Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300093071-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300069766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 1, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 11,489,736,305 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114.897.370 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300171323 - Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu | 839,475,000 | 1.144.738.637 | 9018 | 587.632.500 | 13 |
| 2 | PP2300171324 - Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg | 199,500,000 | 272.045.455 | 9018 | 139.650.000 | 10 |
| 3 | PP2300171325 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần | 975,000,000 | 1.329.545.455 | 9018 | 682.500.000 | 25 |
| 4 | PP2300171326 - Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da | 48,000,000 | 65.454.546 | 9018 | 33.600.000 | 25 |
| 5 | PP2300171327 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo | 41,825,000 | 57.034.091 | 9018 | 29.277.500 | 58 |
| 6 | PP2300171328 - Keo dán mô thành phần n-butyl-2-cyanoacrylate | 27,783,000 | 37.885.910 | 3006 | 19.448.100 | 17 |
| 7 | PP2300171329 - Quả lọc hấp phụ kèm dây nối | 464,220,000 | 633.027.273 | 9018 | 324.954.000 | 30 |
| 8 | PP2300171330 - Clip kẹp túi phình mạch máu các loại | 30,250,000 | 41.250.000 | 9021 | 21.175.000 | 1 |
| 9 | PP2300171331 - Ống thông tĩnh mạch trung ương đặt từ ngoại vi nòng 4F (PICC) | 17,500,000 | 23.863.637 | 9018 | 12.250.000 | 1 |
| 10 | PP2300171332 - Bình thu thập máu dung tích 3000ml | 60,900,000 | 83.045.455 | 3926 | 42.630.000 | 4 |
| 11 | PP2300171333 - Bộ dây hút và pha nước chống đông | 26,670,000 | 36.368.182 | 9018 | 18.669.000 | 4 |
| 12 | PP2300171334 - Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml | 88,200,000 | 120.272.728 | 9018 | 61.740.000 | 4 |
| 13 | PP2300171335 - Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP | 27,984,000 | 38.160.000 | 9018 | 19.588.800 | 384 |
| 14 | PP2300171336 - Giá đỡ mạch thần kinh làm bằng nitinol và có khả năng tự bung, sợi đẩy có đường kính 0,018 inch và dài 200 cm | 225,000,000 | 306.818.182 | 9018 | 157.500.000 | 1 |
| 15 | PP2300171337 - Xi măng sinh học có kháng sinh | 14,000,000 | 19.090.910 | 3006 | 9.800.000 | 1 |
| 16 | PP2300171338 - Kháng thể đa dòng CD117 dạng cô đặc | 16,500,000 | 22.500.000 | 3822 | 11.550.000 | 1 |
| 17 | PP2300171339 - Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren ngắn | 7,020,000 | 9.572.728 | 9021 | 4.914.000 | 15 |
| 18 | PP2300171340 - Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren toàn cây | 7,740,000 | 10.554.546 | 9021 | 5.418.000 | 15 |
| 19 | PP2300171341 - Vít xốp 4,5 mm, dài 50mm | 5,940,000 | 8.100.000 | 9021 | 4.158.000 | 5 |
| 20 | PP2300171342 - Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm | 420,000,000 | 572.727.273 | 9021 | 294.000.000 | 2 |
| 21 | PP2300171343 - Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm | 900,000,000 | 1.227.272.728 | 9021 | 630.000.000 | 99 |
| 22 | PP2300171344 - Lưỡi dao cắt xương các cỡ cho dao siêu âm BoneScalpel | 36,000,000 | 49.090.910 | 9018 | 25.200.000 | 1 |
| 23 | PP2300171345 - Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ | 51,975,000 | 70.875.000 | 9018 | 36.382.500 | 4521 |
| 24 | PP2300171346 - Kim nha, các cỡ | 13,800,000 | 18.818.182 | 9018 | 9.660.000 | 987 |
| 25 | PP2300171347 - Bộ kim EndoneedleNeo dùng trong nội soi điều trị thoát vị bẹn | 220,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 154.000.000 | 7 |
| 26 | PP2300171348 - Túi đựng dịch xả 15L | 34,840,000 | 47.509.091 | 3926 | 24.388.000 | 86 |
| 27 | PP2300171349 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo | 69,600,000 | 94.909.091 | 3926 | 48.720.000 | 1973 |
| 28 | PP2300171350 - Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng | 772,860,000 | 1.053.900.000 | 3926 | 541.002.000 | 38499 |
| 29 | PP2300171351 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamid 6/66, số 0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 30(±1) mm | 10,206,000 | 13.917.273 | 3006 | 7.144.200 | 60 |
| 30 | PP2300171352 - Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc | 240,000,000 | 327.272.728 | 3001 | 168.000.000 | 5 |
| 31 | PP2300171353 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực, có bóng | 34,000,000 | 46.363.637 | 9018 | 23.800.000 | 2 |
| 32 | PP2300171354 - Ống thông đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm | 37,500,000 | 51.136.364 | 9018 | 26.250.000 | 3 |
| 33 | PP2300171355 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 18 mm x 55 m | 20,790,000 | 28.350.000 | 3822 | 14.553.000 | 28 |
| 34 | PP2300171356 - Xi măng trám răng | 45,000,000 | 61.363.637 | 3006 | 31.500.000 | 6 |
| 35 | PP2300171357 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực. Công nghệ DST, kích thước 30cm | 16,500,000 | 22.500.000 | 9018 | 11.550.000 | 1 |
| 36 | PP2300171358 - Băng đạn dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực, công nghệ DST, kích thước 30cm | 9,957,156 | 13.577.940 | 9018 | 6.970.010 | 2 |
| 37 | PP2300171359 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh. Đường kính trong: 0,017; 0,027; 0,0445 inch | 410,000,000 | 559.090.910 | 9018 | 287.000.000 | 4 |
| 38 | PP2300171360 - Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng các cỡ | 240,000,000 | 327.272.728 | 9018 | 168.000.000 | 1 |
| 39 | PP2300171361 - Ống mao quản hematocrite | 30,600,000 | 41.727.273 | 9018 | 21.420.000 | 9864 |
| 40 | PP2300171362 - Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ | 12,300,000 | 16.772.728 | 9021 | 8.610.000 | 50 |
| 41 | PP2300171363 - Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ | 20,000,000 | 27.272.728 | 9021 | 14.000.000 | 33 |
| 42 | PP2300171364 - Vít xương xốp 6,5mm, ren 32mm, dài các cỡ | 9,500,000 | 12.954.546 | 9021 | 6.650.000 | 17 |
| 43 | PP2300171365 - Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch | 18,040,000 | 24.600.000 | 7017 | 12.628.000 | 165 |
| 44 | PP2300171366 - Đai xương đòn từ 1 đến 9 | 14,968,800 | 20.412.000 | 9021 | 10.478.160 | 89 |
| 45 | PP2300171367 - Nẹp nối ngang | 9,400,000 | 12.818.182 | 9021 | 6.580.000 | 1 |
| 46 | PP2300171368 - Bóng nong van động mạch chủ trẻ em, đường kính từ 6-35mm | 337,500,000 | 460.227.273 | 9018 | 236.250.000 | 5 |
| 47 | PP2300171369 - Cannulae tĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F - 12F | 21,556,000 | 29.394.546 | 9018 | 15.089.200 | 3 |
| 48 | PP2300171370 - Băng thun tự dính | 8,250,000 | 11.250.000 | 3005 | 5.775.000 | 25 |
| 49 | PP2300171371 - Màng mổ trước phẫu thuật có iod | 143,550,000 | 195.750.000 | 3005 | 100.485.000 | 144 |
| 50 | PP2300171372 - Kim chích máu đầu ngón tay | 58,430,600 | 79.678.091 | 9018 | 40.901.420 | 20746 |
| 51 | PP2300171373 - Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ | 82,110,000 | 111.968.182 | 9018 | 57.477.000 | 757 |
| 52 | PP2300171374 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim | 31,185,000 | 42.525.000 | 4015 | 21.829.500 | 148 |
| 53 | PP2300171375 - Ống thông tĩnh mạch ngoại biên 16G x 42cm | 1,680,000 | 2.290.910 | 9018 | 1.176.000 | 1 |
| 54 | PP2300171376 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 3/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 70 cm | 26,133,408 | 35.636.466 | 3006 | 18.293.386 | 48 |
| 55 | PP2300171377 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 4/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 45 cm | 58,594,536 | 79.901.640 | 3006 | 41.016.176 | 131 |
| 56 | PP2300171378 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn, dài 22mm (±1mm),1/2 C | 176,450,400 | 240.614.182 | 3006 | 123.515.280 | 237 |
| 57 | PP2300171379 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài tối thiểu 70cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm (±1mm),3/8 C | 17,069,724 | 23.276.897 | 3006 | 11.948.807 | 6 |
| 58 | PP2300171380 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F | 128,400,000 | 175.090.910 | 9018 | 89.880.000 | 50 |
| 59 | PP2300171381 - Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ | 344,400,000 | 469.636.364 | 9018 | 241.080.000 | 7 |
| 60 | PP2300171382 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa | 12,600,000 | 17.181.819 | 9026 | 8.820.000 | 30 |
| 61 | PP2300171383 - Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm | 83,916,000 | 114.430.910 | 9018 | 58.741.200 | 5 |
| 62 | PP2300171384 - Bàn chải phẫu thuật | 3,788,400 | 5.166.000 | 9018 | 2.651.880 | 27 |
| 63 | PP2300171385 - Gói thử kiểm tra lò hấp tiệt khuẩn hơi nước | 123,120,000 | 167.890.910 | 3822 | 86.184.000 | 214 |
| 64 | PP2300171386 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước | 64,600,000 | 88.090.910 | 3822 | 45.220.000 | 140 |
| 65 | PP2300171387 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng | 51,463,000 | 70.176.819 | 3006 | 36.024.100 | 160 |
| 66 | PP2300171388 - Gel siêu âm | 37,680,500 | 51.382.500 | 3006 | 26.376.350 | 67 |
| 67 | PP2300171389 - Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm | 178,779,000 | 243.789.546 | 9018 | 125.145.300 | 1135 |
| 68 | PP2300171390 - Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m | 162,192,000 | 221.170.910 | 3005 | 113.534.400 | 1434 |
| 69 | PP2300171391 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m | 358,269,000 | 488.548.637 | 3005 | 250.788.300 | 505 |
| 70 | PP2300171392 - Vật liệu cầm máu mũi | 4,189,500 | 5.712.955 | 3006 | 2.932.650 | 9 |
| 71 | PP2300171393 - Kim cánh bướm các cỡ | 163,250,000 | 222.613.637 | 9018 | 114.275.000 | 21469 |
| 72 | PP2300171394 - Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm, dày 1 mm | 87,500,000 | 119.318.182 | 9021 | 61.250.000 | 1 |
| 73 | PP2300171395 - Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm, dày 1 mm | 73,500,000 | 100.227.273 | 9021 | 51.450.000 | 1 |
| 74 | PP2300171396 - Buồng tiêm cấy dưới da dành cho trẻ sơ sinh | 91,954,800 | 125.392.910 | 9018 | 64.368.360 | 2 |
| 75 | PP2300171397 - Buồng tiêm hóa chất có van 3 chiều ngăn dòng chảy ngược | 145,550,000 | 198.477.273 | 9018 | 101.885.000 | 4 |
| 76 | PP2300171398 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dài hạn đặt cổ hầm dưới da cỡ 7F và 9F | 167,140,000 | 227.918.182 | 9018 | 116.998.000 | 4 |
| 77 | PP2300171399 - Pipet pasteur thủy tinh 230mm không tiệt trùng | 40,000,000 | 54.545.455 | 7017 | 28.000.000 | 3288 |
| 78 | PP2300171400 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 16G | 1,245,930 | 1.698.996 | 9018 | 872.151 | 28 |
| 79 | PP2300171401 - Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh | 2,473,800 | 3.373.364 | 9018 | 1.731.660 | 6 |
| 80 | PP2300171402 - Ống nối thẳng không khóa 1/4 - Male LL | 168,000 | 229.091 | 9018 | 117.600 | 1 |
| 81 | PP2300171403 - Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm | 10,703,700 | 14.595.955 | 9018 | 7.492.590 | 5 |
| 82 | PP2300171404 - Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim | 34,647,228 | 47.246.220 | 9018 | 24.253.060 | 22 |
| 83 | PP2300171405 - Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ | 11,385,990 | 15.526.350 | 9018 | 7.970.193 | 6 |
| 84 | PP2300171406 - Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em | 110,199,810 | 150.272.469 | 9018 | 77.139.867 | 64 |
| 85 | PP2300171407 - Ống dẫn lưu lồng ngực không trocar có cản quang bọc silicon | 50,400,000 | 68.727.273 | 9018 | 35.280.000 | 132 |
| 86 | PP2300171408 - Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm | 46,179,000 | 62.971.364 | 9018 | 32.325.300 | 165 |
| 87 | PP2300171409 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường | 408,794,022 | 557.446.394 | 9018 | 286.155.816 | 102 |
| 88 | PP2300171410 - Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em | 41,895,000 | 57.129.546 | 9018 | 29.326.500 | 83 |
| 89 | PP2300171411 - Lọc khuẩn 3 chức năng cỡ trung | 756,000 | 1.030.910 | 9018 | 529.200 | 4 |
| 90 | PP2300171412 - Lọc làm ấm, làm ẩm cho ống mở khí quản | 35,430,276 | 48.314.013 | 9018 | 24.801.194 | 139 |
| 91 | PP2300171413 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 16mm (±1mm),3/8 C | 328,671,000 | 448.187.728 | 3006 | 230.069.700 | 657 |
| 92 | PP2300171414 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài tối thiểu 45cm, 1 kim tam giác ngược, dài 11mm (±1mm),3/8C | 57,472,800 | 78.372.000 | 3006 | 40.230.960 | 87 |
| 93 | PP2300171415 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm | 243,167,925 | 331.592.625 | 3006 | 170.217.548 | 88 |
Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300171323 |
| Giá từng phần lô | 839,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.144.738.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.632.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg |
|
| Mã phần lô | PP2300171324 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300171325 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.329.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da |
|
| Mã phần lô | PP2300171326 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300171327 |
| Giá từng phần lô | 41,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.034.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Keo dán mô thành phần n-butyl-2-cyanoacrylate |
|
| Mã phần lô | PP2300171328 |
| Giá từng phần lô | 27,783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.885.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.448.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Quả lọc hấp phụ kèm dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300171329 |
| Giá từng phần lô | 464,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Clip kẹp túi phình mạch máu các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300171330 |
| Giá từng phần lô | 30,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông tĩnh mạch trung ương đặt từ ngoại vi nòng 4F (PICC) |
|
| Mã phần lô | PP2300171331 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bình thu thập máu dung tích 3000ml |
|
| Mã phần lô | PP2300171332 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ dây hút và pha nước chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2300171333 |
| Giá từng phần lô | 26,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.368.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml |
|
| Mã phần lô | PP2300171334 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP |
|
| Mã phần lô | PP2300171335 |
| Giá từng phần lô | 27,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.588.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Giá đỡ mạch thần kinh làm bằng nitinol và có khả năng tự bung, sợi đẩy có đường kính 0,018 inch và dài 200 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171336 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Xi măng sinh học có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300171337 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Kháng thể đa dòng CD117 dạng cô đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300171338 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300171339 |
| Giá từng phần lô | 7,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.572.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren toàn cây |
|
| Mã phần lô | PP2300171340 |
| Giá từng phần lô | 7,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.554.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít xốp 4,5 mm, dài 50mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171341 |
| Giá từng phần lô | 5,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171342 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171343 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Lưỡi dao cắt xương các cỡ cho dao siêu âm BoneScalpel |
|
| Mã phần lô | PP2300171344 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171345 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Kim nha, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171346 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ kim EndoneedleNeo dùng trong nội soi điều trị thoát vị bẹn |
|
| Mã phần lô | PP2300171347 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Túi đựng dịch xả 15L |
|
| Mã phần lô | PP2300171348 |
| Giá từng phần lô | 34,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.509.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300171349 |
| Giá từng phần lô | 69,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300171350 |
| Giá từng phần lô | 772,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.053.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamid 6/66, số 0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 30(±1) mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171351 |
| Giá từng phần lô | 10,206,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.917.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.144.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300171352 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3001 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực, có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300171353 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171354 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ 18 mm x 55 m |
|
| Mã phần lô | PP2300171355 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Xi măng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300171356 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực. Công nghệ DST, kích thước 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171357 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Băng đạn dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực, công nghệ DST, kích thước 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171358 |
| Giá từng phần lô | 9,957,156 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.577.940 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.970.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh. Đường kính trong: 0,017; 0,027; 0,0445 inch |
|
| Mã phần lô | PP2300171359 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 559.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171360 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống mao quản hematocrite |
|
| Mã phần lô | PP2300171361 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171362 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.772.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171363 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vít xương xốp 6,5mm, ren 32mm, dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171364 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300171365 |
| Giá từng phần lô | 18,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Đai xương đòn từ 1 đến 9 |
|
| Mã phần lô | PP2300171366 |
| Giá từng phần lô | 14,968,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.478.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Nẹp nối ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300171367 |
| Giá từng phần lô | 9,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bóng nong van động mạch chủ trẻ em, đường kính từ 6-35mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171368 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Cannulae tĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F - 12F |
|
| Mã phần lô | PP2300171369 |
| Giá từng phần lô | 21,556,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.394.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.089.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Băng thun tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300171370 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Màng mổ trước phẫu thuật có iod |
|
| Mã phần lô | PP2300171371 |
| Giá từng phần lô | 143,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Kim chích máu đầu ngón tay |
|
| Mã phần lô | PP2300171372 |
| Giá từng phần lô | 58,430,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.678.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.901.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171373 |
| Giá từng phần lô | 82,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 757 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim |
|
| Mã phần lô | PP2300171374 |
| Giá từng phần lô | 31,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.829.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông tĩnh mạch ngoại biên 16G x 42cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171375 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 3/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 70 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171376 |
| Giá từng phần lô | 26,133,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.636.466 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.293.386 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 4/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171377 |
| Giá từng phần lô | 58,594,536 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.901.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.016.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn, dài 22mm (±1mm),1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300171378 |
| Giá từng phần lô | 176,450,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.614.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.515.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 237 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài tối thiểu 70cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm (±1mm),3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300171379 |
| Giá từng phần lô | 17,069,724 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.276.897 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.948.807 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F |
|
| Mã phần lô | PP2300171380 |
| Giá từng phần lô | 128,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300171381 |
| Giá từng phần lô | 344,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 469.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa |
|
| Mã phần lô | PP2300171382 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9026 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171383 |
| Giá từng phần lô | 83,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.430.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.741.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300171384 |
| Giá từng phần lô | 3,788,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.166.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.651.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Gói thử kiểm tra lò hấp tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300171385 |
| Giá từng phần lô | 123,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.890.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.184.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300171386 |
| Giá từng phần lô | 64,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300171387 |
| Giá từng phần lô | 51,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.176.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.024.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300171388 |
| Giá từng phần lô | 37,680,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.376.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300171389 |
| Giá từng phần lô | 178,779,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.789.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.145.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1135 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300171390 |
| Giá từng phần lô | 162,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.170.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.534.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1434 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Băng thun có keo 8cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300171391 |
| Giá từng phần lô | 358,269,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.548.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.788.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vật liệu cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300171392 |
| Giá từng phần lô | 4,189,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.712.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.932.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Kim cánh bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171393 |
| Giá từng phần lô | 163,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.613.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21469 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm, dày 1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171394 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm, dày 1 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300171395 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Buồng tiêm cấy dưới da dành cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300171396 |
| Giá từng phần lô | 91,954,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.392.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.368.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Buồng tiêm hóa chất có van 3 chiều ngăn dòng chảy ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300171397 |
| Giá từng phần lô | 145,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.885.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dài hạn đặt cổ hầm dưới da cỡ 7F và 9F |
|
| Mã phần lô | PP2300171398 |
| Giá từng phần lô | 167,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.918.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Pipet pasteur thủy tinh 230mm không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300171399 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 7017 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 16G |
|
| Mã phần lô | PP2300171400 |
| Giá từng phần lô | 1,245,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.698.996 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 872.151 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300171401 |
| Giá từng phần lô | 2,473,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.373.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.731.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống nối thẳng không khóa 1/4 - Male LL |
|
| Mã phần lô | PP2300171402 |
| Giá từng phần lô | 168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171403 |
| Giá từng phần lô | 10,703,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.595.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.492.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim |
|
| Mã phần lô | PP2300171404 |
| Giá từng phần lô | 34,647,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.246.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.253.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300171405 |
| Giá từng phần lô | 11,385,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.526.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.970.193 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300171406 |
| Giá từng phần lô | 110,199,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.272.469 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.139.867 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống dẫn lưu lồng ngực không trocar có cản quang bọc silicon |
|
| Mã phần lô | PP2300171407 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm |
|
| Mã phần lô | PP2300171408 |
| Giá từng phần lô | 46,179,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.971.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.325.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300171409 |
| Giá từng phần lô | 408,794,022 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.446.394 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.155.816 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300171410 |
| Giá từng phần lô | 41,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.129.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.326.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Lọc khuẩn 3 chức năng cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2300171411 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.030.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Lọc làm ấm, làm ẩm cho ống mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300171412 |
| Giá từng phần lô | 35,430,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.314.013 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.801.194 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 16mm (±1mm),3/8 C |
|
| Mã phần lô | PP2300171413 |
| Giá từng phần lô | 328,671,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.187.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.069.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài tối thiểu 45cm, 1 kim tam giác ngược, dài 11mm (±1mm),3/8C |
|
| Mã phần lô | PP2300171414 |
| Giá từng phần lô | 57,472,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.230.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300171415 |
| Giá từng phần lô | 243,167,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.592.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.217.548 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi