Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch - Máy tạo nhịp.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300361797-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế Can thiệp mạch - Máy tạo nhịp.
Số hiệu KHLCNT PL2300248675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 87,208,912,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.308.133.681 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300501047 - Bộ bơm bóng áp lực cao. 1,167,250,000 1.591.704.545 583.625.000 169
2 PP2300501048 - Bộ đẩy stent 19,250,000 26.250.000 9.625.000 1
3 PP2300501049 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài. 10,800,000 14.727.273 5.400.000 3
4 PP2300501050 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 2,700,000 3.681.818 1.350.000 1
5 PP2300501051 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi. 191,350,000 260.931.818 95.675.000 74
6 PP2300501052 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay. 777,000,000 1.059.545.455 388.500.000 250
7 PP2300501053 - Bộ hút huyết khối mạch vành. 1,075,500,000 1.466.590.909 537.750.000 25
8 PP2300501054 - Bộ Manifold 3 cổng. 262,500,000 357.954.545 131.250.000 250
9 PP2300501055 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). 123,100,000 167.863.636 61.550.000 1
10 PP2300501056 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động). 1,505,000,000 2.052.272.727 752.500.000 2
11 PP2300501057 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, với thời gian hoạt động dài. 2,751,000,000 3.751.363.636 1.375.500.000 5
12 PP2300501058 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. 849,900,000 1.158.954.545 424.950.000 2
13 PP2300501059 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân. 250,000,000 340.909.091 125.000.000 1
14 PP2300501060 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài. 440,000,000 600.000.000 220.000.000 2
15 PP2300501061 - Bộ săng áo dùng can thiệp tim mạch. 840,672,000 1.146.370.909 420.336.000 320
16 PP2300501062 - Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ ). 129,150,000 176.113.636 64.575.000 3
17 PP2300501063 - Bơm tiêm đầu xoáy. 149,350,000 203.659.091 74.675.000 429
18 PP2300501064 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt. 441,000,000 601.363.636 220.500.000 8
19 PP2300501065 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não 115,000,000 156.818.182 57.500.000 2
20 PP2300501066 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 34,000,000 46.363.636 17.000.000 2
21 PP2300501067 - Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ và mạch máu ngoại biên 252,000,000 343.636.364 126.000.000 5
22 PP2300501068 - Bóng nong động mạch vành không đàn hồi. 1,550,000,000 2.113.636.364 775.000.000 42
23 PP2300501069 - Bóng nong mạch máu não, hệ thống đồng trục 440,000,000 600.000.000 220.000.000 3
24 PP2300501070 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi không phủ thuốc 126,000,000 171.818.182 63.000.000 3
25 PP2300501071 - Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi phủ thuốc 125,000,000 170.454.545 62.500.000 1
26 PP2300501072 - Bóng nong mạch ngoại biên không đàn hồi không phủ thuốc 75,000,000 102.272.727 37.500.000 2
27 PP2300501073 - Bóng nong mạch vành có dao cắt . 220,000,000 300.000.000 110.000.000 2
28 PP2300501074 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc 127,000,000 173.181.818 63.500.000 2
29 PP2300501075 - Bóng nong mạch vành đàn hồi. 4,039,750,000 5.508.750.000 2.019.875.000 92
30 PP2300501076 - Bóng nong mạch vành đàn hồi. 1,763,650,000 2.404.977.273 881.825.000 58
31 PP2300501077 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi. 2,857,500,000 3.896.590.909 1.428.750.000 75
32 PP2300501078 - Đầu nối chữ Y 4,600,000 6.272.727 2.300.000 2
33 PP2300501079 - Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao 9,500,000 12.954.545 4.750.000 17
34 PP2300501080 - Dây dẫn (guide wire) can thiệp mạch 21,000,000 28.636.364 10.500.000 2
35 PP2300501081 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire). 14,750,000 20.113.636 7.375.000 1
36 PP2300501082 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh. 18,885,000 25.752.273 9.442.500 3
37 PP2300501083 - Dây dẫn can thiệp tim. 1,610,000,000 2.195.454.545 805.000.000 117
38 PP2300501084 - Dây dẫn can thiệp tim. 1,050,000,000 1.431.818.182 525.000.000 83
39 PP2300501085 - Dây dẫn đường (guide wire) 206,500,000 281.590.909 103.250.000 117
40 PP2300501086 - Dây dẫn đường cho bóng và stent (trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính hoặc vôi hóa động mạch vành) 275,000,000 375.000.000 137.500.000 8
41 PP2300501087 - Dây dẫn đường cho ống thông. 546,000,000 744.545.455 273.000.000 175
42 PP2300501088 - Dây dẫn đường cho ống thông. 86,625,000 118.125.000 43.312.500 25
43 PP2300501089 - Dù chống tắc mạch dùng trong can thiệp mạch. 156,000,000 212.727.273 78.000.000 1
44 PP2300501090 - Dù đóng còn ống động mạch, thông liên thất. 114,610,000 156.286.364 57.305.000 1
45 PP2300501091 - Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ . 669,000,000 912.272.727 334.500.000 3
46 PP2300501092 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 37,500,000 51.136.364 18.750.000 1
47 PP2300501093 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp. 154,000,000 210.000.000 77.000.000 3
48 PP2300501094 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch máu não. 38,250,000 52.159.091 19.125.000 1
49 PP2300501095 - Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài. 5,400,000 7.363.636 2.700.000 2
50 PP2300501096 - Dụng cụ siêu âm lòng mạch. 960,000,000 1.309.090.909 480.000.000 5
51 PP2300501097 - Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim trái, phải. 83,600,000 114.000.000 41.800.000 33
52 PP2300501098 - Dụng cụ trượt dùng cho siêu âm lòng mạch. 12,600,000 17.181.818 6.300.000 1
53 PP2300501099 - Giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 360,000,000 490.909.091 180.000.000 1
54 PP2300501100 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Novolimus 1,993,000,000 2.717.727.273 996.500.000 8
55 PP2300501101 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,610,000,000 7.650.000.000 2.805.000.000 25
56 PP2300501102 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,240,000,000 3.054.545.455 1.120.000.000 17
57 PP2300501103 - Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,280,000,000 5.836.363.636 2.140.000.000 17
58 PP2300501104 - Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus 6,628,500,000 9.038.863.636 3.314.250.000 25
59 PP2300501105 - Giá đỡ (Stent) dẫn lưu đường mật 5,275,000 7.193.182 2.637.500 1
60 PP2300501106 - Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh. 390,000,000 531.818.182 195.000.000 3
61 PP2300501107 - Giá đỡ (Stent) đường mật qua da 276,000,000 376.363.636 138.000.000 3
62 PP2300501108 - Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch não 3,150,000,000 4.295.454.545 1.575.000.000 12
63 PP2300501109 - Giá đỡ (Stent) mạch máu não, đoạn nội sọ (điều trị hẹp động mạch) 429,000,000 585.000.000 214.500.000 1
64 PP2300501110 - Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng không phủ thuốc 189,000,000 257.727.273 94.500.000 2
65 PP2300501111 - Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung không phủ thuốc 299,800,000 408.818.182 149.900.000 2
66 PP2300501112 - Giá đỡ (Stent) nội mạch dùng che cổ túi phình 450,000,000 613.636.364 225.000.000 2
67 PP2300501113 - Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ 120,000,000 163.636.364 60.000.000 1
68 PP2300501114 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 6,525,000,000 8.897.727.273 3.262.500.000 25
69 PP2300501115 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 6,495,000,000 8.856.818.182 3.247.500.000 25
70 PP2300501116 - Hạt tắc mạch 62,400,000 85.090.909 31.200.000 5
71 PP2300501117 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa ( Rotablator). 189,000,000 257.727.273 94.500.000 1
72 PP2300501118 - Kim chọc dò. 4,640,000 6.327.273 2.320.000 13
73 PP2300501119 - Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi. 9,900,000 13.500.000 4.950.000 150
74 PP2300501120 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên. 920,220,000 1.254.845.455 460.110.000 233
75 PP2300501121 - Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên 65,800,000 89.727.273 32.900.000 3
76 PP2300501122 - Ống thông can thiệp mạch não, đầu mềm, kích cỡ nhỏ. 240,000,000 327.272.727 120.000.000 7
77 PP2300501123 - Ống thông can thiệp mạch, kích cỡ lớn. 720,000,000 981.818.182 360.000.000 20
78 PP2300501124 - Ống thông can thiệp. 1,089,000,000 1.485.000.000 544.500.000 92
79 PP2300501125 - Ống thông chẩn đoán mạch máu ngoại biên 31,600,000 43.090.909 15.800.000 3
80 PP2300501126 - Ống thông chụp mạch não. 236,250,000 322.159.091 118.125.000 42
81 PP2300501127 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 307,500,000 419.318.182 153.750.000 4
82 PP2300501128 - Ống thông hút huyết khối mạch máu não. 4,350,000,000 5.931.818.182 2.175.000.000 25
83 PP2300501129 - Ống thông siêu nhỏ 2 lòng. 49,000,000 66.818.182 24.500.000 1
84 PP2300501130 - Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter). 1,265,000,000 1.725.000.000 632.500.000 92
85 PP2300501131 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 2,100,000,000 2.863.636.364 1.050.000.000 8
86 PP2300501132 - Van cầm máu chữ Y loại bấm. 25,200,000 34.363.636 12.600.000 20
87 PP2300501133 - Vật liệu tắc mạch dạng lỏng, đông cứng chậm. 87,472,500 119.280.682 43.736.250 1
88 PP2300501134 - Vật liệu nút mạch lỏng, dạng đông cứng nhanh 49,612,500 67.653.409 24.806.250 25
89 PP2300501135 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 1,797,000,000 2.450.454.545 898.500.000 50
90 PP2300501136 - Vi dây dẫn mạch não, siêu nhỏ 156,000,000 212.727.273 78.000.000 5
91 PP2300501137 - Vi ống thông siêu nhỏ,can thiệp mạch não. 400,000,000 545.454.545 200.000.000 7
92 PP2300501138 - Vi ống thông (micro-catheter) 441,000,000 601.363.636 220.500.000 6
93 PP2300501139 - Vi ống thông (micro-catheter). 232,500,000 317.045.455 116.250.000 3
94 PP2300501140 - Vi ống thông bơm keo sinh học, đầu tách rời, tự đứt. 198,000,000 270.000.000 99.000.000 2
95 PP2300501141 - Vi ống thông (dùng để thả stent lớn lấy huyết khối mạch cảnh - não) 170,000,000 231.818.182 85.000.000 3
96 PP2300501142 - Vi ống thông (dùng để thả stent nhỏ lấy huyết khối mạch não) 1,275,000,000 1.738.636.364 637.500.000 25
97 PP2300501143 - Vi ống thông kích cỡ lớn, can thiệp mạch máu tạng. 472,500,000 644.318.182 236.250.000 8
98 PP2300501144 - Vi ống thông nhỏ, can thiệp mạch Não - Tạng 900,000,000 1.227.272.727 450.000.000 17
99 PP2300501145 - Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại 499,500,000 681.136.364 249.750.000 8
100 PP2300501146 - Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não. 640,000,000 872.727.273 320.000.000 8
Bộ bơm bóng áp lực cao.
Mã phần lô PP2300501047
Giá từng phần lô 1,167,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.591.704.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 169
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ đẩy stent
Mã phần lô PP2300501048
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài.
Mã phần lô PP2300501049
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài
Mã phần lô PP2300501050
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi.
Mã phần lô PP2300501051
Giá từng phần lô 191,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.931.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay.
Mã phần lô PP2300501052
Giá từng phần lô 777,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.059.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ hút huyết khối mạch vành.
Mã phần lô PP2300501053
Giá từng phần lô 1,075,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.466.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ Manifold 3 cổng.
Mã phần lô PP2300501054
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động).
Mã phần lô PP2300501055
Giá từng phần lô 123,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân (có chương trình chụp MRI tự động).
Mã phần lô PP2300501056
Giá từng phần lô 1,505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, với thời gian hoạt động dài.
Mã phần lô PP2300501057
Giá từng phần lô 2,751,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.751.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300501058
Giá từng phần lô 849,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.158.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300501059
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng không đáp ứng tần số, tương thích MRI, với thời gian hoạt động dài.
Mã phần lô PP2300501060
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ săng áo dùng can thiệp tim mạch.
Mã phần lô PP2300501061
Giá từng phần lô 840,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.370.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ thả dù các loại, các cỡ (Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ ).
Mã phần lô PP2300501062
Giá từng phần lô 129,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bơm tiêm đầu xoáy.
Mã phần lô PP2300501063
Giá từng phần lô 149,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 429
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt.
Mã phần lô PP2300501064
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng chẹn cổ túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300501065
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300501066
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch cảnh ngoài sọ và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300501067
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong động mạch vành không đàn hồi.
Mã phần lô PP2300501068
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu não, hệ thống đồng trục
Mã phần lô PP2300501069
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300501070
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch máu ngoại biên đàn hồi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300501071
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch ngoại biên không đàn hồi không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300501072
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành có dao cắt .
Mã phần lô PP2300501073
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2300501074
Giá từng phần lô 127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành đàn hồi.
Mã phần lô PP2300501075
Giá từng phần lô 4,039,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.508.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.019.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành đàn hồi.
Mã phần lô PP2300501076
Giá từng phần lô 1,763,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.404.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bóng nong mạch vành không đàn hồi.
Mã phần lô PP2300501077
Giá từng phần lô 2,857,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.896.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2300501078
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây bơm thuốc cản quang đường động mạch, áp lực cao
Mã phần lô PP2300501079
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn (guide wire) can thiệp mạch
Mã phần lô PP2300501080
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa (Rota wire).
Mã phần lô PP2300501081
Giá từng phần lô 14,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.113.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh.
Mã phần lô PP2300501082
Giá từng phần lô 18,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.752.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp tim.
Mã phần lô PP2300501083
Giá từng phần lô 1,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.195.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn can thiệp tim.
Mã phần lô PP2300501084
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường (guide wire)
Mã phần lô PP2300501085
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường cho bóng và stent (trong can thiệp tổn thương tắc mạn tính hoặc vôi hóa động mạch vành)
Mã phần lô PP2300501086
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường cho ống thông.
Mã phần lô PP2300501087
Giá từng phần lô 546,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn đường cho ống thông.
Mã phần lô PP2300501088
Giá từng phần lô 86,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dù chống tắc mạch dùng trong can thiệp mạch.
Mã phần lô PP2300501089
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dù đóng còn ống động mạch, thông liên thất.
Mã phần lô PP2300501090
Giá từng phần lô 114,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.286.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng lỗ thông liên nhĩ .
Mã phần lô PP2300501091
Giá từng phần lô 669,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2300501092
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp.
Mã phần lô PP2300501093
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch máu não.
Mã phần lô PP2300501094
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài.
Mã phần lô PP2300501095
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ siêu âm lòng mạch.
Mã phần lô PP2300501096
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ thông tim và chụp buồng tim trái, phải.
Mã phần lô PP2300501097
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ trượt dùng cho siêu âm lòng mạch.
Mã phần lô PP2300501098
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300501099
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300501100
Giá từng phần lô 1,993,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300501101
Giá từng phần lô 5,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300501102
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.054.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2300501103
Giá từng phần lô 4,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.836.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300501104
Giá từng phần lô 6,628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.038.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.314.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) dẫn lưu đường mật
Mã phần lô PP2300501105
Giá từng phần lô 5,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.193.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) động mạch cảnh.
Mã phần lô PP2300501106
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) đường mật qua da
Mã phần lô PP2300501107
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300501108
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch máu não, đoạn nội sọ (điều trị hẹp động mạch)
Mã phần lô PP2300501109
Giá từng phần lô 429,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên bung bằng bóng không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300501110
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên tự bung không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300501111
Giá từng phần lô 299,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ (Stent) nội mạch dùng che cổ túi phình
Mã phần lô PP2300501112
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ mạch vành có vỏ bao phủ
Mã phần lô PP2300501113
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300501114
Giá từng phần lô 6,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.897.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2300501115
Giá từng phần lô 6,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.856.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hạt tắc mạch
Mã phần lô PP2300501116
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa ( Rotablator).
Mã phần lô PP2300501117
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim chọc dò.
Mã phần lô PP2300501118
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi.
Mã phần lô PP2300501119
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên.
Mã phần lô PP2300501120
Giá từng phần lô 920,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.845.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300501121
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông can thiệp mạch não, đầu mềm, kích cỡ nhỏ.
Mã phần lô PP2300501122
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông can thiệp mạch, kích cỡ lớn.
Mã phần lô PP2300501123
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 981.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông can thiệp.
Mã phần lô PP2300501124
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 544.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông chẩn đoán mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300501125
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông chụp mạch não.
Mã phần lô PP2300501126
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.159.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300501127
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông hút huyết khối mạch máu não.
Mã phần lô PP2300501128
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.931.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông siêu nhỏ 2 lòng.
Mã phần lô PP2300501129
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ống thông trợ giúp can thiệp (guiding Catheter).
Mã phần lô PP2300501130
Giá từng phần lô 1,265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9
Mã phần lô PP2300501131
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.863.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van cầm máu chữ Y loại bấm.
Mã phần lô PP2300501132
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu tắc mạch dạng lỏng, đông cứng chậm.
Mã phần lô PP2300501133
Giá từng phần lô 87,472,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.280.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.736.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu nút mạch lỏng, dạng đông cứng nhanh
Mã phần lô PP2300501134
Giá từng phần lô 49,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.653.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300501135
Giá từng phần lô 1,797,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.450.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi dây dẫn mạch não, siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300501136
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông siêu nhỏ,can thiệp mạch não.
Mã phần lô PP2300501137
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2300501138
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông (micro-catheter).
Mã phần lô PP2300501139
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông bơm keo sinh học, đầu tách rời, tự đứt.
Mã phần lô PP2300501140
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông (dùng để thả stent lớn lấy huyết khối mạch cảnh - não)
Mã phần lô PP2300501141
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông (dùng để thả stent nhỏ lấy huyết khối mạch não)
Mã phần lô PP2300501142
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông kích cỡ lớn, can thiệp mạch máu tạng.
Mã phần lô PP2300501143
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 644.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông nhỏ, can thiệp mạch Não - Tạng
Mã phần lô PP2300501144
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vi ống thông thả vòng xoắn kim loại
Mã phần lô PP2300501145
Giá từng phần lô 499,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vòng xoắn kim loại, nút túi phình mạch não.
Mã phần lô PP2300501146
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->