Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao hành chính năm 2025 và năm 2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500229035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Từ Dũ | Chủ đầu tư | Bệnh viện Từ Dũ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư tiêu hao hành chính năm 2025 và năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500100928 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 40,166,796,062 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500219932 - Bao 6*12 (Túi PP 6-12) | 6,506,375 | 4.518.316 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.626.593 | 8 | 130,128 |
| 2 | PP2500219933 - Bao 10*15 (Túi PE 10*15) | 1,568,383 | 1.089.155 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 392.095 | 2 | 31,368 |
| 3 | PP2500219934 - Bao nilon 20*30 (Túi PP 20*30) | 11,029,274 | 7.659.219 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 2.757.318 | 13 | 220,586 |
| 4 | PP2500219935 - Bao 30*40 (Túi PE 30*40) | 6,324,125 | 4.391.754 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.581.031 | 8 | 126,483 |
| 5 | PP2500219936 - Bao xốp 15*25 | 3,028,266 | 2.102.963 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 757.066 | 4 | 60,566 |
| 6 | PP2500219937 - Bao xốp 20*30 | 4,591,242 | 3.188.363 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.147.810 | 6 | 91,825 |
| 7 | PP2500219938 - Bao xốp 24*37 | 77,709,213 | 53.964.732 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 19.427.303 | 98 | 1,554,185 |
| 8 | PP2500219939 - Bao xốp 26*42 | 9,133,641 | 6.342.807 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 2.283.410 | 12 | 182,673 |
| 9 | PP2500219940 - Bao 100*110 | 21,870,000 | 15.187.500 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 5.467.500 | 25 | 437,400 |
| 10 | PP2500219941 - Bao rác 53*63 (Túi rác 53*63) | 101,906,910 | 70.768.688 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 25.476.727 | 123 | 2,038,139 |
| 11 | PP2500219942 - Bao rác 75*90 (Túi rác 75*90) | 434,673,540 | 301.856.625 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 108.668.385 | 525 | 8,693,471 |
| 12 | PP2500219943 - Bao lót 80*86 | 269,572,129 | 187.202.868 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 67.393.032 | 319 | 5,391,443 |
| 13 | PP2500219944 - Bao lót 72*145 | 493,703,735 | 342.849.816 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 123.425.933 | 585 | 9,874,075 |
| 14 | PP2500219945 - Bao lót 66*170 | 24,359,868 | 16.916.575 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 6.089.967 | 29 | 487,198 |
| 15 | PP2500219946 - Bao lót 40*47 | 13,012,750 | 9.036.633 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 3.253.187 | 15 | 260,255 |
| 16 | PP2500219947 - Bao 30*50 (túi PP đen 30*50) | 4,556,250 | 3.164.063 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.139.062 | 8 | 91,125 |
| 17 | PP2500219948 - Bao bệnh phẩm 30x38 cm | 113,420,799 | 78.764.444 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 28.355.199 | 98 | 2,268,416 |
| 18 | PP2500219949 - Bao bệnh phẩm 20x25 cm | 23,992,164 | 16.661.226 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 5.998.041 | 21 | 479,844 |
| 19 | PP2500219950 - Hộp đựng kim phẫu thuật | 204,246,900 | 141.838.125 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 51.061.725 | 717 | 4,084,938 |
| 20 | PP2500219951 - Túi zipper 7*11 | 16,527,888 | 11.477.700 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 4.131.972 | 13 | 330,558 |
| 21 | PP2500219952 - Túi zipper 5*8 | 7,263,756 | 5.044.275 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.815.939 | 6 | 145,276 |
| 22 | PP2500219953 - Túi zipper 20*30 | 5,619,132 | 3.902.175 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.404.783 | 6 | 112,383 |
| 23 | PP2500219954 - Túi zipper 8x12 | 9,552,816 | 6.633.900 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 2.388.204 | 10 | 191,057 |
| 24 | PP2500219955 - Túi zipper bạc KT 26x18cm | 3,699,540 | 2.569.125 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 924.885 | 2 | 73,991 |
| 25 | PP2500219956 - Túi ủ ấm sơ sinh | 122,724,288 | 85.225.200 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 30.681.072 | 302 | 2,454,486 |
| 26 | PP2500219957 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9x15cm | 43,973,929 | 30.537.451 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 10.993.482 | 460 | 879,479 |
| 27 | PP2500219958 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 12x17cm | 65,707,200 | 45.630.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 16.426.800 | 577 | 1,314,144 |
| 28 | PP2500219959 - Túi nilon tự hủy 15*25 (Bao OPP (15x25)) | 188,464,176 | 130.877.901 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 47.116.044 | 175 | 3,769,284 |
| 29 | PP2500219960 - Túi nilon tự hủy 20*30 (Bao OPP (20x30)) | 335,504,736 | 232.989.400 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 83.876.184 | 312 | 6,710,095 |
| 30 | PP2500219961 - Túi nilon tự hủy 24*37 (Bao OPP (24x37)) | 130,510,944 | 90.632.601 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 32.627.736 | 121 | 2,610,219 |
| 31 | PP2500219962 - Túi nilon tự hủy 26*42 (Bao OPP (26x42)) | 24,827,616 | 17.241.400 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 6.206.904 | 23 | 496,553 |
| 32 | PP2500219963 - Túi nilon tự hủy 30*50 (Bao OPP (30x50)) | 14,471,712 | 10.049.800 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 3.617.928 | 13 | 289,435 |
| 33 | PP2500219964 - Yếm nylon | 87,340,032 | 60.652.800 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 21.835.008 | 77 | 1,746,801 |
| 34 | PP2500219965 - Ống hút sinh học phân hủy hoàn toàn | 13,979,908 | 9.708.270 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 3.494.977 | 2745 | 279,599 |
| 35 | PP2500219966 - Ly giấy đựng nước tiểu XN | 170,803,620 | 118.613.625 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 42.700.905 | 24205 | 3,416,073 |
| 36 | PP2500219967 - Ly giấy (dạng xếp) | 315,620,448 | 219.180.867 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 78.905.112 | 35119 | 6,312,409 |
| 37 | PP2500219968 - Ly uống sữa silicol | 3,566,469,676 | 2.476.715.053 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 891.617.419 | 6370 | 71,329,394 |
| 38 | PP2500219969 - Hộp gỗ nắp đậy hình trái tim | 3,344,140,800 | 2.322.320.001 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 836.035.200 | 6693 | 66,882,816 |
| 39 | PP2500219970 - Chai thủy tinh 250 ml | 981,673,000 | 681.717.361 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 245.418.250 | 6370 | 19,633,460 |
| 40 | PP2500219971 - Hũ nhựa 5kg | 222,009,616 | 154.173.345 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 55.502.404 | 831 | 4,440,193 |
| 41 | PP2500219972 - Kem đánh răng + bàn chải đánh răng cán gỗ | 1,439,568,000 | 999.700.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 359.892.000 | 7395 | 28,791,360 |
| 42 | PP2500219973 - Dầu tắm gội toàn thân 750 ml | 289,959,750 | 201.360.938 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 72.489.937 | 98 | 5,799,195 |
| 43 | PP2500219974 - Dầu xịt muỗi 300ml | 13,659,975 | 9.486.094 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 3.414.993 | 21 | 273,200 |
| 44 | PP2500219975 - Nước rửa tay | 1,106,147,016 | 768.157.650 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 276.536.754 | 852 | 22,122,941 |
| 45 | PP2500219976 - Thùng hủy kim (hộp nhựa vàng nhỏ) | 525,077,904 | 364.637.433 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 131.269.476 | 2808 | 10,501,559 |
| 46 | PP2500219977 - Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa vàng lớn) | 81,854,542 | 56.843.433 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 20.463.635 | 223 | 1,637,091 |
| 47 | PP2500219978 - Thùng hủy kim (hộp nhựa xanh nhỏ) | 43,934,000 | 30.509.723 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 10.983.500 | 246 | 878,680 |
| 48 | PP2500219979 - Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa xanh lớn) | 133,665,000 | 92.822.917 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 33.416.250 | 392 | 2,673,300 |
| 49 | PP2500219980 - Túi đo lượng máu mất sau sinh | 92,092,770 | 63.953.313 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 23.023.192 | 658 | 1,841,856 |
| 50 | PP2500219981 - Băng vệ sinh dán | 63,352,800 | 43.995.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 15.838.200 | 362 | 1,267,056 |
| 51 | PP2500219982 - Băng vệ sinh | 5,358,991,872 | 3.721.522.134 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.339.747.968 | 10463 | 107,179,838 |
| 52 | PP2500219983 - Tã giấy sản phụ (Tấm lót hút ẩm) | 4,660,531,200 | 3.236.480.001 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 1.165.132.800 | 2462 | 93,210,624 |
| 53 | PP2500219984 - Tã giấy trẻ sơ sinh | 2,467,364,003 | 1.713.447.225 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 616.841.000 | 52940 | 49,347,281 |
| 54 | PP2500219985 - Giấy vệ sinh 30*30 | 824,851,560 | 572.813.583 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 206.212.890 | 1635 | 16,497,032 |
| 55 | PP2500219986 - Giấy vệ sinh 40*50 | 410,497,394 | 285.067.635 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 102.624.348 | 814 | 8,209,948 |
| 56 | PP2500219987 - Giấy vệ sinh 15*20 | 270,751,615 | 188.021.955 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 67.687.903 | 537 | 5,415,033 |
| 57 | PP2500219988 - Giấy vệ sinh hình vuông | 1,007,370,084 | 699.562.559 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 251.842.521 | 6456 | 20,147,402 |
| 58 | PP2500219989 - Khăn giấy hộp | 141,815,232 | 98.482.800 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 35.453.808 | 567 | 2,836,305 |
| 59 | PP2500219990 - Khăn khô rayon KT 35*40cm | 998,883,700 | 693.669.237 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 249.720.925 | 59782 | 19,977,674 |
| 60 | PP2500219991 - Khăn khô rayon 20*21 | 2,995,200 | 2.080.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 748.800 | 385 | 59,904 |
| 61 | PP2500219992 - Quần lót giấy | 3,442,083,840 | 2.390.336.001 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 860.520.960 | 10463 | 68,841,677 |
| 62 | PP2500219993 - Băng vệ sinh giấy | 672,122,880 | 466.752.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 168.030.720 | 10463 | 13,442,458 |
| 63 | PP2500219994 - Giấy vệ sinh cuộn lớn | 2,394,520,006 | 1.662.861.116 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 598.630.001 | 6206 | 47,890,401 |
| 64 | PP2500219995 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 91,232,898 | 63.356.180 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 22.808.224 | 1369 | 1,824,658 |
| 65 | PP2500219996 - Dép nhựa nam số lớn | 88,777,728 | 61.651.200 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 22.194.432 | 103 | 1,775,555 |
| 66 | PP2500219997 - Dép nhựa nam | 61,067,520 | 42.408.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 15.266.880 | 73 | 1,221,351 |
| 67 | PP2500219998 - Dép cao su lỗ | 3,429,216 | 2.381.400 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 857.304 | 3 | 68,585 |
| 68 | PP2500219999 - Ghế bố ngồi nằm | 126,711,000 | 87.993.750 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 31.677.750 | 12 | 2,534,220 |
| 69 | PP2500220000 - Ghế xếp nằm | 651,792,960 | 452.634.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 162.948.240 | 51 | 13,035,860 |
| 70 | PP2500220001 - Nệm bàn khám | 155,520,000 | 108.000.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 38.880.000 | 12 | 3,110,400 |
| 71 | PP2500220002 - Nệm giường bệnh | 1,016,064,000 | 705.600.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 254.016.000 | 43 | 20,321,280 |
| 72 | PP2500220003 - Nệm xe đẩy | 34,020,000 | 23.625.000 | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) | 8.505.000 | 2 | 680,400 |
Bao 6*12 (Túi PP 6-12) |
|
| Mã phần lô | PP2500219932 |
| Giá từng phần lô | 6,506,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.518.316 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.626.593 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,128 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao 10*15 (Túi PE 10*15) |
|
| Mã phần lô | PP2500219933 |
| Giá từng phần lô | 1,568,383 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.155 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao nilon 20*30 (Túi PP 20*30) |
|
| Mã phần lô | PP2500219934 |
| Giá từng phần lô | 11,029,274 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.659.219 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.757.318 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,586 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao 30*40 (Túi PE 30*40) |
|
| Mã phần lô | PP2500219935 |
| Giá từng phần lô | 6,324,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.391.754 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.581.031 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,483 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao xốp 15*25 |
|
| Mã phần lô | PP2500219936 |
| Giá từng phần lô | 3,028,266 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.102.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 757.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao xốp 20*30 |
|
| Mã phần lô | PP2500219937 |
| Giá từng phần lô | 4,591,242 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.188.363 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.147.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao xốp 24*37 |
|
| Mã phần lô | PP2500219938 |
| Giá từng phần lô | 77,709,213 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.964.732 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.427.303 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,554,185 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao xốp 26*42 |
|
| Mã phần lô | PP2500219939 |
| Giá từng phần lô | 9,133,641 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.342.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.283.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,673 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao 100*110 |
|
| Mã phần lô | PP2500219940 |
| Giá từng phần lô | 21,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 437,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao rác 53*63 (Túi rác 53*63) |
|
| Mã phần lô | PP2500219941 |
| Giá từng phần lô | 101,906,910 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.768.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.476.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,038,139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao rác 75*90 (Túi rác 75*90) |
|
| Mã phần lô | PP2500219942 |
| Giá từng phần lô | 434,673,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.856.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.668.385 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,693,471 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao lót 80*86 |
|
| Mã phần lô | PP2500219943 |
| Giá từng phần lô | 269,572,129 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.202.868 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.393.032 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 319 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,391,443 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao lót 72*145 |
|
| Mã phần lô | PP2500219944 |
| Giá từng phần lô | 493,703,735 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.849.816 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.425.933 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 585 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,874,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao lót 66*170 |
|
| Mã phần lô | PP2500219945 |
| Giá từng phần lô | 24,359,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.916.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.089.967 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 487,198 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao lót 40*47 |
|
| Mã phần lô | PP2500219946 |
| Giá từng phần lô | 13,012,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.036.633 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.253.187 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 260,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao 30*50 (túi PP đen 30*50) |
|
| Mã phần lô | PP2500219947 |
| Giá từng phần lô | 4,556,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.164.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.139.062 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao bệnh phẩm 30x38 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500219948 |
| Giá từng phần lô | 113,420,799 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.764.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.355.199 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,416 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bao bệnh phẩm 20x25 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500219949 |
| Giá từng phần lô | 23,992,164 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.661.226 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.998.041 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 479,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp đựng kim phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500219950 |
| Giá từng phần lô | 204,246,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.838.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.061.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 717 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,084,938 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi zipper 7*11 |
|
| Mã phần lô | PP2500219951 |
| Giá từng phần lô | 16,527,888 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.477.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.131.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,558 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi zipper 5*8 |
|
| Mã phần lô | PP2500219952 |
| Giá từng phần lô | 7,263,756 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.044.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.939 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,276 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi zipper 20*30 |
|
| Mã phần lô | PP2500219953 |
| Giá từng phần lô | 5,619,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.902.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.404.783 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi zipper 8x12 |
|
| Mã phần lô | PP2500219954 |
| Giá từng phần lô | 9,552,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.633.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.388.204 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 191,057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi zipper bạc KT 26x18cm |
|
| Mã phần lô | PP2500219955 |
| Giá từng phần lô | 3,699,540 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.885 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi ủ ấm sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500219956 |
| Giá từng phần lô | 122,724,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.225.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.681.072 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 302 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,454,486 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500219957 |
| Giá từng phần lô | 43,973,929 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.537.451 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.993.482 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 460 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 879,479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 12x17cm |
|
| Mã phần lô | PP2500219958 |
| Giá từng phần lô | 65,707,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.426.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 577 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,314,144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi nilon tự hủy 15*25 (Bao OPP (15x25)) |
|
| Mã phần lô | PP2500219959 |
| Giá từng phần lô | 188,464,176 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.877.901 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.116.044 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,769,284 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi nilon tự hủy 20*30 (Bao OPP (20x30)) |
|
| Mã phần lô | PP2500219960 |
| Giá từng phần lô | 335,504,736 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.989.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.876.184 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,710,095 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi nilon tự hủy 24*37 (Bao OPP (24x37)) |
|
| Mã phần lô | PP2500219961 |
| Giá từng phần lô | 130,510,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.632.601 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.627.736 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 121 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi nilon tự hủy 26*42 (Bao OPP (26x42)) |
|
| Mã phần lô | PP2500219962 |
| Giá từng phần lô | 24,827,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.241.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.206.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 496,553 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi nilon tự hủy 30*50 (Bao OPP (30x50)) |
|
| Mã phần lô | PP2500219963 |
| Giá từng phần lô | 14,471,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.049.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.617.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 289,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Yếm nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500219964 |
| Giá từng phần lô | 87,340,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.652.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.835.008 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,746,801 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ống hút sinh học phân hủy hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500219965 |
| Giá từng phần lô | 13,979,908 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.708.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.494.977 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2745 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,599 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ly giấy đựng nước tiểu XN |
|
| Mã phần lô | PP2500219966 |
| Giá từng phần lô | 170,803,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.613.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24205 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,416,073 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ly giấy (dạng xếp) |
|
| Mã phần lô | PP2500219967 |
| Giá từng phần lô | 315,620,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.180.867 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.905.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35119 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,312,409 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ly uống sữa silicol |
|
| Mã phần lô | PP2500219968 |
| Giá từng phần lô | 3,566,469,676 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.476.715.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.617.419 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,329,394 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hộp gỗ nắp đậy hình trái tim |
|
| Mã phần lô | PP2500219969 |
| Giá từng phần lô | 3,344,140,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.322.320.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.035.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6693 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,882,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chai thủy tinh 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500219970 |
| Giá từng phần lô | 981,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.717.361 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.418.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6370 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,633,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hũ nhựa 5kg |
|
| Mã phần lô | PP2500219971 |
| Giá từng phần lô | 222,009,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.173.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.502.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 831 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,440,193 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kem đánh răng + bàn chải đánh răng cán gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500219972 |
| Giá từng phần lô | 1,439,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 999.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 359.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7395 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,791,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dầu tắm gội toàn thân 750 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500219973 |
| Giá từng phần lô | 289,959,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.360.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.489.937 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,799,195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dầu xịt muỗi 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2500219974 |
| Giá từng phần lô | 13,659,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.486.094 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.414.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 273,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nước rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2500219975 |
| Giá từng phần lô | 1,106,147,016 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.157.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.536.754 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 852 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,122,941 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thùng hủy kim (hộp nhựa vàng nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500219976 |
| Giá từng phần lô | 525,077,904 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.637.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.269.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2808 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,501,559 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa vàng lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500219977 |
| Giá từng phần lô | 81,854,542 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.843.433 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.463.635 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 223 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,637,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thùng hủy kim (hộp nhựa xanh nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2500219978 |
| Giá từng phần lô | 43,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.509.723 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.983.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 878,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa xanh lớn) |
|
| Mã phần lô | PP2500219979 |
| Giá từng phần lô | 133,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.822.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.416.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 392 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,673,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Túi đo lượng máu mất sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500219980 |
| Giá từng phần lô | 92,092,770 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.953.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.023.192 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,841,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng vệ sinh dán |
|
| Mã phần lô | PP2500219981 |
| Giá từng phần lô | 63,352,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.838.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 362 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,267,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng vệ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500219982 |
| Giá từng phần lô | 5,358,991,872 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.721.522.134 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.339.747.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,179,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tã giấy sản phụ (Tấm lót hút ẩm) |
|
| Mã phần lô | PP2500219983 |
| Giá từng phần lô | 4,660,531,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.236.480.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.165.132.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2462 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,210,624 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Tã giấy trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500219984 |
| Giá từng phần lô | 2,467,364,003 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.447.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.841.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52940 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,347,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy vệ sinh 30*30 |
|
| Mã phần lô | PP2500219985 |
| Giá từng phần lô | 824,851,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.813.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.212.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1635 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,497,032 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy vệ sinh 40*50 |
|
| Mã phần lô | PP2500219986 |
| Giá từng phần lô | 410,497,394 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.067.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.624.348 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 814 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,209,948 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy vệ sinh 15*20 |
|
| Mã phần lô | PP2500219987 |
| Giá từng phần lô | 270,751,615 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.021.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.687.903 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 537 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,415,033 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy vệ sinh hình vuông |
|
| Mã phần lô | PP2500219988 |
| Giá từng phần lô | 1,007,370,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 699.562.559 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.842.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6456 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,147,402 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khăn giấy hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500219989 |
| Giá từng phần lô | 141,815,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.482.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.453.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 567 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,836,305 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khăn khô rayon KT 35*40cm |
|
| Mã phần lô | PP2500219990 |
| Giá từng phần lô | 998,883,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.669.237 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.720.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59782 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,977,674 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khăn khô rayon 20*21 |
|
| Mã phần lô | PP2500219991 |
| Giá từng phần lô | 2,995,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 748.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 385 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Quần lót giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500219992 |
| Giá từng phần lô | 3,442,083,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.390.336.001 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 860.520.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,841,677 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Băng vệ sinh giấy |
|
| Mã phần lô | PP2500219993 |
| Giá từng phần lô | 672,122,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.752.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.030.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10463 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,442,458 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy vệ sinh cuộn lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500219994 |
| Giá từng phần lô | 2,394,520,006 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.662.861.116 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.630.001 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6206 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,890,401 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500219995 |
| Giá từng phần lô | 91,232,898 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.356.180 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.808.224 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1369 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,824,658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dép nhựa nam số lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500219996 |
| Giá từng phần lô | 88,777,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.651.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.194.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,775,555 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dép nhựa nam |
|
| Mã phần lô | PP2500219997 |
| Giá từng phần lô | 61,067,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.408.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.266.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,221,351 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dép cao su lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500219998 |
| Giá từng phần lô | 3,429,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.381.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.304 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,585 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ghế bố ngồi nằm |
|
| Mã phần lô | PP2500219999 |
| Giá từng phần lô | 126,711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.677.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,534,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ghế xếp nằm |
|
| Mã phần lô | PP2500220000 |
| Giá từng phần lô | 651,792,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 452.634.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.948.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,035,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nệm bàn khám |
|
| Mã phần lô | PP2500220001 |
| Giá từng phần lô | 155,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,110,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nệm giường bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500220002 |
| Giá từng phần lô | 1,016,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.016.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,321,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nệm xe đẩy |
|
| Mã phần lô | PP2500220003 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi