Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đại học Y Dược

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400385412-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2024 - 2025 của Bệnh viện Đại học Y Dược
Số hiệu KHLCNT PL2400216115
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 57,472,149,987 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400305347 - Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 394,139,200 5,912,088
2 PP2400305348 - Phần 2: Băng, gạc điều trị các vết thương 482,070,600 7,231,059
3 PP2400305349 - Phần 3: Băng vô trùng, băng cá nhân các loại, các cỡ 991,956,000 14,879,340
4 PP2400305350 - Phần 4: Bơm, kim tiêm 1,390,581,900 20,858,729
5 PP2400305351 - Phần 5: Dây truyền, găng tay 1,091,435,800 16,371,537
6 PP2400305352 - Phần 6: Túi, lọ và các loại vật tư bao gói khác 641,878,500 9,628,178
7 PP2400305353 - Phần 7: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 502,835,640 7,542,535
8 PP2400305354 - Phần 8: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 483,508,297 7,252,625
9 PP2400305355 - Phần 9: Vật tư chuyên khoa tai - mũi - họng 273,596,293 4,103,945
10 PP2400305356 - Phần 10: Vật tư chuyên khoa Ngoại tiêu hóa 668,600,000 10,029,000
11 PP2400305357 - Phần 11: Vật tư chuyên khoa Chấn thương, chỉnh hình 386,946,000 5,804,190
12 PP2400305358 - Phần 12: Vật tư chuyên khoa VLTL-PHCN & ĐY 144,458,360 2,166,876
13 PP2400305359 - Phần 13: Phim X-Quang các loại, các cỡ 2,042,500,000 30,637,500
14 PP2400305360 - Phần 14: Các loại vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 1,620,713,878 24,310,709
15 PP2400305361 - Phần 15: Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị 315,752,239 4,736,284
16 PP2400305362 - Phần 16: Vật tư dùng cho máy đo tốc độ máu lắng Ves Matic 20 34,660,000 519,900
17 PP2400305363 - Phần 17: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải Electalyte 500 114,366,670 1,715,501
18 PP2400305364 - Phần 18: Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng khớp gối, vai 2,294,783,380 34,421,751
19 PP2400305365 - Phần 19: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt thấp 1,294,000,000 19,410,000
20 PP2400305366 - Phần 20: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt trung bình 2,212,189,980 33,182,850
21 PP2400305367 - Phần 21: Xương nhân tạo các loại 292,653,340 4,389,801
22 PP2400305368 - Phần 22: Đầu đốt sóng cao tần 475,267,500 7,129,013
23 PP2400305369 - Phần 23: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bắt qua da 1,308,475,000 19,627,125
24 PP2400305370 - Phần 24: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bơm xi măng 1,224,492,500 18,367,388
25 PP2400305371 - Phần 25: Bộ nẹp vít cột sống lưng cố định dùng trong mổ mở 1,698,407,850 25,476,118
26 PP2400305372 - Phần 26: Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ 3,861,700,020 57,925,501
27 PP2400305373 - Phần 27: Khớp háng bán phần có xi măng các loại 191,400,000 2,871,000
28 PP2400305374 - Phần 28: Khớp háng bán phần không xi măng các loại 4,758,999,990 71,385,000
29 PP2400305375 - Phần 29: Bộ nẹp, vít chi trên, chi dưới 4,084,223,750 61,263,357
30 PP2400305376 - Phần 30: Bộ nẹp, vít bàn ngón, mỏm khuỷu, hông 324,460,000 4,866,900
31 PP2400305377 - Phần 31: Bơm, bộ kết nối và các vật tư y tế thông thường dùng cho can thiệp mạch 1,283,425,000 19,251,375
32 PP2400305378 - Phần 32: Ống thông, vi ống thông, dây dẫn, vi dây dẫn dùng cho can thiệp mạch 2,437,880,500 36,568,208
33 PP2400305379 - Phần 33: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.016'' 753,750,000 11,306,250
34 PP2400305380 - Phần 34: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.017'' 751,800,000 11,277,000
35 PP2400305381 - Phần 35: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.016'' 537,231,800 8,058,477
36 PP2400305382 - Phần 36: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.017'' 389,900,000 5,848,500
37 PP2400305383 - Phần 37: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.018'' 354,000,000 5,310,000
38 PP2400305384 - Phần 38: Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao 72,500,000 1,087,500
39 PP2400305385 - Phần 39: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 640,000,000 9,600,000
40 PP2400305386 - Phần 40: Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 250,000,000 3,750,000
41 PP2400305387 - Phần 41: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus độ dày từ 55µm đến 60 µm 1,900,000,000 28,500,000
42 PP2400305388 - Phần 42: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus độ dày từ 70µm đến 75 µm 2,549,260,000 38,238,900
43 PP2400305389 - Phần 43: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dộ dày ≥ 80µm 1,215,000,000 18,225,000
44 PP2400305390 - Phần 44: Sent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 851,850,000 12,777,750
45 PP2400305391 - Phần 45: Sent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus/ Ridaforolimus/ Novolimus 1,194,000,000 17,910,000
46 PP2400305392 - Phần 46: Stent điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc 3,017,000,000 45,255,000
47 PP2400305393 - Phần 47: Vật tư dùng cho can thiệp ngoại biên 2,293,000,000 34,395,000
48 PP2400305394 - Phần 48: Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp cho tổn thương phức tạp 211,000,000 3,165,000
49 PP2400305395 - Phần 49: Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành sử dụng cho tôn thương tắc mãn tính hoặc chia nhánh 406,000,000 6,090,000
50 PP2400305396 - Phần 50: Ống thông hỗ trợ đẩy sâu dùng trong can thiệp 375,000,000 5,625,000
51 PP2400305397 - Phần 51: Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên 388,500,000 5,827,500
Phần 1: Bông, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2400305347
Giá từng phần lô 394,139,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,912,088
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2: Băng, gạc điều trị các vết thương
Mã phần lô PP2400305348
Giá từng phần lô 482,070,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,231,059
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Băng vô trùng, băng cá nhân các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400305349
Giá từng phần lô 991,956,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,879,340
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Bơm, kim tiêm
Mã phần lô PP2400305350
Giá từng phần lô 1,390,581,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,858,729
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Dây truyền, găng tay
Mã phần lô PP2400305351
Giá từng phần lô 1,091,435,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,371,537
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Túi, lọ và các loại vật tư bao gói khác
Mã phần lô PP2400305352
Giá từng phần lô 641,878,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,628,178
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2400305353
Giá từng phần lô 502,835,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,542,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2400305354
Giá từng phần lô 483,508,297
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,252,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Vật tư chuyên khoa tai - mũi - họng
Mã phần lô PP2400305355
Giá từng phần lô 273,596,293
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,103,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10: Vật tư chuyên khoa Ngoại tiêu hóa
Mã phần lô PP2400305356
Giá từng phần lô 668,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,029,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Vật tư chuyên khoa Chấn thương, chỉnh hình
Mã phần lô PP2400305357
Giá từng phần lô 386,946,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,804,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Vật tư chuyên khoa VLTL-PHCN & ĐY
Mã phần lô PP2400305358
Giá từng phần lô 144,458,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,166,876
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13: Phim X-Quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400305359
Giá từng phần lô 2,042,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,637,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14: Các loại vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2400305360
Giá từng phần lô 1,620,713,878
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,310,709
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15: Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị
Mã phần lô PP2400305361
Giá từng phần lô 315,752,239
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,736,284
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16: Vật tư dùng cho máy đo tốc độ máu lắng Ves Matic 20
Mã phần lô PP2400305362
Giá từng phần lô 34,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 519,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải Electalyte 500
Mã phần lô PP2400305363
Giá từng phần lô 114,366,670
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,715,501
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18: Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng khớp gối, vai
Mã phần lô PP2400305364
Giá từng phần lô 2,294,783,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,421,751
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2400305365
Giá từng phần lô 1,294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt trung bình
Mã phần lô PP2400305366
Giá từng phần lô 2,212,189,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,182,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Xương nhân tạo các loại
Mã phần lô PP2400305367
Giá từng phần lô 292,653,340
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,389,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22: Đầu đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2400305368
Giá từng phần lô 475,267,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,129,013
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bắt qua da
Mã phần lô PP2400305369
Giá từng phần lô 1,308,475,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,627,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2400305370
Giá từng phần lô 1,224,492,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,367,388
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25: Bộ nẹp vít cột sống lưng cố định dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2400305371
Giá từng phần lô 1,698,407,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,476,118
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 26: Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400305372
Giá từng phần lô 3,861,700,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,925,501
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 27: Khớp háng bán phần có xi măng các loại
Mã phần lô PP2400305373
Giá từng phần lô 191,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,871,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 28: Khớp háng bán phần không xi măng các loại
Mã phần lô PP2400305374
Giá từng phần lô 4,758,999,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,385,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 29: Bộ nẹp, vít chi trên, chi dưới
Mã phần lô PP2400305375
Giá từng phần lô 4,084,223,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,263,357
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 30: Bộ nẹp, vít bàn ngón, mỏm khuỷu, hông
Mã phần lô PP2400305376
Giá từng phần lô 324,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,866,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 31: Bơm, bộ kết nối và các vật tư y tế thông thường dùng cho can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400305377
Giá từng phần lô 1,283,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,251,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 32: Ống thông, vi ống thông, dây dẫn, vi dây dẫn dùng cho can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400305378
Giá từng phần lô 2,437,880,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,568,208
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 33: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.016''
Mã phần lô PP2400305379
Giá từng phần lô 753,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,306,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 34: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.017''
Mã phần lô PP2400305380
Giá từng phần lô 751,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,277,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 35: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.016''
Mã phần lô PP2400305381
Giá từng phần lô 537,231,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,058,477
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 36: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.017''
Mã phần lô PP2400305382
Giá từng phần lô 389,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,848,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 37: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.018''
Mã phần lô PP2400305383
Giá từng phần lô 354,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 38: Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2400305384
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 39: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400305385
Giá từng phần lô 640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 40: Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400305386
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 41: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus độ dày từ 55µm đến 60 µm
Mã phần lô PP2400305387
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 42: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus độ dày từ 70µm đến 75 µm
Mã phần lô PP2400305388
Giá từng phần lô 2,549,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,238,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 43: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dộ dày ≥ 80µm
Mã phần lô PP2400305389
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 44: Sent động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400305390
Giá từng phần lô 851,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,777,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 45: Sent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus/ Ridaforolimus/ Novolimus
Mã phần lô PP2400305391
Giá từng phần lô 1,194,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 46: Stent điều hợp sinh học mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2400305392
Giá từng phần lô 3,017,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 47: Vật tư dùng cho can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2400305393
Giá từng phần lô 2,293,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 48: Dây dẫn, vi dây dẫn can thiệp cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400305394
Giá từng phần lô 211,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,165,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 49: Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành sử dụng cho tôn thương tắc mãn tính hoặc chia nhánh
Mã phần lô PP2400305395
Giá từng phần lô 406,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,090,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 50: Ống thông hỗ trợ đẩy sâu dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2400305396
Giá từng phần lô 375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 51: Dụng cụ mở đường và trợ giúp can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2400305397
Giá từng phần lô 388,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,827,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->