Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da Liễu năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400600593-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2025 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da Liễu
Chủ đầu tư Bệnh viện Da Liễu
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da Liễu năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2400319582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 3, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 37,243,313,321 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400533891 - Phần 1: Dung dịch sát khuẩn 355,746,000 10,672,380
2 PP2400533892 - Phần 2: Băng keo 215,487,000 6,464,610
3 PP2400533893 - Phần 3: Bơm kim tiêm 292,780,000 8,783,400
4 PP2400533894 - Phần 4: Kim luồn tĩnh mạch 14,400,000 432,000
5 PP2400533895 - Phần 5: Kim dùng cho máy châm đa kim 375,000,000 11,250,000
6 PP2400533896 - Phần 6: Bơm tiêm insulin 53,550,000 1,606,500
7 PP2400533897 - Phần 7: Kim đầu tù dùng trong y tế thẩm mỹ 36,000,000 1,080,000
8 PP2400533898 - Phần 8: Bộ dây truyền dịch 16,250,000 487,500
9 PP2400533899 - Phần 9: Mỏ vịt nhựa 144,000,000 4,320,000
10 PP2400533900 - Phần 10: Găng tay y tế 979,500,000 29,385,000
11 PP2400533901 - Phần 11: Bao giày, nón, áo phẫu thuật, khẩu trang, bông viên 377,265,000 11,317,950
12 PP2400533902 - Phần 12: Săng trải mổ tiệt trùng 212,940,000 6,388,200
13 PP2400533903 - Phần 13: Que gòn tiệt trùng 144,312,000 4,329,360
14 PP2400533904 - Phần 14: Gạc vaselin, gạc tẩm cồn 11,165,000 334,950
15 PP2400533905 - Phần 15: Gạc y tế 429,000,000 12,870,000
16 PP2400533906 - Phần 16: Đè lưỡi bằng gỗ 47,747,700 1,432,431
17 PP2400533907 - Phần 17: Bao Nylon bọc dây đốt điện 11,340,000 340,200
18 PP2400533908 - Phần 18: Gel chăm sóc vết thương 3,260,000,000 97,800,000
19 PP2400533909 - Phần 19: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung 380,000,000 11,400,000
20 PP2400533910 - Phần 20: Nhũ tương bôi âm đạo 294,000,000 8,820,000
21 PP2400533911 - Phần 21: Dung dịch khử trùng bề mặt 57,216,000 1,716,480
22 PP2400533912 - Phần 22: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa Enzyme 273,861,000 8,215,830
23 PP2400533913 - Phần 23: Dung dịch làm bong tróc rỉ sét dụng cụ 97,860,000 2,935,800
24 PP2400533914 - Phần 24: Chỉ phẫu thuật không tan kim tam giác 530,224,800 15,906,744
25 PP2400533915 - Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi phức hợp kim tròn 97,650,000 2,929,500
26 PP2400533916 - Phần 26: Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác 193,693,980 5,810,819
27 PP2400533917 - Phần 27: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate kim tròn 86,562,000 2,596,860
28 PP2400533918 - Phần 28: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone kim tròn 119,579,328 3,587,379
29 PP2400533919 - Phần 29: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP 1,380,000,000 41,400,000
30 PP2400533920 - Phần 30: Lọ bệnh phẩm nấp đỏ 136,900,000 4,107,000
31 PP2400533921 - Phần 31: Đầu cône 15,500,000 465,000
32 PP2400533922 - Phần 32: Đầu cône có lọc 90,000,000 2,700,000
33 PP2400533923 - Phần 33: Que lấy bệnh phẩm tiết chất nam 34,860,000 1,045,800
34 PP2400533924 - Phần 34: Khuyên cấy nhựa 15,640,000 469,200
35 PP2400533925 - Phần 35: Ống nghiệm 5cc có nắp 6,480,000 194,400
36 PP2400533926 - Phần 36: Ống quay ly tâm 20,460,000 613,800
37 PP2400533927 - Phần 37: Lọ trữ lạnh 51,480,000 1,544,400
38 PP2400533928 - Phần 38: Hộp petri 3,200,000 96,000
39 PP2400533929 - Phần 39: Lưỡi dao mổ, lam mờ 158,300,000 4,749,000
40 PP2400533930 - Phần 40: Que thử nước tiểu 105,000,000 3,150,000
41 PP2400533931 - Phần 41: RPR 720,000,000 21,600,000
42 PP2400533932 - Phần 42: Test nhanh xét nghiệm Chlamydia 218,400,000 6,552,000
43 PP2400533933 - Phần 43: Test nhanh xét nghiệm HBsAg 2,060,625 61,818
44 PP2400533934 - Phần 44: Test nhanh xét nghiệm HIV 409,500,000 12,285,000
45 PP2400533935 - Phần 45: Test nhanh xét nghiệm Syphilis 157,500,000 4,725,000
46 PP2400533936 - Phần 46: TPHA 504,000,000 15,120,000
47 PP2400533937 - Phần 47: Ống lấy máu 208,000,000 6,240,000
48 PP2400533938 - Phần 48: Thạch máu, thuốc nhuộm, đĩa giấy kháng sinh 46,687,500 1,400,625
49 PP2400533939 - Phần 49: Môi trường nuôi cấy 30,478,000 914,340
50 PP2400533940 - Phần 50: Ethanol 12,960,000 388,800
51 PP2400533941 - Phần 51: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu 44,900,000 1,347,000
52 PP2400533942 - Phần 52: Vật tư, hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh 102,665,076 3,079,952
53 PP2400533943 - Phần 53: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000 7,276,449,690 218,293,490
54 PP2400533944 - Phần 54: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR 2,047,080,960 61,412,428
55 PP2400533945 - Phần 55: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR 4,817,203,456 144,516,103
56 PP2400533946 - Phần 56: Hóa chất xét nghiệm huyết học 1,772,834,120 53,185,023
57 PP2400533947 - Phần 57: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch 2,031,756,836 60,952,705
58 PP2400533948 - Phần 58: Hóa chất cho máy điện giải 191,605,300 5,748,159
59 PP2400533949 - Phần 59: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da bằng sóng RF Thermage CPT 1,580,100,000 47,403,000
60 PP2400533950 - Phần 60: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy 1,213,800,000 36,414,000
61 PP2400533951 - Phần 61: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu UltraskinTightan 910,800,000 27,324,000
62 PP2400533952 - Phần 62: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta 1,733,855,000 52,015,650
63 PP2400533953 - Phần 63: Bộ dụng cụ phẫu thuật 85,726,950 2,571,808
Phần 1: Dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400533891
Giá từng phần lô 355,746,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,672,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Băng keo
Mã phần lô PP2400533892
Giá từng phần lô 215,487,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,464,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Bơm kim tiêm
Mã phần lô PP2400533893
Giá từng phần lô 292,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,783,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400533894
Giá từng phần lô 14,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Kim dùng cho máy châm đa kim
Mã phần lô PP2400533895
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2400533896
Giá từng phần lô 53,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,606,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Kim đầu tù dùng trong y tế thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400533897
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Bộ dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400533898
Giá từng phần lô 16,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2400533899
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Găng tay y tế
Mã phần lô PP2400533900
Giá từng phần lô 979,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Bao giày, nón, áo phẫu thuật, khẩu trang, bông viên
Mã phần lô PP2400533901
Giá từng phần lô 377,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,317,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Săng trải mổ tiệt trùng
Mã phần lô PP2400533902
Giá từng phần lô 212,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,388,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Que gòn tiệt trùng
Mã phần lô PP2400533903
Giá từng phần lô 144,312,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,329,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Gạc vaselin, gạc tẩm cồn
Mã phần lô PP2400533904
Giá từng phần lô 11,165,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Gạc y tế
Mã phần lô PP2400533905
Giá từng phần lô 429,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Đè lưỡi bằng gỗ
Mã phần lô PP2400533906
Giá từng phần lô 47,747,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,431
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Bao Nylon bọc dây đốt điện
Mã phần lô PP2400533907
Giá từng phần lô 11,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Gel chăm sóc vết thương
Mã phần lô PP2400533908
Giá từng phần lô 3,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung
Mã phần lô PP2400533909
Giá từng phần lô 380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Nhũ tương bôi âm đạo
Mã phần lô PP2400533910
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Dung dịch khử trùng bề mặt
Mã phần lô PP2400533911
Giá từng phần lô 57,216,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Dung dịch tẩy rửa dụng cụ chứa Enzyme
Mã phần lô PP2400533912
Giá từng phần lô 273,861,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,215,830
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Dung dịch làm bong tróc rỉ sét dụng cụ
Mã phần lô PP2400533913
Giá từng phần lô 97,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,935,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Chỉ phẫu thuật không tan kim tam giác
Mã phần lô PP2400533914
Giá từng phần lô 530,224,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,906,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Chỉ không tan đơn sợi phức hợp kim tròn
Mã phần lô PP2400533915
Giá từng phần lô 97,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,929,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Chỉ tan tổng hợp đa sợi kim tam giác
Mã phần lô PP2400533916
Giá từng phần lô 193,693,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,810,819
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate kim tròn
Mã phần lô PP2400533917
Giá từng phần lô 86,562,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,596,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone kim tròn
Mã phần lô PP2400533918
Giá từng phần lô 119,579,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,587,379
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP
Mã phần lô PP2400533919
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Lọ bệnh phẩm nấp đỏ
Mã phần lô PP2400533920
Giá từng phần lô 136,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Đầu cône
Mã phần lô PP2400533921
Giá từng phần lô 15,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Đầu cône có lọc
Mã phần lô PP2400533922
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Que lấy bệnh phẩm tiết chất nam
Mã phần lô PP2400533923
Giá từng phần lô 34,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,045,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Khuyên cấy nhựa
Mã phần lô PP2400533924
Giá từng phần lô 15,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 469,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Ống nghiệm 5cc có nắp
Mã phần lô PP2400533925
Giá từng phần lô 6,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Ống quay ly tâm
Mã phần lô PP2400533926
Giá từng phần lô 20,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 613,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Lọ trữ lạnh
Mã phần lô PP2400533927
Giá từng phần lô 51,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Hộp petri
Mã phần lô PP2400533928
Giá từng phần lô 3,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Lưỡi dao mổ, lam mờ
Mã phần lô PP2400533929
Giá từng phần lô 158,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,749,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2400533930
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: RPR
Mã phần lô PP2400533931
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Test nhanh xét nghiệm Chlamydia
Mã phần lô PP2400533932
Giá từng phần lô 218,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Test nhanh xét nghiệm HBsAg
Mã phần lô PP2400533933
Giá từng phần lô 2,060,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,818
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Test nhanh xét nghiệm HIV
Mã phần lô PP2400533934
Giá từng phần lô 409,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Test nhanh xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2400533935
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: TPHA
Mã phần lô PP2400533936
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47: Ống lấy máu
Mã phần lô PP2400533937
Giá từng phần lô 208,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48: Thạch máu, thuốc nhuộm, đĩa giấy kháng sinh
Mã phần lô PP2400533938
Giá từng phần lô 46,687,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49: Môi trường nuôi cấy
Mã phần lô PP2400533939
Giá từng phần lô 30,478,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 914,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50: Ethanol
Mã phần lô PP2400533940
Giá từng phần lô 12,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2400533941
Giá từng phần lô 44,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,347,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 52: Vật tư, hóa chất dùng trong giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2400533942
Giá từng phần lô 102,665,076
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,079,952
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 53: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000
Mã phần lô PP2400533943
Giá từng phần lô 7,276,449,690
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,293,490
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 54: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR
Mã phần lô PP2400533944
Giá từng phần lô 2,047,080,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,412,428
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 55: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR
Mã phần lô PP2400533945
Giá từng phần lô 4,817,203,456
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,516,103
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 56: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400533946
Giá từng phần lô 1,772,834,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,185,023
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 57: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400533947
Giá từng phần lô 2,031,756,836
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,952,705
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 58: Hóa chất cho máy điện giải
Mã phần lô PP2400533948
Giá từng phần lô 191,605,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,748,159
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 59: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da bằng sóng RF Thermage CPT
Mã phần lô PP2400533949
Giá từng phần lô 1,580,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,403,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 60: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy
Mã phần lô PP2400533950
Giá từng phần lô 1,213,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,414,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 61: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu UltraskinTightan
Mã phần lô PP2400533951
Giá từng phần lô 910,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,324,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 62: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta
Mã phần lô PP2400533952
Giá từng phần lô 1,733,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,015,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 63: Bộ dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400533953
Giá từng phần lô 85,726,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,571,808
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->