Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200011470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc | Chủ đầu tư | Công ty Điện lực Hòa Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200015963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh - kế hoạch năm 2022 của Công ty Điện lực Hoà Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 9,690,362,942 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự:Nhà thầu phải kê khai các hợp đồng cung cấp hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu. Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: 6.800.000.000 VND (10) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 13.400.000.000 (6) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu (7) : STT Danh mục hàng hóa Đơn vị tính Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu I Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh đợt 2 năm 2022 1 Chống sét van 35 kV bộ/3 quả 101 2 Chống sét van cho lưới 22kV bộ/3 quả 23 3 Dây thép TK(GSW)-50 m 856 4 Đầu cốt SC TK50 (mạ kẽm) cái 132 5 Bu lông mạ M16x30 Bộ 132 6 Đai thép không rỉ + khóa bó gọn dây thoát sét van cái 293 7 Kẹp nhôm đa năng AC 25-150, 3 Bu lông Bộ 698 8 Kẹp nhôm đa năng AC 25-95, 3 Bu lông Bộ 321 9 Ghíp nhôm 3 bu lông A16/70 Bộ 27 10 Dây đồng mềm Cu/ PVC-1x35 m 338 11 Đầu cốt đồng M50 cái 237 12 Đầu cốt đồng M70 cái 699 13 Đầu cốt đồng M95 Cái 213 14 Đầu cốt đồng nhôm AM50 cái 207 15 Đầu cốt đồng nhôm AM70 cái 63 16 Sứ đứng 35kV CD965 mm Line post (bao gồm ty sứ rời) quả 1.183 17 Cách điện đứng gốm 24kV (chiều dài đường dò ≥ 600mm) + ty sứ quả 45 18 Cách điện đứng Polyme cho lưới 35 kV + Ty quả 250 19 Cách điện đứng Polyme 24 kV + Ty Quả 120 20 Sứ chuỗi Polyme 35 kV, lực kéo ≥100 kN Bộ 362 21 Sứ chuỗi Polyme 24 kV, lực kéo ≥100 kN Bộ 100 22 Cáp ruột nhôm 35kV, bọc cách điện bán phần, AsXE/ S 120/19- 4.3 cách điện XLPE, vỏ ngoài bọc HDPE m 300 23 Cáp ruột nhôm 24kV bọc cách điện bán phần, AsXE/ S 120/19- 3,5 cách điện XLPE, vỏ ngoài bọc HDPE m 200 24 Cáp ruột nhôm 35kV bọc cách điện bán phần, AsXE/ S 50/8- 4.3 cách điện XLPE, vỏ ngoài bọc HDPE m 588 25 Nắp chụp đầu sứ đứng đơn Cái 170 26 Nắp chụp đầu sứ đứng đôi Cái 35 27 Chụp CSV 22kV bộ 3 pha 27 28 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu Bộ 2 29 Giáp buộc đầu sứ đôi Composite FC (dây bọc 5,5 mm, 185-240mm2) Cái 350 30 Giáp buộc đầu sứ đơn Composite FC (dây bọc 5,5 mm, 185-240mm2) Cái 370 31 Cầu chì tự rơi cho lưới 35 kV -100A- cách điện Polyme Bộ/ 3 pha 36 32 Cầu chì tự rơi 24kV-100A cách điện Polyme Bộ 6 33 Dao cách ly 35kV - 40,5kV-630A ( chém ngang ) bộ 3 pha 4 34 Dao cách ly 22kV - 24kV-630A ( chém ngang ) bộ 3 pha 1 35 Máy biến điện áp TU 35kV, tỷ số biến 38,5kV: √3/0,11:√3/0,11:3kV kèm phụ kiện lắp đặt Cái 1 37 Biến dòng trung thế 38,5kV - 150/5A, 30 VA, CCX 0,5 Quả 1 38 Biến dòng trung thế 38,5kV - 200 - 400/5A, 30 VA, CCX 0,5 Quả 3 39 Đầu cáp T- Plug 3pha 24kV-630A 3x95mm2 Co nguôi bộ 3 pha 1 40 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.8-0.9-1.0) x ln max; 30A-600V cái 2 43 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.8-0.9-1.0) x ln max; 100A-600V cái 23 44 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.8-0.9-1.0) x ln max; 125A-600V cái 26 45 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.8-0.9-1.0) x ln max; 150A-600V cái 22 46 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.8-0.9-1.0) x ln max; 200A-600V cái 22 47 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.8-0.9-1.0) x ln max; 250A-600V cái 24 48 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.4-1.0) x ln max; 300A-600V cái 23 49 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.4-1.0) x ln max; 350A-600V cái 22 50 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.4-1.0) x ln max; 400A-600V cái 24 53 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.4-1.0) x ln max; 800A-600V cái 1 54 Áp tô mát 3 Pha loại khối chỉnh dòng (0.4-1.0) x ln max; 1000A-600V cái 1 55 Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x150 m 1.800 56 Cáp voặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x120 m 1.800 57 Cáp voặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x95 m 1.800 58 Cáp voặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x70 m 1.800 59 Cáp voặn xoắn 0,6/1kV- Al/ XLPE-4x50 m 1.800 60 Cáp nhôm bọc AV70 m 1.800 61 Cáp nhôm bọc AV95 m 1.800 62 Cáp mặt máy Cu/ XLPE/ PVC 1x185 m 108 63 Cáp mặt máy Cu/ XLPE/ PVC 1x150 m 120 64 Cáp mặt máy Cu/ XLPE/ PVC 1x120 m 114 66 Chuỗi cách điện kèm phụ kiện PC70 Chuỗi 37 Gudong treo chuỗi CT-16 Cái 1 Vòng treo đầu tròn VT-16 Cái 1 Mắt nối đơn W-16 Cái 1 Khóa đỡ dây dẫn Đ-5 Cái 1 Cách điện U70BLP Bát 3 67 Chuỗi cách điện kèm phụ kiện PC120 Chuỗi 37 Móc treo chữ U MT-16 Cái 2 Vòng treo sứ VT-16 Cái 1 Cách điện PC120 ( U120BP, đường rò 400mm) Bát 4 Mắt nối đơn W-16 Cái 1 Khóa néo dây (4 gudông) N-5 Cái 1 68 Cách điện U70BLP bát 200 69 Cách điện PC120 ( U120BP, đường rò 400mm) bát 250 70 Dầu máy biến áp lit 3.500 II Mua sắm phục vụ phát triển khách hàng mới 1 Hộp 1 công tơ Composite 1 pha trọn bộ - (Điện tử) + 01 Áp tô mát 1 pha 1 cực 63 A - 6kA Cái 1.066 2 Hộp 2 công tơ Composite 1 pha trọn bộ - (Điện tử) + 02 Áp tô mát 1 pha 1 cực 63 A - 6kA Cái 594 3 Hộp 4 công tơ Composite 1 pha trọn bộ - (Điện tử) + 04 Áp tô mát 1 pha 1 cực 63 A - 6kA Cái 262 4 Hộp 1 công tơ Composite 3 pha trọn bộ (Điện tử) Cái 398 5 Cáp Muyle 2x6 m 7.902 6 Cáp Muyle 2x10 m 5.061 7 Cáp Muyle 2x16 m 8 Cáp điện M 3x25 + 1x16mm2 XLPE/ PVC m 3.721 9 Cáp điện M 3x16 + 1x10mm2 XLPE/ PVC m 2.721 10 Dâu xâu chì phản quang dây 14.004 11 Viên chì niêm phong Viên 14.004 12 Biến dòng hạ thế 100/5A; 5VA; CCX: 0.5 Quả 21 13 Biến dòng hạ thế 125/5A; 5VA; CCX: 0.5 Quả 6 14 Biến dòng hạ thế 300/5A; 10VA; CCX: 0.5 Quả 21 15 Biến dòng hạ thế 400/5A; 15VA; CCX: 0.5 Quả 21 16 Biến dòng hạ thế 500/5A; 15VA; CCX: 0.5 Quả 15 17 Biến dòng hạ thế 600/5A; 15VA; CCX: 0.5 Quả 27 18 Biến dòng hạ thế 800/5A; 15VA; CCX: 0.5 Quả 6 19 Biến dòng hạ thế 1500/5A; 15VA; CCX: 0.5 Quả 3 |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi