Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - Hóa chất năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300341685-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - Hóa chất năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300225345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 2,061,083,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24.732.996 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300458297 - Đầu tip không lọc 1000 μl 480,000 734.400 Vật tư y tế 336.000 0
2 PP2300458298 - Đầu tip không lọc 200 μl 600,000 918.000 Vật tư y tế 420.000 0
3 PP2300458299 - Đầu típ có lọc 1000 μl 18,547,200 28.377.216 Vật tư y tế 12.983.040 0
4 PP2300458300 - Đầu típ có lọc 200 μl 5,829,120 8.918.554 Vật tư y tế 4.080.384 0
5 PP2300458301 - Đầu típ có lọc 20 μl 13,248,000 20.269.440 Vật tư y tế 9.273.600 0
6 PP2300458302 - Đầu típ có lọc 10 μl 15,552,000 23.794.560 Vật tư y tế 10.886.400 0
7 PP2300458303 - Eppendorf ống ly tâm 2,640,000 4.039.200 Vật tư y tế 1.848.000 0
8 PP2300458304 - Ống ly tâm 528,000 807.840 Vật tư y tế 369.600 0
9 PP2300458305 - Ống ly tâm 537,600 822.528 Vật tư y tế 376.320 0
10 PP2300458306 - Dải ống PCR 8,640,000 13.219.200 Vật tư y tế 6.048.000 0
11 PP2300458307 - Giấy paraffin 3,960,000 6.058.800 Vật tư y tế 2.772.000 0
12 PP2300458308 - Thuốc thử nhóm máu Anti - A 3,477,600 5.320.728 Vật tư y tế 2.434.320 0
13 PP2300458309 - Thuốc thử nhóm máu Anti - B 3,477,600 5.320.728 Vật tư y tế 2.434.320 0
14 PP2300458310 - Thuốc thử nhóm máu Anti - D 6,552,000 10.024.560 Vật tư y tế 4.586.400 0
15 PP2300458311 - Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí 217,014,000 332.031.420 Vật tư y tế 151.909.800 0
16 PP2300458312 - Test hơi thở HP 388,200,000 593.946.000 Vật tư y tế 271.740.000 0
17 PP2300458313 - Bộ lọc khí 11,000,000 16.830.000 Vật tư y tế 7.700.000 0
18 PP2300458314 - Bộ thu mẫu xét nghiệm Pap nhúng dịch 1,360,800,000 2.082.024.000 Vật tư y tế 952.560.000 0
Đầu tip không lọc 1000 μl
Mã phần lô PP2300458297
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 734.400
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu tip không lọc 200 μl
Mã phần lô PP2300458298
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 918.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu típ có lọc 1000 μl
Mã phần lô PP2300458299
Giá từng phần lô 18,547,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.377.216
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.983.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu típ có lọc 200 μl
Mã phần lô PP2300458300
Giá từng phần lô 5,829,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.918.554
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.080.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu típ có lọc 20 μl
Mã phần lô PP2300458301
Giá từng phần lô 13,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.269.440
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.273.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu típ có lọc 10 μl
Mã phần lô PP2300458302
Giá từng phần lô 15,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.794.560
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.886.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Eppendorf ống ly tâm
Mã phần lô PP2300458303
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.039.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2300458304
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 807.840
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống ly tâm
Mã phần lô PP2300458305
Giá từng phần lô 537,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 822.528
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dải ống PCR
Mã phần lô PP2300458306
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.219.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy paraffin
Mã phần lô PP2300458307
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.058.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử nhóm máu Anti - A
Mã phần lô PP2300458308
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.320.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử nhóm máu Anti - B
Mã phần lô PP2300458309
Giá từng phần lô 3,477,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.320.728
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.434.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Thuốc thử nhóm máu Anti - D
Mã phần lô PP2300458310
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.024.560
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.586.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chai cấy máu phát hiện vi sinh vật hiếu khí
Mã phần lô PP2300458311
Giá từng phần lô 217,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.031.420
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.909.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Test hơi thở HP
Mã phần lô PP2300458312
Giá từng phần lô 388,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 593.946.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ lọc khí
Mã phần lô PP2300458313
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.830.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ thu mẫu xét nghiệm Pap nhúng dịch
Mã phần lô PP2300458314
Giá từng phần lô 1,360,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.082.024.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng <= 48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->