Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2023

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300093071-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nhi Đồng 2
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300069766
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện phí, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 11,489,736,305 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114.897.370 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300171323 - Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu 839,475,000 1.144.738.637 9018 587.632.500 13
2 PP2300171324 - Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg 199,500,000 272.045.455 9018 139.650.000 10
3 PP2300171325 - Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần 975,000,000 1.329.545.455 9018 682.500.000 25
4 PP2300171326 - Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da 48,000,000 65.454.546 9018 33.600.000 25
5 PP2300171327 - Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo 41,825,000 57.034.091 9018 29.277.500 58
6 PP2300171328 - Keo dán mô thành phần n-butyl-2-cyanoacrylate 27,783,000 37.885.910 3006 19.448.100 17
7 PP2300171329 - Quả lọc hấp phụ kèm dây nối 464,220,000 633.027.273 9018 324.954.000 30
8 PP2300171330 - Clip kẹp túi phình mạch máu các loại 30,250,000 41.250.000 9021 21.175.000 1
9 PP2300171331 - Ống thông tĩnh mạch trung ương đặt từ ngoại vi nòng 4F (PICC) 17,500,000 23.863.637 9018 12.250.000 1
10 PP2300171332 - Bình thu thập máu dung tích 3000ml 60,900,000 83.045.455 3926 42.630.000 4
11 PP2300171333 - Bộ dây hút và pha nước chống đông 26,670,000 36.368.182 9018 18.669.000 4
12 PP2300171334 - Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml 88,200,000 120.272.728 9018 61.740.000 4
13 PP2300171335 - Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP 27,984,000 38.160.000 9018 19.588.800 384
14 PP2300171336 - Giá đỡ mạch thần kinh làm bằng nitinol và có khả năng tự bung, sợi đẩy có đường kính 0,018 inch và dài 200 cm 225,000,000 306.818.182 9018 157.500.000 1
15 PP2300171337 - Xi măng sinh học có kháng sinh 14,000,000 19.090.910 3006 9.800.000 1
16 PP2300171338 - Kháng thể đa dòng CD117 dạng cô đặc 16,500,000 22.500.000 3822 11.550.000 1
17 PP2300171339 - Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren ngắn 7,020,000 9.572.728 9021 4.914.000 15
18 PP2300171340 - Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren toàn cây 7,740,000 10.554.546 9021 5.418.000 15
19 PP2300171341 - Vít xốp 4,5 mm, dài 50mm 5,940,000 8.100.000 9021 4.158.000 5
20 PP2300171342 - Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm 420,000,000 572.727.273 9021 294.000.000 2
21 PP2300171343 - Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm 900,000,000 1.227.272.728 9021 630.000.000 99
22 PP2300171344 - Lưỡi dao cắt xương các cỡ cho dao siêu âm BoneScalpel 36,000,000 49.090.910 9018 25.200.000 1
23 PP2300171345 - Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ 51,975,000 70.875.000 9018 36.382.500 4521
24 PP2300171346 - Kim nha, các cỡ 13,800,000 18.818.182 9018 9.660.000 987
25 PP2300171347 - Bộ kim EndoneedleNeo dùng trong nội soi điều trị thoát vị bẹn 220,000,000 300.000.000 9018 154.000.000 7
26 PP2300171348 - Túi đựng dịch xả 15L 34,840,000 47.509.091 3926 24.388.000 86
27 PP2300171349 - Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo 69,600,000 94.909.091 3926 48.720.000 1973
28 PP2300171350 - Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng 772,860,000 1.053.900.000 3926 541.002.000 38499
29 PP2300171351 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamid 6/66, số 0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 30(±1) mm 10,206,000 13.917.273 3006 7.144.200 60
30 PP2300171352 - Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc 240,000,000 327.272.728 3001 168.000.000 5
31 PP2300171353 - Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực, có bóng 34,000,000 46.363.637 9018 23.800.000 2
32 PP2300171354 - Ống thông đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm 37,500,000 51.136.364 9018 26.250.000 3
33 PP2300171355 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 18 mm x 55 m 20,790,000 28.350.000 3822 14.553.000 28
34 PP2300171356 - Xi măng trám răng 45,000,000 61.363.637 3006 31.500.000 6
35 PP2300171357 - Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực. Công nghệ DST, kích thước 30cm 16,500,000 22.500.000 9018 11.550.000 1
36 PP2300171358 - Băng đạn dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực, công nghệ DST, kích thước 30cm 9,957,156 13.577.940 9018 6.970.010 2
37 PP2300171359 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh. Đường kính trong: 0,017; 0,027; 0,0445 inch 410,000,000 559.090.910 9018 287.000.000 4
38 PP2300171360 - Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng các cỡ 240,000,000 327.272.728 9018 168.000.000 1
39 PP2300171361 - Ống mao quản hematocrite 30,600,000 41.727.273 9018 21.420.000 9864
40 PP2300171362 - Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ 12,300,000 16.772.728 9021 8.610.000 50
41 PP2300171363 - Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ 20,000,000 27.272.728 9021 14.000.000 33
42 PP2300171364 - Vít xương xốp 6,5mm, ren 32mm, dài các cỡ 9,500,000 12.954.546 9021 6.650.000 17
43 PP2300171365 - Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch 18,040,000 24.600.000 7017 12.628.000 165
44 PP2300171366 - Đai xương đòn từ 1 đến 9 14,968,800 20.412.000 9021 10.478.160 89
45 PP2300171367 - Nẹp nối ngang 9,400,000 12.818.182 9021 6.580.000 1
46 PP2300171368 - Bóng nong van động mạch chủ trẻ em, đường kính từ 6-35mm 337,500,000 460.227.273 9018 236.250.000 5
47 PP2300171369 - Cannulae tĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F - 12F 21,556,000 29.394.546 9018 15.089.200 3
48 PP2300171370 - Băng thun tự dính 8,250,000 11.250.000 3005 5.775.000 25
49 PP2300171371 - Màng mổ trước phẫu thuật có iod 143,550,000 195.750.000 3005 100.485.000 144
50 PP2300171372 - Kim chích máu đầu ngón tay 58,430,600 79.678.091 9018 40.901.420 20746
51 PP2300171373 - Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ 82,110,000 111.968.182 9018 57.477.000 757
52 PP2300171374 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim 31,185,000 42.525.000 4015 21.829.500 148
53 PP2300171375 - Ống thông tĩnh mạch ngoại biên 16G x 42cm 1,680,000 2.290.910 9018 1.176.000 1
54 PP2300171376 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 3/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 70 cm 26,133,408 35.636.466 3006 18.293.386 48
55 PP2300171377 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 4/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 45 cm 58,594,536 79.901.640 3006 41.016.176 131
56 PP2300171378 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn, dài 22mm (±1mm),1/2 C 176,450,400 240.614.182 3006 123.515.280 237
57 PP2300171379 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài tối thiểu 70cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm (±1mm),3/8 C 17,069,724 23.276.897 3006 11.948.807 6
58 PP2300171380 - Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F 128,400,000 175.090.910 9018 89.880.000 50
59 PP2300171381 - Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 344,400,000 469.636.364 9018 241.080.000 7
60 PP2300171382 - Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa 12,600,000 17.181.819 9026 8.820.000 30
61 PP2300171383 - Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm 83,916,000 114.430.910 9018 58.741.200 5
62 PP2300171384 - Bàn chải phẫu thuật 3,788,400 5.166.000 9018 2.651.880 27
63 PP2300171385 - Gói thử kiểm tra lò hấp tiệt khuẩn hơi nước 123,120,000 167.890.910 3822 86.184.000 214
64 PP2300171386 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước 64,600,000 88.090.910 3822 45.220.000 140
65 PP2300171387 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng 51,463,000 70.176.819 3006 36.024.100 160
66 PP2300171388 - Gel siêu âm 37,680,500 51.382.500 3006 26.376.350 67
67 PP2300171389 - Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm 178,779,000 243.789.546 9018 125.145.300 1135
68 PP2300171390 - Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m 162,192,000 221.170.910 3005 113.534.400 1434
69 PP2300171391 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 358,269,000 488.548.637 3005 250.788.300 505
70 PP2300171392 - Vật liệu cầm máu mũi 4,189,500 5.712.955 3006 2.932.650 9
71 PP2300171393 - Kim cánh bướm các cỡ 163,250,000 222.613.637 9018 114.275.000 21469
72 PP2300171394 - Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm, dày 1 mm 87,500,000 119.318.182 9021 61.250.000 1
73 PP2300171395 - Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm, dày 1 mm 73,500,000 100.227.273 9021 51.450.000 1
74 PP2300171396 - Buồng tiêm cấy dưới da dành cho trẻ sơ sinh 91,954,800 125.392.910 9018 64.368.360 2
75 PP2300171397 - Buồng tiêm hóa chất có van 3 chiều ngăn dòng chảy ngược 145,550,000 198.477.273 9018 101.885.000 4
76 PP2300171398 - Ống thông tĩnh mạch trung tâm dài hạn đặt cổ hầm dưới da cỡ 7F và 9F 167,140,000 227.918.182 9018 116.998.000 4
77 PP2300171399 - Pipet pasteur thủy tinh 230mm không tiệt trùng 40,000,000 54.545.455 7017 28.000.000 3288
78 PP2300171400 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 16G 1,245,930 1.698.996 9018 872.151 28
79 PP2300171401 - Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh 2,473,800 3.373.364 9018 1.731.660 6
80 PP2300171402 - Ống nối thẳng không khóa 1/4 - Male LL 168,000 229.091 9018 117.600 1
81 PP2300171403 - Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm 10,703,700 14.595.955 9018 7.492.590 5
82 PP2300171404 - Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim 34,647,228 47.246.220 9018 24.253.060 22
83 PP2300171405 - Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ 11,385,990 15.526.350 9018 7.970.193 6
84 PP2300171406 - Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em 110,199,810 150.272.469 9018 77.139.867 64
85 PP2300171407 - Ống dẫn lưu lồng ngực không trocar có cản quang bọc silicon 50,400,000 68.727.273 9018 35.280.000 132
86 PP2300171408 - Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm 46,179,000 62.971.364 9018 32.325.300 165
87 PP2300171409 - Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường 408,794,022 557.446.394 9018 286.155.816 102
88 PP2300171410 - Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em 41,895,000 57.129.546 9018 29.326.500 83
89 PP2300171411 - Lọc khuẩn 3 chức năng cỡ trung 756,000 1.030.910 9018 529.200 4
90 PP2300171412 - Lọc làm ấm, làm ẩm cho ống mở khí quản 35,430,276 48.314.013 9018 24.801.194 139
91 PP2300171413 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 16mm (±1mm),3/8 C 328,671,000 448.187.728 3006 230.069.700 657
92 PP2300171414 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài tối thiểu 45cm, 1 kim tam giác ngược, dài 11mm (±1mm),3/8C 57,472,800 78.372.000 3006 40.230.960 87
93 PP2300171415 - Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm 243,167,925 331.592.625 3006 170.217.548 88
Phổi nhân tạo dành cho trẻ em. Phổi nhân tạo bằng polyethylene terephthalate, mặt trong phủ hợp chất sinh học chống đông máu
Mã phần lô PP2300171323
Giá từng phần lô 839,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.144.738.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.632.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ dây dẫn phổi nhân tạo cho trẻ em hạng cân 2-5kg
Mã phần lô PP2300171324
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Đầu dò cắt amidan và nạo VA dùng một lần
Mã phần lô PP2300171325
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ghim khâu da cỡ rộng dùng để đóng da
Mã phần lô PP2300171326
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300171327
Giá từng phần lô 41,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.034.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.277.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Keo dán mô thành phần n-butyl-2-cyanoacrylate
Mã phần lô PP2300171328
Giá từng phần lô 27,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.885.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.448.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Quả lọc hấp phụ kèm dây nối
Mã phần lô PP2300171329
Giá từng phần lô 464,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 633.027.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Clip kẹp túi phình mạch máu các loại
Mã phần lô PP2300171330
Giá từng phần lô 30,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông tĩnh mạch trung ương đặt từ ngoại vi nòng 4F (PICC)
Mã phần lô PP2300171331
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.863.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bình thu thập máu dung tích 3000ml
Mã phần lô PP2300171332
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.045.455
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ dây hút và pha nước chống đông
Mã phần lô PP2300171333
Giá từng phần lô 26,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.368.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml
Mã phần lô PP2300171334
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Dây truyền dịch 60 giọt có kiểm soát, không có DEHP
Mã phần lô PP2300171335
Giá từng phần lô 27,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.588.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Giá đỡ mạch thần kinh làm bằng nitinol và có khả năng tự bung, sợi đẩy có đường kính 0,018 inch và dài 200 cm
Mã phần lô PP2300171336
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Xi măng sinh học có kháng sinh
Mã phần lô PP2300171337
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Kháng thể đa dòng CD117 dạng cô đặc
Mã phần lô PP2300171338
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren ngắn
Mã phần lô PP2300171339
Giá từng phần lô 7,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.572.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít xốp đường kính 4,0mm, dài 30-60mm, ren toàn cây
Mã phần lô PP2300171340
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.554.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít xốp 4,5 mm, dài 50mm
Mã phần lô PP2300171341
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Lưới vá sọ tự tiêu 126 x 126 mm, dày: 0,6mm
Mã phần lô PP2300171342
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít sọ não tự tiêu dài 4mm đến 5mm
Mã phần lô PP2300171343
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Lưỡi dao cắt xương các cỡ cho dao siêu âm BoneScalpel
Mã phần lô PP2300171344
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Lưỡi dao tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2300171345
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4521
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Kim nha, các cỡ
Mã phần lô PP2300171346
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ kim EndoneedleNeo dùng trong nội soi điều trị thoát vị bẹn
Mã phần lô PP2300171347
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Túi đựng dịch xả 15L
Mã phần lô PP2300171348
Giá từng phần lô 34,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.509.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Túi chứa nước tiểu 2000ml có dây treo
Mã phần lô PP2300171349
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống nghiệm EDTA K3 0,5 ml nắp xoắn vặn màu trắng
Mã phần lô PP2300171350
Giá từng phần lô 772,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.053.900.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38499
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamid 6/66, số 0, dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 30(±1) mm
Mã phần lô PP2300171351
Giá từng phần lô 10,206,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.917.273
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.144.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Xương nhân tạo 15% hydroxyapatite và 85% beta-tricalcium phosphate, loại 10cc
Mã phần lô PP2300171352
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3001
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời lưỡng cực, có bóng
Mã phần lô PP2300171353
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông đặt thẩm phân phúc mạc, 2 bóng chèn, chất liệu PTFE cỡ 15F x 31cm
Mã phần lô PP2300171354
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Băng keo chỉ thị nhiệt độ 18 mm x 55 m
Mã phần lô PP2300171355
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2300171356
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Dụng cụ khâu nối thẳng dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực. Công nghệ DST, kích thước 30cm
Mã phần lô PP2300171357
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Băng đạn dùng trong phẫu thuật mổ hở bụng, ngực, công nghệ DST, kích thước 30cm
Mã phần lô PP2300171358
Giá từng phần lô 9,957,156
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.577.940
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.970.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông can thiệp mạch thần kinh. Đường kính trong: 0,017; 0,027; 0,0445 inch
Mã phần lô PP2300171359
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 559.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Stent lấy huyết khối dạng chuỗi các khung lồng các cỡ
Mã phần lô PP2300171360
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống mao quản hematocrite
Mã phần lô PP2300171361
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít vỏ xương 3,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300171362
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.772.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít vỏ xương 4,5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2300171363
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.272.728
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vít xương xốp 6,5mm, ren 32mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300171364
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Lam kính nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300171365
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.600.000
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Đai xương đòn từ 1 đến 9
Mã phần lô PP2300171366
Giá từng phần lô 14,968,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.412.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.478.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Nẹp nối ngang
Mã phần lô PP2300171367
Giá từng phần lô 9,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bóng nong van động mạch chủ trẻ em, đường kính từ 6-35mm
Mã phần lô PP2300171368
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Cannulae tĩnh mạch có lò xo tăng cường, đầu gấp 90 độ, 10F - 12F
Mã phần lô PP2300171369
Giá từng phần lô 21,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.394.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.089.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Băng thun tự dính
Mã phần lô PP2300171370
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Màng mổ trước phẫu thuật có iod
Mã phần lô PP2300171371
Giá từng phần lô 143,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Kim chích máu đầu ngón tay
Mã phần lô PP2300171372
Giá từng phần lô 58,430,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.678.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.901.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 20746
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Kim chọc hút dịch não tủy các cỡ
Mã phần lô PP2300171373
Giá từng phần lô 82,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.968.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 757
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2300171374
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông tĩnh mạch ngoại biên 16G x 42cm
Mã phần lô PP2300171375
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 3/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 70 cm
Mã phần lô PP2300171376
Giá từng phần lô 26,133,408
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.636.466
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.293.386
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic+ 14% Caprolacton + 14% trimethylene). Cỡ chỉ USP 4/0; Kim tam giác, 3/8 C, 19(±1) mm; Sợi dài tối thiểu 45 cm
Mã phần lô PP2300171377
Giá từng phần lô 58,594,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.901.640
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.016.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0, có chất kháng khuẩn, dài tối thiểu 70cm, kim tròn đầu tròn, dài 22mm (±1mm),1/2 C
Mã phần lô PP2300171378
Giá từng phần lô 176,450,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.614.182
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.515.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 237
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 7/0 dài tối thiểu 70cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm (±1mm),3/8 C
Mã phần lô PP2300171379
Giá từng phần lô 17,069,724
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.276.897
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.948.807
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông chẩn đoán mạch vành, các loại MP, IM, Pigtail, JL, JR dài 100/125cm, cỡ 4F, 5F
Mã phần lô PP2300171380
Giá từng phần lô 128,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.090.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ, liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300171381
Giá từng phần lô 344,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.636.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Miếng dán cảm biến theo dõi mức máu trong bể chứa
Mã phần lô PP2300171382
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) 9026
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ stent pigtail có kim chọc dò dẫn lưu thận qua da cỡ 8Fr, 10Fr dài 30-40cm
Mã phần lô PP2300171383
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.430.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300171384
Giá từng phần lô 3,788,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.166.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.651.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Gói thử kiểm tra lò hấp tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300171385
Giá từng phần lô 123,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.890.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 3 giờ bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300171386
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.090.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 140
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng
Mã phần lô PP2300171387
Giá từng phần lô 51,463,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.176.819
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.024.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300171388
Giá từng phần lô 37,680,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.382.500
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.376.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Phin lọc vi khuẩn và tiểu phân nhỏ (5μm) trong dung dịch tiêm
Mã phần lô PP2300171389
Giá từng phần lô 178,779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.789.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.145.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1135
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Băng thun y tế 7,5cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300171390
Giá từng phần lô 162,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.170.910
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.534.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1434
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300171391
Giá từng phần lô 358,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.548.637
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.788.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 505
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300171392
Giá từng phần lô 4,189,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.955
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.932.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Kim cánh bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300171393
Giá từng phần lô 163,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.613.637
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21469
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Miếng vá sọ titan 131mm x 235mm, dày 1 mm
Mã phần lô PP2300171394
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.318.182
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Miếng vá sọ titan 150mm x 150mm, dày 1 mm
Mã phần lô PP2300171395
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Buồng tiêm cấy dưới da dành cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300171396
Giá từng phần lô 91,954,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.392.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.368.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Buồng tiêm hóa chất có van 3 chiều ngăn dòng chảy ngược
Mã phần lô PP2300171397
Giá từng phần lô 145,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.477.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông tĩnh mạch trung tâm dài hạn đặt cổ hầm dưới da cỡ 7F và 9F
Mã phần lô PP2300171398
Giá từng phần lô 167,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.918.182
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Pipet pasteur thủy tinh 230mm không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300171399
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa sổ chích thuốc 16G
Mã phần lô PP2300171400
Giá từng phần lô 1,245,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.996
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.151
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Cây thông nòng đặt nội khí quản khó trẻ em, sơ sinh
Mã phần lô PP2300171401
Giá từng phần lô 2,473,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.373.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.731.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống nối thẳng không khóa 1/4 - Male LL
Mã phần lô PP2300171402
Giá từng phần lô 168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống thông động tĩnh mạch trẻ em cỡ kim 20G. Chất liệu polyurethane dài 4,5cm
Mã phần lô PP2300171403
Giá từng phần lô 10,703,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.595.955
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.492.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Túi đo nước tiểu theo giờ có lỗ lấy mẫu nước tiểu không cần dùng kim
Mã phần lô PP2300171404
Giá từng phần lô 34,647,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.246.220
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.253.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống nội khí quản có bóng chèn có ống hút dịch trên bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300171405
Giá từng phần lô 11,385,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.526.350
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.970.193
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em
Mã phần lô PP2300171406
Giá từng phần lô 110,199,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.272.469
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.139.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống dẫn lưu lồng ngực không trocar có cản quang bọc silicon
Mã phần lô PP2300171407
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Ống dẫn lưu màng phổi, kích cỡ 14F-36F,có co nối đi kèm
Mã phần lô PP2300171408
Giá từng phần lô 46,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.971.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.325.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bộ dây đo huyết áp động mạch xâm lấn 2 đường
Mã phần lô PP2300171409
Giá từng phần lô 408,794,022
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.446.394
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.155.816
Năng lực sản xuất hàng hóa 102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Dây thở 2 dây không bẫy nước trẻ em
Mã phần lô PP2300171410
Giá từng phần lô 41,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.129.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Lọc khuẩn 3 chức năng cỡ trung
Mã phần lô PP2300171411
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.030.910
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Lọc làm ấm, làm ẩm cho ống mở khí quản
Mã phần lô PP2300171412
Giá từng phần lô 35,430,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.314.013
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.801.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 dài tối thiểu 75cm, kim tam giác, dài 16mm (±1mm),3/8 C
Mã phần lô PP2300171413
Giá từng phần lô 328,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.187.728
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.069.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 657
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0, dài tối thiểu 45cm, 1 kim tam giác ngược, dài 11mm (±1mm),3/8C
Mã phần lô PP2300171414
Giá từng phần lô 57,472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.372.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.230.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Vật liệu cầm máu tự tiêu bằng celluloseoxy hóa tái tổ hợp 10 cm x 20 cm
Mã phần lô PP2300171415
Giá từng phần lô 243,167,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.592.625
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.217.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của BMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->