Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế - hóa chất năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500384062-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế - hóa chất năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500180365
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 6,687,271,820 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500415338 - Phần lô 1 3,948,250,000 39,482,500
2 PP2500415339 - Phần lô 2 321,230,000 3,212,300
3 PP2500415340 - Phần lô 3 124,900,000 1,249,000
4 PP2500415341 - Phần lô 4 97,234,500 972,345
5 PP2500415342 - Phần lô 5 397,008,000 3,970,080
6 PP2500415343 - Phần lô 6 298,890,000 2,988,900
7 PP2500415344 - Phần lô 7 334,692,360 3,346,924
8 PP2500415345 - Phần lô 8 388,200,000 3,882,000
9 PP2500415346 - Phần lô 9 9,457,300 94,573
10 PP2500415347 - Phần lô 10 204,390,000 2,043,900
11 PP2500415348 - Phần lô 11 13,675,800 136,758
12 PP2500415349 - Phần lô 12 4,329,500 43,295
13 PP2500415350 - Phần lô 13 17,862,360 178,624
14 PP2500415351 - Phần lô 14 18,300,000 183,000
15 PP2500415352 - Phần lô 15 69,300,000 693,000
16 PP2500415353 - Phần lô 16 300,000,000 3,000,000
17 PP2500415354 - Phần lô 17 18,400,000 184,000
18 PP2500415355 - Phần lô 18 24,000,000 240,000
19 PP2500415356 - Phần lô 19 3,968,000 39,680
20 PP2500415357 - Phần lô 20 10,584,000 105,840
21 PP2500415358 - Phần lô 21 82,600,000 826,000
Phần lô 1
Mã phần lô PP2500415338
Giá từng phần lô 3,948,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,482,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 2
Mã phần lô PP2500415339
Giá từng phần lô 321,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,212,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 3
Mã phần lô PP2500415340
Giá từng phần lô 124,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,249,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 4
Mã phần lô PP2500415341
Giá từng phần lô 97,234,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 972,345
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 5
Mã phần lô PP2500415342
Giá từng phần lô 397,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,970,080
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 6
Mã phần lô PP2500415343
Giá từng phần lô 298,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,988,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 7
Mã phần lô PP2500415344
Giá từng phần lô 334,692,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,346,924
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 8
Mã phần lô PP2500415345
Giá từng phần lô 388,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,882,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 9
Mã phần lô PP2500415346
Giá từng phần lô 9,457,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,573
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 10
Mã phần lô PP2500415347
Giá từng phần lô 204,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,043,900
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 11
Mã phần lô PP2500415348
Giá từng phần lô 13,675,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,758
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 12
Mã phần lô PP2500415349
Giá từng phần lô 4,329,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,295
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 13
Mã phần lô PP2500415350
Giá từng phần lô 17,862,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,624
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 14
Mã phần lô PP2500415351
Giá từng phần lô 18,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 183,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 15
Mã phần lô PP2500415352
Giá từng phần lô 69,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 16
Mã phần lô PP2500415353
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 17
Mã phần lô PP2500415354
Giá từng phần lô 18,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 18
Mã phần lô PP2500415355
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 19
Mã phần lô PP2500415356
Giá từng phần lô 3,968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,680
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 20
Mã phần lô PP2500415357
Giá từng phần lô 10,584,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,840
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Phần lô 21
Mã phần lô PP2500415358
Giá từng phần lô 82,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 826,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->