Gói thầu: Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất bổ sung (lần 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500126476-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Vật tư y tế, hóa chất bổ sung (lần 2)
Số hiệu KHLCNT PL2500067874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,015,208,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500171030 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương 43,092,000 58.761.818 21.546.000 90 646,380
2 PP2500171031 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương 35,910,000 48.968.182 17.955.000 75 538,650
3 PP2500171032 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm 215,460,000 293.809.091 107.730.000 450 3,231,900
4 PP2500171033 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm. 179,550,000 244.840.909 89.775.000 375 2,693,250
5 PP2500171034 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi nấm 53,865,000 73.452.273 26.932.500 113 807,975
6 PP2500171035 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh NeisseriaHaemophilus 7,182,000 9.793.636 3.591.000 15 107,730
7 PP2500171036 - Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm xác định kháng nấm đồ 53,865,000 73.452.273 26.932.500 113 807,975
8 PP2500171037 - Cột sắc ký 35,200,000 48.000.000 17.600.000 1500 528,000
9 PP2500171038 - Dung dịch ly giải A 68,006,400 92.736.000 34.003.200 3600 1,020,096
10 PP2500171039 - Dung dịch ly giải B 21,002,400 28.639.636 10.501.200 1350 315,036
11 PP2500171040 - Dung dịch ly giải C 35,004,000 47.732.727 17.502.000 2250 525,060
12 PP2500171041 - Dung dịch rửa giải 68,016,000 92.749.091 34.008.000 9000 1,020,240
13 PP2500171042 - Băng đựng hóa chất 63,000,000 85.909.091 31.500.000 12 945,000
14 PP2500171043 - Hóa chất H2O2 136,056,000 185.530.909 68.028.000 5 2,040,840
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500171030
Giá từng phần lô 43,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.761.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,380
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2500171031
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.968.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi khuẩn gram âm
Mã phần lô PP2500171032
Giá từng phần lô 215,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.809.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,231,900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm kháng sinh đồ vi khuẩn gram âm.
Mã phần lô PP2500171033
Giá từng phần lô 179,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.840.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,693,250
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh vi nấm
Mã phần lô PP2500171034
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.452.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm định danh NeisseriaHaemophilus
Mã phần lô PP2500171035
Giá từng phần lô 7,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.793.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.591.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất tích hợp trên card dùng cho xét nghiệm xác định kháng nấm đồ
Mã phần lô PP2500171036
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.452.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Cột sắc ký
Mã phần lô PP2500171037
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch ly giải A
Mã phần lô PP2500171038
Giá từng phần lô 68,006,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.736.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.003.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,096
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch ly giải B
Mã phần lô PP2500171039
Giá từng phần lô 21,002,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.639.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.501.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1350
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,036
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch ly giải C
Mã phần lô PP2500171040
Giá từng phần lô 35,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.732.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,060
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Dung dịch rửa giải
Mã phần lô PP2500171041
Giá từng phần lô 68,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.749.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,240
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500171042
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Hóa chất H2O2
Mã phần lô PP2500171043
Giá từng phần lô 136,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.530.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bên mua.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->