Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch cấp cứu can thiệp và Nhịp tim năm 2024 - 2025
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500010502-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/02/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thống Nhất | Chủ đầu tư | Bệnh viện Thống Nhất |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch cấp cứu can thiệp và Nhịp tim năm 2024 - 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400329879 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 524,816,924,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400554928 - Bông cầm máu, tiệt trùng Size L | 52,500,000 | 1,575,000 |
| 2 | PP2400554929 - Bông cầm máu, tiệt trùng Size M | 24,000,000 | 720,000 |
| 3 | PP2400554930 - Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ | 190,124,000 | 5,703,720 |
| 4 | PP2400554931 - Manifoldkết nối 2 hoặc 3 cổng | 207,956,000 | 6,238,680 |
| 5 | PP2400554932 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 216,000,000 | 6,480,000 |
| 6 | PP2400554933 - Ống thông chẩn đoán các cỡ | 144,000,000 | 4,320,000 |
| 7 | PP2400554934 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm | 479,700,000 | 14,391,000 |
| 8 | PP2400554935 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ | 19,688,000 | 590,640 |
| 9 | PP2400554936 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ | 492,800,000 | 14,784,000 |
| 10 | PP2400554937 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm | 138,000,000 | 4,140,000 |
| 11 | PP2400554938 - Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/ 125cm | 1,640,096,000 | 49,202,880 |
| 12 | PP2400554939 - Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" | 1,600,000,000 | 48,000,000 |
| 13 | PP2400554940 - Ông thông dẫn đường nối dài với thiết kế cổ dạng half-pipedùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên | 599,500,000 | 17,985,000 |
| 14 | PP2400554941 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái | 200,000,000 | 6,000,000 |
| 15 | PP2400554942 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm | 494,400,000 | 14,832,000 |
| 16 | PP2400554943 - Ống thông mở đường dài đường kính lớn | 560,000,000 | 16,800,000 |
| 17 | PP2400554944 - Vi Ống thông trợ giúp can thiệp kéo dài | 775,000,000 | 23,250,000 |
| 18 | PP2400554945 - Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ | 5,203,440,000 | 156,103,200 |
| 19 | PP2400554946 - Ống thông dẫn đường 6F các cỡ | 3,583,400,000 | 107,502,000 |
| 20 | PP2400554947 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath | 126,000,000 | 3,780,000 |
| 21 | PP2400554948 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP hoặc tương đương | 88,200,000 | 2,646,000 |
| 22 | PP2400554949 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn | 44,100,000 | 1,323,000 |
| 23 | PP2400554950 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''. | 62,800,000 | 1,884,000 |
| 24 | PP2400554951 - Ống thông dẫn đường, các cỡ | 690,000,000 | 20,700,000 |
| 25 | PP2400554952 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ6F,7F,8F | 270,600,000 | 8,118,000 |
| 26 | PP2400554953 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm | 1,920,000,000 | 57,600,000 |
| 27 | PP2400554954 - Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker | 693,000,000 | 20,790,000 |
| 28 | PP2400554955 - Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ. | 75,600,000 | 2,268,000 |
| 29 | PP2400554956 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 279,000,000 | 8,370,000 |
| 30 | PP2400554957 - Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 F. Chiều dài: 135, 150 cm. | 110,000,000 | 3,300,000 |
| 31 | PP2400554958 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO | 1,113,000,000 | 33,390,000 |
| 32 | PP2400554959 - Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm | 1,000,000,000 | 30,000,000 |
| 33 | PP2400554960 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen | 220,500,000 | 6,615,000 |
| 34 | PP2400554961 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen | 110,250,000 | 3,307,500 |
| 35 | PP2400554962 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE | 220,500,000 | 6,615,000 |
| 36 | PP2400554963 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế 5 lớp | 449,700,000 | 13,491,000 |
| 37 | PP2400554964 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa | 449,700,000 | 13,491,000 |
| 38 | PP2400554965 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong | 281,700,000 | 8,451,000 |
| 39 | PP2400554966 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt | 281,700,000 | 8,451,000 |
| 40 | PP2400554967 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ | 329,700,000 | 9,891,000 |
| 41 | PP2400554968 - Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông | 783,000,000 | 23,490,000 |
| 42 | PP2400554969 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh | 1,170,000,000 | 35,100,000 |
| 43 | PP2400554970 - Stent lấy huyết khối điều trị đột quỵ não với thiết kế Flexcell, có thể tự bung đến kích thước mong muốn nhờ súng, các cỡ | 820,000,000 | 24,600,000 |
| 44 | PP2400554971 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài 9-48mm | 1,540,800,000 | 46,224,000 |
| 45 | PP2400554972 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol,không chứa polymer,công nghệ Abluminal | 342,400,000 | 10,272,000 |
| 46 | PP2400554973 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,122,000,000 | 33,660,000 |
| 47 | PP2400554974 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu | 6,270,000,000 | 188,100,000 |
| 48 | PP2400554975 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, độ nở vượt định mức đến 6.25mm | 1,260,000,000 | 37,800,000 |
| 49 | PP2400554976 - Stent can thiệp mạch vành tựtiêu hợp kim Magnesisum phủthuốc Sirolimus, các cỡ | 600,000,000 | 18,000,000 |
| 50 | PP2400554977 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ | 1,020,000,000 | 30,600,000 |
| 51 | PP2400554978 - Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ | 6,675,000,000 | 200,250,000 |
| 52 | PP2400554979 - Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ | 14,400,000,000 | 432,000,000 |
| 53 | PP2400554980 - Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, các cỡ | 306,400,000 | 9,192,000 |
| 54 | PP2400554981 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương | 3,077,000,000 | 92,310,000 |
| 55 | PP2400554982 - Stent mạch vành CoCr tiết diện thanh chống hình thang, độ rộng mặt trên ≤75μm, mặt dưới ≤90μm, phủ thuốc Sirolimus, công nghệ phủ Abluminal, các cỡ | 1,049,999,700 | 31,499,991 |
| 56 | PP2400554983 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer | 1,200,000,000 | 36,000,000 |
| 57 | PP2400554984 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ | 6,400,000,000 | 192,000,000 |
| 58 | PP2400554985 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer | 5,880,000,000 | 176,400,000 |
| 59 | PP2400554986 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm | 2,600,000,000 | 78,000,000 |
| 60 | PP2400554987 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ | 6,351,000,000 | 190,530,000 |
| 61 | PP2400554988 - Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent | 1,292,000,000 | 38,760,000 |
| 62 | PP2400554989 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,170,000,000 | 35,100,000 |
| 63 | PP2400554990 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép, các cỡ | 17,580,000,000 | 527,400,000 |
| 64 | PP2400554991 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu | 1,170,000,000 | 35,100,000 |
| 65 | PP2400554992 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ | 1,665,000,000 | 49,950,000 |
| 66 | PP2400554993 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ | 53,028,000,000 | 1,590,840,000 |
| 67 | PP2400554994 - Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ | 13,050,000,000 | 391,500,000 |
| 68 | PP2400554995 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 864,000,000 | 25,920,000 |
| 69 | PP2400554996 - Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ | 15,753,480,000 | 472,604,400 |
| 70 | PP2400554997 - Stent bung bằng bóng | 1,110,000,000 | 33,300,000 |
| 71 | PP2400554998 - Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng | 1,098,000,000 | 32,940,000 |
| 72 | PP2400554999 - Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ | 427,000,000 | 12,810,000 |
| 73 | PP2400555000 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng | 529,200,000 | 15,876,000 |
| 74 | PP2400555001 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". | 1,337,600,000 | 40,128,000 |
| 75 | PP2400555002 - Stent động mạch cảnh tựbung, khung giáđỡgồm 02 loại: thẳng vàhình nón các cỡ | 5,406,000,000 | 162,180,000 |
| 76 | PP2400555003 - Stent lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ | 1,100,000,000 | 33,000,000 |
| 77 | PP2400555004 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 708,000,000 | 21,240,000 |
| 78 | PP2400555005 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 708,000,000 | 21,240,000 |
| 79 | PP2400555006 - Stent thay đổi dòng chảy loại Derivo đi trong Neuroslider 21 và 27 hoặc tương đương | 860,000,000 | 25,800,000 |
| 80 | PP2400555007 - Giáđỡchữa túi phình mạch vành, lớp phủchất liệu electrospun polyurethane phủhợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26 | 960,000,000 | 28,800,000 |
| 81 | PP2400555008 - Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ từ 2.5 - 5.0mm | 825,000,000 | 24,750,000 |
| 82 | PP2400555009 - Giá đỡ điều trị phình mạch máu não tự bung loại Acclino Flex Plus hoặc tương đương | 272,250,000 | 8,167,500 |
| 83 | PP2400555010 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ | 2,272,000,000 | 68,160,000 |
| 84 | PP2400555011 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng | 185,000,000 | 5,550,000 |
| 85 | PP2400555012 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương | 340,000,000 | 10,200,000 |
| 86 | PP2400555013 - Stent động mạch chậu bung bằng bóng | 777,000,000 | 23,310,000 |
| 87 | PP2400555014 - Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ | 144,000,000 | 4,320,000 |
| 88 | PP2400555015 - Đầu dò siêu âm loại xoay cơ tần số đến 45Mhz | 2,300,000,000 | 69,000,000 |
| 89 | PP2400555016 - Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 1,188,000,000 | 35,640,000 |
| 90 | PP2400555017 - Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ | 9,200,000,000 | 276,000,000 |
| 91 | PP2400555018 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 80,640,000 | 2,419,200 |
| 92 | PP2400555019 - Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT, dài 135 cm, đường kính ngoài 2,7F, tương thích guidewire 0,014 inch | 640,000,000 | 19,200,000 |
| 93 | PP2400555020 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương | 21,000,000 | 630,000 |
| 94 | PP2400555021 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương | 19,992,000 | 599,760 |
| 95 | PP2400555022 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện | 28,350,000 | 850,500 |
| 96 | PP2400555023 - Cáp nối cho ống thông cắt đốt dài 150-300cm | 88,000,000 | 2,640,000 |
| 97 | PP2400555024 - Cáp nối dài cho các cỡ ống thông đốt tương thích với máy RF. | 115,000,000 | 3,450,000 |
| 98 | PP2400555025 - Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương | 315,000,000 | 9,450,000 |
| 99 | PP2400555026 - Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương | 365,000,000 | 10,950,000 |
| 100 | PP2400555027 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm | 294,000,000 | 8,820,000 |
| 101 | PP2400555028 - Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương | 589,050,000 | 17,671,500 |
| 102 | PP2400555029 - Catheter cắt đốt điện sinh lý với đầu đốt 8mm | 225,000,000 | 6,750,000 |
| 103 | PP2400555030 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống | 70,000,000 | 2,100,000 |
| 104 | PP2400555031 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm | 19,800,000,000 | 594,000,000 |
| 105 | PP2400555032 - Ống thông cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm | 16,000,000,000 | 480,000,000 |
| 106 | PP2400555033 - Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch | 247,500,000 | 7,425,000 |
| 107 | PP2400555034 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ | 99,200,000 | 2,976,000 |
| 108 | PP2400555035 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan | 1,216,000,000 | 36,480,000 |
| 109 | PP2400555036 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 57,000,000 | 1,710,000 |
| 110 | PP2400555037 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa | 351,527,400 | 10,545,822 |
| 111 | PP2400555038 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm | 319,200,000 | 9,576,000 |
| 112 | PP2400555039 - Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ | 175,000,000 | 5,250,000 |
| 113 | PP2400555040 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F | 60,800,000 | 1,824,000 |
| 114 | PP2400555041 - Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ | 94,000,000 | 2,820,000 |
| 115 | PP2400555042 - Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil | 2,250,000,000 | 67,500,000 |
| 116 | PP2400555043 - Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,017” | 2,292,000,000 | 68,760,000 |
| 117 | PP2400555044 - Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,021 | 1,800,000,000 | 54,000,000 |
| 118 | PP2400555045 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 433,400,000 | 13,002,000 |
| 119 | PP2400555046 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn | 4,295,200,000 | 128,856,000 |
| 120 | PP2400555047 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" | 225,000,000 | 6,750,000 |
| 121 | PP2400555048 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ | 465,740,000 | 13,972,200 |
| 122 | PP2400555049 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ | 7,280,000 | 218,400 |
| 123 | PP2400555050 - Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, các cỡ | 2,521,520,000 | 75,645,600 |
| 124 | PP2400555051 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi,có van chống trào các cỡ | 3,071,740,000 | 92,152,200 |
| 125 | PP2400555052 - Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ | 171,600,000 | 5,148,000 |
| 126 | PP2400555053 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm | 250,000,000 | 7,500,000 |
| 127 | PP2400555054 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng | 192,500,000 | 5,775,000 |
| 128 | PP2400555055 - Kim chọc dò vách liên nhĩ | 27,000,000 | 810,000 |
| 129 | PP2400555056 - Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath) | 785,700,000 | 23,571,000 |
| 130 | PP2400555057 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ | 65,000,000 | 1,950,000 |
| 131 | PP2400555058 - Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền | 350,000,000 | 10,500,000 |
| 132 | PP2400555059 - Sheath mở đường 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038" | 392,000,000 | 11,760,000 |
| 133 | PP2400555060 - Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021" | 300,000,000 | 9,000,000 |
| 134 | PP2400555061 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực | 15,960,000 | 478,800 |
| 135 | PP2400555062 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực | 10,400,000 | 312,000 |
| 136 | PP2400555063 - Cáp kết nối ống thông chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với ống thông thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực | 8,400,000 | 252,000 |
| 137 | PP2400555064 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực | 78,000,000 | 2,340,000 |
| 138 | PP2400555065 - Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm | 63,000,000 | 1,890,000 |
| 139 | PP2400555066 - Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định | 108,000,000 | 3,240,000 |
| 140 | PP2400555067 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO | 6,560,000,000 | 196,800,000 |
| 141 | PP2400555068 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO | 3,000,000,000 | 90,000,000 |
| 142 | PP2400555069 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực | 416,000,000 | 12,480,000 |
| 143 | PP2400555070 - Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định | 73,500,000 | 2,205,000 |
| 144 | PP2400555071 - Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định | 117,600,000 | 3,528,000 |
| 145 | PP2400555072 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng | 75,600,000 | 2,268,000 |
| 146 | PP2400555073 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương | 575,000,000 | 17,250,000 |
| 147 | PP2400555074 - Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu | 906,920,000 | 27,207,600 |
| 148 | PP2400555075 - Bộ bơm bóng vật liệu làm bằng Polycarbonate, polymer | 220,000,000 | 6,600,000 |
| 149 | PP2400555076 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque | 31,800,000 | 954,000 |
| 150 | PP2400555077 - Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y | 287,500,000 | 8,625,000 |
| 151 | PP2400555078 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer | 328,500,000 | 9,855,000 |
| 152 | PP2400555079 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật | 2,102,100,000 | 63,063,000 |
| 153 | PP2400555080 - Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động vànhãáp lực đều đặn, áp kế chính xác. | 95,000,000 | 2,850,000 |
| 154 | PP2400555081 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt | 498,750,000 | 14,962,500 |
| 155 | PP2400555082 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao | 3,281,250,000 | 98,437,500 |
| 156 | PP2400555083 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc) | 195,200,000 | 5,856,000 |
| 157 | PP2400555084 - Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size) | 784,500,000 | 23,535,000 |
| 158 | PP2400555085 - Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm | 288,000,000 | 8,640,000 |
| 159 | PP2400555086 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ | 63,200,000 | 1,896,000 |
| 160 | PP2400555087 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 4,200,000,000 | 126,000,000 |
| 161 | PP2400555088 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ) | 1,837,080,000 | 55,112,400 |
| 162 | PP2400555089 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035" | 453,600,000 | 13,608,000 |
| 163 | PP2400555090 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018" | 436,800,000 | 13,104,000 |
| 164 | PP2400555091 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi | 252,000,000 | 7,560,000 |
| 165 | PP2400555092 - Bóng nong mạch vành | 79,000,000 | 2,370,000 |
| 166 | PP2400555093 - Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính) | 721,728,000 | 21,651,840 |
| 167 | PP2400555094 - Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm | 484,480,000 | 14,534,400 |
| 168 | PP2400555095 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 3,279,998,400 | 98,399,952 |
| 169 | PP2400555096 - Bóng nong mạch vành áp lực cao loại Ruby NC hoặc tương đương | 90,000,000 | 2,700,000 |
| 170 | PP2400555097 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu ống thông bo tròn dài 143cm, các cỡ | 173,250,000 | 5,197,500 |
| 171 | PP2400555098 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Grilamidcác cỡ | 784,800,000 | 23,544,000 |
| 172 | PP2400555099 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon | 750,000,000 | 22,500,000 |
| 173 | PP2400555100 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ | 156,000,000 | 4,680,000 |
| 174 | PP2400555101 - Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance, chiều dài ống thông 146cm, các cỡ | 748,800,000 | 22,464,000 |
| 175 | PP2400555102 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có3 nếp gấp, các cỡ | 2,448,000,000 | 73,440,000 |
| 176 | PP2400555103 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủhydrophilic các cỡ | 520,000,000 | 15,600,000 |
| 177 | PP2400555104 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ | 2,401,200,000 | 72,036,000 |
| 178 | PP2400555105 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ | 367,819,200 | 11,034,576 |
| 179 | PP2400555106 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 866,250,000 | 25,987,500 |
| 180 | PP2400555107 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 90,000,000 | 2,700,000 |
| 181 | PP2400555108 - Bóng nong mạch vành áp lực thường đường kính 1.0-5.0mm, chiều dài catheter 1450mm,các cỡ | 315,000,000 | 9,450,000 |
| 182 | PP2400555109 - Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm.Đầu tip được đánh dấu đỏ | 59,000,000 | 1,770,000 |
| 183 | PP2400555110 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước | 720,000,000 | 21,600,000 |
| 184 | PP2400555111 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic | 122,325,000 | 3,669,750 |
| 185 | PP2400555112 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm, RBP 16 barhoặc tương đương | 403,000,000 | 12,090,000 |
| 186 | PP2400555113 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon,các cỡ | 1,103,130,000 | 33,093,900 |
| 187 | PP2400555114 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương | 1,650,000,000 | 49,500,000 |
| 188 | PP2400555115 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ | 3,000,000,000 | 90,000,000 |
| 189 | PP2400555116 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ | 459,774,000 | 13,793,220 |
| 190 | PP2400555117 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ | 10,400,000,000 | 312,000,000 |
| 191 | PP2400555118 - Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum,các cỡ | 304,000,000 | 9,120,000 |
| 192 | PP2400555119 - Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ | 644,000,000 | 19,320,000 |
| 193 | PP2400555120 - Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ | 3,822,600,000 | 114,678,000 |
| 194 | PP2400555121 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ | 1,200,000,000 | 36,000,000 |
| 195 | PP2400555122 - Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ | 196,800,000 | 5,904,000 |
| 196 | PP2400555123 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao | 3,780,000,000 | 113,400,000 |
| 197 | PP2400555124 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ, các cỡ | 523,000,000 | 15,690,000 |
| 198 | PP2400555125 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương | 1,100,000,000 | 33,000,000 |
| 199 | PP2400555126 - Bóng nong mạch vành không giãn nở chất liệu Grilamidcác cỡ | 1,674,240,000 | 50,227,200 |
| 200 | PP2400555127 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. | 172,800,000 | 5,184,000 |
| 201 | PP2400555128 - Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ | 4,661,000,000 | 139,830,000 |
| 202 | PP2400555129 - Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ | 2,183,000,000 | 65,490,000 |
| 203 | PP2400555130 - Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ | 695,200,000 | 20,856,000 |
| 204 | PP2400555131 - Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng Nylon, chiều dài ống thông 140cm, các cỡ | 6,604,400,000 | 198,132,000 |
| 205 | PP2400555132 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². | 450,000,000 | 13,500,000 |
| 206 | PP2400555133 - Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ | 53,400,000 | 1,602,000 |
| 207 | PP2400555134 - Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin | 3,049,200,000 | 91,476,000 |
| 208 | PP2400555135 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp | 1,168,000,000 | 35,040,000 |
| 209 | PP2400555136 - Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ | 2,428,800,000 | 72,864,000 |
| 210 | PP2400555137 - Bóng nong mạch vành, áp lực thường | 222,500,000 | 6,675,000 |
| 211 | PP2400555138 - Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm,dùng được với sheath 5-7F | 347,760,000 | 10,432,800 |
| 212 | PP2400555139 - Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ | 2,006,000,000 | 60,180,000 |
| 213 | PP2400555140 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ | 1,428,000,000 | 42,840,000 |
| 214 | PP2400555141 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR vàđo kháng vi mô IFR | 735,000,000 | 22,050,000 |
| 215 | PP2400555142 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm | 343,000,000 | 10,290,000 |
| 216 | PP2400555143 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm | 487,500,000 | 14,625,000 |
| 217 | PP2400555144 - Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ | 4,898,000 | 146,940 |
| 218 | PP2400555145 - Dây dẫn chẩn đoán | 525,000,000 | 15,750,000 |
| 219 | PP2400555146 - Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ | 599,040,000 | 17,971,200 |
| 220 | PP2400555147 - Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ | 564,420,000 | 16,932,600 |
| 221 | PP2400555148 - Dây dẫn chẩn đoán đầu cong bằng kim loại, các cỡ | 36,750,000 | 1,102,500 |
| 222 | PP2400555149 - Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ | 857,116,000 | 25,713,480 |
| 223 | PP2400555150 - Dây dẫn chụp mạch vành đường kính 0.035", dài 150cm, đầu thẳng hoặc đầu J | 937,510,000 | 28,125,300 |
| 224 | PP2400555151 - Dụng cubảo vệmạch ngoại biên | 4,056,000,000 | 121,680,000 |
| 225 | PP2400555152 - Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricadehoặc tương đương | 7,000,000 | 210,000 |
| 226 | PP2400555153 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid (PGA), hấp thụ từ 60 - 90 ngày | 700,000,000 | 21,000,000 |
| 227 | PP2400555154 - Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương | 20,960,000 | 628,800 |
| 228 | PP2400555155 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol | 107,100,000 | 3,213,000 |
| 229 | PP2400555156 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông. | 679,728,000 | 20,391,840 |
| 230 | PP2400555157 - Dây điện cực sốc chuẩn DF4, vỏ bọc Optim, tương thích chụp MRI, bảo hành vĩnh viễn lifetime | 111,200,000 | 3,336,000 |
| 231 | PP2400555158 - Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F. | 300,000,000 | 9,000,000 |
| 232 | PP2400555159 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F, vỏ bọc Optim, bảo hành vĩnh viễn lifetime (Tendril STS dây lẻ) (Máy lẻ) | 9,000,000 | 270,000 |
| 233 | PP2400555160 - Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL, vỏ bọc Optim | 71,200,000 | 2,136,000 |
| 234 | PP2400555161 - Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F. | 45,000,000 | 1,350,000 |
| 235 | PP2400555162 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI | 1,328,000,000 | 39,840,000 |
| 236 | PP2400555163 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T | 300,000,000 | 9,000,000 |
| 237 | PP2400555164 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây | 61,500,000 | 1,845,000 |
| 238 | PP2400555165 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ | 108,000,000 | 3,240,000 |
| 239 | PP2400555166 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI | 270,000,000 | 8,100,000 |
| 240 | PP2400555167 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ | 714,000,000 | 21,420,000 |
| 241 | PP2400555168 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI | 158,400,000 | 4,752,000 |
| 242 | PP2400555169 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF | 207,500,000 | 6,225,000 |
| 243 | PP2400555170 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn | 1,035,000,000 | 31,050,000 |
| 244 | PP2400555171 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,cóđáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương | 900,000,000 | 27,000,000 |
| 245 | PP2400555172 - Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng | 750,000,000 | 22,500,000 |
| 246 | PP2400555173 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân | 460,000,000 | 13,800,000 |
| 247 | PP2400555174 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng PRIMO MRI VR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương | 1,700,000,000 | 51,000,000 |
| 248 | PP2400555175 - Dây tạo nhịp tương thích MRI | 240,000,000 | 7,200,000 |
| 249 | PP2400555176 - Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm | 750,000,000 | 22,500,000 |
| 250 | PP2400555177 - Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg),ghi điện đồ 14 phút | 134,000,000 | 4,020,000 |
| 251 | PP2400555178 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, bảo hành 8 năm | 5,040,000,000 | 151,200,000 |
| 252 | PP2400555179 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm | 3,800,000,000 | 114,000,000 |
| 253 | PP2400555180 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm | 4,500,000,000 | 135,000,000 |
| 254 | PP2400555181 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm | 4,410,000,000 | 132,300,000 |
| 255 | PP2400555182 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng | 2,890,000,000 | 86,700,000 |
| 256 | PP2400555183 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương | 1,150,000,000 | 34,500,000 |
| 257 | PP2400555184 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS | 16,188,000,000 | 485,640,000 |
| 258 | PP2400555185 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T | 210,000,000 | 6,300,000 |
| 259 | PP2400555186 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm | 316,000,000 | 9,480,000 |
| 260 | PP2400555187 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ | 3,600,000,000 | 108,000,000 |
| 261 | PP2400555188 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ | 1,152,000,000 | 34,560,000 |
| 262 | PP2400555189 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoăc̣tương đương | 1,100,000,000 | 33,000,000 |
| 263 | PP2400555190 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương | 820,000,000 | 24,600,000 |
| 264 | PP2400555191 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương | 2,500,000,000 | 75,000,000 |
| 265 | PP2400555192 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương | 1,400,000,000 | 42,000,000 |
| 266 | PP2400555193 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương | 3,600,000,000 | 108,000,000 |
| 267 | PP2400555194 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI | 5,000,000,000 | 150,000,000 |
| 268 | PP2400555195 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn | 178,000,000 | 5,340,000 |
| 269 | PP2400555196 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương | 1,960,000,000 | 58,800,000 |
| 270 | PP2400555197 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 2 buồng PRIMO MRI DR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương | 880,000,000 | 26,400,000 |
| 271 | PP2400555198 - Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm | 624,000,000 | 18,720,000 |
| 272 | PP2400555199 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm | 1,040,000,000 | 31,200,000 |
| 273 | PP2400555200 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR | 708,000,000 | 21,240,000 |
| 274 | PP2400555201 - Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI | 158,000,000 | 4,740,000 |
| 275 | PP2400555202 - Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ | 144,000,000 | 4,320,000 |
| 276 | PP2400555203 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương | 1,700,000,000 | 51,000,000 |
| 277 | PP2400555204 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương | 1,150,000,000 | 34,500,000 |
| 278 | PP2400555205 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI | 650,000,000 | 19,500,000 |
| 279 | PP2400555206 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương | 850,000,000 | 25,500,000 |
| 280 | PP2400555207 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương | 880,000,000 | 26,400,000 |
| 281 | PP2400555208 - Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương | 900,000,000 | 27,000,000 |
| 282 | PP2400555209 - Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector | 540,000,000 | 16,200,000 |
| 283 | PP2400555210 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực | 504,000,000 | 15,120,000 |
| 284 | PP2400555211 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn | 450,000,000 | 13,500,000 |
| 285 | PP2400555212 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với mười hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân | 1,350,000,000 | 40,500,000 |
| 286 | PP2400555213 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân | 1,020,000,000 | 30,600,000 |
| 287 | PP2400555214 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩthất vàthất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân | 760,000,000 | 22,800,000 |
| 288 | PP2400555215 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim | 1,020,000,000 | 30,600,000 |
| 289 | PP2400555216 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân | 750,000,000 | 22,500,000 |
| 290 | PP2400555217 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI | 780,000,000 | 23,400,000 |
| 291 | PP2400555218 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân | 2,400,000,000 | 72,000,000 |
| 292 | PP2400555219 - Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm | 2,400,000,000 | 72,000,000 |
| 293 | PP2400555220 - Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRItoàn thân,tính năng RYTHMIQ , AcuShock ,41J hoặc tương đương | 375,000,000 | 11,250,000 |
| 294 | PP2400555221 - Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah | 1,100,000,000 | 33,000,000 |
| 295 | PP2400555222 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse | 1,485,000,000 | 44,550,000 |
| 296 | PP2400555223 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và ứng dụng điện thoại | 1,590,000,000 | 47,700,000 |
| 297 | PP2400555224 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng | 2,440,000,000 | 73,200,000 |
| 298 | PP2400555225 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng | 1,260,000,000 | 37,800,000 |
| 299 | PP2400555226 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân | 1,470,000,000 | 44,100,000 |
| 300 | PP2400555227 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân | 262,000,000 | 7,860,000 |
| 301 | PP2400555228 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể | 279,000,000 | 8,370,000 |
| 302 | PP2400555229 - Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ | 9,038,400,000 | 271,152,000 |
| 303 | PP2400555230 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm. | 142,000,000 | 4,260,000 |
| 304 | PP2400555231 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước | 805,800,000 | 24,174,000 |
| 305 | PP2400555232 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 243,800,000 | 7,314,000 |
| 306 | PP2400555233 - Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước | 900,000,000 | 27,000,000 |
| 307 | PP2400555234 - Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình | 1,042,800,000 | 31,284,000 |
| 308 | PP2400555235 - Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình | 284,400,000 | 8,532,000 |
| 309 | PP2400555236 - Vòng xoắn kim loại (coil) có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm | 397,800,000 | 11,934,000 |
| 310 | PP2400555237 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu loại Barricadehoặc tương đương, các cỡ | 28,000,000 | 840,000 |
| 311 | PP2400555238 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ | 1,096,000,000 | 32,880,000 |
| 312 | PP2400555239 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim | 75,000,000 | 2,250,000 |
| 313 | PP2400555240 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim | 105,000,000 | 3,150,000 |
| 314 | PP2400555241 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm | 11,050,000,000 | 331,500,000 |
| 315 | PP2400555242 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tích hợp tưới nước 2 chiều | 1,240,000,000 | 37,200,000 |
| 316 | PP2400555243 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz | 450,000,000 | 13,500,000 |
| 317 | PP2400555244 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2 | 450,000,000 | 13,500,000 |
| 318 | PP2400555245 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều | 275,000,000 | 8,250,000 |
| 319 | PP2400555246 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT | 73,464,300 | 2,203,929 |
| 320 | PP2400555247 - Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương | 10,000,000 | 300,000 |
Bông cầm máu, tiệt trùng Size L |
|
| Mã phần lô | PP2400554928 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bông cầm máu, tiệt trùng Size M |
|
| Mã phần lô | PP2400554929 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554930 |
| Giá từng phần lô | 190,124,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,703,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Manifoldkết nối 2 hoặc 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2400554931 |
| Giá từng phần lô | 207,956,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,238,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400554932 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554933 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2400554934 |
| Giá từng phần lô | 479,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,391,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554935 |
| Giá từng phần lô | 19,688,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 590,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554936 |
| Giá từng phần lô | 492,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm |
|
| Mã phần lô | PP2400554937 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/ 125cm |
|
| Mã phần lô | PP2400554938 |
| Giá từng phần lô | 1,640,096,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,202,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2400554939 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ông thông dẫn đường nối dài với thiết kế cổ dạng half-pipedùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400554940 |
| Giá từng phần lô | 599,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái |
|
| Mã phần lô | PP2400554941 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm |
|
| Mã phần lô | PP2400554942 |
| Giá từng phần lô | 494,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông mở đường dài đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400554943 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi Ống thông trợ giúp can thiệp kéo dài |
|
| Mã phần lô | PP2400554944 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554945 |
| Giá từng phần lô | 5,203,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,103,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường 6F các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554946 |
| Giá từng phần lô | 3,583,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,502,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath |
|
| Mã phần lô | PP2400554947 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400554948 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,646,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn |
|
| Mã phần lô | PP2400554949 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''. |
|
| Mã phần lô | PP2400554950 |
| Giá từng phần lô | 62,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,884,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554951 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ6F,7F,8F |
|
| Mã phần lô | PP2400554952 |
| Giá từng phần lô | 270,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,118,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm |
|
| Mã phần lô | PP2400554953 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker |
|
| Mã phần lô | PP2400554954 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,790,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2400554955 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400554956 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 F. Chiều dài: 135, 150 cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400554957 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2400554958 |
| Giá từng phần lô | 1,113,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm |
|
| Mã phần lô | PP2400554959 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2400554960 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2400554961 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE |
|
| Mã phần lô | PP2400554962 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,615,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế 5 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400554963 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2400554964 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong |
|
| Mã phần lô | PP2400554965 |
| Giá từng phần lô | 281,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt |
|
| Mã phần lô | PP2400554966 |
| Giá từng phần lô | 281,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,451,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400554967 |
| Giá từng phần lô | 329,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,891,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2400554968 |
| Giá từng phần lô | 783,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400554969 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối điều trị đột quỵ não với thiết kế Flexcell, có thể tự bung đến kích thước mong muốn nhờ súng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554970 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài 9-48mm |
|
| Mã phần lô | PP2400554971 |
| Giá từng phần lô | 1,540,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol,không chứa polymer,công nghệ Abluminal |
|
| Mã phần lô | PP2400554972 |
| Giá từng phần lô | 342,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,272,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400554973 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2400554974 |
| Giá từng phần lô | 6,270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, độ nở vượt định mức đến 6.25mm |
|
| Mã phần lô | PP2400554975 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent can thiệp mạch vành tựtiêu hợp kim Magnesisum phủthuốc Sirolimus, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554976 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554977 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554978 |
| Giá từng phần lô | 6,675,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554979 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554980 |
| Giá từng phần lô | 306,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,192,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400554981 |
| Giá từng phần lô | 3,077,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành CoCr tiết diện thanh chống hình thang, độ rộng mặt trên ≤75μm, mặt dưới ≤90μm, phủ thuốc Sirolimus, công nghệ phủ Abluminal, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554982 |
| Giá từng phần lô | 1,049,999,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,499,991 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400554983 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554984 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 192,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400554985 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 176,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm |
|
| Mã phần lô | PP2400554986 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554987 |
| Giá từng phần lô | 6,351,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent |
|
| Mã phần lô | PP2400554988 |
| Giá từng phần lô | 1,292,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400554989 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554990 |
| Giá từng phần lô | 17,580,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 527,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2400554991 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554992 |
| Giá từng phần lô | 1,665,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554993 |
| Giá từng phần lô | 53,028,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,590,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554994 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2400554995 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554996 |
| Giá từng phần lô | 15,753,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,604,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400554997 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng |
|
| Mã phần lô | PP2400554998 |
| Giá từng phần lô | 1,098,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400554999 |
| Giá từng phần lô | 427,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400555000 |
| Giá từng phần lô | 529,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,876,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". |
|
| Mã phần lô | PP2400555001 |
| Giá từng phần lô | 1,337,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,128,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch cảnh tựbung, khung giáđỡgồm 02 loại: thẳng vàhình nón các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555002 |
| Giá từng phần lô | 5,406,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400555003 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400555004 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2400555005 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent thay đổi dòng chảy loại Derivo đi trong Neuroslider 21 và 27 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555006 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giáđỡchữa túi phình mạch vành, lớp phủchất liệu electrospun polyurethane phủhợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26 |
|
| Mã phần lô | PP2400555007 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ từ 2.5 - 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555008 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giá đỡ điều trị phình mạch máu não tự bung loại Acclino Flex Plus hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555009 |
| Giá từng phần lô | 272,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,167,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ |
|
| Mã phần lô | PP2400555010 |
| Giá từng phần lô | 2,272,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng |
|
| Mã phần lô | PP2400555011 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555012 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2400555013 |
| Giá từng phần lô | 777,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555014 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm loại xoay cơ tần số đến 45Mhz |
|
| Mã phần lô | PP2400555015 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400555016 |
| Giá từng phần lô | 1,188,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555017 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400555018 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,419,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT, dài 135 cm, đường kính ngoài 2,7F, tương thích guidewire 0,014 inch |
|
| Mã phần lô | PP2400555019 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555020 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555021 |
| Giá từng phần lô | 19,992,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 599,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện |
|
| Mã phần lô | PP2400555022 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối cho ống thông cắt đốt dài 150-300cm |
|
| Mã phần lô | PP2400555023 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối dài cho các cỡ ống thông đốt tương thích với máy RF. |
|
| Mã phần lô | PP2400555024 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555025 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555026 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555027 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555028 |
| Giá từng phần lô | 589,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,671,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter cắt đốt điện sinh lý với đầu đốt 8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555029 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống |
|
| Mã phần lô | PP2400555030 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555031 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 594,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555032 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400555033 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555034 |
| Giá từng phần lô | 99,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,976,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan |
|
| Mã phần lô | PP2400555035 |
| Giá từng phần lô | 1,216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2400555036 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2400555037 |
| Giá từng phần lô | 351,527,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,545,822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555038 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,576,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555039 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F |
|
| Mã phần lô | PP2400555040 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555041 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil |
|
| Mã phần lô | PP2400555042 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,017” |
|
| Mã phần lô | PP2400555043 |
| Giá từng phần lô | 2,292,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,021 |
|
| Mã phần lô | PP2400555044 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400555045 |
| Giá từng phần lô | 433,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,002,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400555046 |
| Giá từng phần lô | 4,295,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 128,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" |
|
| Mã phần lô | PP2400555047 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555048 |
| Giá từng phần lô | 465,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,972,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400555049 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555050 |
| Giá từng phần lô | 2,521,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,645,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi,có van chống trào các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555051 |
| Giá từng phần lô | 3,071,740,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,152,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555052 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,148,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm |
|
| Mã phần lô | PP2400555053 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2400555054 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc dò vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400555055 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2400555056 |
| Giá từng phần lô | 785,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,571,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400555057 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2400555058 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sheath mở đường 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038" |
|
| Mã phần lô | PP2400555059 |
| Giá từng phần lô | 392,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2400555060 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400555061 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 478,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400555062 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp kết nối ống thông chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với ống thông thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400555063 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 252,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400555064 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2400555065 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400555066 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO |
|
| Mã phần lô | PP2400555067 |
| Giá từng phần lô | 6,560,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 196,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO |
|
| Mã phần lô | PP2400555068 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2400555069 |
| Giá từng phần lô | 416,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400555070 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định |
|
| Mã phần lô | PP2400555071 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2400555072 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555073 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu |
|
| Mã phần lô | PP2400555074 |
| Giá từng phần lô | 906,920,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,207,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng vật liệu làm bằng Polycarbonate, polymer |
|
| Mã phần lô | PP2400555075 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque |
|
| Mã phần lô | PP2400555076 |
| Giá từng phần lô | 31,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 954,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y |
|
| Mã phần lô | PP2400555077 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer |
|
| Mã phần lô | PP2400555078 |
| Giá từng phần lô | 328,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,855,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật |
|
| Mã phần lô | PP2400555079 |
| Giá từng phần lô | 2,102,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,063,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động vànhãáp lực đều đặn, áp kế chính xác. |
|
| Mã phần lô | PP2400555080 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2400555081 |
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400555082 |
| Giá từng phần lô | 3,281,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc) |
|
| Mã phần lô | PP2400555083 |
| Giá từng phần lô | 195,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size) |
|
| Mã phần lô | PP2400555084 |
| Giá từng phần lô | 784,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,535,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555085 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555086 |
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,896,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2400555087 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2400555088 |
| Giá từng phần lô | 1,837,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,112,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2400555089 |
| Giá từng phần lô | 453,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2400555090 |
| Giá từng phần lô | 436,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,104,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi |
|
| Mã phần lô | PP2400555091 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2400555092 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính) |
|
| Mã phần lô | PP2400555093 |
| Giá từng phần lô | 721,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,651,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm |
|
| Mã phần lô | PP2400555094 |
| Giá từng phần lô | 484,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,534,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400555095 |
| Giá từng phần lô | 3,279,998,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,399,952 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao loại Ruby NC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555096 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu ống thông bo tròn dài 143cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555097 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,197,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Grilamidcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555098 |
| Giá từng phần lô | 784,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,544,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2400555099 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555100 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance, chiều dài ống thông 146cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555101 |
| Giá từng phần lô | 748,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,464,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555102 |
| Giá từng phần lô | 2,448,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủhydrophilic các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555103 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555104 |
| Giá từng phần lô | 2,401,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555105 |
| Giá từng phần lô | 367,819,200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,034,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555106 |
| Giá từng phần lô | 866,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,987,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555107 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường đường kính 1.0-5.0mm, chiều dài catheter 1450mm,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555108 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm.Đầu tip được đánh dấu đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400555109 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400555110 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2400555111 |
| Giá từng phần lô | 122,325,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,669,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm, RBP 16 barhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555112 |
| Giá từng phần lô | 403,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,090,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555113 |
| Giá từng phần lô | 1,103,130,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,093,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555114 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555115 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555116 |
| Giá từng phần lô | 459,774,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,793,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555117 |
| Giá từng phần lô | 10,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555118 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555119 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555120 |
| Giá từng phần lô | 3,822,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,678,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555121 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555122 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,904,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2400555123 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555124 |
| Giá từng phần lô | 523,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành không đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555125 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành không giãn nở chất liệu Grilamidcác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555126 |
| Giá từng phần lô | 1,674,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,227,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. |
|
| Mã phần lô | PP2400555127 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,184,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555128 |
| Giá từng phần lô | 4,661,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555129 |
| Giá từng phần lô | 2,183,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555130 |
| Giá từng phần lô | 695,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,856,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng Nylon, chiều dài ống thông 140cm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555131 |
| Giá từng phần lô | 6,604,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,132,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². |
|
| Mã phần lô | PP2400555132 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555133 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,602,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin |
|
| Mã phần lô | PP2400555134 |
| Giá từng phần lô | 3,049,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,476,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2400555135 |
| Giá từng phần lô | 1,168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555136 |
| Giá từng phần lô | 2,428,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong mạch vành, áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2400555137 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm,dùng được với sheath 5-7F |
|
| Mã phần lô | PP2400555138 |
| Giá từng phần lô | 347,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,432,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555139 |
| Giá từng phần lô | 2,006,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555140 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR vàđo kháng vi mô IFR |
|
| Mã phần lô | PP2400555141 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2400555142 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2400555143 |
| Giá từng phần lô | 487,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555144 |
| Giá từng phần lô | 4,898,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2400555145 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555146 |
| Giá từng phần lô | 599,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,971,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555147 |
| Giá từng phần lô | 564,420,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,932,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán đầu cong bằng kim loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555148 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,102,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555149 |
| Giá từng phần lô | 857,116,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,713,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn chụp mạch vành đường kính 0.035", dài 150cm, đầu thẳng hoặc đầu J |
|
| Mã phần lô | PP2400555150 |
| Giá từng phần lô | 937,510,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cubảo vệmạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400555151 |
| Giá từng phần lô | 4,056,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricadehoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555152 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid (PGA), hấp thụ từ 60 - 90 ngày |
|
| Mã phần lô | PP2400555153 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555154 |
| Giá từng phần lô | 20,960,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 628,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2400555155 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,213,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông. |
|
| Mã phần lô | PP2400555156 |
| Giá từng phần lô | 679,728,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,391,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực sốc chuẩn DF4, vỏ bọc Optim, tương thích chụp MRI, bảo hành vĩnh viễn lifetime |
|
| Mã phần lô | PP2400555157 |
| Giá từng phần lô | 111,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F. |
|
| Mã phần lô | PP2400555158 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F, vỏ bọc Optim, bảo hành vĩnh viễn lifetime (Tendril STS dây lẻ) (Máy lẻ) |
|
| Mã phần lô | PP2400555159 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL, vỏ bọc Optim |
|
| Mã phần lô | PP2400555160 |
| Giá từng phần lô | 71,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F. |
|
| Mã phần lô | PP2400555161 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555162 |
| Giá từng phần lô | 1,328,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400555163 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây |
|
| Mã phần lô | PP2400555164 |
| Giá từng phần lô | 61,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,845,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2400555165 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555166 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2400555167 |
| Giá từng phần lô | 714,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555168 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,752,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF |
|
| Mã phần lô | PP2400555169 |
| Giá từng phần lô | 207,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400555170 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,cóđáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555171 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400555172 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555173 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng PRIMO MRI VR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555174 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây tạo nhịp tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555175 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555176 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg),ghi điện đồ 14 phút |
|
| Mã phần lô | PP2400555177 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555178 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555179 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555180 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555181 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400555182 |
| Giá từng phần lô | 2,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555183 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS |
|
| Mã phần lô | PP2400555184 |
| Giá từng phần lô | 16,188,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 485,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T |
|
| Mã phần lô | PP2400555185 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555186 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2400555187 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2400555188 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoăc̣tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555189 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555190 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555191 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555192 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555193 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555194 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400555195 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555196 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 2 buồng PRIMO MRI DR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555197 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555198 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555199 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR |
|
| Mã phần lô | PP2400555200 |
| Giá từng phần lô | 708,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555201 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ |
|
| Mã phần lô | PP2400555202 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555203 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555204 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555205 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555206 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555207 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555208 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector |
|
| Mã phần lô | PP2400555209 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực |
|
| Mã phần lô | PP2400555210 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400555211 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với mười hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555212 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555213 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩthất vàthất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2400555214 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2400555215 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555216 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2400555217 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555218 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm |
|
| Mã phần lô | PP2400555219 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRItoàn thân,tính năng RYTHMIQ , AcuShock ,41J hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555220 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah |
|
| Mã phần lô | PP2400555221 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse |
|
| Mã phần lô | PP2400555222 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và ứng dụng điện thoại |
|
| Mã phần lô | PP2400555223 |
| Giá từng phần lô | 1,590,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400555224 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2400555225 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555226 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2400555227 |
| Giá từng phần lô | 262,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400555228 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555229 |
| Giá từng phần lô | 9,038,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,152,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm. |
|
| Mã phần lô | PP2400555230 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400555231 |
| Giá từng phần lô | 805,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400555232 |
| Giá từng phần lô | 243,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,314,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2400555233 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2400555234 |
| Giá từng phần lô | 1,042,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,284,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình |
|
| Mã phần lô | PP2400555235 |
| Giá từng phần lô | 284,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,532,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coil) có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400555236 |
| Giá từng phần lô | 397,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,934,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu loại Barricadehoặc tương đương, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400555237 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2400555238 |
| Giá từng phần lô | 1,096,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400555239 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2400555240 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2400555241 |
| Giá từng phần lô | 11,050,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tích hợp tưới nước 2 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400555242 |
| Giá từng phần lô | 1,240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz |
|
| Mã phần lô | PP2400555243 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2400555244 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2400555245 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT |
|
| Mã phần lô | PP2400555246 |
| Giá từng phần lô | 73,464,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,203,929 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2400555247 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi