Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch cấp cứu can thiệp và Nhịp tim năm 2024 - 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500010502-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/02/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thống Nhất
Chủ đầu tư Bệnh viện Thống Nhất
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế chuyên khoa Tim mạch cấp cứu can thiệp và Nhịp tim năm 2024 - 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400329879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 524,816,924,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400554928 - Bông cầm máu, tiệt trùng Size L 52,500,000 1,575,000
2 PP2400554929 - Bông cầm máu, tiệt trùng Size M 24,000,000 720,000
3 PP2400554930 - Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ 190,124,000 5,703,720
4 PP2400554931 - Manifoldkết nối 2 hoặc 3 cổng 207,956,000 6,238,680
5 PP2400554932 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 216,000,000 6,480,000
6 PP2400554933 - Ống thông chẩn đoán các cỡ 144,000,000 4,320,000
7 PP2400554934 - Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm 479,700,000 14,391,000
8 PP2400554935 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ 19,688,000 590,640
9 PP2400554936 - Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ 492,800,000 14,784,000
10 PP2400554937 - Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm 138,000,000 4,140,000
11 PP2400554938 - Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/ 125cm 1,640,096,000 49,202,880
12 PP2400554939 - Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038" 1,600,000,000 48,000,000
13 PP2400554940 - Ông thông dẫn đường nối dài với thiết kế cổ dạng half-pipedùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên 599,500,000 17,985,000
14 PP2400554941 - Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái 200,000,000 6,000,000
15 PP2400554942 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm 494,400,000 14,832,000
16 PP2400554943 - Ống thông mở đường dài đường kính lớn 560,000,000 16,800,000
17 PP2400554944 - Vi Ống thông trợ giúp can thiệp kéo dài 775,000,000 23,250,000
18 PP2400554945 - Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ 5,203,440,000 156,103,200
19 PP2400554946 - Ống thông dẫn đường 6F các cỡ 3,583,400,000 107,502,000
20 PP2400554947 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath 126,000,000 3,780,000
21 PP2400554948 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP hoặc tương đương 88,200,000 2,646,000
22 PP2400554949 - Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn 44,100,000 1,323,000
23 PP2400554950 - Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''. 62,800,000 1,884,000
24 PP2400554951 - Ống thông dẫn đường, các cỡ 690,000,000 20,700,000
25 PP2400554952 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ6F,7F,8F 270,600,000 8,118,000
26 PP2400554953 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm 1,920,000,000 57,600,000
27 PP2400554954 - Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker 693,000,000 20,790,000
28 PP2400554955 - Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ. 75,600,000 2,268,000
29 PP2400554956 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 279,000,000 8,370,000
30 PP2400554957 - Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 F. Chiều dài: 135, 150 cm. 110,000,000 3,300,000
31 PP2400554958 - Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO 1,113,000,000 33,390,000
32 PP2400554959 - Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm 1,000,000,000 30,000,000
33 PP2400554960 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen 220,500,000 6,615,000
34 PP2400554961 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen 110,250,000 3,307,500
35 PP2400554962 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE 220,500,000 6,615,000
36 PP2400554963 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế 5 lớp 449,700,000 13,491,000
37 PP2400554964 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa 449,700,000 13,491,000
38 PP2400554965 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong 281,700,000 8,451,000
39 PP2400554966 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt 281,700,000 8,451,000
40 PP2400554967 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ 329,700,000 9,891,000
41 PP2400554968 - Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông 783,000,000 23,490,000
42 PP2400554969 - Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh 1,170,000,000 35,100,000
43 PP2400554970 - Stent lấy huyết khối điều trị đột quỵ não với thiết kế Flexcell, có thể tự bung đến kích thước mong muốn nhờ súng, các cỡ 820,000,000 24,600,000
44 PP2400554971 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài 9-48mm 1,540,800,000 46,224,000
45 PP2400554972 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol,không chứa polymer,công nghệ Abluminal 342,400,000 10,272,000
46 PP2400554973 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,122,000,000 33,660,000
47 PP2400554974 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu 6,270,000,000 188,100,000
48 PP2400554975 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, độ nở vượt định mức đến 6.25mm 1,260,000,000 37,800,000
49 PP2400554976 - Stent can thiệp mạch vành tựtiêu hợp kim Magnesisum phủthuốc Sirolimus, các cỡ 600,000,000 18,000,000
50 PP2400554977 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ 1,020,000,000 30,600,000
51 PP2400554978 - Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ 6,675,000,000 200,250,000
52 PP2400554979 - Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ 14,400,000,000 432,000,000
53 PP2400554980 - Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, các cỡ 306,400,000 9,192,000
54 PP2400554981 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương 3,077,000,000 92,310,000
55 PP2400554982 - Stent mạch vành CoCr tiết diện thanh chống hình thang, độ rộng mặt trên ≤75μm, mặt dưới ≤90μm, phủ thuốc Sirolimus, công nghệ phủ Abluminal, các cỡ 1,049,999,700 31,499,991
56 PP2400554983 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer 1,200,000,000 36,000,000
57 PP2400554984 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ 6,400,000,000 192,000,000
58 PP2400554985 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer 5,880,000,000 176,400,000
59 PP2400554986 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm 2,600,000,000 78,000,000
60 PP2400554987 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ 6,351,000,000 190,530,000
61 PP2400554988 - Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent 1,292,000,000 38,760,000
62 PP2400554989 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,170,000,000 35,100,000
63 PP2400554990 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép, các cỡ 17,580,000,000 527,400,000
64 PP2400554991 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu 1,170,000,000 35,100,000
65 PP2400554992 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ 1,665,000,000 49,950,000
66 PP2400554993 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ 53,028,000,000 1,590,840,000
67 PP2400554994 - Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ 13,050,000,000 391,500,000
68 PP2400554995 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 864,000,000 25,920,000
69 PP2400554996 - Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ 15,753,480,000 472,604,400
70 PP2400554997 - Stent bung bằng bóng 1,110,000,000 33,300,000
71 PP2400554998 - Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng 1,098,000,000 32,940,000
72 PP2400554999 - Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ 427,000,000 12,810,000
73 PP2400555000 - Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng 529,200,000 15,876,000
74 PP2400555001 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014". 1,337,600,000 40,128,000
75 PP2400555002 - Stent động mạch cảnh tựbung, khung giáđỡgồm 02 loại: thẳng vàhình nón các cỡ 5,406,000,000 162,180,000
76 PP2400555003 - Stent lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ 1,100,000,000 33,000,000
77 PP2400555004 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 708,000,000 21,240,000
78 PP2400555005 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 708,000,000 21,240,000
79 PP2400555006 - Stent thay đổi dòng chảy loại Derivo đi trong Neuroslider 21 và 27 hoặc tương đương 860,000,000 25,800,000
80 PP2400555007 - Giáđỡchữa túi phình mạch vành, lớp phủchất liệu electrospun polyurethane phủhợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26 960,000,000 28,800,000
81 PP2400555008 - Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ từ 2.5 - 5.0mm 825,000,000 24,750,000
82 PP2400555009 - Giá đỡ điều trị phình mạch máu não tự bung loại Acclino Flex Plus hoặc tương đương 272,250,000 8,167,500
83 PP2400555010 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ 2,272,000,000 68,160,000
84 PP2400555011 - Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng 185,000,000 5,550,000
85 PP2400555012 - Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương 340,000,000 10,200,000
86 PP2400555013 - Stent động mạch chậu bung bằng bóng 777,000,000 23,310,000
87 PP2400555014 - Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ 144,000,000 4,320,000
88 PP2400555015 - Đầu dò siêu âm loại xoay cơ tần số đến 45Mhz 2,300,000,000 69,000,000
89 PP2400555016 - Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch 1,188,000,000 35,640,000
90 PP2400555017 - Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ 9,200,000,000 276,000,000
91 PP2400555018 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 80,640,000 2,419,200
92 PP2400555019 - Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT, dài 135 cm, đường kính ngoài 2,7F, tương thích guidewire 0,014 inch 640,000,000 19,200,000
93 PP2400555020 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương 21,000,000 630,000
94 PP2400555021 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương 19,992,000 599,760
95 PP2400555022 - Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện 28,350,000 850,500
96 PP2400555023 - Cáp nối cho ống thông cắt đốt dài 150-300cm 88,000,000 2,640,000
97 PP2400555024 - Cáp nối dài cho các cỡ ống thông đốt tương thích với máy RF. 115,000,000 3,450,000
98 PP2400555025 - Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương 315,000,000 9,450,000
99 PP2400555026 - Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương 365,000,000 10,950,000
100 PP2400555027 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm 294,000,000 8,820,000
101 PP2400555028 - Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương 589,050,000 17,671,500
102 PP2400555029 - Catheter cắt đốt điện sinh lý với đầu đốt 8mm 225,000,000 6,750,000
103 PP2400555030 - Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống 70,000,000 2,100,000
104 PP2400555031 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm 19,800,000,000 594,000,000
105 PP2400555032 - Ống thông cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm 16,000,000,000 480,000,000
106 PP2400555033 - Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch 247,500,000 7,425,000
107 PP2400555034 - Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ 99,200,000 2,976,000
108 PP2400555035 - Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan 1,216,000,000 36,480,000
109 PP2400555036 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 57,000,000 1,710,000
110 PP2400555037 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa 351,527,400 10,545,822
111 PP2400555038 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm 319,200,000 9,576,000
112 PP2400555039 - Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ 175,000,000 5,250,000
113 PP2400555040 - Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F 60,800,000 1,824,000
114 PP2400555041 - Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ 94,000,000 2,820,000
115 PP2400555042 - Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil 2,250,000,000 67,500,000
116 PP2400555043 - Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,017” 2,292,000,000 68,760,000
117 PP2400555044 - Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,021 1,800,000,000 54,000,000
118 PP2400555045 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 433,400,000 13,002,000
119 PP2400555046 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn 4,295,200,000 128,856,000
120 PP2400555047 - Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065" 225,000,000 6,750,000
121 PP2400555048 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ 465,740,000 13,972,200
122 PP2400555049 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ 7,280,000 218,400
123 PP2400555050 - Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, các cỡ 2,521,520,000 75,645,600
124 PP2400555051 - Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi,có van chống trào các cỡ 3,071,740,000 92,152,200
125 PP2400555052 - Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ 171,600,000 5,148,000
126 PP2400555053 - Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm 250,000,000 7,500,000
127 PP2400555054 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng 192,500,000 5,775,000
128 PP2400555055 - Kim chọc dò vách liên nhĩ 27,000,000 810,000
129 PP2400555056 - Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath) 785,700,000 23,571,000
130 PP2400555057 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 65,000,000 1,950,000
131 PP2400555058 - Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền 350,000,000 10,500,000
132 PP2400555059 - Sheath mở đường 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038" 392,000,000 11,760,000
133 PP2400555060 - Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021" 300,000,000 9,000,000
134 PP2400555061 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực 15,960,000 478,800
135 PP2400555062 - Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực 10,400,000 312,000
136 PP2400555063 - Cáp kết nối ống thông chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với ống thông thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực 8,400,000 252,000
137 PP2400555064 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực 78,000,000 2,340,000
138 PP2400555065 - Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm 63,000,000 1,890,000
139 PP2400555066 - Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định 108,000,000 3,240,000
140 PP2400555067 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO 6,560,000,000 196,800,000
141 PP2400555068 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO 3,000,000,000 90,000,000
142 PP2400555069 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực 416,000,000 12,480,000
143 PP2400555070 - Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định 73,500,000 2,205,000
144 PP2400555071 - Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định 117,600,000 3,528,000
145 PP2400555072 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng 75,600,000 2,268,000
146 PP2400555073 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương 575,000,000 17,250,000
147 PP2400555074 - Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu 906,920,000 27,207,600
148 PP2400555075 - Bộ bơm bóng vật liệu làm bằng Polycarbonate, polymer 220,000,000 6,600,000
149 PP2400555076 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque 31,800,000 954,000
150 PP2400555077 - Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y 287,500,000 8,625,000
151 PP2400555078 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer 328,500,000 9,855,000
152 PP2400555079 - Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật 2,102,100,000 63,063,000
153 PP2400555080 - Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động vànhãáp lực đều đặn, áp kế chính xác. 95,000,000 2,850,000
154 PP2400555081 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 498,750,000 14,962,500
155 PP2400555082 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao 3,281,250,000 98,437,500
156 PP2400555083 - Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc) 195,200,000 5,856,000
157 PP2400555084 - Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size) 784,500,000 23,535,000
158 PP2400555085 - Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm 288,000,000 8,640,000
159 PP2400555086 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ 63,200,000 1,896,000
160 PP2400555087 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 4,200,000,000 126,000,000
161 PP2400555088 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ) 1,837,080,000 55,112,400
162 PP2400555089 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035" 453,600,000 13,608,000
163 PP2400555090 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018" 436,800,000 13,104,000
164 PP2400555091 - Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi 252,000,000 7,560,000
165 PP2400555092 - Bóng nong mạch vành 79,000,000 2,370,000
166 PP2400555093 - Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính) 721,728,000 21,651,840
167 PP2400555094 - Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm 484,480,000 14,534,400
168 PP2400555095 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 3,279,998,400 98,399,952
169 PP2400555096 - Bóng nong mạch vành áp lực cao loại Ruby NC hoặc tương đương 90,000,000 2,700,000
170 PP2400555097 - Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu ống thông bo tròn dài 143cm, các cỡ 173,250,000 5,197,500
171 PP2400555098 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Grilamidcác cỡ 784,800,000 23,544,000
172 PP2400555099 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 750,000,000 22,500,000
173 PP2400555100 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ 156,000,000 4,680,000
174 PP2400555101 - Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance, chiều dài ống thông 146cm, các cỡ 748,800,000 22,464,000
175 PP2400555102 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có3 nếp gấp, các cỡ 2,448,000,000 73,440,000
176 PP2400555103 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủhydrophilic các cỡ 520,000,000 15,600,000
177 PP2400555104 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ 2,401,200,000 72,036,000
178 PP2400555105 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ 367,819,200 11,034,576
179 PP2400555106 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 866,250,000 25,987,500
180 PP2400555107 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 90,000,000 2,700,000
181 PP2400555108 - Bóng nong mạch vành áp lực thường đường kính 1.0-5.0mm, chiều dài catheter 1450mm,các cỡ 315,000,000 9,450,000
182 PP2400555109 - Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm.Đầu tip được đánh dấu đỏ 59,000,000 1,770,000
183 PP2400555110 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước 720,000,000 21,600,000
184 PP2400555111 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic 122,325,000 3,669,750
185 PP2400555112 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm, RBP 16 barhoặc tương đương 403,000,000 12,090,000
186 PP2400555113 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon,các cỡ 1,103,130,000 33,093,900
187 PP2400555114 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương 1,650,000,000 49,500,000
188 PP2400555115 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ 3,000,000,000 90,000,000
189 PP2400555116 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ 459,774,000 13,793,220
190 PP2400555117 - Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ 10,400,000,000 312,000,000
191 PP2400555118 - Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum,các cỡ 304,000,000 9,120,000
192 PP2400555119 - Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ 644,000,000 19,320,000
193 PP2400555120 - Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ 3,822,600,000 114,678,000
194 PP2400555121 - Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ 1,200,000,000 36,000,000
195 PP2400555122 - Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ 196,800,000 5,904,000
196 PP2400555123 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao 3,780,000,000 113,400,000
197 PP2400555124 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ, các cỡ 523,000,000 15,690,000
198 PP2400555125 - Bóng nong mạch vành không đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương 1,100,000,000 33,000,000
199 PP2400555126 - Bóng nong mạch vành không giãn nở chất liệu Grilamidcác cỡ 1,674,240,000 50,227,200
200 PP2400555127 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 172,800,000 5,184,000
201 PP2400555128 - Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ 4,661,000,000 139,830,000
202 PP2400555129 - Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ 2,183,000,000 65,490,000
203 PP2400555130 - Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ 695,200,000 20,856,000
204 PP2400555131 - Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng Nylon, chiều dài ống thông 140cm, các cỡ 6,604,400,000 198,132,000
205 PP2400555132 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². 450,000,000 13,500,000
206 PP2400555133 - Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ 53,400,000 1,602,000
207 PP2400555134 - Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin 3,049,200,000 91,476,000
208 PP2400555135 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp 1,168,000,000 35,040,000
209 PP2400555136 - Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ 2,428,800,000 72,864,000
210 PP2400555137 - Bóng nong mạch vành, áp lực thường 222,500,000 6,675,000
211 PP2400555138 - Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm,dùng được với sheath 5-7F 347,760,000 10,432,800
212 PP2400555139 - Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ 2,006,000,000 60,180,000
213 PP2400555140 - Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ 1,428,000,000 42,840,000
214 PP2400555141 - Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR vàđo kháng vi mô IFR 735,000,000 22,050,000
215 PP2400555142 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm 343,000,000 10,290,000
216 PP2400555143 - Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm 487,500,000 14,625,000
217 PP2400555144 - Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ 4,898,000 146,940
218 PP2400555145 - Dây dẫn chẩn đoán 525,000,000 15,750,000
219 PP2400555146 - Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ 599,040,000 17,971,200
220 PP2400555147 - Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ 564,420,000 16,932,600
221 PP2400555148 - Dây dẫn chẩn đoán đầu cong bằng kim loại, các cỡ 36,750,000 1,102,500
222 PP2400555149 - Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ 857,116,000 25,713,480
223 PP2400555150 - Dây dẫn chụp mạch vành đường kính 0.035", dài 150cm, đầu thẳng hoặc đầu J 937,510,000 28,125,300
224 PP2400555151 - Dụng cubảo vệmạch ngoại biên 4,056,000,000 121,680,000
225 PP2400555152 - Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricadehoặc tương đương 7,000,000 210,000
226 PP2400555153 - Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid (PGA), hấp thụ từ 60 - 90 ngày 700,000,000 21,000,000
227 PP2400555154 - Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương 20,960,000 628,800
228 PP2400555155 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol 107,100,000 3,213,000
229 PP2400555156 - Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông. 679,728,000 20,391,840
230 PP2400555157 - Dây điện cực sốc chuẩn DF4, vỏ bọc Optim, tương thích chụp MRI, bảo hành vĩnh viễn lifetime 111,200,000 3,336,000
231 PP2400555158 - Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F. 300,000,000 9,000,000
232 PP2400555159 - Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F, vỏ bọc Optim, bảo hành vĩnh viễn lifetime (Tendril STS dây lẻ) (Máy lẻ) 9,000,000 270,000
233 PP2400555160 - Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL, vỏ bọc Optim 71,200,000 2,136,000
234 PP2400555161 - Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F. 45,000,000 1,350,000
235 PP2400555162 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI 1,328,000,000 39,840,000
236 PP2400555163 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T 300,000,000 9,000,000
237 PP2400555164 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây 61,500,000 1,845,000
238 PP2400555165 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ 108,000,000 3,240,000
239 PP2400555166 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI 270,000,000 8,100,000
240 PP2400555167 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ 714,000,000 21,420,000
241 PP2400555168 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI 158,400,000 4,752,000
242 PP2400555169 - Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF 207,500,000 6,225,000
243 PP2400555170 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn 1,035,000,000 31,050,000
244 PP2400555171 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,cóđáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 900,000,000 27,000,000
245 PP2400555172 - Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng 750,000,000 22,500,000
246 PP2400555173 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân 460,000,000 13,800,000
247 PP2400555174 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng PRIMO MRI VR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương 1,700,000,000 51,000,000
248 PP2400555175 - Dây tạo nhịp tương thích MRI 240,000,000 7,200,000
249 PP2400555176 - Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm 750,000,000 22,500,000
250 PP2400555177 - Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg),ghi điện đồ 14 phút 134,000,000 4,020,000
251 PP2400555178 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, bảo hành 8 năm 5,040,000,000 151,200,000
252 PP2400555179 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm 3,800,000,000 114,000,000
253 PP2400555180 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm 4,500,000,000 135,000,000
254 PP2400555181 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm 4,410,000,000 132,300,000
255 PP2400555182 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng 2,890,000,000 86,700,000
256 PP2400555183 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương 1,150,000,000 34,500,000
257 PP2400555184 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS 16,188,000,000 485,640,000
258 PP2400555185 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T 210,000,000 6,300,000
259 PP2400555186 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm 316,000,000 9,480,000
260 PP2400555187 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ 3,600,000,000 108,000,000
261 PP2400555188 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ 1,152,000,000 34,560,000
262 PP2400555189 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoăc̣tương đương 1,100,000,000 33,000,000
263 PP2400555190 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương 820,000,000 24,600,000
264 PP2400555191 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 2,500,000,000 75,000,000
265 PP2400555192 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 1,400,000,000 42,000,000
266 PP2400555193 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 3,600,000,000 108,000,000
267 PP2400555194 - Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI 5,000,000,000 150,000,000
268 PP2400555195 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn 178,000,000 5,340,000
269 PP2400555196 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương 1,960,000,000 58,800,000
270 PP2400555197 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 2 buồng PRIMO MRI DR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương 880,000,000 26,400,000
271 PP2400555198 - Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm 624,000,000 18,720,000
272 PP2400555199 - Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm 1,040,000,000 31,200,000
273 PP2400555200 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR 708,000,000 21,240,000
274 PP2400555201 - Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI 158,000,000 4,740,000
275 PP2400555202 - Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ 144,000,000 4,320,000
276 PP2400555203 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương 1,700,000,000 51,000,000
277 PP2400555204 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương 1,150,000,000 34,500,000
278 PP2400555205 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI 650,000,000 19,500,000
279 PP2400555206 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương 850,000,000 25,500,000
280 PP2400555207 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương 880,000,000 26,400,000
281 PP2400555208 - Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương 900,000,000 27,000,000
282 PP2400555209 - Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector 540,000,000 16,200,000
283 PP2400555210 - Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực 504,000,000 15,120,000
284 PP2400555211 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn 450,000,000 13,500,000
285 PP2400555212 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với mười hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân 1,350,000,000 40,500,000
286 PP2400555213 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân 1,020,000,000 30,600,000
287 PP2400555214 - Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩthất vàthất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân 760,000,000 22,800,000
288 PP2400555215 - Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim 1,020,000,000 30,600,000
289 PP2400555216 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân 750,000,000 22,500,000
290 PP2400555217 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI 780,000,000 23,400,000
291 PP2400555218 - Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân 2,400,000,000 72,000,000
292 PP2400555219 - Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm 2,400,000,000 72,000,000
293 PP2400555220 - Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRItoàn thân,tính năng RYTHMIQ , AcuShock ,41J hoặc tương đương 375,000,000 11,250,000
294 PP2400555221 - Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah 1,100,000,000 33,000,000
295 PP2400555222 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse 1,485,000,000 44,550,000
296 PP2400555223 - Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và ứng dụng điện thoại 1,590,000,000 47,700,000
297 PP2400555224 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng 2,440,000,000 73,200,000
298 PP2400555225 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng 1,260,000,000 37,800,000
299 PP2400555226 - Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân 1,470,000,000 44,100,000
300 PP2400555227 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân 262,000,000 7,860,000
301 PP2400555228 - Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 279,000,000 8,370,000
302 PP2400555229 - Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ 9,038,400,000 271,152,000
303 PP2400555230 - Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm. 142,000,000 4,260,000
304 PP2400555231 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước 805,800,000 24,174,000
305 PP2400555232 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 243,800,000 7,314,000
306 PP2400555233 - Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước 900,000,000 27,000,000
307 PP2400555234 - Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình 1,042,800,000 31,284,000
308 PP2400555235 - Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình 284,400,000 8,532,000
309 PP2400555236 - Vòng xoắn kim loại (coil) có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm 397,800,000 11,934,000
310 PP2400555237 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu loại Barricadehoặc tương đương, các cỡ 28,000,000 840,000
311 PP2400555238 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ 1,096,000,000 32,880,000
312 PP2400555239 - Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 75,000,000 2,250,000
313 PP2400555240 - Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim 105,000,000 3,150,000
314 PP2400555241 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm 11,050,000,000 331,500,000
315 PP2400555242 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tích hợp tưới nước 2 chiều 1,240,000,000 37,200,000
316 PP2400555243 - Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz 450,000,000 13,500,000
317 PP2400555244 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2 450,000,000 13,500,000
318 PP2400555245 - Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều 275,000,000 8,250,000
319 PP2400555246 - Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT 73,464,300 2,203,929
320 PP2400555247 - Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương 10,000,000 300,000
Bông cầm máu, tiệt trùng Size L
Mã phần lô PP2400554928
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bông cầm máu, tiệt trùng Size M
Mã phần lô PP2400554929
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi, các cỡ
Mã phần lô PP2400554930
Giá từng phần lô 190,124,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,703,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Manifoldkết nối 2 hoặc 3 cổng
Mã phần lô PP2400554931
Giá từng phần lô 207,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,238,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400554932
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán các cỡ
Mã phần lô PP2400554933
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán chụp mạch vành dài 100cm
Mã phần lô PP2400554934
Giá từng phần lô 479,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,391,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng, các cỡ
Mã phần lô PP2400554935
Giá từng phần lô 19,688,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu tạng, vành và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400554936
Giá từng phần lô 492,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch quay đa năng đường kính 5F, dài 100cm-120cm
Mã phần lô PP2400554937
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành làm bằng chất liệu Nylon, 4F, 5F dài 100cm/ 125cm
Mã phần lô PP2400554938
Giá từng phần lô 1,640,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,202,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường mạch máu não tương thích dây dẫn có đường kính 0.035" và 0.038"
Mã phần lô PP2400554939
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông thông dẫn đường nối dài với thiết kế cổ dạng half-pipedùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400554940
Giá từng phần lô 599,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái
Mã phần lô PP2400554941
Giá từng phần lô 200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu não đường kính 6F dài tới 135cm
Mã phần lô PP2400554942
Giá từng phần lô 494,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,832,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông mở đường dài đường kính lớn
Mã phần lô PP2400554943
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi Ống thông trợ giúp can thiệp kéo dài
Mã phần lô PP2400554944
Giá từng phần lô 775,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành có độ cong EBU hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2400554945
Giá từng phần lô 5,203,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,103,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường 6F các cỡ
Mã phần lô PP2400554946
Giá từng phần lô 3,583,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,502,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não dạng sheath
Mã phần lô PP2400554947
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não hỗ trợ bổ sung 27%, công nghệ BRITE TIP hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554948
Giá từng phần lô 88,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, cấu trúc 4 phân đoạn
Mã phần lô PP2400554949
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 0.071''.
Mã phần lô PP2400554950
Giá từng phần lô 62,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,884,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường, các cỡ
Mã phần lô PP2400554951
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ6F,7F,8F
Mã phần lô PP2400554952
Giá từng phần lô 270,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành dài 145cm
Mã phần lô PP2400554953
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ thả coil có 2 marker
Mã phần lô PP2400554954
Giá từng phần lô 693,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp thả vòng xoắn 0,020'' các cỡ.
Mã phần lô PP2400554955
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400554956
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông can thiệp tim mạch đường kính 1.4/ 1.9 F. Chiều dài: 135, 150 cm.
Mã phần lô PP2400554957
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO
Mã phần lô PP2400554958
Giá từng phần lô 1,113,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu thẳng, tổng chiều dài 155cm
Mã phần lô PP2400554959
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.0165 inch, có 1 và 2 marker, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2400554960
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 0.021 inch, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2400554961
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, lòng ống phủ lớp PTFE
Mã phần lô PP2400554962
Giá từng phần lô 220,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế 5 lớp
Mã phần lô PP2400554963
Giá từng phần lô 449,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên có thiết kế cuộn nylon ≥2cm quanh thân ở đầu xa
Mã phần lô PP2400554964
Giá từng phần lô 449,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu thẳng và uốn cong
Mã phần lô PP2400554965
Giá từng phần lô 281,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với thiết kế đầu tip linh hoạt
Mã phần lô PP2400554966
Giá từng phần lô 281,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên với tiết diện đoạn xa nhỏ
Mã phần lô PP2400554967
Giá từng phần lô 329,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ được bện suốt theo chiều dài ống thông
Mã phần lô PP2400554968
Giá từng phần lô 783,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông sử dụng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400554969
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối điều trị đột quỵ não với thiết kế Flexcell, có thể tự bung đến kích thước mong muốn nhờ súng, các cỡ
Mã phần lô PP2400554970
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài 9-48mm
Mã phần lô PP2400554971
Giá từng phần lô 1,540,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc kép thuốc Probucol,không chứa polymer,công nghệ Abluminal
Mã phần lô PP2400554972
Giá từng phần lô 342,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400554973
Giá từng phần lô 1,122,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus điều hợp sinh học với 2 lớp phủ polymer tự tiêu, thiết kế cấu trúc khớp mở tương thích với sinh lý mạch máu
Mã phần lô PP2400554974
Giá từng phần lô 6,270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 188,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, độ nở vượt định mức đến 6.25mm
Mã phần lô PP2400554975
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp mạch vành tựtiêu hợp kim Magnesisum phủthuốc Sirolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400554976
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimuscác cỡ
Mã phần lô PP2400554977
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, đường kính: 2.25mm-4.0mm, dài 8mm-38mm ,các cỡ
Mã phần lô PP2400554978
Giá từng phần lô 6,675,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành chất liệu PtCr phủ thuốc Everolimus, polymer tự tiêu, đường kính: 2.25mm-5.0mm, dài 8mm-48mm ,các cỡ
Mã phần lô PP2400554979
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành cóthuốc Amphilimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400554980
Giá từng phần lô 306,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400554981
Giá từng phần lô 3,077,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành CoCr tiết diện thanh chống hình thang, độ rộng mặt trên ≤75μm, mặt dưới ≤90μm, phủ thuốc Sirolimus, công nghệ phủ Abluminal, các cỡ
Mã phần lô PP2400554982
Giá từng phần lô 1,049,999,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,499,991
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer
Mã phần lô PP2400554983
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 lớp polymer tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2400554984
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer
Mã phần lô PP2400554985
Giá từng phần lô 5,880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 176,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, đường kính stent 3.5-> 5.0mm, dài 8-32mm
Mã phần lô PP2400554986
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus, khuôn thiết kế dạng mở, các cỡ
Mã phần lô PP2400554987
Giá từng phần lô 6,351,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc khung Cobalt Chromium đầu lớn đầu nhỏ, mắt đóng mắt mở, cơ chế bung từ giữa thân stent
Mã phần lô PP2400554988
Giá từng phần lô 1,292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400554989
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuscó tác động kép, các cỡ
Mã phần lô PP2400554990
Giá từng phần lô 17,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 527,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400554991
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, các cỡ
Mã phần lô PP2400554992
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus lõi kép, thiết kế từ 1 sợi CoCr lõi PtIr uốn 3 cấp độ, các cỡ
Mã phần lô PP2400554993
Giá từng phần lô 53,028,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành tự tiêu phủ thuốc Everolimus, các cỡ
Mã phần lô PP2400554994
Giá từng phần lô 13,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400554995
Giá từng phần lô 864,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, dạng mắt cáo xếp vảy rắn, các cỡ
Mã phần lô PP2400554996
Giá từng phần lô 15,753,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,604,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent bung bằng bóng
Mã phần lô PP2400554997
Giá từng phần lô 1,110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu, đùi tự bung bằng súng
Mã phần lô PP2400554998
Giá từng phần lô 1,098,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi tự bung bằng súng, các cỡ
Mã phần lô PP2400554999
Giá từng phần lô 427,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent thường dùng cho can thiệp mạch máu (ngực, bụng, thận, đùi), nong bằng bóng
Mã phần lô PP2400555000
Giá từng phần lô 529,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,876,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch Cảnh tự bung.Khung stent chất liệu Nitinol được phủ lớp lưới bảo vệ chất liệu PET kích thước siêu nhỏ . Đường kính giá đỡ: 6mm-10mm. Chiều dài giá đỡ: 20mm-60mm. Hệ thống dây dẫn: 0.014".
Mã phần lô PP2400555001
Giá từng phần lô 1,337,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,128,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh tựbung, khung giáđỡgồm 02 loại: thẳng vàhình nón các cỡ
Mã phần lô PP2400555002
Giá từng phần lô 5,406,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2400555003
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400555004
Giá từng phần lô 708,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400555005
Giá từng phần lô 708,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent thay đổi dòng chảy loại Derivo đi trong Neuroslider 21 và 27 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555006
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giáđỡchữa túi phình mạch vành, lớp phủchất liệu electrospun polyurethane phủhợp chất Silicon Carbide (PROBIO), đường kính: 2.5-5.0 mm, chiều dài : 15-26
Mã phần lô PP2400555007
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch máu có màng bọc đường kính nhỏ từ 2.5 - 5.0mm
Mã phần lô PP2400555008
Giá từng phần lô 825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ điều trị phình mạch máu não tự bung loại Acclino Flex Plus hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555009
Giá từng phần lô 272,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,167,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2400555010
Giá từng phần lô 2,272,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent bắc cầu tạm thời cho túi phình mạch não cổ rộng
Mã phần lô PP2400555011
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555012
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu bung bằng bóng
Mã phần lô PP2400555013
Giá từng phần lô 777,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chậu nitinol, tự bung, các cỡ
Mã phần lô PP2400555014
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm loại xoay cơ tần số đến 45Mhz
Mã phần lô PP2400555015
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm mạch vành có tần số 60MHz, chiều dài 135cm dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2400555016
Giá từng phần lô 1,188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên tương thích với máy siêu âm lòng mạch các cỡ
Mã phần lô PP2400555017
Giá từng phần lô 9,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2400555018
Giá từng phần lô 80,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,419,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp cắt lớp quang học lòng mạch máu OCT, dài 135 cm, đường kính ngoài 2,7F, tương thích guidewire 0,014 inch
Mã phần lô PP2400555019
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim có chức năng truyền dịch làm mát hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555020
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý tim hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555021
Giá từng phần lô 19,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 599,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối catheter cắt đốt điện sinh lý tim, đầu bện
Mã phần lô PP2400555022
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối cho ống thông cắt đốt dài 150-300cm
Mã phần lô PP2400555023
Giá từng phần lô 88,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dài cho các cỡ ống thông đốt tương thích với máy RF.
Mã phần lô PP2400555024
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer II hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555025
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý Blazer Prime hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555026
Giá từng phần lô 365,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim, uốn cong tùy ý hai hướng, đầu điện cực 4mm
Mã phần lô PP2400555027
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý truyền dịch làm mát Blazer OI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555028
Giá từng phần lô 589,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,671,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter cắt đốt điện sinh lý với đầu đốt 8mm
Mã phần lô PP2400555029
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dịch truyền có cảm biến tắc mạch trong đường ống
Mã phần lô PP2400555030
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý, độ cong 2 chiều, tay cầm điều khiển tự động khóa, đầu điện cực 4-8mm
Mã phần lô PP2400555031
Giá từng phần lô 19,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cong cắt đốt 270 độ, đầu đốt 4 mm
Mã phần lô PP2400555032
Giá từng phần lô 16,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bôi trơn hỗ trợ thủ thuật bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2400555033
Giá từng phần lô 247,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2400555034
Giá từng phần lô 99,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống nối đưa dây dẫn bào mảng xơ vữa có đầu khoan
Mã phần lô PP2400555035
Giá từng phần lô 1,216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400555036
Giá từng phần lô 57,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa
Mã phần lô PP2400555037
Giá từng phần lô 351,527,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,545,822
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối có cấu trúc sợi bện và maker chắn bức xạ ở đầu xa, đầu tip đặc biệt với nòng wire ngắn 10mm
Mã phần lô PP2400555038
Giá từng phần lô 319,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400555039
Giá từng phần lô 175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành 6F 7F
Mã phần lô PP2400555040
Giá từng phần lô 60,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy huyết khối loại Catch+ hoặc tương đương các cỡ
Mã phần lô PP2400555041
Giá từng phần lô 94,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent dùng để lấy huyết khối và hỗ trợ đặt coil
Mã phần lô PP2400555042
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,017”
Mã phần lô PP2400555043
Giá từng phần lô 2,292,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não dùng với vi ống thông cóID 0,021
Mã phần lô PP2400555044
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400555045
Giá từng phần lô 433,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn
Mã phần lô PP2400555046
Giá từng phần lô 4,295,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hút huyết khối, đường kính trong 0.039", 0.052", 0.065"
Mã phần lô PP2400555047
Giá từng phần lô 225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2400555048
Giá từng phần lô 465,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,972,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay 4-7F, chiều dài 7-23 cm, có phủ lớp ái nước giúp làm giảm lực đẩy đến 15%; có thành mỏng, đường kính trong lớn, có kèm guidewire chất liệu Nitinol, Thép không gỉ, Guidewire có thiết kế dạng lõi chuẩn, dạng cuộn, hoặc phủ
Mã phần lô PP2400555049
Giá từng phần lô 7,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường đùi chất liệu bằng polythylene và polypropylene, các cỡ
Mã phần lô PP2400555050
Giá từng phần lô 2,521,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,645,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường mạch quay/đùi,có van chống trào các cỡ
Mã phần lô PP2400555051
Giá từng phần lô 3,071,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,152,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường quay chất liệu bằng polythylene và Polypropylene, các cỡ
Mã phần lô PP2400555052
Giá từng phần lô 171,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ siêu âm trong lòng mạch, Sheath điều khiển được 71cm
Mã phần lô PP2400555053
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M Coat, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2400555054
Giá từng phần lô 192,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400555055
Giá từng phần lô 27,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ông dẫn đường vào động mạch loại dài (Long sheath)
Mã phần lô PP2400555056
Giá từng phần lô 785,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,571,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2400555057
Giá từng phần lô 65,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2400555058
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sheath mở đường 4-11F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 5.5- 23cm. Đường kính dây 0.021", 0.035", 0.038"
Mã phần lô PP2400555059
Giá từng phần lô 392,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sheath mở đường 4-7F, van cầm máu 6 cạnh xoắn cắt, dài 11cm, 23cm. Đường kính dây 0.021"
Mã phần lô PP2400555060
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 10 cực
Mã phần lô PP2400555061
Giá từng phần lô 15,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp dài tối thiểu 120 cm, dùng cho catheter thăm dò điện sinh lý 4 cực
Mã phần lô PP2400555062
Giá từng phần lô 10,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp kết nối ống thông chẩn đoán không dẫn hướng, tương thích với ống thông thăm dò điện sinh lý tim 04 và 10 điện cực
Mã phần lô PP2400555063
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực
Mã phần lô PP2400555064
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối dùng cho ống thông chẩn đoán 10 điện cực, dài 150cm
Mã phần lô PP2400555065
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò và chẩn đoán điện sinh lý tim, dạng cong cố định
Mã phần lô PP2400555066
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực, độ cong DAO
Mã phần lô PP2400555067
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực, độ cong DAO
Mã phần lô PP2400555068
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý loại 4 - 6 điện cực
Mã phần lô PP2400555069
Giá từng phần lô 416,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định
Mã phần lô PP2400555070
Giá từng phần lô 73,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định
Mã phần lô PP2400555071
Giá từng phần lô 117,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim 10 điện cực, đầu uốn cong tùy ý đơn hướng
Mã phần lô PP2400555072
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, áp lực 30 atm, có kèm theo 3 phụ kiện bao gồm van cầm máu chữ Y hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555073
Giá từng phần lô 575,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng có áp lực tối đa 30atm, dung tích 20ml, có van Copilot chống rỉ máu
Mã phần lô PP2400555074
Giá từng phần lô 906,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,207,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng vật liệu làm bằng Polycarbonate, polymer
Mã phần lô PP2400555075
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao, kèm theo bộ KIT, gồm có: khoá chữ y, dây nối, kim luồn và torque
Mã phần lô PP2400555076
Giá từng phần lô 31,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực cao 20cc, 30atm, bơm theo kiểu xoay tròn, vật liệu polycarbonate đầy đủ phụ kiện và van Y
Mã phần lô PP2400555077
Giá từng phần lô 287,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao 30-40ATM, mặt đồng hồ phát quang kèm 3 phụ kiện van cầm máu chữ Y dạng bấm, dây 25cm, dụng cụ chèn 21G, torquer
Mã phần lô PP2400555078
Giá từng phần lô 328,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,855,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao làm bằng chất liệu polycarbonate, có kết nối luer xoay kèm van chữ Y dạng bật
Mã phần lô PP2400555079
Giá từng phần lô 2,102,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,063,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực, công nghệ Selok khóa tự động vànhãáp lực đều đặn, áp kế chính xác.
Mã phần lô PP2400555080
Giá từng phần lô 95,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2400555081
Giá từng phần lô 498,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt Áp lực cao
Mã phần lô PP2400555082
Giá từng phần lô 3,281,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ 7.5Fr các cỡ (25cc, 34cc, 40cc)
Mã phần lô PP2400555083
Giá từng phần lô 195,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng Nong Động Mạch Vành Áp Lực Thường (Tất cả các size)
Mã phần lô PP2400555084
Giá từng phần lô 784,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành đường kính 2.0mm-6.0mm, dài 6mm-30mm
Mã phần lô PP2400555085
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu Comax II, các cỡ
Mã phần lô PP2400555086
Giá từng phần lô 63,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400555087
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc PaclitaXel (các cỡ)
Mã phần lô PP2400555088
Giá từng phần lô 1,837,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,112,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao , Áp suất tối đa: 21atm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400555089
Giá từng phần lô 453,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, xếp 5 cạnh, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400555090
Giá từng phần lô 436,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại vi áp lực cao nhất 27atm dùng mạch chậu, đùi nông. cánh tay có cầu nối AVF, mạch thận, chi
Mã phần lô PP2400555091
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2400555092
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành 2 trong 1 (lưỡng tính)
Mã phần lô PP2400555093
Giá từng phần lô 721,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,651,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành ái nước đường kính 0.85/1.1mm
Mã phần lô PP2400555094
Giá từng phần lô 484,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,534,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400555095
Giá từng phần lô 3,279,998,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,399,952
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao loại Ruby NC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555096
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao bao lớp siêu ái nước, đầu ống thông bo tròn dài 143cm, các cỡ
Mã phần lô PP2400555097
Giá từng phần lô 173,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,197,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Grilamidcác cỡ
Mã phần lô PP2400555098
Giá từng phần lô 784,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,544,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2400555099
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi đa lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2400555100
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao non-compliance, chiều dài ống thông 146cm, các cỡ
Mã phần lô PP2400555101
Giá từng phần lô 748,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400555102
Giá từng phần lô 2,448,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp, phủhydrophilic các cỡ
Mã phần lô PP2400555103
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, có lớp phủ bôi trơn ưa nước các cỡ
Mã phần lô PP2400555104
Giá từng phần lô 2,401,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, với 16 điểm nổi trên bóng gồm 4 dãy, các cỡ
Mã phần lô PP2400555105
Giá từng phần lô 367,819,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,034,576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2400555106
Giá từng phần lô 866,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,987,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400555107
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường đường kính 1.0-5.0mm, chiều dài catheter 1450mm,các cỡ
Mã phần lô PP2400555108
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường semi-compliant ái nước, entry profile 0.41mm.Đầu tip được đánh dấu đỏ
Mã phần lô PP2400555109
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400555110
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thân phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2400555111
Giá từng phần lô 122,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,669,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm,chiều dài 10->30mm, RBP 16 barhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555112
Giá từng phần lô 403,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu Novalon,các cỡ
Mã phần lô PP2400555113
Giá từng phần lô 1,103,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,093,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555114
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho CTO, có 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400555115
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chuyên dùng cho tổn thương CTO, kích thước đầu vào 0.016'' với kích thước đặc biệt ngắn nhất 1.1x5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400555116
Giá từng phần lô 459,774,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,793,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành chuyên dùng CTO, chất liệu Fulcrum Plus, các cỡ
Mã phần lô PP2400555117
Giá từng phần lô 10,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có 1 marker ở giữa bằng Platinum,các cỡ
Mã phần lô PP2400555118
Giá từng phần lô 304,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có dao cắt, các cỡ
Mã phần lô PP2400555119
Giá từng phần lô 644,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có lớp phủ bôi trơn ái nước, các cỡ
Mã phần lô PP2400555120
Giá từng phần lô 3,822,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,678,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có tẩm thuốc Paclitaxel liều 3.0μg/mm², các cỡ
Mã phần lô PP2400555121
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành đàn hồi vật liệu Semi Crystalline Co - Polymer hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2400555122
Giá từng phần lô 196,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,904,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép áp lực cao
Mã phần lô PP2400555123
Giá từng phần lô 3,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không đàn hồi công nghệ 2 lớp phủ, các cỡ
Mã phần lô PP2400555124
Giá từng phần lô 523,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không đáp ứng chất liệu Quadflexhoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555125
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không giãn nở chất liệu Grilamidcác cỡ
Mã phần lô PP2400555126
Giá từng phần lô 1,674,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,227,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, chất liệu Nylon 12, thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2400555127
Giá từng phần lô 172,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành low-compliance, đàn hồi, các cỡ
Mã phần lô PP2400555128
Giá từng phần lô 4,661,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành non -compliant áp lực cao ái nước có cấu trúc 3 lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2400555129
Giá từng phần lô 2,183,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,490,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành non-compliance, các cỡ
Mã phần lô PP2400555130
Giá từng phần lô 695,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành non-compliance, chất liệu bóng Nylon, chiều dài ống thông 140cm, các cỡ
Mã phần lô PP2400555131
Giá từng phần lô 6,604,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,132,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm².
Mã phần lô PP2400555132
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành semi - complaint có phủ lớp ái nước, có 3 nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400555133
Giá từng phần lô 53,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành semi-compliance, chất liệu Polyamide resin
Mã phần lô PP2400555134
Giá từng phần lô 3,049,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 bar thành bóng 2 lớp
Mã phần lô PP2400555135
Giá từng phần lô 1,168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành thường công nghệ không nếp gấp, các cỡ
Mã phần lô PP2400555136
Giá từng phần lô 2,428,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành, áp lực thường
Mã phần lô PP2400555137
Giá từng phần lô 222,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong ngoại biên 0.035", chất liệu proprietary polyamide, dài 20-200mm, đường kính 4-10mm,dùng được với sheath 5-7F
Mã phần lô PP2400555138
Giá từng phần lô 347,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,432,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phủ thuốc với công nghệ phủ Lux giúp tăng hiệu quả phóng thích thuốc vào mạch máu, tương thích dây dẫn 0.018", các cỡ
Mã phần lô PP2400555139
Giá từng phần lô 2,006,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mang bóng điều trị hẹp mạch máu não các cỡ
Mã phần lô PP2400555140
Giá từng phần lô 1,428,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực FFR, đo dòng chảy CFR vàđo kháng vi mô IFR
Mã phần lô PP2400555141
Giá từng phần lô 735,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài 200 - 260cm
Mã phần lô PP2400555142
Giá từng phần lô 343,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.035", chiều dài: 45cm - 180cm
Mã phần lô PP2400555143
Giá từng phần lô 487,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp đầu cong chữ J, đầu thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2400555144
Giá từng phần lô 4,898,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2400555145
Giá từng phần lô 525,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 150 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400555146
Giá từng phần lô 599,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,971,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán có lớp ái nước phủ M Coat, dài 260 mm, các cỡ
Mã phần lô PP2400555147
Giá từng phần lô 564,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,932,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán đầu cong bằng kim loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400555148
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,102,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch máu não và ngoại biên ái nước, đường kính 0.035" các đầu tip thẳng, gấp 45 độ và cong chữ J, các cỡ
Mã phần lô PP2400555149
Giá từng phần lô 857,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,713,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chụp mạch vành đường kính 0.035", dài 150cm, đầu thẳng hoặc đầu J
Mã phần lô PP2400555150
Giá từng phần lô 937,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cubảo vệmạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400555151
Giá từng phần lô 4,056,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt coils dùng chuyên biệt cho coil Barricadehoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555152
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lòng mạch máu kích cỡ 5-7F, chất liệu polyglycolic acid (PGA), hấp thụ từ 60 - 90 ngày
Mã phần lô PP2400555153
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (Multi-snare) 1 vòng xoắn, chất liệu Nitinol được phủ vàng hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555154
Giá từng phần lô 20,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) 3 vòng xoắn, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2400555155
Giá từng phần lô 107,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,213,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời có bóng, chất liệu, phủ chất kháng đông.
Mã phần lô PP2400555156
Giá từng phần lô 679,728,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,391,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực sốc chuẩn DF4, vỏ bọc Optim, tương thích chụp MRI, bảo hành vĩnh viễn lifetime
Mã phần lô PP2400555157
Giá từng phần lô 111,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp dài 69cm. Đường kính dây ≤ 4.1F.
Mã phần lô PP2400555158
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực tạo nhịp vĩnh viễn cho nhĩ, thất tương thích chụp MRI, kích thước 6F, vỏ bọc Optim, bảo hành vĩnh viễn lifetime (Tendril STS dây lẻ) (Máy lẻ)
Mã phần lô PP2400555159
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây điện cực thất trái 4 điện cực, tương thích MRI, chuẩn IS4-LLLL, vỏ bọc Optim
Mã phần lô PP2400555160
Giá từng phần lô 71,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tạo nhịp vĩnh viễn dài 58cm.Đường kính dây 6F.
Mã phần lô PP2400555161
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng có tính năng theo dõi dây điện cực, đáp ứng chụp MRI
Mã phần lô PP2400555162
Giá từng phần lô 1,328,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, chức năng an toàn, MRI 3T
Mã phần lô PP2400555163
Giá từng phần lô 300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây
Mã phần lô PP2400555164
Giá từng phần lô 61,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2400555165
Giá từng phần lô 108,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng nhịp thích ứng, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400555166
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, có thể điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2400555167
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, công nghệ SenseAbility hoặc tương đương, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400555168
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, có đáp ứng và tính năng ổn định nhịp thất khi có AT/AF
Mã phần lô PP2400555169
Giá từng phần lô 207,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400555170
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng ,cóđáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555171
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2400555172
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng, chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400555173
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 1 buồng PRIMO MRI VR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555174
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây tạo nhịp tương thích MRI
Mã phần lô PP2400555175
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm
Mã phần lô PP2400555176
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng tương thích MRI (4W/kg),ghi điện đồ 14 phút
Mã phần lô PP2400555177
Giá từng phần lô 134,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2400555178
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2400555179
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2400555180
Giá từng phần lô 4,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, tự động xác định ngưỡng tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2400555181
Giá từng phần lô 4,410,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng
Mã phần lô PP2400555182
Giá từng phần lô 2,890,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng không phá rung, MRI toàn thân 3T, thông khí phút và gia tốc. Pin >16 năm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555183
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, thay đổi nhịp theo nhu cầu cảm xúc Closed Loop Stimulation - CLS
Mã phần lô PP2400555184
Giá từng phần lô 16,188,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, Chip xử lý an toàn dự phòng Safe Core, MRI 1.5T và 3T
Mã phần lô PP2400555185
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc, liên lạc không dây, pin >16 năm
Mã phần lô PP2400555186
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, điều chỉnh wiless, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2400555187
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2400555188
Giá từng phần lô 1,152,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoăc̣tương đương
Mã phần lô PP2400555189
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng không đáp ứng nhịp, cho phép chụp MRI toàn thân và tính năng giảm tạo nhịp thất không cần thiết: Reduced VP+ và SVP Hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555190
Giá từng phần lô 820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555191
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555192
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555193
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, có tính năng theo dõi dịch trong phổi, chụp được MRI
Mã phần lô PP2400555194
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400555195
Giá từng phần lô 178,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555196
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng phá rung, 2 buồng PRIMO MRI DR SureScanvà phụ kiện chuẩn, chuẩn kết nối DF-4 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555197
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, ghi nhận 14 phút điện tim và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2400555198
Giá từng phần lô 624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI 3 Tesla toàn thân, kích hoat chếđộMRI bằng thiết bịcầm tay, giao tiếp không dây, theo dõi phù phổi và bảo hành 8 năm
Mã phần lô PP2400555199
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR
Mã phần lô PP2400555200
Giá từng phần lô 708,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng DDDR tương thích MRI 1,5 và 3 Tesla toàn thân đến mức SAR 4 W/Kg, với phát hiện tự động từ trường MRI
Mã phần lô PP2400555201
Giá từng phần lô 158,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 2 buồng, nhịp thích ứng, tương thích cộng hưởng từ
Mã phần lô PP2400555202
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng , có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555203
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555204
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng ATTESTA L DR, có đáp ứng, SureScanMRI
Mã phần lô PP2400555205
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng AZURE XT DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555206
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng SPHERAL DR, có đáp ứng, SureScanMRI hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555207
Giá từng phần lô 880,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung 3 buồng ,MRI toàn thân,2.6F,thống kê nhịp thở,cân nặng và huyết áp,pin 1.9Ah hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555208
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tái đồng bộ tạo nhịp tim 3 buồng CRT-P, 14 vector
Mã phần lô PP2400555209
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp không phá rung 3 buồng, tương thích MRI, thất trái 4 cực
Mã phần lô PP2400555210
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung, 3 buồng, SureScanMRI và phụ kiện chuẩn
Mã phần lô PP2400555211
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực với mười hướng vector tạo nhịp, cảnh báo rung cho bệnh nhân, tối ưu khoảng chu kỳ, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400555212
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400555213
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, tối ưu khoảng chu kỳ nhĩthất vàthất thất, cảnh báo rung cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2400555214
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
Mã phần lô PP2400555215
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) dùng dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400555216
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng (CRT-P) tạo nhịp đa điểm, dây điện cực thất trái 4 cực với 14 hướng vector tạo nhịp, ghi nhận 14 phút điện tim, tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích MRI
Mã phần lô PP2400555217
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy 3 buồng phá rung tim (CRT-D) năng lượng sốc 40J, dây điện cực thất trái 4 cực, tạo nhịp đa điểm thất trái, cảnh báo rung cho bệnh nhân, phủ lớp Parylene chống trầy xướt, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400555218
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộmáy ICD 1 buồng cho phép chụp MRI toàn thân, theo dõi đoạn ST chênh, phủ lớp Parylene chống trầy xướt và bảo hành 10 năm
Mã phần lô PP2400555219
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung 2 buồng kích thước mini,MRItoàn thân,tính năng RYTHMIQ , AcuShock ,41J hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555220
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung 3 buồng, MRI toàn thân, thống kê nhịp thở, cân nặng và huyết áp, pin 1.9Ah
Mã phần lô PP2400555221
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 36J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và qua ứng dụng diện thoại myMerlinPulse
Mã phần lô PP2400555222
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy phá rung một buồng (ICD) giao tiếp Bluetoothvới điện thoại thông minh, năng lượng shock 40J, thay đổi hướng shock khi có quá dòng điện cực, theo dõi phù phổi, tương thích MRI 3 Tesla, cảnh báo bệnh nhân qua thiết bị và ứng dụng điện thoại
Mã phần lô PP2400555223
Giá từng phần lô 1,590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 1 buồng
Mã phần lô PP2400555224
Giá từng phần lô 2,440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 2 buồng
Mã phần lô PP2400555225
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng CRT-D, tương thích MRI 1,5 Tesla và 3 Tesla toàn thân
Mã phần lô PP2400555226
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock chuẩn DF-1, chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2400555227
Giá từng phần lô 262,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
Mã phần lô PP2400555228
Giá từng phần lô 279,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp không mối nối, các cỡ
Mã phần lô PP2400555229
Giá từng phần lô 9,038,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài: 200cm - 300cm.
Mã phần lô PP2400555230
Giá từng phần lô 142,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước
Mã phần lô PP2400555231
Giá từng phần lô 805,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400555232
Giá từng phần lô 243,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,314,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn đường kính 0.014”, độ dài 205cm, đầu ái nước
Mã phần lô PP2400555233
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não dùng là framing trong bít coil túi phình
Mã phần lô PP2400555234
Giá từng phần lô 1,042,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuộn nút mạch não loại siêu mềm chuyên dùng nút kín chặt lòng túi phình
Mã phần lô PP2400555235
Giá từng phần lô 284,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,532,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) có đường kính sợi 0,020'', đầu mềm hoặc siêu mềm
Mã phần lô PP2400555236
Giá từng phần lô 397,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,934,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây bít phình mạch máu loại Barricadehoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2400555237
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại coil, có sợi Dacron bao phủ
Mã phần lô PP2400555238
Giá từng phần lô 1,096,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối 12 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400555239
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối 22 chân dùng cho ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2400555240
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý dùng với dịch truyền, dài 115cm
Mã phần lô PP2400555241
Giá từng phần lô 11,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tích hợp tưới nước 2 chiều
Mã phần lô PP2400555242
Giá từng phần lô 1,240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cắt đốt điện sinh lý tim đo lực tiếp xúc, dài 115cm, 8F, điện cực đầu 3.5mm, khoảng cách điện cực 2-2-2, tốc độ lấy mẫu 50Hz
Mã phần lô PP2400555243
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2
Mã phần lô PP2400555244
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều
Mã phần lô PP2400555245
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
Mã phần lô PP2400555246
Giá từng phần lô 73,464,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,203,929
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp cắt stent dùng với mắt cắt Solitaire hoặc tương đương
Mã phần lô PP2400555247
Giá từng phần lô 10,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->