Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400310730-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/09/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400175218
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 14,501,994,004 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400181690 - Phim khô laser 25x30cm 171,738,000 5,152,140
2 PP2400181691 - Kim sinh thiết tự động ( hệ thống đồng bộ tích hợp cả súng và kim, dùng 1 lần ) 140,000,000 4,200,000
3 PP2400181692 - Dây nối bơm thuốc cản quang 13,950,000 418,500
4 PP2400181693 - Bộ bơm tiêm điện áp lực cao bao gồm dây 67,800,000 2,034,000
5 PP2400181694 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ 24mm x 55m 12,400,000 372,000
6 PP2400181695 - Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7 46,869,000 1,406,070
7 PP2400181696 - Đai số 8 các cỡ 13,200,000 396,000
8 PP2400181697 - Nẹp cẳng tay các cỡ 5,500,000 165,000
9 PP2400181698 - Nẹp chống xoay ngắn 27,000,000 810,000
10 PP2400181699 - Nẹp cổ bàn tay các cỡ 2,600,000 78,000
11 PP2400181700 - Nẹp gối các cỡ 105,000,000 3,150,000
12 PP2400181701 - Nẹp ngón tay cái các cỡ 2,600,000 78,000
13 PP2400181702 - Nẹp áo cột sống các cỡ 26,400,000 792,000
14 PP2400181703 - Đinh Schanz các cỡ 30,000,000 900,000
15 PP2400181704 - Băng bột bó 15cmx450cm 70,500,000 2,115,000
16 PP2400181705 - Băng thun cổ tay 2,200,000 66,000
17 PP2400181706 - Nẹp gối chức năng các cỡ 6,000,000 180,000
18 PP2400181707 - Khung cố định ngoại vi 147,000,000 4,410,000
19 PP2400181708 - Bộ khăn giấy nội soi khớp gối 198,591,600 5,957,748
20 PP2400181709 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch 25,382,000 761,460
21 PP2400181710 - Dây dẫn đường cho Catheter 25,480,000 764,400
22 PP2400181711 - Catheter chụp mạch não 46,305,000 1,389,150
23 PP2400181712 - Catheter chụp mạch não 8,505,000 255,150
24 PP2400181713 - Kim chọc mạch đùi 2,900,000 87,000
25 PP2400181714 - Dây bơm máy 7,150,000 214,500
26 PP2400181715 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 198,000,000 5,940,000
27 PP2400181716 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 83,720,000 2,511,600
28 PP2400181717 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 76,500,000 2,295,000
29 PP2400181718 - Giá đỡ mạch thần kinh (Stent kéo huyết khối) 180,000,000 5,400,000
30 PP2400181719 - Ống thông dẫn đường can thiệp 6f 81,000,000 2,430,000
31 PP2400181720 - Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn 126,000,000 3,780,000
32 PP2400181721 - Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn từ 0.062" 177,870,000 5,336,100
33 PP2400181722 - Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ 97,497,750 2,924,932
34 PP2400181723 - Khung giá đỡ mạch ngoại vi 238,500,000 7,155,000
35 PP2400181724 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 284,000,000 8,520,000
36 PP2400181725 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 115,200,000 3,456,000
37 PP2400181726 - Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ 2,500,000 75,000
38 PP2400181727 - Cuộn nút mạch não 106,650,000 3,199,500
39 PP2400181728 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng 89,100,000 2,673,000
40 PP2400181729 - Cuộn nút mạch não 106,650,000 3,199,500
41 PP2400181730 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 234,000,000 7,020,000
42 PP2400181731 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 75,600,000 2,268,000
43 PP2400181732 - Bơm áp lực cao 6,000,000 180,000
44 PP2400181733 - Van cầm máu 14,400,000 432,000
45 PP2400181734 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ 49,225,000 1,476,750
46 PP2400181735 - Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Thất 9,845,000 295,350
47 PP2400181736 - Bộ phận kết nối 13,000,000 390,000
48 PP2400181737 - Bộ thả dù các loại, các cỡ 78,760,000 2,362,800
49 PP2400181738 - Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ 24,000,000 720,000
50 PP2400181739 - Bóng nong mạch máu ngoại biên 42,000,000 1,260,000
51 PP2400181740 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 11,880,000 356,400
52 PP2400181741 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 203,280,000 6,098,400
53 PP2400181742 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ 50,820,000 1,524,600
54 PP2400181743 - Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Nhĩ 247,500,000 7,425,000
55 PP2400181744 - Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Thất phần cơ 50,820,000 1,524,600
56 PP2400181745 - Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ 51,800,000 1,554,000
57 PP2400181746 - Khung giá đỡ (stent) can thiệp đường mật các cỡ 440,000,000 13,200,000
58 PP2400181747 - Ống thông can thiệp mạch vành 158,400,000 4,752,000
59 PP2400181748 - Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE loại RH, các cỡ 63,200,000 1,896,000
60 PP2400181749 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 130,000,000 3,900,000
61 PP2400181750 - Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy 29,000,000 870,000
62 PP2400181751 - Dây đo áp lực 65,000,000 1,950,000
63 PP2400181752 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi 66,250,000 1,987,500
64 PP2400181753 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 314,500,000 9,435,000
65 PP2400181754 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp 503,200,000 15,096,000
66 PP2400181755 - Bộ khăn can thiệp mạch vành 320,000,000 9,600,000
67 PP2400181756 - Áo phẫu thuật 75,548,000 2,266,440
68 PP2400181757 - Bình thông phổi đơn (bình dẫn lưu màng phổi đơn) 9,375,000 281,250
69 PP2400181758 - Miếng cầm máu bằng gelatin 7cmx5cmx1cm 74,760,000 2,242,800
70 PP2400181759 - Tay dao điện (dùng 1 lần) 279,000,000 8,370,000
71 PP2400181760 - Bộ dây máy thở 2 bẫy nước 11,700,000 351,000
72 PP2400181761 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 35,679,000 1,070,370
73 PP2400181762 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp 41,800,000 1,254,000
74 PP2400181763 - Canule mở khí quản 2 nòng có bóng bằng nhựa 11,529,000 345,870
75 PP2400181764 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 127,377,600 3,821,328
76 PP2400181765 - Ống nội khí quản 2 nòng (trái, phải) 50,400,000 1,512,000
77 PP2400181766 - Ống nội khí quản lò xo 32,500,000 975,000
78 PP2400181767 - Ống nội khí quản thường có bóng 381,500,000 11,445,000
79 PP2400181768 - Ống thông trong lọc máu cỡ 12F 24,970,000 749,100
80 PP2400181769 - Lam kính nhám 4,147,200 124,416
81 PP2400181770 - Nhãn dán lam hóa mô miễn dịch 25,660,754 769,822
82 PP2400181771 - Lam kính 11,844,000 355,320
83 PP2400181772 - Lamen 22x22mm 40,800,000 1,224,000
84 PP2400181773 - Dung dịch pha loãng máu dùng cho phân tích nhóm máu 15,500,000 465,000
85 PP2400181774 - Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu 49,249,800 1,477,494
86 PP2400181775 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu 85,416,000 2,562,480
87 PP2400181776 - Túi lấy máu đơn 250ml 9,000,000 270,000
88 PP2400181777 - Thẻ định nhóm máu tại giường 33,600,000 1,008,000
89 PP2400181778 - Kim lấy máu xét nghiệm đường bằng tay 210,000 6,300
90 PP2400181779 - Ống VS, TAPVAL (Dụng cụ chứa mẫu máu dùng cho máy xét nghiệm lắng máu ) 25,410,000 762,300
91 PP2400181780 - Thẻ định nhóm máu ABO và Rho (D) 209,475,000 6,284,250
92 PP2400181781 - Card xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường 157,500,000 4,725,000
93 PP2400181782 - Dung dịch pha loãng hồng cầu 57,750,000 1,732,500
94 PP2400181783 - Dụng cụ lấy mẫu dùng cho xét nghiệm khí máu 90,000,000 2,700,000
95 PP2400181784 - Lọ nhựa đựng phân không chất bảo quản có thìa 1,907,000 57,210
96 PP2400181785 - Thủy tinh thể đa tiêu cự 125,000,000 3,750,000
97 PP2400181786 - Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự 312,000,000 9,360,000
98 PP2400181787 - Dao mổ bán nguyệt cạnh Nano 7,950,000 238,500
99 PP2400181788 - Stent đường mật thẳng đường mật 16,800,000 504,000
100 PP2400181789 - Bộ mở thông dạ dày (loại kéo) 17,500,000 525,000
101 PP2400181790 - Stent kim loại đường mật 105,000,000 3,150,000
102 PP2400181791 - Stent kim loại thực quản 105,000,000 3,150,000
103 PP2400181792 - Stent nhựa đuôi heo đường mật cong 2 đầu 42,000,000 1,260,000
104 PP2400181793 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn 386,800,000 11,604,000
105 PP2400181794 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 60,600,000 1,818,000
106 PP2400181795 - Clip mạch máu, chất liệu polymer, các cỡ 169,000,000 5,070,000
107 PP2400181796 - Bộ công cụ mở thận ra da (kiểu thắt vòng) 46,000,000 1,380,000
108 PP2400181797 - Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5ml 165,000,000 4,950,000
109 PP2400181798 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi 140,836,500 4,225,095
110 PP2400181799 - Dây dao siêu âm trong phẫu thuật nội soi các loại. các cỡ dùng cho máy GEN11 161,094,150 4,832,824
111 PP2400181800 - Tay dao siêu âm trong phẫu thuật nội soi các loại. các cỡ dùng cho máy GEN11 181,604,500 5,448,135
112 PP2400181801 - Dao hàn mạch dùng cho máy GEN11 13,634,250 409,027
113 PP2400181802 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (có bọc tay + bọc chân) 72,847,200 2,185,416
114 PP2400181803 - Gạc ép sọ não 1cmx8cmx4 lớp đóng gói vô trùng 5,580,000 167,400
115 PP2400181804 - Ống nội soi mềm 280,000,000 8,400,000
116 PP2400181805 - Ống thông niệu quản DJ các cỡ, hai đầu mở 96,400,000 2,892,000
117 PP2400181806 - Que tăm bông lấy bệnh phẩm cán gỗ 14,000,000 420,000
118 PP2400181807 - Túi đựng nước tiểu 2000ml 32,800,000 984,000
119 PP2400181808 - Cây đè lưỡi gỗ 10,000,000 300,000
120 PP2400181809 - Gạc tẩm Vaselin 7,350,000 220,500
121 PP2400181810 - Lưỡi dao mổ các số 27,000,000 810,000
122 PP2400181811 - Nhiệt kế thủy ngân 12,000,000 360,000
123 PP2400181812 - Ống nghe 15,000,000 450,000
124 PP2400181813 - Chỉ phẫu thuật có kim catgut 4/0 5,340,000 160,200
125 PP2400181814 - Băng dính 5cmx5m 352,000,000 10,560,000
126 PP2400181815 - Bộ Kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu 152,100,000 4,563,000
127 PP2400181816 - Dây truyền hóa chất 280,350,000 8,410,500
128 PP2400181817 - Syringe 1cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm 2,415,000 72,450
129 PP2400181818 - Dụng cụ chứa phôi 149,700,000 4,491,000
130 PP2400181819 - Đĩa petri cấy 35mm 25,200,000 756,000
131 PP2400181820 - Đĩa petri cấy 90mm 15,382,500 461,475
132 PP2400181821 - Đĩa petri đồng tâm 23,850,000 715,500
133 PP2400181822 - Găng tay cao su không bột Tacl. tiệt trùng 40,000,000 1,200,000
134 PP2400181823 - Môi trường đông phôi (1.0ml ES x 1 vials, 1.0ml VS x 2 vials, 4 Cryotecs, 3 Vitri plates)/kit) 318,000,000 9,540,000
135 PP2400181824 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản 31,200,000 936,000
136 PP2400181825 - Môi trường rã đông 224,000,000 6,720,000
137 PP2400181826 - Môi trường sử dụng cho các thao tác với phôi và giao tử 19,380,000 581,400
138 PP2400181827 - Dầu khoáng cho nuôi cấy phôi 33,400,000 1,002,000
139 PP2400181828 - Pipette Pasteur thủy tinh tiệt trùng 150mm 45,000,000 1,350,000
140 PP2400181829 - Syringe 10 cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm 840,000 25,200
141 PP2400181830 - Syringe 3 cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm 756,000 22,680
142 PP2400181831 - Syringe 5cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm 700,000 21,000
143 PP2400181832 - Môi trường được sử dụng trong các quá trình thao tác với trứng (100ml/chai) 39,900,000 1,197,000
144 PP2400181833 - Đầu côn vàng tiệt trùng từng cái 20 - 200µl 63,200,000 1,896,000
145 PP2400181834 - Đĩa petri 100mm 14,310,000 429,300
146 PP2400181835 - Filter tip 200µl 10,420,000 312,600
147 PP2400181836 - Tuýp PCR 0.2ml, 8-strip, nắp bằng 28,080,000 842,400
148 PP2400181837 - Dung dịch bảo dưỡng cho máy phân tích định nhóm máu 36,660,000 1,099,800
149 PP2400181838 - Thẻ định nhóm bằng phương pháp huyết thanh mẫu 125,136,000 3,754,080
150 PP2400181839 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 14,975,000 449,250
151 PP2400181840 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 50,247,200 1,507,416
152 PP2400181841 - Dung dịch tăng cường phản ứng 4,935,000 148,050
153 PP2400181842 - Card định nhóm máu ABO và Rhesus (bệnh nhân) (4x12 card/hộp) 72,916,000 2,187,480
154 PP2400181843 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,124,100,000 33,723,000
155 PP2400181844 - Đầu típ có lọc 10µl 14,874,000 446,220
156 PP2400181845 - Đầu típ có lọc 1000µl 15,304,000 459,120
157 PP2400181846 - Dụng cụ chuyển phôi 144,180,000 4,325,400
Phim khô laser 25x30cm
Mã phần lô PP2400181690
Giá từng phần lô 171,738,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,152,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết tự động ( hệ thống đồng bộ tích hợp cả súng và kim, dùng 1 lần )
Mã phần lô PP2400181691
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400181692
Giá từng phần lô 13,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm tiêm điện áp lực cao bao gồm dây
Mã phần lô PP2400181693
Giá từng phần lô 67,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt độ 24mm x 55m
Mã phần lô PP2400181694
Giá từng phần lô 12,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép khâu xương bánh chè số 7
Mã phần lô PP2400181695
Giá từng phần lô 46,869,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,406,070
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai số 8 các cỡ
Mã phần lô PP2400181696
Giá từng phần lô 13,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2400181697
Giá từng phần lô 5,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2400181698
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ bàn tay các cỡ
Mã phần lô PP2400181699
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối các cỡ
Mã phần lô PP2400181700
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp ngón tay cái các cỡ
Mã phần lô PP2400181701
Giá từng phần lô 2,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp áo cột sống các cỡ
Mã phần lô PP2400181702
Giá từng phần lô 26,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Schanz các cỡ
Mã phần lô PP2400181703
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột bó 15cmx450cm
Mã phần lô PP2400181704
Giá từng phần lô 70,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2400181705
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp gối chức năng các cỡ
Mã phần lô PP2400181706
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung cố định ngoại vi
Mã phần lô PP2400181707
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn giấy nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2400181708
Giá từng phần lô 198,591,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,957,748
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch
Mã phần lô PP2400181709
Giá từng phần lô 25,382,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 761,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2400181710
Giá từng phần lô 25,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp mạch não
Mã phần lô PP2400181711
Giá từng phần lô 46,305,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,389,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp mạch não
Mã phần lô PP2400181712
Giá từng phần lô 8,505,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch đùi
Mã phần lô PP2400181713
Giá từng phần lô 2,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm máy
Mã phần lô PP2400181714
Giá từng phần lô 7,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400181715
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400181716
Giá từng phần lô 83,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,511,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400181717
Giá từng phần lô 76,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch thần kinh (Stent kéo huyết khối)
Mã phần lô PP2400181718
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp 6f
Mã phần lô PP2400181719
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,430,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp loại lớn
Mã phần lô PP2400181720
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút huyết khối trực tiếp đường kính lớn từ 0.062"
Mã phần lô PP2400181721
Giá từng phần lô 177,870,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,336,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2400181722
Giá từng phần lô 97,497,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,924,932
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400181723
Giá từng phần lô 238,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2400181724
Giá từng phần lô 284,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400181725
Giá từng phần lô 115,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thả coil các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400181726
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2400181727
Giá từng phần lô 106,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,199,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh thẳng
Mã phần lô PP2400181728
Giá từng phần lô 89,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,673,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2400181729
Giá từng phần lô 106,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,199,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400181730
Giá từng phần lô 234,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400181731
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2400181732
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van cầm máu
Mã phần lô PP2400181733
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2400181734
Giá từng phần lô 49,225,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng Thông Liên Thất
Mã phần lô PP2400181735
Giá từng phần lô 9,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối
Mã phần lô PP2400181736
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thả dù các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400181737
Giá từng phần lô 78,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo kích thước lỗ Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2400181738
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400181739
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2400181740
Giá từng phần lô 11,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400181741
Giá từng phần lô 203,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,098,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400181742
Giá từng phần lô 50,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Nhĩ
Mã phần lô PP2400181743
Giá từng phần lô 247,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lỗ Thông Liên Thất phần cơ
Mã phần lô PP2400181744
Giá từng phần lô 50,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường ái nước mạch quay các cỡ
Mã phần lô PP2400181745
Giá từng phần lô 51,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) can thiệp đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2400181746
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400181747
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chuyên dùng hỗ trợ can thiệp gan, mạch tạng trong can thiệp TOCE loại RH, các cỡ
Mã phần lô PP2400181748
Giá từng phần lô 63,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400181749
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang có đầu xoáy
Mã phần lô PP2400181750
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2400181751
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2400181752
Giá từng phần lô 66,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,987,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2400181753
Giá từng phần lô 314,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2400181754
Giá từng phần lô 503,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400181755
Giá từng phần lô 320,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2400181756
Giá từng phần lô 75,548,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,266,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình thông phổi đơn (bình dẫn lưu màng phổi đơn)
Mã phần lô PP2400181757
Giá từng phần lô 9,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu bằng gelatin 7cmx5cmx1cm
Mã phần lô PP2400181758
Giá từng phần lô 74,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,242,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao điện (dùng 1 lần)
Mã phần lô PP2400181759
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây máy thở 2 bẫy nước
Mã phần lô PP2400181760
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2400181761
Giá từng phần lô 35,679,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,070,370
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng và gây tê tuỷ sống phối hợp
Mã phần lô PP2400181762
Giá từng phần lô 41,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,254,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canule mở khí quản 2 nòng có bóng bằng nhựa
Mã phần lô PP2400181763
Giá từng phần lô 11,529,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2400181764
Giá từng phần lô 127,377,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,821,328
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản 2 nòng (trái, phải)
Mã phần lô PP2400181765
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản lò xo
Mã phần lô PP2400181766
Giá từng phần lô 32,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản thường có bóng
Mã phần lô PP2400181767
Giá từng phần lô 381,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,445,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trong lọc máu cỡ 12F
Mã phần lô PP2400181768
Giá từng phần lô 24,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2400181769
Giá từng phần lô 4,147,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhãn dán lam hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2400181770
Giá từng phần lô 25,660,754
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2400181771
Giá từng phần lô 11,844,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lamen 22x22mm
Mã phần lô PP2400181772
Giá từng phần lô 40,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng máu dùng cho phân tích nhóm máu
Mã phần lô PP2400181773
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính xét nghiệm Coombs gián tiếp - trực tiếp, phản ứng hòa hợp, phản ứng chéo và phản ứng sàng lọc và định danh kháng thể nhóm máu
Mã phần lô PP2400181774
Giá từng phần lô 49,249,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,477,494
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể, khả năng tương thích và nhóm máu
Mã phần lô PP2400181775
Giá từng phần lô 85,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,562,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi lấy máu đơn 250ml
Mã phần lô PP2400181776
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu tại giường
Mã phần lô PP2400181777
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu xét nghiệm đường bằng tay
Mã phần lô PP2400181778
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống VS, TAPVAL (Dụng cụ chứa mẫu máu dùng cho máy xét nghiệm lắng máu )
Mã phần lô PP2400181779
Giá từng phần lô 25,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm máu ABO và Rho (D)
Mã phần lô PP2400181780
Giá từng phần lô 209,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,284,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card xét nghiệm sàng lọc và định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2400181781
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng hồng cầu
Mã phần lô PP2400181782
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy mẫu dùng cho xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400181783
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ nhựa đựng phân không chất bảo quản có thìa
Mã phần lô PP2400181784
Giá từng phần lô 1,907,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể đa tiêu cự
Mã phần lô PP2400181785
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể đơn tiêu kéo dài tiêu cự
Mã phần lô PP2400181786
Giá từng phần lô 312,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao mổ bán nguyệt cạnh Nano
Mã phần lô PP2400181787
Giá từng phần lô 7,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent đường mật thẳng đường mật
Mã phần lô PP2400181788
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày (loại kéo)
Mã phần lô PP2400181789
Giá từng phần lô 17,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật
Mã phần lô PP2400181790
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại thực quản
Mã phần lô PP2400181791
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đuôi heo đường mật cong 2 đầu
Mã phần lô PP2400181792
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi với thiết kế 3 chiều cao ghim dập khác nhau trong mỗi băng đạn
Mã phần lô PP2400181793
Giá từng phần lô 386,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2400181794
Giá từng phần lô 60,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,818,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip mạch máu, chất liệu polymer, các cỡ
Mã phần lô PP2400181795
Giá từng phần lô 169,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ công cụ mở thận ra da (kiểu thắt vòng)
Mã phần lô PP2400181796
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sản phẩm chống dính trong phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2400181797
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2400181798
Giá từng phần lô 140,836,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,225,095
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dao siêu âm trong phẫu thuật nội soi các loại. các cỡ dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400181799
Giá từng phần lô 161,094,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,832,824
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao siêu âm trong phẫu thuật nội soi các loại. các cỡ dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400181800
Giá từng phần lô 181,604,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,448,135
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao hàn mạch dùng cho máy GEN11
Mã phần lô PP2400181801
Giá từng phần lô 13,634,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,027
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát (có bọc tay + bọc chân)
Mã phần lô PP2400181802
Giá từng phần lô 72,847,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,185,416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc ép sọ não 1cmx8cmx4 lớp đóng gói vô trùng
Mã phần lô PP2400181803
Giá từng phần lô 5,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi mềm
Mã phần lô PP2400181804
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản DJ các cỡ, hai đầu mở
Mã phần lô PP2400181805
Giá từng phần lô 96,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,892,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que tăm bông lấy bệnh phẩm cán gỗ
Mã phần lô PP2400181806
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu 2000ml
Mã phần lô PP2400181807
Giá từng phần lô 32,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400181808
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc tẩm Vaselin
Mã phần lô PP2400181809
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2400181810
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2400181811
Giá từng phần lô 12,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2400181812
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật có kim catgut 4/0
Mã phần lô PP2400181813
Giá từng phần lô 5,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng dính 5cmx5m
Mã phần lô PP2400181814
Giá từng phần lô 352,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2400181815
Giá từng phần lô 152,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,563,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền hóa chất
Mã phần lô PP2400181816
Giá từng phần lô 280,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,410,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Syringe 1cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2400181817
Giá từng phần lô 2,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chứa phôi
Mã phần lô PP2400181818
Giá từng phần lô 149,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri cấy 35mm
Mã phần lô PP2400181819
Giá từng phần lô 25,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri cấy 90mm
Mã phần lô PP2400181820
Giá từng phần lô 15,382,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri đồng tâm
Mã phần lô PP2400181821
Giá từng phần lô 23,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay cao su không bột Tacl. tiệt trùng
Mã phần lô PP2400181822
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường đông phôi (1.0ml ES x 1 vials, 1.0ml VS x 2 vials, 4 Cryotecs, 3 Vitri plates)/kit)
Mã phần lô PP2400181823
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2400181824
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường rã đông
Mã phần lô PP2400181825
Giá từng phần lô 224,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường sử dụng cho các thao tác với phôi và giao tử
Mã phần lô PP2400181826
Giá từng phần lô 19,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu khoáng cho nuôi cấy phôi
Mã phần lô PP2400181827
Giá từng phần lô 33,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Pipette Pasteur thủy tinh tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2400181828
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Syringe 10 cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2400181829
Giá từng phần lô 840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Syringe 3 cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2400181830
Giá từng phần lô 756,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Syringe 5cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2400181831
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường được sử dụng trong các quá trình thao tác với trứng (100ml/chai)
Mã phần lô PP2400181832
Giá từng phần lô 39,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,197,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn vàng tiệt trùng từng cái 20 - 200µl
Mã phần lô PP2400181833
Giá từng phần lô 63,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa petri 100mm
Mã phần lô PP2400181834
Giá từng phần lô 14,310,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Filter tip 200µl
Mã phần lô PP2400181835
Giá từng phần lô 10,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tuýp PCR 0.2ml, 8-strip, nắp bằng
Mã phần lô PP2400181836
Giá từng phần lô 28,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch bảo dưỡng cho máy phân tích định nhóm máu
Mã phần lô PP2400181837
Giá từng phần lô 36,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,099,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ định nhóm bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400181838
Giá từng phần lô 125,136,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,754,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2400181839
Giá từng phần lô 14,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 449,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400181840
Giá từng phần lô 50,247,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,507,416
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2400181841
Giá từng phần lô 4,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Card định nhóm máu ABO và Rhesus (bệnh nhân) (4x12 card/hộp)
Mã phần lô PP2400181842
Giá từng phần lô 72,916,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,187,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400181843
Giá từng phần lô 1,124,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,723,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ có lọc 10µl
Mã phần lô PP2400181844
Giá từng phần lô 14,874,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu típ có lọc 1000µl
Mã phần lô PP2400181845
Giá từng phần lô 15,304,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2400181846
Giá từng phần lô 144,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,325,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->