Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da Liễu năm 2025 lần 2.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500167760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da Liễu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Da Liễu |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da Liễu năm 2025 lần 2. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500088233 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 3, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 46,032,555,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500200786 - Phần 1: Hóa chất kiểm chuẩn | 96,740,168 | 138.200.240 | 3822 | 48.370.084 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 2,902,205 |
| 2 | PP2500200787 - Phần 2: Hóa chất cho xét nghiệm đông máu tự động | 420,165,400 | 600.236.285 | 3822 | 210.082.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 12,604,962 |
| 3 | PP2500200788 - Phần 3: Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa | 1,388,835,042 | 1.984.050.060 | 3822 | 694.417.521 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 41,665,051 |
| 4 | PP2500200789 - Phần 4: Hóa chất cho xét nghiệm vi sinh | 433,732,000 | 619.617.142 | 3822 | 216.866.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 13,011,960 |
| 5 | PP2500200790 - Phần 5: Hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang | 350,028,000 | 500.040.000 | 3822 | 175.014.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 10,500,840 |
| 6 | PP2500200791 - Phần 6: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da Norlyds | 823,641,000 | 1.176.630.000 | 9033 | 411.820.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 24,709,230 |
| 7 | PP2500200792 - Phần 7: Kit xét nghiệm bán định lượng 50 dị ứng nguyên hô hấp | 2,565,000,000 | 3.664.285.714 | 3822 | 1.282.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 76,950,000 |
| 8 | PP2500200793 - Phần 8: Kit xét nghiệm bán định lượng 52 dị ứng nguyên thực phẩm | 2,385,000,000 | 3.407.142.857 | 3822 | 1.192.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 71,550,000 |
| 9 | PP2500200794 - Phần 9: Kit xét nghiệm immunoblot ANA bằng 17 thông số | 827,520,000 | 1.182.171.428 | 3822 | 413.760.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 24,825,600 |
| 10 | PP2500200795 - Phần 10: Thạch máu | 38,000,000 | 54.285.714 | 3822 | 19.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,140,000 |
| 11 | PP2500200796 - Phần 11: Bile Esculin | 200,000 | 285.714 | 3822 | 100.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 6,000 |
| 12 | PP2500200797 - Phần 12: Bộ thuốc nhuộm Zeihl-Neelsen | 1,250,000 | 1.785.714 | 3822 | 625.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 37,500 |
| 13 | PP2500200798 - Phần 13: Thuốc nhuộm Giemsa | 840,000 | 1.200.000 | 3822 | 420.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 25,200 |
| 14 | PP2500200799 - Phần 14: Đĩa giấy kháng sinh các loại | 30,000,000 | 42.857.142 | 3822 | 15.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 900,000 |
| 15 | PP2500200800 - Phần 15: Đĩa giấy kháng sinh Taxo A (Bacitracin) | 290,000 | 414.285 | 3822 | 145.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 8,700 |
| 16 | PP2500200801 - Phần 16: Đĩa giấy kháng sinh Taxo P (Optochin) | 58,000 | 82.857 | 3822 | 29.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,740 |
| 17 | PP2500200802 - Phần 17: Môi trường cấy máu (BHI 2 phase) | 4,500,000 | 6.428.571 | 3821 | 2.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 135,000 |
| 18 | PP2500200803 - Phần 18: Stuart Amies | 2,300,000 | 3.285.714 | 3821 | 1.150.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 69,000 |
| 19 | PP2500200804 - Phần 19: Dây hút đàm nhớt các số | 182,700 | 261.000 | 9018 | 91.350 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 5,481 |
| 20 | PP2500200805 - Phần 20: Dây cho ăn | 294,000 | 420.000 | 9018 | 147.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 8,820 |
| 21 | PP2500200806 - Phần 21: Băng keo cuộn co giãn | 14,500,000 | 20.714.285 | 3005 | 7.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 435,000 |
| 22 | PP2500200807 - Phần 22: Băng keo cuộn co giãn 6cm x 4.5m | 9,200,000 | 13.142.857 | 3005 | 4.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 276,000 |
| 23 | PP2500200808 - Phần 23: Băng cuộn co giãn không đan dệt | 20,400,000 | 29.142.857 | 3005 | 10.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 612,000 |
| 24 | PP2500200809 - Phần 24: Bình dẫn lưu hút dịch | 4,357,500 | 6.225.000 | 9018 | 2.178.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 130,725 |
| 25 | PP2500200810 - Phần 25: Bơm tiêm 10 ml đầu xoắn | 493,500 | 705.000 | 9018 | 246.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 14,805 |
| 26 | PP2500200811 - Phần 26: Bơm tiêm 20 ml đầu xoắn | 840,000 | 1.200.000 | 9018 | 420.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 25,200 |
| 27 | PP2500200812 - Phần 27: Dung dịch rửa tay dạng gel | 12,600,000 | 18.000.000 | 6.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 378,000 | |
| 28 | PP2500200813 - Phần 28: Dung dịch rửa tay dạng gel | 21,945,000 | 31.350.000 | 10.972.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 658,350 | |
| 29 | PP2500200814 - Phần 29: Găng phẫu thuật tiệt trùng | 120,960,000 | 172.800.000 | 4015 | 60.480.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 3,628,800 |
| 30 | PP2500200815 - Phần 30: chỉ cho rãnh nước mắt | 7,087,500 | 10.125.000 | 3006 | 3.543.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 212,625 |
| 31 | PP2500200816 - Phần 31: chỉ làm đầy rãnh mũi má | 34,020,000 | 48.600.000 | 3006 | 17.010.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,020,600 |
| 32 | PP2500200817 - Phần 32: chỉ làm trẻ hóa da | 4,725,000 | 6.750.000 | 3006 | 2.362.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 141,750 |
| 33 | PP2500200818 - Phần 33: chỉ làm đầy rãnh má môi | 34,020,000 | 48.600.000 | 3006 | 17.010.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,020,600 |
| 34 | PP2500200819 - Phần 34: chỉ căng da mặt sợi đơn | 37,680,000 | 53.828.571 | 3006 | 18.840.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,130,400 |
| 35 | PP2500200820 - Phần 35: chỉ căng nọng hàm | 3,780,000 | 5.400.000 | 3006 | 1.890.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 113,400 |
| 36 | PP2500200821 - Phần 36: Ống nội khí quản lò xo | 13,998,600 | 19.998.000 | 9018 | 6.999.300 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 419,958 |
| 37 | PP2500200822 - Phần 37: Ống nẫng nối dây thở | 1,899,900 | 2.714.142 | 9018 | 949.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 56,997 |
| 38 | PP2500200823 - Phần 38: Hệ thống dây thở (chữ Y) | 8,999,900 | 12.857.000 | 9018 | 4.499.950 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 269,997 |
| 39 | PP2500200824 - Phần 39: Bộ Catheter huyết áp động mạch xâm lấn | 630,000 | 900.000 | 9018 | 315.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 18,900 |
| 40 | PP2500200825 - Phần 40: Catheter tĩnh mạch trung tâm | 649,990 | 928.557 | 9018 | 324.995 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 19,499 |
| 41 | PP2500200826 - Phần 41: Dây nối bơm tiêm điện | 735,000 | 1.050.000 | 9018 | 367.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 22,050 |
| 42 | PP2500200827 - Phần 42: Khóa 3 chạc (có dây) | 798,000 | 1.140.000 | 9018 | 399.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 23,940 |
| 43 | PP2500200828 - Phần 43: Cây thông nòng | 315,000 | 450.000 | 9018 | 157.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 9,450 |
| 44 | PP2500200829 - Phần 44: Bộ lọc khí | 1,995,000 | 2.850.000 | 9018 | 997.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 59,850 |
| 45 | PP2500200830 - Phần 45: Kim luồn 16G, 18G | 1,299,800 | 1.856.857 | 9018 | 649.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 38,994 |
| 46 | PP2500200831 - Phần 46: Dây gây mê | 420,000 | 600.000 | 9018 | 210.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 12,600 |
| 47 | PP2500200832 - Phần 47: Mask thanh quản 3.0, 4.0 | 27,999,800 | 39.999.714 | 9018 | 13.999.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 839,994 |
| 48 | PP2500200833 - Phần 48: Kim gây tê tủy sống | 1,199,400 | 1.713.428 | 9018 | 599.700 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 35,982 |
| 49 | PP2500200834 - Phần 49: Bơm tiêm 50ml | 1,650,000 | 2.357.142 | 9018 | 825.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 49,500 |
| 50 | PP2500200835 - Phần 50: Chất làm đầy da vùng mặt làm tăng thể tích mô mặt để điều chỉnh các rãnh nhăn. | 240,000,000 | 342.857.142 | 120.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 7,200,000 | |
| 51 | PP2500200836 - Phần 51: Chất làm đầy da phục hồi cân bằng nước cho da, cải thiện cấu trúc da | 355,000,000 | 507.142.857 | 177.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 10,650,000 | |
| 52 | PP2500200837 - Phần 52: Chất làm đầy da phục hồi cân bằng nước cho da, cải thiện cấu trúc da | 221,400,000 | 316.285.714 | 110.700.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 6,642,000 | |
| 53 | PP2500200838 - Phần 53: Chất làm đầy da làm tăng thể tích của môi. | 59,580,000 | 85.114.285 | 29.790.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 1,787,400 | |
| 54 | PP2500200839 - Phần 54: Chất làm đầy da Cải thiện cấu trúc và độ đàn hồi của da,cải thiện các nếp nhăn trên mặt từ trung bình đến nặng | 12,045,000,000 | 17.207.142.857 | 6.022.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 361,350,000 | |
| 55 | PP2500200840 - Phần 55: Chất làm đầy da Cải thiện cấu trúc và độ đàn hồi của da,cải thiện các nếp nhăn trên mặt từ trung bình đến nặng | 459,000,000 | 655.714.285 | 229.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 13,770,000 | |
| 56 | PP2500200841 - Phần 56: Chất làm đầy da Điều trị các vết thâm, sẹo nông và trung bình ở vùng mặt hoặc vết rạn da. | 13,860,000,000 | 19.800.000.000 | 6.930.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 415,800,000 | |
| 57 | PP2500200842 - Phần 57: Chất làm đầy vùng mặt phục hồi thể tích khuôn mặt | 57,500,000 | 82.142.857 | 28.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 1,725,000 | |
| 58 | PP2500200843 - Phần 58: Chất làm đầy tái tạo vùng môi | 108,000,000 | 154.285.714 | 54.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 3,240,000 | |
| 59 | PP2500200844 - Phần 59: Chất làm đầy da, Khắc phục, làm đầy vùng hõm da | 2,513,700,000 | 3.591.000.000 | 1.256.850.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 75,411,000 | |
| 60 | PP2500200845 - Phần 60: Chất làm đầy da tái tạo thể tích khu vực mắt, má, xung quanh gò má. | 480,000,000 | 685.714.285 | 240.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 14,400,000 | |
| 61 | PP2500200846 - Phần 61: Chất làm đầy da. Khắc phục hiện tượng chùng/ xệ da và vết nhăn ở mức độ sâu | 2,880,000,000 | 4.114.285.714 | 1.440.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 86,400,000 | |
| 62 | PP2500200847 - Phần 62: Chất làm đầy da Tạo hình đường nét khuôn môi, miệng, tạo môi cong , khắc phục môi hở | 480,000,000 | 685.714.285 | 240.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) | 14,400,000 | |
| 63 | PP2500200848 - Phần 63: Chất làm đầy da. Xoá vết nhăn ở mức độ trung bình và sâu. Xoá vết nhăn mũi má, miệng- cằm, quanh miệng. | 720,000,000 | 1.028.571.428 | 360.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 21,600,000 | |
| 64 | PP2500200849 - Phần 64: Chất làm đầy da được sử dụng để làm mịn các nếp nhăn và nếp gấp trên khuôn mặt từ trung bình đến nghiêm trọng | 760,000,000 | 1.085.714.285 | 380.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 22,800,000 | |
| 65 | PP2500200850 - Phần 65: Chất làm đầy và làm ẩm, tái tạo cấu trúc vùng da mặt, cổ, đường viền cổ. | 185,000,000 | 264.285.714 | 92.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 5,550,000 | |
| 66 | PP2500200851 - Phần 66: Chất làm đầy nếp nhăn và xóa thâm vùng mắt, bọng dưới mắt | 212,500,000 | 303.571.428 | 106.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 6,375,000 | |
| 67 | PP2500200852 - Phần 67: Chất làm đầy cho vùng trung bì giữa và làm đầy nếp nhăn li ti, động | 172,500,000 | 246.428.571 | 86.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 5,175,000 | |
| 68 | PP2500200853 - Phần 68: Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì, Làm đầy nếp nhăn môi, trán , gian cau mày | 135,000,000 | 192.857.142 | 67.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 4,050,000 | |
| 69 | PP2500200854 - Phần 69: Chất làm đầy cho vùng trung bì sâu và làm đầy nếp nhăn sâu, môi và rãnh mũi má | 138,000,000 | 197.142.857 | 69.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 4,140,000 | |
| 70 | PP2500200855 - Phần 70: Dung dịch dùng dưới da sử dụng để cải thiện các đốm sắc tố, đồng thời được sử dụng là giải pháp phòng ngừa nám da | 192,600,000 | 275.142.857 | 96.300.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) | 5,778,000 |
Phần 1: Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500200786 |
| Giá từng phần lô | 96,740,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.200.240 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.370.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,902,205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 2: Hóa chất cho xét nghiệm đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500200787 |
| Giá từng phần lô | 420,165,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.236.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.082.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,604,962 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 3: Hóa chất cho xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500200788 |
| Giá từng phần lô | 1,388,835,042 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.050.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.417.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,665,051 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 4: Hóa chất cho xét nghiệm vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500200789 |
| Giá từng phần lô | 433,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 619.617.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,011,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 5: Hóa chất cho xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2500200790 |
| Giá từng phần lô | 350,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.014.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 6: Vật tư tiêu hao cho máy điều trị da Norlyds |
|
| Mã phần lô | PP2500200791 |
| Giá từng phần lô | 823,641,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.176.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.820.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,709,230 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 7: Kit xét nghiệm bán định lượng 50 dị ứng nguyên hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500200792 |
| Giá từng phần lô | 2,565,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.664.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 8: Kit xét nghiệm bán định lượng 52 dị ứng nguyên thực phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500200793 |
| Giá từng phần lô | 2,385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.407.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 9: Kit xét nghiệm immunoblot ANA bằng 17 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500200794 |
| Giá từng phần lô | 827,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.182.171.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,825,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 10: Thạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500200795 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 11: Bile Esculin |
|
| Mã phần lô | PP2500200796 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 12: Bộ thuốc nhuộm Zeihl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2500200797 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 13: Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500200798 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 14: Đĩa giấy kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500200799 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 15: Đĩa giấy kháng sinh Taxo A (Bacitracin) |
|
| Mã phần lô | PP2500200800 |
| Giá từng phần lô | 290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 16: Đĩa giấy kháng sinh Taxo P (Optochin) |
|
| Mã phần lô | PP2500200801 |
| Giá từng phần lô | 58,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 17: Môi trường cấy máu (BHI 2 phase) |
|
| Mã phần lô | PP2500200802 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 18: Stuart Amies |
|
| Mã phần lô | PP2500200803 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3821 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 19: Dây hút đàm nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500200804 |
| Giá từng phần lô | 182,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 261.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 20: Dây cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500200805 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 21: Băng keo cuộn co giãn |
|
| Mã phần lô | PP2500200806 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 22: Băng keo cuộn co giãn 6cm x 4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2500200807 |
| Giá từng phần lô | 9,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 276,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 23: Băng cuộn co giãn không đan dệt |
|
| Mã phần lô | PP2500200808 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 24: Bình dẫn lưu hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500200809 |
| Giá từng phần lô | 4,357,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 25: Bơm tiêm 10 ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500200810 |
| Giá từng phần lô | 493,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,805 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 26: Bơm tiêm 20 ml đầu xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500200811 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 27: Dung dịch rửa tay dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2500200812 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 28: Dung dịch rửa tay dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2500200813 |
| Giá từng phần lô | 21,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 29: Găng phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500200814 |
| Giá từng phần lô | 120,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,628,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 30: chỉ cho rãnh nước mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500200815 |
| Giá từng phần lô | 7,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 31: chỉ làm đầy rãnh mũi má |
|
| Mã phần lô | PP2500200816 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 32: chỉ làm trẻ hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2500200817 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 141,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 33: chỉ làm đầy rãnh má môi |
|
| Mã phần lô | PP2500200818 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 34: chỉ căng da mặt sợi đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500200819 |
| Giá từng phần lô | 37,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,130,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 35: chỉ căng nọng hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500200820 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 36: Ống nội khí quản lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2500200821 |
| Giá từng phần lô | 13,998,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.999.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 419,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 37: Ống nẫng nối dây thở |
|
| Mã phần lô | PP2500200822 |
| Giá từng phần lô | 1,899,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 949.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 38: Hệ thống dây thở (chữ Y) |
|
| Mã phần lô | PP2500200823 |
| Giá từng phần lô | 8,999,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.499.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,997 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 39: Bộ Catheter huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500200824 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 40: Catheter tĩnh mạch trung tâm |
|
| Mã phần lô | PP2500200825 |
| Giá từng phần lô | 649,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,499 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 41: Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500200826 |
| Giá từng phần lô | 735,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 42: Khóa 3 chạc (có dây) |
|
| Mã phần lô | PP2500200827 |
| Giá từng phần lô | 798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 43: Cây thông nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500200828 |
| Giá từng phần lô | 315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 44: Bộ lọc khí |
|
| Mã phần lô | PP2500200829 |
| Giá từng phần lô | 1,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 45: Kim luồn 16G, 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500200830 |
| Giá từng phần lô | 1,299,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.856.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 46: Dây gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500200831 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 47: Mask thanh quản 3.0, 4.0 |
|
| Mã phần lô | PP2500200832 |
| Giá từng phần lô | 27,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.999.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 839,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 48: Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2500200833 |
| Giá từng phần lô | 1,199,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.713.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,982 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 49: Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500200834 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 50: Chất làm đầy da vùng mặt làm tăng thể tích mô mặt để điều chỉnh các rãnh nhăn. |
|
| Mã phần lô | PP2500200835 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 51: Chất làm đầy da phục hồi cân bằng nước cho da, cải thiện cấu trúc da |
|
| Mã phần lô | PP2500200836 |
| Giá từng phần lô | 355,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 52: Chất làm đầy da phục hồi cân bằng nước cho da, cải thiện cấu trúc da |
|
| Mã phần lô | PP2500200837 |
| Giá từng phần lô | 221,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,642,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 53: Chất làm đầy da làm tăng thể tích của môi. |
|
| Mã phần lô | PP2500200838 |
| Giá từng phần lô | 59,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.114.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,787,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 54: Chất làm đầy da Cải thiện cấu trúc và độ đàn hồi của da,cải thiện các nếp nhăn trên mặt từ trung bình đến nặng |
|
| Mã phần lô | PP2500200839 |
| Giá từng phần lô | 12,045,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.207.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.022.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 361,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 55: Chất làm đầy da Cải thiện cấu trúc và độ đàn hồi của da,cải thiện các nếp nhăn trên mặt từ trung bình đến nặng |
|
| Mã phần lô | PP2500200840 |
| Giá từng phần lô | 459,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 56: Chất làm đầy da Điều trị các vết thâm, sẹo nông và trung bình ở vùng mặt hoặc vết rạn da. |
|
| Mã phần lô | PP2500200841 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 57: Chất làm đầy vùng mặt phục hồi thể tích khuôn mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500200842 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 58: Chất làm đầy tái tạo vùng môi |
|
| Mã phần lô | PP2500200843 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 59: Chất làm đầy da, Khắc phục, làm đầy vùng hõm da |
|
| Mã phần lô | PP2500200844 |
| Giá từng phần lô | 2,513,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,411,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 60: Chất làm đầy da tái tạo thể tích khu vực mắt, má, xung quanh gò má. |
|
| Mã phần lô | PP2500200845 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 61: Chất làm đầy da. Khắc phục hiện tượng chùng/ xệ da và vết nhăn ở mức độ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500200846 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.114.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 62: Chất làm đầy da Tạo hình đường nét khuôn môi, miệng, tạo môi cong , khắc phục môi hở |
|
| Mã phần lô | PP2500200847 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 63: Chất làm đầy da. Xoá vết nhăn ở mức độ trung bình và sâu. Xoá vết nhăn mũi má, miệng- cằm, quanh miệng. |
|
| Mã phần lô | PP2500200848 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 64: Chất làm đầy da được sử dụng để làm mịn các nếp nhăn và nếp gấp trên khuôn mặt từ trung bình đến nghiêm trọng |
|
| Mã phần lô | PP2500200849 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.714.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 65: Chất làm đầy và làm ẩm, tái tạo cấu trúc vùng da mặt, cổ, đường viền cổ. |
|
| Mã phần lô | PP2500200850 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 66: Chất làm đầy nếp nhăn và xóa thâm vùng mắt, bọng dưới mắt |
|
| Mã phần lô | PP2500200851 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.571.428 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 67: Chất làm đầy cho vùng trung bì giữa và làm đầy nếp nhăn li ti, động |
|
| Mã phần lô | PP2500200852 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 68: Chất làm đầy cho lớp mỡ hạ bì, Làm đầy nếp nhăn môi, trán , gian cau mày |
|
| Mã phần lô | PP2500200853 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.142 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 69: Chất làm đầy cho vùng trung bì sâu và làm đầy nếp nhăn sâu, môi và rãnh mũi má |
|
| Mã phần lô | PP2500200854 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 70: Dung dịch dùng dưới da sử dụng để cải thiện các đốm sắc tố, đồng thời được sử dụng là giải pháp phòng ngừa nám da |
|
| Mã phần lô | PP2500200855 |
| Giá từng phần lô | 192,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 275.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,778,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi