Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da Liễu năm 2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600021092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Da Liễu |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm cho Bệnh viện Da Liễu năm 2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600005850 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Xuân Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 44,164,487,293 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600014563 - Phần: dung dịch sát khuẩn tay | 161,226,160 | 230.323.086 | 80.613.080 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 2 | PP2600014564 - Phần: Dung dịch sát khuẩn tay ngoại khoa | 14,500,000 | 20.714.286 | 3808 | 7.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| 3 | PP2600014565 - Phần: dung dịch rửa tay | 112,356,720 | 160.509.600 | 56.178.360 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 4 | PP2600014566 - Phần: băng keo | 231,453,600 | 330.648.000 | 3005 | 115.726.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| 5 | PP2600014567 - Phần: gạc lưới | 162,000,000 | 231.428.572 | 3005 | 81.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| 6 | PP2600014568 - Phần: bơm kiêm tiêm | 282,456,000 | 403.508.572 | 9018 | 141.228.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| 7 | PP2600014569 - Phần: kim luồn | 6,520,500 | 9.315.000 | 9018 | 3.260.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| 8 | PP2600014570 - Phần: bộ dây truyền, mỏ vịt | 158,525,000 | 226.464.286 | 9018 | 79.262.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của |
| 9 | PP2600014571 - Phần: Găng tay | 1,127,080,000 | 1.610.114.286 | 4015 | 563.540.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| 10 | PP2600014572 - Phần: bông viên. Khẩu trang, que gòn | 345,508,000 | 493.582.858 | 3005; 6307 | 172.754.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 11 | PP2600014573 - Phần: nón, săng mổ | 329,607,000 | 470.867.143 | 164.803.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 12 | PP2600014574 - Phần : gạc vaselin, gạc tẩm cồn | 11,100,000 | 15.857.143 | 5.550.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 13 | PP2600014575 - Phần: gạc y tế | 959,925,000 | 1.371.321.429 | 3005 | 479.962.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| 14 | PP2600014576 - Phần: đè lưỡi gỗ | 43,857,000 | 62.652.858 | 21.928.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 15 | PP2600014577 - Phần: Gel chăm sóc vết thương | 17,300,000 | 24.714.286 | 8.650.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 16 | PP2600014578 - Phần: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP | 2,300,000,000 | 3.285.714.286 | 3822 | 1.150.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| 17 | PP2600014579 - Phần: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP có HA | 7,200,000,000 | 10.285.714.286 | 3822 | 3.600.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| 18 | PP2600014580 - Phần: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung | 410,000,000 | 585.714.286 | 3822 | 205.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| 19 | PP2600014581 - Phần: dung dịch tẩy rửa dụng cụ | 424,836,000 | 606.908.572 | 212.418.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 20 | PP2600014582 - Phần: dung dịch khử trùng | 53,400,000 | 76.285.715 | 26.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng | |
| 21 | PP2600014583 - Phần: dung dịch làm bong tróc rỉ sét | 101,850,000 | 145.500.000 | 3402 | 50.925.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| 22 | PP2600014584 - Phần: chỉ không tan | 469,120,000 | 670.171.429 | 3006 | 234.560.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| 23 | PP2600014585 - Phần: chỉ tan tổng hợp | 425,000,000 | 607.142.858 | 3006 | 212.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| 24 | PP2600014586 - Phần: test chỉ thị nhiệt | 65,755,000 | 93.935.715 | 3822 | 32.877.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| 25 | PP2600014587 - Phần: đầu cône | 189,460,000 | 270.657.143 | 3926 | 94.730.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| 26 | PP2600014588 - Phần: que gòn | 80,000,000 | 114.285.715 | 40.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của | |
| 27 | PP2600014589 - Phần: khuyên cấy nhựa | 24,285,000 | 34.692.858 | 12.142.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 28 | PP2600014590 - Phần: ống ly tâm, ống 5ml | 32,500,000 | 46.428.572 | 16.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 29 | PP2600014591 - Phần: lọ trữ lạnh | 70,560,000 | 100.800.000 | 3926 | 35.280.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| 30 | PP2600014592 - Phần: hộp petri | 62,068,000 | 88.668.572 | 31.034.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 31 | PP2600014593 - Phần: lưỡi dao mổ | 96,600,000 | 138.000.000 | 48.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 32 | PP2600014594 - Phần: lưỡi dao mổ | 55,000,000 | 78.571.429 | 27.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 33 | PP2600014595 - Phần: lam mờ | 64,200,000 | 91.714.286 | 32.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 34 | PP2600014596 - Phần: giếng làm TPHA | 26,000,000 | 37.142.858 | 3926 | 13.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| 35 | PP2600014597 - Phần: Ethanol | 20,500,000 | 29.285.715 | 2207 | 10.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| 36 | PP2600014598 - Phần: test RPR | 720,000,000 | 1.028.571.429 | 3822 | 360.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| 37 | PP2600014599 - Phần: test Chlamydia | 150,000,000 | 214.285.715 | 3822 | 75.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| 38 | PP2600014600 - Phần: test syphilis | 132,300,000 | 189.000.000 | 3822 | 66.150.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| 39 | PP2600014601 - Phần: test HIV | 430,500,000 | 615.000.000 | 3822 | 215.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| 40 | PP2600014602 - Phần: test TPHA | 504,000,000 | 720.000.000 | 3822 | 252.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| 41 | PP2600014603 - Phần: viên ngâm khử khuẩn | 39,376,000 | 56.251.429 | 3822 | 19.688.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| 42 | PP2600014604 - Phần: ống nghiệm | 189,000,000 | 270.000.000 | 3926 | 94.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| 43 | PP2600014605 - Phần: thuốc nhuộm | 81,570,000 | 116.528.572 | 40.785.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). | |
| 44 | PP2600014606 - Phần: đĩa kháng sinh | 45,480,000 | 64.971.429 | 22.740.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của | |
| 45 | PP2600014607 - Phần: thạch máu, môi trường | 71,622,000 | 102.317.143 | 35.811.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây | |
| 46 | PP2600014608 - Phần: hóa chất nhuộm EA | 7,400,000 | 10.571.429 | 3.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 47 | PP2600014609 - Phần: hóa chất nhuộm OG | 7,400,000 | 10.571.429 | 3.700.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 48 | PP2600014610 - Phần: Formalin | 6,100,000 | 8.714.286 | 3.050.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 49 | PP2600014611 - Phần: lưỡi dao cắt lạnh | 43,800,000 | 62.571.429 | 21.900.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 50 | PP2600014612 - Phần: Cassette nhựa | 32,800,000 | 46.857.143 | 16.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 51 | PP2600014613 - Phần: Eosin Y | 9,960,000 | 14.228.572 | 4.980.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 52 | PP2600014614 - Phần: Hematoxyclin | 12,960,000 | 18.514.286 | 6.480.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 53 | PP2600014615 - Phần: keo dán lam | 10,200,000 | 14.571.429 | 5.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 54 | PP2600014616 - Phần: Sáp paraffin | 15,200,000 | 21.714.286 | 7.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu | |
| 55 | PP2600014617 - Phần:Chất thay thế xylen | 18,800,000 | 26.857.143 | 9.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x | |
| 56 | PP2600014618 - Phần: gel cắt lạnh | 18,000,000 | 25.714.286 | 9.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng | |
| 57 | PP2600014619 - Phần: Mực đánh dấu mô | 1,751,400 | 2.502.000 | 875.700 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 58 | PP2600014620 - Phần: Mực đánh dấu mô | 1,751,400 | 2.502.000 | 875.700 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x | |
| 59 | PP2600014621 - Phần: Mực đánh dấu mô | 2,639,700 | 3.771.000 | 1.319.850 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản | |
| 60 | PP2600014622 - Phần: thuốc nhuộm GMS | 24,500,000 | 35.000.000 | 12.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). | |
| 61 | PP2600014623 - Phần: thuốc nhuộm PAS | 8,550,000 | 12.214.286 | 4.275.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). | |
| 62 | PP2600014624 - Phần: Dung dịch dán lamen | 17,608,500 | 25.155.000 | 3822 | 8.804.250 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của |
| 63 | PP2600014625 - Phần: Dung dịch đệm rửa | 33,340,000 | 47.628.572 | 3822 | 16.670.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| 64 | PP2600014626 - Phần: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu | 30,920,000 | 44.171.429 | 3822 | 15.460.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 65 | PP2600014627 - Phần: hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động | 313,526,200 | 447.894.572 | 3822, 3402, 3926 | 156.763.100 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| 66 | PP2600014628 - Phần: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000 | 3,854,900,688 | 5.507.000.983 | 3822 | 1.927.450.344 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| 67 | PP2600014629 - Phần: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR | 1,967,592,960 | 2.810.847.086 | 3822 | 983.796.480 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| 68 | PP2600014630 - Phần: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR | 5,184,883,456 | 7.406.976.366 | 3822 | 2.592.441.728 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| 69 | PP2600014631 - Phần: Vật tư, hóa chất cho xét nghiệm lao | 117,600,000 | 168.000.000 | 3822, 3926 | 58.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| 70 | PP2600014632 - Phần: Hóa chất xét nghiệm Ion đồ | 325,336,375 | 464.766.250 | 3822 | 162.668.188 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| 71 | PP2600014633 - Phần: Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động | 966,790,000 | 1.381.128.572 | 3822 | 483.395.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| 72 | PP2600014634 - Phần: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch | 4,411,563,274 | 6.302.233.249 | 3822, 3402, 4016, 3926 | 2.205.781.637 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| 73 | PP2600014635 - Phần: Hóa chất cho xét nghiệm vi sinh | 870,489,360 | 1.243.556.229 | 3822, 3926 | 435.244.680 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| 74 | PP2600014636 - Phần: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy | 3,468,000,000 | 4.954.285.715 | 1.734.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng | |
| 75 | PP2600014637 - Phần: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu UltraskinTightan | 1,518,000,000 | 2.168.571.429 | 759.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của | |
| 76 | PP2600014638 - Phần: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta | 2,363,727,000 | 3.376.752.858 | 1.181.863.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
Phần: dung dịch sát khuẩn tay |
|
| Mã phần lô | PP2600014563 |
| Giá từng phần lô | 161,226,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.323.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.613.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Dung dịch sát khuẩn tay ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600014564 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: dung dịch rửa tay |
|
| Mã phần lô | PP2600014565 |
| Giá từng phần lô | 112,356,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.509.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.178.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: băng keo |
|
| Mã phần lô | PP2600014566 |
| Giá từng phần lô | 231,453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.726.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: gạc lưới |
|
| Mã phần lô | PP2600014567 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: bơm kiêm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2600014568 |
| Giá từng phần lô | 282,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.508.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2600014569 |
| Giá từng phần lô | 6,520,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.260.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: bộ dây truyền, mỏ vịt |
|
| Mã phần lô | PP2600014570 |
| Giá từng phần lô | 158,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Găng tay |
|
| Mã phần lô | PP2600014571 |
| Giá từng phần lô | 1,127,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.610.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 563.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: bông viên. Khẩu trang, que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2600014572 |
| Giá từng phần lô | 345,508,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 493.582.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005; 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: nón, săng mổ |
|
| Mã phần lô | PP2600014573 |
| Giá từng phần lô | 329,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.867.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.803.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần : gạc vaselin, gạc tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2600014574 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: gạc y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600014575 |
| Giá từng phần lô | 959,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600014576 |
| Giá từng phần lô | 43,857,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.652.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.928.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600014577 |
| Giá từng phần lô | 17,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP |
|
| Mã phần lô | PP2600014578 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu PRP có HA |
|
| Mã phần lô | PP2600014579 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Bộ kit xét nghiệm tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2600014580 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: dung dịch tẩy rửa dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600014581 |
| Giá từng phần lô | 424,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 606.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: dung dịch khử trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600014582 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: dung dịch làm bong tróc rỉ sét |
|
| Mã phần lô | PP2600014583 |
| Giá từng phần lô | 101,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3402 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: chỉ không tan |
|
| Mã phần lô | PP2600014584 |
| Giá từng phần lô | 469,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: chỉ tan tổng hợp |
|
| Mã phần lô | PP2600014585 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: test chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600014586 |
| Giá từng phần lô | 65,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.935.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.877.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: đầu cône |
|
| Mã phần lô | PP2600014587 |
| Giá từng phần lô | 189,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2600014588 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: khuyên cấy nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600014589 |
| Giá từng phần lô | 24,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.692.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.142.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: ống ly tâm, ống 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600014590 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: lọ trữ lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2600014591 |
| Giá từng phần lô | 70,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: hộp petri |
|
| Mã phần lô | PP2600014592 |
| Giá từng phần lô | 62,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2600014593 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2600014594 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: lam mờ |
|
| Mã phần lô | PP2600014595 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: giếng làm TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2600014596 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600014597 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 2207 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: test RPR |
|
| Mã phần lô | PP2600014598 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: test Chlamydia |
|
| Mã phần lô | PP2600014599 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: test syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2600014600 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: test HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600014601 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: test TPHA |
|
| Mã phần lô | PP2600014602 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: viên ngâm khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600014603 |
| Giá từng phần lô | 39,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.251.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600014604 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: thuốc nhuộm |
|
| Mã phần lô | PP2600014605 |
| Giá từng phần lô | 81,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: đĩa kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600014606 |
| Giá từng phần lô | 45,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: thạch máu, môi trường |
|
| Mã phần lô | PP2600014607 |
| Giá từng phần lô | 71,622,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.317.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: hóa chất nhuộm EA |
|
| Mã phần lô | PP2600014608 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: hóa chất nhuộm OG |
|
| Mã phần lô | PP2600014609 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Formalin |
|
| Mã phần lô | PP2600014610 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: lưỡi dao cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2600014611 |
| Giá từng phần lô | 43,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Cassette nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600014612 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Eosin Y |
|
| Mã phần lô | PP2600014613 |
| Giá từng phần lô | 9,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hematoxyclin |
|
| Mã phần lô | PP2600014614 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: keo dán lam |
|
| Mã phần lô | PP2600014615 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Sáp paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2600014616 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần:Chất thay thế xylen |
|
| Mã phần lô | PP2600014617 |
| Giá từng phần lô | 18,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: gel cắt lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2600014618 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Mực đánh dấu mô |
|
| Mã phần lô | PP2600014619 |
| Giá từng phần lô | 1,751,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Mực đánh dấu mô |
|
| Mã phần lô | PP2600014620 |
| Giá từng phần lô | 1,751,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Mực đánh dấu mô |
|
| Mã phần lô | PP2600014621 |
| Giá từng phần lô | 2,639,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.319.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: thuốc nhuộm GMS |
|
| Mã phần lô | PP2600014622 |
| Giá từng phần lô | 24,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: thuốc nhuộm PAS |
|
| Mã phần lô | PP2600014623 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365) (sản phẩm). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Dung dịch dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2600014624 |
| Giá từng phần lô | 17,608,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.155.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.804.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Dung dịch đệm rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600014625 |
| Giá từng phần lô | 33,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất xét nghiệm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2600014626 |
| Giá từng phần lô | 30,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600014627 |
| Giá từng phần lô | 313,526,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.894.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822, 3402, 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.763.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa Chất Cho Máy Elisa Etimax 3000 |
|
| Mã phần lô | PP2600014628 |
| Giá từng phần lô | 3,854,900,688 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.000.983 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.927.450.344 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2600014629 |
| Giá từng phần lô | 1,967,592,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.810.847.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 983.796.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất sinh học phân tử dùng cho máy RealtimePCR |
|
| Mã phần lô | PP2600014630 |
| Giá từng phần lô | 5,184,883,456 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.406.976.366 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.592.441.728 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Vật tư, hóa chất cho xét nghiệm lao |
|
| Mã phần lô | PP2600014631 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822, 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất xét nghiệm Ion đồ |
|
| Mã phần lô | PP2600014632 |
| Giá từng phần lô | 325,336,375 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.766.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.668.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất xét nghiệm huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600014633 |
| Giá từng phần lô | 966,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.381.128.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600014634 |
| Giá từng phần lô | 4,411,563,274 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.302.233.249 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822, 3402, 4016, 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.781.637 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Hóa chất cho xét nghiệm vi sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600014635 |
| Giá từng phần lô | 870,489,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.556.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822, 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.244.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Vật tư tiêu hao cho máy siêu âm điều trị da Ultherapy |
|
| Mã phần lô | PP2600014636 |
| Giá từng phần lô | 3,468,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.954.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.734.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Vật tư tiêu hao cho máy sóng siêu âm hội tụ Hifu UltraskinTightan |
|
| Mã phần lô | PP2600014637 |
| Giá từng phần lô | 1,518,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.168.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 759.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần: Linh kiện thay thế cho máy laser điều trị mạch máu Vbeam Perfecta |
|
| Mã phần lô | PP2600014638 |
| Giá từng phần lô | 2,363,727,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.376.752.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.863.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365) (sản phẩm). Hoặc: - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi