Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300043902-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN MẮT BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2300024889
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Mắt Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 490,551,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.358.278 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300051912 - Dung dịch rửa tay phẫu thuậ 4,400,000 6.600.000 3.080.000 5.5555
2 PP2300051913 - Viên sát khuẩn 11,610,000 17.415.000 8.127.000 599.994
3 PP2300051914 - Xốp cầm máu tự tiêu 2,066,400 3.099.600 1.446.480 5.33328
4 PP2300051915 - Kim tiêm dùng lấy thuốc 1,075,400 1.613.100 752.780 844.436
5 PP2300051916 - Kim tiêm dùng lấy thuốc 4,800,000 7.200.000 3.360.000 2666.64
6 PP2300051917 - Khóa 3 chạc không dây 56,100 84.150 39.270 4.4444
7 PP2300051918 - Dao mổ mắt 54,390,000 81.585.000 38.073.000 155.554
8 PP2300051919 - Dao mổ mắt 115,150,000 172.725.000 80.605.000 155.554
9 PP2300051920 - Lưỡi dao mổ 2,494,800 3.742.200 1.746.360 733.326
10 PP2300051921 - Lưỡi dao mổ 3,024,000 4.536.000 2.116.800 888.88
11 PP2300051922 - Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 240,000,000 360.000.000 168.000.000 666.66
12 PP2300051923 - Băng chỉ thị nhiệt độ 2,297,680 3.446.520 1.608.376 3.11108
13 PP2300051924 - Bao vải huyết áp/ Áo vải huyết áp 1,490,400 2.235.600 1.043.280 1.33332
14 PP2300051925 - Đầu col xanh 414,000 621.000 289.800 999.99
15 PP2300051926 - Đầu col trắng 1,470,000 2.205.000 1.029.000 2222.2
16 PP2300051927 - Giấy in nhiệt 4,336,500 6.504.750 3.035.550 77.777
17 PP2300051928 - Giấy in điện tim 350,000 525.000 245.000 2.2222
18 PP2300051929 - Giấy siêu âm 11,880,000 17.820.000 8.316.000 22.222
19 PP2300051930 - Gel điện tim 610,000 915.000 427.000 2222.2
20 PP2300051931 - Lam kính 322,560 483.840 225.792 223.99776
21 PP2300051932 - Lamen 60,000 90.000 42.000 111.11
22 PP2300051933 - Bàn chải rửa tay phẩu thuật 384,000 576.000 268.800 2.2222
23 PP2300051934 - Khẩu trang y tế 7,590,000 11.385.000 5.313.000 2555.53
24 PP2300051935 - Mũ giấy 1,425,000 2.137.500 997.500 333.33
25 PP2300051936 - Huyết áp kế đồng hồ 2,520,000 3.780.000 1.764.000 1.33332
26 PP2300051937 - Huyết áp điện tử 4,850,000 7.275.000 3.395.000 1.1111
27 PP2300051938 - Đồng hồ Oxy 885,150 1.327.725 619.605 0.66666
28 PP2300051939 - Nước cất 4,200,000 6.300.000 2.940.000 222.22
29 PP2300051940 - Xe lăn 6,400,000 9.600.000 4.480.000 0.44444
Dung dịch rửa tay phẫu thuậ
Mã phần lô PP2300051912
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5555
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Viên sát khuẩn
Mã phần lô PP2300051913
Giá từng phần lô 11,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.127.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 599.994
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Xốp cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2300051914
Giá từng phần lô 2,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.099.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.33328
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim tiêm dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300051915
Giá từng phần lô 1,075,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 844.436
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kim tiêm dùng lấy thuốc
Mã phần lô PP2300051916
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666.64
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khóa 3 chạc không dây
Mã phần lô PP2300051917
Giá từng phần lô 56,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4444
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300051918
Giá từng phần lô 54,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.585.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155.554
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dao mổ mắt
Mã phần lô PP2300051919
Giá từng phần lô 115,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 155.554
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300051920
Giá từng phần lô 2,494,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.746.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 733.326
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300051921
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.536.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.116.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 888.88
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2300051922
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.66
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Băng chỉ thị nhiệt độ
Mã phần lô PP2300051923
Giá từng phần lô 2,297,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.446.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.608.376
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.11108
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bao vải huyết áp/ Áo vải huyết áp
Mã phần lô PP2300051924
Giá từng phần lô 1,490,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.235.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.043.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33332
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu col xanh
Mã phần lô PP2300051925
Giá từng phần lô 414,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 999.99
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đầu col trắng
Mã phần lô PP2300051926
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2222.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300051927
Giá từng phần lô 4,336,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.504.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.035.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 77.777
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy in điện tim
Mã phần lô PP2300051928
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300051929
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.222
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Gel điện tim
Mã phần lô PP2300051930
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2222.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lam kính
Mã phần lô PP2300051931
Giá từng phần lô 322,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.840
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.792
Năng lực sản xuất hàng hóa 223.99776
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Lamen
Mã phần lô PP2300051932
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111.11
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bàn chải rửa tay phẩu thuật
Mã phần lô PP2300051933
Giá từng phần lô 384,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2222
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300051934
Giá từng phần lô 7,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2555.53
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Mũ giấy
Mã phần lô PP2300051935
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp kế đồng hồ
Mã phần lô PP2300051936
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33332
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Huyết áp điện tử
Mã phần lô PP2300051937
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1111
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đồng hồ Oxy
Mã phần lô PP2300051938
Giá từng phần lô 885,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.327.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.605
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Nước cất
Mã phần lô PP2300051939
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222.22
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Xe lăn
Mã phần lô PP2300051940
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.44444
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->