Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hoá chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300089854-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hoá chất sinh phẩm phục vụ công tác chuyên môn
Số hiệu KHLCNT PL2300068048
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Giá gói thầu 3,776,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45.000.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300168704 - Phần 1: Bông, băng, cồn, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương 362,312,000 543.468.000 3808; 3005 253.618.400 sp1=333; sp2=5867; sp3=667; sp4=867; sp5=29333; sp6=22667; sp7=147
2 PP2300168705 - Phần 2:Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 989,041,000 1.483.561.500 9018;4015;3926 692.328.700 sp1=267; sp2=36667; sp3=7000; sp4=80000; sp5=66667; sp6=13333; sp7=33333; sp8=20000; sp9=1267; sp10=24000; sp11=1467;sp12=10000; sp13=28667; sp14=13333
3 PP2300168706 - Phần 3:Ống thông, catheter,chỉ khâu, dao phẫu thuật 298,423,000 447.634.500 9018;3006 208.896.100 sp1=400; sp2=1000; sp3=8667; sp4=900; sp5=1133; sp6=10; sp7=17; sp8=867; sp9=400; sp10=2000
4 PP2300168707 - Phần 4:Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa 907,980,000 1.361.970.000 3701;9018;9021;3926 635.586.000 sp1=3800; sp2=1400; sp3=23; sp4=10; sp5=4; sp6=12; sp7=5; sp8=333
5 PP2300168708 - Phần 5:Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 132,025,600 198.038.400 9018,3926,4810,3822 92.417.920 sp1=100; sp2=880; sp3=300; sp4=447; sp5=133; sp6=1800; sp7=1267
6 PP2300168709 - Phần 6:Hóa chất và sinh phẩm 1,086,594,400 1.629.891.600 3307;3004;3822 760.616.080 sp1=64; sp2=64; sp3=43; sp4=8; sp5=25; sp6=11; sp7=8400; sp8=3600; sp9=9200; sp10=2000; sp11=12; sp12=67
Phần 1: Bông, băng, cồn, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương
Mã phần lô PP2300168704
Giá từng phần lô 362,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.468.000
Mã hàng hóa (HS) 3808; 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.618.400
Năng lực sản xuất hàng hóa sp1=333; sp2=5867; sp3=667; sp4=867; sp5=29333; sp6=22667; sp7=147
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 2:Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2300168705
Giá từng phần lô 989,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.561.500
Mã hàng hóa (HS) 9018;4015;3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.328.700
Năng lực sản xuất hàng hóa sp1=267; sp2=36667; sp3=7000; sp4=80000; sp5=66667; sp6=13333; sp7=33333; sp8=20000; sp9=1267; sp10=24000; sp11=1467;sp12=10000; sp13=28667; sp14=13333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 3:Ống thông, catheter,chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2300168706
Giá từng phần lô 298,423,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.634.500
Mã hàng hóa (HS) 9018;3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.896.100
Năng lực sản xuất hàng hóa sp1=400; sp2=1000; sp3=8667; sp4=900; sp5=1133; sp6=10; sp7=17; sp8=867; sp9=400; sp10=2000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 4:Vật tư y tế sử dụng trong một số chuyên khoa
Mã phần lô PP2300168707
Giá từng phần lô 907,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.361.970.000
Mã hàng hóa (HS) 3701;9018;9021;3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa sp1=3800; sp2=1400; sp3=23; sp4=10; sp5=4; sp6=12; sp7=5; sp8=333
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 5:Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2300168708
Giá từng phần lô 132,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.038.400
Mã hàng hóa (HS) 9018,3926,4810,3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.417.920
Năng lực sản xuất hàng hóa sp1=100; sp2=880; sp3=300; sp4=447; sp5=133; sp6=1800; sp7=1267
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Phần 6:Hóa chất và sinh phẩm
Mã phần lô PP2300168709
Giá từng phần lô 1,086,594,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.629.891.600
Mã hàng hóa (HS) 3307;3004;3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.616.080
Năng lực sản xuất hàng hóa sp1=64; sp2=64; sp3=43; sp4=8; sp5=25; sp6=11; sp7=8400; sp8=3600; sp9=9200; sp10=2000; sp11=12; sp12=67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc ≤ 48 giờ đối với trường hợp khẩn cấp) kể từ khi tiếp nhận yêu cầu đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->