Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế can thiệp tim mạch- mạch não phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500186268-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế can thiệp tim mạch- mạch não phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500099625
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 100,859,087,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500216178 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn 2,850,000,000 2.714.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 950.000.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 57,000,000
2 PP2500216179 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ 810,000,000 771.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 270.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,200,000
3 PP2500216180 - Ống thông (catheter)chẩn đoán động mạch vànhđường động mạch quay các loại, các cỡ 72,000,000 68.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 24.000.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,440,000
4 PP2500216181 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 110,600,000 105.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 36.866.667 6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,212,000
5 PP2500216182 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ 33,000,000 31.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 11.000.000 3 Theo yêu cầu tại 660,000
6 PP2500216183 - Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ 577,500,000 550.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 192.500.000 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,550,000
7 PP2500216184 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 144,000,000 137.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 48.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,880,000
8 PP2500216185 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 1,188,000,000 1.131.428.5 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 396.000.000 50 Theo yêu 23,760,000
9 PP2500216186 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 2,250,000,000 2.142.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 750.000.000 21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 45,000,000
10 PP2500216187 - Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ 123,000,000 117.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 41.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,460,000
11 PP2500216188 - Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ 196,245,000 186.900.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 65.415.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,924,900
12 PP2500216189 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 100,000,000 95.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 33.333.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,000,000
13 PP2500216190 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ 21,000,000 20.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 7.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V 420,000
14 PP2500216191 - Dụng cụ lấy dị vật 15,050,000 14.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 5.016.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 301,000
15 PP2500216192 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn 80,000,000 76.190.476 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 26.666.667 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,600,000
16 PP2500216193 - Kim điện cơ 509,600,000 485.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 169.866.667 217 Theo yêu cầu tại 10,192,000
17 PP2500216194 - Bộ bơm bóng áp lực cao 280,350,000 267.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 93.450.000 17 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,607,000
18 PP2500216195 - Bộ bơm bóng áp lực cao 198,000,000 188.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 66.000.000 17 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,960,000
19 PP2500216196 - Bộ bơm bóng áp lực cao 192,000,000 182.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 64.000.000 17 Theo yêu 3,840,000
20 PP2500216197 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục 320,000,000 304.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 106.666.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,400,000
21 PP2500216198 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 200,000,000 190.476.190 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 66.666.667 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,000,000
22 PP2500216199 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ 252,000,000 240.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 84.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,040,000
23 PP2500216200 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài (long sheath) 210,000,000 200.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 70.000.000 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,200,000
24 PP2500216201 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay 165,000,000 157.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 55.000.000 25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,300,000
25 PP2500216202 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 15,000,000 14.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 5.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300,000
26 PP2500216203 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 440,000,000 419.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 146.666.667 67 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,800,000
27 PP2500216204 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn 408,000,000 388.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 136.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E- 8,160,000
28 PP2500216205 - Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ 49,000,000 46.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 16.333.333 42 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 980,000
29 PP2500216206 - Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối với góc 30 và 40 độ 102,000,000 97.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 34.000.000 17 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,040,000
30 PP2500216207 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ 174,000,000 165.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 58.000.000 25 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,480,000
31 PP2500216208 - Bơm áp lực các loại, các cỡ 95,000,000 90.476.190 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 31.666.667 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,900,000
32 PP2500216209 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. 117,500,000 111.904.762 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 39.166.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,350,000
33 PP2500216210 - Bóng nong (balloon) 262,800,000 250.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 87.600.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,256,000
34 PP2500216211 - Bóng nong (balloon) 262,800,000 250.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 87.600.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,256,000
35 PP2500216212 - Bóng nong (balloon) 275,000,000 261.904.762 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 91.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E- 5,500,000
36 PP2500216213 - Bóng nong (balloon) 300,000,000 285.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 100.000.000 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,000,000
37 PP2500216214 - Bóng nong (balloon) 360,000,000 342.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 120.000.000 5 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,200,000
38 PP2500216215 - Bóng nong (balloon) 316,000,000 300.952.381 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 105.333.333 3 Theo yêu cầu tại chương V 6,320,000
39 PP2500216216 - Bóng nong (balloon) 395,000,000 376.190.476 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 131.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,900,000
40 PP2500216217 - Bóng nong (balloon) 350,000,000 333.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 116.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,000,000
41 PP2500216218 - Bóng nong (balloon) 525,000,000 500.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 175.000.000 8 Theo yêu cầu tại 10,500,000
42 PP2500216219 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao 1,072,500,000 1.021.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 357.500.000 13 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,450,000
43 PP2500216220 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao 661,290,000 629.800.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 220.430.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,225,800
44 PP2500216221 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao 780,000,000 742.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 260.000.000 8 Theo yêu 15,600,000
45 PP2500216222 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao 690,000,000 657.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 230.000.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,800,000
46 PP2500216223 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao 504,000,000 480.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 168.000.000 7 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,080,000
47 PP2500216224 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường 735,000,000 700.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 245.000.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,700,000
48 PP2500216225 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường 735,000,000 700.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 245.000.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,700,000
49 PP2500216226 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường 556,000,000 529.523.810 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 185.333.333 7 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,120,000
50 PP2500216227 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường 525,000,000 500.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 175.000.000 6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,500,000
51 PP2500216228 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường 395,000,000 376.190.476 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 131.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,900,000
52 PP2500216229 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường 414,000,000 394.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 138.000.000 5 Theo yêu cầu tại chương V của E- 8,280,000
53 PP2500216230 - Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ 560,000,000 533.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 186.666.667 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,200,000
54 PP2500216231 - Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ 690,000,000 657.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 230.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,800,000
55 PP2500216232 - Bóng nong động mạch ngoại biên loại áp lực cao. 420,000,000 400.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 140.000.000 4 Theo yêu cầu tại chương V 8,400,000
56 PP2500216233 - Bóng nong mạch máu não 230,000,000 219.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 76.666.667 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,600,000
57 PP2500216234 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng) 630,000,000 600.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 210.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,600,000
58 PP2500216235 - Bóng nong mạch vành códao cắt 315,000,000 300.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 105.000.000 3 Theo yêu cầu tại 6,300,000
59 PP2500216236 - Bóng nong mạch vành códao cắt 220,000,000 209.523.810 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 73.333.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,400,000
60 PP2500216237 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc 675,000,000 642.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 225.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,500,000
61 PP2500216238 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 85,000,000 80.952.381 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 28.333.333 1 Theo yêu 1,700,000
62 PP2500216239 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 130,000,000 123.809.524 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 43.333.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,600,000
63 PP2500216240 - Cáp cắt giá đỡ mạch não 40,000,000 38.095.238 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 13.333.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 800,000
64 PP2500216241 - Cáp nối cho Catheter 450,000,000 428.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 150.000.000 5 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,000,000
65 PP2500216242 - Cáp nối cho Catheter 210,000,000 200.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 70.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,200,000
66 PP2500216243 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt 360,000,000 342.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 120.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,200,000
67 PP2500216244 - Catether điện cực 1,275,000,000 1.214.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 425.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,500,000
68 PP2500216245 - Catether điện cực 876,000,000 834.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 292.000.000 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,520,000
69 PP2500216246 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 350,000,000 333.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 116.666.667 2 Theo yêu cầu tại chương V của E- 7,000,000
70 PP2500216247 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 250,000,000 238.095.238 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 83.333.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,000,000
71 PP2500216248 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần 1,185,000,000 1.128.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 395.000.000 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,700,000
72 PP2500216249 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ 63,000,000 60.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 21.000.000 50 Theo yêu cầu tại chương V 1,260,000
73 PP2500216250 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014inch, chiều dài các cỡ 106,500,000 101.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 35.500.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,130,000
74 PP2500216251 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035inch, chiều dài các cỡ 380,000,000 361.904.762 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 126.666.667 33 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,600,000
75 PP2500216252 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại 1,462,500,000 1.392.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 487.500.000 21 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,250,000
76 PP2500216253 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 897,000,000 854.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 299.000.000 13 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,940,000
77 PP2500216254 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm 156,000,000 148.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 52.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V 3,120,000
78 PP2500216255 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire) 29,500,000 28.095.238 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 9.833.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 590,000
79 PP2500216256 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 520,000,000 495.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 173.333.333 83 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,400,000
80 PP2500216257 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ 69,300,000 66.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 23.100.000 8 Theo yêu cầu tại 1,386,000
81 PP2500216258 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 175,200,000 166.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 58.400.000 5 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,504,000
82 PP2500216259 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 173,400,000 165.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 57.800.000 5 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,468,000
83 PP2500216260 - Dây nối với ống hút huyết khối 509,974,500 485.690.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 169.991.500 14 Theo yêu 10,199,490
84 PP2500216261 - Điện cực đất trong ghi điện cơ 39,520,000 37.638.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 13.173.333 33 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 790,400
85 PP2500216262 - Điện cực ghi điện cơ 237,120,000 225.828.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 79.040.000 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,742,400
86 PP2500216263 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác các loại, các cỡ 2,080,000,000 1.980.952.381 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 693.333.333 7 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,600,000
87 PP2500216264 - Dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) các loại, các cỡ 290,000,000 276.190.476 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 96.666.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,800,000
88 PP2500216265 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 204,000,000 194.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 68.000.000 3 Theo yêu cầu tại 4,080,000
89 PP2500216266 - Dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ 425,000,000 404.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 141.666.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,500,000
90 PP2500216267 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 8,400,000 8.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.800.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 168,000
91 PP2500216268 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 0.020inch 14,999,250 14.285.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 4.999.750 1 Theo yêu 299,985
92 PP2500216269 - Giá đỡ (stent) động mạch não 544,500,000 518.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 181.500.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,890,000
93 PP2500216270 - Giá đỡ (stent) động mạch nội sọ 1,420,000,000 1.352.380.952 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 473.333.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,400,000
94 PP2500216271 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 531,000,000 505.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 177.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,620,000
95 PP2500216272 - Giá đỡ lấy huyết khối 236,250,000 225.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 78.750.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,725,000
96 PP2500216273 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ 235,000,000 223.809.524 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 78.333.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,700,000
97 PP2500216274 - Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình 225,000,000 214.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 75.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,500,000
98 PP2500216275 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 6,750,000,000 6.428.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 2.250.000.000 13 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 135,000,000
99 PP2500216276 - Kim chọc động mạch 4,725,000 4.500.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.575.000 25 Theo yêu cầu tại chương V 94,500
100 PP2500216277 - Lưới lọc tĩnh mạch 147,000,000 140.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 49.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,940,000
101 PP2500216278 - Máy tạo nhịp 1 buồng 1,000,000,000 952.380.952 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 333.333.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,000,000
102 PP2500216279 - Máy tạo nhịp 1 buồng 900,000,000 857.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 300.000.000 2 Theo yêu cầu tại 18,000,000
103 PP2500216280 - Máy tạo nhịp 2 buồng 1,780,000,000 1.695.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 593.333.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,600,000
104 PP2500216281 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái 1,070,000,000 1.019.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 356.666.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,400,000
105 PP2500216282 - Ống hút huyết khối mạch não 1,067,220,000 1.016.400.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 355.740.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,344,400
106 PP2500216283 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 42,800,000 40.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 14.266.667 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 856,000
107 PP2500216284 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 690,000,000 657.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 230.000.000 83 Theo yêu cầu tại chương V 13,800,000
108 PP2500216285 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 4,600,000 4.380.952 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.533.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 92,000
109 PP2500216286 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 4,600,000 4.380.952 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.533.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 92,000
110 PP2500216287 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ 115,500,000 110.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 38.500.000 8 Theo yêu cầu tại 2,310,000
111 PP2500216288 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 120,750,000 115.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 40.250.000 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,415,000
112 PP2500216289 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 418,600,000 398.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 139.533.333 6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,372,000
113 PP2500216290 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 157,000,000 149.523.810 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 52.333.333 1 Theo yêu 3,140,000
114 PP2500216291 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 852,900,000 812.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 284.300.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,058,000
115 PP2500216292 - Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) 67,500,000 64.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 22.500.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,350,000
116 PP2500216293 - Stent động mạch cảnh 1,590,000,000 1.514.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 530.000.000 5 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,800,000
117 PP2500216294 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 490,000,000 466.666.667 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 163.333.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,800,000
118 PP2500216295 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 440,000,000 419.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 146.666.667 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,800,000
119 PP2500216296 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 440,000,000 419.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 146.666.667 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,800,000
120 PP2500216297 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,580,000,000 1.504.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 526.666.667 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 31,600,000
121 PP2500216298 - Stent động mạch vành phủ thuốc 3,535,200,000 3.366.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.178.400.000 7 Theo yêu cầu tại chương V của E- 70,704,000
122 PP2500216299 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,700,000,000 1.619.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 566.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,000,000
123 PP2500216300 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,020,000,000 971.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 340.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,400,000
124 PP2500216301 - Stent động mạch vành phủ thuốc 4,344,000,000 4.137.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 1.448.000.000 10 Theo yêu cầu tại chương V 86,880,000
125 PP2500216302 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,749,950,000 1.666.619.048 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 583.316.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,999,000
126 PP2500216303 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,365,000,000 1.300.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 455.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,300,000
127 PP2500216304 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,800,000,000 1.714.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 600.000.000 4 Theo yêu cầu tại 36,000,000
128 PP2500216305 - Stent động mạch vành phủ thuốc 2,000,000,000 1.904.761.905 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 666.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 40,000,000
129 PP2500216306 - Stent động mạch vành phủ thuốc 2,175,000,000 2.071.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 725.000.000 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,500,000
130 PP2500216307 - Stent động mạch vành phủ thuốc 870,000,000 828.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 290.000.000 2 Theo yêu 17,400,000
131 PP2500216308 - Stent động mạch vành phủ thuốc 2,940,000,000 2.800.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 980.000.000 10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 58,800,000
132 PP2500216309 - Stent động mạch vành phủ thuốc 1,735,000,000 1.652.380.952 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 578.333.333 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,700,000
133 PP2500216310 - Stent graft động mạch chủ bụng 440,000,000 419.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 146.666.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,800,000
134 PP2500216311 - Stent graft động mạch chủ ngực 420,000,000 400.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 140.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,400,000
135 PP2500216312 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ 174,000,000 165.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 58.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,480,000
136 PP2500216313 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 516,000,000 491.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 172.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,320,000
137 PP2500216314 - Vật liệu nút mạch 440,000,000 419.047.619 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 146.666.667 7 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,800,000
138 PP2500216315 - Vật liệu nút mạch 468,000,000 445.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 156.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E- 9,360,000
139 PP2500216316 - Vi dây dẫn 140,000,000 133.333.333 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 46.666.667 4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,800,000
140 PP2500216317 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 1,440,000,000 1.371.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 480.000.000 50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 28,800,000
141 PP2500216318 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 690,000,000 657.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 230.000.000 25 Theo yêu cầu tại chương V 13,800,000
142 PP2500216319 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) 550,000,000 523.809.524 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 183.333.333 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,000,000
143 PP2500216320 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) loại cứng cho can thiệp tắc mãn tính CTO 550,000,000 523.809.524 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 183.333.333 8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,000,000
144 PP2500216321 - Vi ống thông 297,000,000 282.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 99.000.000 3 Theo yêu cầu tại 5,940,000
145 PP2500216322 - Vi ống thông (micro-catheter) 420,000,000 400.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 140.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,400,000
146 PP2500216323 - Vi ống thông (micro-catheter) 155,000,000 147.619.048 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 51.666.667 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,100,000
147 PP2500216324 - Vi ống thông (micro-catheter) 120,000,000 114.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 40.000.000 1 Theo yêu 2,400,000
148 PP2500216325 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (TACE) 661,500,000 630.000.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 220.500.000 6 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,230,000
149 PP2500216326 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO 360,000,000 342.857.143 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 120.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,200,000
150 PP2500216327 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp 199,600,000 190.095.238 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 66.533.333 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,992,000
151 PP2500216328 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 198,000,000 188.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 66.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,960,000
152 PP2500216329 - Vi ống thông đầu gập góc 240,000,000 228.571.429 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 80.000.000 2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,800,000
153 PP2500216330 - Vi ống thông đầu thẳng 300,000,000 285.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 100.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,000,000
154 PP2500216331 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 85,000,000 80.952.381 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 28.333.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,700,000
155 PP2500216332 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 292,493,250 278.565.000 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 97.497.750 1 Theo yêu cầu tại chương V của E- 5,849,865
156 PP2500216333 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 100,000,000 95.238.095 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 33.333.333 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,000,000
157 PP2500216334 - Vi ống thông thả stent thường 1,275,000,000 1.214.285.714 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 425.000.000 13 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 25,500,000
158 PP2500216335 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel 1,770,000,000 1.685.714.286 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 590.000.000 13 Theo yêu cầu tại chương V 35,400,000
159 PP2500216336 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 54,000,000 51.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 18.000.000 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,080,000
160 PP2500216337 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 411,000,000 391.428.571 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 137.000.000 3 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,220,000
161 PP2500216338 - Vòng xoắn kim loại sợi lớn 380,000,000 361.904.762 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 126.666.667 2 Theo yêu cầu tại 7,600,000
162 PP2500216339 - Bình chứa huyết khối 348,750,000 332.142.857 Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét 116.250.000 13 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,975,000
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn
Mã phần lô PP2500216178
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500216179
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông (catheter)chẩn đoán động mạch vànhđường động mạch quay các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216180
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500216181
Giá từng phần lô 110,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,212,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500216182
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2500216183
Giá từng phần lô 577,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500216184
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216185
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.428.5
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2500216186
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216187
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216188
Giá từng phần lô 196,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,924,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2500216189
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ
Mã phần lô PP2500216190
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ lấy dị vật
Mã phần lô PP2500216191
Giá từng phần lô 15,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn
Mã phần lô PP2500216192
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.190.476
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim điện cơ
Mã phần lô PP2500216193
Giá từng phần lô 509,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.866.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,192,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500216194
Giá từng phần lô 280,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,607,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500216195
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500216196
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục
Mã phần lô PP2500216197
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216198
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.476.190
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216199
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài (long sheath)
Mã phần lô PP2500216200
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500216201
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216202
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216203
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500216204
Giá từng phần lô 408,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216205
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối với góc 30 và 40 độ
Mã phần lô PP2500216206
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ
Mã phần lô PP2500216207
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bơm áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216208
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.476.190
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng.
Mã phần lô PP2500216209
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.904.762
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.166.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216210
Giá từng phần lô 262,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216211
Giá từng phần lô 262,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216212
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.904.762
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216213
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216214
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216215
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.952.381
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216216
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.190.476
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216217
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)
Mã phần lô PP2500216218
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500216219
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500216220
Giá từng phần lô 661,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,225,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500216221
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500216222
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500216223
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500216224
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500216225
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500216226
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.523.810
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500216227
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500216228
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.190.476
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500216229
Giá từng phần lô 414,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500216230
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ
Mã phần lô PP2500216231
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong động mạch ngoại biên loại áp lực cao.
Mã phần lô PP2500216232
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch máu não
Mã phần lô PP2500216233
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng)
Mã phần lô PP2500216234
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch vành códao cắt
Mã phần lô PP2500216235
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong mạch vành códao cắt
Mã phần lô PP2500216236
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.523.810
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216237
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2500216238
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.952.381
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2500216239
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.809.524
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cáp cắt giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2500216240
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.095.238
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cáp nối cho Catheter
Mã phần lô PP2500216241
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cáp nối cho Catheter
Mã phần lô PP2500216242
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Cáp nối cho Catheter cắt đốt
Mã phần lô PP2500216243
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Catether điện cực
Mã phần lô PP2500216244
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Catether điện cực
Mã phần lô PP2500216245
Giá từng phần lô 876,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500216246
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500216247
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.095.238
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2500216248
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216249
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014inch, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500216250
Giá từng phần lô 106,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035inch, chiều dài các cỡ
Mã phần lô PP2500216251
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.904.762
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại
Mã phần lô PP2500216252
Giá từng phần lô 1,462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500216253
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm
Mã phần lô PP2500216254
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire)
Mã phần lô PP2500216255
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.095.238
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216256
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216257
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,386,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500216258
Giá từng phần lô 175,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500216259
Giá từng phần lô 173,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,468,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2500216260
Giá từng phần lô 509,974,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.690.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.991.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,199,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Điện cực đất trong ghi điện cơ
Mã phần lô PP2500216261
Giá từng phần lô 39,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.638.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.173.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 790,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Điện cực ghi điện cơ
Mã phần lô PP2500216262
Giá từng phần lô 237,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.828.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,742,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216263
Giá từng phần lô 2,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.952.381
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216264
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.190.476
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2500216265
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216266
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Mã phần lô PP2500216267
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dụng cụ tách rời vòng xoắn 0.020inch
Mã phần lô PP2500216268
Giá từng phần lô 14,999,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.999.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giá đỡ (stent) động mạch não
Mã phần lô PP2500216269
Giá từng phần lô 544,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giá đỡ (stent) động mạch nội sọ
Mã phần lô PP2500216270
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.352.380.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500216271
Giá từng phần lô 531,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 505.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,620,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Giá đỡ lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500216272
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ
Mã phần lô PP2500216273
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.809.524
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình
Mã phần lô PP2500216274
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2500216275
Giá từng phần lô 6,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2500216276
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500216277
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500216278
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.380.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500216279
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500216280
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500216281
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500216282
Giá từng phần lô 1,067,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.016.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,344,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216283
Giá từng phần lô 42,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.266.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 856,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216284
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216285
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216286
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.380.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216287
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216288
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,415,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Mã phần lô PP2500216289
Giá từng phần lô 418,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,372,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm
Mã phần lô PP2500216290
Giá từng phần lô 157,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.523.810
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2500216291
Giá từng phần lô 852,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,058,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher)
Mã phần lô PP2500216292
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500216293
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.514.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216294
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.666.667
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216295
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216296
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216297
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216298
Giá từng phần lô 3,535,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.366.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,704,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216299
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216300
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216301
Giá từng phần lô 4,344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.137.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216302
Giá từng phần lô 1,749,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.619.048
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.316.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,999,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216303
Giá từng phần lô 1,365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216304
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216305
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.904.761.905
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 666.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216306
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216307
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216308
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500216309
Giá từng phần lô 1,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.380.952
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 578.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent graft động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500216310
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent graft động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500216311
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ
Mã phần lô PP2500216312
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216313
Giá từng phần lô 516,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2500216314
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.047.619
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2500216315
Giá từng phần lô 468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500216316
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2500216317
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2500216318
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn đường (micro guide wire)
Mã phần lô PP2500216319
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) loại cứng cho can thiệp tắc mãn tính CTO
Mã phần lô PP2500216320
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.809.524
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông
Mã phần lô PP2500216321
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2500216322
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2500216323
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.619.048
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông (micro-catheter)
Mã phần lô PP2500216324
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông can thiệp mạch máu (TACE)
Mã phần lô PP2500216325
Giá từng phần lô 661,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,230,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO
Mã phần lô PP2500216326
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2500216327
Giá từng phần lô 199,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.095.238
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,992,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2500216328
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông đầu gập góc
Mã phần lô PP2500216329
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2500216330
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500216331
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.952.381
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2500216332
Giá từng phần lô 292,493,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.565.000
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.497.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,849,865
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2500216333
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.238.095
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2500216334
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.714
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel
Mã phần lô PP2500216335
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216336
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500216337
Giá từng phần lô 411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.428.571
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Vòng xoắn kim loại sợi lớn
Mã phần lô PP2500216338
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.904.762
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bình chứa huyết khối
Mã phần lô PP2500216339
Giá từng phần lô 348,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.142.857
Mã hàng hóa (HS) Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Khả năng bảo hành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->