Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế– hoá chất xét nghiệm Huyết học

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300127394-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế– hoá chất xét nghiệm Huyết học
Số hiệu KHLCNT PL2300087063
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước, nguồn Quỹ Bảo hiểm Y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Bình Định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 8,239,667,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123.595.014 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300195393 - Chất hiệu chuẩn định tính HIV 13,727,000 18.718.636 6.863.500 2.5
2 PP2300195394 - Chất hiệu chuẩn định tính viêm gan siêu vi B 13,000,000 17.727.273 6.500.000 2.5
3 PP2300195395 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm giang mai 13,000,000 17.727.273 6.500.000 2.5
4 PP2300195396 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm viêm gan siêu vi C 13,200,000 18.000.000 6.600.000 2.5
5 PP2300195397 - Chất kiểm chứng định tính HIV 11,251,200 15.342.545 5.625.600 2.5
6 PP2300195398 - Chất kiểm chứng định tính viêm gan siêu vi B 11,600,000 15.818.182 5.800.000 2.5
7 PP2300195399 - Chất kiểm chứng xét nghiệm giang mai 11,200,000 15.272.727 5.600.000 2.5
8 PP2300195400 - Chất kiểm chứng xét nghiệm viêm gan siêu vi C 11,840,000 16.145.455 5.920.000 2.5
9 PP2300195401 - Cốc đựng mẫu 650,000 886.364 325.000 500
10 PP2300195402 - Cóng phản ứng 138,400,000 188.727.273 69.200.000 50000
11 PP2300195403 - Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch 172,458,000 235.170.000 86.229.000 268
12 PP2300195404 - Dung dịch tiền xúc tác 46,800,000 63.818.182 23.400.000 26
13 PP2300195405 - Dung dịch xúc tác 37,500,000 51.136.364 18.750.000 50
14 PP2300195406 - Hóa chất xét nghiệm định tính HIV 1,357,000,000 1.850.454.545 678.500.000 115
15 PP2300195407 - Hóa chất xét nghiệm giang mai 1,363,141,000 1.858.828.636 681.570.500 115
16 PP2300195408 - Hóa chất xét nghiệm viêm gan siêu vi C 2,820,674,000 3.846.373.636 1.410.337.000 115
17 PP2300195409 - Màng ngăn hóa chất 25,420,000 34.663.636 12.710.000 500
18 PP2300195410 - Nước rửa kim hút mẫu 18,806,400 25.645.091 9.403.200 6
19 PP2300195411 - Túi máu ba 2,160,000,000 2.945.454.545 1.080.000.000 10000
Chất hiệu chuẩn định tính HIV
Mã phần lô PP2300195393
Giá từng phần lô 13,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.718.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.863.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn định tính viêm gan siêu vi B
Mã phần lô PP2300195394
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm giang mai
Mã phần lô PP2300195395
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm viêm gan siêu vi C
Mã phần lô PP2300195396
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chứng định tính HIV
Mã phần lô PP2300195397
Giá từng phần lô 11,251,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.342.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.625.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chứng định tính viêm gan siêu vi B
Mã phần lô PP2300195398
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chứng xét nghiệm giang mai
Mã phần lô PP2300195399
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.272.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Chất kiểm chứng xét nghiệm viêm gan siêu vi C
Mã phần lô PP2300195400
Giá từng phần lô 11,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.145.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300195401
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 886.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300195402
Giá từng phần lô 138,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch rửa dùng trên máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300195403
Giá từng phần lô 172,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 268
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch tiền xúc tác
Mã phần lô PP2300195404
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch xúc tác
Mã phần lô PP2300195405
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300195406
Giá từng phần lô 1,357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm giang mai
Mã phần lô PP2300195407
Giá từng phần lô 1,363,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.858.828.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 681.570.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Hóa chất xét nghiệm viêm gan siêu vi C
Mã phần lô PP2300195408
Giá từng phần lô 2,820,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.373.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.410.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Màng ngăn hóa chất
Mã phần lô PP2300195409
Giá từng phần lô 25,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.663.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Nước rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300195410
Giá từng phần lô 18,806,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.645.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Túi máu ba
Mã phần lô PP2300195411
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ hoặc 24 giờ đối với trường hợp đột xuất (cấp cứu, chống dịch,...) kể từ khi có đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->