Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2027 của Bệnh viện Đại học Y Dược

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500447293-01
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Dược
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Dược
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025-2027 của Bệnh viện Đại học Y Dược
Số hiệu KHLCNT PL2500249202
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 167,164,886,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500468600 - Phần 1: Bông, băng gạc, vật liệu cẩm máu, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương 3,861,457,364 57,921,861
2 PP2500468601 - Phần 2: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh 5,189,177,975 77,837,670
3 PP2500468602 - Phần 3: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter 1,264,085,633 18,961,285
4 PP2500468603 - Phần 4: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật 1,235,977,356 18,539,661
5 PP2500468604 - Phần 5: Vật tư chuyên khoa liên chuyên khoa 2,666,806,355 40,002,096
6 PP2500468605 - Phần 6: Vật tư chuyên khoa VLTL-PHCN & ĐY 1,581,125,454 23,716,882
7 PP2500468606 - Phần 7: Phim X-Quang các loại, các cỡ 1,160,510,000 17,407,650
8 PP2500468607 - Phần 8: Các loại vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác 4,829,306,315 72,439,595
9 PP2500468608 - Phần 9: Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị 694,182,393 10,412,736
10 PP2500468609 - Phần 10: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C 138,730,205 2,080,954
11 PP2500468610 - Phần 11 : Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải Electalyte 500 353,780,000 5,306,700
12 PP2500468611 - Phần 12: Bộ nội soi can thiệp đường tiêu hóa 1,293,495,000 19,402,425
13 PP2500468612 - Phần 13: Vật tư chuyên khoa Ngoại tiêu hóa 2,065,150,000 30,977,250
14 PP2500468613 - Phần 14: Nẹp, vít, đinh dùng cho chấn thương chỉnh hình 10,544,620,120 158,169,302
15 PP2500468614 - Phần 15: Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng khớp gối, vai 8,614,850,000 129,222,750
16 PP2500468615 - Phần 16: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt thấp 6,470,000,000 97,050,000
17 PP2500468616 - Phần 17: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt trung bình 5,919,933,360 88,799,001
18 PP2500468617 - Phần 18: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt có bóng cong, có thể điều hướng 2,850,863,300 42,762,950
19 PP2500468618 - Phần 19: Xương nhân tạo các loại 582,700,000 8,740,500
20 PP2500468619 - Phần 20: Đầu đốt sóng cao tần 1,273,800,000 19,107,000
21 PP2500468620 - Phần 21: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bắt qua da 3,145,650,000 47,184,750
22 PP2500468621 - Phần 22: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bơm xi măng 2,463,450,000 36,951,750
23 PP2500468622 - Phần 23: Bộ nẹp vít cột sống lưng cố định dùng trong mổ mở 4,221,950,000 63,329,250
24 PP2500468623 - Phần 24: Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ 10,306,600,000 154,599,000
25 PP2500468624 - Phần 25: Khớp háng bán phần không xi măng các loại 11,159,175,000 167,387,625
26 PP2500468625 - Phần 26: Bơm, bộ kết nối và các vật tư y tế thông thường dùng cho can thiệp mạch 5,168,375,000 77,525,625
27 PP2500468626 - Phần 27: Vật tư, dụng cụ dùng cho can thiệp mạch 5,025,850,000 75,387,750
28 PP2500468627 - Phần 28: Dây dẫn, dụng cụ mở đường, dụng cụ đóng mạch dùng cho can thiệp mạch máu 2,667,500,000 40,012,500
29 PP2500468628 - Phần 29: Vật tư dùng trong can thiệp những trường hợp đặc biệt 2,725,950,000 40,889,250
30 PP2500468629 - Phần 30: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.015'' 760,000,000 11,400,000
31 PP2500468630 - Phần 31: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.016'' 768,666,700 11,530,001
32 PP2500468631 - Phần 32: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.017'' 1,098,750,000 16,481,250
33 PP2500468632 - Phần 33: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.015'' 701,000,000 10,515,000
34 PP2500468633 - Phần 34: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.016'' 1,141,875,000 17,128,125
35 PP2500468634 - Phần 35: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.017'' 778,650,000 11,679,750
36 PP2500468635 - Phần 36: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.018'' 626,250,000 9,393,750
37 PP2500468636 - Phần 37: Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao 423,750,000 6,356,250
38 PP2500468637 - Phần 38: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc nhiều nếp gấp 1,415,812,500 21,237,188
39 PP2500468638 - Phần 39: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel/ Sirolimus/ Biolimus 2,233,333,300 33,500,000
40 PP2500468639 - Phần 40: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc công nghệ phủ thuốc 3D 2,643,333,300 39,650,000
41 PP2500468640 - Phần 41: Bóng nong động mạch vành chuyên dùng cho tổn thương vôi hóa 280,000,000 4,200,000
42 PP2500468641 - Phần 42: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusđộ dày ≤60 μm 1,912,500,000 28,687,500
43 PP2500468642 - Phần 43: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusđộ dày từ 70μm đến 75 μm 5,306,250,000 79,593,750
44 PP2500468643 - Phần 44: Sent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 4,237,500,000 63,562,500
45 PP2500468644 - Phần 45: Sent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus/ Ridaforolimus/ Novolimus 4,469,000,000 67,035,000
46 PP2500468645 - Phần 46: Vi dây dẫn, catheter trợ giúp can thiệp và miếng dán cầm máu cho tổn thương phức tạp 2,627,500,000 39,412,500
47 PP2500468646 - Phần 47: Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành sử dụng cho tổn thương tắc mãn tính 437,000,000 6,555,000
48 PP2500468647 - Phần 48: Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành sử dụng cho tôn thương chia nhánh 208,666,660 3,130,000
49 PP2500468648 - Phần 49: Catheter siêu âm lòng mạch 6,975,000,000 104,625,000
50 PP2500468649 - Phần 50: Vật tư can thiệp mạch chi dùng cho chậu, đùi 5,761,000,000 86,415,000
51 PP2500468650 - Phần 51: Vật tư can thiệp mạch chi dùng cho khoeo, dưới gối 6,820,000,000 102,300,000
52 PP2500468651 - Phần 52: Bộ đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển 3,044,375,000 45,665,625
53 PP2500468652 - Phần 53: Stent động mạch cảnh 1,642,500,000 24,637,500
54 PP2500468653 - Phần 54: Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent 261,250,000 3,918,750
55 PP2500468654 - Phần 55: Can thiệp gan 1,115,873,250 16,738,099
56 Gelbôitrơn - Tuýp90 - 306,323,670
57 SondeNelaton - Cái1.200 - 308,565,600
58 Kéodài16cm - Cái7 - 30,294,000
59 Kéodài18cm - Cái7 - 30,330,750
60 Bẫynước - Hộp - 30
61 Vítđk2.0mm - cái150 - 3,031,500,000
Phần 1: Bông, băng gạc, vật liệu cẩm máu, dung dịch sát khuẩn, rửa vết thương
Mã phần lô PP2500468600
Giá từng phần lô 3,861,457,364
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,921,861
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 2: Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế sử dụng trong chăm sóc người bệnh
Mã phần lô PP2500468601
Giá từng phần lô 5,189,177,975
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,837,670
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 3: Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter
Mã phần lô PP2500468602
Giá từng phần lô 1,264,085,633
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,961,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 4: Kim khâu, chỉ khâu, dao phẫu thuật
Mã phần lô PP2500468603
Giá từng phần lô 1,235,977,356
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,539,661
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 5: Vật tư chuyên khoa liên chuyên khoa
Mã phần lô PP2500468604
Giá từng phần lô 2,666,806,355
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,002,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 6: Vật tư chuyên khoa VLTL-PHCN & ĐY
Mã phần lô PP2500468605
Giá từng phần lô 1,581,125,454
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,716,882
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 7: Phim X-Quang các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500468606
Giá từng phần lô 1,160,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,407,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 8: Các loại vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác
Mã phần lô PP2500468607
Giá từng phần lô 4,829,306,315
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,439,595
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 9: Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị
Mã phần lô PP2500468608
Giá từng phần lô 694,182,393
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,412,736
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 10: Vật tư dùng cho máy xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500468609
Giá từng phần lô 138,730,205
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,954
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 11 : Vật tư dùng cho máy xét nghiệm điện giải Electalyte 500
Mã phần lô PP2500468610
Giá từng phần lô 353,780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,306,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 12: Bộ nội soi can thiệp đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2500468611
Giá từng phần lô 1,293,495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,402,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 13: Vật tư chuyên khoa Ngoại tiêu hóa
Mã phần lô PP2500468612
Giá từng phần lô 2,065,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,977,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 14: Nẹp, vít, đinh dùng cho chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2500468613
Giá từng phần lô 10,544,620,120
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,169,302
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 15: Bộ dụng cụ dùng trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng khớp gối, vai
Mã phần lô PP2500468614
Giá từng phần lô 8,614,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,222,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 16: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2500468615
Giá từng phần lô 6,470,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 17: Bộ bơm xi măng loại xi măng độ nhớt trung bình
Mã phần lô PP2500468616
Giá từng phần lô 5,919,933,360
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,799,001
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 18: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt có bóng cong, có thể điều hướng
Mã phần lô PP2500468617
Giá từng phần lô 2,850,863,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,762,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 19: Xương nhân tạo các loại
Mã phần lô PP2500468618
Giá từng phần lô 582,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,740,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 20: Đầu đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2500468619
Giá từng phần lô 1,273,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,107,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 21: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bắt qua da
Mã phần lô PP2500468620
Giá từng phần lô 3,145,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,184,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 22: Bộ nẹp vít cột sống rỗng nòng bơm xi măng
Mã phần lô PP2500468621
Giá từng phần lô 2,463,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,951,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 23: Bộ nẹp vít cột sống lưng cố định dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500468622
Giá từng phần lô 4,221,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,329,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 24: Khớp háng toàn phần không xi măng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500468623
Giá từng phần lô 10,306,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,599,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 25: Khớp háng bán phần không xi măng các loại
Mã phần lô PP2500468624
Giá từng phần lô 11,159,175,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,387,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 26: Bơm, bộ kết nối và các vật tư y tế thông thường dùng cho can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500468625
Giá từng phần lô 5,168,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,525,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 27: Vật tư, dụng cụ dùng cho can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500468626
Giá từng phần lô 5,025,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,387,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 28: Dây dẫn, dụng cụ mở đường, dụng cụ đóng mạch dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500468627
Giá từng phần lô 2,667,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,012,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 29: Vật tư dùng trong can thiệp những trường hợp đặc biệt
Mã phần lô PP2500468628
Giá từng phần lô 2,725,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,889,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 30: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.015''
Mã phần lô PP2500468629
Giá từng phần lô 760,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 31: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.016''
Mã phần lô PP2500468630
Giá từng phần lô 768,666,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,530,001
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 32: Bóng nong mạch vành áp lực thường profile 0.017''
Mã phần lô PP2500468631
Giá từng phần lô 1,098,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,481,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 33: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.015''
Mã phần lô PP2500468632
Giá từng phần lô 701,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,515,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 34: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.016''
Mã phần lô PP2500468633
Giá từng phần lô 1,141,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,128,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 35: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.017''
Mã phần lô PP2500468634
Giá từng phần lô 778,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,679,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 36: Bóng nong mạch vành áp lực cao profile 0.018''
Mã phần lô PP2500468635
Giá từng phần lô 626,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,393,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 37: Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500468636
Giá từng phần lô 423,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,356,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 38: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc nhiều nếp gấp
Mã phần lô PP2500468637
Giá từng phần lô 1,415,812,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,237,188
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 39: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel/ Sirolimus/ Biolimus
Mã phần lô PP2500468638
Giá từng phần lô 2,233,333,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 40: Bóng nong động mạch vành phủ thuốc công nghệ phủ thuốc 3D
Mã phần lô PP2500468639
Giá từng phần lô 2,643,333,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 41: Bóng nong động mạch vành chuyên dùng cho tổn thương vôi hóa
Mã phần lô PP2500468640
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 42: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusđộ dày ≤60 μm
Mã phần lô PP2500468641
Giá từng phần lô 1,912,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,687,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 43: Sent động mạch vành phủ thuốc Sirolimusđộ dày từ 70μm đến 75 μm
Mã phần lô PP2500468642
Giá từng phần lô 5,306,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,593,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 44: Sent động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500468643
Giá từng phần lô 4,237,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 45: Sent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus/ Ridaforolimus/ Novolimus
Mã phần lô PP2500468644
Giá từng phần lô 4,469,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,035,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 46: Vi dây dẫn, catheter trợ giúp can thiệp và miếng dán cầm máu cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500468645
Giá từng phần lô 2,627,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,412,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 47: Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành sử dụng cho tổn thương tắc mãn tính
Mã phần lô PP2500468646
Giá từng phần lô 437,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,555,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 48: Vi ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành sử dụng cho tôn thương chia nhánh
Mã phần lô PP2500468647
Giá từng phần lô 208,666,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 49: Catheter siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500468648
Giá từng phần lô 6,975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 50: Vật tư can thiệp mạch chi dùng cho chậu, đùi
Mã phần lô PP2500468649
Giá từng phần lô 5,761,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,415,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 51: Vật tư can thiệp mạch chi dùng cho khoeo, dưới gối
Mã phần lô PP2500468650
Giá từng phần lô 6,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 52: Bộ đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển
Mã phần lô PP2500468651
Giá từng phần lô 3,044,375,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,665,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 53: Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500468652
Giá từng phần lô 1,642,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,637,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 54: Khung giá đỡ động mạch ngoại biên cover stent
Mã phần lô PP2500468653
Giá từng phần lô 261,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,918,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Phần 55: Can thiệp gan
Mã phần lô PP2500468654
Giá từng phần lô 1,115,873,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,738,099
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chương V
Tuýp90
Mã phần lô Gelbôitrơn
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,323,670
Cái1.200
Mã phần lô SondeNelaton
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,565,600
Cái7
Mã phần lô Kéodài16cm
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,294,000
Cái7
Mã phần lô Kéodài18cm
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,330,750
Hộp
Mã phần lô Bẫynước
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 30
cái150
Mã phần lô Vítđk2.0mm
Giá từng phần lô 0
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,031,500,000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->