Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất bổ sung (lần 4)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500260280-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - hóa chất bổ sung (lần 4)
Số hiệu KHLCNT PL2500142396
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 836,540,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500275536 - Que thử đường huyết 40,600,000 55.363.636 20.300.000 5000 609,000
2 PP2500275537 - Chai cấy máu người lớn 480,480,000 655.200.000 240.240.000 2200 7,207,200
3 PP2500275538 - Chai cấy máu trẻ em 64,800,000 88.363.636 32.400.000 300 972,000
4 PP2500275539 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A 15,200,000 20.727.273 3822 7.600.000 100 228,000
5 PP2500275540 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B 15,200,000 20.727.273 3822 7.600.000 100 228,000
6 PP2500275541 - Khẩu trang y tế 4 lớp 13,120,000 17.890.909 6307 6.560.000 20000 196,800
7 PP2500275542 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết 176,400,000 240.545.455 88.200.000 4000 2,646,000
8 PP2500275543 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 4,662,000 6.357.273 2.331.000 500 69,930
9 PP2500275544 - Đĩa kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid 2,100,000 2.863.636 1.050.000 500 31,500
10 PP2500275545 - Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam 1,950,000 2.659.091 975.000 500 29,250
11 PP2500275546 - Đĩa kháng sinh Ampicillin 900,000 1.227.273 450.000 250 13,500
12 PP2500275547 - Đĩa kháng sinh Aztreonam 2,100,000 2.863.636 1.050.000 500 31,500
13 PP2500275548 - Đĩa kháng sinh Cefepime 2,100,000 2.863.636 1.050.000 500 31,500
14 PP2500275549 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 1,940,000 2.645.455 970.000 500 29,100
15 PP2500275550 - Đĩa kháng sinh Colistin 2,080,000 2.836.364 1.040.000 500 31,200
16 PP2500275551 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 2,080,000 2.836.364 1.040.000 500 31,200
17 PP2500275552 - Đĩa kháng sinh Meropenem 1,820,000 2.481.818 910.000 500 27,300
18 PP2500275553 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 1,800,000 2.454.545 900.000 500 27,000
19 PP2500275554 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 1,800,000 2.454.545 900.000 500 27,000
20 PP2500275555 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 1,800,000 2.454.545 900.000 500 27,000
21 PP2500275556 - Đĩa kháng sinh Imipenem 1,808,000 2.465.455 904.000 500 27,120
22 PP2500275557 - Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole 1,800,000 2.454.545 900.000 500 27,000
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500275536
Giá từng phần lô 40,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chai cấy máu người lớn
Mã phần lô PP2500275537
Giá từng phần lô 480,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2200
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,207,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2500275538
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2500275539
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2500275540
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2500275541
Giá từng phần lô 13,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.890.909
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2500275542
Giá từng phần lô 176,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2500275543
Giá từng phần lô 4,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.331.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,930
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Amoxycillin/ clavulanic acid
Mã phần lô PP2500275544
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Ampicillin/ sulbactam
Mã phần lô PP2500275545
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Ampicillin
Mã phần lô PP2500275546
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Aztreonam
Mã phần lô PP2500275547
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2500275548
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2500275549
Giá từng phần lô 1,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.645.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2500275550
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2500275551
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.836.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2500275552
Giá từng phần lô 1,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.481.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2500275553
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2500275554
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2500275555
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2500275556
Giá từng phần lô 1,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.465.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,120
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa kháng sinh Trimethoprim/sulfamethoxazole
Mã phần lô PP2500275557
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->