Gói thầu: Mua sắm vật tư tiêu hao và vật tư dùng trong phẫu thuật để phục vụ các công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383164-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư tiêu hao và vật tư dùng trong phẫu thuật để phục vụ các công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi
Số hiệu KHLCNT PL2300262146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 54,884,478,320 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.187.691.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300546219 - Vật tư bông, gạc y tế 5,825,493,000 8.322.132.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 4.077.845.100 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
2 PP2300546220 - Y cụ, dụng cụ phẩu thuật 605,250,000 864.642.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 423.675.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
3 PP2300546221 - Túi ép dẹp, túi ép phòng, túi tyvek 1,452,444,750 2.074.921.071 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 1.016.711.325 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
4 PP2300546222 - Dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn 1,550,640,000 2.215.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 1.085.448.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
5 PP2300546223 - Vật tư phòng mổ - tim mạch can thiệp 6,116,100,000 8.737.285.714 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 4.281.270.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
6 PP2300546224 - Vật tư mổ thay khớp - thận nhân tạo 333,900,000 477.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 233.730.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
7 PP2300546225 - Vật tư chuyên khoa Nội soi tương thích với hệ thống olympus của bệnh viện 2,682,188,470 3.831.697.814 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 1.877.531.929 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
8 PP2300546226 - Vật tư chuyên khoa Nội soi 4,906,700,000 7.009.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 3.434.690.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
9 PP2300546227 - Vật tư phẫu thuật kết hợp xương 10,542,800,000 15.061.142.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 7.379.960.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
10 PP2300546228 - Vật tư phẫu thuật chấn thương chỉnh hình 4,431,600,000 6.330.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 3.102.120.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
11 PP2300546229 - Vật tư phẫu thuật khớp háng 10,853,500,000 15.505.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 7.597.450.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
12 PP2300546230 - Vật tư khối ngoại 5,583,862,100 7.976.945.857 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 3.908.703.470 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
13 PP2300555056 - Dung dịch thẩm phân máu 4,500,000,000 6.428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V 3.150.000.000 Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Vật tư bông, gạc y tế
Mã phần lô PP2300546219
Giá từng phần lô 5,825,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.322.132.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.077.845.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Y cụ, dụng cụ phẩu thuật
Mã phần lô PP2300546220
Giá từng phần lô 605,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.642.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi ép dẹp, túi ép phòng, túi tyvek
Mã phần lô PP2300546221
Giá từng phần lô 1,452,444,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.074.921.071
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.711.325
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử khuẩn
Mã phần lô PP2300546222
Giá từng phần lô 1,550,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.215.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư phòng mổ - tim mạch can thiệp
Mã phần lô PP2300546223
Giá từng phần lô 6,116,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.737.285.714
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.281.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư mổ thay khớp - thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300546224
Giá từng phần lô 333,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư chuyên khoa Nội soi tương thích với hệ thống olympus của bệnh viện
Mã phần lô PP2300546225
Giá từng phần lô 2,682,188,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.831.697.814
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.877.531.929
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư chuyên khoa Nội soi
Mã phần lô PP2300546226
Giá từng phần lô 4,906,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.009.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.434.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư phẫu thuật kết hợp xương
Mã phần lô PP2300546227
Giá từng phần lô 10,542,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.061.142.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.379.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300546228
Giá từng phần lô 4,431,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.330.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.102.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư phẫu thuật khớp háng
Mã phần lô PP2300546229
Giá từng phần lô 10,853,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.505.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.597.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật tư khối ngoại
Mã phần lô PP2300546230
Giá từng phần lô 5,583,862,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.976.945.857
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.908.703.470
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch thẩm phân máu
Mã phần lô PP2300555056
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3.5 Chương V
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu xác định theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->