Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế can thiệp tim mạch- mạch não phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500186268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế can thiệp tim mạch- mạch não phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500099625 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 100,859,087,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500216178 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn | 2,850,000,000 | 2.714.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 950.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57,000,000 |
| 2 | PP2500216179 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ | 810,000,000 | 771.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 270.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,200,000 |
| 3 | PP2500216180 - Ống thông (catheter)chẩn đoán động mạch vànhđường động mạch quay các loại, các cỡ | 72,000,000 | 68.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 24.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,440,000 |
| 4 | PP2500216181 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ | 110,600,000 | 105.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 36.866.667 | 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,212,000 |
| 5 | PP2500216182 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ | 33,000,000 | 31.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 11.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại | 660,000 |
| 6 | PP2500216183 - Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ | 577,500,000 | 550.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 192.500.000 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,550,000 |
| 7 | PP2500216184 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh | 144,000,000 | 137.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 48.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,880,000 |
| 8 | PP2500216185 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 1,188,000,000 | 1.131.428.5 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 396.000.000 | 50 | Theo yêu | 23,760,000 |
| 9 | PP2500216186 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 2,250,000,000 | 2.142.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 750.000.000 | 21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 45,000,000 |
| 10 | PP2500216187 - Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ | 123,000,000 | 117.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 41.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,460,000 |
| 11 | PP2500216188 - Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ | 196,245,000 | 186.900.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 65.415.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,924,900 |
| 12 | PP2500216189 - Ống thông dẫn đường mạch máu não | 100,000,000 | 95.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 33.333.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,000,000 |
| 13 | PP2500216190 - Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ | 21,000,000 | 20.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 7.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V | 420,000 |
| 14 | PP2500216191 - Dụng cụ lấy dị vật | 15,050,000 | 14.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.016.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 301,000 |
| 15 | PP2500216192 - Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn | 80,000,000 | 76.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 26.666.667 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,600,000 |
| 16 | PP2500216193 - Kim điện cơ | 509,600,000 | 485.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 169.866.667 | 217 | Theo yêu cầu tại | 10,192,000 |
| 17 | PP2500216194 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 280,350,000 | 267.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 93.450.000 | 17 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,607,000 |
| 18 | PP2500216195 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 198,000,000 | 188.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 66.000.000 | 17 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,960,000 |
| 19 | PP2500216196 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 192,000,000 | 182.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 64.000.000 | 17 | Theo yêu | 3,840,000 |
| 20 | PP2500216197 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục | 320,000,000 | 304.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 106.666.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,400,000 |
| 21 | PP2500216198 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ | 200,000,000 | 190.476.190 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 66.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,000,000 |
| 22 | PP2500216199 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ | 252,000,000 | 240.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 84.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,040,000 |
| 23 | PP2500216200 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài (long sheath) | 210,000,000 | 200.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 70.000.000 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,200,000 |
| 24 | PP2500216201 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 165,000,000 | 157.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 55.000.000 | 25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,300,000 |
| 25 | PP2500216202 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ | 15,000,000 | 14.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,000 |
| 26 | PP2500216203 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ | 440,000,000 | 419.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 146.666.667 | 67 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,800,000 |
| 27 | PP2500216204 - Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn | 408,000,000 | 388.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 136.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 8,160,000 |
| 28 | PP2500216205 - Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ | 49,000,000 | 46.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 16.333.333 | 42 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 980,000 |
| 29 | PP2500216206 - Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối với góc 30 và 40 độ | 102,000,000 | 97.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 34.000.000 | 17 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,040,000 |
| 30 | PP2500216207 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ | 174,000,000 | 165.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 58.000.000 | 25 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,480,000 |
| 31 | PP2500216208 - Bơm áp lực các loại, các cỡ | 95,000,000 | 90.476.190 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 31.666.667 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,900,000 |
| 32 | PP2500216209 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. | 117,500,000 | 111.904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 39.166.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,350,000 |
| 33 | PP2500216210 - Bóng nong (balloon) | 262,800,000 | 250.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 87.600.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,256,000 |
| 34 | PP2500216211 - Bóng nong (balloon) | 262,800,000 | 250.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 87.600.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,256,000 |
| 35 | PP2500216212 - Bóng nong (balloon) | 275,000,000 | 261.904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 91.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 5,500,000 |
| 36 | PP2500216213 - Bóng nong (balloon) | 300,000,000 | 285.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 100.000.000 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,000,000 |
| 37 | PP2500216214 - Bóng nong (balloon) | 360,000,000 | 342.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 120.000.000 | 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,200,000 |
| 38 | PP2500216215 - Bóng nong (balloon) | 316,000,000 | 300.952.381 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 105.333.333 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V | 6,320,000 |
| 39 | PP2500216216 - Bóng nong (balloon) | 395,000,000 | 376.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 131.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,900,000 |
| 40 | PP2500216217 - Bóng nong (balloon) | 350,000,000 | 333.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 116.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,000,000 |
| 41 | PP2500216218 - Bóng nong (balloon) | 525,000,000 | 500.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 175.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại | 10,500,000 |
| 42 | PP2500216219 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao | 1,072,500,000 | 1.021.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 357.500.000 | 13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,450,000 |
| 43 | PP2500216220 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao | 661,290,000 | 629.800.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 220.430.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,225,800 |
| 44 | PP2500216221 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao | 780,000,000 | 742.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 260.000.000 | 8 | Theo yêu | 15,600,000 |
| 45 | PP2500216222 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao | 690,000,000 | 657.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 230.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,800,000 |
| 46 | PP2500216223 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao | 504,000,000 | 480.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 168.000.000 | 7 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,080,000 |
| 47 | PP2500216224 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường | 735,000,000 | 700.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 245.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,700,000 |
| 48 | PP2500216225 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường | 735,000,000 | 700.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 245.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,700,000 |
| 49 | PP2500216226 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường | 556,000,000 | 529.523.810 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 185.333.333 | 7 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,120,000 |
| 50 | PP2500216227 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường | 525,000,000 | 500.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 175.000.000 | 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,500,000 |
| 51 | PP2500216228 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường | 395,000,000 | 376.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 131.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,900,000 |
| 52 | PP2500216229 - Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường | 414,000,000 | 394.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 138.000.000 | 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 8,280,000 |
| 53 | PP2500216230 - Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ | 560,000,000 | 533.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 186.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,200,000 |
| 54 | PP2500216231 - Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ | 690,000,000 | 657.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 230.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,800,000 |
| 55 | PP2500216232 - Bóng nong động mạch ngoại biên loại áp lực cao. | 420,000,000 | 400.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 140.000.000 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V | 8,400,000 |
| 56 | PP2500216233 - Bóng nong mạch máu não | 230,000,000 | 219.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 76.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,600,000 |
| 57 | PP2500216234 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng) | 630,000,000 | 600.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 210.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,600,000 |
| 58 | PP2500216235 - Bóng nong mạch vành códao cắt | 315,000,000 | 300.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 105.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại | 6,300,000 |
| 59 | PP2500216236 - Bóng nong mạch vành códao cắt | 220,000,000 | 209.523.810 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 73.333.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,400,000 |
| 60 | PP2500216237 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc | 675,000,000 | 642.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 225.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,500,000 |
| 61 | PP2500216238 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 85,000,000 | 80.952.381 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 28.333.333 | 1 | Theo yêu | 1,700,000 |
| 62 | PP2500216239 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch | 130,000,000 | 123.809.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 43.333.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,600,000 |
| 63 | PP2500216240 - Cáp cắt giá đỡ mạch não | 40,000,000 | 38.095.238 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 13.333.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 800,000 |
| 64 | PP2500216241 - Cáp nối cho Catheter | 450,000,000 | 428.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 150.000.000 | 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,000,000 |
| 65 | PP2500216242 - Cáp nối cho Catheter | 210,000,000 | 200.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 70.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,200,000 |
| 66 | PP2500216243 - Cáp nối cho Catheter cắt đốt | 360,000,000 | 342.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 120.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,200,000 |
| 67 | PP2500216244 - Catether điện cực | 1,275,000,000 | 1.214.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 425.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,500,000 |
| 68 | PP2500216245 - Catether điện cực | 876,000,000 | 834.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 292.000.000 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,520,000 |
| 69 | PP2500216246 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 350,000,000 | 333.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 116.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 7,000,000 |
| 70 | PP2500216247 - Chất tắc mạch vĩnh viễn | 250,000,000 | 238.095.238 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 83.333.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,000,000 |
| 71 | PP2500216248 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần | 1,185,000,000 | 1.128.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 395.000.000 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,700,000 |
| 72 | PP2500216249 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ | 63,000,000 | 60.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 21.000.000 | 50 | Theo yêu cầu tại chương V | 1,260,000 |
| 73 | PP2500216250 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014inch, chiều dài các cỡ | 106,500,000 | 101.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 35.500.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,130,000 |
| 74 | PP2500216251 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035inch, chiều dài các cỡ | 380,000,000 | 361.904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 126.666.667 | 33 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,600,000 |
| 75 | PP2500216252 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại | 1,462,500,000 | 1.392.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 487.500.000 | 21 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,250,000 |
| 76 | PP2500216253 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 897,000,000 | 854.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 299.000.000 | 13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,940,000 |
| 77 | PP2500216254 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm | 156,000,000 | 148.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 52.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V | 3,120,000 |
| 78 | PP2500216255 - Dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire) | 29,500,000 | 28.095.238 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 9.833.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 590,000 |
| 79 | PP2500216256 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 520,000,000 | 495.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 173.333.333 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,400,000 |
| 80 | PP2500216257 - Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ | 69,300,000 | 66.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 23.100.000 | 8 | Theo yêu cầu tại | 1,386,000 |
| 81 | PP2500216258 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 175,200,000 | 166.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 58.400.000 | 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,504,000 |
| 82 | PP2500216259 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 173,400,000 | 165.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 57.800.000 | 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,468,000 |
| 83 | PP2500216260 - Dây nối với ống hút huyết khối | 509,974,500 | 485.690.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 169.991.500 | 14 | Theo yêu | 10,199,490 |
| 84 | PP2500216261 - Điện cực đất trong ghi điện cơ | 39,520,000 | 37.638.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 13.173.333 | 33 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 790,400 |
| 85 | PP2500216262 - Điện cực ghi điện cơ | 237,120,000 | 225.828.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 79.040.000 | 200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,742,400 |
| 86 | PP2500216263 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác các loại, các cỡ | 2,080,000,000 | 1.980.952.381 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 693.333.333 | 7 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,600,000 |
| 87 | PP2500216264 - Dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) các loại, các cỡ | 290,000,000 | 276.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 96.666.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,800,000 |
| 88 | PP2500216265 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 204,000,000 | 194.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 68.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại | 4,080,000 |
| 89 | PP2500216266 - Dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ | 425,000,000 | 404.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 141.666.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,500,000 |
| 90 | PP2500216267 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 8,400,000 | 8.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.800.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168,000 |
| 91 | PP2500216268 - Dụng cụ tách rời vòng xoắn 0.020inch | 14,999,250 | 14.285.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 4.999.750 | 1 | Theo yêu | 299,985 |
| 92 | PP2500216269 - Giá đỡ (stent) động mạch não | 544,500,000 | 518.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 181.500.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,890,000 |
| 93 | PP2500216270 - Giá đỡ (stent) động mạch nội sọ | 1,420,000,000 | 1.352.380.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 473.333.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,400,000 |
| 94 | PP2500216271 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 531,000,000 | 505.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 177.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,620,000 |
| 95 | PP2500216272 - Giá đỡ lấy huyết khối | 236,250,000 | 225.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 78.750.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,725,000 |
| 96 | PP2500216273 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ | 235,000,000 | 223.809.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 78.333.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,700,000 |
| 97 | PP2500216274 - Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình | 225,000,000 | 214.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 75.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,500,000 |
| 98 | PP2500216275 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não | 6,750,000,000 | 6.428.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.250.000.000 | 13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 135,000,000 |
| 99 | PP2500216276 - Kim chọc động mạch | 4,725,000 | 4.500.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.575.000 | 25 | Theo yêu cầu tại chương V | 94,500 |
| 100 | PP2500216277 - Lưới lọc tĩnh mạch | 147,000,000 | 140.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 49.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,940,000 |
| 101 | PP2500216278 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 1,000,000,000 | 952.380.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 333.333.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,000,000 |
| 102 | PP2500216279 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 900,000,000 | 857.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 300.000.000 | 2 | Theo yêu cầu tại | 18,000,000 |
| 103 | PP2500216280 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 1,780,000,000 | 1.695.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 593.333.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35,600,000 |
| 104 | PP2500216281 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái | 1,070,000,000 | 1.019.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 356.666.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,400,000 |
| 105 | PP2500216282 - Ống hút huyết khối mạch não | 1,067,220,000 | 1.016.400.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 355.740.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,344,400 |
| 106 | PP2500216283 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 42,800,000 | 40.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 14.266.667 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 856,000 |
| 107 | PP2500216284 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 690,000,000 | 657.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 230.000.000 | 83 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,800,000 |
| 108 | PP2500216285 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 4,600,000 | 4.380.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.533.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,000 |
| 109 | PP2500216286 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 4,600,000 | 4.380.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.533.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,000 |
| 110 | PP2500216287 - Ống thông (catheter)các loại, các cỡ | 115,500,000 | 110.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 38.500.000 | 8 | Theo yêu cầu tại | 2,310,000 |
| 111 | PP2500216288 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 120,750,000 | 115.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 40.250.000 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,415,000 |
| 112 | PP2500216289 - Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 418,600,000 | 398.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 139.533.333 | 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,372,000 |
| 113 | PP2500216290 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm | 157,000,000 | 149.523.810 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 52.333.333 | 1 | Theo yêu | 3,140,000 |
| 114 | PP2500216291 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt | 852,900,000 | 812.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 284.300.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,058,000 |
| 115 | PP2500216292 - Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) | 67,500,000 | 64.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 22.500.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,350,000 |
| 116 | PP2500216293 - Stent động mạch cảnh | 1,590,000,000 | 1.514.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 530.000.000 | 5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,800,000 |
| 117 | PP2500216294 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ | 490,000,000 | 466.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 163.333.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,800,000 |
| 118 | PP2500216295 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ | 440,000,000 | 419.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 146.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,800,000 |
| 119 | PP2500216296 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ | 440,000,000 | 419.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 146.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,800,000 |
| 120 | PP2500216297 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,580,000,000 | 1.504.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 526.666.667 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,600,000 |
| 121 | PP2500216298 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 3,535,200,000 | 3.366.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.178.400.000 | 7 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 70,704,000 |
| 122 | PP2500216299 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,700,000,000 | 1.619.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 566.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,000,000 |
| 123 | PP2500216300 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,020,000,000 | 971.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 340.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,400,000 |
| 124 | PP2500216301 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 4,344,000,000 | 4.137.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.448.000.000 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V | 86,880,000 |
| 125 | PP2500216302 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,749,950,000 | 1.666.619.048 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 583.316.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,999,000 |
| 126 | PP2500216303 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,365,000,000 | 1.300.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 455.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,300,000 |
| 127 | PP2500216304 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,800,000,000 | 1.714.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 600.000.000 | 4 | Theo yêu cầu tại | 36,000,000 |
| 128 | PP2500216305 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 2,000,000,000 | 1.904.761.905 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 666.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40,000,000 |
| 129 | PP2500216306 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 2,175,000,000 | 2.071.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 725.000.000 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,500,000 |
| 130 | PP2500216307 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 870,000,000 | 828.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 290.000.000 | 2 | Theo yêu | 17,400,000 |
| 131 | PP2500216308 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 2,940,000,000 | 2.800.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 980.000.000 | 10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 58,800,000 |
| 132 | PP2500216309 - Stent động mạch vành phủ thuốc | 1,735,000,000 | 1.652.380.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 578.333.333 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,700,000 |
| 133 | PP2500216310 - Stent graft động mạch chủ bụng | 440,000,000 | 419.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 146.666.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,800,000 |
| 134 | PP2500216311 - Stent graft động mạch chủ ngực | 420,000,000 | 400.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 140.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,400,000 |
| 135 | PP2500216312 - Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ | 174,000,000 | 165.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 58.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,480,000 |
| 136 | PP2500216313 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ | 516,000,000 | 491.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 172.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,320,000 |
| 137 | PP2500216314 - Vật liệu nút mạch | 440,000,000 | 419.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 146.666.667 | 7 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,800,000 |
| 138 | PP2500216315 - Vật liệu nút mạch | 468,000,000 | 445.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 156.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 9,360,000 |
| 139 | PP2500216316 - Vi dây dẫn | 140,000,000 | 133.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 46.666.667 | 4 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,800,000 |
| 140 | PP2500216317 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 1,440,000,000 | 1.371.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 480.000.000 | 50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,800,000 |
| 141 | PP2500216318 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 690,000,000 | 657.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 230.000.000 | 25 | Theo yêu cầu tại chương V | 13,800,000 |
| 142 | PP2500216319 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) | 550,000,000 | 523.809.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 183.333.333 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,000,000 |
| 143 | PP2500216320 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) loại cứng cho can thiệp tắc mãn tính CTO | 550,000,000 | 523.809.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 183.333.333 | 8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,000,000 |
| 144 | PP2500216321 - Vi ống thông | 297,000,000 | 282.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 99.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại | 5,940,000 |
| 145 | PP2500216322 - Vi ống thông (micro-catheter) | 420,000,000 | 400.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 140.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,400,000 |
| 146 | PP2500216323 - Vi ống thông (micro-catheter) | 155,000,000 | 147.619.048 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 51.666.667 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,100,000 |
| 147 | PP2500216324 - Vi ống thông (micro-catheter) | 120,000,000 | 114.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 40.000.000 | 1 | Theo yêu | 2,400,000 |
| 148 | PP2500216325 - Vi ống thông can thiệp mạch máu (TACE) | 661,500,000 | 630.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 220.500.000 | 6 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,230,000 |
| 149 | PP2500216326 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO | 360,000,000 | 342.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 120.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,200,000 |
| 150 | PP2500216327 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 199,600,000 | 190.095.238 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 66.533.333 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,992,000 |
| 151 | PP2500216328 - Vi ống thông đầu có thể tách rời | 198,000,000 | 188.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 66.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,960,000 |
| 152 | PP2500216329 - Vi ống thông đầu gập góc | 240,000,000 | 228.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 80.000.000 | 2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,800,000 |
| 153 | PP2500216330 - Vi ống thông đầu thẳng | 300,000,000 | 285.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 100.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,000,000 |
| 154 | PP2500216331 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên | 85,000,000 | 80.952.381 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 28.333.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,700,000 |
| 155 | PP2500216332 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 292,493,250 | 278.565.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 97.497.750 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 5,849,865 |
| 156 | PP2500216333 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm | 100,000,000 | 95.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 33.333.333 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,000,000 |
| 157 | PP2500216334 - Vi ống thông thả stent thường | 1,275,000,000 | 1.214.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 425.000.000 | 13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,500,000 |
| 158 | PP2500216335 - Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel | 1,770,000,000 | 1.685.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 590.000.000 | 13 | Theo yêu cầu tại chương V | 35,400,000 |
| 159 | PP2500216336 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 54,000,000 | 51.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 18.000.000 | 1 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,080,000 |
| 160 | PP2500216337 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 411,000,000 | 391.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 137.000.000 | 3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,220,000 |
| 161 | PP2500216338 - Vòng xoắn kim loại sợi lớn | 380,000,000 | 361.904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 126.666.667 | 2 | Theo yêu cầu tại | 7,600,000 |
| 162 | PP2500216339 - Bình chứa huyết khối | 348,750,000 | 332.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 116.250.000 | 13 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,975,000 |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500216178 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500216179 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (catheter)chẩn đoán động mạch vànhđường động mạch quay các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216180 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216181 |
| Giá từng phần lô | 110,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,212,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, mạch vành và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216182 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216183 |
| Giá từng phần lô | 577,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500216184 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216185 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.131.428.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500216186 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216187 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,460,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường can thiệp động mạch vành nối dài (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216188 |
| Giá từng phần lô | 196,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,924,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500216189 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ bắt dị vật 1 vòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216190 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500216191 |
| Giá từng phần lô | 15,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.016.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 301,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kìm cắt coil bằng tĩnh điện tích sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2500216192 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500216193 |
| Giá từng phần lô | 509,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 217 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216194 |
| Giá từng phần lô | 280,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,607,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216195 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216196 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch vành kèm dụng cụ kéo liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2500216197 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216198 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216199 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài (long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2500216200 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500216201 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216202 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216203 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ Kit gồm vi ống thông can thiệp mạch máu tạng và mạch máu ngoại biên, TACE (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500216204 |
| Giá từng phần lô | 408,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ phân phối (manifold) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216205 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối với góc 30 và 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500216206 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 37.5 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500216207 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bơm áp lực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216208 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não dùng cho vị trí mạch thẳng. |
|
| Mã phần lô | PP2500216209 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216210 |
| Giá từng phần lô | 262,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216211 |
| Giá từng phần lô | 262,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,256,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216212 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216213 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216214 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216215 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216216 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216217 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon) |
|
| Mã phần lô | PP2500216218 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216219 |
| Giá từng phần lô | 1,072,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216220 |
| Giá từng phần lô | 661,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 629.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,225,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216221 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216222 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500216223 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216224 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216225 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216226 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216227 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216228 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216229 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 394.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216230 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong (balloon)động mạch vành có phủ thuốc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216231 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong động mạch ngoại biên loại áp lực cao. |
|
| Mã phần lô | PP2500216232 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500216233 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng (2 lòng) |
|
| Mã phần lô | PP2500216234 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong mạch vành códao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500216235 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong mạch vành códao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500216236 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216237 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500216238 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500216239 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cáp cắt giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500216240 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cáp nối cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500216241 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cáp nối cho Catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500216242 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Cáp nối cho Catheter cắt đốt |
|
| Mã phần lô | PP2500216243 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Catether điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500216244 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Catether điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500216245 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500216246 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chất tắc mạch vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500216247 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần |
|
| Mã phần lô | PP2500216248 |
| Giá từng phần lô | 1,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216249 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014inch, chiều dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216250 |
| Giá từng phần lô | 106,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035inch, chiều dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216251 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500216252 |
| Giá từng phần lô | 1,462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500216253 |
| Giá từng phần lô | 897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500216254 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn cho đầu mũi khoan (rotawire) |
|
| Mã phần lô | PP2500216255 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216256 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường (guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216257 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,386,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500216258 |
| Giá từng phần lô | 175,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500216259 |
| Giá từng phần lô | 173,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,468,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây nối với ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500216260 |
| Giá từng phần lô | 509,974,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.991.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,199,490 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Điện cực đất trong ghi điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500216261 |
| Giá từng phần lô | 39,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.638.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.173.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 790,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Điện cực ghi điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500216262 |
| Giá từng phần lô | 237,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,742,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216263 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ đo dự trữ lưu lượng động mạch vành và dụng cụ để đưa vào lòng mạch (FFR) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216264 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500216265 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216266 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500216267 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ tách rời vòng xoắn 0.020inch |
|
| Mã phần lô | PP2500216268 |
| Giá từng phần lô | 14,999,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.999.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 299,985 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giá đỡ (stent) động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500216269 |
| Giá từng phần lô | 544,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 518.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giá đỡ (stent) động mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2500216270 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.352.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500216271 |
| Giá từng phần lô | 531,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 505.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Giá đỡ lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500216272 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối trong can thiệp mạch não, có mắt lưới đóng mở xen kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2500216273 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2500216274 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500216275 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kim chọc động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500216276 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lưới lọc tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500216277 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500216278 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 333.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500216279 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500216280 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500216281 |
| Giá từng phần lô | 1,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.019.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 356.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500216282 |
| Giá từng phần lô | 1,067,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.016.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,344,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216283 |
| Giá từng phần lô | 42,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.266.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216284 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216285 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216286 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (catheter)các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216287 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216288 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,415,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500216289 |
| Giá từng phần lô | 418,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,372,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500216290 |
| Giá từng phần lô | 157,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500216291 |
| Giá từng phần lô | 852,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,058,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Phụ kiện cắt coil ID (Instant Detacher) |
|
| Mã phần lô | PP2500216292 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500216293 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.514.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch chi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216294 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch chi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216295 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch chi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216296 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216297 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216298 |
| Giá từng phần lô | 3,535,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.366.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.178.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216299 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.619.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216300 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216301 |
| Giá từng phần lô | 4,344,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.137.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216302 |
| Giá từng phần lô | 1,749,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 583.316.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,999,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216303 |
| Giá từng phần lô | 1,365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216304 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216305 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.904.761.905 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 666.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216306 |
| Giá từng phần lô | 2,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216307 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216308 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500216309 |
| Giá từng phần lô | 1,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.652.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 578.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent graft động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500216310 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent graft động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500216311 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent hỗ trợ nút phình túi mạch não loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500216312 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216313 |
| Giá từng phần lô | 516,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500216314 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500216315 |
| Giá từng phần lô | 468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500216316 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2500216317 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2500216318 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) |
|
| Mã phần lô | PP2500216319 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) loại cứng cho can thiệp tắc mãn tính CTO |
|
| Mã phần lô | PP2500216320 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500216321 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2500216322 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2500216323 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông (micro-catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2500216324 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch máu (TACE) |
|
| Mã phần lô | PP2500216325 |
| Giá từng phần lô | 661,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,230,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não có tương thích DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2500216326 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500216327 |
| Giá từng phần lô | 199,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,992,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông đầu có thể tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2500216328 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông đầu gập góc |
|
| Mã phần lô | PP2500216329 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông đầu thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500216330 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500216331 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.952.381 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500216332 |
| Giá từng phần lô | 292,493,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.497.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,849,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500216333 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2500216334 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vòng xoắn kim loại (coils) bít túi phình mạch não không phủ gel |
|
| Mã phần lô | PP2500216335 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216336 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500216337 |
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vòng xoắn kim loại sợi lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500216338 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bình chứa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500216339 |
| Giá từng phần lô | 348,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi