Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300211926-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2300152991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Huyện Hoài Ân, Tỉnh Bình Định Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định Huyện Vĩnh Thạnh, Tỉnh Bình Định Huyện Phù Cát, Tỉnh Bình Định Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định Thị xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định Huyện Vân Canh, Tỉnh Bình Định Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 32,290,499,229 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 484.357.492 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300328048 - Băng dính vải 2,414,646,000 3.292.699.091 1.207.323.000 10.319
2 PP2300328049 - Băng thun 254,175,000 346.602.273 127.087.500 1.412
3 PP2300328050 - Bơm tiêm nhựa 0,5ml 15,288,000 20.847.273 7.644.000 933
4 PP2300328051 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,402,305,520 1.912.234.800 701.152.760 119.244
5 PP2300328052 - Bơm tiêm nhựa 20ml 541,411,200 738.288.000 270.705.600 25.065
6 PP2300328053 - Bơm tiêm nhựa 50ml 411,988,500 561.802.500 205.994.250 3.270
7 PP2300328054 - Bơm tiêm nhựa 5ml 73,500,000 100.227.273 36.750.000 8.167
8 PP2300328055 - Bơm tiêm nhựa 5ml 1,599,960,000 2.181.763.636 799.980.000 199.000
9 PP2300328056 - Bông tiêm thuốc 554,030,000 755.495.455 277.015.000 543
10 PP2300328057 - Bông y tế hút nước 528,000,000 720.000.000 264.000.000 293
11 PP2300328058 - Chỉ phẫu thuật không tan (Chỉ khâu không tiêu) tổng hợp đơn sợi 1,016,575,000 1.386.238.636 508.287.500 3.389
12 PP2300328059 - Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên (Chỉ khâu tiêu đơn sợi tự nhiên) 251,420,400 342.846.000 125.710.200 907
13 PP2300328060 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 139,101,000 189.683.182 69.550.500 166
14 PP2300328061 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 407,736,000 556.003.636 203.868.000 400
15 PP2300328062 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 1,409,076,200 1.921.467.545 704.538.100 1.345
16 PP2300328063 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 52,608,150 71.738.386 26.304.075 73
17 PP2300328064 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 1,549,800,000 2.113.363.636 774.900.000 1.640
18 PP2300328065 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 44,171,712 60.234.153 22.085.856 52
19 PP2300328066 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 384,540,000 524.372.727 192.270.000 493
20 PP2300328067 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 10,718,400 14.616.000 5.359.200 13
21 PP2300328068 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 6,857,568 9.351.229 3.428.784 3
22 PP2300328069 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 72,018,832 98.207.498 36.009.416 45
23 PP2300328070 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 34,794,984 47.447.705 17.397.492 14
24 PP2300328071 - Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi 469,075,000 639.647.727 234.537.500 539
25 PP2300328072 - Dây truyền dịch 1,461,130,440 1.992.450.600 730.565.220 26.355
26 PP2300328073 - Dây truyền dịch 732,780,000 999.245.455 366.390.000 5.175
27 PP2300328074 - Dây truyền dịch 4,273,290 5.827.214 2.136.645 48
28 PP2300328075 - Gạc phẫu thuật 85,050,000 115.977.273 42.525.000 11.250
29 PP2300328076 - Gạc phẫu thuật 1,699,033,440 2.316.863.782 849.516.720 287.777
30 PP2300328077 - Gạc phẫu thuật 106,575,000 145.329.545 53.287.500 16.917
31 PP2300328078 - Gạc phẫu thuật 319,709,520 435.967.527 159.854.760 45.543
32 PP2300328079 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 1,660,474,988 2.264.284.075 830.237.494 28.696
33 PP2300328080 - Găng tay khám 3,203,533,075 4.368.454.193 1.601.766.538 288.607
34 PP2300328081 - Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng 1,305,722,250 1.780.530.341 652.861.125 34.543
35 PP2300328082 - Kim luồn tĩnh mạch 55,460,160 75.627.491 27.730.080 1.223
36 PP2300328083 - Kim luồn tĩnh mạch 27,911,520 38.061.164 13.955.760 615
37 PP2300328084 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 441,000 601.364 220.500 10
38 PP2300328085 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 401,517,900 547.524.409 200.758.950 1.875
39 PP2300328086 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 894,463,500 1.219.722.955 447.231.750 4.176
40 PP2300328087 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 3,544,795,800 4.833.812.455 1.772.397.900 16.549
41 PP2300328088 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn 1,842,825,600 2.512.944.000 921.412.800 9.141
42 PP2300328089 - Ống nghiệm nhựa chứa EDTA 318,218,460 433.934.264 159.109.230 33.231
43 PP2300328090 - Ống nghiệm nhựa chứa EDTA 623,010,570 849.559.868 311.505.285 38.035
44 PP2300328091 - Ống nghiệm nhựa chứa Heparin 359,775,250 490.602.614 179.887.625 35.272
Băng dính vải
Mã phần lô PP2300328048
Giá từng phần lô 2,414,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.292.699.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.207.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.319
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Băng thun
Mã phần lô PP2300328049
Giá từng phần lô 254,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.602.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.412
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bơm tiêm nhựa 0,5ml
Mã phần lô PP2300328050
Giá từng phần lô 15,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.847.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300328051
Giá từng phần lô 1,402,305,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.912.234.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 701.152.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 119.244
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300328052
Giá từng phần lô 541,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.288.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.065
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300328053
Giá từng phần lô 411,988,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.802.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.994.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.270
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300328054
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.167
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300328055
Giá từng phần lô 1,599,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.181.763.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 799.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 199.000
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bông tiêm thuốc
Mã phần lô PP2300328056
Giá từng phần lô 554,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.495.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 543
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bông y tế hút nước
Mã phần lô PP2300328057
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 293
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật không tan (Chỉ khâu không tiêu) tổng hợp đơn sợi
Mã phần lô PP2300328058
Giá từng phần lô 1,016,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.238.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.389
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan đơn sợi thiên nhiên (Chỉ khâu tiêu đơn sợi tự nhiên)
Mã phần lô PP2300328059
Giá từng phần lô 251,420,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.846.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.710.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 907
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328060
Giá từng phần lô 139,101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.683.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 166
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328061
Giá từng phần lô 407,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 556.003.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.868.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328062
Giá từng phần lô 1,409,076,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.921.467.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 704.538.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.345
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328063
Giá từng phần lô 52,608,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.738.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.304.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 73
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328064
Giá từng phần lô 1,549,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.113.363.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.640
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328065
Giá từng phần lô 44,171,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.234.153
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.085.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328066
Giá từng phần lô 384,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.372.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328067
Giá từng phần lô 10,718,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.616.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.359.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328068
Giá từng phần lô 6,857,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.351.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.428.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328069
Giá từng phần lô 72,018,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.207.498
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.009.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328070
Giá từng phần lô 34,794,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.447.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.397.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Chỉ phẫu thuật tan (Chỉ khâu tiêu) tổng hợp đa sợi
Mã phần lô PP2300328071
Giá từng phần lô 469,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 639.647.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 539
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300328072
Giá từng phần lô 1,461,130,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.992.450.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.565.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.355
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300328073
Giá từng phần lô 732,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.245.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.175
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300328074
Giá từng phần lô 4,273,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.827.214
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.136.645
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300328075
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.250
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300328076
Giá từng phần lô 1,699,033,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.863.782
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 849.516.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 287.777
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300328077
Giá từng phần lô 106,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.329.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.287.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.917
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300328078
Giá từng phần lô 319,709,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.967.527
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.854.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 45.543
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Gạc phẫu thuật ổ bụng
Mã phần lô PP2300328079
Giá từng phần lô 1,660,474,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.264.284.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.237.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.696
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Găng tay khám
Mã phần lô PP2300328080
Giá từng phần lô 3,203,533,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.368.454.193
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.766.538
Năng lực sản xuất hàng hóa 288.607
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng
Mã phần lô PP2300328081
Giá từng phần lô 1,305,722,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.780.530.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 652.861.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.543
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300328082
Giá từng phần lô 55,460,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.627.491
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.730.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.223
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300328083
Giá từng phần lô 27,911,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.061.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.955.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 615
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300328084
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300328085
Giá từng phần lô 401,517,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.524.409
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.758.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300328086
Giá từng phần lô 894,463,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.219.722.955
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.231.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.176
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300328087
Giá từng phần lô 3,544,795,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.833.812.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.772.397.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.549
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Kim luồn tĩnh mạch an toàn
Mã phần lô PP2300328088
Giá từng phần lô 1,842,825,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.944.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.412.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.141
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Ống nghiệm nhựa chứa EDTA
Mã phần lô PP2300328089
Giá từng phần lô 318,218,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 433.934.264
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.109.230
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.231
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Ống nghiệm nhựa chứa EDTA
Mã phần lô PP2300328090
Giá từng phần lô 623,010,570
Yêu cầu doanh thu bình quân 849.559.868
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.505.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 38.035
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Ống nghiệm nhựa chứa Heparin
Mã phần lô PP2300328091
Giá từng phần lô 359,775,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.602.614
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.887.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 35.272
Thời gian thực hiện HĐ Trongvòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->