600 | 1 | |
| 79 | PP2300318191 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 70mm | 2,064,000 | 3.096.000 | 1.444.800 | 40 | |
| 80 | PP2300318192 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm | 1,800,000 | 2.700.000 | 1.260.000 | 20 | |
| 81 | PP2300318193 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm | 4,356,000 | 6.534.000 | 3.049.200 | 37 | |
| 82 | PP2300318194 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm | 5,148,000 | 7.722.000 | 3.603.600 | 110 | |
| 83 | PP2300318195 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 120 x 90mm | 756,000 | 1.134.000 | 529.200 | 10 | |
| 84 | PP2300318196 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 73 x 80mm | 445,200 | 667.800 | 311.640 | 10 | |
| 85 | PP2300318197 - băng xốp chống loét Urgo Arsorb 10cm x 10cm hoặc tương đương | 20,800,000 | 31.200.000 | 14.560.000 | 34 | |
| 86 | PP2300318198 - băng xốp chống loét Urgo Arsorb 15cm x 20cm hoặc tương đương | 52,530,000 | 78.795.000 | 36.771.000 | 50 | |
| 87 | PP2300318199 - gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 10cm x 10cm hoặc tương đương | 91,440,000 | 137.160.000 | 64.008.000 | 100 | |
| 88 | PP2300318200 - gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 15cm x 20cm hoặc tương đương | 157,560,000 | 236.340.000 | 110.292.000 | 100 | |
| 89 | PP2300318201 - Urgosorb dạng cuộn 30cm x 2.2cm hoặc tương đương | 3,024,000 | 4.536.000 | 2.116.800 | 4 | |
| 90 | PP2300318202 - Urgosorb Silver 2.5cm x 30cm hoặc tương đương | 1,652,000 | 2.478.000 | 1.156.400 | 2 | |
| 91 | PP2300318203 - Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 10cm | 74,639,600 | 111.959.400 | 52.247.720 | 285 | |
| 92 | PP2300318204 - băng xốp chống loét urgotul absorb 10cm x12cm hoặc tương đương | 66,144,000 | 99.216.000 | 46.300.800 | 106 | |
| 93 | PP2300318205 - Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 12cm | 152,545,800 | 228.818.700 | 106.782.060 | 399 | |
| 94 | PP2300318206 - Gạc lưới đắp phỏng 15cm x 20cm | 108,799,800 | 163.199.700 | 76.159.860 | 149 | |
| 95 | PP2300318207 - Keo cầm máu sinh học | 470,951,250 | 706.426.875 | 329.665.875 | 9 | |
| 96 | PP2300318208 - Keo dán da | 33,360,000 | 50.040.000 | 23.352.000 | 20 | |
| 97 | PP2300318209 - Miếng cầm máu,vật liệu cầm máu Spongostan bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, không tan 8x5x 1cm hoặc tương đương | 37,681,875 | 56.522.813 | 26.377.313 | 73 | |
| 98 | PP2300318210 - Miếng Sáp cầm máu xương | 47,040,000 | 70.560.000 | 32.928.000 | 234 | |
| 99 | PP2300318211 - Vật liệu cầm máu tự tiêu | 445,120,000 | 667.680.000 | 311.584.000 | 174 | |
| 100 | PP2300318212 - Vật liệu cầm máu mũi | 40,664,000 | 60.996.000 | 28.464.800 | 50 | |
| 101 | PP2300318213 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 5.1 x 10.2cm | 43,360,000 | 65.040.000 | 30.352.000 | 14 | |
| 102 | PP2300318214 - Bơm tiêm 50ml | 4,752,000 | 7.128.000 | 3.326.400 | 165 | |
| 103 | PP2300318215 - Bơm liền kim 0,3cc, 1cc | 2,714,400 | 4.071.600 | 1.900.080 | 629 | |
| 104 | PP2300318216 - Bơm tiêm 10ml khóa xoắn | 52,920,000 | 79.380.000 | 37.044.000 | 2400 | |
| 105 | PP2300318217 - Bơm tiêm 3ml kim đầu khóa xoắn | 48,096,000 | 72.144.000 | 33.667.200 | 10020 | |
| 106 | PP2300318218 - Bơm tiêm 5ml kim đầu khoá xoắn | 36,480,000 | 54.720.000 | 25.536.000 | 7600 | |
| 107 | PP2300318219 - Bơm tiêm cản từ | 15,120,000 | 22.680.000 | 10.584.000 | 4 | |
| 108 | PP2300318220 - Bơm tiêm 20ml đầu khóa xoắn | 425,000,000 | 637.500.000 | 297.500.000 | 8334 | |
| 109 | PP2300318221 - Bơm tiêm 50ml đầu khóa xoắn | 5,000,000,000 | 7.500.000.000 | 3.500.000.000 | 83334 | |
| 110 | PP2300318222 - Bơm tiêm 1ml | 145,512,000 | 218.268.000 | 101.858.400 | 33684 | |
| 111 | PP2300318223 - Bơm tiêm 3ml kim 23G | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 504.000.000 | 166667 | |
| 112 | PP2300318224 - Bơm tiêm 5ml | 318,922,500 | 478.383.750 | 223.245.750 | 70872 | |
| 113 | PP2300318225 - Bơm tiêm 10ml | 655,656,000 | 983.484.000 | 458.959.200 | 91064 | |
| 114 | PP2300318226 - Bơm tiêm 20ml | 133,392,000 | 200.088.000 | 93.374.400 | 10587 | |
| 115 | PP2300318227 - Bộ bơm tiêm cản quang 2 nòng | 151,200,000 | 226.800.000 | 105.840.000 | 40 | |
| 116 | PP2300318228 - Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng | 302,400,000 | 453.600.000 | 211.680.000 | 80 | |
| 117 | PP2300318229 - Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da các cỡ | 120,000,000 | 180.000.000 | 84.000.000 | 334 | |
| 118 | PP2300318230 - Kim lấy mẫu máu thử đường huyết | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 3334 | |
| 119 | PP2300318231 - Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa | 479,360,000 | 719.040.000 | 335.552.000 | 5334 | |
| 120 | PP2300318232 - Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa | 4,494,000,000 | 6.741.000.000 | 3.145.800.000 | 50000 | |
| 121 | PP2300318233 - Kim luồn an toàn 20G có cánh không cửa | 3,595,200 | 5.392.800 | 2.516.640 | 40 | |
| 122 | PP2300318234 - Kim luồn có cánh có cửa | 78,100,000 | 117.150.000 | 54.670.000 | 834 | |
| 123 | PP2300318235 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số các số | 94,458,000 | 141.687.000 | 66.120.600 | 1211 | |
| 124 | PP2300318236 - Kim pha thuốc các cỡ | 356,899,200 | 535.348.800 | 249.829.440 | 141627 | |
| 125 | PP2300318237 - Nắp đậy bơm tiêm bằng nhựa, tiệt trùng, có khoá xoắn | 23,280,000 | 34.920.000 | 16.296.000 | 4000 | |
| 126 | PP2300318238 - Nút vặn kim luồn | 210,063,200 | 315.094.800 | 147.044.240 | 36094 | |
| 127 | PP2300318239 - Kim chọc dò tủy sống số 22G | 56,451,760 | 84.677.640 | 39.516.232 | 471 | |
| 128 | PP2300318240 - Kim chọc dò tủy sống số 25G | 30,464,760 | 45.697.140 | 21.325.332 | 254 | |
| 129 | PP2300318241 - Kim chọc tủy xương | 16,499,500 | 24.749.250 | 11.549.650 | 9 | |
| 130 | PP2300318242 - Kim tê tùng thần kinh | 5,040,000 | 7.560.000 | 3.528.000 | 4 | |
| 131 | PP2300318243 - Kim chạy thận nhân tạo 17G | 47,880,000 | 71.820.000 | 33.516.000 | 1400 | |
| 132 | PP2300318244 - Kim sinh thiết 16Gx10cm | 17,280,000 | 25.920.000 | 12.096.000 | 4 | |
| 133 | PP2300318245 - Kim sinh thiết 16Gx13cm | 51,840,000 | 77.760.000 | 36.288.000 | 12 | |
| 134 | PP2300318246 - Kim sinh thiết 16Gx16cm | 17,280,000 | 25.920.000 | 12.096.000 | 4 | |
| 135 | PP2300318247 - Kim sinh thiết thận | 17,850,000 | 26.775.000 | 12.495.000 | 6 | |
| 136 | PP2300318248 - Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch 140cm | 1,682,200,000 | 2.523.300.000 | 1.177.540.000 | 21667 | |
| 137 | PP2300318249 - Dây nối 15cm | 12,408,000 | 18.612.000 | 8.685.600 | 157 | |
| 138 | PP2300318250 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml nuôi ăn | 605,000,000 | 907.500.000 | 423.500.000 | 18334 | |
| 139 | PP2300318251 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc, có air, có leur lock | 680,400,000 | 1.020.600.000 | 476.280.000 | 10000 | |
| 140 | PP2300318252 - Dây truyền dịch 60 giọt có bầu pha thuốc tự dộng ngắt khi hết dịch | 9,360,000 | 14.040.000 | 6.552.000 | 40 | |
| 141 | PP2300318253 - Dây truyền dịch chính xác 60 giọt không bầu | 188,385,000 | 282.577.500 | 131.869.500 | 1584 | |
| 142 | PP2300318254 - Dây truyền dịch chính xác có bầu | 68,616,000 | 102.924.000 | 48.031.200 | 600 | |
| 143 | PP2300318255 - Dây nối bơm tiêm điện 150cm | 683,159,400 | 1.024.739.100 | 478.211.580 | 11660 | |
| 144 | PP2300318256 - Bộ truyền máu hoàn hồi | 101,620,000 | 152.430.000 | 71.134.000 | 4 | |
| 145 | PP2300318257 - Dây truyền máu có độ chính xác cao | 561,267,600 | 841.901.400 | 392.887.320 | 3914 | |
| 146 | PP2300318258 - Dây nối bơm áp lực | 840,000 | 1.260.000 | 588.000 | 2 | |
| 147 | PP2300318259 - Dây nối bơm tiêm cản quang | 127,512,000 | 191.268.000 | 89.258.400 | 92 | |
| 148 | PP2300318260 - Khóa 3 ngã | 550,000,000 | 825.000.000 | 385.000.000 | 8334 | |
| 149 | PP2300318261 - Khóa 3 ngã kèm dây dẫn dài 25cm | 300,383,160 | 450.574.740 | 210.268.212 | 2233 | |
| 150 | PP2300318262 - Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các cỡ | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 6667 | |
| 151 | PP2300318263 - Găng tay khám cao su có bột | 1,260,000,000 | 1.890.000.000 | 882.000.000 | 166667 | |
| 152 | PP2300318264 - Găng tay phẫu thuật dài 490 - 500mm tiệt trùng không bột | 5,520,000 | 8.280.000 | 3.864.000 | 200 | |
| 153 | PP2300318265 - Túi hấp dẹp tiệt trùng 200mm x 200m | 187,500,000 | 281.250.000 | 131.250.000 | 42 | |
| 154 | PP2300318266 - Túi hấp tiệt trùng 100mmx200m | 72,192,180 | 108.288.270 | 50.534.526 | 31 | |
| 155 | PP2300318267 - Túi hấp tiệt trùng 300mmx100m | 324,000,000 | 486.000.000 | 226.800.000 | 60 | |
| 156 | PP2300318268 - Túi hấp tiệt trùng 300mmx200m | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 4 | |
| 157 | PP2300318269 - Túi hấp tiệt trùng 350mmx100m | 10,500,000 | 15.750.000 | 7.350.000 | 2 | |
| 158 | PP2300318270 - Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m | 20,880,000 | 31.320.000 | 14.616.000 | 12 | |
| 159 | PP2300318271 - Túi hấp tiệt trùng dẹp 150mm | 60,420,000 | 90.630.000 | 42.294.000 | 18 | |
| 160 | PP2300318272 - Túi hấp tiệt trùng phồng 150mm | 22,080,000 | 33.120.000 | 15.456.000 | 8 | |
| 161 | PP2300318273 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m hoặc tương đương | 12,331,200 | 18.496.800 | 8.631.840 | 2 | |
| 162 | PP2300318274 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m hoặc tương đương | 14,091,600 | 21.137.400 | 9.864.120 | 1 | |
| 163 | PP2300318275 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m hoặc tương đương | 11,745,200 | 17.617.800 | 8.221.640 | 1 | |
| 164 | PP2300318276 - Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m hoặc tương đương | 24,661,200 | 36.991.800 | 17.262.840 | 1 | |
| 165 | PP2300318277 - Túi chứa chất thải | 54,500,000 | 81.750.000 | 38.150.000 | 37 | |
| 166 | PP2300318278 - Túi dịch xả 15 lít | 67,000,000 | 100.500.000 | 46.900.000 | 167 | |
| 167 | PP2300318279 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9 cm x 13 cm | 43,312,500 | 64.968.750 | 30.318.750 | 250 | |
| 168 | PP2300318280 - Túi đựng nước tiểu có dây treo | 42,222,000 | 63.333.000 | 29.555.400 | 1135 | |
| 169 | PP2300318281 - Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh | 27,495,000 | 41.242.500 | 19.246.500 | 84 | |
| 170 | PP2300318282 - Lọ đựng nước tiểu | 23,268,960 | 34.903.440 | 16.288.272 | 2712 | |
| 171 | PP2300318283 - Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng | 17,903,200 | 26.854.800 | 12.532.240 | 1298 | |
| 172 | PP2300318284 - Lọ hút đàm các cỡ | 138,516,880 | 207.775.320 | 96.961.816 | 1744 | |
| 173 | PP2300318285 - Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml nắp vàng, có nhãn | 18,101,880 | 27.152.820 | 12.671.316 | 1510 | |
| 174 | PP2300318286 - Cannula động mạch có đầu gấp 135 độ hoặc tương đương | 645,696,000 | 968.544.000 | 451.987.200 | 79 | |
| 175 | PP2300318287 - Cannula động mạch đùi kèm Introducers hoặc tương đương | 575,000,000 | 862.500.000 | 402.500.000 | 9 | |
| 176 | PP2300318288 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ | 402,500,000 | 603.750.000 | 281.750.000 | 6 | |
| 177 | PP2300318289 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ | 436,800,000 | 655.200.000 | 305.760.000 | 5 | |
| 178 | PP2300318290 - Cannula truyền dung dịch liệt tim trẻ em 7Fr | 468,000,000 | 702.000.000 | 327.600.000 | 60 | |
| 179 | PP2300318291 - Cannulae động mạch đùi 1 tầng cỡ 10Fr dài 19cm | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | 1 | |
| 180 | PP2300318292 - Cannulae tĩnh mạch đùi cỡ 12Fr | 69,000,000 | 103.500.000 | 48.300.000 | 1 | |
| 181 | PP2300318293 - Cannula động mạch trẻ em một mảnh | 13,600,000 | 20.400.000 | 9.520.000 | 1 | |
| 182 | PP2300318294 - Cannula trẻ em một mảnh | 13,464,000 | 20.196.000 | 9.424.800 | 1 | |
| 183 | PP2300318295 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong (MEDTRONIC) hoặc tương đương | 315,000,000 | 472.500.000 | 220.500.000 | 35 | |
| 184 | PP2300318296 - Cannula tĩnh mạch đầu gấp 90 độ | 444,600,000 | 666.900.000 | 311.220.000 | 55 | |
| 185 | PP2300318297 - Ống khí quản, mở đường thở Airway các số | 1,706,278 | 2.559.417 | 1.194.395 | 54 | |
| 186 | PP2300318298 - Cannual mở khí quản thân ống phủ silicon, 1 nòng, có bóng các số | 39,123,000 | 58.684.500 | 27.386.100 | 23 | |
| 187 | PP2300318299 - Ống mở khí quản 1 nòng có bóng thể tích lớn áp lực thấp, phủ silicone các số | 85,050,000 | 127.575.000 | 59.535.000 | 50 | |
| 188 | PP2300318300 - Ống nội khí quản không có bóng chèn các số | 438,955,000 | 658.432.500 | 307.268.500 | 1331 | |
| 189 | PP2300318301 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số | 577,500,000 | 866.250.000 | 404.250.000 | 1750 | |
| 190 | PP2300318302 - Ống nội phế quản các size 5F | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 1 | |
| 191 | PP2300318303 - Dây thở oxy 2 nhánh các size | 1,554,000 | 2.331.000 | 1.087.800 | 34 | |
| 192 | PP2300318304 - Dây cho ăn ( Feeding tube) có nắp, có đường cản quang Xline, các số | 133,370,874 | 200.056.311 | 93.359.612 | 4251 | |
| 193 | PP2300318305 - Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 | 21,157,500 | 31.736.250 | 14.810.250 | 259 | |
| 194 | PP2300318306 - Ống thông hậu môn | 16,733,500 | 25.100.250 | 11.713.450 | 797 | |
| 195 | PP2300318307 - Ống thông khí tai | 4,800,000 | 7.200.000 | 3.360.000 | 4 | |
| 196 | PP2300318308 - Ống nội phế quản(nội khí quản 2 nòng) trái/phải | 11,986,800 | 17.980.200 | 8.390.760 | 2 | |
| 197 | PP2300318309 - Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 111,388,200 | 167.082.300 | 77.971.740 | 804 | |
| 198 | PP2300318310 - Sonde chữ T các cỡ | 6,594,000 | 9.891.000 | 4.615.800 | 53 | |
| 199 | PP2300318311 - Sonde dạ dày các cỡ | 18,127,200 | 27.190.800 | 12.689.040 | 222 | |
| 200 | PP2300318312 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 12F | 11,658,900 | 17.488.350 | 8.161.230 | 19 | |
| 201 | PP2300318313 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 14F | 11,658,900 | 17.488.350 | 8.161.230 | 19 | |
| 202 | PP2300318314 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 16F | 11,658,900 | 17.488.350 | 8.161.230 | 19 | |
| 203 | PP2300318315 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 6F | 11,658,900 | 17.488.350 | 8.161.230 | 19 | |
| 204 | PP2300318316 - Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 8F | 11,658,900 | 17.488.350 | 8.161.230 | 19 | |
| 205 | PP2300318317 - Bình dẫn lưu áp lực âm dùng cho trẻ em | 16,997,400 | 25.496.100 | 11.898.180 | 10 | |
| 206 | PP2300318318 - Bộ dẫn lưu sonde Pigtail hoặc tương đương | 11,550,000 | 17.325.000 | 8.085.000 | 2 | |
| 207 | PP2300318319 - Bộ dẫn lưu nước tiểu có bầu | 13,649,500 | 20.474.250 | 9.554.650 | 9 | |
| 208 | PP2300318320 - Ống dẫn lưu màng phổi | 30,221,730 | 45.332.595 | 21.155.211 | 104 | |
| 209 | PP2300318321 - Dây hút đàm có van kiểm soát các số | 78,188,040 | 117.282.060 | 54.731.628 | 4370 | |
| 210 | PP2300318322 - Bộ hút đàm kín sử dụng 72h | 274,470,000 | 411.705.000 | 192.129.000 | 218 | |
| 211 | PP2300318323 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m | 46,560,000 | 69.840.000 | 32.592.000 | 647 | |
| 212 | PP2300318324 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 10 - 15kg | 420,000,000 | 630.000.000 | 294.000.000 | 20 | |
| 213 | PP2300318325 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 15 - 30kg | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 10 | |
| 214 | PP2300318326 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 2 - 5kg | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 7 | |
| 215 | PP2300318327 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 6 - 10kg | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 50 | |
| 216 | PP2300318328 - Dây chạy máy tim phổi nhân tạo trên 30kg | 80,400,000 | 120.600.000 | 56.280.000 | 4 | |
| 217 | PP2300318329 - Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở | 81,742,500 | 122.613.750 | 57.219.750 | 87 | |
| 218 | PP2300318330 - Ống thông phổi cản quang có trocar kim loại đi kèm | 71,272,080 | 106.908.120 | 49.890.456 | 132 | |
| 219 | PP2300318331 - Catheter thông khí tim trái | 219,870,000 | 329.805.000 | 153.909.000 | 34 | |
| 220 | PP2300318332 - Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 đến 6 điện cực, nhiều đường cong | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 5 | |
| 221 | PP2300318333 - Catheter chẩn đoán xoang vành 10 điện cực ( không điều khiển) | 510,000,000 | 765.000.000 | 357.000.000 | 5 | |
| 222 | PP2300318334 - Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F | 35,280,000 | 52.920.000 | 24.696.000 | 8 | |
| 223 | PP2300318335 - Catheter chạy thận người lớn, trẻ em 2 nòng, các cỡ, có kim dẫn đường | 46,305,000 | 69.457.500 | 32.413.500 | 11 | |
| 224 | PP2300318336 - Catheter lọc màng bụng | 259,200,000 | 388.800.000 | 181.440.000 | 15 | |
| 225 | PP2300318337 - Catheter tĩnh mạch rốn 2 đường | 135,745,000 | 203.617.500 | 95.021.500 | 267 | |
| 226 | PP2300318338 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 14G | 6,749,850 | 10.124.775 | 4.724.895 | 3 | |
| 227 | PP2300318339 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 16G | 2,249,950 | 3.374.925 | 1.574.965 | 1 | |
| 228 | PP2300318340 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 1Fr | 252,000,000 | 378.000.000 | 176.400.000 | 24 | |
| 229 | PP2300318341 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 2FR | 100,800,000 | 151.200.000 | 70.560.000 | 20 | |
| 230 | PP2300318342 - Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng | 470,061,900 | 705.092.850 | 329.043.330 | 175 | |
| 231 | PP2300318343 - Bộ catheter tĩnh mạch 4F | 60,480,000 | 90.720.000 | 42.336.000 | 12 | |
| 232 | PP2300318344 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr | 719,250,000 | 1.078.875.000 | 503.475.000 | 229 | |
| 233 | PP2300318345 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F | 185,325,000 | 277.987.500 | 129.727.500 | 59 | |
| 234 | PP2300318346 - Cathetr tĩnh mạch trung tâm 4.5F | 2,940,000 | 4.410.000 | 2.058.000 | 1 | |
| 235 | PP2300318347 - Ống thông can thiệp mạch máu | 128,220,000 | 192.330.000 | 89.754.000 | 10 | |
| 236 | PP2300318348 - Ống thông can thiệp đầu mềm các loại, các cỡ | 236,900,000 | 355.350.000 | 165.830.000 | 4 | |
| 237 | PP2300318349 - Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ | 32,100,000 | 48.150.000 | 22.470.000 | 13 | |
| 238 | PP2300318350 - Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ | 220,000,000 | 330.000.000 | 154.000.000 | 2 | |
| 239 | PP2300318351 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ nhỏ | 28,799,040 | 43.198.560 | 20.159.328 | 16 | |
| 240 | PP2300318352 - Kẹp catheter | 462,000 | 693.000 | 323.400 | 2 | |
| 241 | PP2300318353 - Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ | 154,080,000 | 231.120.000 | 107.856.000 | 60 | |
| 242 | PP2300318354 - Ống thông chẩn đoán ngoại biên các loại các cỡ | 187,000,000 | 280.500.000 | 130.900.000 | 37 | |
| 243 | PP2300318355 - Ống thông chẩn đoán tim mạch các cỡ | 98,100,000 | 147.150.000 | 68.670.000 | 15 | |
| 244 | PP2300318356 - Vi ống thông (micro - catheter) các loại | 977,500,000 | 1.466.250.000 | 684.250.000 | 15 | |
| 245 | PP2300318357 - Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu có đầu tách rời | 396,000,000 | 594.000.000 | 277.200.000 | 4 | |
| 246 | PP2300318358 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời | 494,000,000 | 741.000.000 | 345.800.000 | 4 | |
| 247 | PP2300318359 - Vi ống thông can thiệp dùng thả coil mạch máu | 550,000,000 | 825.000.000 | 385.000.000 | 10 | |
| 248 | PP2300318360 - Vi ống thông hút huyết khối | 178,500,000 | 267.750.000 | 124.950.000 | 1 | |
| 249 | PP2300318361 - Vi ống thông dùng để thả stent chuyển dòng chảy | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 2 | |
| 250 | PP2300318362 - Vi Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 42,500,000 | 63.750.000 | 29.750.000 | 1 | |
| 251 | PP2300318363 - Vi ống thông nhỏ siêu mềm Vasco+ hoặc tương đương | 540,000,000 | 810.000.000 | 378.000.000 | 7 | |
| 252 | PP2300318364 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0 có kim | 73,223,148 | 109.834.722 | 51.256.204 | 74 | |
| 253 | PP2300318365 - Chỉ không tan tự nhiên 1,5(4/0) | 796,789 | 1.195.184 | 557.753 | 9 | |
| 254 | PP2300318366 - Chỉ không tan tự nhiên 3(2/0) | 2,247,900 | 3.371.850 | 1.573.530 | 25 | |
| 255 | PP2300318367 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 | 8,042,272 | 12.063.408 | 5.629.591 | 108 | |
| 256 | PP2300318368 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 | 4,046,784 | 6.070.176 | 2.832.749 | 56 | |
| 257 | PP2300318369 - chỉ phẫu thuật không tan 6/0 | 5,437,500 | 8.156.250 | 3.806.250 | 25 | |
| 258 | PP2300318370 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tam giác 3/8C | 2,046,840 | 3.070.260 | 1.432.788 | 20 | |
| 259 | PP2300318371 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 không kim | 5,242,965 | 7.864.448 | 3.670.076 | 50 | |
| 260 | PP2300318372 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim | 16,912,350 | 25.368.525 | 11.838.645 | 148 | |
| 261 | PP2300318373 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tròn | 379,860 | 569.790 | 265.902 | 5 | |
| 262 | PP2300318374 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C | 21,212,600 | 31.818.900 | 14.848.820 | 241 | |
| 263 | PP2300318375 - Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác | 10,078,947 | 15.118.421 | 7.055.263 | 107 | |
| 264 | PP2300318376 - Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tròn 1/2C | 12,678,750 | 19.018.125 | 8.875.125 | 96 | |
| 265 | PP2300318377 - Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tam giác | 4,829,517 | 7.244.276 | 3.380.662 | 50 | |
| 266 | PP2300318378 - Chỉ tổng hợp tự tiêu số 0, kim tròn 1/2C | 23,862,816 | 35.794.224 | 16.703.972 | 48 | |
| 267 | PP2300318379 - Chỉ tổng hợp tự tiêu số 4/0, kim tam giác thuận 3/8C | 47,628,000 | 71.442.000 | 33.339.600 | 120 | |
| 268 | PP2300318380 - Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome 4/0, kim tròn 1/2C | 319,998 | 479.997 | 223.999 | 3 | |
| 269 | PP2300318381 - chỉ thép điện cực tạo nhịp tim dùng trong phẫu thuật 2-0 kim 1/2C | 147,804,000 | 221.706.000 | 103.462.800 | 73 | |
| 270 | PP2300318382 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 5/0 2 kim tròn 1/2C | 250,788,000 | 376.182.000 | 175.551.600 | 334 | |
| 271 | PP2300318383 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 10mm | 163,200,000 | 244.800.000 | 114.240.000 | 200 | |
| 272 | PP2300318384 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C | 166,167,600 | 249.251.400 | 116.317.320 | 200 | |
| 273 | PP2300318385 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 8/0 2 kim tròn 3/8C | 450,291,000 | 675.436.500 | 315.203.700 | 167 | |
| 274 | PP2300318386 - chỉ tổng hợp đơn sợi không tan số 7/0 2 kim tròn 3/8C | 191,821,000 | 287.731.500 | 134.274.700 | 167 | |
| 275 | PP2300318387 - chỉ phẫu thuật không tan 4/0 kim tam giác 3/8C | 18,947,094 | 28.420.641 | 13.262.966 | 233 | |
| 276 | PP2300318388 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C | 42,417,700 | 63.626.550 | 29.692.390 | 559 | |
| 277 | PP2300318389 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 không kim | 841,680 | 1.262.520 | 589.176 | 8 | |
| 278 | PP2300318390 - chỉ phẫu thuật không tan 4/0 không kim | 2,271,168 | 3.406.752 | 1.589.818 | 24 | |
| 279 | PP2300318391 - chỉ phẫu thuật không tan 0 không kim | 14,558,700 | 21.838.050 | 10.191.090 | 130 | |
| 280 | PP2300318392 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tam giác 3/8C | 10,267,800 | 15.401.700 | 7.187.460 | 100 | |
| 281 | PP2300318393 - chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C | 1,519,440 | 2.279.160 | 1.063.608 | 20 | |
| 282 | PP2300318394 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác 3/8C | 17,444,938 | 26.167.407 | 12.211.457 | 185 | |
| 283 | PP2300318395 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tròn 1/2C | 36,719,800 | 55.079.700 | 25.703.860 | 484 | |
| 284 | PP2300318396 - chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu đỏ | 9,794,000 | 14.691.000 | 6.855.800 | 14 | |
| 285 | PP2300318397 - chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu vàng | 29,972,000 | 44.958.000 | 20.980.400 | 43 | |
| 286 | PP2300318398 - chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu xanh dương | 25,489,408 | 38.234.112 | 17.842.586 | 43 | |
| 287 | PP2300318399 - chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác | 16,500,280 | 24.750.420 | 11.550.196 | 229 | |
| 288 | PP2300318400 - chỉ phẫu thuật không tan 5/0 kim tam giác 3/8C | 61,480,000 | 92.220.000 | 43.036.000 | 354 | |
| 289 | PP2300318401 - chỉ phẫu thuật không tan 6/0 kim tam giác 1/2C | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | 10 | |
| 290 | PP2300318402 - chỉ phẫu thuật không tan 10/0 | 624,750 | 937.125 | 437.325 | 1 | |
| 291 | PP2300318403 - chỉ phẫu thuật không tan 9/0 | 661,500 | 992.250 | 463.050 | 1 | |
| 292 | PP2300318404 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0 , kim đầu tù 3/8C | 1,371,432 | 2.057.148 | 960.003 | 2 | |
| 293 | PP2300318405 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0 , 2 kim đầu hình thang | 1,306,200 | 1.959.300 | 914.340 | 2 | |
| 294 | PP2300318406 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, 2 kim đầu hình thang 1/4C | 52,698,636 | 79.047.954 | 36.889.046 | 62 | |
| 295 | PP2300318407 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0 , 2 kim đầu hình thang | 4,247,280 | 6.370.920 | 2.973.096 | 10 | |
| 296 | PP2300318408 - chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 1/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương | 13,552,000 | 20.328.000 | 9.486.400 | 19 | |
| 297 | PP2300318409 - chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 2/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương | 17,392,430 | 26.088.645 | 12.174.701 | 19 | |
| 298 | PP2300318410 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 3/0, 2 kim tròn 3/8C | 30,307,200 | 45.460.800 | 21.215.040 | 41 | |
| 299 | PP2300318411 - chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu chậm 5/0, 2 kim đầu tròn 1/2C | 29,484,000 | 44.226.000 | 20.638.800 | 52 | |
| 300 | PP2300318412 - chỉ tổng hợp không tan 7/0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C | 9,480,240 | 14.220.360 | 6.636.168 | 8 | |
| 301 | PP2300318413 - chỉ tổng hợp không tan 9/0, kim tròn đầu tròn 3/8C | 2,646,000 | 3.969.000 | 1.852.200 | 3 | |
| 302 | PP2300318414 - chỉ tổng hợp không tan 6/0, 2 kim | 1,979,436 | 2.969.154 | 1.385.606 | 2 | |
| 303 | PP2300318415 - Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C | 364,288,000 | 546.432.000 | 255.001.600 | 334 | |
| 304 | PP2300318416 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 0, kim tròn | 48,254,400 | 72.381.600 | 33.778.080 | 200 | |
| 305 | PP2300318417 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 2/0, kim tròn | 78,750,000 | 118.125.000 | 55.125.000 | 167 | |
| 306 | PP2300318418 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0, kim tròn 1/2C | 162,812,400 | 244.218.600 | 113.968.680 | 384 | |
| 307 | PP2300318419 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0, kim tròn | 155,610,000 | 233.415.000 | 108.927.000 | 434 | |
| 308 | PP2300318420 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tròn | 181,440,000 | 272.160.000 | 127.008.000 | 400 | |
| 309 | PP2300318421 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tam giác, 3/8 vòng tròn | 83,700,000 | 125.550.000 | 58.590.000 | 150 | |
| 310 | PP2300318422 - chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 7/0,2 kim đầu tròn 3/8C | 87,885,000 | 131.827.500 | 61.519.500 | 104 | |
| 311 | PP2300318423 - chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 6/0,kim tròn đầu tròn 1/2C | 47,600,000 | 71.400.000 | 33.320.000 | 57 | |
| 312 | PP2300318424 - chỉ tổng hợp không tan 10/0, hai kim hình thang | 2,871,400 | 4.307.100 | 2.009.980 | 3 | |
| 313 | PP2300318425 - Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim | 6,879,600 | 10.319.400 | 4.815.720 | 60 | |
| 314 | PP2300318426 - Chỉ tan chậm tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C | 650,000 | 975.000 | 455.000 | 5 | |
| 315 | PP2300318427 - chỉ tổng hợp tự tiêu 2/0, kim tròn 1/2C | 10,773,000 | 16.159.500 | 7.541.100 | 38 | |
| 316 | PP2300318428 - chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim tròn 1/2C | 8,040,000 | 12.060.000 | 5.628.000 | 20 | |
| 317 | PP2300318429 - chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tròn 1/2C | 68,340,000 | 102.510.000 | 47.838.000 | 170 | |
| 318 | PP2300318430 - chỉ tổng hợp tự tiêu 5/0, kim tròn 1/2C | 15,840,000 | 23.760.000 | 11.088.000 | 30 | |
| 319 | PP2300318431 - chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tam giác thuận 3/8C | 156,275,000 | 234.412.500 | 109.392.500 | 317 | |
| 320 | PP2300318432 - Chỉ thép dài chỉnh nha | 757,560 | 1.136.340 | 530.292 | 1 | |
| 321 | PP2300318433 - Chỉ thép không tiêu số 3 , kim 1/2C | 37,759,250 | 56.638.875 | 26.431.475 | 9 | |
| 322 | PP2300318434 - Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tròn | 274,284 | 411.426 | 191.999 | 2 | |
| 323 | PP2300318435 - Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tròn | 2,457,000 | 3.685.500 | 1.719.900 | 5 | |
| 324 | PP2300318436 - Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tam giác 3/8C | 58,675,500 | 88.013.250 | 41.072.850 | 442 | |
| 325 | PP2300318437 - Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tam giác | 2,257,920 | 3.386.880 | 1.580.544 | 8 | |
| 326 | PP2300318438 - Chỉ tan chậm tự nhiên 6/0 kim tam giác 3/8C | 1,223,040 | 1.834.560 | 856.128 | 5 | |
| 327 | PP2300318439 - Chỉ tổng hợp tự tiêu 7/0, 2 kim tròn hình thang, 3/8 vòng tròn | 2,899,582 | 4.349.373 | 2.029.708 | 3 | |
| 328 | PP2300318440 - Chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim taper point 1/2 vòng tròn | 1,027,956 | 1.541.934 | 719.570 | 2 | |
| 329 | PP2300318441 - dụng cụ cắt nối ruột 55mm | 5,121,550 | 7.682.325 | 3.585.085 | 1 | |
| 330 | PP2300318442 - dụng cụ cắt nối ruột 75mm | 5,690,300 | 8.535.450 | 3.983.210 | 1 | |
| 331 | PP2300318443 - Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ | 474,500 | 711.750 | 332.150 | 1 | |
| 332 | PP2300318444 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0 | 450,000 | 675.000 | 315.000 | 1 | |
| 333 | PP2300318445 - chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0 | 4,063,500 | 6.095.250 | 2.844.450 | 10 | |
| 334 | PP2300318446 - chỉ phẫu thuật không tan, 1(5/0) | 14,140,000 | 21.210.000 | 9.898.000 | 135 | |
| 335 | PP2300318447 - chỉ phẫu thuật không tan, 3(2/0) | 1,655,614 | 2.483.421 | 1.158.930 | 18 | |
| 336 | PP2300318448 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện 2/0 | 810,000 | 1.215.000 | 567.000 | 8 | |
| 337 | PP2300318449 - Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần sơ sinh | 90,100,000 | 135.150.000 | 63.070.000 | 301 | |
| 338 | PP2300318450 - Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần trẻ nhỏ | 141,435,000 | 212.152.500 | 99.004.500 | 500 | |
| 339 | PP2300318451 - Tấm dán điện cực trung tính công nghệ REM | 13,200,000 | 19.800.000 | 9.240.000 | 40 | |
| 340 | PP2300318452 - Lưỡi dao Plasma | 1,890,000,000 | 2.835.000.000 | 1.323.000.000 | 59 | |
| 341 | PP2300318453 - Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ hở hoặc tương đương | 24,541,300 | 36.811.950 | 17.178.910 | 1 | |
| 342 | PP2300318454 - Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ nội soi hoặc tương đương | 36,320,900 | 54.481.350 | 25.424.630 | 1 | |
| 343 | PP2300318455 - Dao mổ các số | 85,957,830 | 128.936.745 | 60.170.481 | 2903 | |
| 344 | PP2300318456 - Mạch máu ghép nhân tạo Size 3.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương | 588,000,000 | 882.000.000 | 411.600.000 | 4 | |
| 345 | PP2300318457 - Mạch máu ghép nhân tạo Size 4.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương | 294,000,000 | 441.000.000 | 205.800.000 | 2 | |
| 346 | PP2300318458 - Mạch máu ghép nhân tạo Size 5.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương | 147,000,000 | 220.500.000 | 102.900.000 | 1 | |
| 347 | PP2300318459 - Dẫn lưu dịch não tủy não thất-màng bụng | 309,000,000 | 463.500.000 | 216.300.000 | 9 | |
| 348 | PP2300318460 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài | 140,000,000 | 210.000.000 | 98.000.000 | 4 | |
| 349 | PP2300318461 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy thất- màng bụng điều chỉnh tự động | 1,160,000,000 | 1.740.000.000 | 812.000.000 | 7 | |
| 350 | PP2300318462 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 352,000,000 | 528.000.000 | 246.400.000 | 14 | |
| 351 | PP2300318463 - Van hai lá sinh học các số | 112,000,000 | 168.000.000 | 78.400.000 | 1 | |
| 352 | PP2300318464 - Mạch máu nhân tạo, ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học | 2,805,000,000 | 4.207.500.000 | 1.963.500.000 | 5 | |
| 353 | PP2300318465 - Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học có gắn van Lacor hoặc tương đương | 2,460,000,000 | 3.690.000.000 | 1.722.000.000 | 5 | |
| 354 | PP2300318466 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Xplosion hoặc tương đương | 348,000,000 | 522.000.000 | 243.600.000 | 2 | |
| 355 | PP2300318467 - Stent động mạch vành loại thường (không phủ thuốc) các loại, các cỡ | 834,500,000 | 1.251.750.000 | 584.150.000 | 9 | |
| 356 | PP2300318468 - Stent nội mạch thay đổi hướng dòng chảy dùng trong mạch máu não | 440,000,000 | 660.000.000 | 308.000.000 | 1 | |
| 357 | PP2300318469 - Stent lấy huyết khối động mạch não | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 1 | |
| 358 | PP2300318470 - Miếng vá sọ titan cỡ 100mm x 120mm | 38,000,000 | 57.000.000 | 26.600.000 | 1 | |
| 359 | PP2300318471 - Miếng vá sọ titan cỡ 120mm x 120mm | 27,000,000 | 40.500.000 | 18.900.000 | 1 | |
| 360 | PP2300318472 - Miếng vá sọ titan cỡ 131mm x 235mm | 36,400,000 | 54.600.000 | 25.480.000 | 1 | |
| 361 | PP2300318473 - Miếng vá sọ titan cỡ 132x236mm | 36,400,000 | 54.600.000 | 25.480.000 | 1 | |
| 362 | PP2300318474 - Miếng vá sọ titan cỡ 145x145mm | 30,000,000 | 45.000.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 363 | PP2300318475 - Miếng vá sọ titan cỡ 150mm x 150mm | 75,000,000 | 112.500.000 | 52.500.000 | 1 | |
| 364 | PP2300318476 - Miếng vá sọ titan cỡ 90mm x 90mm | 19,000,000 | 28.500.000 | 13.300.000 | 1 | |
| 365 | PP2300318477 - Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 100 x 100mm, dày 0.5mm | 48,800,000 | 73.200.000 | 34.160.000 | 1 | |
| 366 | PP2300318478 - Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 25 x 25mm, dày 0.5mm | 49,200,000 | 73.800.000 | 34.440.000 | 1 | |
| 367 | PP2300318479 - Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 50 x 50mm, dày 0.5mm | 49,200,000 | 73.800.000 | 34.440.000 | 1 | |
| 368 | PP2300318480 - Miếng vá mạch máu | 288,000,000 | 432.000.000 | 201.600.000 | 12 | |
| 369 | PP2300318481 - Keo sinh học ngoại lồng ngực | 423,500,000 | 635.250.000 | 296.450.000 | 9 | |
| 370 | PP2300318482 - Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x4cm | 699,300,000 | 1.048.950.000 | 489.510.000 | 12 | |
| 371 | PP2300318483 - Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x6cm | 205,000,000 | 307.500.000 | 143.500.000 | 4 | |
| 372 | PP2300318484 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 10cm x12.5cm | 38,400,000 | 57.600.000 | 26.880.000 | 1 | |
| 373 | PP2300318485 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x2.5cm | 5,800,000 | 8.700.000 | 4.060.000 | 1 | |
| 374 | PP2300318486 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x7.5cm | 13,400,000 | 20.100.000 | 9.380.000 | 1 | |
| 375 | PP2300318487 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x5cm | 13,800,000 | 20.700.000 | 9.660.000 | 1 | |
| 376 | PP2300318488 - Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x7.5cm | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | 1 | |
| 377 | PP2300318489 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 10cm x 12.5cm | 38,400,000 | 57.600.000 | 26.880.000 | 1 | |
| 378 | PP2300318490 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 2.5cm | 5,800,000 | 8.700.000 | 4.060.000 | 1 | |
| 379 | PP2300318491 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 7.5cm | 13,400,000 | 20.100.000 | 9.380.000 | 1 | |
| 380 | PP2300318492 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 5cm x 5cm | 13,800,000 | 20.700.000 | 9.660.000 | 1 | |
| 381 | PP2300318493 - Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 7.5cm x 7.5cm | 24,600,000 | 36.900.000 | 17.220.000 | 1 | |
| 382 | PP2300318494 - Dây liệt tim | 2,016,700,000 | 3.025.050.000 | 1.411.690.000 | 117 | |
| 383 | PP2300318495 - Cardioplegia set CSC14 hoặc tương đương | 2,016,700,000 | 3.025.050.000 | 1.411.690.000 | 117 | |
| 384 | PP2300318496 - Prelude (Sheath 4 + Sheath 5 Merrit) hoặc tương đương | 400,400,000 | 600.600.000 | 280.280.000 | 129 | |
| 385 | PP2300318497 - Catheter cắt đốt diện sinh lý | 440,000,000 | 660.000.000 | 308.000.000 | 2 | |
| 386 | PP2300318498 - Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực thăm dò điện sinh lý | 17,400,000 | 26.100.000 | 12.180.000 | 1 | |
| 387 | PP2300318499 - Bộ thả dù đóng còn ống động mạch các loại, các cỡ | 393,800,000 | 590.700.000 | 275.660.000 | 7 | |
| 388 | PP2300318500 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cầu lõi lưới kim loại, ống nén dù thông liên nhĩ | 525,000,000 | 787.500.000 | 367.500.000 | 10 | |
| 389 | PP2300318501 - Dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ/ liên thất các cỡ | 787,600,000 | 1.181.400.000 | 551.320.000 | 14 | |
| 390 | PP2300318502 - Dụng cụ thả dù ASD phủ platin các loại các cỡ | 24,000,000 | 36.000.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 391 | PP2300318503 - Bộ lọc cô đặc máu trẻ em DF 030 hoặc tương đương | 245,080,000 | 367.620.000 | 171.556.000 | 17 | |
| 392 | PP2300318504 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Affinity Pixie trẻ em 5 - 20 kg, 1200 ml hoặc tương đương | 679,875,000 | 1.019.812.500 | 475.912.500 | 9 | |
| 393 | PP2300318505 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox FX05 hoặc tương đương | 1,150,000,000 | 1.725.000.000 | 805.000.000 | 17 | |
| 394 | PP2300318506 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX05 hoặc tương đương | 820,000,000 | 1.230.000.000 | 574.000.000 | 17 | |
| 395 | PP2300318507 - Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX15 hoặc tương đương | 405,000,000 | 607.500.000 | 283.500.000 | 5 | |
| 396 | PP2300318508 - Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kid 101 hoặc tương đương | 580,000,000 | 870.000.000 | 406.000.000 | 9 | |
| 397 | PP2300318509 - Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kids100 hoặc tương đương | 348,000,000 | 522.000.000 | 243.600.000 | 5 | |
| 398 | PP2300318510 - Bộ phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 718,800,000 | 1.078.200.000 | 503.160.000 | 2 | |
| 399 | PP2300318511 - Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg | 940,800,000 | 1.411.200.000 | 658.560.000 | 2 | |
| 400 | PP2300318512 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg | 333,600,000 | 500.400.000 | 233.520.000 | 2 | |
| 401 | PP2300318513 - Bộ Bơm bóng áp lực kèm khóa tự động | 92,000,000 | 138.000.000 | 64.400.000 | 14 | |
| 402 | PP2300318514 - Bóng đôi nong sàn não thất | 117,600,000 | 176.400.000 | 82.320.000 | 2 | |
| 403 | PP2300318515 - Bóng nong (balloon) tim bẩm sinh, nong van động mạch phổi, mạch máu, đặt stent, áp lực thấp (loại VACS II) hoặc tương đương | 209,475,000 | 314.212.500 | 146.632.500 | 5 | |
| 404 | PP2300318516 - Bóng nong mạch máu thần kinh pITA Dilatation Balloon Catheter hoặc tương đương | 115,000,000 | 172.500.000 | 80.500.000 | 2 | |
| 405 | PP2300318517 - Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường | 1,455,300,000 | 2.182.950.000 | 1.018.710.000 | 17 | |
| 406 | PP2300318518 - Amplatzer Guidewire (7.5 + 1.5) hoặc tương đương | 103,950,000 | 155.925.000 | 72.765.000 | 12 | |
| 407 | PP2300318519 - Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,018" | 85,500,000 | 128.250.000 | 59.850.000 | 5 | |
| 408 | PP2300318520 - Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,014" | 216,000,000 | 324.000.000 | 151.200.000 | 15 | |
| 409 | PP2300318521 - Radifocus Guide Wire M (0.035 đầu cong dài 1.5m) hoặc tương đương | 260,000,000 | 390.000.000 | 182.000.000 | 84 | |
| 410 | PP2300318522 - Radifocus Guide Wire M (260 cm) hoặc tương đương | 55,200,000 | 82.800.000 | 38.640.000 | 14 | |
| 411 | PP2300318523 - Dù đóng còn ống động mạch | 3,303,300,000 | 4.954.950.000 | 2.312.310.000 | 22 | |
| 412 | PP2300318524 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các loại, các cỡ | 1,980,000,000 | 2.970.000.000 | 1.386.000.000 | 7 | |
| 413 | PP2300318525 - Dù Picolo hoặc tương đương | 431,970,000 | 647.955.000 | 302.379.000 | 3 | |
| 414 | PP2300318526 - Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ | 2,144,000,000 | 3.216.000.000 | 1.500.800.000 | 7 | |
| 415 | PP2300318527 - Dụng cụ bắt dị vật các cỡ | 382,500,000 | 573.750.000 | 267.750.000 | 9 | |
| 416 | PP2300318528 - Chất tắc mạch onyx hoặc tương đương | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 10 | |
| 417 | PP2300318529 - Dây nối tạo nhịp thượng tâm mạch lưỡng cực | 104,000,000 | 156.000.000 | 72.800.000 | 1 | |
| 418 | PP2300318530 - Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích MRI. | 510,000,000 | 765.000.000 | 357.000.000 | 2 | |
| 419 | PP2300318531 - Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng tương thích MRI. | 430,000,000 | 645.000.000 | 301.000.000 | 2 | |
| 420 | PP2300318532 - Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ. | 117,000,000 | 175.500.000 | 81.900.000 | 2 | |
| 421 | PP2300318533 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI. | 455,000,000 | 682.500.000 | 318.500.000 | 1 | |
| 422 | PP2300318534 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI., hỗ trợ đo trở kháng lồng ngực. | 292,000,000 | 438.000.000 | 204.400.000 | 1 | |
| 423 | PP2300318535 - Hạt nút mạch điều trị ung thu gan Hepasphere™ Microspheres hoặc tương đương | 63,000,000 | 94.500.000 | 44.100.000 | 1 | |
| 424 | PP2300318536 - Hạt nút mạch embosphere hoặc tương đương | 2,600,000 | 3.900.000 | 1.820.000 | 1 | |
| 425 | PP2300318537 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 9 | |
| 426 | PP2300318538 - Vi dây dẫn mạch máu thần kinh | 300,000,000 | 450.000.000 | 210.000.000 | 9 | |
| 427 | PP2300318539 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não Traxcess hoặc tương đương | 316,000,000 | 474.000.000 | 221.200.000 | 7 | |
| 428 | PP2300318540 - Vi dây dẫn hydrid 0.008'' hoặc tương đương | 474,000,000 | 711.000.000 | 331.800.000 | 10 | |
| 429 | PP2300318541 - Cuộn nút mạch não | 675,000,000 | 1.012.500.000 | 472.500.000 | 9 | |
| 430 | PP2300318542 - Cuộn nút mạch máu não loại mềm | 1,050,000,000 | 1.575.000.000 | 735.000.000 | 12 | |
| 431 | PP2300318543 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 540,000,000 | 810.000.000 | 378.000.000 | 17 | |
| 432 | PP2300318544 - Vòng xoắn kim loại siêu mềm | 560,000,000 | 840.000.000 | 392.000.000 | 7 | |
| 433 | PP2300318545 - Phim chụp laser Dryview DVB cỡ 20cm x 25cm hoặc tương đương | 1,458,000,000 | 2.187.000.000 | 1.020.600.000 | 9000 | |
| 434 | PP2300318546 - Phim XQ KTS Drystar DT2B 35x43cm (14x17in) hoặc tương đương | 458,640,000 | 687.960.000 | 321.048.000 | 1820 | |
| 435 | PP2300318547 - Bộ kết nối thẩm phân phúc mạc | 809,400,000 | 1.214.100.000 | 566.580.000 | 592 | |
| 436 | PP2300318548 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng | 42,630,000 | 63.945.000 | 29.841.000 | 4 | |
| 437 | PP2300318549 - Quả lọc máu cho trẻ em kèm dây dẫn | 864,300,000 | 1.296.450.000 | 605.010.000 | 50 | |
| 438 | PP2300318550 - Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn | 115,240,000 | 172.860.000 | 80.668.000 | 7 | |
| 439 | PP2300318551 - Màng lọc hấp phụ cytokin | 256,500,000 | 384.750.000 | 179.550.000 | 3 | |
| 440 | PP2300318552 - Màng lọc hấp phụ resin | 18,900,000 | 28.350.000 | 13.230.000 | 1 | |
| 441 | PP2300318553 - Quả lọc trao đổi huyết tương | 456,000,000 | 684.000.000 | 319.200.000 | 7 | |
| 442 | PP2300318554 - Quả lọc máu (Multifiltrate kít 16 MPS P2DRY) hoặc tương đương | 280,000,000 | 420.000.000 | 196.000.000 | 7 | |
| 443 | PP2300318555 - Quả lọc máu (Multifiltrate kit 4 CVVHDF 600) hoặc tương đương | 517,000,000 | 775.500.000 | 361.900.000 | 16 | |
| 444 | PP2300318556 - Quả lọc máu (Multifiltrate kit Midi CVVHDF 400) hoặc tương đương | 395,500,000 | 593.250.000 | 276.850.000 | 12 | |
| 445 | PP2300318557 - Quả lọc máu (Multifiltrate kit paed CRRT/SCUF) hoặc tương đương | 197,750,000 | 296.625.000 | 138.425.000 | 6 | |
| 446 | PP2300318558 - Bộ dây chạy thận nhân tạo nhi | 129,600,000 | 194.400.000 | 90.720.000 | 400 | |
| 447 | PP2300318559 - Màng lọc Diasafe hoặc tương đương | 55,100,000 | 82.650.000 | 38.570.000 | 4 | |
| 448 | PP2300318560 - Quả lọc Middleflux 130 hoặc tương đương | 66,960,000 | 100.440.000 | 46.872.000 | 30 | |
| 449 | PP2300318561 - Qủa lọc thận Middleflux 110 Sureflux - 110 E hoặc tương đương | 42,250,000 | 63.375.000 | 29.575.000 | 22 | |
| 450 | PP2300318562 - Qủa lọc thận Middleflux 70 Sureflux - 70 E hoặc tương đương | 86,400,000 | 129.600.000 | 60.480.000 | 40 | |
| 451 | PP2300318563 - Qủa lọc thận Middleflux 90 Sureflux - 90 E hoặc tương đương | 175,000,000 | 262.500.000 | 122.500.000 | 84 | |
| 452 | PP2300318564 - Đầu dò cắt cuốn mũi | 43,500,000 | 65.250.000 | 30.450.000 | 1 | |
| 453 | PP2300318565 - Đầu dò mổ amidan và nạo V.A | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 10 | |
| 454 | PP2300318566 - Băng đạn, ghim khâu | 180,000,000 | 270.000.000 | 126.000.000 | 600 | |
| 455 | PP2300318567 - Rọ lấy sỏi niệu quản | 18,749,500 | 28.124.250 | 13.124.650 | 2 | |
| 456 | PP2300318568 - Đinh chốt cẳng chân các cỡ | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 1 | |
| 457 | PP2300318569 - Đinh Elastic hoặc tương đương | 50,000,000 | 75.000.000 | 35.000.000 | 17 | |
| 458 | PP2300318570 - Đinh đóng xương Kirschner các cỡ hoặc tương đương | 45,000,000 | 67.500.000 | 31.500.000 | 84 | |
| 459 | PP2300318571 - Đinh Rush 2.5/3/3.5/4/4.5 hoặc tương đương | 19,000,000 | 28.500.000 | 13.300.000 | 17 | |
| 460 | PP2300318572 - LGC- Vít đa trục các cỡ hoặc tương đương | 264,000,000 | 396.000.000 | 184.800.000 | 8 | |
| 461 | PP2300318573 - Nẹp vít cẳng tay 6 lỗ | 12,600,000 | 18.900.000 | 8.820.000 | 2 | |
| 462 | PP2300318574 - Ốc cột sống đa trục (các cỡ) | 264,000,000 | 396.000.000 | 184.800.000 | 8 | |
| 463 | PP2300318575 - Vis khóa 3.5 các cỡ | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 5 | |
| 464 | PP2300318576 - Vis sọ Titan (các cỡ) | 50,400,000 | 75.600.000 | 35.280.000 | 20 | |
| 465 | PP2300318577 - Vis vá sọ tự tiêu | 313,200,000 | 469.800.000 | 219.240.000 | 60 | |
| 466 | PP2300318578 - Vis vỏ 3.5 các cỡ | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 5 | |
| 467 | PP2300318579 - Vis khóa 4.0 các cỡ | 6,720,000 | 10.080.000 | 4.704.000 | 4 | |
| 468 | PP2300318580 - Vít xốp 4.0 các cỡ | 6,480,000 | 9.720.000 | 4.536.000 | 4 | |
| 469 | PP2300318581 - Đai xenlulo (Đai nhựa) | 684,800 | 1.027.200 | 479.360 | 1 | |
| 470 | PP2300318582 - Nẹp dọc | 15,000,000 | 22.500.000 | 10.500.000 | 2 | |
| 471 | PP2300318583 - Nẹp cẳng chân các cỡ | 12,000,000 | 18.000.000 | 8.400.000 | 2 | |
| 472 | PP2300318584 - Nẹp đùi các cỡ | 10,250,000 | 15.375.000 | 7.175.000 | 1 | |
| 473 | PP2300318585 - Nẹp khóa cẳng tay các cỡ | 5,200,000 | 7.800.000 | 3.640.000 | 1 | |
| 474 | PP2300318586 - Nẹp mắc xích các cỡ | 10,800,000 | 16.200.000 | 7.560.000 | 1 | |
| 475 | PP2300318587 - Nẹp nối vis cột sống | 16,000,000 | 24.000.000 | 11.200.000 | 1 | |
| 476 | PP2300318588 - Nẹp sọ tự tiêu (các cỡ) | 117,600,000 | 176.400.000 | 82.320.000 | 4 | |
| 477 | PP2300318589 - Nẹp nối ngang | 18,800,000 | 28.200.000 | 13.160.000 | 1 | |
| 478 | PP2300318590 - Thanh nâng ngực các cỡ | 596,000,000 | 894.000.000 | 417.200.000 | 7 | |
| 479 | PP2300318591 - Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters hoặc tương đương | 211,689,018 | 317.533.527 | 148.182.313 | 31 | |
| 480 | PP2300318592 - Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters 75mm NTLC75 | 108,916,500 | 163.374.750 | 76.241.550 | 11 | |
| 481 | PP2300318593 - Băng keo nhiệt | 3,654,000 | 5.481.000 | 2.557.800 | 5 | |
| 482 | PP2300318594 - Bao dây camera nội soi | 117,600,000 | 176.400.000 | 82.320.000 | 2667 | |
| 483 | PP2300318595 - Bộ buồng tiêm dưới da 6.5F | 611,000,000 | 916.500.000 | 427.700.000 | 16 | |
| 484 | PP2300318596 - Bộ buồng tiêm dưới da 8.5F | 617,500,000 | 926.250.000 | 432.250.000 | 16 | |
| 485 | PP2300318597 - Bộ đo huyết áp động mạch Art-line có dây nối phụ hoặc tương đương | 1,512,000,000 | 2.268.000.000 | 1.058.400.000 | 667 | |
| 486 | PP2300318598 - Bộ Phận dẫn truyền cảm ứng đo huyết áp xâm lấn 2 đường Art-line hoặc tương đương | 6,717,900 | 10.076.850 | 4.702.530 | 2 | |
| 487 | PP2300318599 - Điện cực tim nền xốp 3M | 271,290,000 | 406.935.000 | 189.903.000 | 15072 | |
| 488 | PP2300318600 - Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML | 37,240,000 | 55.860.000 | 26.068.000 | 89 | |
| 489 | PP2300318601 - Clip Titan kẹp mạch máu cỡ M | 32,400,000 | 48.600.000 | 22.680.000 | 180 | |
| 490 | PP2300318602 - Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polyme các cỡ (Kẹp mạch máu Hemolok SD 301.733) hoặc tương đương | 42,000,000 | 63.000.000 | 29.400.000 | 100 | |
| 491 | PP2300318603 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 46,644,000 | 69.966.000 | 32.650.800 | 16 | |
| 492 | PP2300318604 - Mask gây mê các số 1, 2, 3, 4, 5 | 61,320,000 | 91.980.000 | 42.924.000 | 244 | |
| 493 | PP2300318605 - Mask oxy đơn giản trẻ em các size (Oxygen therapy mask) | 2,268,000 | 3.402.000 | 1.587.600 | 20 | |
| 494 | PP2300318606 - Mask thanh quản | 55,999,600 | 83.999.400 | 39.199.720 | 7 | |
| 495 | PP2300318607 - Mask thở oxy có túi size XL, L, M, S, XS | 3,738,000 | 5.607.000 | 2.616.600 | 30 | |
| 496 | PP2300318608 - Mask thở oxy qua đường mở khí quản người lớn, trẻ em kèm dây nối oxy | 810,000 | 1.215.000 | 567.000 | 6 | |
| 497 | PP2300318609 - Bộ mask thở khí dung trẻ em có mask, bầu phun, dây oxy. 130 107 | 51,373,350 | 77.060.025 | 35.961.345 | 347 | |
| 498 | PP2300318610 - Mũi khoan kim cương các cỡ trong nha khoa | 11,800,000 | 17.700.000 | 8.260.000 | 84 | |
| 499 | PP2300318611 - Mũi khoan nội nha (Endo Z hoặc tương đương) | 13,610,400 | 20.415.600 | 9.527.280 | 10 | |
| 500 | PP2300318612 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ lớn | 136,080,000 | 204.120.000 | 95.256.000 | 800 | |
| 501 | PP2300318613 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ sơ sinh | 370,440,000 | 555.660.000 | 259.308.000 | 934 | |
| 502 | PP2300318614 - Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ trung | 34,020,000 | 51.030.000 | 23.814.000 | 200 | |
| 503 | PP2300318615 - Kydheamo 2A hoặc tương đương | 204,000,000 | 306.000.000 | 142.800.000 | 2000 | |
| 504 | PP2300318616 - Dung dịch Custodiol hoặc tương đương | 1,386,500,000 | 2.079.750.000 | 970.550.000 | 84 | |
| 505 | PP2300318617 - Dung dịch Glutaraldehid 0.65% hoặc tương đương | 225,000,000 | 337.500.000 | 157.500.000 | 9 | |
| 506 | PP2300318618 - Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi Alliance™ II trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 1 | |
| 507 | PP2300318619 - Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 30mm trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 1 | |
| 508 | PP2300318620 - Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 35mm Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương | 48,000,000 | 72.000.000 | 33.600.000 | 1 | |
| 509 | PP2300318621 - Bóng nong đường mật/ cơ vòng CRE™ PRO, đk 10-11-12mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 1 | |
| 510 | PP2300318622 - Bóng nong thực quản CRE™ PRO, đk 18-19-20mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương | 25,200,000 | 37.800.000 | 17.640.000 | 1 | |
| 511 | PP2300318623 - 1322-24mm Băng keo chị thị nhiệt | 3,654,000 | 5.481.000 | 2.557.800 | 5 | |
| 512 | PP2300318624 - Axit dùng trong trám răng (Actino Gel) | 399,000 | 598.500 | 279.300 | 1 | |
| 513 | PP2300318625 - Que đường huyết | 133,000,000 | 199.500.000 | 93.100.000 | 3334 | |
| 514 | PP2300318626 - Băng dán có gạc vô trùng | 1,808,200 | 2.712.300 | 1.265.740 | 34 | |
| 515 | PP2300318627 - Bóng bóp giúp thở | 384,300,000 | 576.450.000 | 269.010.000 | 51 | |
| 516 | PP2300318628 - Áo làm lạnh trẻ sơ sinh tương thích với máy hạ thân nhiệt toàn phần Criticol hoặc tương đương | 63,525,000 | 95.287.500 | 44.467.500 | 3 | |
| 517 | PP2300318629 - Áo phẫu thuật các size | 302,192,000 | 453.288.000 | 211.534.400 | 1334 | |
| 518 | PP2300318630 - Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes hoặc tương đương | 138,697,272 | 208.045.908 | 97.088.091 | 12 | |
| 519 | PP2300318631 - Bao kính camera Aesculap hoặc tương đương | 390,000,000 | 585.000.000 | 273.000.000 | 34 | |
| 520 | PP2300318632 - Bao kính hiển vi 2.6 x 1.5m | 6,350,400 | 9.525.600 | 4.445.280 | 20 | |
| 521 | PP2300318633 - Bao kính hiển vi 1.2 x 1.2m | 7,408,800 | 11.113.200 | 5.186.160 | 40 | |
| 522 | PP2300318634 - Bibag 5008S hoặc tương đương | 161,280,000 | 241.920.000 | 112.896.000 | 160 | |
| 523 | PP2300318635 - Bình làm ẩm WILAmed hoặc tương đương | 192,000,000 | 288.000.000 | 134.400.000 | 67 | |
| 524 | PP2300318636 - Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt | 6,480,000 | 9.720.000 | 4.536.000 | 3 | |
| 525 | PP2300318637 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng | 24,948,000 | 37.422.000 | 17.463.600 | 60 | |
| 526 | PP2300318638 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi | 7,800,000 | 11.700.000 | 5.460.000 | 17 | |
| 527 | PP2300318639 - Bộ chăm sóc HMNT, túi phân 57mm, lọc khí, khóa cuốn | 40,320,000 | 60.480.000 | 28.224.000 | 140 | |
| 528 | PP2300318640 - Bộ chăm sóc vết thương | 58,887,500 | 88.331.250 | 41.221.250 | 292 | |
| 529 | PP2300318641 - Bộ chuyển tiếp | 11,160,000 | 16.740.000 | 7.812.000 | 6 | |
| 530 | PP2300318642 - Bộ đặt thông tiểu | 630,000 | 945.000 | 441.000 | 2 | |
| 531 | PP2300318643 - Bộ dây NCPAP tương thích với máy thở NCPAP Medin | 70,859,250 | 106.288.875 | 49.601.475 | 13 | |
| 532 | PP2300318644 - Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml Pahsco hoặc tương đương | 22,385,180 | 33.577.770 | 15.669.626 | 14 | |
| 533 | PP2300318645 - Bộ khăn chụp mạch vành D | 329,595,000 | 494.392.500 | 230.716.500 | 144 | |
| 534 | PP2300318646 - Bộ khăn giấy mổ tim hở cho trẻ em | 411,600,000 | 617.400.000 | 288.120.000 | 117 | |
| 535 | PP2300318647 - Bộ khăn giấy mổ tổng quát | 212,500,000 | 318.750.000 | 148.750.000 | 105 | |
| 536 | PP2300318648 - Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu | 28,600,000 | 42.900.000 | 20.020.000 | 9 | |
| 537 | PP2300318649 - Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu | 30,450,000 | 45.675.000 | 21.315.000 | 9 | |
| 538 | PP2300318650 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần | 242,000,000 | 363.000.000 | 169.400.000 | 8 | |
| 539 | PP2300318651 - Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần | 110,000,000 | 165.000.000 | 77.000.000 | 8 | |
| 540 | PP2300318652 - Bộ nong 100cm | 62,000,000 | 93.000.000 | 43.400.000 | 4 | |
| 541 | PP2300318653 - Bộ nong 150cm | 31,000,000 | 46.500.000 | 21.700.000 | 2 | |
| 542 | PP2300318654 - Bộ phun khí dung | 4,935,000 | 7.402.500 | 3.454.500 | 34 | |
| 543 | PP2300318655 - Bộ sinh thiết hút | 86,000,000 | 129.000.000 | 60.200.000 | 1 | |
| 544 | PP2300318656 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ | 144,000,000 | 216.000.000 | 100.800.000 | 5 | |
| 545 | PP2300318657 - Bóng gây mê | 859,900 | 1.289.850 | 601.930 | 2 | |
| 546 | PP2300318658 - Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ hoặc tương đương | 138,600,000 | 207.900.000 | 97.020.000 | 2 | |
| 547 | PP2300318659 - Bột chống loét | 17,900,000 | 26.850.000 | 12.530.000 | 17 | |
| 548 | PP2300318660 - Bowie- Dick hoặc tương đương | 28,820,000 | 43.230.000 | 20.174.000 | 184 | |
| 549 | PP2300318661 - Nút chỉnh nha | 2,461,000 | 3.691.500 | 1.722.700 | 4 | |
| 550 | PP2300318662 - Calcium hydroxyde hoặc tương đương | 18,193,210 | 27.289.815 | 12.735.247 | 9 | |
| 551 | PP2300318663 - Cảm biến lưu lượng khí | 84,000,000 | 126.000.000 | 58.800.000 | 2 | |
| 552 | PP2300318664 - Cavilon tím hoặc tương đương | 8,400,000 | 12.600.000 | 5.880.000 | 10 | |
| 553 | PP2300318665 - Cavilon xanh hoặc tương đương | 28,800,000 | 43.200.000 | 20.160.000 | 20 | |
| 554 | PP2300318666 - Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương lớn | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 4 | |
| 555 | PP2300318667 - Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương vừa | 210,000,000 | 315.000.000 | 147.000.000 | 14 | |
| 556 | PP2300318668 - Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương nhỏ | 72,000,000 | 108.000.000 | 50.400.000 | 6 | |
| 557 | PP2300318669 - Bình có đầu lọc vi khuẩn 1000ml | 78,603,000 | 117.904.500 | 55.022.100 | 10 | |
| 558 | PP2300318670 - Bình có đầu lọc vi khuẩn 500ml | 156,000,000 | 234.000.000 | 109.200.000 | 20 | |
| 559 | PP2300318671 - Bộ thoát nước thay băng lớn | 49,523,028 | 74.284.542 | 34.666.120 | 1 | |
| 560 | PP2300318672 - Bộ thoát nước thay băng vừa | 109,239,075 | 163.858.613 | 76.467.353 | 3 | |
| 561 | PP2300318673 - Bộ thoát nước thay băng nhỏ | 91,393,095 | 137.089.643 | 63.975.167 | 3 | |
| 562 | PP2300318674 - Chai xịt chống gỉ dụng cụ | 44,964,000 | 67.446.000 | 31.474.800 | 6 | |
| 563 | PP2300318675 - Chăn sưởi ủ ấm trẻ nhỏ trong phẫu thuật | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 50 | |
| 564 | PP2300318676 - Chăn ủ ấm phía dưới thân cho trẻ sơ sinh cỡ nhỏ | 90,000,000 | 135.000.000 | 63.000.000 | 50 | |
| 565 | PP2300318677 - Chỉ co nướu 4.O | 220,500 | 330.750 | 154.350 | 1 | |
| 566 | PP2300318678 - Chỉ nha khoa | 660,000 | 990.000 | 462.000 | 2 | |
| 567 | PP2300318679 - Chỉ thép chỉnh nha tròn 0.8 | 779,100 | 1.168.650 | 545.370 | 1 | |
| 568 | PP2300318680 - Chổi đánh bóng TPC hoặc tương đương | 1,680,000 | 2.520.000 | 1.176.000 | 67 | |
| 569 | PP2300318681 - Cidex hoặc tương đương | 174,440,000 | 261.660.000 | 122.108.000 | 149 | |
| 570 | PP2300318682 - Co nối Y | 60,260,000 | 90.390.000 | 42.182.000 | 22 | |
| 571 | PP2300318683 - Composite đặc A1,A2,A3 hoặc tương đương | 5,500,000 | 8.250.000 | 3.850.000 | 2 | |
| 572 | PP2300318684 - Composite lỏng A1,A2,A3 hoặc tương đương | 3,630,000 | 5.445.000 | 2.541.000 | 2 | |
| 573 | PP2300318685 - Côn chính các số | 344,400 | 516.600 | 241.080 | 1 | |
| 574 | PP2300318686 - Côn giấy các số | 331,800 | 497.700 | 232.260 | 1 | |
| 575 | PP2300318687 - Côn phụ các số | 678,300 | 1.017.450 | 474.810 | 1 | |
| 576 | PP2300318688 - Cone protaper hoặc tương đương | 406,350 | 609.525 | 284.445 | 1 | |
| 577 | PP2300318689 - Curiosin Gel (Hyaluronate kẽm) hoặc tương đương | 8,880,000 | 13.320.000 | 6.216.000 | 10 | |
| 578 | PP2300318690 - Đầu col không lọc 10µl | 1,200,000 | 1.800.000 | 840.000 | 2 | |
| 579 | PP2300318691 - Đầu col không lọc 1000µl | 4,200,000 | 6.300.000 | 2.940.000 | 2 | |
| 580 | PP2300318692 - Đầu col không lọc 200µl | 2,400,000 | 3.600.000 | 1.680.000 | 2 | |
| 581 | PP2300318693 - Đầu côn lọc 1000ul | 25,000,000 | 37.500.000 | 17.500.000 | 17 | |
| 582 | PP2300318694 - Đầu côn lọc 100ul | 39,000,000 | 58.500.000 | 27.300.000 | 25 | |
| 583 | PP2300318695 - Đầu côn lọc 10ul | 18,000,000 | 27.000.000 | 12.600.000 | 25 | |
| 584 | PP2300318696 - Đầu côn lọc 1250ul | 13,000,000 | 19.500.000 | 9.100.000 | 17 | |
| 585 | PP2300318697 - Đầu côn lọc 200ul | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 17 | |
| 586 | PP2300318698 - Đầu côn lọc 20ul | 20,000,000 | 30.000.000 | 14.000.000 | 17 | |
| 587 | PP2300318699 - Đầu cone 5000 | 12,504,000 | 18.756.000 | 8.752.800 | 500 | |
| 588 | PP2300318700 - Đầu dò mổ thanh quản | 24,870,000 | 37.305.000 | 17.409.000 | 1 | |
| 589 | PP2300318701 - Đầu dò mổ VA - loại lớn (Coblator) hoặc tương đương | 77,800,000 | 116.700.000 | 54.460.000 | 2 | |
| 590 | PP2300318702 - Đầu đo SPO2 kẹp, Nellcor, Nihon hoặc tương đương | 102,600,000 | 153.900.000 | 71.820.000 | 9 | |
| 591 | PP2300318703 - Dầu tay khoan nha khoa | 1,102,500 | 1.653.750 | 771.750 | 1 | |
| 592 | PP2300318704 - Dây cung chỉnh nha các loại | 42,800,000 | 64.200.000 | 29.960.000 | 17 | |
| 593 | PP2300318705 - Dây đốt điện đơn cực sử dụng 1 lần | 16,200,000 | 24.300.000 | 11.340.000 | 45 | |
| 594 | PP2300318706 - Dây garo | 1,940,400 | 2.910.600 | 1.358.280 | 103 | |
| 595 | PP2300318707 - Dụng cụ cắt bao quy đầu | 350,000,000 | 525.000.000 | 245.000.000 | 17 | |
| 596 | PP2300318708 - Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% | 1,102,500 | 1.653.750 | 771.750 | 1 | |
| 597 | PP2300318709 - Dycal che tủy | 465,150 | 697.725 | 325.605 | 1 | |
| 598 | PP2300318710 - Elite Rock fast Cream - 3kg | 1,936,000 | 2.904.000 | 1.355.200 | 1 | |
| 599 | PP2300318711 - Endomethasone | 1,102,500 | 1.653.750 | 771.750 | 1 | |
| 600 | PP2300318712 - Eppendof 1.5 - 1.7 ml sạch ( tiệt trùng) | 11,250,000 | 16.875.000 | 7.875.000 | 2500 | |
| 601 | PP2300318713 - Etching acid phosphorid 35% | 2,979,900 | 4.469.850 | 2.085.930 | 1 | |
| 602 | PP2300318714 - Eugenol 30 ml | 2,194,500 | 3.291.750 | 1.536.150 | 4 | |
| 603 | PP2300318715 - Face Shield | 1,020,000 | 1.530.000 | 714.000 | 20 | |
| 604 | PP2300318716 - falcon 15mL | 80,000 | 120.000 | 56.000 | 2 | |
| 605 | PP2300318717 - Gá mũi | 112,500,000 | 168.750.000 | 78.750.000 | 42 | |
| 606 | PP2300318718 - Gaz EO | 1,248,720,000 | 1.873.080.000 | 874.104.000 | 367 | |
| 607 | PP2300318719 - GC Fuji VII hoặc tương đương | 1,575,000 | 2.362.500 | 1.102.500 | 1 | |
| 608 | PP2300318720 - Gel bôi trơn | 59,400,000 | 89.100.000 | 41.580.000 | 184 | |
| 609 | PP2300318721 - Gel dùng cho máy ECMO | 11,700,000 | 17.550.000 | 8.190.000 | 1 | |
| 610 | PP2300318722 - Gel siêu âm bình | 52,000,000 | 78.000.000 | 36.400.000 | 334 | |
| 611 | PP2300318723 - Gel siêu âm vô trùng đóng gói riêng lẻ | 5,700,000 | 8.550.000 | 3.990.000 | 100 | |
| 612 | PP2300318724 - Viên khử khuẩn | 16,242,600 | 24.363.900 | 11.369.820 | 6 | |
| 613 | PP2300318725 - Getinge clean hoặc tương đương | 312,000,000 | 468.000.000 | 218.400.000 | 25 | |
| 614 | PP2300318726 - Giấy cắn | 184,800 | 277.200 | 129.360 | 1 | |
| 615 | PP2300318727 - Giấy in EO | 7,966,000 | 11.949.000 | 5.576.200 | 3 | |
| 616 | PP2300318728 - Bao giày | 2,268,000 | 3.402.000 | 1.587.600 | 200 | |
| 617 | PP2300318729 - Gạc hút dịch chống loét hetis PU Foam KT 200mm x 200mm hoặc tương đương | 3,175,200 | 4.762.800 | 2.222.640 | 2 | |
| 618 | PP2300318730 - Băng xốp vết thương hetis sliver Foam KT 100mm x 100mm hoặc tương đương | 40,824,000 | 61.236.000 | 28.576.800 | 42 | |
| 619 | PP2300318731 - Cây thông nòng ống nội khí quản số 10F | 680,400 | 1.020.600 | 476.280 | 2 | |
| 620 | PP2300318732 - Cây thông nòng ống nội khí quản số 14F | 680,400 | 1.020.600 | 476.280 | 2 | |
| 621 | PP2300318733 - Cây thông nòng ống nội khí quản số 6F | 680,400 | 1.020.600 | 476.280 | 2 | |
| 622 | PP2300318734 - Khăn đặt Phẫu thuật 50 x 50cm | 30,790,620 | 46.185.930 | 21.553.434 | 2328 | |
| 623 | PP2300318735 - Khăn phẫu thuật 50 x 50cm có lỗ | 58,498,650 | 87.747.975 | 40.949.055 | 4422 | |
| 624 | PP2300318736 - Khăn phẫu thuật 60x80cm | 12,417,300 | 18.625.950 | 8.692.110 | 438 | |
| 625 | PP2300318737 - Khăn phẫu thuật 80 x 120cm | 24,885,000 | 37.327.500 | 17.419.500 | 790 | |
| 626 | PP2300318738 - Khăn phẫu thuật 80 x 120cm có lỗ | 22,953,840 | 34.430.760 | 16.067.688 | 701 | |
| 627 | PP2300318739 - Khăn thấm | 66,528,000 | 99.792.000 | 46.569.600 | 2667 | |
| 628 | PP2300318740 - Khăn ướt làm sạch và khử khuẩn bề mặt | 43,200,000 | 64.800.000 | 30.240.000 | 2000 | |
| 629 | PP2300318741 - Khâu chỉnh nha | 6,846,000 | 10.269.000 | 4.792.200 | 7 | |
| 630 | PP2300318742 - Khẩu trang | 136,965,780 | 205.448.670 | 95.876.046 | 51764 | |
| 631 | PP2300318743 - Khẩu trang N95 | 700,327,600 | 1.050.491.400 | 490.229.320 | 11911 | |
| 632 | PP2300318744 - Khẩu trang tiệt trùng, cột dây | 109,603,200 | 164.404.800 | 76.722.240 | 12427 | |
| 633 | PP2300318745 - Kim gai | 2,104,200 | 3.156.300 | 1.472.940 | 2 | |
| 634 | PP2300318746 - Kim nha 30G | 13,650,000 | 20.475.000 | 9.555.000 | 9 | |
| 635 | PP2300318747 - Kim nha 27G | 2,070,000 | 3.105.000 | 1.449.000 | 150 | |
| 636 | PP2300318748 - Lam kính thường | 52,560,000 | 78.840.000 | 36.792.000 | 24000 | |
| 637 | PP2300318749 - lam kính nhám | 52,560,000 | 78.840.000 | 36.792.000 | 24000 | |
| 638 | PP2300318750 - Tấm phủ lam kính (cover glass) | 3,080,000 | 4.620.000 | 2.156.000 | 167 | |
| 639 | PP2300318751 - Tấm phủ lam kính (cover glass) | 3,080,000 | 4.620.000 | 2.156.000 | 167 | |
| 640 | PP2300318752 - Lentulo đỏ hoặc tương đương | 7,481,400 | 11.222.100 | 5.236.980 | 50 | |
| 641 | PP2300318753 - Lò xo chỉnh nha các loại | 371,126 | 556.689 | 259.789 | 1 | |
| 642 | PP2300318754 - Màng mổ kháng khuẩn Ioban hoặc tương đương | 284,800,000 | 427.200.000 | 199.360.000 | 297 | |
| 643 | PP2300318755 - Mão thép không gỉ | 89,880 | 134.820 | 62.916 | 1 | |
| 644 | PP2300318756 - Mặt gương khám nha khoa | 2,047,500 | 3.071.250 | 1.433.250 | 17 | |
| 645 | PP2300318757 - Mũi đánh bóng composite ngọn lửa hoặc tương đương | 1,837,500 | 2.756.250 | 1.286.250 | 9 | |
| 646 | PP2300318758 - Mũi Gates số 1,2 hoặc tương đương | 126,875 | 190.313 | 88.813 | 1 | |
| 647 | PP2300318759 - Muối viên tinh khiết | 74,800,000 | 112.200.000 | 52.360.000 | 227 | |
| 648 | PP2300318760 - Nhựa chỉnh nha tự cứng | 13,910,000 | 20.865.000 | 9.737.000 | 1 | |
| 649 | PP2300318761 - Nón giấy phẫu thuật viên | 39,714,990 | 59.572.485 | 27.800.493 | 9006 | |
| 650 | PP2300318762 - Ống HCT | 54,108,000 | 81.162.000 | 37.875.600 | 1503000 | |
| 651 | PP2300318763 - Ống lấy máu kháng đông Chimigly 2ml | 8,352,400 | 12.528.600 | 5.846.680 | 1774 | |
| 652 | PP2300318764 - Ống lấy máu kháng đông EDTA 0.5ml nắp cao su | 211,250,000 | 316.875.000 | 147.875.000 | 5417 | |
| 653 | PP2300318765 - Ống lấy máu kháng đông EDTA 2ml | 31,170,000 | 46.755.000 | 21.819.000 | 6927 | |
| 654 | PP2300318766 - Ống lấy máu kháng đông EDTA 1ml nắp cao su | 209,412,000 | 314.118.000 | 146.588.400 | 27700 | |
| 655 | PP2300318767 - Ống lấy máu kháng đông Heparin 2ml | 125,456,000 | 188.184.000 | 87.819.200 | 26137 | |
| 656 | PP2300318768 - Ống máu lắng VS hoặc tương đương | 81,692,016 | 122.538.024 | 57.184.412 | 1971 | |
| 657 | PP2300318769 - Ống lấy máu kháng đông Chimigly 1ml | 8,744,900 | 13.117.350 | 6.121.430 | 1857 | |
| 658 | PP2300318770 - Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 2ml | 8,239,000 | 12.358.500 | 5.767.300 | 1834 | |
| 659 | PP2300318771 - Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 1ml | 22,725,280 | 34.087.920 | 15.907.696 | 4614 | |
| 660 | PP2300318772 - Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu | 949,000 | 1.423.500 | 664.300 | 167 | |
| 661 | PP2300318773 - Ống nghiệm nhựa 5ml | 6,316,200 | 9.474.300 | 4.421.340 | 3190 | |
| 662 | PP2300318774 - Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml | 24,888,000 | 37.332.000 | 17.421.600 | 1134 | |
| 663 | PP2300318775 - Ống nghiệm Serum 5ml có hạt | 9,842,000 | 14.763.000 | 6.889.400 | 2344 | |
| 664 | PP2300318776 - Ống hút nước bọt nha khoa | 11,025,000 | 16.537.500 | 7.717.500 | 2500 | |
| 665 | PP2300318777 - Pipette nhựa | 306,000 | 459.000 | 214.200 | 100 | |
| 666 | PP2300318778 - Que cấy tiệt trùng 1µl | 19,500,000 | 29.250.000 | 13.650.000 | 2500 | |
| 667 | PP2300318779 - Que cấy tiệt trùng 10µl | 26,000,000 | 39.000.000 | 18.200.000 | 3334 | |
| 668 | PP2300318780 - Que đè lưỡi | 336,000,000 | 504.000.000 | 235.200.000 | 166667 | |
| 669 | PP2300318781 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm | 744,070 | 1.116.105 | 520.849 | 62 | |
| 670 | PP2300318782 - Que phết mũi | 6,250,000 | 9.375.000 | 4.375.000 | 417 | |
| 671 | PP2300318783 - Que thử độ clo nước chạy thận | 3,970,080 | 5.955.120 | 2.779.056 | 80 | |
| 672 | PP2300318784 - Que thử độ cứng nước chạy thận | 6,072,000 | 9.108.000 | 4.250.400 | 80 | |
| 673 | PP2300318785 - Que thử tồn dư formaldehyde trong nước | 57,600,000 | 86.400.000 | 40.320.000 | 400 | |
| 674 | PP2300318786 - Râu cannula các cỡ | 78,200,000 | 117.300.000 | 54.740.000 | 12 | |
| 675 | PP2300318787 - Sáp lá hồng | 214,500 | 321.750 | 150.150 | 1 | |
| 676 | PP2300318788 - Sò đánh bóng | 605,000 | 907.500 | 423.500 | 17 | |
| 677 | PP2300318789 - Tạp dề phẫu thuật | 84,772,800 | 127.159.200 | 59.340.960 | 4205 | |
| 678 | PP2300318790 - Test 1243 hoặc tương đương | 36,720,000 | 55.080.000 | 25.704.000 | 1700 | |
| 679 | PP2300318791 - TEST 1251 hoặc tương đương | 3,780,000 | 5.670.000 | 2.646.000 | 200 | |
| 680 | PP2300318792 - Test EO | 42,681,600 | 64.022.400 | 29.877.120 | 72 | |
| 681 | PP2300318793 - Test hóa học Plasma | 4,080,000 | 6.120.000 | 2.856.000 | 80 | |
| 682 | PP2300318794 - Test hóa học Plasma 1348 hoặc tương đương | 4,080,000 | 6.120.000 | 2.856.000 | 80 | |
| 683 | PP2300318795 - Test vi sinh EO 1294 hoặc tương đương | 42,681,600 | 64.022.400 | 29.877.120 | 72 | |
| 684 | PP2300318796 - Thạch cao nha khoa | 2,696,400 | 4.044.600 | 1.887.480 | 1 | |
| 685 | PP2300318797 - Thẻ xét nghiệm EG7+ hoặc tương đương | 647,500,000 | 971.250.000 | 453.250.000 | 584 | |
| 686 | PP2300318798 - Thun đóng khoản chỉnh nha các cỡ | 4,340,700 | 6.511.050 | 3.038.490 | 1 | |
| 687 | PP2300318799 - Thun mắc cài đủ màu | 567,000 | 850.500 | 396.900 | 10 | |
| 688 | PP2300318800 - Trâm dũa protaper hoặc tương đương | 7,704,900 | 11.557.350 | 5.393.430 | 1 | |
| 689 | PP2300318801 - Trâm dũa reamer các cỡ hoặc tương đương | 1,947,800 | 2.921.700 | 1.363.460 | 17 | |
| 690 | PP2300318802 - Trâm gai trắng | 28,224,000 | 42.336.000 | 19.756.800 | 75 | |
| 691 | PP2300318803 - Trâm gai xanh | 5,544,000 | 8.316.000 | 3.880.800 | 15 | |
| 692 | PP2300318804 - chất lấy dấu alginate hoặc tương đương | 819,000 | 1.228.500 | 573.300 | 1 | |
| 693 | PP2300318805 - Túi hậu môn | 824,850 | 1.237.275 | 577.395 | 3 | |
| 694 | PP2300318806 - Ultracare - Vật liệu tê thoa 30ml hoặc tương đương | 3,276,000 | 4.914.000 | 2.293.200 | 5 | |
| 695 | PP2300318807 - VASELINE hoặc tương đương | 1,546,150 | 2.319.225 | 1.082.305 | 29 | |
| 696 | PP2300318808 - Vật liệu gắn mắc cài | 2,954,700 | 4.432.050 | 2.068.290 | 1 | |
| 697 | PP2300318809 - Vật liệu trám tạm cavit | 436,800 | 655.200 | 305.760 | 1 | |
| 698 | PP2300318810 - Vi sinh 1492 hoặc tương đương | 98,780,000 | 148.170.000 | 69.146.000 | 184 | |
| 699 | PP2300318811 - Vi sinh Sterrad 1295 hoặc tương đương | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 30 | |
| 700 | PP2300318812 - Vi sinh Sterrad 1348 hoặc tương đương | 37,800,000 | 56.700.000 | 26.460.000 | 30 | |
| 701 | PP2300318813 - Vôi máy gây mê | 61,047,000 | 91.570.500 | 42.732.900 | 102 | |
| 702 | PP2300318814 - Vòng bảo vệ da | 32,550,000 | 48.825.000 | 22.785.000 | 84 | |
| 703 | PP2300318815 - Xi măng FujiPlus hoặc tương đương | 3,780,000 | 5.670.000 | 2.646.000 | 1 | |
| 704 | PP2300318816 - Xi măng hàn răng Tetric N-ceram refill hoặc tương đương | 2,205,000 | 3.307.500 | 1.543.500 | 1 | |
| 705 | PP2300318817 - Xi măng phosphate kẽm hoặc tương đương | 840,000 | 1.260.000 | 588.000 | 1 | |
| 706 | PP2300318818 - Xi măng trám FUJI IX GP EXTRA hoặc tương đương | 288,750,000 | 433.125.000 | 202.125.000 | 37 | |
| 707 | PP2300318819 - Zince oxyde nha khoa hoặc tương đương | 1,050,000 | 1.575.000 | 735.000 | 2 | |
| 708 | PP2300318820 - Gel điện não | 63,600,000 | 95.400.000 | 44.520.000 | 10 | |
| 709 | PP2300318821 - Ống máu lắng VS hoặc tương đương | 81,526,200 | 122.289.300 | 57.068.340 | 1967 | |
| 710 | PP2300318822 - Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 57mm, thăm dò điện sinh lý | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 1 | |
| 711 | PP2300318823 - Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 48mm, thăm dò điện sinh lý | 200,000,000 | 300.000.000 | 140.000.000 | 1 |
Bông tẩm cồn sát trùng (alcohol swab) |
|
| Mã phần lô | PP2300318113 |
| Giá từng phần lô | 72,839,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.259.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.987.538 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57809 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông viên |
|
| Mã phần lô | PP2300318114 |
| Giá từng phần lô | 418,773,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.160.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.141.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 396 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300318115 |
| Giá từng phần lô | 24,232,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.349.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.963.065 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông gạc đắp vết thương 15 x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318116 |
| Giá từng phần lô | 6,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.287.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không |
Bông gạc đắp vết thương 5cm x 8cm cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318117 |
| Giá từng phần lô | 3,512,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.268.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.458.624 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 854 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318118 |
| Giá từng phần lô | 23,307,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.961.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.315.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông gạc đắp vết thương tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318119 |
| Giá từng phần lô | 202,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.544.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông mỡ cuộn 0,1m x 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300318120 |
| Giá từng phần lô | 25,375,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.062.710 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.762.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông vệ sinh tai |
|
| Mã phần lô | PP2300318121 |
| Giá từng phần lô | 5,821,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.731.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.074.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318122 |
| Giá từng phần lô | 30,209,242 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.313.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.146.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2504 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tăm bông lấy mẫu bênh phẩm (mẫu tỵ hầu) |
|
| Mã phần lô | PP2300318123 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300318124 |
| Giá từng phần lô | 301,725,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.588.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.207.887 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 724 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cồn 70 độ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318125 |
| Giá từng phần lô | 298,869,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.304.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.208.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1634 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318126 |
| Giá từng phần lô | 305,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300318127 |
| Giá từng phần lô | 314,344,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.517.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.041.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 567 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Dung dịch rửa tay thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300318128 |
| Giá từng phần lô | 72,077,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.115.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.453.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 152 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch làm ẩm vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300318129 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, sử dụng với máy |
|
| Mã phần lô | PP2300318130 |
| Giá từng phần lô | 15,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300318131 |
| Giá từng phần lô | 251,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.496.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.164.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ đa enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300318132 |
| Giá từng phần lô | 266,122,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.183.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.285.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch ngâm dụng cụ và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300318133 |
| Giá từng phần lô | 38,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.964.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Hóa chất rửa màng lọc, dây máy |
|
| Mã phần lô | PP2300318134 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch sát khuẩn xông phòng |
|
| Mã phần lô | PP2300318135 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch tiệt trùng máy lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2300318136 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300318137 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng bó bột thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300318138 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Băng bó bột 7,5cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300318139 |
| Giá từng phần lô | 99,052,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.578.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.336.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 703 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng bó bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300318140 |
| Giá từng phần lô | 154,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 890 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng bó bột 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300318141 |
| Giá từng phần lô | 18,447,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.670.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.912.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300318142 |
| Giá từng phần lô | 289,163,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.745.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.414.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1936 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng thun có keo 6cm x 4,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318143 |
| Giá từng phần lô | 114,897,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.346.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.428.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 202 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng thun y tế 15cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300318144 |
| Giá từng phần lô | 1,029,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.543.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng thun có keo 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300318145 |
| Giá từng phần lô | 323,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.176.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.415.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 361 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng thun có keo 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300318146 |
| Giá từng phần lô | 38,944,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.417.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.261.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo vải |
|
| Mã phần lô | PP2300318147 |
| Giá từng phần lô | 1,062,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.593.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng cuộn 9cmx250cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318148 |
| Giá từng phần lô | 6,038,502 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.057.753 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.226.952 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 451 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300318149 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300318150 |
| Giá từng phần lô | 226,236,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 339.354.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.365.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo y tế trong suốt 2.5cm x 9.14m |
|
| Mã phần lô | PP2300318151 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318152 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 150 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318153 |
| Giá từng phần lô | 21,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 470 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 200mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318154 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo có gạc vô trùng 90mm x 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318155 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.124.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 991.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo có gạc vô trùng 53mm x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318156 |
| Giá từng phần lô | 45,584,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.377.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.909.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2215 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo có gạc vô trùng 70 mm x 100 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318157 |
| Giá từng phần lô | 8,136,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.204.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.695.620 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318158 |
| Giá từng phần lô | 30,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318159 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng film trong cố định kim luồn tích hợp gel Chlohexidine |
|
| Mã phần lô | PP2300318160 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Băng trong phẫu trường vô trùng cố định kim luồn viền tròn, dùng cho buồng tim dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300318161 |
| Giá từng phần lô | 1,212,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.818.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 848.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
băng xốp 15x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318162 |
| Giá từng phần lô | 18,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.768.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
băng xốp 35x50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318163 |
| Giá từng phần lô | 13,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.114.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng dán điều trị loét cho vùng cùng cụt |
|
| Mã phần lô | PP2300318164 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng dán điều trị vết thương tiết dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300318165 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bông gạc băng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2300318166 |
| Giá từng phần lô | 554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 831.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc 5cm x 8cm không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318167 |
| Giá từng phần lô | 3,036,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc cân bằng ẩm diệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318168 |
| Giá từng phần lô | 20,634,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.951.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.443.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc dẫn lưu 1x200cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318169 |
| Giá từng phần lô | 2,487,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.730.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.741.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc meche 2cm x 200cm x 4 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318170 |
| Giá từng phần lô | 441,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc đắp vết thương 10 x 10cm có gòn, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318171 |
| Giá từng phần lô | 189,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx4cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318172 |
| Giá từng phần lô | 3,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.594.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.610.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 1cmx8cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318173 |
| Giá từng phần lô | 3,030,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.545.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.121.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc ép sọ não cản quang tiệt trùng size: 2cmx4cmx4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318174 |
| Giá từng phần lô | 2,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.195.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.958.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc ép sọ não vải không dệt cản quang tiệt trùng 2cmx8cmx 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318175 |
| Giá từng phần lô | 3,729,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.594.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.610.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc kháng khuẩn hút dịch thành gel Suprasorb G hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318176 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318177 |
| Giá từng phần lô | 352,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc phẫu thuật 40cm x 60cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318178 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 10 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318179 |
| Giá từng phần lô | 123,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318180 |
| Giá từng phần lô | 164,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.401.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.453.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc xếp (10 x10) không vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318181 |
| Giá từng phần lô | 44,496,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.147.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300318182 |
| Giá từng phần lô | 3,931,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.896.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.751.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318183 |
| Giá từng phần lô | 17,165,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.747.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.015.542 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 7,5cm x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300318184 |
| Giá từng phần lô | 16,711,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.066.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.697.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc Alginate vô trùng 100 x100mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318185 |
| Giá từng phần lô | 22,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.573.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc cố định kim luồn có xẻ rãnh |
|
| Mã phần lô | PP2300318186 |
| Giá từng phần lô | 2,381,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.572.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.666.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc hút dịch chống loét HETIS PU FOAM hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318187 |
| Giá từng phần lô | 19,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.843.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc silver Alginate kháng khuẩn 100 x 100 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318188 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc hút dịch chống loét kháng khuẩn HETIS SILVER FOAM hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318189 |
| Giá từng phần lô | 38,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lưới Vicryl Mesh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318190 |
| Giá từng phần lô | 8,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.482.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.291.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 100 x 70mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318191 |
| Giá từng phần lô | 2,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.444.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 150 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318192 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318193 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 53 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318194 |
| Giá từng phần lô | 5,148,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.722.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.603.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 120 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318195 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 73 x 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318196 |
| Giá từng phần lô | 445,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
băng xốp chống loét Urgo Arsorb 10cm x 10cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318197 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
băng xốp chống loét Urgo Arsorb 15cm x 20cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318198 |
| Giá từng phần lô | 52,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 10cm x 10cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318199 |
| Giá từng phần lô | 91,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
gạc thấm hút và loại bỏ mảnh hoại tử Urgoclean 15cm x 20cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318200 |
| Giá từng phần lô | 157,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Urgosorb dạng cuộn 30cm x 2.2cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318201 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.536.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.116.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Urgosorb Silver 2.5cm x 30cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318202 |
| Giá từng phần lô | 1,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.478.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.156.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318203 |
| Giá từng phần lô | 74,639,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.959.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.247.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
băng xốp chống loét urgotul absorb 10cm x12cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318204 |
| Giá từng phần lô | 66,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.216.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.300.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Gạc lưới đắp phỏng 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318205 |
| Giá từng phần lô | 152,545,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.818.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.782.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 399 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc lưới đắp phỏng 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318206 |
| Giá từng phần lô | 108,799,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.199.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.159.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Keo cầm máu sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300318207 |
| Giá từng phần lô | 470,951,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 706.426.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.665.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2300318208 |
| Giá từng phần lô | 33,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng cầm máu,vật liệu cầm máu Spongostan bằng gelatin dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, không tan 8x5x 1cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318209 |
| Giá từng phần lô | 37,681,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.522.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.377.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300318210 |
| Giá từng phần lô | 47,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.928.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vật liệu cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300318211 |
| Giá từng phần lô | 445,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 174 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vật liệu cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300318212 |
| Giá từng phần lô | 40,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.464.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu kích thước 5.1 x 10.2cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318213 |
| Giá từng phần lô | 43,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318214 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.326.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm liền kim 0,3cc, 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2300318215 |
| Giá từng phần lô | 2,714,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.900.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 629 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Bơm tiêm 10ml khóa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318216 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 3ml kim đầu khóa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318217 |
| Giá từng phần lô | 48,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.144.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.667.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 5ml kim đầu khoá xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318218 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm cản từ |
|
| Mã phần lô | PP2300318219 |
| Giá từng phần lô | 15,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 20ml đầu khóa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318220 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 50ml đầu khóa xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318221 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318222 |
| Giá từng phần lô | 145,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.858.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 3ml kim 23G |
|
| Mã phần lô | PP2300318223 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318224 |
| Giá từng phần lô | 318,922,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 478.383.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.245.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70872 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318225 |
| Giá từng phần lô | 655,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.484.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.959.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318226 |
| Giá từng phần lô | 133,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10587 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Bộ bơm tiêm cản quang 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300318227 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ bơm tiêm cản quang 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300318228 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim dùng cho buồng tiêm cấy dưới da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318229 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim lấy mẫu máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300318230 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300318231 |
| Giá từng phần lô | 479,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 719.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 335.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300318232 |
| Giá từng phần lô | 4,494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.145.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim luồn an toàn 20G có cánh không cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300318233 |
| Giá từng phần lô | 3,595,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.392.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.516.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim luồn có cánh có cửa |
|
| Mã phần lô | PP2300318234 |
| Giá từng phần lô | 78,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim luồn tĩnh mạch không cánh không cửa các số các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318235 |
| Giá từng phần lô | 94,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.120.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1211 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim pha thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318236 |
| Giá từng phần lô | 356,899,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.348.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.829.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 141627 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nắp đậy bơm tiêm bằng nhựa, tiệt trùng, có khoá xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318237 |
| Giá từng phần lô | 23,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Nút vặn kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300318238 |
| Giá từng phần lô | 210,063,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.094.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.044.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36094 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim chọc dò tủy sống số 22G |
|
| Mã phần lô | PP2300318239 |
| Giá từng phần lô | 56,451,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.677.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.516.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim chọc dò tủy sống số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300318240 |
| Giá từng phần lô | 30,464,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.697.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.325.332 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 254 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim chọc tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2300318241 |
| Giá từng phần lô | 16,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.749.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.549.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim tê tùng thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300318242 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim chạy thận nhân tạo 17G |
|
| Mã phần lô | PP2300318243 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim sinh thiết 16Gx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318244 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim sinh thiết 16Gx13cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318245 |
| Giá từng phần lô | 51,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim sinh thiết 16Gx16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318246 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim sinh thiết thận |
|
| Mã phần lô | PP2300318247 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dây nối dài tiêm tĩnh mạch 140cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318248 |
| Giá từng phần lô | 1,682,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.523.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.177.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Dây nối 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318249 |
| Giá từng phần lô | 12,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.685.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml nuôi ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300318250 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml, có lọc, có air, có leur lock |
|
| Mã phần lô | PP2300318251 |
| Giá từng phần lô | 680,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây truyền dịch 60 giọt có bầu pha thuốc tự dộng ngắt khi hết dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300318252 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây truyền dịch chính xác 60 giọt không bầu |
|
| Mã phần lô | PP2300318253 |
| Giá từng phần lô | 188,385,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.577.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.869.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây truyền dịch chính xác có bầu |
|
| Mã phần lô | PP2300318254 |
| Giá từng phần lô | 68,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.031.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây nối bơm tiêm điện 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318255 |
| Giá từng phần lô | 683,159,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.024.739.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.211.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ truyền máu hoàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2300318256 |
| Giá từng phần lô | 101,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.430.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây truyền máu có độ chính xác cao |
|
| Mã phần lô | PP2300318257 |
| Giá từng phần lô | 561,267,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.901.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.887.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3914 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây nối bơm áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2300318258 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây nối bơm tiêm cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300318259 |
| Giá từng phần lô | 127,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.258.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2300318260 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khóa 3 ngã kèm dây dẫn dài 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318261 |
| Giá từng phần lô | 300,383,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.574.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.268.212 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Găng tay cao su y tế khám bệnh không bột các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318262 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Găng tay khám cao su có bột |
|
| Mã phần lô | PP2300318263 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Găng tay phẫu thuật dài 490 - 500mm tiệt trùng không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300318264 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp dẹp tiệt trùng 200mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300318265 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300318266 |
| Giá từng phần lô | 72,192,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.288.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.534.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng 300mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300318267 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300318268 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng 350mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2300318269 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300318270 |
| Giá từng phần lô | 20,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Túi hấp tiệt trùng dẹp 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318271 |
| Giá từng phần lô | 60,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng phồng 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318272 |
| Giá từng phần lô | 22,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 150mm x 70m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318273 |
| Giá từng phần lô | 12,331,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.496.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.631.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 200mm x 70m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318274 |
| Giá từng phần lô | 14,091,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.137.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.864.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 250mm x 70m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318275 |
| Giá từng phần lô | 11,745,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.617.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.221.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hấp tiệt trùng Tyvek 350mm x 70m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318276 |
| Giá từng phần lô | 24,661,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.991.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.262.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi chứa chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2300318277 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi dịch xả 15 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300318278 |
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9 cm x 13 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318279 |
| Giá từng phần lô | 43,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.318.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi đựng nước tiểu có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300318280 |
| Giá từng phần lô | 42,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.555.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300318281 |
| Giá từng phần lô | 27,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.246.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300318282 |
| Giá từng phần lô | 23,268,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.903.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.288.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lọ đựng nước tiểu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318283 |
| Giá từng phần lô | 17,903,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.854.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.532.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1298 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lọ hút đàm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318284 |
| Giá từng phần lô | 138,516,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.775.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.961.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản, tiệt trùng 50 ml nắp vàng, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300318285 |
| Giá từng phần lô | 18,101,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.152.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.671.316 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula động mạch có đầu gấp 135 độ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318286 |
| Giá từng phần lô | 645,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.544.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.987.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula động mạch đùi kèm Introducers hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318287 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318288 |
| Giá từng phần lô | 402,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318289 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula truyền dung dịch liệt tim trẻ em 7Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300318290 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannulae động mạch đùi 1 tầng cỡ 10Fr dài 19cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318291 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannulae tĩnh mạch đùi cỡ 12Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300318292 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Cannula động mạch trẻ em một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300318293 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula trẻ em một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300318294 |
| Giá từng phần lô | 13,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.424.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu cong (MEDTRONIC) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318295 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannula tĩnh mạch đầu gấp 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300318296 |
| Giá từng phần lô | 444,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống khí quản, mở đường thở Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318297 |
| Giá từng phần lô | 1,706,278 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.559.417 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.194.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cannual mở khí quản thân ống phủ silicon, 1 nòng, có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318298 |
| Giá từng phần lô | 39,123,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.684.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.386.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống mở khí quản 1 nòng có bóng thể tích lớn áp lực thấp, phủ silicone các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318299 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nội khí quản không có bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318300 |
| Giá từng phần lô | 438,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.268.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1331 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nội khí quản có bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318301 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 866.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nội phế quản các size 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300318302 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây thở oxy 2 nhánh các size |
|
| Mã phần lô | PP2300318303 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.087.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Dây cho ăn ( Feeding tube) có nắp, có đường cản quang Xline, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318304 |
| Giá từng phần lô | 133,370,874 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.056.311 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.359.612 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4251 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông dạ dày số 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300318305 |
| Giá từng phần lô | 21,157,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.736.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.810.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 259 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300318306 |
| Giá từng phần lô | 16,733,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.100.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.713.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 797 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông khí tai |
|
| Mã phần lô | PP2300318307 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nội phế quản(nội khí quản 2 nòng) trái/phải |
|
| Mã phần lô | PP2300318308 |
| Giá từng phần lô | 11,986,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.980.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.390.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông tiểu 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318309 |
| Giá từng phần lô | 111,388,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.082.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.971.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sonde chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318310 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sonde dạ dày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318311 |
| Giá từng phần lô | 18,127,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.190.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.689.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 12F |
|
| Mã phần lô | PP2300318312 |
| Giá từng phần lô | 11,658,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.488.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300318313 |
| Giá từng phần lô | 11,658,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.488.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 16F |
|
| Mã phần lô | PP2300318314 |
| Giá từng phần lô | 11,658,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.488.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300318315 |
| Giá từng phần lô | 11,658,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.488.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sonde Silicone nuôi ăn mũi-dạ dày-hỗng tràng 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300318316 |
| Giá từng phần lô | 11,658,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.488.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.161.230 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bình dẫn lưu áp lực âm dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300318317 |
| Giá từng phần lô | 16,997,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.496.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.898.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dẫn lưu sonde Pigtail hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318318 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dẫn lưu nước tiểu có bầu |
|
| Mã phần lô | PP2300318319 |
| Giá từng phần lô | 13,649,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.474.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.554.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300318320 |
| Giá từng phần lô | 30,221,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.332.595 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.155.211 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây hút đàm có van kiểm soát các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318321 |
| Giá từng phần lô | 78,188,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.282.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.731.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ hút đàm kín sử dụng 72h |
|
| Mã phần lô | PP2300318322 |
| Giá từng phần lô | 274,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.129.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 218 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300318323 |
| Giá từng phần lô | 46,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.592.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 647 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 10 - 15kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318324 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 15 - 30kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318325 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 2 - 5kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318326 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo các loại từ 6 - 10kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318327 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo trên 30kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318328 |
| Giá từng phần lô | 80,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2300318329 |
| Giá từng phần lô | 81,742,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.613.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.219.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông phổi cản quang có trocar kim loại đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300318330 |
| Giá từng phần lô | 71,272,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.908.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.890.456 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter thông khí tim trái |
|
| Mã phần lô | PP2300318331 |
| Giá từng phần lô | 219,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 329.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter (ống thông) chẩn đoán loại 4 đến 6 điện cực, nhiều đường cong |
|
| Mã phần lô | PP2300318332 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter chẩn đoán xoang vành 10 điện cực ( không điều khiển) |
|
| Mã phần lô | PP2300318333 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300318334 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter chạy thận người lớn, trẻ em 2 nòng, các cỡ, có kim dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2300318335 |
| Giá từng phần lô | 46,305,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.457.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.413.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300318336 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Catheter tĩnh mạch rốn 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300318337 |
| Giá từng phần lô | 135,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.021.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 14G |
|
| Mã phần lô | PP2300318338 |
| Giá từng phần lô | 6,749,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.124.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.724.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300318339 |
| Giá từng phần lô | 2,249,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.374.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.574.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 1Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300318340 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh cỡ 2FR |
|
| Mã phần lô | PP2300318341 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300318342 |
| Giá từng phần lô | 470,061,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.092.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.043.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ catheter tĩnh mạch 4F |
|
| Mã phần lô | PP2300318343 |
| Giá từng phần lô | 60,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2300318344 |
| Giá từng phần lô | 719,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300318345 |
| Giá từng phần lô | 185,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cathetr tĩnh mạch trung tâm 4.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300318346 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300318347 |
| Giá từng phần lô | 128,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Ống thông can thiệp đầu mềm các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318348 |
| Giá từng phần lô | 236,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318349 |
| Giá từng phần lô | 32,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318350 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300318351 |
| Giá từng phần lô | 28,799,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.198.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.159.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kẹp catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300318352 |
| Giá từng phần lô | 462,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông chẩn đoán mạch máu các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318353 |
| Giá từng phần lô | 154,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông chẩn đoán ngoại biên các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318354 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống thông chẩn đoán tim mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318355 |
| Giá từng phần lô | 98,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi ống thông (micro - catheter) các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300318356 |
| Giá từng phần lô | 977,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 684.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi ống thông can thiệp dị dạng mạch máu có đầu tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300318357 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm có đầu đứt rời |
|
| Mã phần lô | PP2300318358 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Vi ống thông can thiệp dùng thả coil mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300318359 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi ống thông hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300318360 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi ống thông dùng để thả stent chuyển dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300318361 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300318362 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi ống thông nhỏ siêu mềm Vasco+ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318363 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 5/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318364 |
| Giá từng phần lô | 73,223,148 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.834.722 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.256.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 1,5(4/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300318365 |
| Giá từng phần lô | 796,789 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.195.184 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.753 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 3(2/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300318366 |
| Giá từng phần lô | 2,247,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.371.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.573.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318367 |
| Giá từng phần lô | 8,042,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.063.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.629.591 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 108 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318368 |
| Giá từng phần lô | 4,046,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.070.176 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.832.749 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318369 |
| Giá từng phần lô | 5,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.806.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318370 |
| Giá từng phần lô | 2,046,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.070.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.432.788 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318371 |
| Giá từng phần lô | 5,242,965 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.864.448 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.670.076 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318372 |
| Giá từng phần lô | 16,912,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.368.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.838.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318373 |
| Giá từng phần lô | 379,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 569.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.902 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318374 |
| Giá từng phần lô | 21,212,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.818.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.848.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 241 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300318375 |
| Giá từng phần lô | 10,078,947 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.118.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.055.263 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318376 |
| Giá từng phần lô | 12,678,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.018.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.875.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên 4/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300318377 |
| Giá từng phần lô | 4,829,517 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.244.276 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.380.662 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tổng hợp tự tiêu số 0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318378 |
| Giá từng phần lô | 23,862,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.794.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.703.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tổng hợp tự tiêu số 4/0, kim tam giác thuận 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318379 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.442.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.339.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tự tiêu sinh học đơn sợi có tẩm muối Chrome 4/0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318380 |
| Giá từng phần lô | 319,998 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 479.997 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
chỉ thép điện cực tạo nhịp tim dùng trong phẫu thuật 2-0 kim 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318381 |
| Giá từng phần lô | 147,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.706.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.462.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 5/0 2 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318382 |
| Giá từng phần lô | 250,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.182.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.551.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318383 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 6/0 2 kim tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318384 |
| Giá từng phần lô | 166,167,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.251.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.317.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan 8/0 2 kim tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318385 |
| Giá từng phần lô | 450,291,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.436.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.203.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp đơn sợi không tan số 7/0 2 kim tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318386 |
| Giá từng phần lô | 191,821,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.731.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.274.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 4/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318387 |
| Giá từng phần lô | 18,947,094 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.420.641 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.262.966 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318388 |
| Giá từng phần lô | 42,417,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.626.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.692.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318389 |
| Giá từng phần lô | 841,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.262.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 4/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318390 |
| Giá từng phần lô | 2,271,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.406.752 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.589.818 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318391 |
| Giá từng phần lô | 14,558,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.838.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.191.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318392 |
| Giá từng phần lô | 10,267,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.401.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.187.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 2/0 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318393 |
| Giá từng phần lô | 1,519,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.279.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.063.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318394 |
| Giá từng phần lô | 17,444,938 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.167.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.211.457 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318395 |
| Giá từng phần lô | 36,719,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.079.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.703.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 484 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300318396 |
| Giá từng phần lô | 9,794,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.691.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.855.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300318397 |
| Giá từng phần lô | 29,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.958.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.980.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật nâng mô silicon màu xanh dương |
|
| Mã phần lô | PP2300318398 |
| Giá từng phần lô | 25,489,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.234.112 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.842.586 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300318399 |
| Giá từng phần lô | 16,500,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.750.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.196 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 229 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 5/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318400 |
| Giá từng phần lô | 61,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 354 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 6/0 kim tam giác 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318401 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318402 |
| Giá từng phần lô | 624,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
chỉ phẫu thuật không tan 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318403 |
| Giá từng phần lô | 661,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 992.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 463.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 1/0 , kim đầu tù 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318404 |
| Giá từng phần lô | 1,371,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.003 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0 , 2 kim đầu hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300318405 |
| Giá từng phần lô | 1,306,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.959.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0, 2 kim đầu hình thang 1/4C |
|
| Mã phần lô | PP2300318406 |
| Giá từng phần lô | 52,698,636 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.047.954 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.889.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0 , 2 kim đầu hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300318407 |
| Giá từng phần lô | 4,247,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.370.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.973.096 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 1/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318408 |
| Giá từng phần lô | 13,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.486.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tiêu, Ethibond Excel 2/0 2 kim tròn 1/2C hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318409 |
| Giá từng phần lô | 17,392,430 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.088.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.174.701 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 3/0, 2 kim tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318410 |
| Giá từng phần lô | 30,307,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.460.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.215.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu chậm 5/0, 2 kim đầu tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318411 |
| Giá từng phần lô | 29,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.226.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.638.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp không tan 7/0, 2 kim tròn đầu tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318412 |
| Giá từng phần lô | 9,480,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.220.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.636.168 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp không tan 9/0, kim tròn đầu tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318413 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.969.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
chỉ tổng hợp không tan 6/0, 2 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318414 |
| Giá từng phần lô | 1,979,436 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.969.154 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.385.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ phẫu thuật tim không tiêu số 6/0, 2 kim tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318415 |
| Giá từng phần lô | 364,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 546.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.001.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318416 |
| Giá từng phần lô | 48,254,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.381.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.778.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 2/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318417 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 3/0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318418 |
| Giá từng phần lô | 162,812,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.218.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.968.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318419 |
| Giá từng phần lô | 155,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.415.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318420 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 5/0, kim tam giác, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318421 |
| Giá từng phần lô | 83,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 7/0,2 kim đầu tròn 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318422 |
| Giá từng phần lô | 87,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.519.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật tổng hợp tiêu chậm 6/0,kim tròn đầu tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318423 |
| Giá từng phần lô | 47,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp không tan 10/0, hai kim hình thang |
|
| Mã phần lô | PP2300318424 |
| Giá từng phần lô | 2,871,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.307.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.009.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Chỉ không tan tự nhiên 2/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300318425 |
| Giá từng phần lô | 6,879,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.319.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.815.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tan chậm tự nhiên 3/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318426 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp tự tiêu 2/0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318427 |
| Giá từng phần lô | 10,773,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.159.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.541.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318428 |
| Giá từng phần lô | 8,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318429 |
| Giá từng phần lô | 68,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.838.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp tự tiêu 5/0, kim tròn 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318430 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ tổng hợp tự tiêu 4/0, kim tam giác thuận 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318431 |
| Giá từng phần lô | 156,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 317 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ thép dài chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300318432 |
| Giá từng phần lô | 757,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.136.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ thép không tiêu số 3 , kim 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300318433 |
| Giá từng phần lô | 37,759,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.638.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.431.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318434 |
| Giá từng phần lô | 274,284 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.426 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.999 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318435 |
| Giá từng phần lô | 2,457,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.685.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Chỉ tan chậm tự nhiên 4/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318436 |
| Giá từng phần lô | 58,675,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.013.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.072.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 442 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tan chậm tự nhiên 5/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300318437 |
| Giá từng phần lô | 2,257,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.386.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tan chậm tự nhiên 6/0 kim tam giác 3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300318438 |
| Giá từng phần lô | 1,223,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tổng hợp tự tiêu 7/0, 2 kim tròn hình thang, 3/8 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318439 |
| Giá từng phần lô | 2,899,582 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.349.373 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.029.708 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ tổng hợp tự tiêu 3/0, kim taper point 1/2 vòng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300318440 |
| Giá từng phần lô | 1,027,956 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.541.934 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 719.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
dụng cụ cắt nối ruột 55mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318441 |
| Giá từng phần lô | 5,121,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.682.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.585.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
dụng cụ cắt nối ruột 75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318442 |
| Giá từng phần lô | 5,690,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.535.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.983.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ khâu liền kim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318443 |
| Giá từng phần lô | 474,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318444 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318445 |
| Giá từng phần lô | 4,063,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.095.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.844.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chỉ phẫu thuật không tan, 1(5/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300318446 |
| Giá từng phần lô | 14,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
chỉ phẫu thuật không tan, 3(2/0) |
|
| Mã phần lô | PP2300318447 |
| Giá từng phần lô | 1,655,614 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.483.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.158.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi bện 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300318448 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300318449 |
| Giá từng phần lô | 90,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tấm dán điện cực trung tính dùng một lần trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300318450 |
| Giá từng phần lô | 141,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.004.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tấm dán điện cực trung tính công nghệ REM |
|
| Mã phần lô | PP2300318451 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lưỡi dao Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300318452 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ hở hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318453 |
| Giá từng phần lô | 24,541,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.811.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.178.910 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tay dao siêu âm Harmonic Scalpel mổ nội soi hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318454 |
| Giá từng phần lô | 36,320,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.481.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.424.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318455 |
| Giá từng phần lô | 85,957,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.936.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.170.481 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2903 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mạch máu ghép nhân tạo Size 3.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318456 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mạch máu ghép nhân tạo Size 4.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318457 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Mạch máu ghép nhân tạo Size 5.0 Labcor Babygrap hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318458 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dẫn lưu dịch não tủy não thất-màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300318459 |
| Giá từng phần lô | 309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300318460 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy thất- màng bụng điều chỉnh tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300318461 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.740.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300318462 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Van hai lá sinh học các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318463 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mạch máu nhân tạo, ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300318464 |
| Giá từng phần lô | 2,805,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.207.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.963.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học có gắn van Lacor hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318465 |
| Giá từng phần lô | 2,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc sirolimus Xplosion hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318466 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Stent động mạch vành loại thường (không phủ thuốc) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318467 |
| Giá từng phần lô | 834,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Stent nội mạch thay đổi hướng dòng chảy dùng trong mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300318468 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Stent lấy huyết khối động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300318469 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 100mm x 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318470 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 120mm x 120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318471 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 131mm x 235mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318472 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 132x236mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318473 |
| Giá từng phần lô | 36,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 145x145mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318474 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 150mm x 150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318475 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ titan cỡ 90mm x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318476 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 100 x 100mm, dày 0.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318477 |
| Giá từng phần lô | 48,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 25 x 25mm, dày 0.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318478 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá sọ tự tiêu cỡ 50 x 50mm, dày 0.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300318479 |
| Giá từng phần lô | 49,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Miếng vá mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300318480 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Keo sinh học ngoại lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2300318481 |
| Giá từng phần lô | 423,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 635.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318482 |
| Giá từng phần lô | 699,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.048.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Màng ngoài tim sinh học, miếng vá tim, mạch máu 4x6cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318483 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 10cm x12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318484 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318485 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 2.5cm x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318486 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 5cm x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318487 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự dính cỡ 7.5cm x7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318488 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 10cm x 12.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318489 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 2.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318490 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 2.5cm x 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318491 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 5cm x 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318492 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Miếng vá màng cứng tự tiêu cỡ 7.5cm x 7.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318493 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây liệt tim |
|
| Mã phần lô | PP2300318494 |
| Giá từng phần lô | 2,016,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.025.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cardioplegia set CSC14 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318495 |
| Giá từng phần lô | 2,016,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.025.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.411.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Prelude (Sheath 4 + Sheath 5 Merrit) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318496 |
| Giá từng phần lô | 400,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 129 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter cắt đốt diện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300318497 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter chẩn đoán thăm dò điện sinh lý, loại 4 cực thăm dò điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300318498 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ thả dù đóng còn ống động mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318499 |
| Giá từng phần lô | 393,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cầu lõi lưới kim loại, ống nén dù thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300318500 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 787.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dụng cụ bung dù đóng thông liên nhĩ/ liên thất các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318501 |
| Giá từng phần lô | 787,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.181.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Dụng cụ thả dù ASD phủ platin các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318502 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ lọc cô đặc máu trẻ em DF 030 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318503 |
| Giá từng phần lô | 245,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Affinity Pixie trẻ em 5 - 20 kg, 1200 ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318504 |
| Giá từng phần lô | 679,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox FX05 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318505 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX05 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318506 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi nhân tạo Oxygenator Capiox RX15 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318507 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kid 101 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318508 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi nhân tạo Sorin Dideco Kids100 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318509 |
| Giá từng phần lô | 348,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318510 |
| Giá từng phần lô | 718,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.078.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318511 |
| Giá từng phần lô | 940,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318512 |
| Giá từng phần lô | 333,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Bộ Bơm bóng áp lực kèm khóa tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300318513 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng đôi nong sàn não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300318514 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng nong (balloon) tim bẩm sinh, nong van động mạch phổi, mạch máu, đặt stent, áp lực thấp (loại VACS II) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318515 |
| Giá từng phần lô | 209,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng nong mạch máu thần kinh pITA Dilatation Balloon Catheter hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318516 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng nong van động mạch phổi, động mạch chủ áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300318517 |
| Giá từng phần lô | 1,455,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.182.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.018.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Amplatzer Guidewire (7.5 + 1.5) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318518 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,018" |
|
| Mã phần lô | PP2300318519 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi dây dẫn đường can thiệp cỡ 0,014" |
|
| Mã phần lô | PP2300318520 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Radifocus Guide Wire M (0.035 đầu cong dài 1.5m) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318521 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Radifocus Guide Wire M (260 cm) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318522 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dù đóng còn ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300318523 |
| Giá từng phần lô | 3,303,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.954.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.312.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318524 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dù Picolo hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318525 |
| Giá từng phần lô | 431,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.379.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318526 |
| Giá từng phần lô | 2,144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dụng cụ bắt dị vật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318527 |
| Giá từng phần lô | 382,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chất tắc mạch onyx hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318528 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây nối tạo nhịp thượng tâm mạch lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2300318529 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng đáp ứng tần số VVIR, tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300318530 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Máy tạo nhịp nội tâm mạc 1 buồng tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300318531 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây dẫn vít xoắn hoặc mỏ neo, tương thích cộng hưởng từ. |
|
| Mã phần lô | PP2300318532 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI. |
|
| Mã phần lô | PP2300318533 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 318.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng và tương thích MRI., hỗ trợ đo trở kháng lồng ngực. |
|
| Mã phần lô | PP2300318534 |
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Hạt nút mạch điều trị ung thu gan Hepasphere™ Microspheres hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318535 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Hạt nút mạch embosphere hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318536 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300318537 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi dây dẫn mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300318538 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi dây dẫn can thiệp mạch não Traxcess hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318539 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi dây dẫn hydrid 0.008'' hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318540 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cuộn nút mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300318541 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cuộn nút mạch máu não loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300318542 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300318543 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vòng xoắn kim loại siêu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300318544 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Phim chụp laser Dryview DVB cỡ 20cm x 25cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318545 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.187.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Phim XQ KTS Drystar DT2B 35x43cm (14x17in) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318546 |
| Giá từng phần lô | 458,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 687.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 321.048.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ kết nối thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2300318547 |
| Giá từng phần lô | 809,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng |
|
| Mã phần lô | PP2300318548 |
| Giá từng phần lô | 42,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc máu cho trẻ em kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300318549 |
| Giá từng phần lô | 864,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 605.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc máu cho người lớn kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300318550 |
| Giá từng phần lô | 115,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.668.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Màng lọc hấp phụ cytokin |
|
| Mã phần lô | PP2300318551 |
| Giá từng phần lô | 256,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Màng lọc hấp phụ resin |
|
| Mã phần lô | PP2300318552 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300318553 |
| Giá từng phần lô | 456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 319.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc máu (Multifiltrate kít 16 MPS P2DRY) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318554 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc máu (Multifiltrate kit 4 CVVHDF 600) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318555 |
| Giá từng phần lô | 517,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 361.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc máu (Multifiltrate kit Midi CVVHDF 400) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318556 |
| Giá từng phần lô | 395,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 593.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Quả lọc máu (Multifiltrate kit paed CRRT/SCUF) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318557 |
| Giá từng phần lô | 197,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dây chạy thận nhân tạo nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300318558 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Màng lọc Diasafe hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318559 |
| Giá từng phần lô | 55,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Quả lọc Middleflux 130 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318560 |
| Giá từng phần lô | 66,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Qủa lọc thận Middleflux 110 Sureflux - 110 E hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318561 |
| Giá từng phần lô | 42,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Qủa lọc thận Middleflux 70 Sureflux - 70 E hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318562 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Qủa lọc thận Middleflux 90 Sureflux - 90 E hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318563 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu dò cắt cuốn mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300318564 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu dò mổ amidan và nạo V.A |
|
| Mã phần lô | PP2300318565 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng đạn, ghim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2300318566 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Rọ lấy sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300318567 |
| Giá từng phần lô | 18,749,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.124.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.124.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Đinh chốt cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318568 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đinh Elastic hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318569 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đinh đóng xương Kirschner các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318570 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đinh Rush 2.5/3/3.5/4/4.5 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318571 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
LGC- Vít đa trục các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318572 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp vít cẳng tay 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300318573 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ốc cột sống đa trục (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300318574 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vis khóa 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318575 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vis sọ Titan (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300318576 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vis vá sọ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300318577 |
| Giá từng phần lô | 313,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vis vỏ 3.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318578 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Vis khóa 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318579 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vít xốp 4.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318580 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đai xenlulo (Đai nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2300318581 |
| Giá từng phần lô | 684,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp dọc |
|
| Mã phần lô | PP2300318582 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp cẳng chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318583 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318584 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp khóa cẳng tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318585 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318586 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp nối vis cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300318587 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp sọ tự tiêu (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300318588 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nẹp nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300318589 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Thanh nâng ngực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318590 |
| Giá từng phần lô | 596,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 894.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 417.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318591 |
| Giá từng phần lô | 211,689,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.533.527 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.182.313 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim bấm sử dụng cho ETHICON Linear Cutters 75mm NTLC75 |
|
| Mã phần lô | PP2300318592 |
| Giá từng phần lô | 108,916,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.374.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.241.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng keo nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300318593 |
| Giá từng phần lô | 3,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.557.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bao dây camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300318594 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ buồng tiêm dưới da 6.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300318595 |
| Giá từng phần lô | 611,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 916.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ buồng tiêm dưới da 8.5F |
|
| Mã phần lô | PP2300318596 |
| Giá từng phần lô | 617,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ đo huyết áp động mạch Art-line có dây nối phụ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318597 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ Phận dẫn truyền cảm ứng đo huyết áp xâm lấn 2 đường Art-line hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318598 |
| Giá từng phần lô | 6,717,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.076.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.702.530 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Điện cực tim nền xốp 3M |
|
| Mã phần lô | PP2300318599 |
| Giá từng phần lô | 271,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15072 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML |
|
| Mã phần lô | PP2300318600 |
| Giá từng phần lô | 37,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Clip Titan kẹp mạch máu cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2300318601 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dụng cụ phẫu thuật cầm máu polyme các cỡ (Kẹp mạch máu Hemolok SD 301.733) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318602 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300318603 |
| Giá từng phần lô | 46,644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.650.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mask gây mê các số 1, 2, 3, 4, 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300318604 |
| Giá từng phần lô | 61,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mask oxy đơn giản trẻ em các size (Oxygen therapy mask) |
|
| Mã phần lô | PP2300318605 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300318606 |
| Giá từng phần lô | 55,999,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.999.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.199.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mask thở oxy có túi size XL, L, M, S, XS |
|
| Mã phần lô | PP2300318607 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mask thở oxy qua đường mở khí quản người lớn, trẻ em kèm dây nối oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300318608 |
| Giá từng phần lô | 810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ mask thở khí dung trẻ em có mask, bầu phun, dây oxy. 130 107 |
|
| Mã phần lô | PP2300318609 |
| Giá từng phần lô | 51,373,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.060.025 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.961.345 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 347 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mũi khoan kim cương các cỡ trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318610 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mũi khoan nội nha (Endo Z hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300318611 |
| Giá từng phần lô | 13,610,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.415.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.527.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300318612 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300318613 |
| Giá từng phần lô | 370,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 934 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lọc 3 chức năng ( Lọc khuẩn & giữ ẩm ), có cổng đo CO2 cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300318614 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kydheamo 2A hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318615 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch Custodiol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318616 |
| Giá từng phần lô | 1,386,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.079.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 970.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch Glutaraldehid 0.65% hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318617 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tay cầm tích hợp điều khiển bơm/ tán sỏi Alliance™ II trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318618 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 30mm trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318619 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que nong bóng Achalasia thực quản sử dụng một lần, ĐK 35mm Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318620 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng nong đường mật/ cơ vòng CRE™ PRO, đk 10-11-12mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318621 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng nong thực quản CRE™ PRO, đk 18-19-20mm, có ngã guidewire trong Ống bơm nong thực quản hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318622 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
1322-24mm Băng keo chị thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300318623 |
| Giá từng phần lô | 3,654,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.481.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.557.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Axit dùng trong trám răng (Actino Gel) |
|
| Mã phần lô | PP2300318624 |
| Giá từng phần lô | 399,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300318625 |
| Giá từng phần lô | 133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng dán có gạc vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300318626 |
| Giá từng phần lô | 1,808,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.712.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.265.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng bóp giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2300318627 |
| Giá từng phần lô | 384,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 269.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh tương thích với máy hạ thân nhiệt toàn phần Criticol hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318628 |
| Giá từng phần lô | 63,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Áo phẫu thuật các size |
|
| Mã phần lô | PP2300318629 |
| Giá từng phần lô | 302,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng đựng hóa chất Sterrad 100S Cassettes hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318630 |
| Giá từng phần lô | 138,697,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.045.908 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.088.091 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bao kính camera Aesculap hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318631 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bao kính hiển vi 2.6 x 1.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300318632 |
| Giá từng phần lô | 6,350,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.525.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.445.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bao kính hiển vi 1.2 x 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2300318633 |
| Giá từng phần lô | 7,408,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.113.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.186.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Bibag 5008S hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318634 |
| Giá từng phần lô | 161,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bình làm ẩm WILAmed hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318635 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300318636 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng |
|
| Mã phần lô | PP2300318637 |
| Giá từng phần lô | 24,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.422.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.463.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi |
|
| Mã phần lô | PP2300318638 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ chăm sóc HMNT, túi phân 57mm, lọc khí, khóa cuốn |
|
| Mã phần lô | PP2300318639 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2300318640 |
| Giá từng phần lô | 58,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.221.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ chuyển tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300318641 |
| Giá từng phần lô | 11,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.812.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ đặt thông tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300318642 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ dây NCPAP tương thích với máy thở NCPAP Medin |
|
| Mã phần lô | PP2300318643 |
| Giá từng phần lô | 70,859,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.288.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.601.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ đo và đựng nước tiểu theo từng ml Pahsco hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318644 |
| Giá từng phần lô | 22,385,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.577.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.669.626 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Bộ khăn chụp mạch vành D |
|
| Mã phần lô | PP2300318645 |
| Giá từng phần lô | 329,595,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.392.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.716.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ khăn giấy mổ tim hở cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300318646 |
| Giá từng phần lô | 411,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ khăn giấy mổ tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2300318647 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300318648 |
| Giá từng phần lô | 28,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300318649 |
| Giá từng phần lô | 30,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300318650 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 363.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300318651 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ nong 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318652 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ nong 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318653 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300318654 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.402.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.454.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ sinh thiết hút |
|
| Mã phần lô | PP2300318655 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300318656 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300318657 |
| Giá từng phần lô | 859,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.289.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bóng trong thủ thuật Rashkind vách liên nhĩ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318658 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bột chống loét |
|
| Mã phần lô | PP2300318659 |
| Giá từng phần lô | 17,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bowie- Dick hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318660 |
| Giá từng phần lô | 28,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nút chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300318661 |
| Giá từng phần lô | 2,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.691.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.722.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Calcium hydroxyde hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318662 |
| Giá từng phần lô | 18,193,210 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.289.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.735.247 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cảm biến lưu lượng khí |
|
| Mã phần lô | PP2300318663 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cavilon tím hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318664 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cavilon xanh hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318665 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300318666 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300318667 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng gạc hút dẫn lưu dịch vết thương nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300318668 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bình có đầu lọc vi khuẩn 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318669 |
| Giá từng phần lô | 78,603,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.904.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.022.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bình có đầu lọc vi khuẩn 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318670 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ thoát nước thay băng lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300318671 |
| Giá từng phần lô | 49,523,028 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.284.542 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.666.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ thoát nước thay băng vừa |
|
| Mã phần lô | PP2300318672 |
| Giá từng phần lô | 109,239,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.858.613 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.467.353 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bộ thoát nước thay băng nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300318673 |
| Giá từng phần lô | 91,393,095 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.089.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.975.167 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chai xịt chống gỉ dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300318674 |
| Giá từng phần lô | 44,964,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.474.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chăn sưởi ủ ấm trẻ nhỏ trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300318675 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chăn ủ ấm phía dưới thân cho trẻ sơ sinh cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300318676 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ co nướu 4.O |
|
| Mã phần lô | PP2300318677 |
| Giá từng phần lô | 220,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Chỉ nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318678 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chỉ thép chỉnh nha tròn 0.8 |
|
| Mã phần lô | PP2300318679 |
| Giá từng phần lô | 779,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Chổi đánh bóng TPC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318680 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cidex hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318681 |
| Giá từng phần lô | 174,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.108.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Co nối Y |
|
| Mã phần lô | PP2300318682 |
| Giá từng phần lô | 60,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.182.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Composite đặc A1,A2,A3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318683 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Composite lỏng A1,A2,A3 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318684 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Côn chính các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318685 |
| Giá từng phần lô | 344,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 516.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Côn giấy các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318686 |
| Giá từng phần lô | 331,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 497.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Côn phụ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300318687 |
| Giá từng phần lô | 678,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cone protaper hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318688 |
| Giá từng phần lô | 406,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Curiosin Gel (Hyaluronate kẽm) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318689 |
| Giá từng phần lô | 8,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.216.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu col không lọc 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300318690 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu col không lọc 1000µl |
|
| Mã phần lô | PP2300318691 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu col không lọc 200µl |
|
| Mã phần lô | PP2300318692 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu côn lọc 1000ul |
|
| Mã phần lô | PP2300318693 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu côn lọc 100ul |
|
| Mã phần lô | PP2300318694 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu côn lọc 10ul |
|
| Mã phần lô | PP2300318695 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu côn lọc 1250ul |
|
| Mã phần lô | PP2300318696 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu côn lọc 200ul |
|
| Mã phần lô | PP2300318697 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu côn lọc 20ul |
|
| Mã phần lô | PP2300318698 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu cone 5000 |
|
| Mã phần lô | PP2300318699 |
| Giá từng phần lô | 12,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.756.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Đầu dò mổ thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2300318700 |
| Giá từng phần lô | 24,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.409.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu dò mổ VA - loại lớn (Coblator) hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318701 |
| Giá từng phần lô | 77,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Đầu đo SPO2 kẹp, Nellcor, Nihon hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318702 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dầu tay khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318703 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây cung chỉnh nha các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300318704 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây đốt điện đơn cực sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300318705 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dây garo |
|
| Mã phần lô | PP2300318706 |
| Giá từng phần lô | 1,940,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.910.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dụng cụ cắt bao quy đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300318707 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dung dịch bơm rửa ống tủy NaOCl 3% |
|
| Mã phần lô | PP2300318708 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Dycal che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300318709 |
| Giá từng phần lô | 465,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 697.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.605 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Elite Rock fast Cream - 3kg |
|
| Mã phần lô | PP2300318710 |
| Giá từng phần lô | 1,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.355.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Endomethasone |
|
| Mã phần lô | PP2300318711 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Eppendof 1.5 - 1.7 ml sạch ( tiệt trùng) |
|
| Mã phần lô | PP2300318712 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Etching acid phosphorid 35% |
|
| Mã phần lô | PP2300318713 |
| Giá từng phần lô | 2,979,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.469.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.085.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Eugenol 30 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318714 |
| Giá từng phần lô | 2,194,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.291.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.536.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Face Shield |
|
| Mã phần lô | PP2300318715 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
falcon 15mL |
|
| Mã phần lô | PP2300318716 |
| Giá từng phần lô | 80,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gá mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300318717 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gaz EO |
|
| Mã phần lô | PP2300318718 |
| Giá từng phần lô | 1,248,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.873.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 874.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 367 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
GC Fuji VII hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318719 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300318720 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gel dùng cho máy ECMO |
|
| Mã phần lô | PP2300318721 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Gel siêu âm bình |
|
| Mã phần lô | PP2300318722 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gel siêu âm vô trùng đóng gói riêng lẻ |
|
| Mã phần lô | PP2300318723 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300318724 |
| Giá từng phần lô | 16,242,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.363.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.369.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Getinge clean hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318725 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300318726 |
| Giá từng phần lô | 184,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Giấy in EO |
|
| Mã phần lô | PP2300318727 |
| Giá từng phần lô | 7,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.949.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.576.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bao giày |
|
| Mã phần lô | PP2300318728 |
| Giá từng phần lô | 2,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gạc hút dịch chống loét hetis PU Foam KT 200mm x 200mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318729 |
| Giá từng phần lô | 3,175,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.222.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Băng xốp vết thương hetis sliver Foam KT 100mm x 100mm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318730 |
| Giá từng phần lô | 40,824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.236.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.576.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cây thông nòng ống nội khí quản số 10F |
|
| Mã phần lô | PP2300318731 |
| Giá từng phần lô | 680,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Cây thông nòng ống nội khí quản số 14F |
|
| Mã phần lô | PP2300318732 |
| Giá từng phần lô | 680,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Cây thông nòng ống nội khí quản số 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300318733 |
| Giá từng phần lô | 680,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn đặt Phẫu thuật 50 x 50cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318734 |
| Giá từng phần lô | 30,790,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.185.930 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.553.434 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn phẫu thuật 50 x 50cm có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300318735 |
| Giá từng phần lô | 58,498,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.747.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.949.055 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4422 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn phẫu thuật 60x80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318736 |
| Giá từng phần lô | 12,417,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.625.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.692.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn phẫu thuật 80 x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300318737 |
| Giá từng phần lô | 24,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.419.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 790 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn phẫu thuật 80 x 120cm có lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300318738 |
| Giá từng phần lô | 22,953,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.430.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.067.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 701 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300318739 |
| Giá từng phần lô | 66,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.569.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khăn ướt làm sạch và khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300318740 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khâu chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300318741 |
| Giá từng phần lô | 6,846,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.792.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2300318742 |
| Giá từng phần lô | 136,965,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.448.670 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.876.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2300318743 |
| Giá từng phần lô | 700,327,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.491.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.229.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11911 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Khẩu trang tiệt trùng, cột dây |
|
| Mã phần lô | PP2300318744 |
| Giá từng phần lô | 109,603,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.404.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.722.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim gai |
|
| Mã phần lô | PP2300318745 |
| Giá từng phần lô | 2,104,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.156.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.472.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim nha 30G |
|
| Mã phần lô | PP2300318746 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.555.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Kim nha 27G |
|
| Mã phần lô | PP2300318747 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lam kính thường |
|
| Mã phần lô | PP2300318748 |
| Giá từng phần lô | 52,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
lam kính nhám |
|
| Mã phần lô | PP2300318749 |
| Giá từng phần lô | 52,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tấm phủ lam kính (cover glass) |
|
| Mã phần lô | PP2300318750 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tấm phủ lam kính (cover glass) |
|
| Mã phần lô | PP2300318751 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lentulo đỏ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318752 |
| Giá từng phần lô | 7,481,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.222.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.236.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Lò xo chỉnh nha các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300318753 |
| Giá từng phần lô | 371,126 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 556.689 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.789 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Màng mổ kháng khuẩn Ioban hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318754 |
| Giá từng phần lô | 284,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Mão thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300318755 |
| Giá từng phần lô | 89,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.916 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mặt gương khám nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318756 |
| Giá từng phần lô | 2,047,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.433.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mũi đánh bóng composite ngọn lửa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318757 |
| Giá từng phần lô | 1,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.286.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Mũi Gates số 1,2 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318758 |
| Giá từng phần lô | 126,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.813 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Muối viên tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2300318759 |
| Giá từng phần lô | 74,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nhựa chỉnh nha tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300318760 |
| Giá từng phần lô | 13,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.737.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Nón giấy phẫu thuật viên |
|
| Mã phần lô | PP2300318761 |
| Giá từng phần lô | 39,714,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.572.485 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.800.493 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9006 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống HCT |
|
| Mã phần lô | PP2300318762 |
| Giá từng phần lô | 54,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.162.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.875.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1503000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống lấy máu kháng đông Chimigly 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318763 |
| Giá từng phần lô | 8,352,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.528.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.846.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống lấy máu kháng đông EDTA 0.5ml nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300318764 |
| Giá từng phần lô | 211,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống lấy máu kháng đông EDTA 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318765 |
| Giá từng phần lô | 31,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.819.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Ống lấy máu kháng đông EDTA 1ml nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300318766 |
| Giá từng phần lô | 209,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.118.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.588.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống lấy máu kháng đông Heparin 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318767 |
| Giá từng phần lô | 125,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.819.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống máu lắng VS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318768 |
| Giá từng phần lô | 81,692,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.538.024 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.184.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1971 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống lấy máu kháng đông Chimigly 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318769 |
| Giá từng phần lô | 8,744,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.117.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.121.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318770 |
| Giá từng phần lô | 8,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.358.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.767.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1834 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nghiệm lấy máu Citrate 3,8% 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318771 |
| Giá từng phần lô | 22,725,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.087.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.907.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4614 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300318772 |
| Giá từng phần lô | 949,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.423.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 664.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 167 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nghiệm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318773 |
| Giá từng phần lô | 6,316,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.474.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.421.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nghiệm nhựa tiệt trùng 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300318774 |
| Giá từng phần lô | 24,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.421.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống nghiệm Serum 5ml có hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300318775 |
| Giá từng phần lô | 9,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.763.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.889.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2344 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ống hút nước bọt nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318776 |
| Giá từng phần lô | 11,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Pipette nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300318777 |
| Giá từng phần lô | 306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que cấy tiệt trùng 1µl |
|
| Mã phần lô | PP2300318778 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que cấy tiệt trùng 10µl |
|
| Mã phần lô | PP2300318779 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3334 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que đè lưỡi |
|
| Mã phần lô | PP2300318780 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 166667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que tăm bông lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300318781 |
| Giá từng phần lô | 744,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.849 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que phết mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300318782 |
| Giá từng phần lô | 6,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 417 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que thử độ clo nước chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300318783 |
| Giá từng phần lô | 3,970,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.955.120 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.779.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que thử độ cứng nước chạy thận |
|
| Mã phần lô | PP2300318784 |
| Giá từng phần lô | 6,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.108.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Que thử tồn dư formaldehyde trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2300318785 |
| Giá từng phần lô | 57,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Râu cannula các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318786 |
| Giá từng phần lô | 78,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Sáp lá hồng |
|
| Mã phần lô | PP2300318787 |
| Giá từng phần lô | 214,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300318788 |
| Giá từng phần lô | 605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Tạp dề phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300318789 |
| Giá từng phần lô | 84,772,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.159.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.340.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Test 1243 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318790 |
| Giá từng phần lô | 36,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
TEST 1251 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318791 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Test EO |
|
| Mã phần lô | PP2300318792 |
| Giá từng phần lô | 42,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.022.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.877.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Test hóa học Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300318793 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Test hóa học Plasma 1348 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318794 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Test vi sinh EO 1294 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318795 |
| Giá từng phần lô | 42,681,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.022.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.877.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Thạch cao nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300318796 |
| Giá từng phần lô | 2,696,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.044.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.887.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Thẻ xét nghiệm EG7+ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318797 |
| Giá từng phần lô | 647,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 453.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Thun đóng khoản chỉnh nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300318798 |
| Giá từng phần lô | 4,340,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.511.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.038.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Thun mắc cài đủ màu |
|
| Mã phần lô | PP2300318799 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Trâm dũa protaper hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318800 |
| Giá từng phần lô | 7,704,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.557.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.393.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Trâm dũa reamer các cỡ hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318801 |
| Giá từng phần lô | 1,947,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.921.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.363.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Trâm gai trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300318802 |
| Giá từng phần lô | 28,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.756.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Trâm gai xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300318803 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.316.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
chất lấy dấu alginate hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318804 |
| Giá từng phần lô | 819,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Túi hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300318805 |
| Giá từng phần lô | 824,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.395 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Ultracare - Vật liệu tê thoa 30ml hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318806 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.293.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
VASELINE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318807 |
| Giá từng phần lô | 1,546,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.319.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.082.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vật liệu gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300318808 |
| Giá từng phần lô | 2,954,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.432.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.068.290 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vật liệu trám tạm cavit |
|
| Mã phần lô | PP2300318809 |
| Giá từng phần lô | 436,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Vi sinh 1492 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318810 |
| Giá từng phần lô | 98,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.146.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi sinh Sterrad 1295 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318811 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vi sinh Sterrad 1348 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318812 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vôi máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300318813 |
| Giá từng phần lô | 61,047,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.570.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.732.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Vòng bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2300318814 |
| Giá từng phần lô | 32,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Xi măng FujiPlus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318815 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Xi măng hàn răng Tetric N-ceram refill hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318816 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Xi măng phosphate kẽm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318817 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Xi măng trám FUJI IX GP EXTRA hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318818 |
| Giá từng phần lô | 288,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Zince oxyde nha khoa hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318819 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Gel điện não |
|
| Mã phần lô | PP2300318820 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 |
Ống máu lắng VS hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300318821 |
| Giá từng phần lô | 81,526,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.289.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.068.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1967 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 57mm, thăm dò điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300318822 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Catheter cắt đốt điện sinh lý loại 48mm, thăm dò điện sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300318823 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Thời hạn giao hàng không quá 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của nơi sử dụng. Riêng đối với hàng hóa đột xuất cấp cứu, ...thời gian giao hàng không quá 24 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi