Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại chấn thương - Ngoại thần kinh - Ngoại tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300139500-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế chuyên khoa Ngoại chấn thương - Ngoại thần kinh - Ngoại tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300102752
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 89,578,337,925 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.343.675.071 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 21/07/2023 07:40:00 20/07/2023 14:00:00 21/07/2023 15:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 2 21/07/2023 11:07:00 21/07/2023 15:00:00 22/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Lần 3 24/07/2023 16:07:00 22/07/2023 10:00:00 28/07/2023 10:00:00 Gia hạn tự động các gói thầu nằm trong khoảng thời gian Hệ thống gặp sự cố theo quy định Điều 6 Thông tư 08/2022/TT-BKHĐT ban hành ngày 31/05/2022 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300220752 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở) 23,573,655 32.145.893 11.786.828 10
2 PP2300220753 - Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật nội soi) các cỡ 70,818,804 96.571.096 35.409.402 8
3 PP2300220754 - Băng nạp đạn loại nghiêng (dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng) 49,000,000 66.818.182 24.500.000 7
4 PP2300220755 - Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) 5,900,000,000 8.045.454.545 2.950.000.000 67
5 PP2300220756 - Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống) 12,000,000,000 16.363.636.364 6.000.000.000 133
6 PP2300220757 - Chỉ siêu bền (dùng trong nội soi khớp) 250,200,000 341.181.818 125.100.000 133
7 PP2300220758 - Clip kẹp mạch máu 210,000,000 286.363.636 105.000.000 2000
8 PP2300220759 - Cố định ngoài cẳng chân 215,000,000 293.181.818 107.500.000 133
9 PP2300220760 - Cố định ngoài gần khớp 76,750,000 104.659.091 38.375.000 33
10 PP2300220761 - Đầu đốt (dùng trong phẫu thuật nội soi khớp) các cỡ 680,000,000 927.272.727 340.000.000 67
11 PP2300220762 - Đầu đốt sóng cao tần (dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp) 1,580,000,000 2.154.545.455 790.000.000 67
12 PP2300220763 - Dây cưa sọ dùng trong phẫu thuật 20,700,000 28.227.273 10.350.000 40
13 PP2300220764 - Dây dẫn nước chạy bằng máy (dùng trong nội soi khớp gối) 138,500,000 188.863.636 69.250.000 67
14 PP2300220765 - Dây dẫn nước chạy bằng máy bơm nước (dùng trong nội soi khớp) 166,200,000 226.636.364 83.100.000 80
15 PP2300220766 - Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa. 37,100,000 50.590.909 18.550.000 1
16 PP2300220767 - Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít 54,000,000 73.636.364 27.000.000 1
17 PP2300220768 - Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép 135,000,000 184.090.909 67.500.000 7
18 PP2300220769 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng cong 759,000,000 1.035.000.000 379.500.000 40
19 PP2300220770 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng 465,000,000 634.090.909 232.500.000 40
20 PP2300220771 - Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) 580,000,000 790.909.091 290.000.000 27
21 PP2300220772 - Đinh xương chày rỗng 1,450,000,000 1.977.272.727 725.000.000 67
22 PP2300220773 - Đinh xương đùi rỗng 580,000,000 790.909.091 290.000.000 27
23 PP2300220774 - Đinh xương, ghim đầu nhọn (dùng trong phẫu thuật) 290,000,000 395.454.545 145.000.000 67
24 PP2300220775 - Dụng cụ cắt khâu nối đầu cong tự động (dùng trong phẫu thuật nội soi) 35,409,402 48.285.548 17.704.701 2
25 PP2300220776 - Dụng cụ khâu cắt đa năng (dùng trong phẫu thuật nội soi) 27,500,000 37.500.000 13.750.000 3
26 PP2300220777 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 40,237,974 54.869.965 20.118.987 2
27 PP2300220778 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi 67,063,290 91.449.941 33.531.645 3
28 PP2300220779 - Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động các cỡ 45,160,500 61.582.500 22.580.250 3
29 PP2300220780 - Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo 285,000,000 388.636.364 142.500.000 20
30 PP2300220781 - Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở 27,096,300 36.949.500 13.548.150 3
31 PP2300220782 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 487,500,000 664.772.727 243.750.000 100
32 PP2300220783 - Keo sinh học (dùng để vá mạch máu và màng não) 26,100,000 35.590.909 13.050.000 2
33 PP2300220784 - Keo sinh học cầm máu 38,500,000 52.500.000 19.250.000 3
34 PP2300220785 - Kẹp túi phình mạch máu não 650,000,000 886.363.636 325.000.000 67
35 PP2300220786 - Khớp gối toàn phần có xi măng 690,000,000 940.909.091 345.000.000 7
36 PP2300220787 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 4,530,000,000 6.177.272.727 2.265.000.000 67
37 PP2300220788 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 5,000,000,000 6.818.181.818 2.500.000.000 67
38 PP2300220789 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ (phù hợp lòng tủy nhỏ) 2,785,300,000 3.798.136.364 1.392.650.000 47
39 PP2300220790 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong 5,829,000,000 7.948.636.364 2.914.500.000 67
40 PP2300220791 - Khớp háng toàn phần không xi măng 3,140,000,000 4.281.818.182 1.570.000.000 33
41 PP2300220792 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 3,750,000,000 5.113.636.364 1.875.000.000 33
42 PP2300220793 - Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp) các cỡ 576,000,000 785.454.545 288.000.000 80
43 PP2300220794 - Lưới điều trị thoát vị 448,320,000 611.345.455 224.160.000 160
44 PP2300220795 - Lưỡi mài (dùng cho nội soi khớp) 94,000,000 128.181.818 47.000.000 13
45 PP2300220796 - Lưới vá sọ titan 1,520,000,000 2.072.727.273 760.000.000 67
46 PP2300220797 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo (dùng trong phẫu thuật cột sống cổ) 55,000,000 75.000.000 27.500.000 3
47 PP2300220798 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng miếng 72,450,000 98.795.455 36.225.000 7
48 PP2300220799 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng que 136,500,000 186.136.364 68.250.000 13
49 PP2300220800 - Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng tròn 242,000,000 330.000.000 121.000.000 67
50 PP2300220801 - Miếng vá nhân tạo màng cứng tự dính, tự tiêu 32,500,000 44.318.182 16.250.000 3
51 PP2300220802 - Miếng xốp cầm máu tự tiêu 213,544,500 291.197.045 106.772.250 1000
52 PP2300220803 - Nẹp chẩm cổ uốn sẵn 15,000,000 20.454.545 7.500.000 1
53 PP2300220804 - Nẹp cổ trước 1 tầng 24,000,000 32.727.273 12.000.000 2
54 PP2300220805 - Nẹp cổ trước 2 và 3 tầng 12,000,000 16.363.636 6.000.000 1
55 PP2300220806 - Nẹp cột sống cổ 1 tầng, 2 tầng lối trước có khóa 32,600,000 44.454.545 16.300.000 3
56 PP2300220807 - Nẹp dọc cổ sau 40,000,000 54.545.455 20.000.000 27
57 PP2300220808 - Nẹp dọc cột sống lưng 140,000,000 190.909.091 70.000.000 47
58 PP2300220809 - Nẹp dọc uốn sẳn (dùng cho vít qua da và bơm xi măng) các cỡ 375,600,000 512.181.818 187.800.000 80
59 PP2300220810 - Nẹp khoá bàn ngón tay các cỡ 800,000,000 1.090.909.091 400.000.000 133
60 PP2300220811 - Nẹp khóa đa hướng cẳng tay 871,000,000 1.187.727.273 435.500.000 67
61 PP2300220812 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi 550,000,000 750.000.000 275.000.000 33
62 PP2300220813 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương chày 500,000,000 681.818.182 250.000.000 33
63 PP2300220814 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay 665,000,000 906.818.182 332.500.000 47
64 PP2300220815 - Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn 261,300,000 356.318.182 130.650.000 20
65 PP2300220816 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay 330,000,000 450.000.000 165.000.000 20
66 PP2300220817 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày 500,000,000 681.818.182 250.000.000 33
67 PP2300220818 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên trong xương chày 500,000,000 681.818.182 250.000.000 33
68 PP2300220819 - Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi 231,200,000 315.272.727 115.600.000 13
69 PP2300220820 - Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn 261,300,000 356.318.182 130.650.000 20
70 PP2300220821 - Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay 174,200,000 237.545.455 87.100.000 13
71 PP2300220822 - Nẹp khóa đa hướng thân xương chày 200,000,000 272.727.273 100.000.000 13
72 PP2300220823 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn 871,000,000 1.187.727.273 435.500.000 67
73 PP2300220824 - Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi 220,000,000 300.000.000 110.000.000 13
74 PP2300220825 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 200,000,000 272.727.273 100.000.000 33
75 PP2300220826 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 425,000,000 579.545.455 212.500.000 33
76 PP2300220827 - Nẹp khoá đầu trên xương đùi các cỡ 170,000,000 231.818.182 85.000.000 13
77 PP2300220828 - Nẹp khóa mắc xích các cỡ 250,000,000 340.909.091 125.000.000 33
78 PP2300220829 - Nẹp khóa mini đầu dưới xương quay 220,000,000 300.000.000 110.000.000 27
79 PP2300220830 - Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ 75,000,000 102.272.727 37.500.000 7
80 PP2300220831 - Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ 1,300,000,000 1.772.727.273 650.000.000 133
81 PP2300220832 - Nẹp khóa xương chậu các cỡ 140,000,000 190.909.091 70.000.000 13
82 PP2300220833 - Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ 325,000,000 443.181.818 162.500.000 33
83 PP2300220834 - Nẹp khoá xương gót các cỡ 420,000,000 572.727.273 210.000.000 40
84 PP2300220835 - Nẹp mắc xích tạo hình 83,300,000 113.590.909 41.650.000 67
85 PP2300220836 - Nẹp tạo hình bản sống dạng cửa mở 120,000,000 163.636.364 60.000.000 10
86 PP2300220837 - Ốc khóa trong (dùng cho vít đa trục cột sống cổ lối sau) 200,000,000 272.727.273 100.000.000 133
87 PP2300220838 - Ốc khóa tự gãy (dùng để bắt vít qua và bơm xi măng) 360,000,000 490.909.091 180.000.000 200
88 PP2300220839 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 280,000,000 381.818.182 140.000.000 23
89 PP2300220840 - Sáp cầm máu xương 33,000,000 45.000.000 16.500.000 667
90 PP2300220841 - Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy từ não thất ra ngoài 308,000,000 420.000.000 154.000.000 47
91 PP2300220842 - Vật liệu cầm máu dạng lưới 217,213,500 296.200.227 108.606.750 333
92 PP2300220843 - Vít chẩm 16,000,000 21.818.182 8.000.000 3
93 PP2300220844 - Vít chốt neo khớp vai 460,000,000 627.272.727 230.000.000 33
94 PP2300220845 - Vít chốt neo khớp vai đường kính 3.5mm 489,500,000 667.500.000 244.750.000 33
95 PP2300220846 - Vít chốt neo khớp vai đường kính 5.5mm 445,000,000 606.818.182 222.500.000 33
96 PP2300220847 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 750,000,000 1.022.727.273 375.000.000 100
97 PP2300220848 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu 450,000,000 613.636.364 225.000.000 67
98 PP2300220849 - Vít cột sống cổ đơn hướng tự ta rô 19,800,000 27.000.000 9.900.000 13
99 PP2300220850 - Vít cột sống lối trước tự taro 15,800,000 21.545.455 7.900.000 13
100 PP2300220851 - Vít đa trục cột sống cổ lối sau 1,000,000,000 1.363.636.364 500.000.000 133
101 PP2300220852 - Vít đa trục ren kép, tự taro, các cỡ, kèm ốc khóa trong 2,200,000,000 3.000.000.000 1.100.000.000 267
102 PP2300220853 - Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng 2,535,000,000 3.456.818.182 1.267.500.000 200
103 PP2300220854 - Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân điều chỉnh chiều dài 1,080,000,000 1.472.727.273 540.000.000 67
104 PP2300220855 - Vít khóa các loại (1.5/2.0/2.4/2.7/3.5/5.0/6.5) 1,750,000,000 2.386.363.636 875.000.000 2333
105 PP2300220856 - Vít khóa đa hướng 2.4/5.0 các cỡ 1,200,000,000 1.636.363.636 600.000.000 1333
106 PP2300220857 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm 220,000,000 300.000.000 110.000.000 267
107 PP2300220858 - Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm 825,000,000 1.125.000.000 412.500.000 1000
108 PP2300220859 - Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm 900,000,000 1.227.272.727 450.000.000 1000
109 PP2300220860 - Vít khóa rỗng đa hướng đường kính 6.5mm 395,000,000 538.636.364 197.500.000 333
110 PP2300220861 - Vít neo cố định dây chằng chéo 485,000,000 661.363.636 242.500.000 33
111 PP2300220862 - Vít rỗng đầu chìm các cỡ 140,000,000 190.909.091 70.000.000 33
112 PP2300220863 - Vít tạo hình bản sống 120,000,000 163.636.364 60.000.000 40
113 PP2300220864 - Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài 1,020,000,000 1.390.909.091 510.000.000 67
114 PP2300220865 - Vít vá sọ tự taro 650,000,000 886.363.636 325.000.000 667
115 PP2300220866 - Vít vỏ 2.4/3.5/4.5 các cỡ 660,000,000 900.000.000 330.000.000 2000
116 PP2300220867 - Vít vỏ đường kính 2.4mm 225,000,000 306.818.182 112.500.000 333
117 PP2300220868 - Vít vỏ đường kính 3.5mm 540,000,000 736.363.636 270.000.000 1000
118 PP2300220869 - Vít vỏ đường kính 4.5mm 460,000,000 627.272.727 230.000.000 667
119 PP2300220870 - Vít vỏ xương 3.5mm 170,000,000 231.818.182 85.000.000 1333
120 PP2300220871 - Vít vỏ xương 4.5mm 93,000,000 126.818.182 46.500.000 667
121 PP2300220872 - Vít xốp 4.0/6.5 các cỡ 112,000,000 152.727.273 56.000.000 267
122 PP2300220873 - Xương nhân tạo 81,500,000 111.136.364 40.750.000 7
123 PP2300220874 - Xương nhân tạo dạng hạt , 10cc 120,000,000 163.636.364 60.000.000 20
124 PP2300220875 - Xương nhân tạo dạng hạt , 15cc 135,000,000 184.090.909 67.500.000 20
125 PP2300220876 - Xương nhân tạo dạng hạt , 5cc 90,000,000 122.727.273 45.000.000 20
126 PP2300220877 - Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 450,000,000 613.636.364 225.000.000 67
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật mổ hở)
Mã phần lô PP2300220752
Giá từng phần lô 23,573,655
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.145.893
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.786.828
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng ghim khâu (dùng trong phẫu thuật nội soi) các cỡ
Mã phần lô PP2300220753
Giá từng phần lô 70,818,804
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.571.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.409.402
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng nạp đạn loại nghiêng (dùng cho dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng)
Mã phần lô PP2300220754
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300220755
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.045.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bộ bơm xi măng có bóng (dùng tạo hình thân đốt sống)
Mã phần lô PP2300220756
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Chỉ siêu bền (dùng trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300220757
Giá từng phần lô 250,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300220758
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300220759
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300220760
Giá từng phần lô 76,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.659.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu đốt (dùng trong phẫu thuật nội soi khớp) các cỡ
Mã phần lô PP2300220761
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đầu đốt sóng cao tần (dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp)
Mã phần lô PP2300220762
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây cưa sọ dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300220763
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn nước chạy bằng máy (dùng trong nội soi khớp gối)
Mã phần lô PP2300220764
Giá từng phần lô 138,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.863.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dây dẫn nước chạy bằng máy bơm nước (dùng trong nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300220765
Giá từng phần lô 166,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm cột sống cổ có kèm 2 vít khóa.
Mã phần lô PP2300220766
Giá từng phần lô 37,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm cột sống cổ dùng độc lập kèm vít
Mã phần lô PP2300220767
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép
Mã phần lô PP2300220768
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng cong
Mã phần lô PP2300220769
Giá từng phần lô 759,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng thẳng
Mã phần lô PP2300220770
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma)
Mã phần lô PP2300220771
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh xương chày rỗng
Mã phần lô PP2300220772
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.977.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh xương đùi rỗng
Mã phần lô PP2300220773
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Đinh xương, ghim đầu nhọn (dùng trong phẫu thuật)
Mã phần lô PP2300220774
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ cắt khâu nối đầu cong tự động (dùng trong phẫu thuật nội soi)
Mã phần lô PP2300220775
Giá từng phần lô 35,409,402
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.285.548
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.704.701
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt đa năng (dùng trong phẫu thuật nội soi)
Mã phần lô PP2300220776
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2300220777
Giá từng phần lô 40,237,974
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.869.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.118.987
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi
Mã phần lô PP2300220778
Giá từng phần lô 67,063,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.449.941
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.531.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt nối vòng tự động các cỡ
Mã phần lô PP2300220779
Giá từng phần lô 45,160,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.580.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu cắt trĩ theo phương pháp Longo
Mã phần lô PP2300220780
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dụng cụ khâu nối tự động mổ hở
Mã phần lô PP2300220781
Giá từng phần lô 27,096,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.949.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.548.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2300220782
Giá từng phần lô 487,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Keo sinh học (dùng để vá mạch máu và màng não)
Mã phần lô PP2300220783
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Keo sinh học cầm máu
Mã phần lô PP2300220784
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Kẹp túi phình mạch máu não
Mã phần lô PP2300220785
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300220786
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300220787
Giá từng phần lô 4,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.177.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.265.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2300220788
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.818.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi nhỏ (phù hợp lòng tủy nhỏ)
Mã phần lô PP2300220789
Giá từng phần lô 2,785,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.798.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng/cong
Mã phần lô PP2300220790
Giá từng phần lô 5,829,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.948.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.914.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300220791
Giá từng phần lô 3,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.281.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300220792
Giá từng phần lô 3,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.113.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi bào (dùng trong nội soi khớp) các cỡ
Mã phần lô PP2300220793
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2300220794
Giá từng phần lô 448,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.345.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưỡi mài (dùng cho nội soi khớp)
Mã phần lô PP2300220795
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Lưới vá sọ titan
Mã phần lô PP2300220796
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.072.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo (dùng trong phẫu thuật cột sống cổ)
Mã phần lô PP2300220797
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng miếng
Mã phần lô PP2300220798
Giá từng phần lô 72,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.795.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng que
Mã phần lô PP2300220799
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu dạng tròn
Mã phần lô PP2300220800
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng vá nhân tạo màng cứng tự dính, tự tiêu
Mã phần lô PP2300220801
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Miếng xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300220802
Giá từng phần lô 213,544,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.197.045
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.772.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp chẩm cổ uốn sẵn
Mã phần lô PP2300220803
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cổ trước 1 tầng
Mã phần lô PP2300220804
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cổ trước 2 và 3 tầng
Mã phần lô PP2300220805
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp cột sống cổ 1 tầng, 2 tầng lối trước có khóa
Mã phần lô PP2300220806
Giá từng phần lô 32,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc cổ sau
Mã phần lô PP2300220807
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc cột sống lưng
Mã phần lô PP2300220808
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp dọc uốn sẳn (dùng cho vít qua da và bơm xi măng) các cỡ
Mã phần lô PP2300220809
Giá từng phần lô 375,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá bàn ngón tay các cỡ
Mã phần lô PP2300220810
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.090.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay
Mã phần lô PP2300220811
Giá từng phần lô 871,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
Mã phần lô PP2300220812
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới trong xương chày
Mã phần lô PP2300220813
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300220814
Giá từng phần lô 665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2300220815
Giá từng phần lô 261,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương cánh tay
Mã phần lô PP2300220816
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày
Mã phần lô PP2300220817
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên trong xương chày
Mã phần lô PP2300220818
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 681.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300220819
Giá từng phần lô 231,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng móc xương đòn
Mã phần lô PP2300220820
Giá từng phần lô 261,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2300220821
Giá từng phần lô 174,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày
Mã phần lô PP2300220822
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương đòn
Mã phần lô PP2300220823
Giá từng phần lô 871,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi
Mã phần lô PP2300220824
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300220825
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300220826
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá đầu trên xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2300220827
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2300220828
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mini đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300220829
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ
Mã phần lô PP2300220830
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2300220831
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.772.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa xương chậu các cỡ
Mã phần lô PP2300220832
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ
Mã phần lô PP2300220833
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.181.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp khoá xương gót các cỡ
Mã phần lô PP2300220834
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp mắc xích tạo hình
Mã phần lô PP2300220835
Giá từng phần lô 83,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.590.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Nẹp tạo hình bản sống dạng cửa mở
Mã phần lô PP2300220836
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ốc khóa trong (dùng cho vít đa trục cột sống cổ lối sau)
Mã phần lô PP2300220837
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Ốc khóa tự gãy (dùng để bắt vít qua và bơm xi măng)
Mã phần lô PP2300220838
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt
Mã phần lô PP2300220839
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300220840
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2300220841
Giá từng phần lô 308,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vật liệu cầm máu dạng lưới
Mã phần lô PP2300220842
Giá từng phần lô 217,213,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.200.227
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.606.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chẩm
Mã phần lô PP2300220843
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt neo khớp vai
Mã phần lô PP2300220844
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt neo khớp vai đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300220845
Giá từng phần lô 489,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 667.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít chốt neo khớp vai đường kính 5.5mm
Mã phần lô PP2300220846
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 606.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300220847
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.022.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300220848
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cột sống cổ đơn hướng tự ta rô
Mã phần lô PP2300220849
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít cột sống lối trước tự taro
Mã phần lô PP2300220850
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2300220851
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục ren kép, tự taro, các cỡ, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2300220852
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít đa trục rỗng nòng qua da, bơm xi măng
Mã phần lô PP2300220853
Giá từng phần lô 2,535,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.456.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân điều chỉnh chiều dài
Mã phần lô PP2300220854
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.472.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa các loại (1.5/2.0/2.4/2.7/3.5/5.0/6.5)
Mã phần lô PP2300220855
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.386.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng 2.4/5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2300220856
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300220857
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300220858
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa đa hướng đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2300220859
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít khóa rỗng đa hướng đường kính 6.5mm
Mã phần lô PP2300220860
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300220861
Giá từng phần lô 485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít rỗng đầu chìm các cỡ
Mã phần lô PP2300220862
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít tạo hình bản sống
Mã phần lô PP2300220863
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít treo gân có thể tự điều chỉnh độ dài bên ngoài
Mã phần lô PP2300220864
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.390.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vá sọ tự taro
Mã phần lô PP2300220865
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ 2.4/3.5/4.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300220866
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300220867
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300220868
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 736.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2300220869
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ xương 3.5mm
Mã phần lô PP2300220870
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít vỏ xương 4.5mm
Mã phần lô PP2300220871
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Vít xốp 4.0/6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2300220872
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2300220873
Giá từng phần lô 81,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng hạt , 10cc
Mã phần lô PP2300220874
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng hạt , 15cc
Mã phần lô PP2300220875
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng hạt , 5cc
Mã phần lô PP2300220876
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ
Mã phần lô PP2300220877
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->