Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao hành chính năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300372420-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao hành chính năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300230351
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,499,081,710 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67.486.224 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300465451 - Giấy vệ sinh cuộn lớn 757,891,750 1.033.488.750 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 530.524.225 6.562
2 PP2300465452 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ 116,400,240 158.727.600 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 81.480.168 6.532
3 PP2300465453 - Hộp gỗ nắp đậy hình trái tim 1,288,326,600 1.756.809.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 901.828.620 8.487
4 PP2300465454 - Băng vệ sinh giấy 237,718,800 324.162.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 166.403.160 12.420
5 PP2300465455 - Giấy vệ sinh hình vuông 201,651,120 274.978.800 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 141.155.784 7.452
6 PP2300465456 - Khăn khô rayon KT 35*40cm 372,972,600 508.599.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 261.080.820 72.450
7 PP2300465457 - Quần lót giấy 1,106,622,000 1.509.030.000 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 774.635.400 12.420
8 PP2300465458 - Khăn giấy hộp 31,799,600 43.363.091 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 22.259.720 646
9 PP2300465459 - Thùng hủy kim (hộp nhựa vàng nhỏ) 199,130,000 271.540.908 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 139.391.000 3.319
10 PP2300465460 - Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa vàng lớn) 27,183,000 37.067.727 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 19.028.100 232
11 PP2300465461 - Thùng hủy kim (hộp nhựa xanh nhỏ) 18,080,000 24.654.544 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 12.656.000 301
12 PP2300465462 - Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa xanh lớn) 70,512,000 96.152.727 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 49.358.400 603
13 PP2300465463 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9x15cm 33,534,000 45.728.181 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 23.473.800 621
14 PP2300465464 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 12x17cm 37,260,000 50.809.091 Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét 26.082.000 621
Giấy vệ sinh cuộn lớn
Mã phần lô PP2300465451
Giá từng phần lô 757,891,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.033.488.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.524.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.562
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ
Mã phần lô PP2300465452
Giá từng phần lô 116,400,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.727.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.532
Hộp gỗ nắp đậy hình trái tim
Mã phần lô PP2300465453
Giá từng phần lô 1,288,326,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.756.809.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 901.828.620
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.487
Băng vệ sinh giấy
Mã phần lô PP2300465454
Giá từng phần lô 237,718,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.162.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.403.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.420
Giấy vệ sinh hình vuông
Mã phần lô PP2300465455
Giá từng phần lô 201,651,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.978.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.155.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.452
Khăn khô rayon KT 35*40cm
Mã phần lô PP2300465456
Giá từng phần lô 372,972,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.599.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.080.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.450
Quần lót giấy
Mã phần lô PP2300465457
Giá từng phần lô 1,106,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.509.030.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.635.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.420
Khăn giấy hộp
Mã phần lô PP2300465458
Giá từng phần lô 31,799,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.363.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.259.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 646
Thùng hủy kim (hộp nhựa vàng nhỏ)
Mã phần lô PP2300465459
Giá từng phần lô 199,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.540.908
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.391.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.319
Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa vàng lớn)
Mã phần lô PP2300465460
Giá từng phần lô 27,183,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.067.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.028.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 232
Thùng hủy kim (hộp nhựa xanh nhỏ)
Mã phần lô PP2300465461
Giá từng phần lô 18,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.654.544
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 301
Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa xanh lớn)
Mã phần lô PP2300465462
Giá từng phần lô 70,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.152.727
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.358.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 603
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9x15cm
Mã phần lô PP2300465463
Giá từng phần lô 33,534,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.728.181
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.473.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 621
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 12x17cm
Mã phần lô PP2300465464
Giá từng phần lô 37,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.809.091
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hoá của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 621
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->