Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2025 - Lần 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500585684-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế bổ sung năm 2025 - Lần 2
Số hiệu KHLCNT PL2500332895
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 33,357,059,385 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500600801 - Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt 468,700,000 703.050.000 Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt 234.350.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
2 PP2500600802 - Băng thun có keo 6cm x 4.5m NKQ 113,760,000 170.640.000 Băng thun có keo 56.880.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
3 PP2500600803 - Băng thun có keo 8cm x 4.5m NKQ 120,200,000 180.300.000 Băng thun có keo 60.100.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
4 PP2500600804 - Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm 162,225,000 243.337.500 Băng trong phẫu trường 81.112.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
5 PP2500600805 - Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm 19,188,000 28.782.000 Băng xốp đắp vết thương 9.594.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
6 PP2500600806 - Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm 127,512,000 191.268.000 Băng xốp đắp vết thương 63.756.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
7 PP2500600807 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm 684,000 1.026.000 Băng xốp đắp vết thương 342.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
8 PP2500600808 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm 880,000 1.320.000 Băng xốp đắp vết thương 440.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
9 PP2500600809 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm 1,456,000 2.184.000 Băng xốp đắp vết thương 728.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
10 PP2500600810 - Bao kính camera nội soi 3D 683,550,000 1.025.325.000 Bao kính camera nội soi 3D 341.775.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
11 PP2500600811 - Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn 125,955,000 188.932.500 Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn 62.977.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
12 PP2500600812 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm 74,970,000 112.455.000 Catheter 37.485.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
13 PP2500600813 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng các size 17,186,400 25.779.600 Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo 8.593.200 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
14 PP2500600814 - Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi các size 20,592,000 30.888.000 Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo 10.296.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
15 PP2500600815 - Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần 108,000,000 162.000.000 Bộ dây thở 54.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
16 PP2500600816 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 12,495,000 18.742.500 Bộ gây tê ngoài màng cứng 6.247.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
17 PP2500600817 - Bộ hút dịch tủy 214,200,000 321.300.000 Bộ hút dịch tủy 107.100.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
18 PP2500600818 - Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu 33,150,000 49.725.000 Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu 16.575.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
19 PP2500600819 - Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu 28,200,000 42.300.000 Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu 14.100.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
20 PP2500600820 - Bộ lọc động mạch 1/4" 74,550,000 111.825.000 Bộ lọc động mạch 37.275.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
21 PP2500600821 - Bộ lọc động mạch 3/16" 74,550,000 111.825.000 Bộ lọc động mạch 37.275.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
22 PP2500600822 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần 147,987,000 221.980.500 Bộ lọc khí thở ra 73.993.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
23 PP2500600823 - Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần 125,370,000 188.055.000 Bộ lọc khí thở vào 62.685.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
24 PP2500600824 - Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg 544,050,000 816.075.000 Bộ phổi nhân tạo 272.025.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
25 PP2500600825 - Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg 1,088,100,000 1.632.150.000 Bộ phổi nhân tạo 544.050.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
26 PP2500600826 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 219,000,000 328.500.000 Bộ quả lọc máu liên tục 109.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
27 PP2500600827 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em 198,000,000 297.000.000 Bộ quả lọc máu liên tục 99.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
28 PP2500600828 - Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ 399,000,000 598.500.000 Bộ quả lọc máu liên tục 199.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
29 PP2500600829 - Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ 171,000,000 256.500.000 Bộ quả lọc máu liên tục 85.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
30 PP2500600830 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn 357,000,000 535.500.000 Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 178.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
31 PP2500600831 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em 342,000,000 513.000.000 Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 171.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
32 PP2500600832 - Buồng tiêm truyền hóa chất sơ sinh 163,500,000 245.250.000 Buồng tiêm truyền hóa chất 81.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
33 PP2500600833 - Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh 30,000,000 45.000.000 Dây thở mũi 2 nhánh 15.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
34 PP2500600834 - catheter cảm biến điện cơ hoành kích thước 6Fr/ dài 49cm dùng trong máy thở SERVO-N 144,000,000 216.000.000 Catheter cảm biến điện cơ hoành 72.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
35 PP2500600835 - Catheter cảm biến điện cơ hoành dùng trong máy thở SERVO-N 144,000,000 216.000.000 Catheter cảm biến điện cơ hoành 72.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
36 PP2500600836 - Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc 48,750,000 73.125.000 Catheter thẩm phân phúc mạc 24.375.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
37 PP2500600837 - Catheter rốn 2 nòng , 4Fr 60,000,000 90.000.000 Catheter 30.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
38 PP2500600838 - Catheter siêu lọc máu chuyên giảm nguy cơ máu đông cỡ 11F 29,925,000 44.887.500 Catheter siêu lọc 14.962.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
39 PP2500600839 - Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 6.5F 138,600,000 207.900.000 Catheter siêu lọc 69.300.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
40 PP2500600840 - Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 8F 75,600,000 113.400.000 Catheter siêu lọc 37.800.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
41 PP2500600841 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm 463,258,800 694.888.200 Chỉ tan phẫu thuật 231.629.400 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
42 PP2500600842 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm 298,900,800 448.351.200 Chỉ tan phẫu thuật 149.450.400 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
43 PP2500600843 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm 154,070,000 231.105.000 Chỉ không tan phẫu thuật 77.035.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
44 PP2500600844 - Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm 38,278,800 57.418.200 Chỉ không tan phẫu thuật 19.139.400 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
45 PP2500600845 - Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm 22,050,000 33.075.000 Chỉ không tan phẫu thuật 11.025.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
46 PP2500600846 - Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm 29,767,500 44.651.250 Chỉ không tan phẫu thuật 14.883.750 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
47 PP2500600847 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm 979,460,800 1.469.191.200 Chỉ tan phẫu thuật 489.730.400 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
48 PP2500600848 - Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm hàng chất lượng cao 105,840,000 158.760.000 Chỉ tan phẫu thuật 52.920.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
49 PP2500600849 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm 229,779,558 344.669.337 Chỉ tan phẫu thuật 114.889.779 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
50 PP2500600850 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm 122,434,480 183.651.720 Chỉ tan phẫu thuật 61.217.240 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
51 PP2500600851 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 20mm hàng chất lượng cao 53,645,004 80.467.506 Chỉ tan phẫu thuật 26.822.502 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
52 PP2500600852 - Dây CPAP có van 87,150,000 130.725.000 Dây CPAP 43.575.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
53 PP2500600853 - Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang đường kính to 714,000,000 1.071.000.000 Dây nối bơm tiêm 357.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
54 PP2500600854 - Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) 142,500,000 213.750.000 Dây thở 71.250.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
55 PP2500600855 - Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) 90,000,000 135.000.000 Dây thở 45.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
56 PP2500600856 - Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí 241,500,000 362.250.000 Dây truyền dịch 120.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
57 PP2500600857 - Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch 1,199,387,434 1.799.081.151 Dây truyền dịch 599.693.717 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
58 PP2500600858 - Dây truyền máu 483,786,100 725.679.150 Dây truyền máu 241.893.050 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
59 PP2500600859 - Điện cực cấy ốc tai loại 1 230,000,000 345.000.000 Điện cực cấy ốc tai 115.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
60 PP2500600860 - Điện cực cấy ốc tai loại 2 354,000,000 531.000.000 Điện cực cấy ốc tai 177.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
61 PP2500600861 - Điện cực cấy ốc tai loại 3 354,000,000 531.000.000 Điện cực cấy ốc tai 177.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
62 PP2500600862 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ 446,000,000 669.000.000 Dù đóng lỗ thông liên nhĩ 223.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
63 PP2500600863 - Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh 87,500,000 131.250.000 Bộ dụng cụ thả dù 43.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
64 PP2500600864 - Dung dịch rửa vết thương 9,500,000 14.250.000 Dung dịch rửa vết thương 4.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
65 PP2500600865 - Gạc kháng khuẩn chống dính 15,200,000 22.800.000 Gạc kháng khuẩn chống dính 7.600.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
66 PP2500600866 - Gạc tẩm Vasaline 18x10cm 1,900,000 2.850.000 Gạc tẩm Vasaline 950.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
67 PP2500600867 - Gel trị vết thương 68,000,000 102.000.000 Gel trị vết thương 34.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
68 PP2500600868 - Gel kháng khuẩn điều trị vết thương 16,700,000 25.050.000 Gel kháng khuẩn điều trị vết thương 8.350.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
69 PP2500600869 - Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 2ml 201,836,250 302.754.375 Keo sinh học vá mạch máu 100.918.125 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
70 PP2500600870 - Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml 259,000,000 388.500.000 Keo sinh học vá mạch máu 129.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
71 PP2500600871 - Khóa 3 ngã không dây 36,750,000 55.125.000 Khóa 3 ngã 18.375.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
72 PP2500600872 - Kim buồng tiêm dưới da 109,990,000 164.985.000 Kim buồng tiêm dưới da 54.995.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
73 PP2500600873 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G 121,973,580 182.960.370 Kim chọc dò, gây tê tủy sống 60.986.790 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
74 PP2500600874 - Kim luồn an toàn có cánh không cửa 24G 3,190,000,000 4.785.000.000 Kim luồn 1.595.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
75 PP2500600875 - Kim luồn đặc thù không cánh không cửa 65,000,000 97.500.000 Kim luồn 32.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
76 PP2500600876 - Lọ hút đàm các cỡ 149,990,000 224.985.000 Lọ hút đàm 74.995.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
77 PP2500600877 - Lưỡi dao bào da các cỡ 1,050,000 1.575.000 Lưỡi dao bào da 525.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
78 PP2500600878 - Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin 260,000,000 390.000.000 Mạch máu nhân tạo 130.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
79 PP2500600879 - Mask nội soi gây mê 29,000,000 43.500.000 Mask nội soi gây mê 14.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
80 PP2500600880 - Mặt nạ cố định đầu bệnh nhân khi xạ trị 25,500,000 38.250.000 Mặt nạ cố định đầu xạ trị 12.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
81 PP2500600881 - Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm 74,760,000 112.140.000 Bông cầm máu tự tiêu 37.380.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
82 PP2500600882 - Đầu rút thuốc kèm bộ lọc 41,832,000 62.748.000 Đầu rút thuốc kèm bộ lọc 20.916.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
83 PP2500600883 - Mũi khoan kim cương 0.6mm 21,250,000 31.875.000 Mũi khoan phẫu thuật 10.625.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
84 PP2500600884 - Mũi khoan kim cương 0.8mm 20,000,000 30.000.000 Mũi khoan phẫu thuật 10.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
85 PP2500600885 - Mũi khoan mài kim cương các loại, các cỡ 57,000,000 85.500.000 Mũi khoan phẫu thuật 28.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
86 PP2500600886 - Mũi khoan phá các loại, các cỡ 60,900,000 91.350.000 Mũi khoan phẫu thuật 30.450.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
87 PP2500600887 - Mũi khoan phá 0.6mm 16,000,000 24.000.000 Mũi khoan phẫu thuật 8.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
88 PP2500600888 - Mũi khoan phá 0.8mm 15,000,000 22.500.000 Mũi khoan phẫu thuật 7.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
89 PP2500600889 - Nắp đậy kim luồn 79,950,000 119.925.000 Nắp đậy kim luồn 39.975.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
90 PP2500600890 - Ống đựng dịch màng phổi códây 6, 8, 10, 12, 14Fr 165,678,954 248.518.431 Ống đựng dịch màng phổi 82.839.477 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
91 PP2500600891 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn 85,500,000 128.250.000 Ống hút huyết khối 42.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
92 PP2500600892 - Ống mao quản HCT 63,619,440 95.429.160 Ống mao quản HCT 31.809.720 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
93 PP2500600893 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt 6,687,765 10.031.647,5 Ống nghiệm nhựa PS 3.343.882,5 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
94 PP2500600894 - Ống thông can thiệp mạch máu 18,000,000 27.000.000 Ống thông can thiệp mạch máu 9.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
95 PP2500600895 - Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F 449,970,000 674.955.000 Sonde dạ dày 224.985.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
96 PP2500600896 - Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim 1,320,000,000 1.980.000.000 Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim 660.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
97 PP2500600897 - Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr 71,998,800 107.998.200 Ống thông niệu quản JJ 35.999.400 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
98 PP2500600898 - Ống thông T moontgomery 180,000,000 270.000.000 Ống thông T moontgomery 90.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
99 PP2500600899 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr 315,000,000 472.500.000 Ống thông tiểu foley 157.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
100 PP2500600900 - Ống thông trong lọc máu cỡ 11F 21,900,000 32.850.000 Ống thông trong lọc máu 10.950.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
101 PP2500600901 - Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn 66,800,000 100.200.000 Ống thông trong lọc máu 33.400.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
102 PP2500600902 - Ống thông trong lọc máu cỡ 8F 29,600,000 44.400.000 Ống thông trong lọc máu 14.800.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
103 PP2500600903 - Quả lọc máu hấp phụ bilirubin 223,200,000 334.800.000 Quả lọc máu 111.600.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
104 PP2500600904 - Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg 223,200,000 334.800.000 Quả lọc máu 111.600.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
105 PP2500600905 - Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg 254,079,000 381.118.500 Quả lọc máu 127.039.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
106 PP2500600906 - Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg 57,150,000 85.725.000 Quả lọc máu 28.575.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
107 PP2500600907 - Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg 195,000,000 292.500.000 Quả lọc máu 97.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
108 PP2500600908 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp 210,000,000 315.000.000 Quả lọc máu 105.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
109 PP2500600909 - Quả lọc thận hiệu suất trung bình diện tích 1,3 m2 29,568,000 44.352.000 Quả lọc thận 14.784.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
110 PP2500600910 - Que thử đường huyết 286,078,800 429.118.200 Que thử đường huyết 143.039.400 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
111 PP2500600911 - Sát khuẩn rửa tay nhanh Chlohexidine 2% 68,078,000 102.117.000 Sát khuẩn rửa tay nhanh 34.039.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
112 PP2500600912 - Dây đo Sp02 dùng 1 lần 430,000,000 645.000.000 Dây đo Sp02 215.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
113 PP2500600913 - Stent lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 141,000,000 211.500.000 Stent 70.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
114 PP2500600914 - Stent ống động mạch phủ thuốc 1,235,000,000 1.852.500.000 Stent 617.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
115 PP2500600915 - Tay khoan tai loại nhỏ dùng trong mổ cấy ốc tai điện tử 119,000,000 178.500.000 Tay khoan mổ cấy ốc tai 59.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
116 PP2500600916 - Test xét nghiệm 12 thông số 380,000,000 570.000.000 Test xét nghiệm 12 thông số 190.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
117 PP2500600917 - Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai thẳng mảnh) 781,614,000 1.172.421.000 Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai 390.807.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
118 PP2500600918 - Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai uốn vòng) 781,614,000 1.172.421.000 Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai 390.807.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
119 PP2500600919 - Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu 62,000,000 93.000.000 Túi làm ấm máu 31.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
120 PP2500600920 - Túi phân có lọc khí , có khóa cuốn, các size , các cỡ 24,288,000 36.432.000 Túi thải, túi phân 12.144.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
121 PP2500600921 - Túi thải 5L 23,500,000 35.250.000 Túi thải, túi phân 11.750.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
122 PP2500600922 - Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ nhỏ 21,558,820 32.338.230 Vật liệu điều trị tổn thương 10.779.410 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
123 PP2500600923 - Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ trung 305,088,190 457.632.285 Vật liệu điều trị tổn thương 152.544.095 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
124 PP2500600924 - Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ lớn 88,605,870 132.908.805 Vật liệu điều trị tổn thương 44.302.935 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
125 PP2500600925 - Vi ống thông thả coil 0.021'' 27,000,000 40.500.000 Vi ống thông 13.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
126 PP2500600926 - Vi dây dẫn can thiệp mạch 53,200,000 79.800.000 Vi dây dẫn 26.600.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
127 PP2500600927 - Vi ống thông đặt stent 0.016'' 613,800,000 920.700.000 Vi ống thông 306.900.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
128 PP2500600928 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 540,000,000 810.000.000 Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 270.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
129 PP2500600929 - Băng phim trong vô trùng không thấm nước sơ sinh 4.5cm x3.8cm 24,000,000 36.000.000 Băng phim trong 12.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
130 PP2500600930 - Băng thun cuộn tự dính y tế 7.5cm x 4.5m chất lượng cao 13,200,000 19.800.000 Băng thun cuộn tự dính 6.600.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
131 PP2500600931 - Dung dịch tiền khử khuẩn 121,275,000 181.912.500 Dung dịch tiền khử khuẩn 60.637.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
132 PP2500600932 - Vi dây dẫn đường can thiệp 542,800,000 814.200.000 Vi dây dẫn 271.400.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
133 PP2500600933 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 131,400,000 197.100.000 Bóng nong động mạch vành 65.700.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
134 PP2500600934 - Cảm biến đo độ mê sâu 352,000,000 528.000.000 Cảm biến đo độ mê sâu 176.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
135 PP2500600935 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ 410,000,000 615.000.000 Bộ dẫn lưu ngực 205.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
136 PP2500600936 - Catheter tĩnh mạch rốn 3Fr, 5Fr 85,000,000 127.500.000 Catheter 42.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
137 PP2500600937 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm hàng chất lượng cao 220,623,480 330.935.220 Chỉ không tan 110.311.740 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
138 PP2500600938 - Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên 231,000,000 346.500.000 Stent 115.500.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
139 PP2500600939 - Stent đường mật 54,400,000 81.600.000 Stent 27.200.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
140 PP2500600940 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 18,000,000 27.000.000 Dây dẫn can thiệp 9.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
141 PP2500600941 - Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ 60,000,000 90.000.000 Bóng nong can thiệp 30.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
142 PP2500600942 - Hạt nút mạch 62,400,000 93.600.000 Hạt nút mạch 31.200.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
143 PP2500600943 - Keo nút mạch tạm thời 75,600,000 113.400.000 Keo nút mạch 37.800.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
144 PP2500600944 - Ống thông đặt nhánh bó trái trong đặt tạo nhịp vĩnh viễn 174,300,000 261.450.000 Ống thông đặt nhánh bó trái 87.150.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
145 PP2500600945 - Ống thông can thiệp mạch tạng 42,000,000 63.000.000 Ống thông can thiệp mạch tạng 21.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
146 PP2500600946 - Vi ống thông can thiệp mạch tạng 300,000,000 450.000.000 Vi ống thông can thiệp mạch tạng 150.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
147 PP2500600947 - Bộ ống mẫu đo độ đông máu EG8 90,000,000 135.000.000 Bộ ống mẫu đo độ đông máu 45.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
148 PP2500600948 - Keo dán da 0,7ml 29,400,000 44.100.000 Keo dán da 14.700.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
149 PP2500600949 - Keo dán da 0,5ml 76,125,000 114.187.500 Keo dán da 38.062.500 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
150 PP2500600950 - Keo dán da 1ml 22,470,000 33.705.000 Keo dán da 11.235.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
151 PP2500600951 - Ống thổi phin lọc khuẩn 116,000,000 174.000.000 Ống thổi phin lọc khuẩn 58.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
152 PP2500600952 - Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.1 m2 16,080,000 24.120.000 Quả lọc thận 8.040.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
153 PP2500600953 - Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.3 m2 16,480,000 24.720.000 Quả lọc thận 8.240.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
154 PP2500600954 - Điện cực cấy ốc tai loại 9 600,000,000 900.000.000 Điện cực cấy ốc tai 300.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
155 PP2500600955 - Điện cực cấy ốc tai loại 11 700,000,000 1.050.000.000 Điện cực cấy ốc tai 350.000.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
156 PP2500600956 - Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo 12,512,000 18.768.000 Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo 6.256.000 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
157 PP2500600957 - Màng lọc EF-02 tương thích máy thận Nikkiso 8,339,760 12.509.640 Màng lọc máy thận 4.169.880 (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2500600801
Giá từng phần lô 468,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.050.000
Mã hàng hóa (HS) Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng thun có keo 6cm x 4.5m NKQ
Mã phần lô PP2500600802
Giá từng phần lô 113,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.640.000
Mã hàng hóa (HS) Băng thun có keo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng thun có keo 8cm x 4.5m NKQ
Mã phần lô PP2500600803
Giá từng phần lô 120,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.300.000
Mã hàng hóa (HS) Băng thun có keo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm
Mã phần lô PP2500600804
Giá từng phần lô 162,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.337.500
Mã hàng hóa (HS) Băng trong phẫu trường
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500600805
Giá từng phần lô 19,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.782.000
Mã hàng hóa (HS) Băng xốp đắp vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2500600806
Giá từng phần lô 127,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.268.000
Mã hàng hóa (HS) Băng xốp đắp vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2500600807
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Băng xốp đắp vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2500600808
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.320.000
Mã hàng hóa (HS) Băng xốp đắp vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2500600809
Giá từng phần lô 1,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.184.000
Mã hàng hóa (HS) Băng xốp đắp vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bao kính camera nội soi 3D
Mã phần lô PP2500600810
Giá từng phần lô 683,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.325.000
Mã hàng hóa (HS) Bao kính camera nội soi 3D
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
Mã phần lô PP2500600811
Giá từng phần lô 125,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.932.500
Mã hàng hóa (HS) Bình chứa dịch vết thương kháng khuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.977.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm
Mã phần lô PP2500600812
Giá từng phần lô 74,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.455.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế bằng các size
Mã phần lô PP2500600813
Giá từng phần lô 17,186,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.779.600
Mã hàng hóa (HS) Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.593.200
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo đế lồi các size
Mã phần lô PP2500600814
Giá từng phần lô 20,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.888.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ chăm sóc hậu môn nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần
Mã phần lô PP2500600815
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ dây thở
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500600816
Giá từng phần lô 12,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.742.500
Mã hàng hóa (HS) Bộ gây tê ngoài màng cứng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ hút dịch tủy
Mã phần lô PP2500600817
Giá từng phần lô 214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.300.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ hút dịch tủy
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu
Mã phần lô PP2500600818
Giá từng phần lô 33,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ lọc bạch cầu của hồng cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu
Mã phần lô PP2500600819
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ lọc bạch cầu của tiểu cầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lọc động mạch 1/4"
Mã phần lô PP2500600820
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.825.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ lọc động mạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lọc động mạch 3/16"
Mã phần lô PP2500600821
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.825.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ lọc động mạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500600822
Giá từng phần lô 147,987,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.980.500
Mã hàng hóa (HS) Bộ lọc khí thở ra
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.993.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ lọc khí thở vào dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500600823
Giá từng phần lô 125,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.055.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ lọc khí thở vào
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg
Mã phần lô PP2500600824
Giá từng phần lô 544,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.075.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ phổi nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg
Mã phần lô PP2500600825
Giá từng phần lô 1,088,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.150.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ phổi nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2500600826
Giá từng phần lô 219,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc máu liên tục
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ em
Mã phần lô PP2500600827
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc máu liên tục
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc máu liên tục cho trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500600828
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc máu liên tục
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc máu liên tục/ hấp phụ
Mã phần lô PP2500600829
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc máu liên tục
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
Mã phần lô PP2500600830
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.500.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em
Mã phần lô PP2500600831
Giá từng phần lô 342,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Buồng tiêm truyền hóa chất sơ sinh
Mã phần lô PP2500600832
Giá từng phần lô 163,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.250.000
Mã hàng hóa (HS) Buồng tiêm truyền hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2500600833
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dây thở mũi 2 nhánh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
catheter cảm biến điện cơ hoành kích thước 6Fr/ dài 49cm dùng trong máy thở SERVO-N
Mã phần lô PP2500600834
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter cảm biến điện cơ hoành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter cảm biến điện cơ hoành dùng trong máy thở SERVO-N
Mã phần lô PP2500600835
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter cảm biến điện cơ hoành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500600836
Giá từng phần lô 48,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.125.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter thẩm phân phúc mạc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter rốn 2 nòng , 4Fr
Mã phần lô PP2500600837
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter siêu lọc máu chuyên giảm nguy cơ máu đông cỡ 11F
Mã phần lô PP2500600838
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Catheter siêu lọc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 6.5F
Mã phần lô PP2500600839
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter siêu lọc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter siêu lọc máu chuyên trẻ em, giảm nguy cơ máu đông cỡ 8F
Mã phần lô PP2500600840
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter siêu lọc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm
Mã phần lô PP2500600841
Giá từng phần lô 463,258,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 694.888.200
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.629.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm
Mã phần lô PP2500600842
Giá từng phần lô 298,900,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.351.200
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.450.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm
Mã phần lô PP2500600843
Giá từng phần lô 154,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.105.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ không tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm
Mã phần lô PP2500600844
Giá từng phần lô 38,278,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.418.200
Mã hàng hóa (HS) Chỉ không tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.139.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500600845
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ không tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm
Mã phần lô PP2500600846
Giá từng phần lô 29,767,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.651.250
Mã hàng hóa (HS) Chỉ không tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.883.750
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2500600847
Giá từng phần lô 979,460,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.191.200
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.730.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm hàng chất lượng cao
Mã phần lô PP2500600848
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.760.000
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm
Mã phần lô PP2500600849
Giá từng phần lô 229,779,558
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.669.337
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.889.779
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm
Mã phần lô PP2500600850
Giá từng phần lô 122,434,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.651.720
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.217.240
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 20mm hàng chất lượng cao
Mã phần lô PP2500600851
Giá từng phần lô 53,645,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.467.506
Mã hàng hóa (HS) Chỉ tan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.822.502
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây CPAP có van
Mã phần lô PP2500600852
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.725.000
Mã hàng hóa (HS) Dây CPAP
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang đường kính to
Mã phần lô PP2500600853
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dây nối bơm tiêm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt)
Mã phần lô PP2500600854
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Dây thở
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt)
Mã phần lô PP2500600855
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dây thở
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí
Mã phần lô PP2500600856
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.250.000
Mã hàng hóa (HS) Dây truyền dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch
Mã phần lô PP2500600857
Giá từng phần lô 1,199,387,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.081.151
Mã hàng hóa (HS) Dây truyền dịch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.693.717
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500600858
Giá từng phần lô 483,786,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 725.679.150
Mã hàng hóa (HS) Dây truyền máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.893.050
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực cấy ốc tai loại 1
Mã phần lô PP2500600859
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Điện cực cấy ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực cấy ốc tai loại 2
Mã phần lô PP2500600860
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) Điện cực cấy ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực cấy ốc tai loại 3
Mã phần lô PP2500600861
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.000.000
Mã hàng hóa (HS) Điện cực cấy ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2500600862
Giá từng phần lô 446,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dù đóng lỗ thông liên nhĩ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh
Mã phần lô PP2500600863
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.250.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ dụng cụ thả dù
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch rửa vết thương
Mã phần lô PP2500600864
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch rửa vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc kháng khuẩn chống dính
Mã phần lô PP2500600865
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Gạc kháng khuẩn chống dính
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Gạc tẩm Vasaline 18x10cm
Mã phần lô PP2500600866
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Gạc tẩm Vasaline
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Gel trị vết thương
Mã phần lô PP2500600867
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) Gel trị vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Gel kháng khuẩn điều trị vết thương
Mã phần lô PP2500600868
Giá từng phần lô 16,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.050.000
Mã hàng hóa (HS) Gel kháng khuẩn điều trị vết thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 2ml
Mã phần lô PP2500600869
Giá từng phần lô 201,836,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.754.375
Mã hàng hóa (HS) Keo sinh học vá mạch máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.918.125
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml
Mã phần lô PP2500600870
Giá từng phần lô 259,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500.000
Mã hàng hóa (HS) Keo sinh học vá mạch máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500600871
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.125.000
Mã hàng hóa (HS) Khóa 3 ngã
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2500600872
Giá từng phần lô 109,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.985.000
Mã hàng hóa (HS) Kim buồng tiêm dưới da
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G
Mã phần lô PP2500600873
Giá từng phần lô 121,973,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.960.370
Mã hàng hóa (HS) Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.986.790
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn an toàn có cánh không cửa 24G
Mã phần lô PP2500600874
Giá từng phần lô 3,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.785.000.000
Mã hàng hóa (HS) Kim luồn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim luồn đặc thù không cánh không cửa
Mã phần lô PP2500600875
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS) Kim luồn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Lọ hút đàm các cỡ
Mã phần lô PP2500600876
Giá từng phần lô 149,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.985.000
Mã hàng hóa (HS) Lọ hút đàm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưỡi dao bào da các cỡ
Mã phần lô PP2500600877
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Lưỡi dao bào da
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin
Mã phần lô PP2500600878
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mạch máu nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mask nội soi gây mê
Mã phần lô PP2500600879
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mask nội soi gây mê
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mặt nạ cố định đầu bệnh nhân khi xạ trị
Mã phần lô PP2500600880
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mặt nạ cố định đầu xạ trị
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500600881
Giá từng phần lô 74,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.140.000
Mã hàng hóa (HS) Bông cầm máu tự tiêu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Đầu rút thuốc kèm bộ lọc
Mã phần lô PP2500600882
Giá từng phần lô 41,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.748.000
Mã hàng hóa (HS) Đầu rút thuốc kèm bộ lọc
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan kim cương 0.6mm
Mã phần lô PP2500600883
Giá từng phần lô 21,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.875.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan kim cương 0.8mm
Mã phần lô PP2500600884
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan mài kim cương các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500600885
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan phá các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500600886
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.350.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan phá 0.6mm
Mã phần lô PP2500600887
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan phá 0.8mm
Mã phần lô PP2500600888
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mũi khoan phẫu thuật
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Nắp đậy kim luồn
Mã phần lô PP2500600889
Giá từng phần lô 79,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.925.000
Mã hàng hóa (HS) Nắp đậy kim luồn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống đựng dịch màng phổi códây 6, 8, 10, 12, 14Fr
Mã phần lô PP2500600890
Giá từng phần lô 165,678,954
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.518.431
Mã hàng hóa (HS) Ống đựng dịch màng phổi
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.839.477
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
Mã phần lô PP2500600891
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Ống hút huyết khối
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống mao quản HCT
Mã phần lô PP2500600892
Giá từng phần lô 63,619,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.429.160
Mã hàng hóa (HS) Ống mao quản HCT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.809.720
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt
Mã phần lô PP2500600893
Giá từng phần lô 6,687,765
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.031.647,5
Mã hàng hóa (HS) Ống nghiệm nhựa PS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.343.882,5
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500600894
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông can thiệp mạch máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F
Mã phần lô PP2500600895
Giá từng phần lô 449,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 674.955.000
Mã hàng hóa (HS) Sonde dạ dày
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim
Mã phần lô PP2500600896
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr
Mã phần lô PP2500600897
Giá từng phần lô 71,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.998.200
Mã hàng hóa (HS) Ống thông niệu quản JJ
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.999.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông T moontgomery
Mã phần lô PP2500600898
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông T moontgomery
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr
Mã phần lô PP2500600899
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông tiểu foley
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông trong lọc máu cỡ 11F
Mã phần lô PP2500600900
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.850.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông trong lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn
Mã phần lô PP2500600901
Giá từng phần lô 66,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.200.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông trong lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F
Mã phần lô PP2500600902
Giá từng phần lô 29,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.400.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông trong lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin
Mã phần lô PP2500600903
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg
Mã phần lô PP2500600904
Giá từng phần lô 223,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.800.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg
Mã phần lô PP2500600905
Giá từng phần lô 254,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.118.500
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.039.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg
Mã phần lô PP2500600906
Giá từng phần lô 57,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.725.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg
Mã phần lô PP2500600907
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp
Mã phần lô PP2500600908
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc thận hiệu suất trung bình diện tích 1,3 m2
Mã phần lô PP2500600909
Giá từng phần lô 29,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.352.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc thận
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500600910
Giá từng phần lô 286,078,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.118.200
Mã hàng hóa (HS) Que thử đường huyết
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.039.400
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Sát khuẩn rửa tay nhanh Chlohexidine 2%
Mã phần lô PP2500600911
Giá từng phần lô 68,078,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.117.000
Mã hàng hóa (HS) Sát khuẩn rửa tay nhanh
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây đo Sp02 dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500600912
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dây đo Sp02
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Stent lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500600913
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) Stent
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Stent ống động mạch phủ thuốc
Mã phần lô PP2500600914
Giá từng phần lô 1,235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.500.000
Mã hàng hóa (HS) Stent
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Tay khoan tai loại nhỏ dùng trong mổ cấy ốc tai điện tử
Mã phần lô PP2500600915
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tay khoan mổ cấy ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Test xét nghiệm 12 thông số
Mã phần lô PP2500600916
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS) Test xét nghiệm 12 thông số
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai thẳng mảnh)
Mã phần lô PP2500600917
Giá từng phần lô 781,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.421.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai (Điện cực ốc tai uốn vòng)
Mã phần lô PP2500600918
Giá từng phần lô 781,614,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.421.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị trợ thính điện cực ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.807.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi làm ấm máu cho máy làm ấm máu
Mã phần lô PP2500600919
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.000.000
Mã hàng hóa (HS) Túi làm ấm máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi phân có lọc khí , có khóa cuốn, các size , các cỡ
Mã phần lô PP2500600920
Giá từng phần lô 24,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.432.000
Mã hàng hóa (HS) Túi thải, túi phân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi thải 5L
Mã phần lô PP2500600921
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.250.000
Mã hàng hóa (HS) Túi thải, túi phân
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500600922
Giá từng phần lô 21,558,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.338.230
Mã hàng hóa (HS) Vật liệu điều trị tổn thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.779.410
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ trung
Mã phần lô PP2500600923
Giá từng phần lô 305,088,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.632.285
Mã hàng hóa (HS) Vật liệu điều trị tổn thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.544.095
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vật liệu điều trị các tổn thương áp lực âm phủ bạc cỡ lớn
Mã phần lô PP2500600924
Giá từng phần lô 88,605,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.908.805
Mã hàng hóa (HS) Vật liệu điều trị tổn thương
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.302.935
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vi ống thông thả coil 0.021''
Mã phần lô PP2500600925
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vi ống thông
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vi dây dẫn can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500600926
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vi dây dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vi ống thông đặt stent 0.016''
Mã phần lô PP2500600927
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.700.000
Mã hàng hóa (HS) Vi ống thông
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Mã phần lô PP2500600928
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng phim trong vô trùng không thấm nước sơ sinh 4.5cm x3.8cm
Mã phần lô PP2500600929
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Băng phim trong
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng thun cuộn tự dính y tế 7.5cm x 4.5m chất lượng cao
Mã phần lô PP2500600930
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Băng thun cuộn tự dính
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dung dịch tiền khử khuẩn
Mã phần lô PP2500600931
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.912.500
Mã hàng hóa (HS) Dung dịch tiền khử khuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vi dây dẫn đường can thiệp
Mã phần lô PP2500600932
Giá từng phần lô 542,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.200.000
Mã hàng hóa (HS) Vi dây dẫn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500600933
Giá từng phần lô 131,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.100.000
Mã hàng hóa (HS) Bóng nong động mạch vành
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Cảm biến đo độ mê sâu
Mã phần lô PP2500600934
Giá từng phần lô 352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cảm biến đo độ mê sâu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực các cỡ
Mã phần lô PP2500600935
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ dẫn lưu ngực
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Catheter tĩnh mạch rốn 3Fr, 5Fr
Mã phần lô PP2500600936
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Catheter
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm hàng chất lượng cao
Mã phần lô PP2500600937
Giá từng phần lô 220,623,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.935.220
Mã hàng hóa (HS) Chỉ không tan
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.311.740
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500600938
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.500.000
Mã hàng hóa (HS) Stent
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Stent đường mật
Mã phần lô PP2500600939
Giá từng phần lô 54,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS) Stent
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500600940
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Dây dẫn can thiệp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên có gắn lưỡi dao nhỏ
Mã phần lô PP2500600941
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bóng nong can thiệp
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2500600942
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hạt nút mạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500600943
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) Keo nút mạch
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông đặt nhánh bó trái trong đặt tạo nhịp vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500600944
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.450.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông đặt nhánh bó trái
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thông can thiệp mạch tạng
Mã phần lô PP2500600945
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thông can thiệp mạch tạng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Vi ống thông can thiệp mạch tạng
Mã phần lô PP2500600946
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vi ống thông can thiệp mạch tạng
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bộ ống mẫu đo độ đông máu EG8
Mã phần lô PP2500600947
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Bộ ống mẫu đo độ đông máu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo dán da 0,7ml
Mã phần lô PP2500600948
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) Keo dán da
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo dán da 0,5ml
Mã phần lô PP2500600949
Giá từng phần lô 76,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.187.500
Mã hàng hóa (HS) Keo dán da
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo dán da 1ml
Mã phần lô PP2500600950
Giá từng phần lô 22,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.705.000
Mã hàng hóa (HS) Keo dán da
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống thổi phin lọc khuẩn
Mã phần lô PP2500600951
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Ống thổi phin lọc khuẩn
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.1 m2
Mã phần lô PP2500600952
Giá từng phần lô 16,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.120.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc thận
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Quả lọc thận lọc hiệu suất cao diện tích 1.3 m2
Mã phần lô PP2500600953
Giá từng phần lô 16,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.720.000
Mã hàng hóa (HS) Quả lọc thận
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực cấy ốc tai loại 9
Mã phần lô PP2500600954
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Điện cực cấy ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Điện cực cấy ốc tai loại 11
Mã phần lô PP2500600955
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Điện cực cấy ốc tai
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500600956
Giá từng phần lô 12,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.768.000
Mã hàng hóa (HS) Bột khô Bicarbonate cho chạy thận nhân tạo
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Màng lọc EF-02 tương thích máy thận Nikkiso
Mã phần lô PP2500600957
Giá từng phần lô 8,339,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.509.640
Mã hàng hóa (HS) Màng lọc máy thận
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.169.880
Năng lực sản xuất hàng hóa (k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). k = 1,5)
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất 12 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng , Ngày giao hàng muộn nhất 72 tiếng kể từ thời điểm Chủ Đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->