Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao và hóa chất lần 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050180-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/05/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Chủ đầu tư Bệnh viện Truyền máu Huyết học
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao và hóa chất lần 3
Số hiệu KHLCNT PL2300038022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động sản xuất chai máu, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán; các nguồn thu hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 13,958,010,368 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 418.740.307 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 8 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300078957 - Bộ kit thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu pool 3,192,000,000 5.803.636.363 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 2.234.400.000 666
2 PP2300078958 - Bộ kit sản xuất tiểu cầu pool phương pháp bạch tuộc, 3 túi, 7 nhánh 3,188,000,000 5.796.363.636 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 2.231.600.000 666
3 PP2300078959 - Test Hb (test xâm lấn) để sàng lọc người hiến máu (Tặng kèm hóa chất control trong quá trình sử dụng, số lượng theo nhu cầu bệnh viện) 768,600,000 1.397.454.545 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 538.020.000 1000012
4 PP2300078960 - Test huyết sắc tố (test xâm lấn) để sàng lọc người hiến máu (Tặng kèm hóa chất control trong quá trình sử dụng, số lượng theo nhu cầu bệnh viện) 750,000,000 1.363.636.363 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 525.000.000 10000
5 PP2300078961 - Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6 8,117,550 14.759.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 5.682.285 813
6 PP2300078962 - Kháng thể đơn dòng kháng CD117 11,668,650 21.215.727 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 8.168.055 8
7 PP2300078963 - Kháng thể đơn dòng kháng CD2 7,693,350 13.987.909 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 5.385.345 8
8 PP2300078964 - Kháng thể đơn dòng kháng CD34 23,635,500 42.973.636 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 16.544.850 1614
9 PP2300078965 - Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1 10,999,800 19.999.636 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 7.699.860 8
10 PP2300078966 - Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch 5,558,400 10.106.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 3.890.880 960
11 PP2300078967 - Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X 15,206,400 27.648.000 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 10.644.480 42615
12 PP2300078968 - Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch 21,829,500 39.690.000 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 15.280.650 350
13 PP2300078969 - Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch và rửa tiêu bản đậm đặc 10x 2,785,000 5.063.636 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 1.949.500 41616
14 PP2300078970 - Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch 26,720,000 48.581.818 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 18.704.000 3333
15 PP2300078971 - Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch, có phiến phủ plastic chống thấm hóa chất, chống trôi mực in trong suốt qui trình nhuộm 22,401,000 40.729.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 15.680.700 500
16 PP2300078972 - Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch 1,416,000 2.574.545 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 991.200 100017
17 PP2300078973 - Thuốc nhuộm hematoxylin II 13,885,000 25.245.454 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 9.719.500 166
18 PP2300078974 - Hóa chất xét nghiệm INFORM Kappa Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) 48,247,500 87.722.727 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 33.773.250 16
19 PP2300078975 - Hóa chất xét nghiệm INFORM Lambda Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) 48,247,500 87.722.727 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 33.773.250 1618
20 PP2300078976 - Hóa chất xét nghiệm PAX5 (SP34) 9,172,800 16.677.818 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 6.420.960 8
21 PP2300078977 - Hóa chất xét nghiệm INFORM EBER PROBE, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH) 47,679,900 86.690.727 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 33.375.930 16
22 PP2300078978 - Bộ kit khuếch đại các đoạn trình tự lặp lại ngẫu nhiên 24 loci 1,071,000,000 1.947.272.727 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 749.700.000 30019
23 PP2300078979 - IGH/MAF Gene Fusion Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 6
24 PP2300078980 - MYC Gene Break Apart Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 6
25 PP2300078981 - KMT2A (MLL) Gene Breakapart Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 620
26 PP2300078982 - TCF3/PBX1Gene Fusion Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 6
27 PP2300078983 - BCR/ABL(ES) Gene Fusion Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 621
28 PP2300078984 - D13S319 Gene Deletion Probe Detection Kit 31,080,000 56.509.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 21.756.000 3
29 PP2300078985 - PML/RARA Gene Fusion Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 6
30 PP2300078986 - CLL Chromosome and Gene Anomaly Probe Detection Kit (P53/CEP17 dual-color probe) 93,240,000 169.527.272 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 65.268.000 1022
31 PP2300078987 - ETV6(TEL)/RUNX1(AML1) Gene Translocation Probe Detection Kit 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 6
32 PP2300078988 - CBFB/MYH11 Gene Fusion Probe Detection Kit 31,080,000 56.509.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 21.756.000 3
33 PP2300078989 - 1q21 and 1p32 Gene Anomaly Probe reagent 62,160,000 113.018.181 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 43.512.000 623
34 PP2300078990 - CCND3/IGH Gene Fusion Probe Detection Kit 31,080,000 56.509.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 21.756.000 3
35 PP2300078991 - CCND1(BCL1)/IGH Gene Fusion Probe Detection Kit 31,080,000 56.509.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 21.756.000 3
36 PP2300078992 - BCL2/IGH gene probe reagent 31,080,000 56.509.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 21.756.000 324
37 PP2300078993 - MAFB/IGH Gene Fusion Probe Detection Kit 31,080,000 56.509.090 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 21.756.000 3
38 PP2300078994 - Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần 24,321,000 44.220.000 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 17.024.700 137525
39 PP2300078995 - Hoá chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp 28,753,920 52.279.854 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 20.127.744 1440
40 PP2300078996 - Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgM 67,297,200 122.358.545 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 47.108.040 100
41 PP2300078997 - Hoá chất calib xét nghiệm Toxo Plamagondii IgM 7,946,190 14.447.618 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 5.562.333 126
42 PP2300078998 - Hoá chất control xét nghiệm Toxo Plamagondii IgM 22,702,704 41.277.643 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 15.891.892 8
43 PP2300078999 - Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG 37,232,400 67.695.272 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 26.062.680 100
44 PP2300079000 - Hoá chất calib xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG 7,946,208 14.447.650 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 5.562.345 927
45 PP2300079001 - Hoá chất control xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG 13,783,824 25.061.498 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 9.648.676 24
46 PP2300079002 - Mối nối vô trùng túi máu 972,500,000 1.768.181.818 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 680.750.000 8333
47 PP2300079003 - Kim tiêm sử dụng cho buồng tiêm dưới da G20-22 542,880,000 987.054.545 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu 380.016.000 150828
48 PP2300079004 - Bộ kit chuẩn bị thư viện ung thư máu dòng tuỷ (AmpliSeq™ for Illumina® Myeloid Panel hoặc tương đương) 720,000,000 1.309.090.909 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 504.000.000 24
49 PP2300079005 - Hóa chất chuẩn bị thư viện amplicon AmpliSeq Library PLUS hoặc tương đương 1,364,040,000 2.480.072.727 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 954.828.000 48
50 PP2300079006 - Bộ index cho giải trình tự amplicon AmpliSeq CD Indexes Set A hoặc tương đương 76,743,072 139.532.858 Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định 53.720.150 4829
Bộ kit thu nhận tiểu cầu và lọc bạch cầu dùng cho sản xuất khối tiểu cầu pool
Mã phần lô PP2300078957
Giá từng phần lô 3,192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.803.636.363
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày1
Bộ kit sản xuất tiểu cầu pool phương pháp bạch tuộc, 3 túi, 7 nhánh
Mã phần lô PP2300078958
Giá từng phần lô 3,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.796.363.636
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.231.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày2
Test Hb (test xâm lấn) để sàng lọc người hiến máu (Tặng kèm hóa chất control trong quá trình sử dụng, số lượng theo nhu cầu bệnh viện)
Mã phần lô PP2300078959
Giá từng phần lô 768,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.397.454.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000012
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày3
Test huyết sắc tố (test xâm lấn) để sàng lọc người hiến máu (Tặng kèm hóa chất control trong quá trình sử dụng, số lượng theo nhu cầu bệnh viện)
Mã phần lô PP2300078960
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.363
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày4
Kháng thể đơn dòng kháng bcl-6
Mã phần lô PP2300078961
Giá từng phần lô 8,117,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.759.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.682.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày5
Kháng thể đơn dòng kháng CD117
Mã phần lô PP2300078962
Giá từng phần lô 11,668,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.215.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.168.055
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kháng thể đơn dòng kháng CD2
Mã phần lô PP2300078963
Giá từng phần lô 7,693,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.987.909
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.385.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày6
Kháng thể đơn dòng kháng CD34
Mã phần lô PP2300078964
Giá từng phần lô 23,635,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.973.636
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.544.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1614
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày7
Kháng thể đơn dòng kháng Cyclin D1
Mã phần lô PP2300078965
Giá từng phần lô 10,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.999.636
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.699.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày8
Dung dịch dầu khoáng nhẹ chống bao hơi hóa chất trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300078966
Giá từng phần lô 5,558,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.106.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.890.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 960
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày9
Dung dịch khử parafin trên lát cắt mô bệnh phẩm đậm đặc 10X
Mã phần lô PP2300078967
Giá từng phần lô 15,206,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.648.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.644.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 42615
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày10
Dung dịch bộ lộ kháng nguyên dùng trong kỹ thuật hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300078968
Giá từng phần lô 21,829,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.690.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.280.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày11
Dung dịch điều chỉnh môi trường phản ứng trên tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch và rửa tiêu bản đậm đặc 10x
Mã phần lô PP2300078969
Giá từng phần lô 2,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.063.636
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.949.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41616
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dung dịch rửa nghiêm ngặt dùng cho kỹ thuật hóa mô miên dịch
Mã phần lô PP2300078970
Giá từng phần lô 26,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.581.818
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày12
Nhãn in mã vạch chuyên dụng cho tiêu bản nhuộm hóa mô miễn dịch, có phiến phủ plastic chống thấm hóa chất, chống trôi mực in trong suốt qui trình nhuộm
Mã phần lô PP2300078971
Giá từng phần lô 22,401,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.729.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày13
Mực in mã vạch chuyên dụng dùng in nhãn mã vạch dán trên tiêu bản hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300078972
Giá từng phần lô 1,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.574.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 100017
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày14
Thuốc nhuộm hematoxylin II
Mã phần lô PP2300078973
Giá từng phần lô 13,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.245.454
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày15
Hóa chất xét nghiệm INFORM Kappa Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)
Mã phần lô PP2300078974
Giá từng phần lô 48,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.722.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.773.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày16
Hóa chất xét nghiệm INFORM Lambda Probe, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)
Mã phần lô PP2300078975
Giá từng phần lô 48,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.722.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.773.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1618
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày17
Hóa chất xét nghiệm PAX5 (SP34)
Mã phần lô PP2300078976
Giá từng phần lô 9,172,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.677.818
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.420.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày18
Hóa chất xét nghiệm INFORM EBER PROBE, phương pháp xét nghiệm lai tại chỗ (ISH)
Mã phần lô PP2300078977
Giá từng phần lô 47,679,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.690.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.375.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày19
Bộ kit khuếch đại các đoạn trình tự lặp lại ngẫu nhiên 24 loci
Mã phần lô PP2300078978
Giá từng phần lô 1,071,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.947.272.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30019
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
IGH/MAF Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078979
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày20
MYC Gene Break Apart Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078980
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày21
KMT2A (MLL) Gene Breakapart Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078981
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 620
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày22
TCF3/PBX1Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078982
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày23
BCR/ABL(ES) Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078983
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 621
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày24
D13S319 Gene Deletion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078984
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.509.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày25
PML/RARA Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078985
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
CLL Chromosome and Gene Anomaly Probe Detection Kit (P53/CEP17 dual-color probe)
Mã phần lô PP2300078986
Giá từng phần lô 93,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.527.272
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1022
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày26
ETV6(TEL)/RUNX1(AML1) Gene Translocation Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078987
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày27
CBFB/MYH11 Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078988
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.509.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày28
1q21 and 1p32 Gene Anomaly Probe reagent
Mã phần lô PP2300078989
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.018.181
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 623
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày29
CCND3/IGH Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078990
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.509.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày30
CCND1(BCL1)/IGH Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078991
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.509.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày31
BCL2/IGH gene probe reagent
Mã phần lô PP2300078992
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.509.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 324
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
MAFB/IGH Gene Fusion Probe Detection Kit
Mã phần lô PP2300078993
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.509.090
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày32
Hoá chất xét nghiệm bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300078994
Giá từng phần lô 24,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.220.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.024.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 137525
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày33
Hoá chất xét nghiệm bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300078995
Giá từng phần lô 28,753,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.279.854
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.127.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày34
Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgM
Mã phần lô PP2300078996
Giá từng phần lô 67,297,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.358.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.108.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày35
Hoá chất calib xét nghiệm Toxo Plamagondii IgM
Mã phần lô PP2300078997
Giá từng phần lô 7,946,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.447.618
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 126
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày36
Hoá chất control xét nghiệm Toxo Plamagondii IgM
Mã phần lô PP2300078998
Giá từng phần lô 22,702,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.277.643
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.891.892
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày37
Hoá chất xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG
Mã phần lô PP2300078999
Giá từng phần lô 37,232,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.695.272
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.062.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Hoá chất calib xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG
Mã phần lô PP2300079000
Giá từng phần lô 7,946,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.447.650
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.562.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 927
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày38
Hoá chất control xét nghiệm Toxo Plamagondii IgG
Mã phần lô PP2300079001
Giá từng phần lô 13,783,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.061.498
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.648.676
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày39
Mối nối vô trùng túi máu
Mã phần lô PP2300079002
Giá từng phần lô 972,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.768.181.818
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày40
Kim tiêm sử dụng cho buồng tiêm dưới da G20-22
Mã phần lô PP2300079003
Giá từng phần lô 542,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 987.054.545
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo thông tư 14/2018/TT-BYT với hàng hoá dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.016.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150828
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày41
Bộ kit chuẩn bị thư viện ung thư máu dòng tuỷ (AmpliSeq™ for Illumina® Myeloid Panel hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300079004
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.909
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày42
Hóa chất chuẩn bị thư viện amplicon AmpliSeq Library PLUS hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300079005
Giá từng phần lô 1,364,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.480.072.727
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 954.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày43
Bộ index cho giải trình tự amplicon AmpliSeq CD Indexes Set A hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300079006
Giá từng phần lô 76,743,072
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.532.858
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự: có cùng mã HS theo quy định
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.720.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 4829
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày44
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->