Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 cho Khoa Răng Hàm Mặt (gói số 8)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500516440-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 08:12:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2026 cho Khoa Răng Hàm Mặt (gói số 8)
Số hiệu KHLCNT PL2500281920
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tân An, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 436,954,255 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500514923 - Phần I: Implant phục hình thông thường (1) 41,360,000 62.040.000 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 28.952.000 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 500,000
2 PP2500514924 - Phần II: Implant phục hình thông thường (2) 31,095,000 46.642.500 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 21.766.500 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 400,000
3 PP2500514925 - Phần III: Implant phục hình thông thường (3) 32,931,500 49.397.250 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 23.052.050 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 400,000
4 PP2500514926 - Phần IV: Implant phục hình có ghép xương (1) 85,346,000 128.019.000 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 59.742.200 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 1,025,000
5 PP2500514927 - Phần V: Implant phục hình có ghép xương (2) 105,140,500 157.710.750 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 73.598.350 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 1,260,000
6 PP2500514928 - Phần VI: Implant phục hình có ghép xương (3) 79,883,755 119.825.633 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 55.918.629 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 950,000
7 PP2500514929 - Phần VII: Xương cấy ghép nha và màng xương nhân tạo dùng cho kỹ thuật Implant phục hình có ghép xương 61,197,500 91.796.250 Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế 42.838.250 Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định 750,000
Phần I: Implant phục hình thông thường (1)
Mã phần lô PP2500514923
Giá từng phần lô 41,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần II: Implant phục hình thông thường (2)
Mã phần lô PP2500514924
Giá từng phần lô 31,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.642.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.766.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần III: Implant phục hình thông thường (3)
Mã phần lô PP2500514925
Giá từng phần lô 32,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.397.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.052.050
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần IV: Implant phục hình có ghép xương (1)
Mã phần lô PP2500514926
Giá từng phần lô 85,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.019.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.742.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần V: Implant phục hình có ghép xương (2)
Mã phần lô PP2500514927
Giá từng phần lô 105,140,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.710.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.598.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần VI: Implant phục hình có ghép xương (3)
Mã phần lô PP2500514928
Giá từng phần lô 79,883,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.825.633
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.918.629
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phần VII: Xương cấy ghép nha và màng xương nhân tạo dùng cho kỹ thuật Implant phục hình có ghép xương
Mã phần lô PP2500514929
Giá từng phần lô 61,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.796.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: có hợp đồng cung cấp thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.838.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Nhà thầu cung cấp tài liệu minh chứng năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo quy định
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 72 giờ từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->