Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất không thuộc danh mục đấu thầu tập trung cho Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300020491-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/03/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản-Nhi Đà Nẵng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất không thuộc danh mục đấu thầu tập trung cho Bệnh viện Phụ sản – Nhi Đà Nẵng năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300014191
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 6,041,148,282 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60.411.487 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300031526 - Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư Cổ tử cung 40,000,000 68.000.000 28.000.000 0.33
2 PP2300031527 - Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo 6,930,000 11.781.000 4.851.000 1.66
3 PP2300031528 - Cồn tuyệt đối 28,000,000 47.600.000 19.600.000 83.33
4 PP2300031529 - Dung dịch bảo quản tạng 83,190,000 141.423.000 58.233.000 5
5 PP2300031530 - Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận 7,875,000 13.387.500 5.512.500 0.83
6 PP2300031531 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy 3,037,500 5.163.750 2.126.250 25
7 PP2300031532 - Test thử nhanh viêm gan B. 44,688,000 75.969.600 31.281.600 1266.66
8 PP2300031533 - Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2 36,666,000 62.332.200 25.666.200 3000
9 PP2300031534 - Test nhanh chẩn đoán thai sớm (HCG) 252,000 428.400 176.400 16.66
10 PP2300031535 - Tăm bông 2 đầu 840,000 1.428.000 588.000 1333.33
11 PP2300031536 - Test sinh học (lò hơi nước) 54,000,000 91.800.000 37.800.000 100
12 PP2300031537 - Giấy tẩm chất thử dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 36,960,000 62.832.000 25.872.000 2333.33
13 PP2300031538 - Túi lấy máu ba 14,850,000 25.245.000 10.395.000 25
14 PP2300031539 - Glycerin 18,000,000 30.600.000 12.600.000 20
15 PP2300031540 - Dây thở oxy 2 nhánh 101,250,000 172.125.000 70.875.000 4166.66
16 PP2300031541 - Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số 114,000,000 193.800.000 79.800.000 1000
17 PP2300031542 - Bộ dẫn truyền cảm ứng đo huyết áp xâm lấn 1 đường 153,720,000 261.324.000 107.604.000 100
18 PP2300031543 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em 57,750,000 98.175.000 40.425.000 18.33
19 PP2300031544 - Lọ đựng phân xét nghiệm 76,440,000 129.948.000 53.508.000 8666.66
20 PP2300031545 - Cassette nhựa lưu trữ bệnh phẩm 11,088,000 18.849.600 7.761.600 1333.33
21 PP2300031546 - Lamen 22 x 22 mm 6,000,000 10.200.000 4.200.000 83.33
22 PP2300031547 - Hematocrit (HCT) 9,240,000 15.708.000 6.468.000 3666.66
23 PP2300031548 - Dây nối bơm tiêm điện 29,050,000 49.385.000 20.335.000 1166.66
24 PP2300031549 - Ống nội khí quản 1 nòng không bóng hoặc có bóng các cỡ 156,279,000 265.674.300 109.395.300 500
25 PP2300031550 - Ống dẫn lưu màng phổi 1,511,160 2.568.972 1.057.812 6.66
26 PP2300031551 - Bộ dây dẫn lưu màng phổi 2,730,000 4.641.000 1.911.000 16.66
27 PP2300031552 - Kim lấy máu dầu ngón tay 7,728,000 13.137.600 5.409.600 7666.66
28 PP2300031553 - Bộ khăn sinh mổ 47,439,000 80.646.300 33.207.300 30
29 PP2300031554 - Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm 147,840,000 251.328.000 103.488.000 2666.66
30 PP2300031555 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0 42,172,200 71.692.740 29.520.540 100
31 PP2300031556 - Chỉ tổng hợp đa sợi số 4/0 4,601,520 7.822.584 3.221.064 12
32 PP2300031557 - Ống nghiệm EDTA-K3 92,500,000 157.250.000 64.750.000 20833.33
33 PP2300031558 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 99,977,500 169.961.750 69.984.250 58.33
34 PP2300031559 - Vòng tránh thai 1,968,750 3.346.875 1.378.125 25
35 PP2300031560 - Phim X Quang khô dùng cho máy in nhiệt 751,583,000 1.277.691.100 526.108.100 3166.66
36 PP2300031561 - Phim X-quang khô laser 164,052,000 278.888.400 114.836.400 1033.33
37 PP2300031562 - Eosin 3,960,000 6.732.000 2.772.000 0.83
38 PP2300031563 - Eugenol 686,000 1.166.200 480.200 1.16
39 PP2300031564 - Anti HCV 47,000,000 79.900.000 32.900.000 833.33
40 PP2300031565 - Anti B 35,550,000 60.435.000 24.885.000 75
41 PP2300031566 - Bộ thử nhóm máu 78,088,500 132.750.450 54.661.950 50
42 PP2300031567 - Sinh phẩm xét nghiệm nhanh HIV 76,000,000 129.200.000 53.200.000 833.33
43 PP2300031568 - Bông sản khoa đã tiệt trùng 4,5 x 5,5cm 82,500,000 140.250.000 57.750.000 2500
44 PP2300031569 - Meche phẫu thuât 3.5x75cm 3,822,000 6.497.400 2.675.400 333.33
45 PP2300031570 - Bông ép sọ não 148,400 252.280 103.880 33.33
46 PP2300031571 - Găng tay khám không bột 40,215,000 68.365.500 28.150.500 5833.33
47 PP2300031572 - Sonde Foley 2 nhánh, phủ silicone trong lòng ống, các số 178,500,000 303.450.000 124.950.000 2833.33
48 PP2300031573 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 14,520,000 24.684.000 10.164.000 20
49 PP2300031574 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglyglactin số 4/0 393,995,000 669.791.500 275.796.500 833.33
50 PP2300031575 - Bao cao su 44,100,000 74.970.000 30.870.000 10000
51 PP2300031576 - Catheter tĩnh mạch rốn các số 38,250,000 65.025.000 26.775.000 75
52 PP2300031577 - Thạch máu 90 170,100,000 289.170.000 119.070.000 1500
53 PP2300031578 - Thạch Mac Conkey 73,500,000 124.950.000 51.450.000 933.33
54 PP2300031579 - Thạch Mueller Hinton 66,937,500 113.793.750 46.856.250 850
55 PP2300031580 - Chromagar 30,030,000 51.051.000 21.021.000 216.66
56 PP2300031581 - Thạch nâu 72,960,000 124.032.000 51.072.000 533.33
57 PP2300031582 - BHI broth 28,728,000 48.837.600 20.109.600 633.33
58 PP2300031583 - Nước muối sinh lý vô trùng 0.85% 33,547,500 57.030.750 23.483.250 750
59 PP2300031584 - Bộ nhuộm Gram 12,600,000 21.420.000 8.820.000 10
60 PP2300031585 - Dung dịch lọc thận 1A 64,968,750 110.446.875 45.478.125 75
61 PP2300031586 - Dung dịch lọc thận 1B 64,827,000 110.205.900 45.378.900 75
62 PP2300031587 - Kim chạy thận nhân tạo 5,040,000 8.568.000 3.528.000 116.66
63 PP2300031588 - Bộ dây truyền máu thận nhân tạo có túi báo áp lực 6,426,000 10.924.200 4.498.200 25
64 PP2300031589 - Màng lọc thận nhân tạo 35,750,000 60.775.000 25.025.000 18.33
65 PP2300031590 - Parafin tinh khiết 21,000,000 35.700.000 14.700.000 10
66 PP2300031591 - Keo dán lam 48,000,000 81.600.000 33.600.000 8
67 PP2300031592 - Chất xử lý tế bào 105,336,000 179.071.200 73.735.200 10
68 PP2300031593 - Túi ép nhiệt loại dẹp kích thước 200mm x 200m 93,600,000 159.120.000 65.520.000 30
69 PP2300031594 - Túi ép dẹt tiệt trùng 100mm x 200m 10,400,000 17.680.000 7.280.000 6.66
70 PP2300031595 - Túi ép phồng tiệt trùng 300mm x 100m 86,400,000 146.880.000 60.480.000 20
71 PP2300031596 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 178,500,000 303.450.000 124.950.000 2.5
72 PP2300031597 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương 114,000,000 193.800.000 79.800.000 1.66
73 PP2300031598 - Bộ quả lọc máu liên tục 36,500,000 62.050.000 25.550.000 0.83
74 PP2300031599 - Bộ quả lọc máu liên tục 33,000,000 56.100.000 23.100.000 0.83
75 PP2300031600 - Bộ quả lọc máu liên tục 13,300,000 22.610.000 9.310.000 0.16
76 PP2300031601 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m có chỉ thị hóa học 7,421,610 12.616.737 5.195.127 0.83
77 PP2300031602 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m có chỉ thị hóa học 19,500,000 33.150.000 13.650.000 2.5
78 PP2300031603 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 11,308,185 19.223.914,5 7.915.729,5 0.83
79 PP2300031604 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 27,750,000 47.175.000 19.425.000 2.5
80 PP2300031605 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 10,830,792 18.412.346,4 7.581.554,4 0.66
81 PP2300031606 - Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m có chỉ thị hóa học 14,800,000 25.160.000 10.360.000 1.33
82 PP2300031607 - Băng đựng hóa chất sử dụng cho máy Sterrad 100S 564,940,215 960.398.365,5 395.458.150,5 50.83
83 PP2300031608 - Giấy cuộn in lò Sterad 7,603,200 12.925.440 5.322.240 4
84 PP2300031609 - Catheter tĩnh mạch trung tâm sơ sinh 480,000,000 816.000.000 336.000.000 50
Bộ dung dịch thuốc nhuộm dùng cho xét nghiệm sàng lọc ung thư Cổ tử cung
Mã phần lô PP2300031526
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300031527
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.781.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300031528
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Dung dịch bảo quản tạng
Mã phần lô PP2300031529
Giá từng phần lô 83,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.423.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Dung dịch làm sạch và khử trùng quả lọc thận
Mã phần lô PP2300031530
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Trâm đưa xi măng vào ống tủy
Mã phần lô PP2300031531
Giá từng phần lô 3,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.163.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.126.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Test thử nhanh viêm gan B.
Mã phần lô PP2300031532
Giá từng phần lô 44,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.969.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.281.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1266.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
Mã phần lô PP2300031533
Giá từng phần lô 36,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.332.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.666.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Test nhanh chẩn đoán thai sớm (HCG)
Mã phần lô PP2300031534
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Tăm bông 2 đầu
Mã phần lô PP2300031535
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Test sinh học (lò hơi nước)
Mã phần lô PP2300031536
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy tẩm chất thử dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300031537
Giá từng phần lô 36,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.832.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Túi lấy máu ba
Mã phần lô PP2300031538
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Glycerin
Mã phần lô PP2300031539
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh
Mã phần lô PP2300031540
Giá từng phần lô 101,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Kim chọc dò và gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2300031541
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ dẫn truyền cảm ứng đo huyết áp xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2300031542
Giá từng phần lô 153,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.324.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.604.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2300031543
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Lọ đựng phân xét nghiệm
Mã phần lô PP2300031544
Giá từng phần lô 76,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8666.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Cassette nhựa lưu trữ bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300031545
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.849.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Lamen 22 x 22 mm
Mã phần lô PP2300031546
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Hematocrit (HCT)
Mã phần lô PP2300031547
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.708.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3666.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300031548
Giá từng phần lô 29,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.385.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.335.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1166.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Ống nội khí quản 1 nòng không bóng hoặc có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300031549
Giá từng phần lô 156,279,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.674.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.395.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Ống dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300031550
Giá từng phần lô 1,511,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.568.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ dây dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300031551
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.641.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Kim lấy máu dầu ngón tay
Mã phần lô PP2300031552
Giá từng phần lô 7,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.137.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.409.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7666.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ khăn sinh mổ
Mã phần lô PP2300031553
Giá từng phần lô 47,439,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.646.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.207.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bông hút nước đã tiệt trùng 2x2cm
Mã phần lô PP2300031554
Giá từng phần lô 147,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2666.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300031555
Giá từng phần lô 42,172,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.692.740
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.520.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Chỉ tổng hợp đa sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300031556
Giá từng phần lô 4,601,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.822.584
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.221.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Ống nghiệm EDTA-K3
Mã phần lô PP2300031557
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300031558
Giá từng phần lô 99,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.961.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.984.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 58.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2300031559
Giá từng phần lô 1,968,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.346.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.378.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Phim X Quang khô dùng cho máy in nhiệt
Mã phần lô PP2300031560
Giá từng phần lô 751,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.691.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.108.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3166.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Phim X-quang khô laser
Mã phần lô PP2300031561
Giá từng phần lô 164,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.888.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.836.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1033.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Eosin
Mã phần lô PP2300031562
Giá từng phần lô 3,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.732.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2300031563
Giá từng phần lô 686,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.16
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Anti HCV
Mã phần lô PP2300031564
Giá từng phần lô 47,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300031565
Giá từng phần lô 35,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.435.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ thử nhóm máu
Mã phần lô PP2300031566
Giá từng phần lô 78,088,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.661.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Sinh phẩm xét nghiệm nhanh HIV
Mã phần lô PP2300031567
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bông sản khoa đã tiệt trùng 4,5 x 5,5cm
Mã phần lô PP2300031568
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Meche phẫu thuât 3.5x75cm
Mã phần lô PP2300031569
Giá từng phần lô 3,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.497.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.675.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300031570
Giá từng phần lô 148,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Găng tay khám không bột
Mã phần lô PP2300031571
Giá từng phần lô 40,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.365.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Sonde Foley 2 nhánh, phủ silicone trong lòng ống, các số
Mã phần lô PP2300031572
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2300031573
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2300031574
Giá từng phần lô 393,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.791.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.796.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2300031575
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn các số
Mã phần lô PP2300031576
Giá từng phần lô 38,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Thạch máu 90
Mã phần lô PP2300031577
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Thạch Mac Conkey
Mã phần lô PP2300031578
Giá từng phần lô 73,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 933.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Thạch Mueller Hinton
Mã phần lô PP2300031579
Giá từng phần lô 66,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.793.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.856.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Chromagar
Mã phần lô PP2300031580
Giá từng phần lô 30,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.051.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 216.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Thạch nâu
Mã phần lô PP2300031581
Giá từng phần lô 72,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
BHI broth
Mã phần lô PP2300031582
Giá từng phần lô 28,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.837.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.109.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 633.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Nước muối sinh lý vô trùng 0.85%
Mã phần lô PP2300031583
Giá từng phần lô 33,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.030.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.483.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300031584
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Dung dịch lọc thận 1A
Mã phần lô PP2300031585
Giá từng phần lô 64,968,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.446.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.478.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Dung dịch lọc thận 1B
Mã phần lô PP2300031586
Giá từng phần lô 64,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.205.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.378.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300031587
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ dây truyền máu thận nhân tạo có túi báo áp lực
Mã phần lô PP2300031588
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.924.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.498.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Màng lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300031589
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Parafin tinh khiết
Mã phần lô PP2300031590
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Keo dán lam
Mã phần lô PP2300031591
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2300031592
Giá từng phần lô 105,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.071.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.735.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Túi ép nhiệt loại dẹp kích thước 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300031593
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Túi ép dẹt tiệt trùng 100mm x 200m
Mã phần lô PP2300031594
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Túi ép phồng tiệt trùng 300mm x 100m
Mã phần lô PP2300031595
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300031596
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2300031597
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300031598
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300031599
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300031600
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300031601
Giá từng phần lô 7,421,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.616.737
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.195.127
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300031602
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300031603
Giá từng phần lô 11,308,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.223.914,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.915.729,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300031604
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300031605
Giá từng phần lô 10,830,792
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.412.346,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.581.554,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn dùng cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2300031606
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.33
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Băng đựng hóa chất sử dụng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2300031607
Giá từng phần lô 564,940,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.398.365,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.458.150,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 50.83
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Giấy cuộn in lò Sterad
Mã phần lô PP2300031608
Giá từng phần lô 7,603,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.925.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.322.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm sơ sinh
Mã phần lô PP2300031609
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 1-360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->