Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381848-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại.
Số hiệu KHLCNT PL2300248675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 147,444,712,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.211.670.694 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300500794 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật) 35,520,000 48.436.364 17.760.000 2
2 PP2300500795 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở) 10,380,000 14.154.545 5.190.000 1
3 PP2300500796 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở) 7,140,000 9.736.364 3.570.000 1
4 PP2300500797 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở) 59,400,000 81.000.000 29.700.000 6
5 PP2300500798 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật nội soi) 176,374,800 240.511.091 88.187.400 6
6 PP2300500799 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 8,532,000,000 11.634.545.455 4.266.000.000 90
7 PP2300500800 - Bộ kim định vị 11,750,000 16.022.727 5.875.000 1
8 PP2300500801 - Chỉ bện siêu bền 208,500,000 284.318.182 104.250.000 25
9 PP2300500802 - Chỉ siêu bền (dùng trong nội soi khớp) 120,000,000 163.636.364 60.000.000 17
10 PP2300500803 - Chỉ siêu bền liền kim (dùng nội soi khớp) 105,000,000 143.181.818 52.500.000 17
11 PP2300500804 - Dao lưỡng cực hàn mạch 85,890,000 117.122.727 42.945.000 1
12 PP2300500805 - Dao siêu âm mổ mở 35,058,651 47.807.251 17.529.326 1
13 PP2300500806 - Dao siêu âm mổ nội soi 33,871,446 46.188.335 16.935.723 1
14 PP2300500807 - Dao siêu âm mổ nội soi 57,000,000 77.727.273 28.500.000 1
15 PP2300500808 - Đầu đốt (dùng trong nội soi khớp vai và khớp gối) 900,000,000 1.227.272.727 450.000.000 25
16 PP2300500809 - Đầu đốt (dùng trong phẫu thuật nội soi khớp háng, gối,cổ chân,vai) 770,000,000 1.050.000.000 385.000.000 17
17 PP2300500810 - Đầu đốt lưỡi cong (dùng phẫu thuật nội soi khớp vai, khớp gối) 850,000,000 1.159.090.909 425.000.000 17
18 PP2300500811 - Đầu đốt sóng cao tần (dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp) 2,765,000,000 3.770.454.545 1.382.500.000 29
19 PP2300500812 - Dây bơm dịch tưới rửa 50,000,000 68.181.818 25.000.000 3
20 PP2300500813 - Dây cưa sọ 64,000,000 87.272.727 32.000.000 33
21 PP2300500814 - Dây dẫn nước (dùng bằng máy bơm nước trong nội soi khớp) 192,750,000 262.840.909 96.375.000 25
22 PP2300500815 - Dây dẫn nước (dùng trong nội soi khớp bằng máy) 150,000,000 204.545.455 75.000.000 17
23 PP2300500816 - Dây dẫn nước (dùng trong nội soi khớp) (dây nước thường) 76,900,000 104.863.636 38.450.000 17
24 PP2300500817 - Dây dẫn nước bằng máy bơm (trong nội soi khớp) 150,000,000 204.545.455 75.000.000 17
25 PP2300500818 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 241,500,000 329.318.182 120.750.000 5
26 PP2300500819 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có nhồi sẵn xương ghép 135,000,000 184.090.909 67.500.000 2
27 PP2300500820 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ 92,750,000 126.477.273 46.375.000 1
28 PP2300500821 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng cong 697,500,000 951.136.364 348.750.000 8
29 PP2300500822 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng cong 379,500,000 517.500.000 189.750.000 5
30 PP2300500823 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng 300,000,000 409.090.909 150.000.000 8
31 PP2300500824 - Đĩa đệm nhân tạo động toàn phần (trong phẫu thuật cột sống cổ) 290,000,000 395.454.545 145.000.000 1
32 PP2300500825 - Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần 90,000,000 122.727.273 45.000.000 1
33 PP2300500826 - Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần 90,000,000 122.727.273 45.000.000 1
34 PP2300500827 - Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần 90,000,000 122.727.273 45.000.000 1
35 PP2300500828 - Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần 90,000,000 122.727.273 45.000.000 1
36 PP2300500829 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) 650,000,000 886.363.636 325.000.000 8
37 PP2300500830 - Đinh Kirschner hai đầu nhọn 150,000,000 204.545.455 75.000.000 333
38 PP2300500831 - Đinh Kirschner một đầu nhọn 88,000,000 120.000.000 44.000.000 333
39 PP2300500832 - Đinh Kirschner ren 49,500,000 67.500.000 24.750.000 83
40 PP2300500833 - Đinh nội tủy xương chày đa phương diện 700,000,000 954.545.455 350.000.000 17
41 PP2300500834 - Đinh nội tủy xương đùi dài đa phương diện 740,000,000 1.009.090.909 370.000.000 17
42 PP2300500835 - Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện 665,000,000 906.818.182 332.500.000 12
43 PP2300500836 - Đinh xương chày rỗng 1,250,000,000 1.704.545.455 625.000.000 17
44 PP2300500837 - Đinh xương đùi rỗng 875,000,000 1.193.181.818 437.500.000 12
45 PP2300500838 - Đinh xương, ghim đầu nhọn (dùng trong phẫu thuật) 580,000,000 790.909.091 290.000.000 33
46 PP2300500839 - Đốt sống nhân tạo thay thân đốt sống cổ 155,000,000 211.363.636 77.500.000 1
47 PP2300500840 - Đốt sống nhân tạo thay thân đốt sống lưng 45,150,000 61.568.182 22.575.000 1
48 PP2300500841 - Dụng cụ cắt khâu nối trĩ 1,139,922,000 1.554.439.091 569.961.000 20
49 PP2300500842 - Dụng cụ cắt khâu nối tròn 162,000,000 220.909.091 81.000.000 2
50 PP2300500843 - Dụng cụ cắt và khâu bao quy đầu tự động bằng ghim 75,000,000 102.272.727 37.500.000 5
51 PP2300500844 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị 51,900,000 70.772.727 25.950.000 2
52 PP2300500845 - Dụng cụ khâu cắt đa năng (dùng trong phẫu thuật nội soi) 32,999,400 44.999.182 16.499.700 1
53 PP2300500846 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở 70,800,000 96.545.455 35.400.000 2
54 PP2300500847 - Dụng cụ khâu nối thẳng tự động 40,237,974 54.869.965 20.118.987 1
55 PP2300500848 - Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở 16,110,000 21.968.182 8.055.000 1
56 PP2300500849 - Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở 17,910,000 24.422.727 8.955.000 1
57 PP2300500850 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 975,000,000 1.329.545.455 487.500.000 50
58 PP2300500851 - Hệ thống bơm xi măng (dùng trong tạo hình thân đốt sống) 8,152,500,000 11.117.045.455 4.076.250.000 25
59 PP2300500852 - Keo cầm máu 23,100,000 31.500.000 11.550.000 1
60 PP2300500853 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 43,500,000 59.318.182 21.750.000 1
61 PP2300500854 - Kẹp mạch máu não 1,390,000,000 1.895.454.545 695.000.000 33
62 PP2300500855 - Khớp gối toàn phần có xi măng 206,400,000 281.454.545 103.200.000 1
63 PP2300500856 - Khớp gối toàn phần có xi măng có kháng sinh 198,600,000 270.818.182 99.300.000 1
64 PP2300500857 - Khớp gối toàn phần có xi măng 169,500,000 231.136.364 84.750.000 1
65 PP2300500858 - Khớp gối toàn phần có xi măng 216,000,000 294.545.455 108.000.000 1
66 PP2300500859 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng 2,718,000,000 3.706.363.636 1.359.000.000 10
67 PP2300500860 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng chuôi phủ Plasmapore 4,000,000,000 5.454.545.455 2.000.000.000 13
68 PP2300500861 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng 820,000,000 1.118.181.818 410.000.000 3
69 PP2300500862 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng 1,155,000,000 1.575.000.000 577.500.000 5
70 PP2300500863 - Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng 2,280,000,000 3.109.090.909 1.140.000.000 10
71 PP2300500864 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,845,000,000 2.515.909.091 922.500.000 5
72 PP2300500865 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 3,120,000,000 4.254.545.455 1.560.000.000 10
73 PP2300500866 - Khớp háng bán phần không xi măng cổ liền 1,320,000,000 1.800.000.000 660.000.000 5
74 PP2300500867 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong 3,270,000,000 4.459.090.909 1.635.000.000 10
75 PP2300500868 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 1,950,000,000 2.659.090.909 975.000.000 5
76 PP2300500869 - Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài (thay lại) 425,000,000 579.545.455 212.500.000 1
77 PP2300500870 - Khớp háng toàn phần không xi măng 825,000,000 1.125.000.000 412.500.000 3
78 PP2300500871 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E 915,000,000 1.247.727.273 457.500.000 3
79 PP2300500872 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi 1,125,000,000 1.534.090.909 562.500.000 3
80 PP2300500873 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối liền khối 750,000,000 1.022.727.273 375.000.000 2
81 PP2300500874 - Khớp vai bán phần có xi măng 130,000,000 177.272.727 65.000.000 1
82 PP2300500875 - Khớp vai toàn phần ngược không xi măng 266,000,000 362.727.273 133.000.000 1
83 PP2300500876 - Khung cố định ngoài gần khớp 76,750,000 104.659.091 38.375.000 8
84 PP2300500877 - Kim chọc dùng trong tạo hình thân đốt sống 7,320,000,000 9.981.818.182 3.660.000.000 100
85 PP2300500878 - Kìm đính da 200,000,000 272.727.273 100.000.000 167
86 PP2300500879 - Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp) 450,000,000 613.636.364 225.000.000 17
87 PP2300500880 - Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp háng, vai, gối) 600,000,000 818.181.818 300.000.000 17
88 PP2300500881 - Lưỡi bào khớp (dùng trong nội soi khớp vai và khớp gối) 628,500,000 857.045.455 314.250.000 25
89 PP2300500882 - Lưới điều trị thoát vị 97,000,000 132.272.727 48.500.000 8
90 PP2300500883 - Lưới điều trị thoát vị 336,000,000 458.181.818 168.000.000 50
91 PP2300500884 - Lưới điều trị thoát vị 198,000,000 270.000.000 99.000.000 17
92 PP2300500885 - Lưỡi mài (dùng cho nội soi khớp) 104,000,000 141.818.182 52.000.000 3
93 PP2300500886 - Lưỡi mài (dùng trong nội soi khớp) 82,800,000 112.909.091 41.400.000 3
94 PP2300500887 - Lưới titan vá khuyết sọ 71,500,000 97.500.000 35.750.000 2
95 PP2300500888 - Lưới titan vá khuyết sọ 1,447,000,000 1.973.181.818 723.500.000 17
96 PP2300500889 - Lưới titan vá khuyết sọ 975,000,000 1.329.545.455 487.500.000 8
97 PP2300500890 - Miếng vá màng não nhân tạo 23,500,000 32.045.455 11.750.000 1
98 PP2300500891 - Miếng vá màng não nhân tạo 11,140,000 15.190.909 5.570.000 1
99 PP2300500892 - Miếng vá màng não nhân tạo 21,000,000 28.636.364 10.500.000 1
100 PP2300500893 - Miếng vá nhân tạo dán mô, cầm máu 25,000,000 34.090.909 12.500.000 2
101 PP2300500894 - Miếng vá nhân tạo khuyết sọ mặt tự tiêu 39,845,000 54.334.091 19.922.500 1
102 PP2300500895 - Miếng vá nhân tạo khuyết sọ tự tiêu dạng miếng 266,200,000 363.000.000 133.100.000 17
103 PP2300500896 - Miếng vá nhân tạo khuyết sọ tự tiêu dạng que 375,350,000 511.840.909 187.675.000 8
104 PP2300500897 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 313,992,000 428.170.909 156.996.000 333
105 PP2300500898 - Mũi khoan (mài) kim cương 520,000,000 709.090.909 260.000.000 7
106 PP2300500899 - Mũi khoan (mài) kim cương 390,000,000 531.818.182 195.000.000 5
107 PP2300500900 - Mũi khoan (mài) rãnh khế 300,000,000 409.090.909 150.000.000 5
108 PP2300500901 - Mũi khoan xương sọ tự dừng 15,500,000 21.136.364 7.750.000 1
109 PP2300500902 - Nẹp bất động cẳng chân 1,720,000,000 2.345.454.545 860.000.000 33
110 PP2300500903 - Nẹp bất động đầu dưới xương quay 172,000,000 234.545.455 86.000.000 3
111 PP2300500904 - Nẹp bất động đùi 430,000,000 586.363.636 215.000.000 8
112 PP2300500905 - Nẹp chẩm cổ 15,000,000 20.454.545 7.500.000 1
113 PP2300500906 - Nẹp cố định ngoài trong chấn thương đầu xương 750,000,000 1.022.727.273 375.000.000 8
114 PP2300500907 - Nẹp cổ trước 40,750,000 55.568.182 20.375.000 1
115 PP2300500908 - Nẹp cổ trước 20,700,000 28.227.273 10.350.000 1
116 PP2300500909 - Nẹp cột sống cổ lối trước 157,550,000 214.840.909 78.775.000 2
117 PP2300500910 - Nẹp cột sống cổ lối trước 51,708,000 70.510.909 25.854.000 1
118 PP2300500911 - Nẹp cột sống cổ lối trước 37,440,000 51.054.545 18.720.000 1
119 PP2300500912 - Nẹp dọc cột sống lưng 360,000,000 490.909.091 180.000.000 33
120 PP2300500913 - Nẹp dọc (dùng để bắt vít qua da) 525,000,000 715.909.091 262.500.000 25
121 PP2300500914 - Nẹp dọc tròn cột sống cổ lối sau 85,000,000 115.909.091 42.500.000 17
122 PP2300500915 - Nẹp dọc tròn cột sống lưng 99,350,000 135.477.273 49.675.000 8
123 PP2300500916 - Nẹp dọc uốn sẵn (dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn) 313,000,000 426.818.182 156.500.000 17
124 PP2300500917 - Nẹp khóa bản hẹp 270,000,000 368.181.818 135.000.000 10
125 PP2300500918 - Nẹp khoá bàn ngón tay 800,000,000 1.090.909.091 400.000.000 33
126 PP2300500919 - Nẹp khóa bản nhỏ 900,000,000 1.227.272.727 450.000.000 33
127 PP2300500920 - Nẹp khóa bản rộng 385,000,000 525.000.000 192.500.000 12
128 PP2300500921 - Nẹp khoá chỏm quay 180,000,000 245.454.545 90.000.000 5
129 PP2300500922 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 740,400,000 1.009.636.364 370.200.000 17
130 PP2300500923 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi 467,500,000 637.500.000 233.750.000 8
131 PP2300500924 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác 350,000,000 477.272.727 175.000.000 8
132 PP2300500925 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay 161,500,000 220.227.273 80.750.000 3
133 PP2300500926 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay 161,500,000 220.227.273 80.750.000 3
134 PP2300500927 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương chày 425,000,000 579.545.455 212.500.000 8
135 PP2300500928 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 760,000,000 1.036.363.636 380.000.000 13
136 PP2300500929 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn 518,280,000 706.745.455 259.140.000 12
137 PP2300500930 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay 467,500,000 637.500.000 233.750.000 8
138 PP2300500931 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày 595,000,000 811.363.636 297.500.000 12
139 PP2300500932 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên trong xương chày 595,000,000 811.363.636 297.500.000 12
140 PP2300500933 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi 196,520,000 267.981.818 98.260.000 3
141 PP2300500934 - Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn 225,000,000 306.818.182 112.500.000 5
142 PP2300500935 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay 370,200,000 504.818.182 185.100.000 8
143 PP2300500936 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày 425,000,000 579.545.455 212.500.000 8
144 PP2300500937 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 740,400,000 1.009.636.364 370.200.000 17
145 PP2300500938 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi 374,000,000 510.000.000 187.000.000 7
146 PP2300500939 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 150,000,000 204.545.455 75.000.000 3
147 PP2300500940 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 640,000,000 872.727.273 320.000.000 13
148 PP2300500941 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài 680,000,000 927.272.727 340.000.000 13
149 PP2300500942 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 416,000,000 567.272.727 208.000.000 13
150 PP2300500943 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 320,000,000 436.363.636 160.000.000 13
151 PP2300500944 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài 350,000,000 477.272.727 175.000.000 12
152 PP2300500945 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn 650,000,000 886.363.636 325.000.000 17
153 PP2300500946 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 450,000,000 613.636.364 225.000.000 10
154 PP2300500947 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 850,000,000 1.159.090.909 425.000.000 17
155 PP2300500948 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong chữ T/L 850,000,000 1.159.090.909 425.000.000 17
156 PP2300500949 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi 255,000,000 347.727.273 127.500.000 5
157 PP2300500950 - Nẹp khóa DHS (bao gồm vít DHS) 340,000,000 463.636.364 170.000.000 7
158 PP2300500951 - Nẹp khóa mắt xích 490,000,000 668.181.818 245.000.000 17
159 PP2300500952 - Nẹp khóa mắt xích đa hướng 361,250,000 492.613.636 180.625.000 8
160 PP2300500953 - Nẹp khóa mini đa hướng đầu dưới xương quay 187,000,000 255.000.000 93.500.000 7
161 PP2300500954 - Nẹp khóa mỏm khuỷu 70,000,000 95.454.545 35.000.000 2
162 PP2300500955 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 160,000,000 218.181.818 80.000.000 8
163 PP2300500956 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 180,000,000 245.454.545 90.000.000 5
164 PP2300500957 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi trái/phải 195,000,000 265.909.091 97.500.000 5
165 PP2300500958 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác, trái/phải 215,000,000 293.181.818 107.500.000 8
166 PP2300500959 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày 180,000,000 245.454.545 90.000.000 5
167 PP2300500960 - Nẹp khóa nén ép tái tạo xương đòn trái/phải 204,000,000 278.181.818 102.000.000 5
168 PP2300500961 - Nẹp khóa thân xương cẳng chân/cánh tay 135,000,000 184.090.909 67.500.000 5
169 PP2300500962 - Nẹp khóa thân xương đòn 290,000,000 395.454.545 145.000.000 8
170 PP2300500963 - Nẹp khóa thân xương đòn chữ S 580,000,000 790.909.091 290.000.000 17
171 PP2300500964 - Nẹp khóa xương chậu 405,000,000 552.272.727 202.500.000 10
172 PP2300500965 - Nẹp khóa xương đòn có móc 455,000,000 620.454.545 227.500.000 12
173 PP2300500966 - Nẹp khoá xương gót 336,000,000 458.181.818 168.000.000 10
174 PP2300500967 - Nẹp khóa xương quay/xương trụ 225,000,000 306.818.182 112.500.000 8
175 PP2300500968 - Nẹp nối dọc cột sống cổ 70,000,000 95.454.545 35.000.000 17
176 PP2300500969 - Nẹp nối dọc cột sống lưng 150,000,000 204.545.455 75.000.000 17
177 PP2300500970 - Que luồn dưới da 9,200,000 12.545.455 4.600.000 1
178 PP2300500971 - Rọ kéo sỏi 33,807,620 46.101.300 16.903.810 1
179 PP2300500972 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel 115,500,000 157.500.000 57.750.000 5
180 PP2300500973 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 479,500,000 653.863.636 239.750.000 12
181 PP2300500974 - Sáp cầm máu xương 31,521,000 42.983.182 15.760.500 167
182 PP2300500975 - Tay dao hàn mạch mổ mở 800,000,000 1.090.909.091 400.000.000 7
183 PP2300500976 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu mổ mở 210,000,000 286.363.636 105.000.000 2
184 PP2300500977 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu nội soi 105,000,000 143.181.818 52.500.000 1
185 PP2300500978 - Thanh nâng ngực 138,000,000 188.181.818 69.000.000 2
186 PP2300500979 - Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy từ não thất ra ngoài 620,000,000 845.454.545 310.000.000 17
187 PP2300500980 - Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong não thất 45,750,000 62.386.364 22.875.000 1
188 PP2300500981 - Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong nhu mô não 339,000,000 462.272.727 169.500.000 5
189 PP2300500982 - Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng điều chỉnh áp lực bằng trợ cụ bên ngoài cơ thể 605,600,000 825.818.182 302.800.000 3
190 PP2300500983 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu 297,675,000 405.920.455 148.837.500 83
191 PP2300500984 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu 471,660,000 643.172.727 235.830.000 167
192 PP2300500985 - Vít chẩm cổ 18,760,000 25.581.818 9.380.000 1
193 PP2300500986 - Vít chốt cổ xương đùi ngắn đa phương diện 174,300,000 237.681.818 87.150.000 12
194 PP2300500987 - Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài. 1,548,000,000 2.110.909.091 774.000.000 20
195 PP2300500988 - Vít chốt neo khớp vai tự tiêu 445,000,000 606.818.182 222.500.000 8
196 PP2300500989 - Vít chốt neo tự điều chỉnh dây chằng (Neo 2 đầu) 1,000,000,000 1.363.636.364 500.000.000 13
197 PP2300500990 - Vít cố định dây chằng 680,000,000 927.272.727 340.000.000 17
198 PP2300500991 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 533,880,000 728.018.182 266.940.000 20
199 PP2300500992 - Vít cột sống cổ lối trước 31,600,000 43.090.909 15.800.000 7
200 PP2300500993 - Vít đa hướng cột sống cổ trước 150,920,000 205.800.000 75.460.000 12
201 PP2300500994 - Vít đa trục cột sống cổ 780,000,000 1.063.636.364 390.000.000 33
202 PP2300500995 - Vít đa trục cột sống cổ lối sau 1,578,000,000 2.151.818.182 789.000.000 50
203 PP2300500996 - Vít đa trục cột sống lưng bước ren đôi 1,905,000,000 2.597.727.273 952.500.000 50
204 PP2300500997 - Vít đa trục cột sống lưng đuôi nhỏ 1,326,000,000 1.808.181.818 663.000.000 33
205 PP2300500998 - Vít đa trục cột sống lưng 1,781,400,000 2.429.181.818 890.700.000 33
206 PP2300500999 - Vít đa trục đuôi dài can thiệp tối thiểu qua da 2,610,000,000 3.559.090.909 1.305.000.000 50
207 PP2300501000 - Vít đa trục rỗng lòng bơm xi măng (dùng trong phẫu thuật cột sống lưng) 500,000,000 681.818.182 250.000.000 17
208 PP2300501001 - Vít đa trục rỗng lòng (dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn) 1,930,000,000 2.631.818.182 965.000.000 33
209 PP2300501002 - Vít khóa 2,000,000,000 2.727.272.727 1.000.000.000 667
210 PP2300501003 - Vít khóa đa hướng 234,000,000 319.090.909 117.000.000 83
211 PP2300501004 - Vít khóa đa hướng 234,000,000 319.090.909 117.000.000 83
212 PP2300501005 - Vít khóa đa hướng 702,000,000 957.272.727 351.000.000 250
213 PP2300501006 - Vít khóa đa hướng 765,000,000 1.043.181.818 382.500.000 250
214 PP2300501007 - Vít khóa đinh nội tủy đa phương diện 330,000,000 450.000.000 165.000.000 100
215 PP2300501008 - Vít khóa 175,000,000 238.636.364 87.500.000 83
216 PP2300501009 - Vít khóa 225,000,000 306.818.182 112.500.000 83
217 PP2300501010 - Vít khóa loại tự taro 175,000,000 238.636.364 87.500.000 83
218 PP2300501011 - Vít khóa loại tự taro 225,000,000 306.818.182 112.500.000 83
219 PP2300501012 - Vít khóa rỗng đa hướng 140,000,000 190.909.091 70.000.000 33
220 PP2300501013 - Vít khóa rỗng nòng bán phần (dùng cho nẹp đa hướng) 180,000,000 245.454.545 90.000.000 17
221 PP2300501014 - Vít khóa rỗng nòng bán phần (dùng cho nẹp đa hướng) 200,000,000 272.727.273 100.000.000 17
222 PP2300501015 - Vít khóa tái tạo đinh nội tủy xương đùi đa phương diện 254,000,000 346.363.636 127.000.000 33
223 PP2300501016 - Vít nắp đinh xương chày đa phương diện 25,200,000 34.363.636 12.600.000 12
224 PP2300501017 - Vít nắp đinh xương đùi dài đa phương diện 18,000,000 24.545.455 9.000.000 8
225 PP2300501018 - Vít nắp đinh xương đùi ngắn đa phương diện 18,000,000 24.545.455 9.000.000 8
226 PP2300501019 - Vít neo cố định dây chằng chéo (neo 2 đầu) 922,900,000 1.258.500.000 461.450.000 18
227 PP2300501020 - Vít neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài dây treo. 1,197,500,000 1.632.954.545 598.750.000 17
228 PP2300501021 - Vít neo cố định dây chằng chéo (dùng trong khớp gối) 897,500,000 1.223.863.636 448.750.000 17
229 PP2300501022 - Vít neo kèm chỉ siêu bền (dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt) 258,000,000 351.818.182 129.000.000 5
230 PP2300501023 - Vít neo tự tiêu (dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt) 267,000,000 364.090.909 133.500.000 5
231 PP2300501024 - Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền 402,000,000 548.181.818 201.000.000 5
232 PP2300501025 - Vít sọ 1,140,000,000 1.554.545.455 570.000.000 667
233 PP2300501026 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá 1,524,000,000 2.078.181.818 762.000.000 20
234 PP2300501027 - Vít treo gân (cố định gối) 503,400,000 686.454.545 251.700.000 10
235 PP2300501028 - Vít treo gân (có thể tự điều chỉnh độ dài) khớp gối 1,126,800,000 1.536.545.455 563.400.000 20
236 PP2300501029 - Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối 650,000,000 886.363.636 325.000.000 17
237 PP2300501030 - Vít tự tiêu cố định mâm chày 514,800,000 702.000.000 257.400.000 20
238 PP2300501031 - Vít vỏ 660,000,000 900.000.000 330.000.000 500
239 PP2300501032 - Vít vỏ 70,000,000 95.454.545 35.000.000 33
240 PP2300501033 - Vít vỏ 420,000,000 572.727.273 210.000.000 250
241 PP2300501034 - Vít vỏ 420,000,000 572.727.273 210.000.000 250
242 PP2300501035 - Vít xốp 140,000,000 190.909.091 70.000.000 83
243 PP2300501036 - Vít xương cứng tự taro 154,000,000 210.000.000 77.000.000 117
244 PP2300501037 - Vít xương cứng tự taro 154,000,000 210.000.000 77.000.000 117
245 PP2300501038 - Vít xương cứng 65,000,000 88.636.364 32.500.000 83
246 PP2300501039 - Vít xương cứng 65,000,000 88.636.364 32.500.000 83
247 PP2300501040 - Xi măng (dùng trong tạo hình thân đốt sống) 904,000,000 1.232.727.273 452.000.000 27
248 PP2300501041 - Xi măng sinh học (dùng trong tạo hình thân đốt sống) 2,280,000,000 3.109.090.909 1.140.000.000 50
249 PP2300501042 - Xi măng Xương 90,000,000 122.727.273 45.000.000 5
250 PP2300501043 - Xương nhân tạo dạng hạt 200,000,000 272.727.273 100.000.000 8
251 PP2300501044 - Xương nhân tạo dạng hạt 225,000,000 306.818.182 112.500.000 8
252 PP2300501045 - Xương nhân tạo dạng hạt 150,000,000 204.545.455 75.000.000 8
253 PP2300501046 - Xương nhân tạo dạng khối 450,000,000 613.636.364 225.000.000 17
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300500794
Giá từng phần lô 35,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.436.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở)
Mã phần lô PP2300500795
Giá từng phần lô 10,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.154.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở)
Mã phần lô PP2300500796
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.736.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở)
Mã phần lô PP2300500797
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật nội soi)
Mã phần lô PP2300500798
Giá từng phần lô 176,374,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.511.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.187.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300500799
Giá từng phần lô 8,532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.634.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ kim định vị
Mã phần lô PP2300500800
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.022.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chỉ bện siêu bền
Mã phần lô PP2300500801
Giá từng phần lô 208,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chỉ siêu bền (dùng trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500802
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chỉ siêu bền liền kim (dùng nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500803
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dao lưỡng cực hàn mạch
Mã phần lô PP2300500804
Giá từng phần lô 85,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.122.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300500805
Giá từng phần lô 35,058,651
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.807.251
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.529.326
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300500806
Giá từng phần lô 33,871,446
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.188.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.935.723
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300500807
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu đốt (dùng trong nội soi khớp vai và khớp gối)
Mã phần lô PP2300500808
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu đốt (dùng trong phẫu thuật nội soi khớp háng, gối,cổ chân,vai)
Mã phần lô PP2300500809
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu đốt lưỡi cong (dùng phẫu thuật nội soi khớp vai, khớp gối)
Mã phần lô PP2300500810
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu đốt sóng cao tần (dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp)
Mã phần lô PP2300500811
Giá từng phần lô 2,765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.770.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây bơm dịch tưới rửa
Mã phần lô PP2300500812
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây cưa sọ
Mã phần lô PP2300500813
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn nước (dùng bằng máy bơm nước trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500814
Giá từng phần lô 192,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn nước (dùng trong nội soi khớp bằng máy)
Mã phần lô PP2300500815
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn nước (dùng trong nội soi khớp) (dây nước thường)
Mã phần lô PP2300500816
Giá từng phần lô 76,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn nước bằng máy bơm (trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500817
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
Mã phần lô PP2300500818
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có nhồi sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2300500819
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ
Mã phần lô PP2300500820
Giá từng phần lô 92,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng cong
Mã phần lô PP2300500821
Giá từng phần lô 697,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 951.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng cong
Mã phần lô PP2300500822
Giá từng phần lô 379,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng
Mã phần lô PP2300500823
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo động toàn phần (trong phẫu thuật cột sống cổ)
Mã phần lô PP2300500824
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300500825
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300500826
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300500827
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2300500828
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma)
Mã phần lô PP2300500829
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh Kirschner hai đầu nhọn
Mã phần lô PP2300500830
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh Kirschner một đầu nhọn
Mã phần lô PP2300500831
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh Kirschner ren
Mã phần lô PP2300500832
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh nội tủy xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2300500833
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh nội tủy xương đùi dài đa phương diện
Mã phần lô PP2300500834
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh nội tủy xương đùi ngắn đa phương diện
Mã phần lô PP2300500835
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh xương chày rỗng
Mã phần lô PP2300500836
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh xương đùi rỗng
Mã phần lô PP2300500837
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.193.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh xương, ghim đầu nhọn (dùng trong phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300500838
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đốt sống nhân tạo thay thân đốt sống cổ
Mã phần lô PP2300500839
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đốt sống nhân tạo thay thân đốt sống lưng
Mã phần lô PP2300500840
Giá từng phần lô 45,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ cắt khâu nối trĩ
Mã phần lô PP2300500841
Giá từng phần lô 1,139,922,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.439.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 569.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ cắt khâu nối tròn
Mã phần lô PP2300500842
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ cắt và khâu bao quy đầu tự động bằng ghim
Mã phần lô PP2300500843
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ cố định lưới thoát vị
Mã phần lô PP2300500844
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt đa năng (dùng trong phẫu thuật nội soi)
Mã phần lô PP2300500845
Giá từng phần lô 32,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.999.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.499.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300500846
Giá từng phần lô 70,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu nối thẳng tự động
Mã phần lô PP2300500847
Giá từng phần lô 40,237,974
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.869.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.118.987
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở
Mã phần lô PP2300500848
Giá từng phần lô 16,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.968.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở
Mã phần lô PP2300500849
Giá từng phần lô 17,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.422.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2300500850
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hệ thống bơm xi măng (dùng trong tạo hình thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300500851
Giá từng phần lô 8,152,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.117.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.076.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Keo cầm máu
Mã phần lô PP2300500852
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300500853
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2300500854
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300500855
Giá từng phần lô 206,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp gối toàn phần có xi măng có kháng sinh
Mã phần lô PP2300500856
Giá từng phần lô 198,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300500857
Giá từng phần lô 169,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300500858
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng
Mã phần lô PP2300500859
Giá từng phần lô 2,718,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.706.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.359.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng chuôi phủ Plasmapore
Mã phần lô PP2300500860
Giá từng phần lô 4,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.454.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng
Mã phần lô PP2300500861
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.118.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng
Mã phần lô PP2300500862
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần chuôi ngắn không xi măng
Mã phần lô PP2300500863
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300500864
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.515.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 922.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300500865
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.254.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng cổ liền
Mã phần lô PP2300500866
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong
Mã phần lô PP2300500867
Giá từng phần lô 3,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.459.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300500868
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài (thay lại)
Mã phần lô PP2300500869
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300500870
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
Mã phần lô PP2300500871
Giá từng phần lô 915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300500872
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối liền khối
Mã phần lô PP2300500873
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2300500874
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp vai toàn phần ngược không xi măng
Mã phần lô PP2300500875
Giá từng phần lô 266,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300500876
Giá từng phần lô 76,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kim chọc dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300500877
Giá từng phần lô 7,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.981.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kìm đính da
Mã phần lô PP2300500878
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500879
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp háng, vai, gối)
Mã phần lô PP2300500880
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi bào khớp (dùng trong nội soi khớp vai và khớp gối)
Mã phần lô PP2300500881
Giá từng phần lô 628,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300500882
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300500883
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300500884
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi mài (dùng cho nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500885
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi mài (dùng trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300500886
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới titan vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300500887
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới titan vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300500888
Giá từng phần lô 1,447,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.973.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới titan vá khuyết sọ
Mã phần lô PP2300500889
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.329.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá màng não nhân tạo
Mã phần lô PP2300500890
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá màng não nhân tạo
Mã phần lô PP2300500891
Giá từng phần lô 11,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.190.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá màng não nhân tạo
Mã phần lô PP2300500892
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá nhân tạo dán mô, cầm máu
Mã phần lô PP2300500893
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá nhân tạo khuyết sọ mặt tự tiêu
Mã phần lô PP2300500894
Giá từng phần lô 39,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.334.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá nhân tạo khuyết sọ tự tiêu dạng miếng
Mã phần lô PP2300500895
Giá từng phần lô 266,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá nhân tạo khuyết sọ tự tiêu dạng que
Mã phần lô PP2300500896
Giá từng phần lô 375,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300500897
Giá từng phần lô 313,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.170.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Mũi khoan (mài) kim cương
Mã phần lô PP2300500898
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 709.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Mũi khoan (mài) kim cương
Mã phần lô PP2300500899
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Mũi khoan (mài) rãnh khế
Mã phần lô PP2300500900
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Mũi khoan xương sọ tự dừng
Mã phần lô PP2300500901
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp bất động cẳng chân
Mã phần lô PP2300500902
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.345.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 860.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp bất động đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300500903
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp bất động đùi
Mã phần lô PP2300500904
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 586.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp chẩm cổ
Mã phần lô PP2300500905
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cố định ngoài trong chấn thương đầu xương
Mã phần lô PP2300500906
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cổ trước
Mã phần lô PP2300500907
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cổ trước
Mã phần lô PP2300500908
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300500909
Giá từng phần lô 157,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300500910
Giá từng phần lô 51,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.510.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300500911
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.054.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2300500912
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc (dùng để bắt vít qua da)
Mã phần lô PP2300500913
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc tròn cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300500914
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc tròn cột sống lưng
Mã phần lô PP2300500915
Giá từng phần lô 99,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc uốn sẵn (dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn)
Mã phần lô PP2300500916
Giá từng phần lô 313,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2300500917
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá bàn ngón tay
Mã phần lô PP2300500918
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2300500919
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2300500920
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá chỏm quay
Mã phần lô PP2300500921
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300500922
Giá từng phần lô 740,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
Mã phần lô PP2300500923
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương mác
Mã phần lô PP2300500924
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới sau/ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300500925
Giá từng phần lô 161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương cánh tay
Mã phần lô PP2300500926
Giá từng phần lô 161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2300500927
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300500928
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.036.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300500929
Giá từng phần lô 518,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 706.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300500930
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300500931
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên trong xương chày
Mã phần lô PP2300500932
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 811.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300500933
Giá từng phần lô 196,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.981.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
Mã phần lô PP2300500934
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2300500935
Giá từng phần lô 370,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
Mã phần lô PP2300500936
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2300500937
Giá từng phần lô 740,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.009.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 370.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
Mã phần lô PP2300500938
Giá từng phần lô 374,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300500939
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300500940
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi mặt ngoài
Mã phần lô PP2300500941
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300500942
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300500943
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay thân dài
Mã phần lô PP2300500944
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300500945
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300500946
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300500947
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong chữ T/L
Mã phần lô PP2300500948
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.159.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300500949
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa DHS (bao gồm vít DHS)
Mã phần lô PP2300500950
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2300500951
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 668.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mắt xích đa hướng
Mã phần lô PP2300500952
Giá từng phần lô 361,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.613.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mini đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300500953
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2300500954
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300500955
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300500956
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi trái/phải
Mã phần lô PP2300500957
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương mác, trái/phải
Mã phần lô PP2300500958
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300500959
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa nén ép tái tạo xương đòn trái/phải
Mã phần lô PP2300500960
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa thân xương cẳng chân/cánh tay
Mã phần lô PP2300500961
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa thân xương đòn
Mã phần lô PP2300500962
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa thân xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300500963
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa xương chậu
Mã phần lô PP2300500964
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2300500965
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá xương gót
Mã phần lô PP2300500966
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa xương quay/xương trụ
Mã phần lô PP2300500967
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp nối dọc cột sống cổ
Mã phần lô PP2300500968
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp nối dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2300500969
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Que luồn dưới da
Mã phần lô PP2300500970
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Rọ kéo sỏi
Mã phần lô PP2300500971
Giá từng phần lô 33,807,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.101.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.903.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng gel
Mã phần lô PP2300500972
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt
Mã phần lô PP2300500973
Giá từng phần lô 479,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 653.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300500974
Giá từng phần lô 31,521,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.983.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.760.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2300500975
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu mổ mở
Mã phần lô PP2300500976
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu nội soi
Mã phần lô PP2300500977
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300500978
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300500979
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong não thất
Mã phần lô PP2300500980
Giá từng phần lô 45,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van dẫn lưu nhân tạo đo áp lực nội sọ trong nhu mô não
Mã phần lô PP2300500981
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng điều chỉnh áp lực bằng trợ cụ bên ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2300500982
Giá từng phần lô 605,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu
Mã phần lô PP2300500983
Giá từng phần lô 297,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.920.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu
Mã phần lô PP2300500984
Giá từng phần lô 471,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.172.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chẩm cổ
Mã phần lô PP2300500985
Giá từng phần lô 18,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.581.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt cổ xương đùi ngắn đa phương diện
Mã phần lô PP2300500986
Giá từng phần lô 174,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.681.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt neo điều chỉnh chiều dài.
Mã phần lô PP2300500987
Giá từng phần lô 1,548,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.110.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt neo khớp vai tự tiêu
Mã phần lô PP2300500988
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt neo tự điều chỉnh dây chằng (Neo 2 đầu)
Mã phần lô PP2300500989
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300500990
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300500991
Giá từng phần lô 533,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.018.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2300500992
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa hướng cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2300500993
Giá từng phần lô 150,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục cột sống cổ
Mã phần lô PP2300500994
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300500995
Giá từng phần lô 1,578,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.151.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục cột sống lưng bước ren đôi
Mã phần lô PP2300500996
Giá từng phần lô 1,905,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.597.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục cột sống lưng đuôi nhỏ
Mã phần lô PP2300500997
Giá từng phần lô 1,326,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.808.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 663.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục cột sống lưng
Mã phần lô PP2300500998
Giá từng phần lô 1,781,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.429.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 890.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục đuôi dài can thiệp tối thiểu qua da
Mã phần lô PP2300500999
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.559.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.305.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục rỗng lòng bơm xi măng (dùng trong phẫu thuật cột sống lưng)
Mã phần lô PP2300501000
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục rỗng lòng (dùng trong phẫu thuật cột sống lưng ít xâm lấn)
Mã phần lô PP2300501001
Giá từng phần lô 1,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.631.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300501002
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.727.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300501003
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300501004
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300501005
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng
Mã phần lô PP2300501006
Giá từng phần lô 765,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.043.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đinh nội tủy đa phương diện
Mã phần lô PP2300501007
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300501008
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa
Mã phần lô PP2300501009
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa loại tự taro
Mã phần lô PP2300501010
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa loại tự taro
Mã phần lô PP2300501011
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa rỗng đa hướng
Mã phần lô PP2300501012
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa rỗng nòng bán phần (dùng cho nẹp đa hướng)
Mã phần lô PP2300501013
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa rỗng nòng bán phần (dùng cho nẹp đa hướng)
Mã phần lô PP2300501014
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa tái tạo đinh nội tủy xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2300501015
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít nắp đinh xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2300501016
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít nắp đinh xương đùi dài đa phương diện
Mã phần lô PP2300501017
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít nắp đinh xương đùi ngắn đa phương diện
Mã phần lô PP2300501018
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo cố định dây chằng chéo (neo 2 đầu)
Mã phần lô PP2300501019
Giá từng phần lô 922,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 461.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo cố định dây chằng chéo điều chỉnh độ dài dây treo.
Mã phần lô PP2300501020
Giá từng phần lô 1,197,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.954.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 598.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo cố định dây chằng chéo (dùng trong khớp gối)
Mã phần lô PP2300501021
Giá từng phần lô 897,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo kèm chỉ siêu bền (dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt)
Mã phần lô PP2300501022
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo tự tiêu (dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt)
Mã phần lô PP2300501023
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo tự tiêu kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2300501024
Giá từng phần lô 402,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít sọ
Mã phần lô PP2300501025
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá
Mã phần lô PP2300501026
Giá từng phần lô 1,524,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít treo gân (cố định gối)
Mã phần lô PP2300501027
Giá từng phần lô 503,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít treo gân (có thể tự điều chỉnh độ dài) khớp gối
Mã phần lô PP2300501028
Giá từng phần lô 1,126,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo khớp gối
Mã phần lô PP2300501029
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít tự tiêu cố định mâm chày
Mã phần lô PP2300501030
Giá từng phần lô 514,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300501031
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300501032
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300501033
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ
Mã phần lô PP2300501034
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít xốp
Mã phần lô PP2300501035
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít xương cứng tự taro
Mã phần lô PP2300501036
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít xương cứng tự taro
Mã phần lô PP2300501037
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300501038
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300501039
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xi măng (dùng trong tạo hình thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300501040
Giá từng phần lô 904,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.232.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xi măng sinh học (dùng trong tạo hình thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300501041
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.109.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xi măng Xương
Mã phần lô PP2300501042
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2300501043
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2300501044
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng hạt
Mã phần lô PP2300501045
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng khối
Mã phần lô PP2300501046
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->