Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao hành chính năm 2025 và năm 2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500229035-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao hành chính năm 2025 và năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500100928
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 40,166,796,062 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500219932 - Bao 6*12 (Túi PP 6-12) 6,506,375 4.518.316 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.626.593 8 130,128
2 PP2500219933 - Bao 10*15 (Túi PE 10*15) 1,568,383 1.089.155 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 392.095 2 31,368
3 PP2500219934 - Bao nilon 20*30 (Túi PP 20*30) 11,029,274 7.659.219 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 2.757.318 13 220,586
4 PP2500219935 - Bao 30*40 (Túi PE 30*40) 6,324,125 4.391.754 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.581.031 8 126,483
5 PP2500219936 - Bao xốp 15*25 3,028,266 2.102.963 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 757.066 4 60,566
6 PP2500219937 - Bao xốp 20*30 4,591,242 3.188.363 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.147.810 6 91,825
7 PP2500219938 - Bao xốp 24*37 77,709,213 53.964.732 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 19.427.303 98 1,554,185
8 PP2500219939 - Bao xốp 26*42 9,133,641 6.342.807 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 2.283.410 12 182,673
9 PP2500219940 - Bao 100*110 21,870,000 15.187.500 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 5.467.500 25 437,400
10 PP2500219941 - Bao rác 53*63 (Túi rác 53*63) 101,906,910 70.768.688 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 25.476.727 123 2,038,139
11 PP2500219942 - Bao rác 75*90 (Túi rác 75*90) 434,673,540 301.856.625 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 108.668.385 525 8,693,471
12 PP2500219943 - Bao lót 80*86 269,572,129 187.202.868 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 67.393.032 319 5,391,443
13 PP2500219944 - Bao lót 72*145 493,703,735 342.849.816 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 123.425.933 585 9,874,075
14 PP2500219945 - Bao lót 66*170 24,359,868 16.916.575 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 6.089.967 29 487,198
15 PP2500219946 - Bao lót 40*47 13,012,750 9.036.633 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.253.187 15 260,255
16 PP2500219947 - Bao 30*50 (túi PP đen 30*50) 4,556,250 3.164.063 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.139.062 8 91,125
17 PP2500219948 - Bao bệnh phẩm 30x38 cm 113,420,799 78.764.444 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 28.355.199 98 2,268,416
18 PP2500219949 - Bao bệnh phẩm 20x25 cm 23,992,164 16.661.226 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 5.998.041 21 479,844
19 PP2500219950 - Hộp đựng kim phẫu thuật 204,246,900 141.838.125 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 51.061.725 717 4,084,938
20 PP2500219951 - Túi zipper 7*11 16,527,888 11.477.700 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 4.131.972 13 330,558
21 PP2500219952 - Túi zipper 5*8 7,263,756 5.044.275 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.815.939 6 145,276
22 PP2500219953 - Túi zipper 20*30 5,619,132 3.902.175 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.404.783 6 112,383
23 PP2500219954 - Túi zipper 8x12 9,552,816 6.633.900 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 2.388.204 10 191,057
24 PP2500219955 - Túi zipper bạc KT 26x18cm 3,699,540 2.569.125 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 924.885 2 73,991
25 PP2500219956 - Túi ủ ấm sơ sinh 122,724,288 85.225.200 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 30.681.072 302 2,454,486
26 PP2500219957 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9x15cm 43,973,929 30.537.451 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 10.993.482 460 879,479
27 PP2500219958 - Túi đựng bệnh phẩm nội soi 12x17cm 65,707,200 45.630.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 16.426.800 577 1,314,144
28 PP2500219959 - Túi nilon tự hủy 15*25 (Bao OPP (15x25)) 188,464,176 130.877.901 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 47.116.044 175 3,769,284
29 PP2500219960 - Túi nilon tự hủy 20*30 (Bao OPP (20x30)) 335,504,736 232.989.400 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 83.876.184 312 6,710,095
30 PP2500219961 - Túi nilon tự hủy 24*37 (Bao OPP (24x37)) 130,510,944 90.632.601 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 32.627.736 121 2,610,219
31 PP2500219962 - Túi nilon tự hủy 26*42 (Bao OPP (26x42)) 24,827,616 17.241.400 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 6.206.904 23 496,553
32 PP2500219963 - Túi nilon tự hủy 30*50 (Bao OPP (30x50)) 14,471,712 10.049.800 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.617.928 13 289,435
33 PP2500219964 - Yếm nylon 87,340,032 60.652.800 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 21.835.008 77 1,746,801
34 PP2500219965 - Ống hút sinh học phân hủy hoàn toàn 13,979,908 9.708.270 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.494.977 2745 279,599
35 PP2500219966 - Ly giấy đựng nước tiểu XN 170,803,620 118.613.625 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 42.700.905 24205 3,416,073
36 PP2500219967 - Ly giấy (dạng xếp) 315,620,448 219.180.867 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 78.905.112 35119 6,312,409
37 PP2500219968 - Ly uống sữa silicol 3,566,469,676 2.476.715.053 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 891.617.419 6370 71,329,394
38 PP2500219969 - Hộp gỗ nắp đậy hình trái tim 3,344,140,800 2.322.320.001 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 836.035.200 6693 66,882,816
39 PP2500219970 - Chai thủy tinh 250 ml 981,673,000 681.717.361 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 245.418.250 6370 19,633,460
40 PP2500219971 - Hũ nhựa 5kg 222,009,616 154.173.345 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 55.502.404 831 4,440,193
41 PP2500219972 - Kem đánh răng + bàn chải đánh răng cán gỗ 1,439,568,000 999.700.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 359.892.000 7395 28,791,360
42 PP2500219973 - Dầu tắm gội toàn thân 750 ml 289,959,750 201.360.938 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 72.489.937 98 5,799,195
43 PP2500219974 - Dầu xịt muỗi 300ml 13,659,975 9.486.094 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.414.993 21 273,200
44 PP2500219975 - Nước rửa tay 1,106,147,016 768.157.650 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 276.536.754 852 22,122,941
45 PP2500219976 - Thùng hủy kim (hộp nhựa vàng nhỏ) 525,077,904 364.637.433 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 131.269.476 2808 10,501,559
46 PP2500219977 - Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa vàng lớn) 81,854,542 56.843.433 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 20.463.635 223 1,637,091
47 PP2500219978 - Thùng hủy kim (hộp nhựa xanh nhỏ) 43,934,000 30.509.723 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 10.983.500 246 878,680
48 PP2500219979 - Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa xanh lớn) 133,665,000 92.822.917 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 33.416.250 392 2,673,300
49 PP2500219980 - Túi đo lượng máu mất sau sinh 92,092,770 63.953.313 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 23.023.192 658 1,841,856
50 PP2500219981 - Băng vệ sinh dán 63,352,800 43.995.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 15.838.200 362 1,267,056
51 PP2500219982 - Băng vệ sinh 5,358,991,872 3.721.522.134 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.339.747.968 10463 107,179,838
52 PP2500219983 - Tã giấy sản phụ (Tấm lót hút ẩm) 4,660,531,200 3.236.480.001 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.165.132.800 2462 93,210,624
53 PP2500219984 - Tã giấy trẻ sơ sinh 2,467,364,003 1.713.447.225 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 616.841.000 52940 49,347,281
54 PP2500219985 - Giấy vệ sinh 30*30 824,851,560 572.813.583 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 206.212.890 1635 16,497,032
55 PP2500219986 - Giấy vệ sinh 40*50 410,497,394 285.067.635 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 102.624.348 814 8,209,948
56 PP2500219987 - Giấy vệ sinh 15*20 270,751,615 188.021.955 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 67.687.903 537 5,415,033
57 PP2500219988 - Giấy vệ sinh hình vuông 1,007,370,084 699.562.559 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 251.842.521 6456 20,147,402
58 PP2500219989 - Khăn giấy hộp 141,815,232 98.482.800 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 35.453.808 567 2,836,305
59 PP2500219990 - Khăn khô rayon KT 35*40cm 998,883,700 693.669.237 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 249.720.925 59782 19,977,674
60 PP2500219991 - Khăn khô rayon 20*21 2,995,200 2.080.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 748.800 385 59,904
61 PP2500219992 - Quần lót giấy 3,442,083,840 2.390.336.001 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 860.520.960 10463 68,841,677
62 PP2500219993 - Băng vệ sinh giấy 672,122,880 466.752.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 168.030.720 10463 13,442,458
63 PP2500219994 - Giấy vệ sinh cuộn lớn 2,394,520,006 1.662.861.116 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 598.630.001 6206 47,890,401
64 PP2500219995 - Giấy vệ sinh cuộn nhỏ 91,232,898 63.356.180 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 22.808.224 1369 1,824,658
65 PP2500219996 - Dép nhựa nam số lớn 88,777,728 61.651.200 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 22.194.432 103 1,775,555
66 PP2500219997 - Dép nhựa nam 61,067,520 42.408.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 15.266.880 73 1,221,351
67 PP2500219998 - Dép cao su lỗ 3,429,216 2.381.400 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 857.304 3 68,585
68 PP2500219999 - Ghế bố ngồi nằm 126,711,000 87.993.750 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 31.677.750 12 2,534,220
69 PP2500220000 - Ghế xếp nằm 651,792,960 452.634.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 162.948.240 51 13,035,860
70 PP2500220001 - Nệm bàn khám 155,520,000 108.000.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 38.880.000 12 3,110,400
71 PP2500220002 - Nệm giường bệnh 1,016,064,000 705.600.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 254.016.000 43 20,321,280
72 PP2500220003 - Nệm xe đẩy 34,020,000 23.625.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 8.505.000 2 680,400
Bao 6*12 (Túi PP 6-12)
Mã phần lô PP2500219932
Giá từng phần lô 6,506,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.518.316
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.593
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,128
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao 10*15 (Túi PE 10*15)
Mã phần lô PP2500219933
Giá từng phần lô 1,568,383
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.155
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.095
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,368
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao nilon 20*30 (Túi PP 20*30)
Mã phần lô PP2500219934
Giá từng phần lô 11,029,274
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.659.219
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.757.318
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,586
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao 30*40 (Túi PE 30*40)
Mã phần lô PP2500219935
Giá từng phần lô 6,324,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.391.754
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.581.031
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,483
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao xốp 15*25
Mã phần lô PP2500219936
Giá từng phần lô 3,028,266
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.102.963
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 757.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,566
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao xốp 20*30
Mã phần lô PP2500219937
Giá từng phần lô 4,591,242
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.363
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.147.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,825
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao xốp 24*37
Mã phần lô PP2500219938
Giá từng phần lô 77,709,213
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.964.732
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.427.303
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,185
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao xốp 26*42
Mã phần lô PP2500219939
Giá từng phần lô 9,133,641
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.342.807
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.283.410
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,673
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao 100*110
Mã phần lô PP2500219940
Giá từng phần lô 21,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.187.500
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao rác 53*63 (Túi rác 53*63)
Mã phần lô PP2500219941
Giá từng phần lô 101,906,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.768.688
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.476.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,038,139
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao rác 75*90 (Túi rác 75*90)
Mã phần lô PP2500219942
Giá từng phần lô 434,673,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.856.625
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.668.385
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,693,471
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao lót 80*86
Mã phần lô PP2500219943
Giá từng phần lô 269,572,129
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.202.868
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.393.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 319
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,391,443
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao lót 72*145
Mã phần lô PP2500219944
Giá từng phần lô 493,703,735
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.849.816
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.425.933
Năng lực sản xuất hàng hóa 585
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,874,075
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao lót 66*170
Mã phần lô PP2500219945
Giá từng phần lô 24,359,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.916.575
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.089.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,198
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao lót 40*47
Mã phần lô PP2500219946
Giá từng phần lô 13,012,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.036.633
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.253.187
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,255
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao 30*50 (túi PP đen 30*50)
Mã phần lô PP2500219947
Giá từng phần lô 4,556,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.164.063
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.062
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bệnh phẩm 30x38 cm
Mã phần lô PP2500219948
Giá từng phần lô 113,420,799
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.764.444
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.355.199
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,416
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao bệnh phẩm 20x25 cm
Mã phần lô PP2500219949
Giá từng phần lô 23,992,164
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.661.226
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.998.041
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 479,844
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp đựng kim phẫu thuật
Mã phần lô PP2500219950
Giá từng phần lô 204,246,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.838.125
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.061.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 717
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,084,938
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi zipper 7*11
Mã phần lô PP2500219951
Giá từng phần lô 16,527,888
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.477.700
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.131.972
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,558
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi zipper 5*8
Mã phần lô PP2500219952
Giá từng phần lô 7,263,756
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.044.275
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.939
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,276
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi zipper 20*30
Mã phần lô PP2500219953
Giá từng phần lô 5,619,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.902.175
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.783
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,383
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi zipper 8x12
Mã phần lô PP2500219954
Giá từng phần lô 9,552,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.633.900
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,057
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi zipper bạc KT 26x18cm
Mã phần lô PP2500219955
Giá từng phần lô 3,699,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.569.125
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.885
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,991
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi ủ ấm sơ sinh
Mã phần lô PP2500219956
Giá từng phần lô 122,724,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.225.200
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.681.072
Năng lực sản xuất hàng hóa 302
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,454,486
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 9x15cm
Mã phần lô PP2500219957
Giá từng phần lô 43,973,929
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.537.451
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.993.482
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Bảo đảm dự thầu (VND) 879,479
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng bệnh phẩm nội soi 12x17cm
Mã phần lô PP2500219958
Giá từng phần lô 65,707,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.630.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.426.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 577
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,314,144
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nilon tự hủy 15*25 (Bao OPP (15x25))
Mã phần lô PP2500219959
Giá từng phần lô 188,464,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.877.901
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.116.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,769,284
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nilon tự hủy 20*30 (Bao OPP (20x30))
Mã phần lô PP2500219960
Giá từng phần lô 335,504,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.989.400
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.876.184
Năng lực sản xuất hàng hóa 312
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,710,095
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nilon tự hủy 24*37 (Bao OPP (24x37))
Mã phần lô PP2500219961
Giá từng phần lô 130,510,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.632.601
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.627.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 121
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,219
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nilon tự hủy 26*42 (Bao OPP (26x42))
Mã phần lô PP2500219962
Giá từng phần lô 24,827,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.241.400
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.206.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 496,553
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nilon tự hủy 30*50 (Bao OPP (30x50))
Mã phần lô PP2500219963
Giá từng phần lô 14,471,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.049.800
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.617.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,435
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Yếm nylon
Mã phần lô PP2500219964
Giá từng phần lô 87,340,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.652.800
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.835.008
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,801
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống hút sinh học phân hủy hoàn toàn
Mã phần lô PP2500219965
Giá từng phần lô 13,979,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.708.270
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.494.977
Năng lực sản xuất hàng hóa 2745
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,599
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ly giấy đựng nước tiểu XN
Mã phần lô PP2500219966
Giá từng phần lô 170,803,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.613.625
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 24205
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,416,073
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ly giấy (dạng xếp)
Mã phần lô PP2500219967
Giá từng phần lô 315,620,448
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.180.867
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.905.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 35119
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,312,409
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ly uống sữa silicol
Mã phần lô PP2500219968
Giá từng phần lô 3,566,469,676
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.476.715.053
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.617.419
Năng lực sản xuất hàng hóa 6370
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,329,394
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp gỗ nắp đậy hình trái tim
Mã phần lô PP2500219969
Giá từng phần lô 3,344,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.322.320.001
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.035.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6693
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,882,816
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chai thủy tinh 250 ml
Mã phần lô PP2500219970
Giá từng phần lô 981,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.717.361
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.418.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6370
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,633,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hũ nhựa 5kg
Mã phần lô PP2500219971
Giá từng phần lô 222,009,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.173.345
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.502.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 831
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,440,193
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem đánh răng + bàn chải đánh răng cán gỗ
Mã phần lô PP2500219972
Giá từng phần lô 1,439,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.700.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7395
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,791,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu tắm gội toàn thân 750 ml
Mã phần lô PP2500219973
Giá từng phần lô 289,959,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.360.938
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.489.937
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,799,195
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu xịt muỗi 300ml
Mã phần lô PP2500219974
Giá từng phần lô 13,659,975
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.486.094
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.414.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 273,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước rửa tay
Mã phần lô PP2500219975
Giá từng phần lô 1,106,147,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.157.650
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.536.754
Năng lực sản xuất hàng hóa 852
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,122,941
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thùng hủy kim (hộp nhựa vàng nhỏ)
Mã phần lô PP2500219976
Giá từng phần lô 525,077,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.637.433
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.269.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 2808
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,501,559
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa vàng lớn)
Mã phần lô PP2500219977
Giá từng phần lô 81,854,542
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.843.433
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.463.635
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,637,091
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thùng hủy kim (hộp nhựa xanh nhỏ)
Mã phần lô PP2500219978
Giá từng phần lô 43,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.509.723
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.983.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,680
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thùng hủy kim lớn (hộp nhựa xanh lớn)
Mã phần lô PP2500219979
Giá từng phần lô 133,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.822.917
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.416.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 392
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,673,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đo lượng máu mất sau sinh
Mã phần lô PP2500219980
Giá từng phần lô 92,092,770
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.953.313
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.023.192
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,841,856
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vệ sinh dán
Mã phần lô PP2500219981
Giá từng phần lô 63,352,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.995.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.838.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,267,056
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vệ sinh
Mã phần lô PP2500219982
Giá từng phần lô 5,358,991,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.721.522.134
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.339.747.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 10463
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,179,838
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tã giấy sản phụ (Tấm lót hút ẩm)
Mã phần lô PP2500219983
Giá từng phần lô 4,660,531,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.236.480.001
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.132.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2462
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,210,624
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tã giấy trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500219984
Giá từng phần lô 2,467,364,003
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.447.225
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.841.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 52940
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,347,281
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh 30*30
Mã phần lô PP2500219985
Giá từng phần lô 824,851,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.813.583
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.212.890
Năng lực sản xuất hàng hóa 1635
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,497,032
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh 40*50
Mã phần lô PP2500219986
Giá từng phần lô 410,497,394
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.067.635
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.624.348
Năng lực sản xuất hàng hóa 814
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,209,948
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh 15*20
Mã phần lô PP2500219987
Giá từng phần lô 270,751,615
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.021.955
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.687.903
Năng lực sản xuất hàng hóa 537
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,415,033
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh hình vuông
Mã phần lô PP2500219988
Giá từng phần lô 1,007,370,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.562.559
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.842.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 6456
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,147,402
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn giấy hộp
Mã phần lô PP2500219989
Giá từng phần lô 141,815,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.482.800
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.453.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 567
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,836,305
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn khô rayon KT 35*40cm
Mã phần lô PP2500219990
Giá từng phần lô 998,883,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.669.237
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.720.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 59782
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,977,674
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn khô rayon 20*21
Mã phần lô PP2500219991
Giá từng phần lô 2,995,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.080.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 385
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,904
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quần lót giấy
Mã phần lô PP2500219992
Giá từng phần lô 3,442,083,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.390.336.001
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.520.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 10463
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,841,677
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng vệ sinh giấy
Mã phần lô PP2500219993
Giá từng phần lô 672,122,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.752.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.030.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 10463
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,442,458
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh cuộn lớn
Mã phần lô PP2500219994
Giá từng phần lô 2,394,520,006
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.861.116
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.630.001
Năng lực sản xuất hàng hóa 6206
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,890,401
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy vệ sinh cuộn nhỏ
Mã phần lô PP2500219995
Giá từng phần lô 91,232,898
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.356.180
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.808.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 1369
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,658
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dép nhựa nam số lớn
Mã phần lô PP2500219996
Giá từng phần lô 88,777,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.651.200
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.194.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,775,555
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dép nhựa nam
Mã phần lô PP2500219997
Giá từng phần lô 61,067,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.408.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.266.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,221,351
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dép cao su lỗ
Mã phần lô PP2500219998
Giá từng phần lô 3,429,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.381.400
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,585
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ghế bố ngồi nằm
Mã phần lô PP2500219999
Giá từng phần lô 126,711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.993.750
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.677.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,534,220
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ghế xếp nằm
Mã phần lô PP2500220000
Giá từng phần lô 651,792,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.634.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.948.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,035,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nệm bàn khám
Mã phần lô PP2500220001
Giá từng phần lô 155,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,110,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nệm giường bệnh
Mã phần lô PP2500220002
Giá từng phần lô 1,016,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.600.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,321,280
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nệm xe đẩy
Mã phần lô PP2500220003
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.625.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (Vật tư tiêu hao hành chính) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->