Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2025 - Lần 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500585684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/01/2026 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2025 - Lần 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500332895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 33,357,059,385 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500600801 - Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt | 468,700,000 | 703.050.000 | Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt | 234.350.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 2 | PP2500600802 - Băng thun có keo 6cm x 4.5m NKQ | 113,760,000 | 170.640.000 | Băng thun có keo | 56.880.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 3 | PP2500600803 - Băng thun có keo 8cm x 4.5m NKQ | 120,200,000 | 180.300.000 | Băng thun có keo | 60.100.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 4 | PP2500600804 - Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm | 162,225,000 | 243.337.500 | Băng trong phẫu trường | 81.112.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 5 | PP2500600805 - Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm | 19,188,000 | 28.782.000 | Băng xốp đắp vết thương | 9.594.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 6 | PP2500600806 - Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm | 127,512,000 | 191.268.000 | Băng xốp đắp vết thương | 63.756.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 7 | PP2500600807 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm | 684,000 | 1.026.000 | Băng xốp đắp vết thương | 342.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 8 | PP2500600808 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm | 880,000 | 1.320.000 | Băng xốp đắp vết thương | 440.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 9 | PP2500600809 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm | 1,456,000 | 2.184.000 | Băng xốp đắp vết thương | 728.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 10 | PP2500600810 - Bao kính camera nội soi 3D | 683,550,000 | 1.025.325.000 | Bao kính camera nội soi 3D | 341.775.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 11 | PP2500600811 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn | 125,955,000 | 188.932.500 | Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn | 62.977.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 12 | PP2500600812 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm | 74,970,000 | 112.455.000 | Catheter | 37.485.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 13 | PP2500600813 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng các size | 17,186,400 | 25.779.600 | Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo | 8.593.200 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 14 | PP2500600814 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi các size | 20,592,000 | 30.888.000 | Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo | 10.296.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 15 | PP2500600815 - Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần | 108,000,000 | 162.000.000 | Bộ dây thở | 54.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 16 | PP2500600816 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 12,495,000 | 18.742.500 | Bộ gây tê ngoài màng cứng | 6.247.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 17 | PP2500600817 - Bộ hút dịch tủy | 214,200,000 | 321.300.000 | Bộ hút dịch tủy | 107.100.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 18 | PP2500600818 - Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu | 33,150,000 | 49.725.000 | Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu | 16.575.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 19 | PP2500600819 - Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu | 28,200,000 | 42.300.000 | Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu | 14.100.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 20 | PP2500600820 - Bộ lọc động mạch 1/4" | 74,550,000 | 111.825.000 | Bộ lọc động mạch | 37.275.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 21 | PP2500600821 - Bộ lọc động mạch 3/16" | 74,550,000 | 111.825.000 | Bộ lọc động mạch | 37.275.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 22 | PP2500600822 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần | 147,987,000 | 221.980.500 | Bộ lọc khí thở ra | 73.993.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 23 | PP2500600823 - Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần | 125,370,000 | 188.055.000 | Bộ lọc khí thở vào | 62.685.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 24 | PP2500600824 - Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg | 544,050,000 | 816.075.000 | Bộ phổi nhân tạo | 272.025.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 25 | PP2500600825 - Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg | 1,088,100,000 | 1.632.150.000 | Bộ phổi nhân tạo | 544.050.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 26 | PP2500600826 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 219,000,000 | 328.500.000 | Bộ quả lọc máu liên tục | 109.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 27 | PP2500600827 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em | 198,000,000 | 297.000.000 | Bộ quả lọc máu liên tục | 99.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 28 | PP2500600828 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ | 399,000,000 | 598.500.000 | Bộ quả lọc máu liên tục | 199.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 29 | PP2500600829 - Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ | 171,000,000 | 256.500.000 | Bộ quả lọc máu liên tục | 85.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 30 | PP2500600830 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn | 357,000,000 | 535.500.000 | Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 178.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 31 | PP2500600831 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em | 342,000,000 | 513.000.000 | Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 171.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 32 | PP2500600832 - Buồng tiêm truyền hóa chất sơ sinh | 163,500,000 | 245.250.000 | Buồng tiêm truyền hóa chất | 81.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 33 | PP2500600833 - Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh | 30,000,000 | 45.000.000 | Dây thở mũi 2 nhánh | 15.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 34 | PP2500600834 - catheter cảm biến điện cơ hoành kích thước 6Fr/ dài 49cm dùng trong máy thở SERVO-N | 144,000,000 | 216.000.000 | Catheter cảm biến điện cơ hoành | 72.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 35 | PP2500600835 - Catheter cảm biến điện cơ hoành dùng trong máy thở SERVO-N | 144,000,000 | 216.000.000 | Catheter cảm biến điện cơ hoành | 72.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 36 | PP2500600836 - Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc | 48,750,000 | 73.125.000 | Catheter thẩm phân phúc mạc | 24.375.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 37 | PP2500600837 - Catheter rốn 2 nòng , 4Fr | 60,000,000 | 90.000.000 | Catheter | 30.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 38 | PP2500600838 - Catheter siêu lọc máu chuyên giảm nguy cơ máu đông cỡ 11F | 29,925,000 | 44.887.500 | Catheter siêu lọc | 14.962.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 39 | PP2500600839 - Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 6.5F | 138,600,000 | 207.900.000 | Catheter siêu lọc | 69.300.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 40 | PP2500600840 - Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 8F | 75,600,000 | 113.400.000 | Catheter siêu lọc | 37.800.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 41 | PP2500600841 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm | 463,258,800 | 694.888.200 | Chỉ tan phẫu thuật | 231.629.400 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 42 | PP2500600842 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm | 298,900,800 | 448.351.200 | Chỉ tan phẫu thuật | 149.450.400 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 43 | PP2500600843 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm | 154,070,000 | 231.105.000 | Chỉ không tan phẫu thuật | 77.035.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 44 | PP2500600844 - Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm | 38,278,800 | 57.418.200 | Chỉ không tan phẫu thuật | 19.139.400 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 45 | PP2500600845 - Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm | 22,050,000 | 33.075.000 | Chỉ không tan phẫu thuật | 11.025.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 46 | PP2500600846 - Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm | 29,767,500 | 44.651.250 | Chỉ không tan phẫu thuật | 14.883.750 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 47 | PP2500600847 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm | 979,460,800 | 1.469.191.200 | Chỉ tan phẫu thuật | 489.730.400 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 48 | PP2500600848 - Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm hàng chất lượng cao | 105,840,000 | 158.760.000 | Chỉ tan phẫu thuật | 52.920.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 49 | PP2500600849 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm | 229,779,558 | 344.669.337 | Chỉ tan phẫu thuật | 114.889.779 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 50 | PP2500600850 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm | 122,434,480 | 183.651.720 | Chỉ tan phẫu thuật | 61.217.240 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 51 | PP2500600851 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 20mm hàng chất lượng cao | 53,645,004 | 80.467.506 | Chỉ tan phẫu thuật | 26.822.502 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 52 | PP2500600852 - Dây CPAP có van | 87,150,000 | 130.725.000 | Dây CPAP | 43.575.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 53 | PP2500600853 - Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang đường kính to | 714,000,000 | 1.071.000.000 | Dây nối bơm tiêm | 357.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 54 | PP2500600854 - Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) | 142,500,000 | 213.750.000 | Dây thở | 71.250.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 55 | PP2500600855 - Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) | 90,000,000 | 135.000.000 | Dây thở | 45.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 56 | PP2500600856 - Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí | 241,500,000 | 362.250.000 | Dây truyền dịch | 120.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 57 | PP2500600857 - Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch | 1,199,387,434 | 1.799.081.151 | Dây truyền dịch | 599.693.717 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 58 | PP2500600858 - Dây truyền máu | 483,786,100 | 725.679.150 | Dây truyền máu | 241.893.050 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 59 | PP2500600859 - Điện cực cấy ốc tai loại 1 | 230,000,000 | 345.000.000 | Điện cực cấy ốc tai | 115.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 60 | PP2500600860 - Điện cực cấy ốc tai loại 2 | 354,000,000 | 531.000.000 | Điện cực cấy ốc tai | 177.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 61 | PP2500600861 - Điện cực cấy ốc tai loại 3 | 354,000,000 | 531.000.000 | Điện cực cấy ốc tai | 177.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 62 | PP2500600862 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ | 446,000,000 | 669.000.000 | Dù đóng lỗ thông liên nhĩ | 223.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 63 | PP2500600863 - Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh | 87,500,000 | 131.250.000 | Bộ dụng cụ thả dù | 43.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 64 | PP2500600864 - Dung dịch rửa vết thương | 9,500,000 | 14.250.000 | Dung dịch rửa vết thương | 4.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 65 | PP2500600865 - Gạc kháng khuẩn chống dính | 15,200,000 | 22.800.000 | Gạc kháng khuẩn chống dính | 7.600.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 66 | PP2500600866 - Gạc tẩm Vasaline 18x10cm | 1,900,000 | 2.850.000 | Gạc tẩm Vasaline | 950.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 67 | PP2500600867 - Gel trị vết thương | 68,000,000 | 102.000.000 | Gel trị vết thương | 34.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 68 | PP2500600868 - Gel kháng khuẩn điều trị vết thương | 16,700,000 | 25.050.000 | Gel kháng khuẩn điều trị vết thương | 8.350.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 69 | PP2500600869 - Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 2ml | 201,836,250 | 302.754.375 | Keo sinh học vá mạch máu | 100.918.125 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 70 | PP2500600870 - Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml | 259,000,000 | 388.500.000 | Keo sinh học vá mạch máu | 129.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 71 | PP2500600871 - Khóa 3 ngã không dây | 36,750,000 | 55.125.000 | Khóa 3 ngã | 18.375.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 72 | PP2500600872 - Kim buồng tiêm dưới da | 109,990,000 | 164.985.000 | Kim buồng tiêm dưới da | 54.995.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 73 | PP2500600873 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G | 121,973,580 | 182.960.370 | Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 60.986.790 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 74 | PP2500600874 - Kim luồn an toàn có cánh không cửa 24G | 3,190,000,000 | 4.785.000.000 | Kim luồn | 1.595.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 75 | PP2500600875 - Kim luồn đặc thù không cánh không cửa | 65,000,000 | 97.500.000 | Kim luồn | 32.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 76 | PP2500600876 - Lọ hút đàm các cỡ | 149,990,000 | 224.985.000 | Lọ hút đàm | 74.995.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 77 | PP2500600877 - Lưỡi dao bào da các cỡ | 1,050,000 | 1.575.000 | Lưỡi dao bào da | 525.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 78 | PP2500600878 - Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin | 260,000,000 | 390.000.000 | Mạch máu nhân tạo | 130.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 79 | PP2500600879 - Mask nội soi gây mê | 29,000,000 | 43.500.000 | Mask nội soi gây mê | 14.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 80 | PP2500600880 - Mặt nạ cố định đầu bệnh nhân khi xạ trị | 25,500,000 | 38.250.000 | Mặt nạ cố định đầu xạ trị | 12.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 81 | PP2500600881 - Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm | 74,760,000 | 112.140.000 | Bông cầm máu tự tiêu | 37.380.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 82 | PP2500600882 - Đầu rút thuốc kèm bộ lọc | 41,832,000 | 62.748.000 | Đầu rút thuốc kèm bộ lọc | 20.916.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 83 | PP2500600883 - Mũi khoan kim cương 0.6mm | 21,250,000 | 31.875.000 | Mũi khoan phẫu thuật | 10.625.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 84 | PP2500600884 - Mũi khoan kim cương 0.8mm | 20,000,000 | 30.000.000 | Mũi khoan phẫu thuật | 10.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 85 | PP2500600885 - Mũi khoan mài kim cương các loại, các cỡ | 57,000,000 | 85.500.000 | Mũi khoan phẫu thuật | 28.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 86 | PP2500600886 - Mũi khoan phá các loại, các cỡ | 60,900,000 | 91.350.000 | Mũi khoan phẫu thuật | 30.450.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 87 | PP2500600887 - Mũi khoan phá 0.6mm | 16,000,000 | 24.000.000 | Mũi khoan phẫu thuật | 8.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 88 | PP2500600888 - Mũi khoan phá 0.8mm | 15,000,000 | 22.500.000 | Mũi khoan phẫu thuật | 7.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 89 | PP2500600889 - Nắp đậy kim luồn | 79,950,000 | 119.925.000 | Nắp đậy kim luồn | 39.975.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 90 | PP2500600890 - Ống đựng dịch màng phổi códây 6, 8, 10, 12, 14Fr | 165,678,954 | 248.518.431 | Ống đựng dịch màng phổi | 82.839.477 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 91 | PP2500600891 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn | 85,500,000 | 128.250.000 | Ống hút huyết khối | 42.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 92 | PP2500600892 - Ống mao quản HCT | 63,619,440 | 95.429.160 | Ống mao quản HCT | 31.809.720 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 93 | PP2500600893 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt | 6,687,765 | 10.031.647,5 | Ống nghiệm nhựa PS | 3.343.882,5 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 94 | PP2500600894 - Ống thông can thiệp mạch máu | 18,000,000 | 27.000.000 | Ống thông can thiệp mạch máu | 9.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 95 | PP2500600895 - Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F | 449,970,000 | 674.955.000 | Sonde dạ dày | 224.985.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 96 | PP2500600896 - Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim | 1,320,000,000 | 1.980.000.000 | Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim | 660.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 97 | PP2500600897 - Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr | 71,998,800 | 107.998.200 | Ống thông niệu quản JJ | 35.999.400 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 98 | PP2500600898 - Ống thông T moontgomery | 180,000,000 | 270.000.000 | Ống thông T moontgomery | 90.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 99 | PP2500600899 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr | 315,000,000 | 472.500.000 | Ống thông tiểu foley | 157.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 100 | PP2500600900 - Ống thông trong lọc máu cỡ 11F | 21,900,000 | 32.850.000 | Ống thông trong lọc máu | 10.950.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 101 | PP2500600901 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn | 66,800,000 | 100.200.000 | Ống thông trong lọc máu | 33.400.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 102 | PP2500600902 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F | 29,600,000 | 44.400.000 | Ống thông trong lọc máu | 14.800.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 103 | PP2500600903 - Quả lọc máu hấp phụ bilirubin | 223,200,000 | 334.800.000 | Quả lọc máu | 111.600.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 104 | PP2500600904 - Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg | 223,200,000 | 334.800.000 | Quả lọc máu | 111.600.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 105 | PP2500600905 - Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg | 254,079,000 | 381.118.500 | Quả lọc máu | 127.039.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 106 | PP2500600906 - Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg | 57,150,000 | 85.725.000 | Quả lọc máu | 28.575.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 107 | PP2500600907 - Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg | 195,000,000 | 292.500.000 | Quả lọc máu | 97.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 108 | PP2500600908 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp | 210,000,000 | 315.000.000 | Quả lọc máu | 105.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 109 | PP2500600909 - Quả lọc thận hiệu suất trung bình diện tích 1,3 m2 | 29,568,000 | 44.352.000 | Quả lọc thận | 14.784.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 110 | PP2500600910 - Que thử đường huyết | 286,078,800 | 429.118.200 | Que thử đường huyết | 143.039.400 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 111 | PP2500600911 - Sát khuẩn rửa tay nhanh Chlohexidine 2% | 68,078,000 | 102.117.000 | Sát khuẩn rửa tay nhanh | 34.039.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 112 | PP2500600912 - Dây đo Sp02 dùng 1 lần | 430,000,000 | 645.000.000 | Dây đo Sp02 | 215.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 113 | PP2500600913 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ | 141,000,000 | 211.500.000 | Stent | 70.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 114 | PP2500600914 - Stent ống động mạch phủ thuốc | 1,235,000,000 | 1.852.500.000 | Stent | 617.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 115 | PP2500600915 - Tay khoan tai loại nhỏ dùng trong mổ cấy ốc tai điện tử | 119,000,000 | 178.500.000 | Tay khoan mổ cấy ốc tai | 59.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 116 | PP2500600916 - Test xét nghiệm 12 thông số | 380,000,000 | 570.000.000 | Test xét nghiệm 12 thông số | 190.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 117 | PP2500600917 - Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai thẳng mảnh) | 781,614,000 | 1.172.421.000 | Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai | 390.807.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 118 | PP2500600918 - Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai uốn vòng) | 781,614,000 | 1.172.421.000 | Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai | 390.807.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 119 | PP2500600919 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu | 62,000,000 | 93.000.000 | Túi làm ấm máu | 31.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 120 | PP2500600920 - Túi phân có lọc khí , có khóa cuốn, các size , các cỡ | 24,288,000 | 36.432.000 | Túi thải, túi phân | 12.144.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 121 | PP2500600921 - Túi thải 5L | 23,500,000 | 35.250.000 | Túi thải, túi phân | 11.750.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 122 | PP2500600922 - Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ nhỏ | 21,558,820 | 32.338.230 | Vật liệu điều trị tổn thương | 10.779.410 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 123 | PP2500600923 - Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ trung | 305,088,190 | 457.632.285 | Vật liệu điều trị tổn thương | 152.544.095 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 124 | PP2500600924 - Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ lớn | 88,605,870 | 132.908.805 | Vật liệu điều trị tổn thương | 44.302.935 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 125 | PP2500600925 - Vi ống thông thả coil 0.021'' | 27,000,000 | 40.500.000 | Vi ống thông | 13.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 126 | PP2500600926 - Vi dây dẫn can thiệp mạch | 53,200,000 | 79.800.000 | Vi dây dẫn | 26.600.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 127 | PP2500600927 - Vi ống thông đặt stent 0.016'' | 613,800,000 | 920.700.000 | Vi ống thông | 306.900.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 128 | PP2500600928 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 540,000,000 | 810.000.000 | Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 270.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 129 | PP2500600929 - Băng phim trong vô trùng không thấm nước sơ sinh 4.5cm x3.8cm | 24,000,000 | 36.000.000 | Băng phim trong | 12.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 130 | PP2500600930 - Băng thun cuộn tự dính y tế 7.5cm x 4.5m chất lượng cao | 13,200,000 | 19.800.000 | Băng thun cuộn tự dính | 6.600.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 131 | PP2500600931 - Dung dịch tiền khử khuẩn | 121,275,000 | 181.912.500 | Dung dịch tiền khử khuẩn | 60.637.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 132 | PP2500600932 - Vi dây dẫn đường can thiệp | 542,800,000 | 814.200.000 | Vi dây dẫn | 271.400.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 133 | PP2500600933 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 131,400,000 | 197.100.000 | Bóng nong động mạch vành | 65.700.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 134 | PP2500600934 - Cảm biến đo độ mê sâu | 352,000,000 | 528.000.000 | Cảm biến đo độ mê sâu | 176.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 135 | PP2500600935 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ | 410,000,000 | 615.000.000 | Bộ dẫn lưu ngực | 205.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 136 | PP2500600936 - Catheter tĩnh mạch rốn 3Fr, 5Fr | 85,000,000 | 127.500.000 | Catheter | 42.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 137 | PP2500600937 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm hàng chất lượng cao | 220,623,480 | 330.935.220 | Chỉ không tan | 110.311.740 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 138 | PP2500600938 - Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên | 231,000,000 | 346.500.000 | Stent | 115.500.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 139 | PP2500600939 - Stent đường mật | 54,400,000 | 81.600.000 | Stent | 27.200.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 140 | PP2500600940 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 18,000,000 | 27.000.000 | Dây dẫn can thiệp | 9.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 141 | PP2500600941 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ | 60,000,000 | 90.000.000 | Bóng nong can thiệp | 30.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 142 | PP2500600942 - Hạt nút mạch | 62,400,000 | 93.600.000 | Hạt nút mạch | 31.200.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 143 | PP2500600943 - Keo nút mạch tạm thời | 75,600,000 | 113.400.000 | Keo nút mạch | 37.800.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 144 | PP2500600944 - Ống thông đặt nhánh bó trái trong đặt tạo nhịp vĩnh viễn | 174,300,000 | 261.450.000 | Ống thông đặt nhánh bó trái | 87.150.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 145 | PP2500600945 - Ống thông can thiệp mạch tạng | 42,000,000 | 63.000.000 | Ống thông can thiệp mạch tạng | 21.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 146 | PP2500600946 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng | 300,000,000 | 450.000.000 | Vi ống thông can thiệp mạch tạng | 150.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 147 | PP2500600947 - Bộ ống mẫu đo độ đông máu EG8 | 90,000,000 | 135.000.000 | Bộ ống mẫu đo độ đông máu | 45.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 148 | PP2500600948 - Keo dán da 0,7ml | 29,400,000 | 44.100.000 | Keo dán da | 14.700.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 149 | PP2500600949 - Keo dán da 0,5ml | 76,125,000 | 114.187.500 | Keo dán da | 38.062.500 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 150 | PP2500600950 - Keo dán da 1ml | 22,470,000 | 33.705.000 | Keo dán da | 11.235.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 151 | PP2500600951 - Ống thổi phin lọc khuẩn | 116,000,000 | 174.000.000 | Ống thổi phin lọc khuẩn | 58.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 152 | PP2500600952 - Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.1 m2 | 16,080,000 | 24.120.000 | Quả lọc thận | 8.040.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 153 | PP2500600953 - Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.3 m2 | 16,480,000 | 24.720.000 | Quả lọc thận | 8.240.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 154 | PP2500600954 - Điện cực cấy ốc tai loại 9 | 600,000,000 | 900.000.000 | Điện cực cấy ốc tai | 300.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 155 | PP2500600955 - Điện cực cấy ốc tai loại 11 | 700,000,000 | 1.050.000.000 | Điện cực cấy ốc tai | 350.000.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 156 | PP2500600956 - Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo | 12,512,000 | 18.768.000 | Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo | 6.256.000 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| 157 | PP2500600957 - Màng lọc EF-02 tương thích máy thận Nikkiso | 8,339,760 | 12.509.640 | Màng lọc máy thận | 4.169.880 | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500600801 |
| Giá từng phần lô | 468,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng thun có keo 6cm x 4.5m NKQ |
|
| Mã phần lô | PP2500600802 |
| Giá từng phần lô | 113,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng thun có keo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng thun có keo 8cm x 4.5m NKQ |
|
| Mã phần lô | PP2500600803 |
| Giá từng phần lô | 120,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng thun có keo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600804 |
| Giá từng phần lô | 162,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng trong phẫu trường |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600805 |
| Giá từng phần lô | 19,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.782.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng xốp đắp vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600806 |
| Giá từng phần lô | 127,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng xốp đắp vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600807 |
| Giá từng phần lô | 684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng xốp đắp vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600808 |
| Giá từng phần lô | 880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng xốp đắp vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600809 |
| Giá từng phần lô | 1,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.184.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng xốp đắp vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bao kính camera nội soi 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500600810 |
| Giá từng phần lô | 683,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bao kính camera nội soi 3D |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500600811 |
| Giá từng phần lô | 125,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.977.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600812 |
| Giá từng phần lô | 74,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng các size |
|
| Mã phần lô | PP2500600813 |
| Giá từng phần lô | 17,186,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.779.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.593.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi các size |
|
| Mã phần lô | PP2500600814 |
| Giá từng phần lô | 20,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.888.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500600815 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ dây thở |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500600816 |
| Giá từng phần lô | 12,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ gây tê ngoài màng cứng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ hút dịch tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500600817 |
| Giá từng phần lô | 214,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ hút dịch tủy |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500600818 |
| Giá từng phần lô | 33,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500600819 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ lọc động mạch 1/4" |
|
| Mã phần lô | PP2500600820 |
| Giá từng phần lô | 74,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ lọc động mạch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ lọc động mạch 3/16" |
|
| Mã phần lô | PP2500600821 |
| Giá từng phần lô | 74,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ lọc động mạch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500600822 |
| Giá từng phần lô | 147,987,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.980.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ lọc khí thở ra |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.993.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500600823 |
| Giá từng phần lô | 125,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ lọc khí thở vào |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg |
|
| Mã phần lô | PP2500600824 |
| Giá từng phần lô | 544,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 816.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ phổi nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg |
|
| Mã phần lô | PP2500600825 |
| Giá từng phần lô | 1,088,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.632.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ phổi nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500600826 |
| Giá từng phần lô | 219,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ quả lọc máu liên tục |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500600827 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ quả lọc máu liên tục |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500600828 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ quả lọc máu liên tục |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500600829 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ quả lọc máu liên tục |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500600830 |
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500600831 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Buồng tiêm truyền hóa chất sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500600832 |
| Giá từng phần lô | 163,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Buồng tiêm truyền hóa chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500600833 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây thở mũi 2 nhánh |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
catheter cảm biến điện cơ hoành kích thước 6Fr/ dài 49cm dùng trong máy thở SERVO-N |
|
| Mã phần lô | PP2500600834 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter cảm biến điện cơ hoành |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter cảm biến điện cơ hoành dùng trong máy thở SERVO-N |
|
| Mã phần lô | PP2500600835 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter cảm biến điện cơ hoành |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc |
|
| Mã phần lô | PP2500600836 |
| Giá từng phần lô | 48,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter thẩm phân phúc mạc |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter rốn 2 nòng , 4Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500600837 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter siêu lọc máu chuyên giảm nguy cơ máu đông cỡ 11F |
|
| Mã phần lô | PP2500600838 |
| Giá từng phần lô | 29,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter siêu lọc |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 6.5F |
|
| Mã phần lô | PP2500600839 |
| Giá từng phần lô | 138,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter siêu lọc |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 8F |
|
| Mã phần lô | PP2500600840 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter siêu lọc |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600841 |
| Giá từng phần lô | 463,258,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 694.888.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.629.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600842 |
| Giá từng phần lô | 298,900,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.351.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.450.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600843 |
| Giá từng phần lô | 154,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ không tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600844 |
| Giá từng phần lô | 38,278,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.418.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ không tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.139.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600845 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ không tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600846 |
| Giá từng phần lô | 29,767,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.651.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ không tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.883.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600847 |
| Giá từng phần lô | 979,460,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.469.191.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.730.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm hàng chất lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500600848 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600849 |
| Giá từng phần lô | 229,779,558 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.669.337 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.889.779 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600850 |
| Giá từng phần lô | 122,434,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.651.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.217.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 20mm hàng chất lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500600851 |
| Giá từng phần lô | 53,645,004 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.467.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ tan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.822.502 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây CPAP có van |
|
| Mã phần lô | PP2500600852 |
| Giá từng phần lô | 87,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây CPAP |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang đường kính to |
|
| Mã phần lô | PP2500600853 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây nối bơm tiêm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) |
|
| Mã phần lô | PP2500600854 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây thở |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) |
|
| Mã phần lô | PP2500600855 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây thở |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí |
|
| Mã phần lô | PP2500600856 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây truyền dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500600857 |
| Giá từng phần lô | 1,199,387,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.799.081.151 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây truyền dịch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.693.717 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500600858 |
| Giá từng phần lô | 483,786,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 725.679.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây truyền máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.893.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực cấy ốc tai loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500600859 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Điện cực cấy ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực cấy ốc tai loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500600860 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Điện cực cấy ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực cấy ốc tai loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500600861 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Điện cực cấy ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600862 |
| Giá từng phần lô | 446,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dù đóng lỗ thông liên nhĩ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500600863 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ dụng cụ thả dù |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500600864 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dung dịch rửa vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc kháng khuẩn chống dính |
|
| Mã phần lô | PP2500600865 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Gạc kháng khuẩn chống dính |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gạc tẩm Vasaline 18x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600866 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Gạc tẩm Vasaline |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gel trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500600867 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Gel trị vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Gel kháng khuẩn điều trị vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2500600868 |
| Giá từng phần lô | 16,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Gel kháng khuẩn điều trị vết thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2500600869 |
| Giá từng phần lô | 201,836,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.754.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Keo sinh học vá mạch máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.918.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml |
|
| Mã phần lô | PP2500600870 |
| Giá từng phần lô | 259,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Keo sinh học vá mạch máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khóa 3 ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500600871 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Khóa 3 ngã |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim buồng tiêm dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500600872 |
| Giá từng phần lô | 109,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Kim buồng tiêm dưới da |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500600873 |
| Giá từng phần lô | 121,973,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.960.370 |
| Mã hàng hóa (HS) | Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.986.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim luồn an toàn có cánh không cửa 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500600874 |
| Giá từng phần lô | 3,190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.785.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Kim luồn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Kim luồn đặc thù không cánh không cửa |
|
| Mã phần lô | PP2500600875 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Kim luồn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lọ hút đàm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600876 |
| Giá từng phần lô | 149,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Lọ hút đàm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Lưỡi dao bào da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600877 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Lưỡi dao bào da |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin |
|
| Mã phần lô | PP2500600878 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mạch máu nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mask nội soi gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500600879 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mask nội soi gây mê |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mặt nạ cố định đầu bệnh nhân khi xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2500600880 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mặt nạ cố định đầu xạ trị |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600881 |
| Giá từng phần lô | 74,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bông cầm máu tự tiêu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Đầu rút thuốc kèm bộ lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500600882 |
| Giá từng phần lô | 41,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Đầu rút thuốc kèm bộ lọc |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan kim cương 0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600883 |
| Giá từng phần lô | 21,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mũi khoan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan kim cương 0.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600884 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mũi khoan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan mài kim cương các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600885 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mũi khoan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan phá các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600886 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mũi khoan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan phá 0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600887 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mũi khoan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Mũi khoan phá 0.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500600888 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mũi khoan phẫu thuật |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Nắp đậy kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2500600889 |
| Giá từng phần lô | 79,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Nắp đậy kim luồn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống đựng dịch màng phổi códây 6, 8, 10, 12, 14Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500600890 |
| Giá từng phần lô | 165,678,954 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.518.431 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống đựng dịch màng phổi |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.839.477 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500600891 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống hút huyết khối |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống mao quản HCT |
|
| Mã phần lô | PP2500600892 |
| Giá từng phần lô | 63,619,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.429.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống mao quản HCT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.809.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500600893 |
| Giá từng phần lô | 6,687,765 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.031.647,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống nghiệm nhựa PS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.343.882,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500600894 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông can thiệp mạch máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F |
|
| Mã phần lô | PP2500600895 |
| Giá từng phần lô | 449,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 674.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sonde dạ dày |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim |
|
| Mã phần lô | PP2500600896 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500600897 |
| Giá từng phần lô | 71,998,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.998.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông niệu quản JJ |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.999.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông T moontgomery |
|
| Mã phần lô | PP2500600898 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông T moontgomery |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500600899 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông tiểu foley |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông trong lọc máu cỡ 11F |
|
| Mã phần lô | PP2500600900 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông trong lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500600901 |
| Giá từng phần lô | 66,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông trong lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F |
|
| Mã phần lô | PP2500600902 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông trong lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2500600903 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500600904 |
| Giá từng phần lô | 223,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500600905 |
| Giá từng phần lô | 254,079,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.118.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.039.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg |
|
| Mã phần lô | PP2500600906 |
| Giá từng phần lô | 57,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg |
|
| Mã phần lô | PP2500600907 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp |
|
| Mã phần lô | PP2500600908 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc thận hiệu suất trung bình diện tích 1,3 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500600909 |
| Giá từng phần lô | 29,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc thận |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500600910 |
| Giá từng phần lô | 286,078,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 429.118.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Que thử đường huyết |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.039.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Sát khuẩn rửa tay nhanh Chlohexidine 2% |
|
| Mã phần lô | PP2500600911 |
| Giá từng phần lô | 68,078,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.117.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Sát khuẩn rửa tay nhanh |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.039.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây đo Sp02 dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500600912 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây đo Sp02 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600913 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Stent |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent ống động mạch phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500600914 |
| Giá từng phần lô | 1,235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Stent |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Tay khoan tai loại nhỏ dùng trong mổ cấy ốc tai điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500600915 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tay khoan mổ cấy ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Test xét nghiệm 12 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500600916 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Test xét nghiệm 12 thông số |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai thẳng mảnh) |
|
| Mã phần lô | PP2500600917 |
| Giá từng phần lô | 781,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai uốn vòng) |
|
| Mã phần lô | PP2500600918 |
| Giá từng phần lô | 781,614,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.172.421.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.807.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500600919 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi làm ấm máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Túi phân có lọc khí , có khóa cuốn, các size , các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600920 |
| Giá từng phần lô | 24,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi thải, túi phân |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Túi thải 5L |
|
| Mã phần lô | PP2500600921 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Túi thải, túi phân |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500600922 |
| Giá từng phần lô | 21,558,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.338.230 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật liệu điều trị tổn thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.779.410 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ trung |
|
| Mã phần lô | PP2500600923 |
| Giá từng phần lô | 305,088,190 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.632.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật liệu điều trị tổn thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.544.095 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500600924 |
| Giá từng phần lô | 88,605,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.908.805 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật liệu điều trị tổn thương |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.302.935 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vi ống thông thả coil 0.021'' |
|
| Mã phần lô | PP2500600925 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vi ống thông |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500600926 |
| Giá từng phần lô | 53,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vi dây dẫn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vi ống thông đặt stent 0.016'' |
|
| Mã phần lô | PP2500600927 |
| Giá từng phần lô | 613,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vi ống thông |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500600928 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng phim trong vô trùng không thấm nước sơ sinh 4.5cm x3.8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500600929 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng phim trong |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Băng thun cuộn tự dính y tế 7.5cm x 4.5m chất lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500600930 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Băng thun cuộn tự dính |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dung dịch tiền khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500600931 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dung dịch tiền khử khuẩn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vi dây dẫn đường can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500600932 |
| Giá từng phần lô | 542,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vi dây dẫn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500600933 |
| Giá từng phần lô | 131,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bóng nong động mạch vành |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Cảm biến đo độ mê sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500600934 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cảm biến đo độ mê sâu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500600935 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ dẫn lưu ngực |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Catheter tĩnh mạch rốn 3Fr, 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500600936 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Catheter |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm hàng chất lượng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500600937 |
| Giá từng phần lô | 220,623,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.935.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Chỉ không tan |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.311.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500600938 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Stent |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Stent đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500600939 |
| Giá từng phần lô | 54,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Stent |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500600940 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Dây dẫn can thiệp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500600941 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bóng nong can thiệp |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Hạt nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500600942 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hạt nút mạch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo nút mạch tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500600943 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Keo nút mạch |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông đặt nhánh bó trái trong đặt tạo nhịp vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500600944 |
| Giá từng phần lô | 174,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông đặt nhánh bó trái |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thông can thiệp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500600945 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thông can thiệp mạch tạng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng |
|
| Mã phần lô | PP2500600946 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vi ống thông can thiệp mạch tạng |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bộ ống mẫu đo độ đông máu EG8 |
|
| Mã phần lô | PP2500600947 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bộ ống mẫu đo độ đông máu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo dán da 0,7ml |
|
| Mã phần lô | PP2500600948 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Keo dán da |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo dán da 0,5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500600949 |
| Giá từng phần lô | 76,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Keo dán da |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Keo dán da 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500600950 |
| Giá từng phần lô | 22,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Keo dán da |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Ống thổi phin lọc khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500600951 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Ống thổi phin lọc khuẩn |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.1 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500600952 |
| Giá từng phần lô | 16,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc thận |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.3 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2500600953 |
| Giá từng phần lô | 16,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Quả lọc thận |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực cấy ốc tai loại 9 |
|
| Mã phần lô | PP2500600954 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Điện cực cấy ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Điện cực cấy ốc tai loại 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500600955 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Điện cực cấy ốc tai |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500600956 |
| Giá từng phần lô | 12,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Màng lọc EF-02 tương thích máy thận Nikkiso |
|
| Mã phần lô | PP2500600957 |
| Giá từng phần lô | 8,339,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.509.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Màng lọc máy thận |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.169.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5) |
| Thời gian thực hiện HĐ | Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi