Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch - Máy tạo nhịp.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300361797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch - Máy tạo nhịp. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300248675 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 87,208,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.308.133.681 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300501047 - Bộ bơm bóng áp lực cao. | 1,167,250,000 | 1.591.704.545 | 583.625.000 | 169 | |
| 2 | PP2300501048 - Bộ đẩy stent | 19,250,000 | 26.250.000 | 9.625.000 | 1 | |
| 3 | PP2300501049 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. | 10,800,000 | 14.727.273 | 5.400.000 | 3 | |
| 4 | PP2300501050 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài | 2,700,000 | 3.681.818 | 1.350.000 | 1 | |
| 5 | PP2300501051 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi. | 191,350,000 | 260.931.818 | 95.675.000 | 74 | |
| 6 | PP2300501052 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay. | 777,000,000 | 1.059.545.455 | 388.500.000 | 250 | |
| 7 | PP2300501053 - Bộ hút huyết khối mạch vành. | 1,075,500,000 | 1.466.590.909 | 537.750.000 | 25 | |
| 8 | PP2300501054 - Bộ Manifold 3 cổng. | 262,500,000 | 357.954.545 | 131.250.000 | 250 | |
| 9 | PP2300501055 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). | 123,100,000 | 167.863.636 | 61.550.000 | 1 | |
| 10 | PP2300501056 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). | 1,505,000,000 | 2.052.272.727 | 752.500.000 | 2 | |
| 11 | PP2300501057 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, với thời gian hoạt động dài. | 2,751,000,000 | 3.751.363.636 | 1.375.500.000 | 5 | |
| 12 | PP2300501058 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. | 849,900,000 | 1.158.954.545 | 424.950.000 | 2 | |
| 13 | PP2300501059 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. | 250,000,000 | 340.909.091 | 125.000.000 | 1 | |
| 14 | PP2300501060 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài. | 440,000,000 | 600.000.000 | 220.000.000 | 2 | |
| 15 | PP2300501061 - Bộ săng áo dùng can thiệp tim mạch. | 840,672,000 | 1.146.370.909 | 420.336.000 | 320 | |
| 16 | PP2300501062 - Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ ). | 129,150,000 | 176.113.636 | 64.575.000 | 3 | |
| 17 | PP2300501063 - Bơm tiêm đầu xoáy. | 149,350,000 | 203.659.091 | 74.675.000 | 429 | |
| 18 | PP2300501064 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt. | 441,000,000 | 601.363.636 | 220.500.000 | 8 | |
| 19 | PP2300501065 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não | 115,000,000 | 156.818.182 | 57.500.000 | 2 | |
| 20 | PP2300501066 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ | 34,000,000 | 46.363.636 | 17.000.000 | 2 | |
| 21 | PP2300501067 - Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ và mạch máu ngoại biên | 252,000,000 | 343.636.364 | 126.000.000 | 5 | |
| 22 | PP2300501068 - Bóng nong động mạch vành không đàn hồi. | 1,550,000,000 | 2.113.636.364 | 775.000.000 | 42 | |
| 23 | PP2300501069 - Bóng nong mạch máu não, hệ thống đồng trục | 440,000,000 | 600.000.000 | 220.000.000 | 3 | |
| 24 | PP2300501070 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi không phủ thuốc | 126,000,000 | 171.818.182 | 63.000.000 | 3 | |
| 25 | PP2300501071 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi phủ thuốc | 125,000,000 | 170.454.545 | 62.500.000 | 1 | |
| 26 | PP2300501072 - Bóng nong mạch ngoại biên không đàn hồi không phủ thuốc | 75,000,000 | 102.272.727 | 37.500.000 | 2 | |
| 27 | PP2300501073 - Bóng nong mạch vành có dao cắt . | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 2 | |
| 28 | PP2300501074 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc | 127,000,000 | 173.181.818 | 63.500.000 | 2 | |
| 29 | PP2300501075 - Bóng nong mạch vành đàn hồi. | 4,039,750,000 | 5.508.750.000 | 2.019.875.000 | 92 | |
| 30 | PP2300501076 - Bóng nong mạch vành đàn hồi. | 1,763,650,000 | 2.404.977.273 | 881.825.000 | 58 | |
| 31 | PP2300501077 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi. | 2,857,500,000 | 3.896.590.909 | 1.428.750.000 | 75 | |
| 32 | PP2300501078 - Đầu nối chữ Y | 4,600,000 | 6.272.727 | 2.300.000 | 2 | |
| 33 | PP2300501079 - Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao | 9,500,000 | 12.954.545 | 4.750.000 | 17 | |
| 34 | PP2300501080 - Dây dẫn (guide wire) can thiệp mạch | 21,000,000 | 28.636.364 | 10.500.000 | 2 | |
| 35 | PP2300501081 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire). | 14,750,000 | 20.113.636 | 7.375.000 | 1 | |
| 36 | PP2300501082 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh. | 18,885,000 | 25.752.273 | 9.442.500 | 3 | |
| 37 | PP2300501083 - Dây dẫn can thiệp tim. | 1,610,000,000 | 2.195.454.545 | 805.000.000 | 117 | |
| 38 | PP2300501084 - Dây dẫn can thiệp tim. | 1,050,000,000 | 1.431.818.182 | 525.000.000 | 83 | |
| 39 | PP2300501085 - Dây dẫn đường (guide wire) | 206,500,000 | 281.590.909 | 103.250.000 | 117 | |
| 40 | PP2300501086 - Dây dẫn đường cho bóng và stent (trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính hoặc vôi hóa động mạch vành) | 275,000,000 | 375.000.000 | 137.500.000 | 8 | |
| 41 | PP2300501087 - Dây dẫn đường cho ống thông. | 546,000,000 | 744.545.455 | 273.000.000 | 175 | |
| 42 | PP2300501088 - Dây dẫn đường cho ống thông. | 86,625,000 | 118.125.000 | 43.312.500 | 25 | |
| 43 | PP2300501089 - Dù chống tắc mạch dùng trong can thiệp mạch. | 156,000,000 | 212.727.273 | 78.000.000 | 1 | |
| 44 | PP2300501090 - Dù đóng còn ống động mạch, thông liên thất. | 114,610,000 | 156.286.364 | 57.305.000 | 1 | |
| 45 | PP2300501091 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ . | 669,000,000 | 912.272.727 | 334.500.000 | 3 | |
| 46 | PP2300501092 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 37,500,000 | 51.136.364 | 18.750.000 | 1 | |
| 47 | PP2300501093 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp. | 154,000,000 | 210.000.000 | 77.000.000 | 3 | |
| 48 | PP2300501094 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch máu não. | 38,250,000 | 52.159.091 | 19.125.000 | 1 | |
| 49 | PP2300501095 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài. | 5,400,000 | 7.363.636 | 2.700.000 | 2 | |
| 50 | PP2300501096 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch. | 960,000,000 | 1.309.090.909 | 480.000.000 | 5 | |
| 51 | PP2300501097 - Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim trái, phải. | 83,600,000 | 114.000.000 | 41.800.000 | 33 | |
| 52 | PP2300501098 - Dụng cụ trượt dùng cho siêu âm lòng mạch. | 12,600,000 | 17.181.818 | 6.300.000 | 1 | |
| 53 | PP2300501099 - Giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 360,000,000 | 490.909.091 | 180.000.000 | 1 | |
| 54 | PP2300501100 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Novolimus | 1,993,000,000 | 2.717.727.273 | 996.500.000 | 8 | |
| 55 | PP2300501101 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,610,000,000 | 7.650.000.000 | 2.805.000.000 | 25 | |
| 56 | PP2300501102 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,240,000,000 | 3.054.545.455 | 1.120.000.000 | 17 | |
| 57 | PP2300501103 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 4,280,000,000 | 5.836.363.636 | 2.140.000.000 | 17 | |
| 58 | PP2300501104 - Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus | 6,628,500,000 | 9.038.863.636 | 3.314.250.000 | 25 | |
| 59 | PP2300501105 - Giá đỡ (Stent) dẫn lưu đường mật | 5,275,000 | 7.193.182 | 2.637.500 | 1 | |
| 60 | PP2300501106 - Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh. | 390,000,000 | 531.818.182 | 195.000.000 | 3 | |
| 61 | PP2300501107 - Giá đỡ (Stent) đường mật qua da | 276,000,000 | 376.363.636 | 138.000.000 | 3 | |
| 62 | PP2300501108 - Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch não | 3,150,000,000 | 4.295.454.545 | 1.575.000.000 | 12 | |
| 63 | PP2300501109 - Giá đỡ (Stent) mạch máu não, đoạn nội sọ (điều trị hẹp động mạch) | 429,000,000 | 585.000.000 | 214.500.000 | 1 | |
| 64 | PP2300501110 - Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng không phủ thuốc | 189,000,000 | 257.727.273 | 94.500.000 | 2 | |
| 65 | PP2300501111 - Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung không phủ thuốc | 299,800,000 | 408.818.182 | 149.900.000 | 2 | |
| 66 | PP2300501112 - Giá đỡ (Stent) nội mạch dùng che cổ túi phình | 450,000,000 | 613.636.364 | 225.000.000 | 2 | |
| 67 | PP2300501113 - Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ | 120,000,000 | 163.636.364 | 60.000.000 | 1 | |
| 68 | PP2300501114 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 6,525,000,000 | 8.897.727.273 | 3.262.500.000 | 25 | |
| 69 | PP2300501115 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus | 6,495,000,000 | 8.856.818.182 | 3.247.500.000 | 25 | |
| 70 | PP2300501116 - Hạt tắc mạch | 62,400,000 | 85.090.909 | 31.200.000 | 5 | |
| 71 | PP2300501117 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa ( Rotablator). | 189,000,000 | 257.727.273 | 94.500.000 | 1 | |
| 72 | PP2300501118 - Kim chọc dò. | 4,640,000 | 6.327.273 | 2.320.000 | 13 | |
| 73 | PP2300501119 - Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi. | 9,900,000 | 13.500.000 | 4.950.000 | 150 | |
| 74 | PP2300501120 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên. | 920,220,000 | 1.254.845.455 | 460.110.000 | 233 | |
| 75 | PP2300501121 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên | 65,800,000 | 89.727.273 | 32.900.000 | 3 | |
| 76 | PP2300501122 - Ống thông can thiệp mạch não, đầu mềm, kích cỡ nhỏ. | 240,000,000 | 327.272.727 | 120.000.000 | 7 | |
| 77 | PP2300501123 - Ống thông can thiệp mạch, kích cỡ lớn. | 720,000,000 | 981.818.182 | 360.000.000 | 20 | |
| 78 | PP2300501124 - Ống thông can thiệp. | 1,089,000,000 | 1.485.000.000 | 544.500.000 | 92 | |
| 79 | PP2300501125 - Ống thông chẩn đoán mạch máu ngoại biên | 31,600,000 | 43.090.909 | 15.800.000 | 3 | |
| 80 | PP2300501126 - Ống thông chụp mạch não. | 236,250,000 | 322.159.091 | 118.125.000 | 42 | |
| 81 | PP2300501127 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 307,500,000 | 419.318.182 | 153.750.000 | 4 | |
| 82 | PP2300501128 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não. | 4,350,000,000 | 5.931.818.182 | 2.175.000.000 | 25 | |
| 83 | PP2300501129 - Ống thông siêu nhỏ 2 lòng. | 49,000,000 | 66.818.182 | 24.500.000 | 1 | |
| 84 | PP2300501130 - Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter). | 1,265,000,000 | 1.725.000.000 | 632.500.000 | 92 | |
| 85 | PP2300501131 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 | 2,100,000,000 | 2.863.636.364 | 1.050.000.000 | 8 | |
| 86 | PP2300501132 - Van cầm máu chữ Y loại bấm. | 25,200,000 | 34.363.636 | 12.600.000 | 20 | |
| 87 | PP2300501133 - Vật liệu tắc mạch dạng lỏng, đông cứng chậm. | 87,472,500 | 119.280.682 | 43.736.250 | 1 | |
| 88 | PP2300501134 - Vật liệu nút mạch lỏng, dạng đông cứng nhanh | 49,612,500 | 67.653.409 | 24.806.250 | 25 | |
| 89 | PP2300501135 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não | 1,797,000,000 | 2.450.454.545 | 898.500.000 | 50 | |
| 90 | PP2300501136 - Vi dây dẫn mạch não, siêu nhỏ | 156,000,000 | 212.727.273 | 78.000.000 | 5 | |
| 91 | PP2300501137 - Vi ống thông siêu nhỏ,can thiệp mạch não. | 400,000,000 | 545.454.545 | 200.000.000 | 7 | |
| 92 | PP2300501138 - Vi ống thông (micro-catheter) | 441,000,000 | 601.363.636 | 220.500.000 | 6 | |
| 93 | PP2300501139 - Vi ống thông (micro-catheter). | 232,500,000 | 317.045.455 | 116.250.000 | 3 | |
| 94 | PP2300501140 - Vi ống thông bơm keo sinh học, đầu tách rời, tự đứt. | 198,000,000 | 270.000.000 | 99.000.000 | 2 | |
| 95 | PP2300501141 - Vi ống thông (dùng để thả stent lớn lấy huyết khối mạch cảnh - não) | 170,000,000 | 231.818.182 | 85.000.000 | 3 | |
| 96 | PP2300501142 - Vi ống thông (dùng để thả stent nhỏ lấy huyết khối mạch não) | 1,275,000,000 | 1.738.636.364 | 637.500.000 | 25 | |
| 97 | PP2300501143 - Vi ống thông kích cỡ lớn, can thiệp mạch máu tạng. | 472,500,000 | 644.318.182 | 236.250.000 | 8 | |
| 98 | PP2300501144 - Vi ống thông nhỏ, can thiệp mạch Não - Tạng | 900,000,000 | 1.227.272.727 | 450.000.000 | 17 | |
| 99 | PP2300501145 - Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại | 499,500,000 | 681.136.364 | 249.750.000 | 8 | |
| 100 | PP2300501146 - Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não. | 640,000,000 | 872.727.273 | 320.000.000 | 8 |
Bộ bơm bóng áp lực cao. |
|
| Mã phần lô | PP2300501047 |
| Giá từng phần lô | 1,167,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.591.704.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 169 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ đẩy stent |
|
| Mã phần lô | PP2300501048 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. |
|
| Mã phần lô | PP2300501049 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300501050 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.681.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi. |
|
| Mã phần lô | PP2300501051 |
| Giá từng phần lô | 191,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.931.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay. |
|
| Mã phần lô | PP2300501052 |
| Giá từng phần lô | 777,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.059.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ hút huyết khối mạch vành. |
|
| Mã phần lô | PP2300501053 |
| Giá từng phần lô | 1,075,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.466.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ Manifold 3 cổng. |
|
| Mã phần lô | PP2300501054 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). |
|
| Mã phần lô | PP2300501055 |
| Giá từng phần lô | 123,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). |
|
| Mã phần lô | PP2300501056 |
| Giá từng phần lô | 1,505,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, với thời gian hoạt động dài. |
|
| Mã phần lô | PP2300501057 |
| Giá từng phần lô | 2,751,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.751.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300501058 |
| Giá từng phần lô | 849,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.158.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300501059 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài. |
|
| Mã phần lô | PP2300501060 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ săng áo dùng can thiệp tim mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300501061 |
| Giá từng phần lô | 840,672,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.370.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ ). |
|
| Mã phần lô | PP2300501062 |
| Giá từng phần lô | 129,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bơm tiêm đầu xoáy. |
|
| Mã phần lô | PP2300501063 |
| Giá từng phần lô | 149,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt. |
|
| Mã phần lô | PP2300501064 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300501065 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300501066 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ và mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300501067 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong động mạch vành không đàn hồi. |
|
| Mã phần lô | PP2300501068 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.113.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch máu não, hệ thống đồng trục |
|
| Mã phần lô | PP2300501069 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300501070 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300501071 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch ngoại biên không đàn hồi không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300501072 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch vành có dao cắt . |
|
| Mã phần lô | PP2300501073 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300501074 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch vành đàn hồi. |
|
| Mã phần lô | PP2300501075 |
| Giá từng phần lô | 4,039,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.508.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.019.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch vành đàn hồi. |
|
| Mã phần lô | PP2300501076 |
| Giá từng phần lô | 1,763,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.404.977.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 881.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi. |
|
| Mã phần lô | PP2300501077 |
| Giá từng phần lô | 2,857,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.896.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2300501078 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300501079 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.954.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn (guide wire) can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300501080 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire). |
|
| Mã phần lô | PP2300501081 |
| Giá từng phần lô | 14,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.113.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2300501082 |
| Giá từng phần lô | 18,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.752.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn can thiệp tim. |
|
| Mã phần lô | PP2300501083 |
| Giá từng phần lô | 1,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.195.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn can thiệp tim. |
|
| Mã phần lô | PP2300501084 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.431.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn đường (guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2300501085 |
| Giá từng phần lô | 206,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 117 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn đường cho bóng và stent (trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính hoặc vôi hóa động mạch vành) |
|
| Mã phần lô | PP2300501086 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn đường cho ống thông. |
|
| Mã phần lô | PP2300501087 |
| Giá từng phần lô | 546,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn đường cho ống thông. |
|
| Mã phần lô | PP2300501088 |
| Giá từng phần lô | 86,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dù chống tắc mạch dùng trong can thiệp mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300501089 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dù đóng còn ống động mạch, thông liên thất. |
|
| Mã phần lô | PP2300501090 |
| Giá từng phần lô | 114,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.286.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ . |
|
| Mã phần lô | PP2300501091 |
| Giá từng phần lô | 669,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300501092 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp. |
|
| Mã phần lô | PP2300501093 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch máu não. |
|
| Mã phần lô | PP2300501094 |
| Giá từng phần lô | 38,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài. |
|
| Mã phần lô | PP2300501095 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ siêu âm lòng mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300501096 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.309.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim trái, phải. |
|
| Mã phần lô | PP2300501097 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ trượt dùng cho siêu âm lòng mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2300501098 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300501099 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501100 |
| Giá từng phần lô | 1,993,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.717.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501101 |
| Giá từng phần lô | 5,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501102 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.054.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501103 |
| Giá từng phần lô | 4,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.836.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501104 |
| Giá từng phần lô | 6,628,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.038.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.314.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) dẫn lưu đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300501105 |
| Giá từng phần lô | 5,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.193.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh. |
|
| Mã phần lô | PP2300501106 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 531.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) đường mật qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300501107 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300501108 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.295.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) mạch máu não, đoạn nội sọ (điều trị hẹp động mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2300501109 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300501110 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300501111 |
| Giá từng phần lô | 299,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 408.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ (Stent) nội mạch dùng che cổ túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2300501112 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300501113 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501114 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.897.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300501115 |
| Giá từng phần lô | 6,495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.856.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Hạt tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300501116 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa ( Rotablator). |
|
| Mã phần lô | PP2300501117 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Kim chọc dò. |
|
| Mã phần lô | PP2300501118 |
| Giá từng phần lô | 4,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.327.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi. |
|
| Mã phần lô | PP2300501119 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên. |
|
| Mã phần lô | PP2300501120 |
| Giá từng phần lô | 920,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.845.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300501121 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông can thiệp mạch não, đầu mềm, kích cỡ nhỏ. |
|
| Mã phần lô | PP2300501122 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông can thiệp mạch, kích cỡ lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300501123 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 981.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông can thiệp. |
|
| Mã phần lô | PP2300501124 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 544.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông chẩn đoán mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300501125 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông chụp mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2300501126 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300501127 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông hút huyết khối mạch máu não. |
|
| Mã phần lô | PP2300501128 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.931.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông siêu nhỏ 2 lòng. |
|
| Mã phần lô | PP2300501129 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter). |
|
| Mã phần lô | PP2300501130 |
| Giá từng phần lô | 1,265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 |
|
| Mã phần lô | PP2300501131 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.863.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Van cầm máu chữ Y loại bấm. |
|
| Mã phần lô | PP2300501132 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vật liệu tắc mạch dạng lỏng, đông cứng chậm. |
|
| Mã phần lô | PP2300501133 |
| Giá từng phần lô | 87,472,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.280.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.736.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vật liệu nút mạch lỏng, dạng đông cứng nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300501134 |
| Giá từng phần lô | 49,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.653.409 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.806.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300501135 |
| Giá từng phần lô | 1,797,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.450.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi dây dẫn mạch não, siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300501136 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông siêu nhỏ,can thiệp mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2300501137 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 545.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2300501138 |
| Giá từng phần lô | 441,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông (micro-catheter). |
|
| Mã phần lô | PP2300501139 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.045.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông bơm keo sinh học, đầu tách rời, tự đứt. |
|
| Mã phần lô | PP2300501140 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông (dùng để thả stent lớn lấy huyết khối mạch cảnh - não) |
|
| Mã phần lô | PP2300501141 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông (dùng để thả stent nhỏ lấy huyết khối mạch não) |
|
| Mã phần lô | PP2300501142 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.738.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông kích cỡ lớn, can thiệp mạch máu tạng. |
|
| Mã phần lô | PP2300501143 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 644.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông nhỏ, can thiệp mạch Não - Tạng |
|
| Mã phần lô | PP2300501144 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300501145 |
| Giá từng phần lô | 499,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não. |
|
| Mã phần lô | PP2300501146 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi