Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại chấn thương - Ngoại thần kinh - Ngoại tổng hợp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300139500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại chấn thương - Ngoại thần kinh - Ngoại tổng hợp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300102752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Giá gói thầu | 89,578,337,925 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.343.675.071 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
Thông tin gia hạn
| STT | Thời điểm gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Lý do gia hạn |
|---|---|---|---|---|
| Lần 1 | 21/07/2023 07:40:00 | 20/07/2023 14:00:00 | 21/07/2023 15:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Lần 2 | 21/07/2023 11:07:00 | 21/07/2023 15:00:00 | 22/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| Lần 3 | 24/07/2023 16:07:00 | 22/07/2023 10:00:00 | 28/07/2023 10:00:00 | Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư. |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300220752 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở) | 23,573,655 | 32.145.893 | 11.786.828 | 10 | |
| 2 | PP2300220753 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật nội soi) các cỡ | 70,818,804 | 96.571.096 | 35.409.402 | 8 | |
| 3 | PP2300220754 - Băng nạp đạn loại nghiêng (dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng) | 49,000,000 | 66.818.182 | 24.500.000 | 7 | |
| 4 | PP2300220755 - Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) | 5,900,000,000 | 8.045.454.545 | 2.950.000.000 | 67 | |
| 5 | PP2300220756 - Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) | 12,000,000,000 | 16.363.636.364 | 6.000.000.000 | 133 | |
| 6 | PP2300220757 - Chỉ siêu bền (dùng trong nội soi khớp) | 250,200,000 | 341.181.818 | 125.100.000 | 133 | |
| 7 | PP2300220758 - Clip kẹp mạch máu | 210,000,000 | 286.363.636 | 105.000.000 | 2000 | |
| 8 | PP2300220759 - Cố định ngoài cẳng chân | 215,000,000 | 293.181.818 | 107.500.000 | 133 | |
| 9 | PP2300220760 - Cố định ngoài gần khớp | 76,750,000 | 104.659.091 | 38.375.000 | 33 | |
| 10 | PP2300220761 - Đầu đốt (dùng trong phẫu thuật nội soi khớp) các cỡ | 680,000,000 | 927.272.727 | 340.000.000 | 67 | |
| 11 | PP2300220762 - Đầu đốt sóng cao tần (dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp) | 1,580,000,000 | 2.154.545.455 | 790.000.000 | 67 | |
| 12 | PP2300220763 - Dây cưa sọ dùng trong phẫu thuật | 20,700,000 | 28.227.273 | 10.350.000 | 40 | |
| 13 | PP2300220764 - Dây dẫn nước chạy bằng máy (dùng trong nội soi khớp gối) | 138,500,000 | 188.863.636 | 69.250.000 | 67 | |
| 14 | PP2300220765 - Dây dẫn nước chạy bằng máy bơm nước (dùng trong nội soi khớp) | 166,200,000 | 226.636.364 | 83.100.000 | 80 | |
| 15 | PP2300220766 - Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa. | 37,100,000 | 50.590.909 | 18.550.000 | 1 | |
| 16 | PP2300220767 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít | 54,000,000 | 73.636.364 | 27.000.000 | 1 | |
| 17 | PP2300220768 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép | 135,000,000 | 184.090.909 | 67.500.000 | 7 | |
| 18 | PP2300220769 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng cong | 759,000,000 | 1.035.000.000 | 379.500.000 | 40 | |
| 19 | PP2300220770 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng | 465,000,000 | 634.090.909 | 232.500.000 | 40 | |
| 20 | PP2300220771 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) | 580,000,000 | 790.909.091 | 290.000.000 | 27 | |
| 21 | PP2300220772 - Đinh xương chày rỗng | 1,450,000,000 | 1.977.272.727 | 725.000.000 | 67 | |
| 22 | PP2300220773 - Đinh xương đùi rỗng | 580,000,000 | 790.909.091 | 290.000.000 | 27 | |
| 23 | PP2300220774 - Đinh xương, ghim đầu nhọn (dùng trong phẫu thuật) | 290,000,000 | 395.454.545 | 145.000.000 | 67 | |
| 24 | PP2300220775 - Dụng cụ cắt khâu nối đầu cong tự động (dùng trong phẫu thuật nội soi) | 35,409,402 | 48.285.548 | 17.704.701 | 2 | |
| 25 | PP2300220776 - Dụng cụ khâu cắt đa năng (dùng trong phẫu thuật nội soi) | 27,500,000 | 37.500.000 | 13.750.000 | 3 | |
| 26 | PP2300220777 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi | 40,237,974 | 54.869.965 | 20.118.987 | 2 | |
| 27 | PP2300220778 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi | 67,063,290 | 91.449.941 | 33.531.645 | 3 | |
| 28 | PP2300220779 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động các cỡ | 45,160,500 | 61.582.500 | 22.580.250 | 3 | |
| 29 | PP2300220780 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo | 285,000,000 | 388.636.364 | 142.500.000 | 20 | |
| 30 | PP2300220781 - Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở | 27,096,300 | 36.949.500 | 13.548.150 | 3 | |
| 31 | PP2300220782 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu | 487,500,000 | 664.772.727 | 243.750.000 | 100 | |
| 32 | PP2300220783 - Keo sinh học (dùng để vá mạch máu và màng não) | 26,100,000 | 35.590.909 | 13.050.000 | 2 | |
| 33 | PP2300220784 - Keo sinh học cầm máu | 38,500,000 | 52.500.000 | 19.250.000 | 3 | |
| 34 | PP2300220785 - Kẹp túi phình mạch máu não | 650,000,000 | 886.363.636 | 325.000.000 | 67 | |
| 35 | PP2300220786 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 690,000,000 | 940.909.091 | 345.000.000 | 7 | |
| 36 | PP2300220787 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn | 4,530,000,000 | 6.177.272.727 | 2.265.000.000 | 67 | |
| 37 | PP2300220788 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn | 5,000,000,000 | 6.818.181.818 | 2.500.000.000 | 67 | |
| 38 | PP2300220789 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ (phù hợp lòng tủy nhỏ) | 2,785,300,000 | 3.798.136.364 | 1.392.650.000 | 47 | |
| 39 | PP2300220790 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong | 5,829,000,000 | 7.948.636.364 | 2.914.500.000 | 67 | |
| 40 | PP2300220791 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 3,140,000,000 | 4.281.818.182 | 1.570.000.000 | 33 | |
| 41 | PP2300220792 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi | 3,750,000,000 | 5.113.636.364 | 1.875.000.000 | 33 | |
| 42 | PP2300220793 - Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp) các cỡ | 576,000,000 | 785.454.545 | 288.000.000 | 80 | |
| 43 | PP2300220794 - Lưới điều trị thoát vị | 448,320,000 | 611.345.455 | 224.160.000 | 160 | |
| 44 | PP2300220795 - Lưỡi mài (dùng cho nội soi khớp) | 94,000,000 | 128.181.818 | 47.000.000 | 13 | |
| 45 | PP2300220796 - Lưới vá sọ titan | 1,520,000,000 | 2.072.727.273 | 760.000.000 | 67 | |
| 46 | PP2300220797 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo (dùng trong phẫu thuật cột sống cổ) | 55,000,000 | 75.000.000 | 27.500.000 | 3 | |
| 47 | PP2300220798 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng miếng | 72,450,000 | 98.795.455 | 36.225.000 | 7 | |
| 48 | PP2300220799 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng que | 136,500,000 | 186.136.364 | 68.250.000 | 13 | |
| 49 | PP2300220800 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng tròn | 242,000,000 | 330.000.000 | 121.000.000 | 67 | |
| 50 | PP2300220801 - Miếng vá nhân tạo màng cứng tự dính, tự tiêu | 32,500,000 | 44.318.182 | 16.250.000 | 3 | |
| 51 | PP2300220802 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu | 213,544,500 | 291.197.045 | 106.772.250 | 1000 | |
| 52 | PP2300220803 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn | 15,000,000 | 20.454.545 | 7.500.000 | 1 | |
| 53 | PP2300220804 - Nẹp cổ trước 1 tầng | 24,000,000 | 32.727.273 | 12.000.000 | 2 | |
| 54 | PP2300220805 - Nẹp cổ trước 2 và 3 tầng | 12,000,000 | 16.363.636 | 6.000.000 | 1 | |
| 55 | PP2300220806 - Nẹp cột sống cổ 1 tầng, 2 tầng lối trước có khóa | 32,600,000 | 44.454.545 | 16.300.000 | 3 | |
| 56 | PP2300220807 - Nẹp dọc cổ sau | 40,000,000 | 54.545.455 | 20.000.000 | 27 | |
| 57 | PP2300220808 - Nẹp dọc cột sống lưng | 140,000,000 | 190.909.091 | 70.000.000 | 47 | |
| 58 | PP2300220809 - Nẹp dọc uốn sẳn (dùng cho vít qua da và bơm xi măng) các cỡ | 375,600,000 | 512.181.818 | 187.800.000 | 80 | |
| 59 | PP2300220810 - Nẹp khoá bàn ngón tay các cỡ | 800,000,000 | 1.090.909.091 | 400.000.000 | 133 | |
| 60 | PP2300220811 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay | 871,000,000 | 1.187.727.273 | 435.500.000 | 67 | |
| 61 | PP2300220812 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi | 550,000,000 | 750.000.000 | 275.000.000 | 33 | |
| 62 | PP2300220813 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương chày | 500,000,000 | 681.818.182 | 250.000.000 | 33 | |
| 63 | PP2300220814 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay | 665,000,000 | 906.818.182 | 332.500.000 | 47 | |
| 64 | PP2300220815 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn | 261,300,000 | 356.318.182 | 130.650.000 | 20 | |
| 65 | PP2300220816 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay | 330,000,000 | 450.000.000 | 165.000.000 | 20 | |
| 66 | PP2300220817 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày | 500,000,000 | 681.818.182 | 250.000.000 | 33 | |
| 67 | PP2300220818 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên trong xương chày | 500,000,000 | 681.818.182 | 250.000.000 | 33 | |
| 68 | PP2300220819 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi | 231,200,000 | 315.272.727 | 115.600.000 | 13 | |
| 69 | PP2300220820 - Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn | 261,300,000 | 356.318.182 | 130.650.000 | 20 | |
| 70 | PP2300220821 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay | 174,200,000 | 237.545.455 | 87.100.000 | 13 | |
| 71 | PP2300220822 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày | 200,000,000 | 272.727.273 | 100.000.000 | 13 | |
| 72 | PP2300220823 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn | 871,000,000 | 1.187.727.273 | 435.500.000 | 67 | |
| 73 | PP2300220824 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 13 | |
| 74 | PP2300220825 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 200,000,000 | 272.727.273 | 100.000.000 | 33 | |
| 75 | PP2300220826 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ | 425,000,000 | 579.545.455 | 212.500.000 | 33 | |
| 76 | PP2300220827 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi các cỡ | 170,000,000 | 231.818.182 | 85.000.000 | 13 | |
| 77 | PP2300220828 - Nẹp khóa mắc xích các cỡ | 250,000,000 | 340.909.091 | 125.000.000 | 33 | |
| 78 | PP2300220829 - Nẹp khóa mini đầu dưới xương quay | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 27 | |
| 79 | PP2300220830 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ | 75,000,000 | 102.272.727 | 37.500.000 | 7 | |
| 80 | PP2300220831 - Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ | 1,300,000,000 | 1.772.727.273 | 650.000.000 | 133 | |
| 81 | PP2300220832 - Nẹp khóa xương chậu các cỡ | 140,000,000 | 190.909.091 | 70.000.000 | 13 | |
| 82 | PP2300220833 - Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ | 325,000,000 | 443.181.818 | 162.500.000 | 33 | |
| 83 | PP2300220834 - Nẹp khoá xương gót các cỡ | 420,000,000 | 572.727.273 | 210.000.000 | 40 | |
| 84 | PP2300220835 - Nẹp mắc xích tạo hình | 83,300,000 | 113.590.909 | 41.650.000 | 67 | |
| 85 | PP2300220836 - Nẹp tạo hình bản sống dạng cửa mở | 120,000,000 | 163.636.364 | 60.000.000 | 10 | |
| 86 | PP2300220837 - Ốc khóa trong (dùng cho vít đa trục cột sống cổ lối sau) | 200,000,000 | 272.727.273 | 100.000.000 | 133 | |
| 87 | PP2300220838 - Ốc khóa tự gãy (dùng để bắt vít qua và bơm xi măng) | 360,000,000 | 490.909.091 | 180.000.000 | 200 | |
| 88 | PP2300220839 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt | 280,000,000 | 381.818.182 | 140.000.000 | 23 | |
| 89 | PP2300220840 - Sáp cầm máu xương | 33,000,000 | 45.000.000 | 16.500.000 | 667 | |
| 90 | PP2300220841 - Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 308,000,000 | 420.000.000 | 154.000.000 | 47 | |
| 91 | PP2300220842 - Vật liệu cầm máu dạng lưới | 217,213,500 | 296.200.227 | 108.606.750 | 333 | |
| 92 | PP2300220843 - Vít chẩm | 16,000,000 | 21.818.182 | 8.000.000 | 3 | |
| 93 | PP2300220844 - Vít chốt neo khớp vai | 460,000,000 | 627.272.727 | 230.000.000 | 33 | |
| 94 | PP2300220845 - Vít chốt neo khớp vai đường kính 3.5mm | 489,500,000 | 667.500.000 | 244.750.000 | 33 | |
| 95 | PP2300220846 - Vít chốt neo khớp vai đường kính 5.5mm | 445,000,000 | 606.818.182 | 222.500.000 | 33 | |
| 96 | PP2300220847 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu | 750,000,000 | 1.022.727.273 | 375.000.000 | 100 | |
| 97 | PP2300220848 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu | 450,000,000 | 613.636.364 | 225.000.000 | 67 | |
| 98 | PP2300220849 - Vít cột sống cổ đơn hướng tự ta rô | 19,800,000 | 27.000.000 | 9.900.000 | 13 | |
| 99 | PP2300220850 - Vít cột sống lối trước tự taro | 15,800,000 | 21.545.455 | 7.900.000 | 13 | |
| 100 | PP2300220851 - Vít đa trục cột sống cổ lối sau | 1,000,000,000 | 1.363.636.364 | 500.000.000 | 133 | |
| 101 | PP2300220852 - Vít đa trục ren kép, tự taro, các cỡ, kèm ốc khóa trong | 2,200,000,000 | 3.000.000.000 | 1.100.000.000 | 267 | |
| 102 | PP2300220853 - Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng | 2,535,000,000 | 3.456.818.182 | 1.267.500.000 | 200 | |
| 103 | PP2300220854 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân điều chỉnh chiều dài | 1,080,000,000 | 1.472.727.273 | 540.000.000 | 67 | |
| 104 | PP2300220855 - Vít khóa các loại (1.5/2.0/2.4/2.7/3.5/5.0/6.5) | 1,750,000,000 | 2.386.363.636 | 875.000.000 | 2333 | |
| 105 | PP2300220856 - Vít khóa đa hướng 2.4/5.0 các cỡ | 1,200,000,000 | 1.636.363.636 | 600.000.000 | 1333 | |
| 106 | PP2300220857 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm | 220,000,000 | 300.000.000 | 110.000.000 | 267 | |
| 107 | PP2300220858 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm | 825,000,000 | 1.125.000.000 | 412.500.000 | 1000 | |
| 108 | PP2300220859 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm | 900,000,000 | 1.227.272.727 | 450.000.000 | 1000 | |
| 109 | PP2300220860 - Vít khóa rỗng đa hướng đường kính 6.5mm | 395,000,000 | 538.636.364 | 197.500.000 | 333 | |
| 110 | PP2300220861 - Vít neo cố định dây chằng chéo | 485,000,000 | 661.363.636 | 242.500.000 | 33 | |
| 111 | PP2300220862 - Vít rỗng đầu chìm các cỡ | 140,000,000 | 190.909.091 | 70.000.000 | 33 | |
| 112 | PP2300220863 - Vít tạo hình bản sống | 120,000,000 | 163.636.364 | 60.000.000 | 40 | |
| 113 | PP2300220864 - Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài | 1,020,000,000 | 1.390.909.091 | 510.000.000 | 67 | |
| 114 | PP2300220865 - Vít vá sọ tự taro | 650,000,000 | 886.363.636 | 325.000.000 | 667 | |
| 115 | PP2300220866 - Vít vỏ 2.4/3.5/4.5 các cỡ | 660,000,000 | 900.000.000 | 330.000.000 | 2000 | |
| 116 | PP2300220867 - Vít vỏ đường kính 2.4mm | 225,000,000 | 306.818.182 | 112.500.000 | 333 | |
| 117 | PP2300220868 - Vít vỏ đường kính 3.5mm | 540,000,000 | 736.363.636 | 270.000.000 | 1000 | |
| 118 | PP2300220869 - Vít vỏ đường kính 4.5mm | 460,000,000 | 627.272.727 | 230.000.000 | 667 | |
| 119 | PP2300220870 - Vít vỏ xương 3.5mm | 170,000,000 | 231.818.182 | 85.000.000 | 1333 | |
| 120 | PP2300220871 - Vít vỏ xương 4.5mm | 93,000,000 | 126.818.182 | 46.500.000 | 667 | |
| 121 | PP2300220872 - Vít xốp 4.0/6.5 các cỡ | 112,000,000 | 152.727.273 | 56.000.000 | 267 | |
| 122 | PP2300220873 - Xương nhân tạo | 81,500,000 | 111.136.364 | 40.750.000 | 7 | |
| 123 | PP2300220874 - Xương nhân tạo dạng hạt , 10cc | 120,000,000 | 163.636.364 | 60.000.000 | 20 | |
| 124 | PP2300220875 - Xương nhân tạo dạng hạt , 15cc | 135,000,000 | 184.090.909 | 67.500.000 | 20 | |
| 125 | PP2300220876 - Xương nhân tạo dạng hạt , 5cc | 90,000,000 | 122.727.273 | 45.000.000 | 20 | |
| 126 | PP2300220877 - Xương nhân tạo dạng khối các cỡ | 450,000,000 | 613.636.364 | 225.000.000 | 67 |
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở) |
|
| Mã phần lô | PP2300220752 |
| Giá từng phần lô | 23,573,655 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.145.893 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.786.828 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật nội soi) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220753 |
| Giá từng phần lô | 70,818,804 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.571.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.409.402 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Băng nạp đạn loại nghiêng (dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng) |
|
| Mã phần lô | PP2300220754 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) |
|
| Mã phần lô | PP2300220755 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.045.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) |
|
| Mã phần lô | PP2300220756 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Chỉ siêu bền (dùng trong nội soi khớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300220757 |
| Giá từng phần lô | 250,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 341.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Clip kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300220758 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300220759 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300220760 |
| Giá từng phần lô | 76,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đầu đốt (dùng trong phẫu thuật nội soi khớp) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220761 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 927.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đầu đốt sóng cao tần (dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300220762 |
| Giá từng phần lô | 1,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 790.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây cưa sọ dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300220763 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.227.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn nước chạy bằng máy (dùng trong nội soi khớp gối) |
|
| Mã phần lô | PP2300220764 |
| Giá từng phần lô | 138,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.863.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dây dẫn nước chạy bằng máy bơm nước (dùng trong nội soi khớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300220765 |
| Giá từng phần lô | 166,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300220766 |
| Giá từng phần lô | 37,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít |
|
| Mã phần lô | PP2300220767 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép |
|
| Mã phần lô | PP2300220768 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng cong |
|
| Mã phần lô | PP2300220769 |
| Giá từng phần lô | 759,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 379.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300220770 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) |
|
| Mã phần lô | PP2300220771 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đinh xương chày rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300220772 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.977.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đinh xương đùi rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2300220773 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Đinh xương, ghim đầu nhọn (dùng trong phẫu thuật) |
|
| Mã phần lô | PP2300220774 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ cắt khâu nối đầu cong tự động (dùng trong phẫu thuật nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300220775 |
| Giá từng phần lô | 35,409,402 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.285.548 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.704.701 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ khâu cắt đa năng (dùng trong phẫu thuật nội soi) |
|
| Mã phần lô | PP2300220776 |
| Giá từng phần lô | 27,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300220777 |
| Giá từng phần lô | 40,237,974 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.869.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.118.987 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300220778 |
| Giá từng phần lô | 67,063,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.449.941 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.531.645 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220779 |
| Giá từng phần lô | 45,160,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.580.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300220780 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 388.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2300220781 |
| Giá từng phần lô | 27,096,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.949.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.548.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ghim kẹp sọ não tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300220782 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.772.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Keo sinh học (dùng để vá mạch máu và màng não) |
|
| Mã phần lô | PP2300220783 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Keo sinh học cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300220784 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Kẹp túi phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300220785 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300220786 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300220787 |
| Giá từng phần lô | 4,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.177.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.265.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2300220788 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.818.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ (phù hợp lòng tủy nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2300220789 |
| Giá từng phần lô | 2,785,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.798.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.392.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong |
|
| Mã phần lô | PP2300220790 |
| Giá từng phần lô | 5,829,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.948.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.914.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300220791 |
| Giá từng phần lô | 3,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.281.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300220792 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.113.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220793 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Lưới điều trị thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300220794 |
| Giá từng phần lô | 448,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.345.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Lưỡi mài (dùng cho nội soi khớp) |
|
| Mã phần lô | PP2300220795 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Lưới vá sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2300220796 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.072.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 760.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo (dùng trong phẫu thuật cột sống cổ) |
|
| Mã phần lô | PP2300220797 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng miếng |
|
| Mã phần lô | PP2300220798 |
| Giá từng phần lô | 72,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng que |
|
| Mã phần lô | PP2300220799 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300220800 |
| Giá từng phần lô | 242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Miếng vá nhân tạo màng cứng tự dính, tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300220801 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Miếng xốp cầm máu tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300220802 |
| Giá từng phần lô | 213,544,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.197.045 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.772.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300220803 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp cổ trước 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300220804 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp cổ trước 2 và 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300220805 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp cột sống cổ 1 tầng, 2 tầng lối trước có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300220806 |
| Giá từng phần lô | 32,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.454.545 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp dọc cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300220807 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp dọc cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300220808 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp dọc uốn sẳn (dùng cho vít qua da và bơm xi măng) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220809 |
| Giá từng phần lô | 375,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 80 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khoá bàn ngón tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220810 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.090.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300220811 |
| Giá từng phần lô | 871,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300220812 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300220813 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300220814 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 906.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300220815 |
| Giá từng phần lô | 261,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300220816 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300220817 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên trong xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300220818 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300220819 |
| Giá từng phần lô | 231,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300220820 |
| Giá từng phần lô | 261,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300220821 |
| Giá từng phần lô | 174,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300220822 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300220823 |
| Giá từng phần lô | 871,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.187.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300220824 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220825 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220826 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khoá đầu trên xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220827 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa mắc xích các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220828 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa mini đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2300220829 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220830 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220831 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.772.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa xương chậu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220832 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220833 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.181.818 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp khoá xương gót các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220834 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp mắc xích tạo hình |
|
| Mã phần lô | PP2300220835 |
| Giá từng phần lô | 83,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.590.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Nẹp tạo hình bản sống dạng cửa mở |
|
| Mã phần lô | PP2300220836 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ốc khóa trong (dùng cho vít đa trục cột sống cổ lối sau) |
|
| Mã phần lô | PP2300220837 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Ốc khóa tự gãy (dùng để bắt vít qua và bơm xi măng) |
|
| Mã phần lô | PP2300220838 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 490.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt |
|
| Mã phần lô | PP2300220839 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2300220840 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300220841 |
| Giá từng phần lô | 308,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vật liệu cầm máu dạng lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300220842 |
| Giá từng phần lô | 217,213,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.200.227 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.606.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300220843 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít chốt neo khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300220844 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít chốt neo khớp vai đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220845 |
| Giá từng phần lô | 489,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 667.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít chốt neo khớp vai đường kính 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220846 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300220847 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.022.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300220848 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít cột sống cổ đơn hướng tự ta rô |
|
| Mã phần lô | PP2300220849 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít cột sống lối trước tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300220850 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.545.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít đa trục cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300220851 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.363.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít đa trục ren kép, tự taro, các cỡ, kèm ốc khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300220852 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300220853 |
| Giá từng phần lô | 2,535,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.456.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.267.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2300220854 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.472.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít khóa các loại (1.5/2.0/2.4/2.7/3.5/5.0/6.5) |
|
| Mã phần lô | PP2300220855 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.386.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít khóa đa hướng 2.4/5.0 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220856 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220857 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220858 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220859 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.227.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít khóa rỗng đa hướng đường kính 6.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220860 |
| Giá từng phần lô | 395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 538.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít neo cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300220861 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít rỗng đầu chìm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220862 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít tạo hình bản sống |
|
| Mã phần lô | PP2300220863 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300220864 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.390.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vá sọ tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300220865 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 886.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vỏ 2.4/3.5/4.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220866 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vỏ đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220867 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vỏ đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220868 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 736.363.636 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vỏ đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220869 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.272.727 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vỏ xương 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220870 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1333 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít vỏ xương 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300220871 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 667 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Vít xốp 4.0/6.5 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220872 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 267 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Xương nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300220873 |
| Giá từng phần lô | 81,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Xương nhân tạo dạng hạt , 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300220874 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Xương nhân tạo dạng hạt , 15cc |
|
| Mã phần lô | PP2300220875 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.090.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Xương nhân tạo dạng hạt , 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300220876 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300220877 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 613.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi