Gói thầu: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400606479-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế, phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Bệnh viện Nhi Thanh Hóa năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400327102
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 22,100,533,885 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400549108 - Bông không thấm nước 8,700,000 174,000
2 PP2400549109 - Tăm bông vô trùng 62,790,000 1,255,800
3 PP2400549110 - Dung dịch làm sạch vết thương 189,875,000 3,797,500
4 PP2400549111 - Băng bột bó 10cm 151,700,000 3,034,000
5 PP2400549112 - Băng bột bó 15cm 37,575,000 751,500
6 PP2400549113 - Băng thun 10cm 42,240,000 844,800
7 PP2400549114 - Băng chun co giãn 8cm x 4.5m 624,000 12,480
8 PP2400549115 - Màng phim cố định tiêm truyền 918,000 18,360
9 PP2400549116 - Gạc ép phẫu thuật sọ não vải không dệt cản quang đã tiệt trùng 314,160 6,283
10 PP2400549117 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp vô trùng có cản quang 70,200,000 1,404,000
11 PP2400549118 - Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm 18,900,000 378,000
12 PP2400549119 - Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid, kích thước 10cm x 10cm 37,000,000 740,000
13 PP2400549120 - Gạc băng vết thương chứa Lipido - Colloid có ion bạc, kích thước 10cm x 12cm 28,900,000 578,000
14 PP2400549121 - Gạc băng vết thương chứa Lipido - Colloid có ion bạc, kích thước 15cm x 20cm 55,150,000 1,103,000
15 PP2400549122 - Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 10cm x 10cm 43,500,000 870,000
16 PP2400549123 - Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 15cm x 20cm 50,000,000 1,000,000
17 PP2400549124 - Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm 39,400,000 788,000
18 PP2400549125 - Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm 11,602,500 232,050
19 PP2400549126 - Miếng cầm máu mũi 22,712,000 454,240
20 PP2400549127 - Miếng cầm máu tai 1,420,000 28,400
21 PP2400549128 - Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan 1,125,000 22,500
22 PP2400549129 - Vật liệu cầm máu Surgicel 15,960,000 319,200
23 PP2400549130 - Sáp cầm máu xương 4,410,679 88,214
24 PP2400549131 - Bơm cho ăn 50ml 9,637,900 192,758
25 PP2400549132 - Kim cánh bướm 56,889,000 1,137,780
26 PP2400549133 - Kim luồn tĩnh mạch 1,344,630,000 26,892,600
27 PP2400549134 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G. 1,596,000,000 31,920,000
28 PP2400549135 - Kim chọc dò tủy sống 12,255,000 245,100
29 PP2400549136 - Dây truyền máu 161,200,000 3,224,000
30 PP2400549137 - Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm 1,092,000,000 21,840,000
31 PP2400549138 - Khóa ba chạc 55,440,000 1,108,800
32 PP2400549139 - Găng tay không bột 1,140,000 22,800
33 PP2400549140 - Túi máu ba 350ml 28,750,000 575,000
34 PP2400549141 - Túi máu đơn 250 6,900,000 138,000
35 PP2400549142 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm 19,095,000 381,900
36 PP2400549143 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm 36,270,000 725,400
37 PP2400549144 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm 18,150,000 363,000
38 PP2400549145 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm 16,080,000 321,600
39 PP2400549146 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm 1,530,000 30,600
40 PP2400549147 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm 2,250,000 45,000
41 PP2400549148 - Túi camera tiệt trùng 3,927,000 78,540
42 PP2400549149 - Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ 67,500,000 1,350,000
43 PP2400549150 - Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ 87,500,000 1,750,000
44 PP2400549151 - Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em 59,500,000 1,190,000
45 PP2400549152 - Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em 59,500,000 1,190,000
46 PP2400549153 - Canuyn tĩnh mạch 168,000,000 3,360,000
47 PP2400549154 - Cannulaeđộng mạch 224,000,000 4,480,000
48 PP2400549155 - Ống thông trong lọc máu dài 75mm 47,817,000 956,340
49 PP2400549156 - Ống thông trong lọc máu dài 150mm 59,200,000 1,184,000
50 PP2400549157 - Catheter dùng cho lọc máu thận nhân tạo 5,950,000 119,000
51 PP2400549158 - Catheter tĩnh mạch rốn 15,300,000 306,000
52 PP2400549159 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 342,326,250 6,846,525
53 PP2400549160 - Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên 336,000,000 6,720,000
54 PP2400549161 - Canuyn mayer 686,200 13,724
55 PP2400549162 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên loại Multipurpose 31,500,000 630,000
56 PP2400549163 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail 37,500,000 750,000
57 PP2400549164 - Ống thông (catheter)chụp động mạch vành bên phải 2,350,000 47,000
58 PP2400549165 - Canuyl mở khí quản các số 1,293,600 25,872
59 PP2400549166 - Ống đặt nội khí quản không có bóng 139,000,000 2,780,000
60 PP2400549167 - Ống đặt nội khí quản có bóng 127,000,000 2,540,000
61 PP2400549168 - Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO 15,500,000 310,000
62 PP2400549169 - Ống thông màng nhĩ tạm thời 34,057,600 681,152
63 PP2400549170 - Ống thông khí màng nhĩ chữ T 12,800,000 256,000
64 PP2400549171 - Ống thông màng nhĩ tạm thời Donalson 9,720,000 194,400
65 PP2400549172 - Dây thở Oxy hai nhánh 51,800,000 1,036,000
66 PP2400549173 - Sond hậu môn 8,937,500 178,750
67 PP2400549174 - Ống dẫn lưu 2,460,000 49,200
68 PP2400549175 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon các cỡ 8Fr, 10Fr 59,800,000 1,196,000
69 PP2400549176 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr 3,480,000 69,600
70 PP2400549177 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg 141,750,000 2,835,000
71 PP2400549178 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg 47,250,000 945,000
72 PP2400549179 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg 63,000,000 1,260,000
73 PP2400549180 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg 55,600,000 1,112,000
74 PP2400549181 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg 9,450,000 189,000
75 PP2400549182 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân trên 30kg 6,300,000 126,000
76 PP2400549183 - Chỉ Nylon số 3/0 17,450,000 349,000
77 PP2400549184 - Chỉ Nylon số 4/0 37,260,000 745,200
78 PP2400549185 - Chỉ Nylon số 5/0 11,480,000 229,600
79 PP2400549186 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 1/0 56,880,000 1,137,600
80 PP2400549187 - Chỉ tự tiêu số 1/0 29,779,488 595,590
81 PP2400549188 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 2/0 22,680,000 453,600
82 PP2400549189 - Chỉ tự tiêu số 2/0 12,899,328 257,987
83 PP2400549190 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 3/0 115,020,000 2,300,400
84 PP2400549191 - Chỉ tự tiêu số 3/0 46,519,200 930,384
85 PP2400549192 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 4/0 106,200,000 2,124,000
86 PP2400549193 - Chỉ tự tiêu số 4/0 47,400,000 948,000
87 PP2400549194 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 5/0 147,312,000 2,946,240
88 PP2400549195 - Chỉ tự tiêu số 5/0 72,794,400 1,455,888
89 PP2400549196 - Chỉ tự tiêu sợi bện số 6/0 81,122,400 1,622,448
90 PP2400549197 - Chỉ tự tiêu số 6/0 45,898,812 917,976
91 PP2400549198 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan 3,910,200 78,204
92 PP2400549199 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester 12,900,000 258,000
93 PP2400549200 - Chỉ tiêu chậm 5/0 36,758,700 735,174
94 PP2400549201 - Chỉ tiêu chậm 6/0 97,271,000 1,945,420
95 PP2400549202 - Chỉ không tiêu số 5/0 90,615,000 1,812,300
96 PP2400549203 - Chỉ không tiêu số 6/0 54,005,000 1,080,100
97 PP2400549204 - Chỉ thép số 4 1,486,740 29,735
98 PP2400549205 - Chỉ thép điện cực 18,573,408 371,468
99 PP2400549206 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 6,008,940 120,179
100 PP2400549207 - Tay dao mổ điện 6,400,000 128,000
101 PP2400549208 - Lưỡi cắt nạo VA 1,292,200,000 25,844,000
102 PP2400549209 - Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ 8,300,000 166,000
103 PP2400549210 - Lưỡi cắt nạo xoang thẳng 8,300,000 166,000
104 PP2400549211 - Dây cưa sọ não 6,300,000 126,000
105 PP2400549212 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 11,125,000 222,500
106 PP2400549213 - Dao mổ các số 17,010,000 340,200
107 PP2400549214 - Bộ dẫn lưu dịch não thất kèm que luồn 99,000,000 1,980,000
108 PP2400549215 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 13,200,000 264,000
109 PP2400549216 - Miếng vá sọ 14,600,000 292,000
110 PP2400549217 - Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu 717,500,000 14,350,000
111 PP2400549218 - Dây truyền dung dịch liệt tim 38,437,000 768,740
112 PP2400549219 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ 47,376,000 947,520
113 PP2400549220 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ 122,850,000 2,457,000
114 PP2400549221 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ 66,150,000 1,323,000
115 PP2400549222 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ 292,950,000 5,859,000
116 PP2400549223 - Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch 33,900,000 678,000
117 PP2400549224 - Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ 33,900,000 678,000
118 PP2400549225 - Phin lọc động mạch 41,895,000 837,900
119 PP2400549226 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi nhỏ 508,000,000 10,160,000
120 PP2400549227 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi to 127,000,000 2,540,000
121 PP2400549228 - Phổi nhân tạo loại to 92,800,800 1,856,016
122 PP2400549229 - Phổi nhân tạo loại nhỏ 181,000,000 3,620,000
123 PP2400549230 - Quả lọc cô đặc máu 171,500,000 3,430,000
124 PP2400549231 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn) 119,800,000 2,396,000
125 PP2400549232 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn) 313,600,000 6,272,000
126 PP2400549233 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 37,500,000 750,000
127 PP2400549234 - Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ 41,580,000 831,600
128 PP2400549235 - Bóng nong van động mạch phổi 77,175,000 1,543,500
129 PP2400549236 - Dây nối áp lực cao 2,375,100 47,502
130 PP2400549237 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm 11,500,000 230,000
131 PP2400549238 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 58,800,000 1,176,000
132 PP2400549239 - Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm 7,660,000 153,200
133 PP2400549240 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm 24,895,000 497,900
134 PP2400549241 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 12,900,000 258,000
135 PP2400549242 - Dù bít ống động mạch loại 1 cánh 318,500,000 6,370,000
136 PP2400549243 - Dù bít ống động mạch loại 2 cánh 781,200,000 15,624,000
137 PP2400549244 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 337,400,000 6,748,000
138 PP2400549245 - Dù đóng ống động mạch tuýp 2 siêu nhỏ các cỡ 126,000,000 2,520,000
139 PP2400549246 - Dù đóng còn ống động mạch 94,740,000 1,894,800
140 PP2400549247 - Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ 202,800,000 4,056,000
141 PP2400549248 - Dụng cụ bắt dị vật loại lớn 81,000,000 1,620,000
142 PP2400549249 - Dụng cụ bắt dị vật loại nhỏ 14,500,000 290,000
143 PP2400549250 - Bộ quả lọc máu liên tục loại to 511,000,000 10,220,000
144 PP2400549251 - Bộ quả lọc máu liên tục loại nhỏ 330,000,000 6,600,000
145 PP2400549252 - Đinh cố định xương tự tiêu 375,000,000 7,500,000
146 PP2400549253 - Đinh Kít-ne các số 135,000,000 2,700,000
147 PP2400549254 - Đinh Metazeau 225,000,000 4,500,000
148 PP2400549255 - Bộ nẹp khóa chữ L 56,500,000 1,130,000
149 PP2400549256 - Bộ Nẹp khóa lòng máng 44,500,000 890,000
150 PP2400549257 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ 44,000,000 880,000
151 PP2400549258 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp các lỗ 46,500,000 930,000
152 PP2400549259 - Bộ Nẹp khóa bản rộng các lỗ 53,800,000 1,076,000
153 PP2400549260 - Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ 75,270,000 1,505,400
154 PP2400549261 - Vít xốp đường kính 4.0mm, dài các cỡ 40,000,000 800,000
155 PP2400549262 - Vít xốp đường kính 6.5mm, dài các cỡ 22,500,000 450,000
156 PP2400549263 - Vít xương cứng 4.5mm không tự taro 35,000,000 700,000
157 PP2400549264 - Thanh nâng ngực 148,000,000 2,960,000
158 PP2400549265 - Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 97,125,000 1,942,500
159 PP2400549266 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 22,229,200 444,584
160 PP2400549267 - Điện cực tim 16,065,000 321,300
161 PP2400549268 - Clip mạch máu polymer 4,232,000 84,640
162 PP2400549269 - Mask oxy các cỡ 22,680,000 453,600
163 PP2400549270 - Mask thanh quản 1 nòng silicon có lò xo dùng nhiều lần 7,425,000 148,500
164 PP2400549271 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần 20,250,000 405,000
165 PP2400549272 - Lọc vi khuẩn, virus có cổng đo CO2 1,628,000 32,560
166 PP2400549273 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 336,000,000 6,720,000
167 PP2400549274 - Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 225,000,000 4,500,000
168 PP2400549275 - Dung dịch bảo quản tạng 194,110,000 3,882,200
169 PP2400549276 - Ampu cấp cứu trẻ em 3,500,000 70,000
170 PP2400549277 - Bản điện cực trung tính kim loại 45,000,000 900,000
171 PP2400549278 - Bộ khí dung các cỡ 17,250,000 345,000
172 PP2400549279 - Bộ đồng hồ đo áp xuất oxy 10,800,000 216,000
173 PP2400549280 - Chai nuôi cấy tế bào 16,200,000 324,000
174 PP2400549281 - Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml 2,600,000 52,000
175 PP2400549282 - Đầu côn có lọc 10μl 4,768,000 95,360
176 PP2400549283 - Đầu côn có lọc 1000μl 2,345,000 46,900
177 PP2400549284 - Đầu côn có lọc 20μl 9,790,000 195,800
178 PP2400549285 - Đầu côn lọc 200μl 5,364,000 107,280
179 PP2400549286 - Đầu côn trắng 5 - 10ul 12,000,000 240,000
180 PP2400549287 - Đầu côn vàng 200μl 7,752,000 155,040
181 PP2400549288 - Đầu côn xanh 1000μl 621,000 12,420
182 PP2400549289 - Dây garo tay 437,000 8,740
183 PP2400549290 - Dụng cụ đo huyết áp cơ 33,000,000 660,000
184 PP2400549291 - Giấy điện tim 6 cần 2,047,500 40,950
185 PP2400549292 - Hộp lồng thủy tinh phi 120mm 38,340,000 766,800
186 PP2400549293 - Hộp lồng thủy tinh phi 90mm 48,600,000 972,000
187 PP2400549294 - Khẩu trang y tế 180,180,000 3,603,600
188 PP2400549295 - Khuôn đúc bệnh phẩm 24,000,000 480,000
189 PP2400549296 - Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy 14,160,000 283,200
190 PP2400549297 - Kim tiêm nha khoa 2,362,500 47,250
191 PP2400549298 - Lam kính 16,932,000 338,640
192 PP2400549299 - Lamen 22x22mm 24,500,000 490,000
193 PP2400549300 - Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản 11,970,000 239,400
194 PP2400549301 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 22,932,000 458,640
195 PP2400549302 - Mũi khoan nha khoa 9,440,000 188,800
196 PP2400549303 - Nhiệt kế điện tử 28,700,000 574,000
197 PP2400549304 - Nong ống tủy 7,600,000 152,000
198 PP2400549305 - Ống ly tâm 2.0 1,040,000 20,800
199 PP2400549306 - Ống máu lắng 11,250,000 225,000
200 PP2400549307 - Ống nghiệm Citrate 15,600,000 312,000
201 PP2400549308 - Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA 403,200,000 8,064,000
202 PP2400549309 - Ống nghiệm nhựa PP 5ml 1,530,900 30,618
203 PP2400549310 - Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm 14,658,000 293,160
204 PP2400549311 - Ống nghiệm thủy tinh các cỡ 1,820,000 36,400
205 PP2400549312 - Ống PCR kèm nắp vòm 5,362,500 107,250
206 PP2400549313 - Ống soi tai mũi họng 0 độ 254,600,000 5,092,000
207 PP2400549314 - Ống soi tai mũi họng 70 độ 22,500,000 450,000
208 PP2400549315 - Pipet nhựa 10ml 705,900 14,118
209 PP2400549316 - Rũa ống tủy 9,120,000 182,400
210 PP2400549317 - Tấm trải nylon 874,000 17,480
211 PP2400549318 - Tay khoan nhanh 59,600,000 1,192,000
212 PP2400549319 - Trâm gai 14,625,000 292,500
213 PP2400549320 - Túi chườm dùng nước cỡ lớn 165,000 3,300
214 PP2400549321 - Túi đựng Oxy 2,860,000 57,200
215 PP2400549322 - Túi tăng tốc độ dịch truyền 58,800,000 1,176,000
216 PP2400549323 - Bộ dây cáp máy điện não 32,000,000 640,000
217 PP2400549324 - Điện cực bạc điện não 17,800,000 356,000
218 PP2400549325 - Mũ điện não 29,500,000 590,000
219 PP2400549326 - Mũi khoan sọ tự dừng 46,470,000 929,400
220 PP2400549327 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 45,000,000 900,000
221 PP2400549328 - Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 10,500,000 210,000
222 PP2400549329 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 54,000,000 1,080,000
223 PP2400549330 - Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân 216,000,000 4,320,000
224 PP2400549331 - Bóng đèn halogen 24V-250W 3,850,000 77,000
225 PP2400549332 - Bóng đèn halogen 24V-150W 1,080,000 21,600
226 PP2400549333 - Bóng đèn 24V-40W 4,500,000 90,000
227 PP2400549334 - Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường 274,000,000 5,480,000
228 PP2400549335 - Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm 85,500,000 1,710,000
229 PP2400549336 - Bộ dây máy điện tim 6 cần 2,900,000 58,000
230 PP2400549337 - Kẹp lưỡng cực 96,500,000 1,930,000
231 PP2400549338 - Kẹp lưỡng cực 96,500,000 1,930,000
232 PP2400549339 - Kẹp lưỡng cực 145,099,710 2,901,994
233 PP2400549340 - Kẹp lưỡng cực 145,099,710 2,901,994
234 PP2400549341 - Kẹp lưỡng cực 110,857,500 2,217,150
235 PP2400549342 - Kẹp lưỡng cực 145,099,710 2,901,994
236 PP2400549343 - Dây nối dụng cụ lưỡng cực 58,800,000 1,176,000
237 PP2400549344 - Khay 7,500,000 150,000
238 PP2400549345 - Khay 10,400,000 208,000
239 PP2400549346 - Khay quả đậu nông 2,310,000 46,200
240 PP2400549347 - Nỉa 945,000 18,900
241 PP2400549348 - Nỉa 1,303,050 26,061
242 PP2400549349 - Pank cong không mấu 1,250,000 25,000
243 PP2400549350 - Pank thẳng có mấu 1,155,000 23,100
244 PP2400549351 - Pank thẳng không mấu 905,000 18,100
245 PP2400549352 - Pank thẳng không mấu 1,155,000 23,100
246 PP2400549353 - Bộ đặt nội khí quản 7,500,000 150,000
247 PP2400549354 - Lưỡi đèn đặt NKQ 3,300,000 66,000
248 PP2400549355 - Lưỡi đèn đặt NKQ 3,200,000 64,000
249 PP2400549356 - Lưỡi dao lạng da 9,000,000 180,000
250 PP2400549357 - Thiết bị ghi nhiệt độ, độ ẩm 23,250,000 465,000
251 PP2400549358 - Kìm sinh thiết dạ dày 4,218,000 84,360
252 PP2400549359 - Kìm sinh thiết đại tràng 2,812,000 56,240
253 PP2400549360 - Ngáng miệng nhỏ 750,000 15,000
254 PP2400549361 - Ngáng miệng to 750,000 15,000
255 PP2400549362 - Thòng lọng cắt polyp 4,140,000 82,800
256 PP2400549363 - Kìm gắp dị vật 1,475,000 29,500
257 PP2400549364 - Vợt hớt dị vật 12,000,000 240,000
258 PP2400549365 - Xe lăn 3,900,000 78,000
259 PP2400549366 - Kéo thẳng nhọn 945,000 18,900
260 PP2400549367 - Kéo cong nhọn 945,000 18,900
261 PP2400549368 - Kéo thẳng nhọn 766,500 15,330
262 PP2400549369 - Kéo thẳng nhọn 1,260,000 25,200
263 PP2400549370 - Kéo thẳng tù 1,303,050 26,061
264 PP2400549371 - Kéo thẳng nhọn 1,200,000 24,000
265 PP2400549372 - Kéo thẳng tù 1,120,000 22,400
266 PP2400549373 - Kẹp phẫu tích có mấu 950,000 19,000
267 PP2400549374 - Kẹp phẫu tích không mấu 1,120,000 22,400
268 PP2400549375 - Kẹp phẫu tích có mấu 1,170,000 23,400
269 PP2400549376 - Kẹp phẫu tích không mấu 1,050,000 21,000
270 PP2400549377 - Kẹp phẫu tích không mấu 1,400,000 28,000
271 PP2400549378 - Kẹp xăng 1,500,000 30,000
272 PP2400549379 - Kẹp xăng 1,500,000 30,000
273 PP2400549380 - Kìm mang kim 1,312,500 26,250
274 PP2400549381 - Kìm mang kim 1,548,750 30,975
275 PP2400549382 - Hộp inox 1,900,000 38,000
276 PP2400549383 - Bát Inox 2,750,000 55,000
277 PP2400549384 - Dây dẫn sáng 10,000,000 200,000
278 PP2400549385 - Gương nha khoa có cán 2,270,000 45,400
279 PP2400549386 - Hộp hấp 28,750,000 575,000
280 PP2400549387 - Hộp inox chữ nhật 15,000,000 300,000
281 PP2400549388 - Đè lưỡi thẳng 8,400,000 168,000
282 PP2400549389 - Bộ đồng hồ đo áp xuất CO2 2,400,000 48,000
283 PP2400549390 - Lưỡi cưa bột 4,250,000 85,000
284 PP2400549391 - Lưỡi dao lấy da 45,500,000 910,000
285 PP2400549392 - Ống nghe 5,800,000 116,000
286 PP2400549393 - Cọc truyền 57,000,000 1,140,000
287 PP2400549394 - Bộ dây thở trẻ em dùng nhiều lần có kiểm soát nhiệt 107,000,000 2,140,000
288 PP2400549395 - Bình Oxy 8 lít 17,000,000 340,000
Bông không thấm nước
Mã phần lô PP2400549108
Giá từng phần lô 8,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,000
Thời gian thực hiện HĐ 05 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Tăm bông vô trùng
Mã phần lô PP2400549109
Giá từng phần lô 62,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,255,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch làm sạch vết thương
Mã phần lô PP2400549110
Giá từng phần lô 189,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,797,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Băng bột bó 10cm
Mã phần lô PP2400549111
Giá từng phần lô 151,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Băng bột bó 15cm
Mã phần lô PP2400549112
Giá từng phần lô 37,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Băng thun 10cm
Mã phần lô PP2400549113
Giá từng phần lô 42,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 844,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Băng chun co giãn 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2400549114
Giá từng phần lô 624,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Màng phim cố định tiêm truyền
Mã phần lô PP2400549115
Giá từng phần lô 918,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc ép phẫu thuật sọ não vải không dệt cản quang đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2400549116
Giá từng phần lô 314,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,283
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*6 lớp vô trùng có cản quang
Mã phần lô PP2400549117
Giá từng phần lô 70,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,404,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bông gạc đắp vết thương 6cm x 15cm
Mã phần lô PP2400549118
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc băng vết thương chứa hydrocolloid, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400549119
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc băng vết thương chứa Lipido - Colloid có ion bạc, kích thước 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2400549120
Giá từng phần lô 28,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 578,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc băng vết thương chứa Lipido - Colloid có ion bạc, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2400549121
Giá từng phần lô 55,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,103,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400549122
Giá từng phần lô 43,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc băng vết thương Polyacrylate có chứa ion bạc, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2400549123
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gạc loại hydrocellular thấm hút kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2400549124
Giá từng phần lô 39,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 788,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Miếng dán phẫu trường trước mổ cỡ 55x45 cm
Mã phần lô PP2400549125
Giá từng phần lô 11,602,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,050
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2400549126
Giá từng phần lô 22,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,240
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2400549127
Giá từng phần lô 1,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vật liệu cầm máu tự tiêu spongostan
Mã phần lô PP2400549128
Giá từng phần lô 1,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vật liệu cầm máu Surgicel
Mã phần lô PP2400549129
Giá từng phần lô 15,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400549130
Giá từng phần lô 4,410,679
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,214
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2400549131
Giá từng phần lô 9,637,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,758
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2400549132
Giá từng phần lô 56,889,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,137,780
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400549133
Giá từng phần lô 1,344,630,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,892,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh không cửa chích thuốc, kích cỡ 20G-24G.
Mã phần lô PP2400549134
Giá từng phần lô 1,596,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kim chọc dò tủy sống
Mã phần lô PP2400549135
Giá từng phần lô 12,255,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2400549136
Giá từng phần lô 161,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây nối dùng trong truyền dịch, bơm thuốc dài 75cm
Mã phần lô PP2400549137
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2400549138
Giá từng phần lô 55,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,108,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2400549139
Giá từng phần lô 1,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi máu ba 350ml
Mã phần lô PP2400549140
Giá từng phần lô 28,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi máu đơn 250
Mã phần lô PP2400549141
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 150mm
Mã phần lô PP2400549142
Giá từng phần lô 19,095,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mm
Mã phần lô PP2400549143
Giá từng phần lô 36,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 250mm
Mã phần lô PP2400549144
Giá từng phần lô 18,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mm
Mã phần lô PP2400549145
Giá từng phần lô 16,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 75mm
Mã phần lô PP2400549146
Giá từng phần lô 1,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mm
Mã phần lô PP2400549147
Giá từng phần lô 2,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi camera tiệt trùng
Mã phần lô PP2400549148
Giá từng phần lô 3,927,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,540
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cannula ECMO động mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400549149
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400549150
Giá từng phần lô 87,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cannulaetruyền dịch liệt tim gốc động mạch chủ trẻ em
Mã phần lô PP2400549151
Giá từng phần lô 59,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cannulaedẫn lưu tim trái trẻ em
Mã phần lô PP2400549152
Giá từng phần lô 59,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Canuyn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400549153
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cannulaeđộng mạch
Mã phần lô PP2400549154
Giá từng phần lô 224,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông trong lọc máu dài 75mm
Mã phần lô PP2400549155
Giá từng phần lô 47,817,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,340
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông trong lọc máu dài 150mm
Mã phần lô PP2400549156
Giá từng phần lô 59,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Catheter dùng cho lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2400549157
Giá từng phần lô 5,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Catheter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2400549158
Giá từng phần lô 15,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2400549159
Giá từng phần lô 342,326,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,846,525
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
Mã phần lô PP2400549160
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Canuyn mayer
Mã phần lô PP2400549161
Giá từng phần lô 686,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,724
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên loại Multipurpose
Mã phần lô PP2400549162
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái loại Pigtail
Mã phần lô PP2400549163
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông (catheter)chụp động mạch vành bên phải
Mã phần lô PP2400549164
Giá từng phần lô 2,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Canuyl mở khí quản các số
Mã phần lô PP2400549165
Giá từng phần lô 1,293,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,872
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống đặt nội khí quản không có bóng
Mã phần lô PP2400549166
Giá từng phần lô 139,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống đặt nội khí quản có bóng
Mã phần lô PP2400549167
Giá từng phần lô 127,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ chèn dưới da dùng cho cannula ECMO
Mã phần lô PP2400549168
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông màng nhĩ tạm thời
Mã phần lô PP2400549169
Giá từng phần lô 34,057,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 681,152
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông khí màng nhĩ chữ T
Mã phần lô PP2400549170
Giá từng phần lô 12,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông màng nhĩ tạm thời Donalson
Mã phần lô PP2400549171
Giá từng phần lô 9,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây thở Oxy hai nhánh
Mã phần lô PP2400549172
Giá từng phần lô 51,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Sond hậu môn
Mã phần lô PP2400549173
Giá từng phần lô 8,937,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,750
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2400549174
Giá từng phần lô 2,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon các cỡ 8Fr, 10Fr
Mã phần lô PP2400549175
Giá từng phần lô 59,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr
Mã phần lô PP2400549176
Giá từng phần lô 3,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 6-11kg
Mã phần lô PP2400549177
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,835,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 10-15kg
Mã phần lô PP2400549178
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 2-5kg
Mã phần lô PP2400549179
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2400549180
Giá từng phần lô 55,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân 15-30kg
Mã phần lô PP2400549181
Giá từng phần lô 9,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây dẫn tuần hoàn ngoài cơ thể dùng trong mổ tim hở cho hạng cân trên 30kg
Mã phần lô PP2400549182
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2400549183
Giá từng phần lô 17,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 349,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2400549184
Giá từng phần lô 37,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 745,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2400549185
Giá từng phần lô 11,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu sợi bện số 1/0
Mã phần lô PP2400549186
Giá từng phần lô 56,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,137,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu số 1/0
Mã phần lô PP2400549187
Giá từng phần lô 29,779,488
Bảo đảm dự thầu (VND) 595,590
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu sợi bện số 2/0
Mã phần lô PP2400549188
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu số 2/0
Mã phần lô PP2400549189
Giá từng phần lô 12,899,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,987
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu sợi bện số 3/0
Mã phần lô PP2400549190
Giá từng phần lô 115,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2400549191
Giá từng phần lô 46,519,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,384
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu sợi bện số 4/0
Mã phần lô PP2400549192
Giá từng phần lô 106,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,124,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2400549193
Giá từng phần lô 47,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu sợi bện số 5/0
Mã phần lô PP2400549194
Giá từng phần lô 147,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,946,240
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2400549195
Giá từng phần lô 72,794,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,455,888
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu sợi bện số 6/0
Mã phần lô PP2400549196
Giá từng phần lô 81,122,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,622,448
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tự tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2400549197
Giá từng phần lô 45,898,812
Bảo đảm dự thầu (VND) 917,976
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin khâu gan
Mã phần lô PP2400549198
Giá từng phần lô 3,910,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,204
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng polyester
Mã phần lô PP2400549199
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tiêu chậm 5/0
Mã phần lô PP2400549200
Giá từng phần lô 36,758,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 735,174
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ tiêu chậm 6/0
Mã phần lô PP2400549201
Giá từng phần lô 97,271,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,945,420
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ không tiêu số 5/0
Mã phần lô PP2400549202
Giá từng phần lô 90,615,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,812,300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ không tiêu số 6/0
Mã phần lô PP2400549203
Giá từng phần lô 54,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2400549204
Giá từng phần lô 1,486,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,735
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ thép điện cực
Mã phần lô PP2400549205
Giá từng phần lô 18,573,408
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,468
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chỉ thép khâu xương ức số 1
Mã phần lô PP2400549206
Giá từng phần lô 6,008,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,179
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2400549207
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi cắt nạo VA
Mã phần lô PP2400549208
Giá từng phần lô 1,292,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,844,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi cắt nạo xoang cong 40 độ
Mã phần lô PP2400549209
Giá từng phần lô 8,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi cắt nạo xoang thẳng
Mã phần lô PP2400549210
Giá từng phần lô 8,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2400549211
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2400549212
Giá từng phần lô 11,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2400549213
Giá từng phần lô 17,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dẫn lưu dịch não thất kèm que luồn
Mã phần lô PP2400549214
Giá từng phần lô 99,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2400549215
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Miếng vá sọ
Mã phần lô PP2400549216
Giá từng phần lô 14,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Miếng vá sinh học, vá tim, vá mạch máu
Mã phần lô PP2400549217
Giá từng phần lô 717,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây truyền dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2400549218
Giá từng phần lô 38,437,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,740
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi các cỡ
Mã phần lô PP2400549219
Giá từng phần lô 47,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 947,520
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 180 độ
Mã phần lô PP2400549220
Giá từng phần lô 122,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,457,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 45 độ
Mã phần lô PP2400549221
Giá từng phần lô 66,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ loại 90 độ
Mã phần lô PP2400549222
Giá từng phần lô 292,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,859,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dụng cụ thả dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2400549223
Giá từng phần lô 33,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dụng cụ thả dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400549224
Giá từng phần lô 33,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 678,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phin lọc động mạch
Mã phần lô PP2400549225
Giá từng phần lô 41,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 837,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi nhỏ
Mã phần lô PP2400549226
Giá từng phần lô 508,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch) phổi to
Mã phần lô PP2400549227
Giá từng phần lô 127,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phổi nhân tạo loại to
Mã phần lô PP2400549228
Giá từng phần lô 92,800,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,856,016
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phổi nhân tạo loại nhỏ
Mã phần lô PP2400549229
Giá từng phần lô 181,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Quả lọc cô đặc máu
Mã phần lô PP2400549230
Giá từng phần lô 171,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn)
Mã phần lô PP2400549231
Giá từng phần lô 119,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,396,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg (có kèm dây dẫn)
Mã phần lô PP2400549232
Giá từng phần lô 313,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400549233
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng trong thủ thuật Rashkindvách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400549234
Giá từng phần lô 41,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng nong van động mạch phổi
Mã phần lô PP2400549235
Giá từng phần lô 77,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2400549236
Giá từng phần lô 2,375,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,502
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại mềm
Mã phần lô PP2400549237
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400549238
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây dẫn đường cho catheter dài 150cm
Mã phần lô PP2400549239
Giá từng phần lô 7,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2400549240
Giá từng phần lô 24,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400549241
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dù bít ống động mạch loại 1 cánh
Mã phần lô PP2400549242
Giá từng phần lô 318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dù bít ống động mạch loại 2 cánh
Mã phần lô PP2400549243
Giá từng phần lô 781,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2400549244
Giá từng phần lô 337,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,748,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dù đóng ống động mạch tuýp 2 siêu nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2400549245
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dù đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2400549246
Giá từng phần lô 94,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,894,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dù đóng thông liên nhĩ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400549247
Giá từng phần lô 202,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ bắt dị vật loại lớn
Mã phần lô PP2400549248
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ bắt dị vật loại nhỏ
Mã phần lô PP2400549249
Giá từng phần lô 14,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ quả lọc máu liên tục loại to
Mã phần lô PP2400549250
Giá từng phần lô 511,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ quả lọc máu liên tục loại nhỏ
Mã phần lô PP2400549251
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đinh cố định xương tự tiêu
Mã phần lô PP2400549252
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đinh Kít-ne các số
Mã phần lô PP2400549253
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đinh Metazeau
Mã phần lô PP2400549254
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ nẹp khóa chữ L
Mã phần lô PP2400549255
Giá từng phần lô 56,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ Nẹp khóa lòng máng
Mã phần lô PP2400549256
Giá từng phần lô 44,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 890,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ
Mã phần lô PP2400549257
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ Nẹp khóa bản hẹp các lỗ
Mã phần lô PP2400549258
Giá từng phần lô 46,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ Nẹp khóa bản rộng các lỗ
Mã phần lô PP2400549259
Giá từng phần lô 53,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,076,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2400549260
Giá từng phần lô 75,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,505,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vít xốp đường kính 4.0mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2400549261
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vít xốp đường kính 6.5mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2400549262
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vít xương cứng 4.5mm không tự taro
Mã phần lô PP2400549263
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2400549264
Giá từng phần lô 148,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ đo (theo dõi) huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400549265
Giá từng phần lô 97,125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,942,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400549266
Giá từng phần lô 22,229,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,584
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400549267
Giá từng phần lô 16,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Clip mạch máu polymer
Mã phần lô PP2400549268
Giá từng phần lô 4,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,640
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mask oxy các cỡ
Mã phần lô PP2400549269
Giá từng phần lô 22,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mask thanh quản 1 nòng silicon có lò xo dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400549270
Giá từng phần lô 7,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400549271
Giá từng phần lô 20,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lọc vi khuẩn, virus có cổng đo CO2
Mã phần lô PP2400549272
Giá từng phần lô 1,628,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,560
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2400549273
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2400549274
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2400549275
Giá từng phần lô 194,110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,882,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ampu cấp cứu trẻ em
Mã phần lô PP2400549276
Giá từng phần lô 3,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bản điện cực trung tính kim loại
Mã phần lô PP2400549277
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ khí dung các cỡ
Mã phần lô PP2400549278
Giá từng phần lô 17,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ đồng hồ đo áp xuất oxy
Mã phần lô PP2400549279
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chai nuôi cấy tế bào
Mã phần lô PP2400549280
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Chai nút mài màu trắng, miệng rộng 125ml
Mã phần lô PP2400549281
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn có lọc 10μl
Mã phần lô PP2400549282
Giá từng phần lô 4,768,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn có lọc 1000μl
Mã phần lô PP2400549283
Giá từng phần lô 2,345,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn có lọc 20μl
Mã phần lô PP2400549284
Giá từng phần lô 9,790,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn lọc 200μl
Mã phần lô PP2400549285
Giá từng phần lô 5,364,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,280
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn trắng 5 - 10ul
Mã phần lô PP2400549286
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn vàng 200μl
Mã phần lô PP2400549287
Giá từng phần lô 7,752,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,040
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đầu côn xanh 1000μl
Mã phần lô PP2400549288
Giá từng phần lô 621,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,420
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây garo tay
Mã phần lô PP2400549289
Giá từng phần lô 437,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,740
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dụng cụ đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2400549290
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400549291
Giá từng phần lô 2,047,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hộp lồng thủy tinh phi 120mm
Mã phần lô PP2400549292
Giá từng phần lô 38,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 766,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hộp lồng thủy tinh phi 90mm
Mã phần lô PP2400549293
Giá từng phần lô 48,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400549294
Giá từng phần lô 180,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,603,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khuôn đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2400549295
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kim đưa chất hàn răng vào ống tủy
Mã phần lô PP2400549296
Giá từng phần lô 14,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kim tiêm nha khoa
Mã phần lô PP2400549297
Giá từng phần lô 2,362,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lam kính
Mã phần lô PP2400549298
Giá từng phần lô 16,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,640
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2400549299
Giá từng phần lô 24,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lọ nhựa đựng phân có chất bảo quản
Mã phần lô PP2400549300
Giá từng phần lô 11,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400549301
Giá từng phần lô 22,932,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,640
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2400549302
Giá từng phần lô 9,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2400549303
Giá từng phần lô 28,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2400549304
Giá từng phần lô 7,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống ly tâm 2.0
Mã phần lô PP2400549305
Giá từng phần lô 1,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2400549306
Giá từng phần lô 11,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống nghiệm Citrate
Mã phần lô PP2400549307
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống nghiệm lấy máu chân không K2 EDTA
Mã phần lô PP2400549308
Giá từng phần lô 403,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống nghiệm nhựa PP 5ml
Mã phần lô PP2400549309
Giá từng phần lô 1,530,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,618
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống nghiệm thủy tinh 12mm x 80mm
Mã phần lô PP2400549310
Giá từng phần lô 14,658,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,160
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống nghiệm thủy tinh các cỡ
Mã phần lô PP2400549311
Giá từng phần lô 1,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống PCR kèm nắp vòm
Mã phần lô PP2400549312
Giá từng phần lô 5,362,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống soi tai mũi họng 0 độ
Mã phần lô PP2400549313
Giá từng phần lô 254,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống soi tai mũi họng 70 độ
Mã phần lô PP2400549314
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Pipet nhựa 10ml
Mã phần lô PP2400549315
Giá từng phần lô 705,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,118
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Rũa ống tủy
Mã phần lô PP2400549316
Giá từng phần lô 9,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Tấm trải nylon
Mã phần lô PP2400549317
Giá từng phần lô 874,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,480
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2400549318
Giá từng phần lô 59,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Trâm gai
Mã phần lô PP2400549319
Giá từng phần lô 14,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi chườm dùng nước cỡ lớn
Mã phần lô PP2400549320
Giá từng phần lô 165,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi đựng Oxy
Mã phần lô PP2400549321
Giá từng phần lô 2,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Túi tăng tốc độ dịch truyền
Mã phần lô PP2400549322
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây cáp máy điện não
Mã phần lô PP2400549323
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Điện cực bạc điện não
Mã phần lô PP2400549324
Giá từng phần lô 17,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mũ điện não
Mã phần lô PP2400549325
Giá từng phần lô 29,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Mũi khoan sọ tự dừng
Mã phần lô PP2400549326
Giá từng phần lô 46,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 929,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2400549327
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bao đo huyết áp dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2400549328
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2400549329
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cảm biến SPO2 dùng cho máy monitor theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2400549330
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng đèn halogen 24V-250W
Mã phần lô PP2400549331
Giá từng phần lô 3,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng đèn halogen 24V-150W
Mã phần lô PP2400549332
Giá từng phần lô 1,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bóng đèn 24V-40W
Mã phần lô PP2400549333
Giá từng phần lô 4,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ điều chỉnh lưu lượng hút gắn tường
Mã phần lô PP2400549334
Giá từng phần lô 274,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm bình làm ẩm
Mã phần lô PP2400549335
Giá từng phần lô 85,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây máy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2400549336
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549337
Giá từng phần lô 96,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549338
Giá từng phần lô 96,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,930,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549339
Giá từng phần lô 145,099,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,901,994
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549340
Giá từng phần lô 145,099,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,901,994
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549341
Giá từng phần lô 110,857,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,217,150
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549342
Giá từng phần lô 145,099,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,901,994
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây nối dụng cụ lưỡng cực
Mã phần lô PP2400549343
Giá từng phần lô 58,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khay
Mã phần lô PP2400549344
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khay
Mã phần lô PP2400549345
Giá từng phần lô 10,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Khay quả đậu nông
Mã phần lô PP2400549346
Giá từng phần lô 2,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nỉa
Mã phần lô PP2400549347
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Nỉa
Mã phần lô PP2400549348
Giá từng phần lô 1,303,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,061
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Pank cong không mấu
Mã phần lô PP2400549349
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Pank thẳng có mấu
Mã phần lô PP2400549350
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Pank thẳng không mấu
Mã phần lô PP2400549351
Giá từng phần lô 905,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Pank thẳng không mấu
Mã phần lô PP2400549352
Giá từng phần lô 1,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2400549353
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi đèn đặt NKQ
Mã phần lô PP2400549354
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi đèn đặt NKQ
Mã phần lô PP2400549355
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi dao lạng da
Mã phần lô PP2400549356
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thiết bị ghi nhiệt độ, độ ẩm
Mã phần lô PP2400549357
Giá từng phần lô 23,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2400549358
Giá từng phần lô 4,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,360
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2400549359
Giá từng phần lô 2,812,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,240
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ngáng miệng nhỏ
Mã phần lô PP2400549360
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ngáng miệng to
Mã phần lô PP2400549361
Giá từng phần lô 750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2400549362
Giá từng phần lô 4,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2400549363
Giá từng phần lô 1,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2400549364
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Xe lăn
Mã phần lô PP2400549365
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2400549366
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo cong nhọn
Mã phần lô PP2400549367
Giá từng phần lô 945,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2400549368
Giá từng phần lô 766,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,330
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2400549369
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo thẳng tù
Mã phần lô PP2400549370
Giá từng phần lô 1,303,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,061
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo thẳng nhọn
Mã phần lô PP2400549371
Giá từng phần lô 1,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kéo thẳng tù
Mã phần lô PP2400549372
Giá từng phần lô 1,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2400549373
Giá từng phần lô 950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2400549374
Giá từng phần lô 1,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2400549375
Giá từng phần lô 1,170,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2400549376
Giá từng phần lô 1,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2400549377
Giá từng phần lô 1,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp xăng
Mã phần lô PP2400549378
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kẹp xăng
Mã phần lô PP2400549379
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2400549380
Giá từng phần lô 1,312,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2400549381
Giá từng phần lô 1,548,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,975
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hộp inox
Mã phần lô PP2400549382
Giá từng phần lô 1,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bát Inox
Mã phần lô PP2400549383
Giá từng phần lô 2,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2400549384
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Gương nha khoa có cán
Mã phần lô PP2400549385
Giá từng phần lô 2,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,400
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hộp hấp
Mã phần lô PP2400549386
Giá từng phần lô 28,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Hộp inox chữ nhật
Mã phần lô PP2400549387
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Đè lưỡi thẳng
Mã phần lô PP2400549388
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ đồng hồ đo áp xuất CO2
Mã phần lô PP2400549389
Giá từng phần lô 2,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi cưa bột
Mã phần lô PP2400549390
Giá từng phần lô 4,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Lưỡi dao lấy da
Mã phần lô PP2400549391
Giá từng phần lô 45,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 910,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Ống nghe
Mã phần lô PP2400549392
Giá từng phần lô 5,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Cọc truyền
Mã phần lô PP2400549393
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bộ dây thở trẻ em dùng nhiều lần có kiểm soát nhiệt
Mã phần lô PP2400549394
Giá từng phần lô 107,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bình Oxy 8 lít
Mã phần lô PP2400549395
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Nhi Thanh Hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->