Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500079826-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500040797
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 142,689,823,853 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500110775 - Bông gạc mắt 24,000 34.286 9.600 3 480
2 PP2500110776 - Bông mỡ cuộn 10cm x 2m 10,283,220 14.690.315 4.113.288 206 205,664
3 PP2500110777 - Bông vệ sinh tai 4,684,440 6.692.058 1.873.776 39 93,689
4 PP2500110778 - Bông viên y tế 320,086,700 457.266.715 128.034.680 464 6,401,734
5 PP2500110779 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương 18,480,000 26.400.000 7.392.000 6 369,600
6 PP2500110780 - Băng bột bó 10cm x 2.7m 120,304,800 171.864.000 48.121.920 512 2,406,096
7 PP2500110781 - Băng bột bó 15cm x 2.7m 17,964,400 25.663.429 7.185.760 58 359,288
8 PP2500110782 - Băng bột bó 7.5cm x 2.7m 61,272,000 87.531.429 24.508.800 333 1,225,440
9 PP2500110783 - Băng thun 2 móc 10cm x 4.5m 108,875,800 155.536.858 43.550.320 563 2,177,516
10 PP2500110784 - Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m 58,773,000 83.961.429 23.509.200 377 1,175,460
11 PP2500110785 - Băng thun có keo 10cm x 4.5m 70,760,000 101.085.715 28.304.000 61 1,415,200
12 PP2500110786 - Băng thun có keo 6cm x 4.5m 100,832,000 144.045.715 40.332.800 137 2,016,640
13 PP2500110787 - Băng thun có keo 8cm x 4.5m 161,046,000 230.065.715 64.418.400 173 3,220,920
14 PP2500110788 - Băng thun tự dính 7.5cm x 4.5m 28,490,000 40.700.000 11.396.000 65 569,800
15 PP2500110789 - Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm 3,000,000 4.285.715 1.200.000 32 60,000
16 PP2500110790 - Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm Chuyên sâu 44,196,000 63.137.143 17.678.400 461 883,920
17 PP2500110791 - Băng trong phẫu trường 5.3cm x 8cm 221,000 315.715 88.400 7 4,420
18 PP2500110792 - Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm 13,953,500 19.933.572 5.581.400 318 279,070
19 PP2500110793 - Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm Chuyên sâu 71,500,000 102.142.858 28.600.000 1625 1,430,000
20 PP2500110794 - Băng trong phẫu trường 7.3cm x 8cm 3,814,800 5.449.715 1.525.920 71 76,296
21 PP2500110795 - Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm 10,000,000 14.285.715 4.000.000 125 200,000
22 PP2500110796 - Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm Chuyên sâu 10,000,000 14.285.715 4.000.000 125 200,000
23 PP2500110797 - Băng trong phẫu trường tích hợp Chlohexidine 32,445,000 46.350.000 12.978.000 25 648,900
24 PP2500110798 - Băng vải cuộn 9cm x 3.0m 5,864,040 8.377.200 2.345.616 291 117,281
25 PP2500110799 - Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm 23,086,350 32.980.500 9.234.540 40 461,727
26 PP2500110800 - Băng keo cá nhân 2cm x 6cm 300,000,000 428.571.429 120.000.000 62500 6,000,000
27 PP2500110801 - Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m 113,220,000 161.742.858 45.288.000 70 2,264,400
28 PP2500110802 - Băng keo lụa 2.5cm x 5m 573,352,500 819.075.000 229.341.000 3566 11,467,050
29 PP2500110803 - Băng keo lụa 2.5cm x 9.1m 420,372,000 600.531.429 168.148.800 1460 8,407,440
30 PP2500110804 - Băng gạc vô trùng 6cm x 10cm 19,244,160 27.491.658 7.697.664 771 384,883
31 PP2500110805 - Băng gạc vô trùng 6cm x 7cm 31,733,000 45.332.858 12.693.200 611 634,660
32 PP2500110806 - Băng gạc vô trùng 9cm x 10cm 3,407,240 4.867.486 1.362.896 104 68,145
33 PP2500110807 - Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm 44,226,000 63.180.000 17.690.400 30 884,520
34 PP2500110808 - Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm 122,544,000 175.062.858 49.017.600 52 2,450,880
35 PP2500110809 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm 838,800 1.198.286 335.520 2 16,776
36 PP2500110810 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm 842,000 1.202.858 336.800 2 16,840
37 PP2500110811 - Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm 1,768,000 2.525.715 707.200 2 35,360
38 PP2500110812 - Bông gạc đắp vết thương vô trùng 8cm x 17cm 29,047,600 41.496.572 11.619.040 3595 580,952
39 PP2500110813 - Gạc alginate kháng khuẩn 100mm x 100mm 2,640,000 3.771.429 1.056.000 2 52,800
40 PP2500110814 - Gạc alginate kháng khuẩn 25mm x 300mm 13,500,000 19.285.715 5.400.000 7 270,000
41 PP2500110815 - Gạc dẫn lưu vô trùng 0.75cm x 200cm, 4 lớp 4,014,176 5.734.538 1.605.670 157 80,284
42 PP2500110816 - Gạc lưới đắp phỏng 10 cm X 10 cm 177,912,000 254.160.000 71.164.800 133 3,558,240
43 PP2500110817 - Gạc lưới đắp phỏng Ag 10 cm X 12 cm 86,973,600 124.248.000 34.789.440 167 1,739,472
44 PP2500110818 - Gạc lưới đắp phỏng Ag 15cm x 20cm 189,128,400 270.183.429 75.651.360 191 3,782,568
45 PP2500110819 - Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp 571,216,590 816.023.700 228.486.636 75558 11,424,332
46 PP2500110820 - Gạc Phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 40cm, 6 lớp 21,672,000 30.960.000 8.668.800 750 433,440
47 PP2500110821 - Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 6 lớp 243,474 347.820 97.390 5 4,869
48 PP2500110822 - Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp 82,060,000 117.228.572 32.824.000 1250 1,641,200
49 PP2500110823 - Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 7cm, 12 lớp 583,080 832.972 233.232 129 11,662
50 PP2500110824 - Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 8cm, 8 lớp 20,733,420 29.619.172 8.293.368 3651 414,668
51 PP2500110825 - Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp 14,771,990 21.102.843 5.908.796 2347 295,440
52 PP2500110826 - Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp 45,045,000 64.350.000 18.018.000 688 900,900
53 PP2500110827 - Gạc Phẫu thuật không cản quang không vô trùng 10cm x 10cm, 6 lớp 40,950,000 58.500.000 16.380.000 6250 819,000
54 PP2500110828 - Gạc sọ não cản quang vô trùng 1cm x 8cm, 4 lớp 729,000 1.041.429 291.600 183 14,580
55 PP2500110829 - Gạc sọ não cản quang vô trùng 2cm x 8cm, 4 lớp 550,000 785.715 220.000 138 11,000
56 PP2500110830 - Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm, 4 lớp 14,324,184 20.463.120 5.729.674 7106 286,484
57 PP2500110831 - Màng phẫu thuật Ioban vô trùng 90,580,000 129.400.000 36.232.000 81 1,811,600
58 PP2500110832 - Săng mổ giấy 50cm x 50cm có lổ 15,187,935 21.697.050 6.075.174 787 303,759
59 PP2500110833 - Săng mổ giấy 50cm x 50cm không lổ 1,463,700 2.091.000 585.480 88 29,274
60 PP2500110834 - Săng mổ giấy 60cm x 80cm có lổ 20,341,440 29.059.200 8.136.576 757 406,829
61 PP2500110835 - Săng mổ giấy 60cm x 80cm không lổ 20,828,745 29.755.350 8.331.498 919 416,575
62 PP2500110836 - Bình thoát dịch lớn dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương 5,158,000 7.368.572 2.063.200 1 103,160
63 PP2500110837 - Bình thoát dịch nhỏ dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương 13,000,000 18.571.429 5.200.000 2 260,000
64 PP2500110838 - Bộ băng gạc lớn hút dẫn lưu dịch vết thương 6,978,000 9.968.572 2.791.200 1 139,560
65 PP2500110839 - Bộ băng gạc nhỏ hút dẫn lưu dịch vết thương 11,156,000 15.937.143 4.462.400 1 223,120
66 PP2500110840 - Bộ băng gạc vừa hút dẫn lưu dịch vết thương 15,445,000 22.064.286 6.178.000 1 308,900
67 PP2500110841 - Bộ vật tư hút dịch vaccum xốp nano kháng khuẩn lớn 19,467,000 27.810.000 7.786.800 1 389,340
68 PP2500110842 - Bộ thoát nước vết thương lớn 17,378,000 24.825.715 6.951.200 1 347,560
69 PP2500110843 - Bộ thoát nước vết thương vừa 15,378,000 21.968.572 6.151.200 1 307,560
70 PP2500110844 - Sáp cầm máu xương 20,475,000 29.250.000 8.190.000 82 409,500
71 PP2500110845 - Vật liệu cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm 13,986,000 19.980.000 5.594.400 23 279,720
72 PP2500110846 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm 100,359,000 143.370.000 40.143.600 30 2,007,180
73 PP2500110847 - Bơm 20/50ml nuôi ăn dài ngày dùng cho sonde hỗng tràng 4,200,000 6.000.000 1.680.000 25 84,000
74 PP2500110848 - Bơm 50ml nuôi ăn dùng cho dây nuôi ăn 201,512,000 287.874.286 80.604.800 6298 4,030,240
75 PP2500110849 - Bơm tiêm 10ml, khóa xoắn 40,735,800 58.194.000 16.294.320 809 814,716
76 PP2500110850 - Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ 647,878,000 925.540.000 259.151.200 82638 12,957,560
77 PP2500110851 - Bơm tiêm 1ml, kim các cỡ 395,387,200 564.838.858 158.154.880 76036 7,907,744
78 PP2500110852 - Bơm tiêm 20ml, khóa xoắn 96,310,500 137.586.429 38.524.200 6174 1,926,210
79 PP2500110853 - Bơm tiêm 20ml, kim các cỡ 338,878,000 484.111.429 135.551.200 24918 6,777,560
80 PP2500110854 - Bơm tiêm 3ml, khóa xoắn 55,175,400 78.822.000 22.070.160 1643 1,103,508
81 PP2500110855 - Bơm tiêm 3ml, kim các cỡ 510,417,050 729.167.215 204.166.820 98158 10,208,341
82 PP2500110856 - Bơm tiêm 50ml, khóa xoắn 7,784,800,000 11.121.142.858 3.113.920.000 97310 155,696,000
83 PP2500110857 - Bơm tiêm 5ml, kim các cỡ 289,652,800 413.789.715 115.861.120 53245 5,793,056
84 PP2500110858 - Ống bơm thuốc tự động CT 1 nòng 4,389,000 6.270.000 1.755.600 3 87,780
85 PP2500110859 - Ống bơm thuốc tự động CT 2 nòng 125,685,000 179.550.000 50.274.000 36 2,513,700
86 PP2500110860 - Kim buồng tiêm dưới da 115,500,000 165.000.000 46.200.000 125 2,310,000
87 PP2500110861 - Kim cánh bướm 23G/25G 104,500 149.286 41.800 12 2,090
88 PP2500110862 - kim lấy máu thử đường huyết 8,566,320 12.237.600 3.426.528 638 171,326
89 PP2500110863 - Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa 507,167,325 724.524.750 202.866.930 3264 10,143,347
90 PP2500110864 - Kim luồn an toàn 22G, rút an toàn có cánh không cửa 656,273,625 937.533.750 262.509.450 4224 13,125,473
91 PP2500110865 - Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa 4,889,544,450 6.985.063.500 1.955.817.780 31465 97,790,889
92 PP2500110866 - Kim luồn an toàn 24G, rút an toàn có cánh không cửa 2,278,028,025 3.254.325.750 911.211.210 14660 45,560,561
93 PP2500110867 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa 98,757,750 141.082.500 39.503.100 905 1,975,155
94 PP2500110868 - Kim tiêm 249,939,800 357.056.858 99.975.920 113609 4,998,796
95 PP2500110869 - Nút vặn kim luồn an toàn 4,565,545,761 6.522.208.230 1.826.218.304 23780 91,310,915
96 PP2500110870 - Kim chạy thận nhân tạo 66,076,500 94.395.000 26.430.600 438 1,321,530
97 PP2500110871 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G 166,920,000 238.457.143 66.768.000 803 3,338,400
98 PP2500110872 - Kim chọc tủy xương các cỡ 12,516,000 17.880.000 5.006.400 5 250,320
99 PP2500110873 - Kim mở đường chọc xuyên gan hỗ trợ can thiệp tim bẩm sinh 13,500,000 19.285.715 5.400.000 1 270,000
100 PP2500110874 - Kim sinh thiết mô mềm 72,360,000 103.371.429 28.944.000 9 1,447,200
101 PP2500110875 - Kim sinh thiết tủy xương 71,548,410 102.212.015 28.619.364 20 1,430,968
102 PP2500110876 - Kim tê tùng thần kinh 22G/24G 5,511,360 7.873.372 2.204.544 4 110,227
103 PP2500110877 - Kim trong phẫu thuật nội soi ổ bụng qua da ngoài phúc mạc 27,500,000 39.285.715 11.000.000 1 550,000
104 PP2500110878 - Dây nối bơm truyền dịch dài 140cm đến 150cm 4,272,639,393 6.103.770.562 1.709.055.757 39506 85,452,788
105 PP2500110879 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 15cm 13,596,000 19.422.858 5.438.400 125 271,920
106 PP2500110880 - Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 75cm 159,437,772 227.768.246 63.775.109 1499 3,188,755
107 PP2500110881 - Dây nuôi ăn ngắn ngày 1,938,760,560 2.769.657.943 775.504.224 44143 38,775,211
108 PP2500110882 - Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí 416,367,200 594.810.286 166.546.880 2500 8,327,344
109 PP2500110883 - Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch 693,107,435 990.153.479 277.242.974 7202 13,862,149
110 PP2500110884 - Dây truyền dịch 60 giọt có bầu 3,352,650 4.789.500 1.341.060 7 67,053
111 PP2500110885 - Dây truyền dịch 60 giọt không bầu 51,371,250 73.387.500 20.548.500 313 1,027,425
112 PP2500110886 - Dây truyền máu 429,617,000 613.738.572 171.846.800 2335 8,592,340
113 PP2500110887 - Khóa 3 ngã có dây 10cm 14,320,698 20.458.140 5.728.279 163 286,414
114 PP2500110888 - Khóa 3 ngã có dây 25cm 5,405,400 7.722.000 2.162.160 72 108,108
115 PP2500110889 - Khóa 3 ngã có dây 25cm áp lực cao sơ sinh 274,966,650 392.809.500 109.986.660 618 5,499,333
116 PP2500110890 - Khóa 3 ngã không dây 41,504,400 59.292.000 16.601.760 618 830,088
117 PP2500110891 - Khóa 3 ngã không dây áp lực cao sơ sinh 1,293,404,280 1.847.720.400 517.361.712 4254 25,868,086
118 PP2500110892 - Găng tay hóa trị 2,126,250 3.037.500 850.500 94 42,525
119 PP2500110893 - Găng tay khám cao su có bột 1,997,132,800 2.853.046.858 798.853.120 156026 39,942,656
120 PP2500110894 - Găng tay khám cao su không bột 449,929,500 642.756.429 179.971.800 37495 8,998,590
121 PP2500110895 - Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ 840,000,000 1.200.000.000 336.000.000 12500 16,800,000
122 PP2500110896 - Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 44mm 73,275,930 104.679.900 29.310.372 146 1,465,519
123 PP2500110897 - Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 57mm 251,160 358.800 100.464 1 5,023
124 PP2500110898 - Lọ nhựa đựng mẫu có gá PS 50ml, có nhãn 13,808,760 19.726.800 5.523.504 967 276,175
125 PP2500110899 - Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng không gá PS 50ml, có nhãn 46,354,560 66.220.800 18.541.824 3449 927,091
126 PP2500110900 - Ống đựng bệnh phẩm 15ml 16,240,000 23.200.000 6.496.000 250 324,800
127 PP2500110901 - Ống EDTA K2 1ml nắp cao su 217,096,560 310.137.943 86.838.624 22244 4,341,931
128 PP2500110902 - Ống EDTA K2 2ml 20,239,200 28.913.143 8.095.680 3514 404,784
129 PP2500110903 - Ống lấy máu chân không Heparin lithium 2ml 228,042,950 325.775.643 91.217.180 19659 4,560,859
130 PP2500110904 - Ống lấy máu đông serum có hạt 5ml 8,895,182 12.707.403 3.558.073 1401 177,904
131 PP2500110905 - Ống lấy máu đông serum không hạt 5ml 10,613,250 15.161.786 4.245.300 2504 212,265
132 PP2500110906 - Ống lấy máu kháng đông Citrate 3,8% 2ml 20,861,137 29.801.625 8.344.455 3248 417,223
133 PP2500110907 - Ống lấy máu kháng đông Heparin và NaF 2ml 10,039,168 14.341.669 4.015.667 1466 200,783
134 PP2500110908 - Ống mao quản HCT 58,473,750 83.533.929 23.389.500 9746 1,169,475
135 PP2500110909 - Ống nghiệm Glucose 2ml 6,712,000 9.588.572 2.684.800 1000 134,240
136 PP2500110910 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt 103,796,000 148.280.000 41.518.400 1475 2,075,920
137 PP2500110911 - Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn 22,626,185 32.323.122 9.050.474 7271 452,524
138 PP2500110912 - Rọ lấy sỏi niệu quản, 3 Fr, dài 70 cm 8,925,000 12.750.000 3.570.000 1 178,500
139 PP2500110913 - Rọ lấy sỏi niệu quản, 4 Fr, dài 90 cm 8,925,000 12.750.000 3.570.000 1 178,500
140 PP2500110914 - Rọ lấy sỏi niệu quản, 5 Fr, dài 90 cm 8,925,000 12.750.000 3.570.000 1 178,500
141 PP2500110915 - Túi bệnh phẩm nội soi 9cm x 13cm 4,515,000 6.450.000 1.806.000 63 90,300
142 PP2500110916 - Túi dịch thải 15L có quai treo 2,042,400 2.917.715 816.960 4 40,848
143 PP2500110917 - Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục 35,100,000 50.142.858 14.040.000 17 702,000
144 PP2500110918 - Túi đựng nước tiểu có quai treo 2L 42,588,915 60.841.308 17.035.566 761 851,778
145 PP2500110919 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 100mm x 200m 117,015,360 167.164.800 46.806.144 25 2,340,307
146 PP2500110920 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 150mm x 200m 229,871,250 328.387.500 91.948.500 19 4,597,425
147 PP2500110921 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x200m 279,600,000 399.428.572 111.840.000 50 5,592,000
148 PP2500110922 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 300mm x200m 188,600,000 269.428.572 75.440.000 25 3,772,000
149 PP2500110923 - Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 75mm x200m 64,600,000 92.285.715 25.840.000 25 1,292,000
150 PP2500110924 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 150mm x100m 101,115,000 144.450.000 40.446.000 27 2,022,300
151 PP2500110925 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 200mm x 100m 110,550,000 157.928.572 44.220.000 26 2,211,000
152 PP2500110926 - Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 300mm x 100m 74,235,000 106.050.000 29.694.000 13 1,484,700
153 PP2500110927 - Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học 217,000,000 310.000.000 86.800.000 28 4,340,000
154 PP2500110928 - Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học 338,834,000 484.048.572 135.533.600 24 6,776,680
155 PP2500110929 - Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học 158,100,000 225.857.143 63.240.000 7 3,162,000
156 PP2500110930 - Túi hấp phồng tiệt trùng 300mm x 100m 44,100,000 63.000.000 17.640.000 8 882,000
157 PP2500110931 - Túi hấp phồng tiệt trùng 350mm x 100m 166,600,000 238.000.000 66.640.000 25 3,332,000
158 PP2500110932 - Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh 233,996,400 334.280.572 93.598.560 450 4,679,928
159 PP2500110933 - Airway size 0, 1, 2, 3, 4 2,847,600 4.068.000 1.139.040 43 56,952
160 PP2500110934 - Bộ chèn dưới da 100cm dùng cho cannula ECMO 33,000,000 47.142.858 13.200.000 2 660,000
161 PP2500110935 - Bộ chèn dưới da 150cm dùng cho cannula ECMO 99,000,000 141.428.572 39.600.000 4 1,980,000
162 PP2500110936 - Cannual mở khí quản 1 nòng, có bóng các số: 3.0 /3.5 /4.0 / 4.5 / 5.0 /5.5 93,057,180 132.938.829 37.222.872 36 1,861,144
163 PP2500110937 - Cannula động mạch trẻ em 2,148,736,800 3.069.624.000 859.494.720 79 42,974,736
164 PP2500110938 - Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 23 cm 128,000,000 182.857.143 51.200.000 2 2,560,000
165 PP2500110939 - Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 15 cm 128,000,000 182.857.143 51.200.000 2 2,560,000
166 PP2500110940 - Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 23 cm 128,000,000 182.857.143 51.200.000 2 2,560,000
167 PP2500110941 - Cannula ECMO động mạch 19Fr dài 23 cm 64,000,000 91.428.572 25.600.000 1 1,280,000
168 PP2500110942 - Cannula ECMO động mạch 21Fr dài 23 cm 38,400,000 54.857.143 15.360.000 1 768,000
169 PP2500110943 - Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 10Fr dài 10.5cm 57,500,000 82.142.858 23.000.000 1 1,150,000
170 PP2500110944 - Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 12Fr dài 11cm 57,500,000 82.142.858 23.000.000 1 1,150,000
171 PP2500110945 - Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 14 Fr dài 11.5 cm 115,000,000 164.285.715 46.000.000 2 2,300,000
172 PP2500110946 - Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 8 FR dài 10 cm 23,000,000 32.857.143 9.200.000 1 460,000
173 PP2500110947 - Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 15 cm 128,000,000 182.857.143 51.200.000 2 2,560,000
174 PP2500110948 - Cannula ECMO tĩnh mạch 19Fr dài 38cm 91,000,000 130.000.000 36.400.000 1 1,820,000
175 PP2500110949 - Cannula ECMO tĩnh mạch 21Fr dài 55cm 273,000,000 390.000.000 109.200.000 2 5,460,000
176 PP2500110950 - Cannula ECMO tĩnh mạch 23Fr dài 55 cm 273,000,000 390.000.000 109.200.000 2 5,460,000
177 PP2500110951 - Cannula ECMO tĩnh mạch 25 Fr dài 55 cm 36,400,000 52.000.000 14.560.000 1 728,000
178 PP2500110952 - Cannula gốc động mạch chủ 4F 713,780,000 1.019.685.715 285.512.000 51 14,275,600
179 PP2500110953 - Cannula thở mũi sơ sinh/trẻ em 75,400,000 107.714.286 30.160.000 8 1,508,000
180 PP2500110954 - Cannula tĩnh mạch 602,758,800 861.084.000 241.103.520 51 12,055,176
181 PP2500110955 - Cannula tĩnh mạch có đầu gấp 90 độ các cỡ 856,368,000 1.223.382.858 342.547.200 79 17,127,360
182 PP2500110956 - Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng 279,300,000 399.000.000 111.720.000 25 5,586,000
183 PP2500110957 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số 375,692,775 536.703.965 150.277.110 904 7,513,856
184 PP2500110958 - Ống nội khí quản không bóng chèn các số 239,143,401 341.633.430 95.657.360 575 4,782,868
185 PP2500110959 - Ống thông hậu môn các số 24,500,937 35.001.339 9.800.375 383 490,019
186 PP2500110960 - Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr 35,998,800 51.426.858 14.399.520 15 719,976
187 PP2500110961 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh 12Fr đến 30Fr 122,160,000 174.514.286 48.864.000 637 2,443,200
188 PP2500110962 - Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr 7,999,680 11.428.115 3.199.872 40 159,994
189 PP2500110963 - Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 10Fr-3ml. 3,119,976 4.457.109 1.247.990 3 62,400
190 PP2500110964 - Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 6Fr-1ml. 3,276,000 4.680.000 1.310.400 3 65,520
191 PP2500110965 - Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 8Fr-3ml. 3,276,000 4.680.000 1.310.400 3 65,520
192 PP2500110966 - Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F 22,972,359 32.817.656 9.188.944 206 459,447
193 PP2500110967 - Sonde hỗng tràng 6F/8F/10F/12F/14F/16F, nuôi ăn ≥ 20ngày 29,429,400 42.042.000 11.771.760 25 588,588
194 PP2500110968 - Bộ hút đàm kín 72 giờ các cỡ 224,200,000 320.285.715 89.680.000 141 4,484,000
195 PP2500110969 - Dây hút đàm có van kiểm soát size 8 đến 16 1,287,783,000 1.839.690.0 515.113.200 30662 25,755,660
196 PP2500110970 - Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x2.0m 61,381,278 87.687.540 24.552.511 591 1,227,626
197 PP2500110971 - Ống đựng dịch màng phổi códây 6, 8, 10, 12, 14Fr 154,632,954 220.904.220 61.853.182 1381 3,092,659
198 PP2500110972 - Sonde chữ T size 10 219,990 314.272 87.996 2 4,400
199 PP2500110973 - Sonde chữ T size 12 219,990 314.272 87.996 2 4,400
200 PP2500110974 - Sonde chữ T size 14 219,990 314.272 87.996 2 4,400
201 PP2500110975 - Sonde chữ T size 16 219,990 314.272 87.996 2 4,400
202 PP2500110976 - Sonde chữ T size 18 219,990 314.272 87.996 2 4,400
203 PP2500110977 - Sonde chữ T size 8 219,990 314.272 87.996 2 4,400
204 PP2500110978 - Bộ dây thở dùng cho máy gây mê 22,600,000 32.285.715 9.040.000 25 452,000
205 PP2500110979 - Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở 257,250,000 367.500.000 102.900.000 19 5,145,000
206 PP2500110980 - Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần 48,100,000 68.714.286 19.240.000 4 962,000
207 PP2500110981 - Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 20kg 175,000,000 250.000.000 70.000.000 7 3,500,000
208 PP2500110982 - Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 50kg 962,500,000 1.375.000.000 385.000.000 35 19,250,000
209 PP2500110983 - Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 15kg đến 30kg 175,000,000 250.000.000 70.000.000 7 3,500,000
210 PP2500110984 - Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 2kg đến 5kg 276,500,000 395.000.000 110.600.000 10 5,530,000
211 PP2500110985 - Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 6kg đến 10kg 770,000,000 1.100.000.000 308.000.000 28 15,400,000
212 PP2500110986 - Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em trên 30kg 105,000,000 150.000.000 42.000.000 4 2,100,000
213 PP2500110987 - Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo 153,792,000 219.702.858 61.516.800 356 3,075,840
214 PP2500110988 - Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em 46,276,000 66.108.572 18.510.400 25 925,520
215 PP2500110989 - Cút nối dây tĩnh mạch các size 236,826,000 338.322.858 94.730.400 56 4,736,520
216 PP2500110990 - Đầu nối chữ Y 10,120,000 14.457.143 4.048.000 3 202,400
217 PP2500110991 - Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh 5,115,600 7.308.000 2.046.240 51 102,312
218 PP2500110992 - Dây thở mũi 2 nhánh trẻ em 3,990,400 5.700.572 1.596.160 43 79,808
219 PP2500110993 - Nắp đóng kết nối với đầu nối ống thông lọc màng bụng 7,880,000 11.257.143 3.152.000 4 157,600
220 PP2500110994 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 30cm 21,999,800 31.428.286 8.799.920 3 439,996
221 PP2500110995 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm 106,410,000 152.014.286 42.564.000 19 2,128,200
222 PP2500110996 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F 26,141,280 37.344.686 10.456.512 4 522,826
223 PP2500110997 - Catheter chạy thận 12Fr, có kim dẫn đường 14,286,834 20.409.763 5.714.734 2 285,737
224 PP2500110998 - Catheter chạy thận 2 nòng 6.5 Fr 59,999,250 85.713.215 23.999.700 10 1,199,985
225 PP2500110999 - Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F 83,998,950 119.998.500 33.599.580 14 1,679,979
226 PP2500111000 - Catheter đặt động mạch arterial leaderCATH hoặc tương đương 8,250,000 11.785.715 3.300.000 4 165,000
227 PP2500111001 - Catheter thông thất trái các cỡ 441,938,700 631.341.000 176.775.480 51 8,838,774
228 PP2500111002 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên 16G, 18G, 20G 184,426,200 263.466.000 73.770.480 47 3,688,524
229 PP2500111003 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ 85,000,000 121.428.572 34.000.000 125 1,700,000
230 PP2500111004 - catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng size 1,2,3,4,5Fr 274,362,319 391.946.170 109.744.928 68 5,487,246
231 PP2500111005 - catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 1,2,3Fr 39,599,670 56.570.958 15.839.868 5 791,993
232 PP2500111006 - catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 4Fr,5Fr,7Fr 792,682,800 1.132.404.000 317.073.120 199 15,853,656
233 PP2500111007 - Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr, 2Fr 360,000,000 514.285.715 144.000.000 25 7,200,000
234 PP2500111008 - Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng 3F 14,099,700 20.142.429 5.639.880 4 281,994
235 PP2500111009 - Cathetr tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr 349,999,000 499.998.572 139.999.600 13 6,999,980
236 PP2500111010 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 9,876,000 14.108.572 3.950.400 250 197,520
237 PP2500111011 - Ống thông chẩn đoán có marker để xác định khoảng cách 353,350,000 504.785.715 141.340.000 24 7,067,000
238 PP2500111012 - Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, đầu siêu mềm có van cầm máu 32,500,000 46.428.572 13.000.000 1 650,000
239 PP2500111013 - Ống thông dẫn lưu dẫn lưu đường mật, áp xe, bể thận qua da 10,000,000 14.285.715 4.000.000 1 200,000
240 PP2500111014 - Ống thông phổi cản quang có trocar số 8-16 136,786,320 195.409.029 54.714.528 171 2,735,726
241 PP2500111015 - Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh 90,000,000 128.571.429 36.000.000 2 1,800,000
242 PP2500111016 - Vi ống thông 138,600,000 198.000.000 55.440.000 1 2,772,000
243 PP2500111017 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 642,200,000 917.428.572 256.880.000 4 12,844,000
244 PP2500111018 - Vi ống thông dùng điều trị bệnh lý mạch máu 406,000,000 580.000.000 162.400.000 4 8,120,000
245 PP2500111019 - Vi ống thông can thiệp mạch máu 356,500,000 509.285.715 142.600.000 4 7,130,000
246 PP2500111020 - Vi ống thông đặt stent 0.016'' 613,800,000 876.857.143 245.520.000 8 12,276,000
247 PP2500111021 - Chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh, số 1/0 , kim đầu tù, 3/8C 1,234,800 1.764.000 493.920 3 24,696
248 PP2500111022 - Chỉ co nướu 1,836,450 2.623.500 734.580 1 36,729
249 PP2500111023 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 12mm 57,376,620 81.966.600 22.950.648 45 1,147,532
250 PP2500111024 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu tròn, 13mm 3,031,875 4.331.250 1.212.750 4 60,638
251 PP2500111025 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 1/2C, 13mm 147,349,125 210.498.750 58.939.650 152 2,946,983
252 PP2500111026 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 10mm 787,731,552 1.125.330.789 315.092.621 549 15,754,631
253 PP2500111027 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm 72,122,400 103.032.000 28.848.960 54 1,442,448
254 PP2500111028 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 3/8C, 13mm 313,632,165 448.045.950 125.452.866 247 6,272,643
255 PP2500111029 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm 378,010 540.015 151.204 1 7,560
256 PP2500111030 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm 145,860,750 208.372.500 58.344.300 92 2,917,215
257 PP2500111031 - Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm 134,946,000 192.780.000 53.978.400 39 2,698,920
258 PP2500111032 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, không kim 86,788,800 123.984.000 34.715.520 492 1,735,776
259 PP2500111033 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm 16,890,300 24.129.000 6.756.120 96 337,806
260 PP2500111034 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 1,599,600,000 2.285.142.858 639.840.000 24 31,992,000
261 PP2500111035 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tròn, 1/2C, 26mm 63,790,650 91.129.500 25.516.260 362 1,275,813
262 PP2500111036 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, không kim 196,761,600 281.088.000 78.704.640 192 3,935,232
263 PP2500111037 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm 47,140,800 67.344.000 18.856.320 46 942,816
264 PP2500111038 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tròn, 1/2C, 26mm 58,541,700 83.631.000 23.416.680 58 1,170,834
265 PP2500111039 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, không kim 3,492,720 4.989.600 1.397.088 18 69,854
266 PP2500111040 - Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 18mm 12,681,900 18.117.000 5.072.760 13 253,638
267 PP2500111041 - Chỉ không tan, đa sợi bện, số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm 14,593,425 20.847.750 5.837.370 27 291,869
268 PP2500111042 - Chỉ không tan, đa sợi bện, số 3/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm 14,264,250 20.377.500 5.705.700 17 285,285
269 PP2500111043 - Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm 948,150 1.354.500 379.260 6 18,963
270 PP2500111044 - Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 18mm 35,880,075 51.257.250 14.352.030 41 717,602
271 PP2500111045 - Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 20mm 157,016,475 224.309.250 62.806.590 179 3,140,330
272 PP2500111046 - Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm 121,246,125 173.208.750 48.498.450 139 2,424,923
273 PP2500111047 - Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm 109,176,375 155.966.250 43.670.550 125 2,183,528
274 PP2500111048 - Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm 112,693,350 160.990.500 45.077.340 111 2,253,867
275 PP2500111049 - Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 1/2C, dài 13mm 9,147,600 13.068.000 3.659.040 9 182,952
276 PP2500111050 - Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, dài 12mm 38,496,150 54.994.500 15.398.460 38 769,923
277 PP2500111051 - Chỉ không tan, số 9/0 2,197,650 3.139.500 879.060 2 43,953
278 PP2500111052 - Chỉ không tan, số10/0 2,197,650 3.139.500 879.060 2 43,953
279 PP2500111053 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm 174,304,200 249.006.000 69.721.680 221 3,486,084
280 PP2500111054 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm 55,272,000 78.960.000 22.108.800 70 1,105,440
281 PP2500111055 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 13mm 57,665,580 82.379.400 23.066.232 52 1,153,312
282 PP2500111056 - Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 10mm 51,253,020 73.218.600 20.501.208 30 1,025,060
283 PP2500111057 - Chỉ tan chậm tự nhiên, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm 1,965,600 2.808.000 786.240 9 39,312
284 PP2500111058 - Chỉ tan chậm tự nhiên, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm 3,492,720 4.989.600 1.397.088 9 69,854
285 PP2500111059 - Chỉ tan chậm tự nhiên, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm 3,492,720 4.989.600 1.397.088 9 69,854
286 PP2500111060 - Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 19mm 146,107,500 208.725.000 58.443.000 144 2,922,150
287 PP2500111061 - Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm 107,611,350 153.730.500 43.044.540 106 2,152,227
288 PP2500111062 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 40mm 4,417,875 6.311.250 1.767.150 11 88,358
289 PP2500111063 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 1/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C 23,160,060 33.085.800 9.264.024 50 463,201
290 PP2500111064 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm 173,974,500 248.535.000 69.589.800 296 3,479,490
291 PP2500111065 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 3/0, 2 kim tròn 18,601,800 26.574.000 7.440.720 13 372,036
292 PP2500111066 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm 81,081,000 115.830.000 32.432.400 68 1,621,620
293 PP2500111067 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm 383,178,600 547.398.000 153.271.440 246 7,663,572
294 PP2500111068 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm 42,369,600 60.528.000 16.947.840 26 847,392
295 PP2500111069 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 6/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 13mm 11,959,500 17.085.000 4.783.800 9 239,190
296 PP2500111070 - Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 8/0, kim tròn đầu tròn 1,223,775 1.748.250 489.510 1 24,476
297 PP2500111071 - Chỉ thép chỉnh hình 51,077,250 72.967.500 20.430.900 30 1,021,545
298 PP2500111072 - Chỉ thép điện cực tim 114,971,850 164.245.500 45.988.740 41 2,299,437
299 PP2500111073 - Dao siêu âm Harmoniccác cỡ hoặc tương đương 122,706,500 175.295.000 49.082.600 2 2,454,130
300 PP2500111074 - Đầu cắt đốt dùng cho mổ amidan và nạo VA 5,187,000,000 7.410.000.000 2.074.800.000 100 103,740,000
301 PP2500111075 - Đầu dò mổ thanh quản (Coblator) 24,870,000 35.528.572 9.948.000 1 497,400
302 PP2500111076 - Lưỡi dao mổ các số 128,619,750 183.742.500 51.447.900 3063 2,572,395
303 PP2500111077 - Tấm dán điện cực trung tính Rem 118,500,000 169.285.715 47.400.000 188 2,370,000
304 PP2500111078 - Tay dao đốt điện cao tần 12,000,000 17.142.858 4.800.000 25 240,000
305 PP2500111079 - Tay dao plasma 878,060,000 1.254.371.429 351.224.000 11 17,561,200
306 PP2500111080 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng 324,000,000 462.857.143 129.600.000 5 6,480,000
307 PP2500111081 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm đo áp lực dòng chảy 406,250,000 580.357.143 162.500.000 9 8,125,000
308 PP2500111082 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài 148,500,000 212.142.858 59.400.000 3 2,970,000
309 PP2500111083 - Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng 1,083,000,000 1.547.142.858 433.200.000 4 21,660,000
310 PP2500111084 - Mạch máu nhân tạo 1,050,000,000 1.500.000.0 420.000.000 4 21,000,000
311 PP2500111085 - Mạch máu nhân tạo có gắn van 2,850,000,000 4.071.428.572 1.140.000.000 4 57,000,000
312 PP2500111086 - Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin 260,000,000 371.428.572 104.000.000 3 5,200,000
313 PP2500111087 - Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học 3,740,000,000 5.342.857.143 1.496.000.000 5 74,800,000
314 PP2500111088 - Van 2 lá sinh học các số 300,000,000 428.571.429 120.000.000 1 6,000,000
315 PP2500111089 - Van động mạch chủ các số 1,000,000,000 1.428.571.4 400.000.000 2 20,000,000
316 PP2500111090 - Stent ống động mạch không phủ thuốc 1,125,000,000 1.607.142.858 450.000.000 7 22,500,000
317 PP2500111091 - Stent ống động mạch phủ thuốc 340,000,000 485.714.286 136.000.000 2 6,800,000
318 PP2500111092 - Lưới thoát vị 15cm x 15cm 3,998,400 5.712.000 1.599.360 1 79,968
319 PP2500111093 - Miếng vá mạch máu 4x4cm 799,200,000 1.141.714.286 319.680.000 10 15,984,000
320 PP2500111094 - Miếng vá mạch máu 4x6cm 512,500,000 732.142.858 205.000.000 7 10,250,000
321 PP2500111095 - Keo dán da 58,380,000 83.400.000 23.352.000 25 1,167,600
322 PP2500111096 - Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml 518,000,000 740.000.000 207.200.000 7 10,360,000
323 PP2500111097 - Bộ bơm áp lực 346,500,000 495.000.000 138.600.000 19 6,930,000
324 PP2500111098 - Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt 1,944,675,000 2.778.107.143 777.870.000 85 38,893,500
325 PP2500111099 - Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO Rotaflowdùng cho bệnh nhân dưới 20kg 500,400,000 714.857.143 200.160.000 3 10,008,000
326 PP2500111100 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ 453,440,000 647.771.429 181.376.000 109 9,068,800
327 PP2500111101 - Bộ dụng cụ thả dù 295,350,000 421.928.572 118.140.000 4 5,907,000
328 PP2500111102 - Bộ dụng cụ thả dù đa năng 19,500,000 27.857.143 7.800.000 1 390,000
329 PP2500111103 - Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh 492,250,000 703.214.286 196.900.000 7 9,845,000
330 PP2500111104 - Bộ lọc động mạch 149,100,000 213.000.000 59.640.000 13 2,982,000
331 PP2500111105 - Bộ phổi ECMO dành cho bệnh nhân trên 30 kg 448,000,000 640.000.000 179.200.000 1 8,960,000
332 PP2500111106 - Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg 580,000,000 828.571.429 232.000.000 7 11,600,000
333 PP2500111107 - Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg 1,160,000,000 1.657.142.858 464.000.000 13 23,200,000
334 PP2500111108 - Bộ phổi nhân tạo dùng cho trẻ em từ 5 đến 20kg 679,875,000 971.250.000 271.950.000 7 13,597,500
335 PP2500111109 - Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ II 280,000,000 400.000.000 112.000.000 5 5,600,000
336 PP2500111110 - Bóng nong can thiệp mạch vành 624,150,000 891.642.858 249.660.000 12 12,483,000
337 PP2500111111 - Bóng nong van động mạch áp lực thấp loại 2 1,862,784,000 2.661.120.000 745.113.600 16 37,255,680
338 PP2500111112 - Bóng nong van động mạch áp lực trung bình loại 2 509,355,000 727.650.000 203.742.000 5 10,187,100
339 PP2500111113 - Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực 6,300,000 9.000.000 2.520.000 1 126,000
340 PP2500111114 - Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực 6,300,000 9.000.000 2.520.000 1 126,000
341 PP2500111115 - Cáp nối dùng cho ống thông cắt đốt điện sinh lý 67,800,000 96.857.143 27.120.000 1 1,356,000
342 PP2500111116 - Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 12 179,000,000 255.714.286 71.600.000 2 3,580,000
343 PP2500111117 - Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 18 210,000,000 300.000.000 84.000.000 2 4,200,000
344 PP2500111118 - Cuộn nút mạch não 118,500,000 169.285.715 47.400.000 2 2,370,000
345 PP2500111119 - Cuộn nút mạch não siêu mềm 118,500,000 169.285.715 47.400.000 2 2,370,000
346 PP2500111120 - Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh 148,500,000 212.142.858 59.400.000 13 2,970,000
347 PP2500111121 - Dây điện cực tạo nhịp tim 680,000,000 971.428.572 272.000.000 3 13,600,000
348 PP2500111122 - Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang 79,002,000 112.860.000 31.600.800 43 1,580,040
349 PP2500111123 - Dù đóng còn ống động mạch loại 1 các cỡ 1,524,600,000 2.178.000.000 609.840.000 8 30,492,000
350 PP2500111124 - Dù đóng còn ống động mạch loại 2 các cỡ 1,016,400,000 1.452.000.000 406.560.000 5 20,328,000
351 PP2500111125 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ 1,485,000,000 2.121.428.572 594.000.000 4 29,700,000
352 PP2500111126 - Dù đóng ống động mạch 1,980,000,000 2.828.571.429 792.000.000 5 39,600,000
353 PP2500111127 - Dù đóng thông động tĩnh mạch loại 2 các cỡ 258,000,000 368.571.429 103.200.000 2 5,160,000
354 PP2500111128 - Phụ kiện cắt coils 4,500,000 6.428.572 1.800.000 1 90,000
355 PP2500111129 - Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 689,150,000 984.500.000 275.660.000 9 13,783,000
356 PP2500111130 - Dụng cụ lấy dị vật mạch máu 229,500,000 327.857.143 91.800.000 4 4,590,000
357 PP2500111131 - Film XQ 20cm x 25cm (8 x 10inches) 2,078,271,000 2.968.958.572 831.308.400 9622 41,565,420
358 PP2500111132 - Film XQ 35cm x 43cm (14 x 17inches) 662,161,500 945.945.000 264.864.600 2022 13,243,230
359 PP2500111133 - Máy tạo nhịp 1 buồng có kèm dây 138,000,000 197.142.858 55.200.000 1 2,760,000
360 PP2500111134 - Máy tạo nhịp 2 buồng có kèm dây 255,000,000 364.285.715 102.000.000 1 5,100,000
361 PP2500111135 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 10 điện cực 8,200,000 11.714.286 3.280.000 1 164,000
362 PP2500111136 - Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 6 điện cực 7,500,000 10.714.286 3.000.000 1 150,000
363 PP2500111137 - ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim 1,215,000,000 1.735.714.286 486.000.000 4 24,300,000
364 PP2500111138 - ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim đầu cong các cỡ 240,000,000 342.857.143 96.000.000 2 4,800,000
365 PP2500111139 - Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên 124,740,000 178.200.000 49.896.000 2 2,494,800
366 PP2500111140 - Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không gồm dây) 1,078,200,000 1.540.285.715 431.280.000 3 21,564,000
367 PP2500111141 - Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ 2,300,000,000 3.285.714.286 920.000.000 25 46,000,000
368 PP2500111142 - Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg 1,568,000,000 2.240.000.000 627.200.000 3 31,360,000
369 PP2500111143 - Vi dây dẫn ái nước đường kính 0.014, đầu mềm 338,400,000 483.428.572 135.360.000 18 6,768,000
370 PP2500111144 - Vi dây dẫn can thiệp mạch 53,200,000 76.000.000 21.280.000 3 1,064,000
371 PP2500111145 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu siêu nhỏ 173,800,000 248.285.715 69.520.000 3 3,476,000
372 PP2500111146 - Vi dây dẫn hỗ trợ can thiệp 5,900,000 8.428.572 2.360.000 1 118,000
373 PP2500111147 - Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 1,620,000,000 2.314.285.715 648.000.000 38 32,400,000
374 PP2500111148 - Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc 43,498,500 62.140.715 17.399.400 2 869,970
375 PP2500111149 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 12,284,760 17.549.658 4.913.904 1 245,695
376 PP2500111150 - Quả lọc dịch 43,200,000 61.714.286 17.280.000 2 864,000
377 PP2500111151 - Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo người lớn 0.6 115,240,000 164.628.572 46.096.000 5 2,304,800
378 PP2500111152 - Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo trẻ em 0.2 864,300,000 1.234.714.286 345.720.000 38 17,286,000
379 PP2500111153 - Quả lọc máu hấp phụ bilirubin 223,200,004 318.857.149 89.280.002 2 4,464,000
380 PP2500111154 - Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg 223,200,004 318.857.149 89.280.002 2 4,464,000
381 PP2500111155 - Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg 254,079,000 362.970.000 101.631.600 3 5,081,580
382 PP2500111156 - Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg 57,150,000 81.642.858 22.860.000 2 1,143,000
383 PP2500111157 - Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg 195,000,000 278.571.429 78.000.000 2 3,900,000
384 PP2500111158 - Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp 210,000,000 300.000.000 84.000.000 2 4,200,000
385 PP2500111159 - Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ 10-20kg 309,400,000 442.000.000 123.760.000 7 6,188,000
386 PP2500111160 - Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ dưới 10kg 1,050,700,000 1.501.000.000 420.280.000 10 21,014,000
387 PP2500111161 - Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ trên 20kg 422,450,000 603.500.000 168.980.000 9 8,449,000
388 PP2500111162 - Quả lọc thận Middleflux 110 hoặc tương đương 35,425,000 50.607.143 14.170.000 14 708,500
389 PP2500111163 - Quả lọc thận Middleflux 130 hoặc tương đương 28,600,000 40.857.143 11.440.000 11 572,000
390 PP2500111164 - Quả lọc thận Middleflux 70 hoặc tương đương 8,640,000 12.342.858 3.456.000 3 172,800
391 PP2500111165 - Quả lọc thận Middleflux 90 hoặc tương đương 69,120,000 98.742.858 27.648.000 27 1,382,400
392 PP2500111166 - Quả lọc thấp phụ Resin 19,050,000 27.214.286 7.620.000 1 381,000
393 PP2500111167 - Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ dưới 20 kg 72,000,000 102.857.143 28.800.000 2 1,440,000
394 PP2500111168 - Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ trên 20 kg 296,000,000 422.857.143 118.400.000 5 5,920,000
395 PP2500111169 - Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2.5mm 42,500,000 60.714.286 17.000.000 3 850,000
396 PP2500111170 - Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2mm 85,000,000 121.428.572 34.000.000 5 1,700,000
397 PP2500111171 - Đinh dẻo metaizeau/nancy thép, 3.5mm x30cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi 42,500,000 60.714.286 17.000.000 3 850,000
398 PP2500111172 - Đinh dẻo metaizeau/nancy titan, 3.5mm x 35cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi 42,500,000 60.714.286 17.000.000 3 850,000
399 PP2500111173 - Đinh khung bất động ngoài 13,487,250 19.267.500 5.394.900 1 269,745
400 PP2500111174 - Đinh kirschnercác cỡ hoặc tương đương 75,600,000 108.000.000 30.240.000 150 1,512,000
401 PP2500111175 - Đinh nội tủy size 2.0mm 42,500,000 60.714.286 17.000.000 3 850,000
402 PP2500111176 - Đinh rush 24mm 2,310,000 3.300.000 924.000 2 46,200
403 PP2500111177 - Đinh Rush 3.2mmx21.5mm 4,620,000 6.600.000 1.848.000 3 92,400
404 PP2500111178 - Đinh rush 4.0mm,dài 32mm 4,620,000 6.600.000 1.848.000 3 92,400
405 PP2500111179 - Đinh rush cẳng tay 2,310,000 3.300.000 924.000 2 46,200
406 PP2500111180 - Đinh rush xương đùi 2,310,000 3.300.000 924.000 2 46,200
407 PP2500111181 - Đinh steinmann các loại các số 2,800,000 4.000.000 1.120.000 4 56,000
408 PP2500111182 - Khung bất động ngoài cẳng chân 7,980,000 11.400.000 3.192.000 1 159,600
409 PP2500111183 - Khung cố định đầu trên cẳng chân 2,215,500 3.165.000 886.200 1 44,310
410 PP2500111184 - Khung cố định hai thanh 3,192,000 4.560.000 1.276.800 1 63,840
411 PP2500111185 - Khung cố định vòng tròn 2/3 5,775,000 8.250.000 2.310.000 1 115,500
412 PP2500111186 - Nẹp bản nhỏ 4-6 lỗ 2,860,000 4.085.715 1.144.000 1 57,200
413 PP2500111187 - Nẹp cẳng tay các loại các cỡ 4,760,000 6.800.000 1.904.000 1 95,200
414 PP2500111188 - Nẹp cẳng tay nén ép II 6 lỗ 720,000 1.028.572 288.000 1 14,400
415 PP2500111189 - Nẹp cẳng tay nén ép III 12 lổ 720,000 1.028.572 288.000 1 14,400
416 PP2500111190 - Nẹp cẳng tay nén ép III 6 lỗ 720,000 1.028.572 288.000 1 14,400
417 PP2500111191 - Nẹp cố định 5,600,000 8.000.000 2.240.000 1 112,000
418 PP2500111192 - Nẹp đầu dưới xương quay 2,400,000 3.428.572 960.000 1 48,000
419 PP2500111193 - Nẹp đầu dưới xương quây phải T Xéo 1,200,000 1.714.286 480.000 1 24,000
420 PP2500111194 - Nẹp đùi nèn ép 10 lỗ 816,000 1.165.715 326.400 1 16,320
421 PP2500111195 - Nẹp đùi nèn ép 8 lỗ 816,000 1.165.715 326.400 1 16,320
422 PP2500111196 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ 7,500,000 10.714.286 3.000.000 1 150,000
423 PP2500111197 - Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ 8,500,000 12.142.858 3.400.000 1 170,000
424 PP2500111198 - Nẹp khóa mắc xích các cỡ 7,300,000 10.428.572 2.920.000 1 146,000
425 PP2500111199 - Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ 9,200,000 13.142.858 3.680.000 1 184,000
426 PP2500111200 - Nẹp mini 11,400,000 16.285.715 4.560.000 1 228,000
427 PP2500111201 - Nẹp sọ titan ( các cỡ) 790,000 1.128.572 316.000 1 15,800
428 PP2500111202 - Thanh nâng ngực 465,000,000 664.285.715 186.000.000 4 9,300,000
429 PP2500111203 - Vis khóa 4.0 các cỡ 2,080,000 2.971.429 832.000 1 41,600
430 PP2500111204 - Vis vỏ 3.5mm dài các cỡ 8,400,000 12.000.000 3.360.000 4 168,000
431 PP2500111205 - Vis vỏ 4,5mm nhiều kích cỡ 6,400,000 9.142.858 2.560.000 3 128,000
432 PP2500111206 - Vít cố định 10,920,000 15.600.000 4.368.000 10 218,400
433 PP2500111207 - Vít khóa 2.0 các cỡ 7,150,000 10.214.286 2.860.000 2 143,000
434 PP2500111208 - Vít khóa 3.5 dài 16mm 690,000 985.715 276.000 1 13,800
435 PP2500111209 - Vít khóa 3.5 dài 20mm 1,380,000 1.971.429 552.000 1 27,600
436 PP2500111210 - Vít khóa 3.5 dài 22mm 345,000 492.858 138.000 1 6,900
437 PP2500111211 - Vít khóa 3.5 dài 24mm 345,000 492.858 138.000 1 6,900
438 PP2500111212 - Vít khóa 5.0 dài 30mm 840,000 1.200.000 336.000 1 16,800
439 PP2500111213 - Vít vỏ 3.5 dài 40mm 240,000 342.858 96.000 1 4,800
440 PP2500111214 - Vít vỏ 3.5 dài 46mm 160,000 228.572 64.000 1 3,200
441 PP2500111215 - Vít vỏ 3.5mm dài 30mm 1,520,000 2.171.429 608.000 3 30,400
442 PP2500111216 - Vit vỏ 4.5 dài 40mm 12,800,000 18.285.715 5.120.000 16 256,000
443 PP2500111217 - Vít vỏ 5.0 các cỡ 8,000,000 11.428.572 3.200.000 4 160,000
444 PP2500111218 - Vít xốp 4.0 (dài từ 14 đến 48 mm với bước tăng 2mm) 4,200,000 6.000.000 1.680.000 6 84,000
445 PP2500111219 - Vít xốp 6.5 các cỡ 1,400,000 2.000.000 560.000 1 28,000
446 PP2500111220 - Vít xốp rỗng titan, 4mm x 30cm kèm rông đền 3,000,000 4.285.715 1.200.000 1 60,000
447 PP2500111221 - Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp ướt 1,692,600 2.418.000 677.040 2 33,852
448 PP2500111222 - Ống đóng gói chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng E.O 150,806,200 215.437.429 60.322.480 174 3,016,124
449 PP2500111223 - Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn khí E.0 4,488,000 6.411.429 1.795.200 165 89,760
450 PP2500111224 - Test hóa học kiểm tra 3 thông số chỉ thị chu trình hấp ướt 665,622,100 950.888.715 266.248.840 850 13,312,442
451 PP2500111225 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1h bằng hơi nước 33,476,250 47.823.215 13.390.500 43 669,525
452 PP2500111226 - Bao bọc dây camera nội soi 44,389,800 63.414.000 17.755.920 881 887,796
453 PP2500111227 - Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại lớn 103,999,870 148.571.243 41.599.948 2 2,079,997
454 PP2500111228 - Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại nhỏ 327,999,590 468.570.843 131.199.836 6 6,559,992
455 PP2500111229 - Dây đo Sp02 dùng 1 lần 2,758,450,000 3.940.642.858 1.103.380.000 802 55,169,000
456 PP2500111230 - Dây đo Sp02 dùng nhiều lần 139,650,000 199.500.000 55.860.000 9 2,793,000
457 PP2500111231 - Đầu côn 1000μl 49,632,000 70.902.858 19.852.800 2350 992,640
458 PP2500111232 - Đầu côn 200μl 38,910,440 55.586.343 15.564.176 2335 778,209
459 PP2500111233 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường 2,022,459,550 2.889.227.9 808.983.820 506 40,449,191
460 PP2500111234 - Que đè lưỡi gỗ vô trùng từng cái 125,704,410 179.577.729 50.281.764 40290 2,514,088
461 PP2500111235 - Miếng dán xốp điện cực tim 155,403,600 222.005.143 62.161.440 8830 3,108,072
462 PP2500111236 - Miếng dán xốp điện cực tim MRI 85,000,000 121.428.572 34.000.000 1250 1,700,000
463 PP2500111237 - Clip kẹp mạch máu 86,398,263 123.426.090 34.559.305 305 1,727,965
464 PP2500111238 - Kẹp catheter 194,950 278.500 77.980 1 3,899
465 PP2500111239 - Kẹp thay dịch 1,372,320 1.960.458 548.928 6 27,446
466 PP2500111240 - Bộ phun khí dung (mask, dây thở, bầu phun) 76,244,823 108.921.176 30.497.929 398 1,524,896
467 PP2500111241 - Mask thanh quản 2 nòng dùng 1 lần 1,799,910 2.571.300 719.964 2 35,998
468 PP2500111242 - Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần 20,999,860 29.999.800 8.399.944 2 419,997
469 PP2500111243 - Mặt nạ gây mê 44,805,600 64.008.000 17.922.240 112 896,112
470 PP2500111244 - Phin lọc khuẩn sơ sinh 211,277,359 301.824.799 84.510.944 331 4,225,547
471 PP2500111245 - Phin lọc khuẩn trẻ lớn 231,345,373 330.493.390 92.538.149 579 4,626,907
472 PP2500111246 - Phin lọc khuẩn trẻ nhỏ 64,701,978 92.431.398 25.880.791 253 1,294,040
473 PP2500111247 - Dụng cụ cắt bao quy đầu thế hệ II 157,500,000 225.000.000 63.000.000 6 3,150,000
474 PP2500111248 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 12,249,650 17.499.500 4.899.860 5 244,993
475 PP2500111249 - Dung dịch Glutaraldehyd 0.625% 346,500,000 495.000.000 138.600.000 9 6,930,000
476 PP2500111250 - Dung dịch liệt tim 1,247,850,000 1.782.642.858 499.140.000 57 24,957,000
477 PP2500111251 - Ambu bóng bóp kèm van 250ml 445,093,950 635.848.500 178.037.580 36 8,901,879
478 PP2500111252 - Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt 145,800,000 208.285.715 58.320.000 4 2,916,000
479 PP2500111253 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 10,533,600 15.048.000 4.213.440 27 210,672
480 PP2500111254 - Bính khí EO 60,561,950 86.517.072 24.224.780 13 1,211,239
481 PP2500111255 - Bóng đo áp lực 226,800,000 324.000.000 90.720.000 4 4,536,000
482 PP2500111256 - Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch giảm đau sau mổ 19,530,000 27.900.000 7.812.000 4 390,600
483 PP2500111257 - Bộ ống mẫu đo độ đông máu 225,675,450 322.393.500 90.270.180 230 4,513,509
484 PP2500111258 - Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo 204,000,000 291.428.572 81.600.000 150 4,080,000
485 PP2500111259 - Calcium hydroxide nha khoa 6,834,453 9.763.505 2.733.781 3 136,689
486 PP2500111260 - Cây vét bột dùng trong nha khoa 99,750 142.500 39.900 1 1,995
487 PP2500111261 - Chăn ủ ấm dùng trong y tế 205,705,500 293.865.000 82.282.200 86 4,114,110
488 PP2500111262 - Chất làm khuôn răng 246,750 352.500 98.700 1 4,935
489 PP2500111263 - Chổi đánh bóng nha khoa 21,905,100 31.293.000 8.762.040 77 438,102
490 PP2500111264 - Chốt ống tủy nha khoa 64,310,400 91.872.000 25.724.160 2 1,286,208
491 PP2500111265 - Côn giấy dùng trong nha khoa 3,176,250 4.537.500 1.270.500 2 63,525
492 PP2500111266 - Dầu xịt tay khoan 612,150 874.500 244.860 1 12,243
493 PP2500111267 - Dây chỉnh nha 1,071,000 1.530.000 428.400 1 21,420
494 PP2500111268 - Dây thép cuộn dùng trong nha khoa 483,000 690.000 193.200 1 9,660
495 PP2500111269 - Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt) 64,750,000 92.500.000 25.900.000 5 1,295,000
496 PP2500111270 - Dây thở sử dụng một lần cho trẻ sơ sinh (có điện trở nhiệt) 35,000,000 50.000.000 14.000.000 3 700,000
497 PP2500111271 - Dung dịch bơm rửa tủy dùng trong nha khoa 1,092,000 1.560.000 436.800 1 21,840
498 PP2500111272 - Dưỡng ẩm nha khoa 609,262 870.375 243.705 7 12,185
499 PP2500111273 - Đài đánh bóng dùng trong nha khoa 3,274,425 4.677.750 1.309.770 5 65,489
500 PP2500111274 - Đai nhựa trám răng dùng trong nha khoa 389,025 555.750 155.610 1 7,781
501 PP2500111275 - Đầu phun khí dung siêu âm máy thở 48,000,000 68.571.429 19.200.000 4 960,000
502 PP2500111276 - Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng đáy bằng 6,800,000 9.714.286 2.720.000 1 136,000
503 PP2500111277 - Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa 3,012,471 4.303.530 1.204.988 3 60,249
504 PP2500111278 - Gel đo điện não 15,592,500 22.275.000 6.237.000 4 311,850
505 PP2500111279 - Gel làm mòn men răng 598,500 855.000 239.400 1 11,970
506 PP2500111280 - Gel siêu âm 17,700,000 25.285.715 7.080.000 8 354,000
507 PP2500111281 - Giấy bạc che sáng 88,000,000 125.714.286 35.200.000 125 1,760,000
508 PP2500111282 - Giấy cắn dùng trong nha khoa 1,207,500 1.725.000 483.000 1 24,150
509 PP2500111283 - Giấy parafilm dùng trong y tế 23,040,000 32.914.286 9.216.000 3 460,800
510 PP2500111284 - Gương soi nha khoa 1,302,000 1.860.000 520.800 8 26,040
511 PP2500111285 - Khăn thấm 37,921,000 54.172.858 15.168.400 365 758,420
512 PP2500111286 - Kim đưa chất hàn răng dùng trong nha khoa 16,571,016 23.672.880 6.628.406 21 331,420
513 PP2500111287 - Kim gai lấy tủy răng 19,148,167 27.354.525 7.659.267 7 382,963
514 PP2500111288 - Kim gây tê nha khoa 50,914 72.735 20.366 4 1,018
515 PP2500111289 - Kim khoan răng mở ống tủy 468,627,600 669.468.000 187.451.040 24 9,372,552
516 PP2500111290 - Lam kính nhám 90,050,000 128.642.858 36.020.000 226 1,801,000
517 PP2500111291 - Lam kính trơn 6,251,000 8.930.000 2.500.400 17 125,020
518 PP2500111292 - Lamen đôi 22mm x 40mm 2,750,000 3.928.572 1.100.000 125 55,000
519 PP2500111293 - Lamen đôi 22mm x 50mm 12,320,000 17.600.000 4.928.000 500 246,400
520 PP2500111294 - Lò xo chỉnh nha 194,250 277.500 77.700 1 3,885
521 PP2500111295 - Mắc cài chỉnh nha 1,700,000 2.428.572 680.000 1 34,000
522 PP2500111296 - Mũi khoan nha khoa 46,715,130 66.735.900 18.686.052 50 934,303
523 PP2500111297 - Nhựa tự cứng nha khoa 2,893,275 4.133.250 1.157.310 138 57,866
524 PP2500111298 - Oxit kẽm nha khoa 297,675 425.250 119.070 1 5,954
525 PP2500111299 - Ống hút nước bọt nha khoa 29,475,600 42.108.000 11.790.240 16 589,512
526 PP2500111300 - Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo 8,951,250 12.787.500 3.580.500 97 179,025
527 PP2500111301 - Que thử nồng độ axit peracetic 1,383,360 1.976.229 553.344 28 27,667
528 PP2500111302 - Que thử nồng độ Chlorine 4,095,000 5.850.000 1.638.000 63 81,900
529 PP2500111303 - Sáp dùng trong nha khoa 245,490 350.700 98.196 1 4,910
530 PP2500111304 - Sò đánh bóng dùng trong nha khoa 4,753,703 6.791.005 1.901.481 31 95,074
531 PP2500111305 - Thạch cao đổ mô hình răng dùng trong nha khoa 693,000 990.000 277.200 1 13,860
532 PP2500111306 - Thun buộc mắc cài dùng trong nha khoa 8,316,000 11.880.000 3.326.400 124 166,320
533 PP2500111307 - Thun chuỗi dùng trong nha khoa 159,700,800 228.144.000 63.880.320 14 3,194,016
534 PP2500111308 - Thuốc xịt chống loét 1,440,000 2.057.143 576.000 1 28,800
535 PP2500111309 - Trâm gai dùng trong nha khoa 38,296,335 54.709.050 15.318.534 14 765,927
536 PP2500111310 - Vật liệu etching nha khoa axit photphoric 37% 1,102,500 1.575.000 441.000 1 22,050
537 PP2500111311 - Vật liệu trám bít ống tủy 480,721 686.745 192.288 1 9,614
538 PP2500111312 - Xi măng trám răng Glass Ionomer 988,598,100 1.412.283.000 395.439.240 20 19,771,962
539 PP2500111313 - Vôi soda cho máy gây mê 68,043,800 97.205.429 27.217.520 50 1,360,876
540 PP2500111314 - Xi măng che ngà răng 436,800 624.000 174.720 1 8,736
541 PP2500111315 - Xi măng hàn ống tủy vĩnh viễn 1,323,000 1.890.000 529.200 1 26,460
542 PP2500111316 - Ambu bóng bóp kèm van 450ml 127,612,800 182.304.000 51.045.120 12 2,552,256
543 PP2500111317 - Ambu bóng bóp kèm van 1500ml 117,028,800 167.184.000 46.811.520 12 2,340,576
544 PP2500111318 - Đồ phòng hộ cho pha chế thuốc 144,676,800 206.681.143 57.870.720 197 2,893,536
545 PP2500111319 - Mũi nội nha 14,883,750 21.262.500 5.953.500 7 297,675
546 PP2500111320 - Nước nhựa tự cứng nha khoa 1,155,000 1.650.000 462.000 138 23,100
547 PP2500111321 - Vật liệu etching nha khoa axit hydrofluoric 9% 3,843,000 5.490.000 1.537.200 1 76,860
548 PP2500111322 - Vật liệu trám răng Gutta-Percha Auxiliaryhoặc tương đương 337,050 481.500 134.820 1 6,741
549 PP2500111323 - Vật liệu trám răng Gutta-Percha Protaper hoặc tương đương 1,548,855 2.212.650 619.542 1 30,977
550 PP2500111324 - Xi măng trám tạm 4,326,494 6.180.706 1.730.598 2 86,530
551 PP2500111325 - Composite lỏng nha khoa 5,008,500 7.155.000 2.003.400 2 100,170
552 PP2500111326 - Côn chính dùng trong nha khoa 3,465,000 4.950.000 1.386.000 2 69,300
553 PP2500111327 - Tạp dề phẫu thuật 6,804,000 9.720.000 2.721.600 270 136,080
554 PP2500111328 - Composite đặc nha khoa 5,427,000 7.752.858 2.170.800 2 108,540
555 PP2500111329 - Gel bôi trơn 101,480,715 144.972.450 40.592.286 84 2,029,614
556 PP2500111330 - Bóng giúp thở kèm túi dự trữ y tế các size 476,110,950 680.158.500 190.444.380 39 9,522,219
557 PP2500111331 - Bộ khăn chụp mạch vành trẻ em 101,115,000 144.450.000 40.446.000 41 2,022,300
558 PP2500111332 - Bộ khăn mổ tim hở 574,875,000 821.250.000 229.950.000 94 11,497,500
559 PP2500111333 - Bộ khăn mổ tổng quát 68,775,000 98.250.000 27.510.000 33 1,375,500
560 PP2500111334 - Áo phẫu thuật 528,822,000 755.460.000 211.528.800 1749 10,576,440
561 PP2500111335 - Bao giày y tế 1,280,377 1.829.110 512.151 89 25,608
562 PP2500111336 - Bao kính hiển vi 150cm x 200cm 2,730,000 3.900.000 1.092.000 13 54,600
563 PP2500111337 - Khẩu trang N95 23,505,196 33.578.852 9.402.078 1226 470,104
564 PP2500111338 - Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp dây cột 5,460,000 7.800.000 2.184.000 500 109,200
565 PP2500111339 - Khẩu trang y tế thun đeo tai 171,611,300 245.159.000 68.644.520 30645 3,432,226
566 PP2500111340 - Nón phẫu thuật 44,905,620 64.150.886 17.962.248 6279 898,112
567 PP2500111341 - Que thử đường huyết 286,078,800 408.684.000 114.431.520 4258 5,721,576
568 PP2500111342 - Bộ cảm biến đo các thông số huyết động 140,000,000 200.000.000 56.000.000 3 2,800,000
569 PP2500111343 - Que nong thực quản số 8-9-10 25,200,000 36.000.000 10.080.000 1 504,000
570 PP2500111344 - Que nong thực quản số 10-11-12 16,800,000 24.000.000 6.720.000 1 336,000
571 PP2500111345 - Que nong thực quản số 12-13.5-15 8,400,000 12.000.000 3.360.000 1 168,000
Bông gạc mắt
Mã phần lô PP2500110775
Giá từng phần lô 24,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 480
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông mỡ cuộn 10cm x 2m
Mã phần lô PP2500110776
Giá từng phần lô 10,283,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.690.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.113.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,664
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông vệ sinh tai
Mã phần lô PP2500110777
Giá từng phần lô 4,684,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.692.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.873.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,689
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông viên y tế
Mã phần lô PP2500110778
Giá từng phần lô 320,086,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.266.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.034.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 464
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,401,734
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch sát khuẩn bề mặt dạng phun sương
Mã phần lô PP2500110779
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500110780
Giá từng phần lô 120,304,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.864.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.121.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 512
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,406,096
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 15cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500110781
Giá từng phần lô 17,964,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.663.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.185.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,288
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó 7.5cm x 2.7m
Mã phần lô PP2500110782
Giá từng phần lô 61,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.508.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,225,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 2 móc 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500110783
Giá từng phần lô 108,875,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.536.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.550.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 563
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,177,516
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun 2 móc 7.5cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500110784
Giá từng phần lô 58,773,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.961.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.509.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 377
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,175,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo 10cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500110785
Giá từng phần lô 70,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,415,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo 6cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500110786
Giá từng phần lô 100,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.045.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.332.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun có keo 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500110787
Giá từng phần lô 161,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.065.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.418.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 173
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,220,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng thun tự dính 7.5cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500110788
Giá từng phần lô 28,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2500110789
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường 10cm x 12cm Chuyên sâu
Mã phần lô PP2500110790
Giá từng phần lô 44,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.678.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 461
Bảo đảm dự thầu (VND) 883,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường 5.3cm x 8cm
Mã phần lô PP2500110791
Giá từng phần lô 221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2500110792
Giá từng phần lô 13,953,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.933.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.581.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 318
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,070
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường 6cm x 7cm Chuyên sâu
Mã phần lô PP2500110793
Giá từng phần lô 71,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1625
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường 7.3cm x 8cm
Mã phần lô PP2500110794
Giá từng phần lô 3,814,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.449.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.525.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 71
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,296
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm
Mã phần lô PP2500110795
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường cố định kim luồn có sẻ rãnh 7cm x 8.5cm Chuyên sâu
Mã phần lô PP2500110796
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng trong phẫu trường tích hợp Chlohexidine
Mã phần lô PP2500110797
Giá từng phần lô 32,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 648,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng vải cuộn 9cm x 3.0m
Mã phần lô PP2500110798
Giá từng phần lô 5,864,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.377.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.345.616
Năng lực sản xuất hàng hóa 291
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,281
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông cầm máu tự tiêu gelatin 8cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2500110799
Giá từng phần lô 23,086,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.980.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.234.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 461,727
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cá nhân 2cm x 6cm
Mã phần lô PP2500110800
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62500
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo cuộn co giãn 10cmx10m
Mã phần lô PP2500110801
Giá từng phần lô 113,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,264,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500110802
Giá từng phần lô 573,352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.075.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3566
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,467,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa 2.5cm x 9.1m
Mã phần lô PP2500110803
Giá từng phần lô 420,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.531.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.148.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1460
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,407,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 6cm x 10cm
Mã phần lô PP2500110804
Giá từng phần lô 19,244,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.491.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.697.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 771
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,883
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2500110805
Giá từng phần lô 31,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.332.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.693.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 611
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng gạc vô trùng 9cm x 10cm
Mã phần lô PP2500110806
Giá từng phần lô 3,407,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.867.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.362.896
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,145
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng xốp đắp vết thương 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500110807
Giá từng phần lô 44,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.690.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 884,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng xốp đắp vết thương 20cm x 20cm
Mã phần lô PP2500110808
Giá từng phần lô 122,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.062.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.017.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,880
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 15cm
Mã phần lô PP2500110809
Giá từng phần lô 838,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.198.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,776
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 20cm
Mã phần lô PP2500110810
Giá từng phần lô 842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng xốp đắp vết thương 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2500110811
Giá từng phần lô 1,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.525.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 707.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông gạc đắp vết thương vô trùng 8cm x 17cm
Mã phần lô PP2500110812
Giá từng phần lô 29,047,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.496.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.619.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 3595
Bảo đảm dự thầu (VND) 580,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc alginate kháng khuẩn 100mm x 100mm
Mã phần lô PP2500110813
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc alginate kháng khuẩn 25mm x 300mm
Mã phần lô PP2500110814
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc dẫn lưu vô trùng 0.75cm x 200cm, 4 lớp
Mã phần lô PP2500110815
Giá từng phần lô 4,014,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.734.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,284
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc lưới đắp phỏng 10 cm X 10 cm
Mã phần lô PP2500110816
Giá từng phần lô 177,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,558,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc lưới đắp phỏng Ag 10 cm X 12 cm
Mã phần lô PP2500110817
Giá từng phần lô 86,973,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.789.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,472
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc lưới đắp phỏng Ag 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500110818
Giá từng phần lô 189,128,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.183.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.651.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 191
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,782,568
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2500110819
Giá từng phần lô 571,216,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 816.023.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.486.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 75558
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,424,332
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Phẫu thuật cản quang vô trùng 10cm x 40cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500110820
Giá từng phần lô 21,672,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.668.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500110821
Giá từng phần lô 243,474
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,869
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2500110822
Giá từng phần lô 82,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,641,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 7cm, 12 lớp
Mã phần lô PP2500110823
Giá từng phần lô 583,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 832.972
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 129
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,662
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật cản quang vô trùng 5cm x 8cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2500110824
Giá từng phần lô 20,733,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.619.172
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.293.368
Năng lực sản xuất hàng hóa 3651
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,668
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 10cm x 10cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2500110825
Giá từng phần lô 14,771,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.102.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.908.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 2347
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật không cản quang vô trùng 30cm x 40cm, 8 lớp
Mã phần lô PP2500110826
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc Phẫu thuật không cản quang không vô trùng 10cm x 10cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500110827
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6250
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc sọ não cản quang vô trùng 1cm x 8cm, 4 lớp
Mã phần lô PP2500110828
Giá từng phần lô 729,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 183
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc sọ não cản quang vô trùng 2cm x 8cm, 4 lớp
Mã phần lô PP2500110829
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc tẩm cồn 5cm x 6cm, 4 lớp
Mã phần lô PP2500110830
Giá từng phần lô 14,324,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.463.120
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.729.674
Năng lực sản xuất hàng hóa 7106
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,484
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng phẫu thuật Ioban vô trùng
Mã phần lô PP2500110831
Giá từng phần lô 90,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,811,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ giấy 50cm x 50cm có lổ
Mã phần lô PP2500110832
Giá từng phần lô 15,187,935
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.697.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.075.174
Năng lực sản xuất hàng hóa 787
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,759
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ giấy 50cm x 50cm không lổ
Mã phần lô PP2500110833
Giá từng phần lô 1,463,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,274
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ giấy 60cm x 80cm có lổ
Mã phần lô PP2500110834
Giá từng phần lô 20,341,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.059.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.136.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 757
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,829
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ giấy 60cm x 80cm không lổ
Mã phần lô PP2500110835
Giá từng phần lô 20,828,745
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.755.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.331.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 919
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình thoát dịch lớn dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương
Mã phần lô PP2500110836
Giá từng phần lô 5,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.368.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.063.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình thoát dịch nhỏ dùng kèm hút dẫn lưu dịch vết thương
Mã phần lô PP2500110837
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ băng gạc lớn hút dẫn lưu dịch vết thương
Mã phần lô PP2500110838
Giá từng phần lô 6,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.968.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.791.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ băng gạc nhỏ hút dẫn lưu dịch vết thương
Mã phần lô PP2500110839
Giá từng phần lô 11,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.937.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.462.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ băng gạc vừa hút dẫn lưu dịch vết thương
Mã phần lô PP2500110840
Giá từng phần lô 15,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.064.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ vật tư hút dịch vaccum xốp nano kháng khuẩn lớn
Mã phần lô PP2500110841
Giá từng phần lô 19,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.786.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 389,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thoát nước vết thương lớn
Mã phần lô PP2500110842
Giá từng phần lô 17,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.825.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.951.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ thoát nước vết thương vừa
Mã phần lô PP2500110843
Giá từng phần lô 15,378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.968.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500110844
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm
Mã phần lô PP2500110845
Giá từng phần lô 13,986,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.594.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500110846
Giá từng phần lô 100,359,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.143.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,007,180
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm 20/50ml nuôi ăn dài ngày dùng cho sonde hỗng tràng
Mã phần lô PP2500110847
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm 50ml nuôi ăn dùng cho dây nuôi ăn
Mã phần lô PP2500110848
Giá từng phần lô 201,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.874.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6298
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,030,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 10ml, khóa xoắn
Mã phần lô PP2500110849
Giá từng phần lô 40,735,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.194.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.294.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 809
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,716
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 10ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2500110850
Giá từng phần lô 647,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.540.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.151.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 82638
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,957,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 1ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2500110851
Giá từng phần lô 395,387,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.838.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.154.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 76036
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,907,744
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml, khóa xoắn
Mã phần lô PP2500110852
Giá từng phần lô 96,310,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.586.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.524.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6174
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2500110853
Giá từng phần lô 338,878,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.111.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.551.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24918
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,777,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml, khóa xoắn
Mã phần lô PP2500110854
Giá từng phần lô 55,175,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.822.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.070.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,103,508
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 3ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2500110855
Giá từng phần lô 510,417,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.167.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.166.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 98158
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,208,341
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml, khóa xoắn
Mã phần lô PP2500110856
Giá từng phần lô 7,784,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.121.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.113.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 97310
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,696,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 5ml, kim các cỡ
Mã phần lô PP2500110857
Giá từng phần lô 289,652,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.789.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.861.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 53245
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,793,056
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống bơm thuốc tự động CT 1 nòng
Mã phần lô PP2500110858
Giá từng phần lô 4,389,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,780
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống bơm thuốc tự động CT 2 nòng
Mã phần lô PP2500110859
Giá từng phần lô 125,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.274.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,513,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2500110860
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim cánh bướm 23G/25G
Mã phần lô PP2500110861
Giá từng phần lô 104,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2500110862
Giá từng phần lô 8,566,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.426.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 638
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,326
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn an toàn 22G có cánh không cửa
Mã phần lô PP2500110863
Giá từng phần lô 507,167,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.524.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.866.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 3264
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,143,347
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn an toàn 22G, rút an toàn có cánh không cửa
Mã phần lô PP2500110864
Giá từng phần lô 656,273,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.533.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.509.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 4224
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,125,473
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn an toàn 24G có cánh không cửa
Mã phần lô PP2500110865
Giá từng phần lô 4,889,544,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.985.063.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.817.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 31465
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,790,889
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn an toàn 24G, rút an toàn có cánh không cửa
Mã phần lô PP2500110866
Giá từng phần lô 2,278,028,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.254.325.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.211.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 14660
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,560,561
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cửa
Mã phần lô PP2500110867
Giá từng phần lô 98,757,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.082.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.503.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,975,155
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500110868
Giá từng phần lô 249,939,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.056.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.975.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 113609
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,998,796
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nút vặn kim luồn an toàn
Mã phần lô PP2500110869
Giá từng phần lô 4,565,545,761
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.522.208.230
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.826.218.304
Năng lực sản xuất hàng hóa 23780
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,310,915
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500110870
Giá từng phần lô 66,076,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.395.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.430.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,321,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc dò, gây tê tủy sống 22G
Mã phần lô PP2500110871
Giá từng phần lô 166,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.768.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 803
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,338,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chọc tủy xương các cỡ
Mã phần lô PP2500110872
Giá từng phần lô 12,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.006.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim mở đường chọc xuyên gan hỗ trợ can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500110873
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2500110874
Giá từng phần lô 72,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,447,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2500110875
Giá từng phần lô 71,548,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.212.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.619.364
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,430,968
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim tê tùng thần kinh 22G/24G
Mã phần lô PP2500110876
Giá từng phần lô 5,511,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.873.372
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.204.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,227
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim trong phẫu thuật nội soi ổ bụng qua da ngoài phúc mạc
Mã phần lô PP2500110877
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm truyền dịch dài 140cm đến 150cm
Mã phần lô PP2500110878
Giá từng phần lô 4,272,639,393
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.103.770.562
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.709.055.757
Năng lực sản xuất hàng hóa 39506
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,452,788
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 15cm
Mã phần lô PP2500110879
Giá từng phần lô 13,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.422.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối cho máy bơm tiêm tự động dài 75cm
Mã phần lô PP2500110880
Giá từng phần lô 159,437,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.768.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.775.109
Năng lực sản xuất hàng hóa 1499
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,188,755
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nuôi ăn ngắn ngày
Mã phần lô PP2500110881
Giá từng phần lô 1,938,760,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.769.657.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.504.224
Năng lực sản xuất hàng hóa 44143
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,775,211
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch 20 giọt màng chống tràn khí
Mã phần lô PP2500110882
Giá từng phần lô 416,367,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 594.810.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.546.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,327,344
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch 20 giọt, có bầu, có màng lọc dịch
Mã phần lô PP2500110883
Giá từng phần lô 693,107,435
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.153.479
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.242.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 7202
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,862,149
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch 60 giọt có bầu
Mã phần lô PP2500110884
Giá từng phần lô 3,352,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.789.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.341.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,053
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch 60 giọt không bầu
Mã phần lô PP2500110885
Giá từng phần lô 51,371,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.548.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,027,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500110886
Giá từng phần lô 429,617,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.738.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.846.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2335
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,592,340
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã có dây 10cm
Mã phần lô PP2500110887
Giá từng phần lô 14,320,698
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.458.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.728.279
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,414
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã có dây 25cm
Mã phần lô PP2500110888
Giá từng phần lô 5,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.162.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,108
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã có dây 25cm áp lực cao sơ sinh
Mã phần lô PP2500110889
Giá từng phần lô 274,966,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.809.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.986.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 618
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,499,333
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500110890
Giá từng phần lô 41,504,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.601.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 618
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã không dây áp lực cao sơ sinh
Mã phần lô PP2500110891
Giá từng phần lô 1,293,404,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.720.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.361.712
Năng lực sản xuất hàng hóa 4254
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,868,086
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay hóa trị
Mã phần lô PP2500110892
Giá từng phần lô 2,126,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.037.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay khám cao su có bột
Mã phần lô PP2500110893
Giá từng phần lô 1,997,132,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.853.046.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.853.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 156026
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,942,656
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay khám cao su không bột
Mã phần lô PP2500110894
Giá từng phần lô 449,929,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.756.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.971.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 37495
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,998,590
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500110895
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 44mm
Mã phần lô PP2500110896
Giá từng phần lô 73,275,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.679.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.310.372
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,465,519
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chăm sóc HMNT, 1 mảnh, đế bằng 57mm
Mã phần lô PP2500110897
Giá từng phần lô 251,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,023
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ nhựa đựng mẫu có gá PS 50ml, có nhãn
Mã phần lô PP2500110898
Giá từng phần lô 13,808,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.726.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.523.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 967
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lọ nhựa đựng mẫu tiệt trùng không gá PS 50ml, có nhãn
Mã phần lô PP2500110899
Giá từng phần lô 46,354,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.220.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.541.824
Năng lực sản xuất hàng hóa 3449
Bảo đảm dự thầu (VND) 927,091
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đựng bệnh phẩm 15ml
Mã phần lô PP2500110900
Giá từng phần lô 16,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống EDTA K2 1ml nắp cao su
Mã phần lô PP2500110901
Giá từng phần lô 217,096,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.137.943
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.838.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 22244
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,341,931
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống EDTA K2 2ml
Mã phần lô PP2500110902
Giá từng phần lô 20,239,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.913.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.095.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 3514
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,784
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy máu chân không Heparin lithium 2ml
Mã phần lô PP2500110903
Giá từng phần lô 228,042,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.775.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.217.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 19659
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,859
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy máu đông serum có hạt 5ml
Mã phần lô PP2500110904
Giá từng phần lô 8,895,182
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.707.403
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.558.073
Năng lực sản xuất hàng hóa 1401
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy máu đông serum không hạt 5ml
Mã phần lô PP2500110905
Giá từng phần lô 10,613,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.161.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.245.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2504
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,265
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy máu kháng đông Citrate 3,8% 2ml
Mã phần lô PP2500110906
Giá từng phần lô 20,861,137
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.801.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.344.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 3248
Bảo đảm dự thầu (VND) 417,223
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lấy máu kháng đông Heparin và NaF 2ml
Mã phần lô PP2500110907
Giá từng phần lô 10,039,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.341.669
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.015.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1466
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,783
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống mao quản HCT
Mã phần lô PP2500110908
Giá từng phần lô 58,473,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.533.929
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.389.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9746
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Glucose 2ml
Mã phần lô PP2500110909
Giá từng phần lô 6,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.588.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.684.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml dịch não tủy vô trùng riêng biệt
Mã phần lô PP2500110910
Giá từng phần lô 103,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1475
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,075,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500110911
Giá từng phần lô 22,626,185
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.323.122
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.050.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 7271
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,524
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi niệu quản, 3 Fr, dài 70 cm
Mã phần lô PP2500110912
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi niệu quản, 4 Fr, dài 90 cm
Mã phần lô PP2500110913
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ lấy sỏi niệu quản, 5 Fr, dài 90 cm
Mã phần lô PP2500110914
Giá từng phần lô 8,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi bệnh phẩm nội soi 9cm x 13cm
Mã phần lô PP2500110915
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi dịch thải 15L có quai treo
Mã phần lô PP2500110916
Giá từng phần lô 2,042,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.917.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 816.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,848
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước thải 10L, dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2500110917
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu có quai treo 2L
Mã phần lô PP2500110918
Giá từng phần lô 42,588,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.841.308
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.035.566
Năng lực sản xuất hàng hóa 761
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,778
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 100mm x 200m
Mã phần lô PP2500110919
Giá từng phần lô 117,015,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.164.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.806.144
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,307
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 150mm x 200m
Mã phần lô PP2500110920
Giá từng phần lô 229,871,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.948.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,597,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 200mm x200m
Mã phần lô PP2500110921
Giá từng phần lô 279,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,592,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 300mm x200m
Mã phần lô PP2500110922
Giá từng phần lô 188,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng dẹt dạng cuộn 75mm x200m
Mã phần lô PP2500110923
Giá từng phần lô 64,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,292,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 150mm x100m
Mã phần lô PP2500110924
Giá từng phần lô 101,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 200mm x 100m
Mã phần lô PP2500110925
Giá từng phần lô 110,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,211,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tiệt trùng phồng dạng cuộn 300mm x 100m
Mã phần lô PP2500110926
Giá từng phần lô 74,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,484,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500110927
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 200mm x 70m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500110928
Giá từng phần lô 338,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.048.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.533.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,776,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi ép tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m, có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500110929
Giá từng phần lô 158,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,162,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hấp phồng tiệt trùng 300mm x 100m
Mã phần lô PP2500110930
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hấp phồng tiệt trùng 350mm x 100m
Mã phần lô PP2500110931
Giá từng phần lô 166,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,332,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi hậu môn nhân tạo bé sơ sinh
Mã phần lô PP2500110932
Giá từng phần lô 233,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.280.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.598.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,679,928
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Airway size 0, 1, 2, 3, 4
Mã phần lô PP2500110933
Giá từng phần lô 2,847,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chèn dưới da 100cm dùng cho cannula ECMO
Mã phần lô PP2500110934
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ chèn dưới da 150cm dùng cho cannula ECMO
Mã phần lô PP2500110935
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannual mở khí quản 1 nòng, có bóng các số: 3.0 /3.5 /4.0 / 4.5 / 5.0 /5.5
Mã phần lô PP2500110936
Giá từng phần lô 93,057,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.938.829
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.222.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,861,144
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula động mạch trẻ em
Mã phần lô PP2500110937
Giá từng phần lô 2,148,736,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.069.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.494.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,974,736
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 23 cm
Mã phần lô PP2500110938
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 15 cm
Mã phần lô PP2500110939
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch 17Fr dài 23 cm
Mã phần lô PP2500110940
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch 19Fr dài 23 cm
Mã phần lô PP2500110941
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch 21Fr dài 23 cm
Mã phần lô PP2500110942
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 10Fr dài 10.5cm
Mã phần lô PP2500110943
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 12Fr dài 11cm
Mã phần lô PP2500110944
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 14 Fr dài 11.5 cm
Mã phần lô PP2500110945
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch cỡ nhỏ 8 FR dài 10 cm
Mã phần lô PP2500110946
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO động mạch 15 Fr dài 15 cm
Mã phần lô PP2500110947
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO tĩnh mạch 19Fr dài 38cm
Mã phần lô PP2500110948
Giá từng phần lô 91,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO tĩnh mạch 21Fr dài 55cm
Mã phần lô PP2500110949
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO tĩnh mạch 23Fr dài 55 cm
Mã phần lô PP2500110950
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula ECMO tĩnh mạch 25 Fr dài 55 cm
Mã phần lô PP2500110951
Giá từng phần lô 36,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula gốc động mạch chủ 4F
Mã phần lô PP2500110952
Giá từng phần lô 713,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.019.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,275,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula thở mũi sơ sinh/trẻ em
Mã phần lô PP2500110953
Giá từng phần lô 75,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,508,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500110954
Giá từng phần lô 602,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.103.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,055,176
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch có đầu gấp 90 độ các cỡ
Mã phần lô PP2500110955
Giá từng phần lô 856,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.223.382.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.547.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,127,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cannula tĩnh mạch một tầng đầu thẳng
Mã phần lô PP2500110956
Giá từng phần lô 279,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,586,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2500110957
Giá từng phần lô 375,692,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.703.965
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.277.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 904
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,513,856
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nội khí quản không bóng chèn các số
Mã phần lô PP2500110958
Giá từng phần lô 239,143,401
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.633.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.657.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,782,868
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hậu môn các số
Mã phần lô PP2500110959
Giá từng phần lô 24,500,937
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.001.339
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,019
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông niệu quản JJ size 3Fr,4f, 5Fr, 6Fr
Mã phần lô PP2500110960
Giá từng phần lô 35,998,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.426.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.399.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 719,976
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 12Fr đến 30Fr
Mã phần lô PP2500110961
Giá từng phần lô 122,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 637
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,443,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu foley 2 nhánh 6Fr/ 8Fr/ 10Fr
Mã phần lô PP2500110962
Giá từng phần lô 7,999,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.199.872
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,994
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 10Fr-3ml.
Mã phần lô PP2500110963
Giá từng phần lô 3,119,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.109
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.247.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 6Fr-1ml.
Mã phần lô PP2500110964
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu Foley Silicone toàn phần, tiệt trùng 2 nhánh, 8Fr-3ml.
Mã phần lô PP2500110965
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dạ dày 6F/8F/10F/12F/14F/16F
Mã phần lô PP2500110966
Giá từng phần lô 22,972,359
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.817.656
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.188.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,447
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde hỗng tràng 6F/8F/10F/12F/14F/16F, nuôi ăn ≥ 20ngày
Mã phần lô PP2500110967
Giá từng phần lô 29,429,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.042.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.771.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,588
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút đàm kín 72 giờ các cỡ
Mã phần lô PP2500110968
Giá từng phần lô 224,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 141
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,484,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút đàm có van kiểm soát size 8 đến 16
Mã phần lô PP2500110969
Giá từng phần lô 1,287,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.839.690.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 515.113.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30662
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,755,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút dịch phẫu thuật 8mm x2.0m
Mã phần lô PP2500110970
Giá từng phần lô 61,381,278
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.687.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.552.511
Năng lực sản xuất hàng hóa 591
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,227,626
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đựng dịch màng phổi códây 6, 8, 10, 12, 14Fr
Mã phần lô PP2500110971
Giá từng phần lô 154,632,954
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.904.220
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.853.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,092,659
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T size 10
Mã phần lô PP2500110972
Giá từng phần lô 219,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T size 12
Mã phần lô PP2500110973
Giá từng phần lô 219,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T size 14
Mã phần lô PP2500110974
Giá từng phần lô 219,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T size 16
Mã phần lô PP2500110975
Giá từng phần lô 219,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T size 18
Mã phần lô PP2500110976
Giá từng phần lô 219,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T size 8
Mã phần lô PP2500110977
Giá từng phần lô 219,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở dùng cho máy gây mê
Mã phần lô PP2500110978
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở
Mã phần lô PP2500110979
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,145,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây thở dùng cho máy giúp thở cao tần
Mã phần lô PP2500110980
Giá từng phần lô 48,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 962,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 20kg
Mã phần lô PP2500110981
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 10kg đến 50kg
Mã phần lô PP2500110982
Giá từng phần lô 962,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.375.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 15kg đến 30kg
Mã phần lô PP2500110983
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 2kg đến 5kg
Mã phần lô PP2500110984
Giá từng phần lô 276,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em 6kg đến 10kg
Mã phần lô PP2500110985
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây tim phổi nhân tạo trẻ em trên 30kg
Mã phần lô PP2500110986
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500110987
Giá từng phần lô 153,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.702.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.516.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 356
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,075,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ kết nối máy thẩm phân phúc mạc trẻ em
Mã phần lô PP2500110988
Giá từng phần lô 46,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.108.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.510.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 925,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cút nối dây tĩnh mạch các size
Mã phần lô PP2500110989
Giá từng phần lô 236,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.322.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.730.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,736,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2500110990
Giá từng phần lô 10,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.457.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở mũi 2 nhánh sơ sinh
Mã phần lô PP2500110991
Giá từng phần lô 5,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.046.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,312
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở mũi 2 nhánh trẻ em
Mã phần lô PP2500110992
Giá từng phần lô 3,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,808
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đóng kết nối với đầu nối ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500110993
Giá từng phần lô 7,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 30cm
Mã phần lô PP2500110994
Giá từng phần lô 21,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.799.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,996
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr dài 6cm
Mã phần lô PP2500110995
Giá từng phần lô 106,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,128,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng số 5F
Mã phần lô PP2500110996
Giá từng phần lô 26,141,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.344.686
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.456.512
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,826
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chạy thận 12Fr, có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500110997
Giá từng phần lô 14,286,834
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.409.763
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.714.734
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,737
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chạy thận 2 nòng 6.5 Fr
Mã phần lô PP2500110998
Giá từng phần lô 59,999,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.713.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.999.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,985
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter chạy thận 2 nòng 8.5F
Mã phần lô PP2500110999
Giá từng phần lô 83,998,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.998.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.599.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,679,979
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter đặt động mạch arterial leaderCATH hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111000
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter thông thất trái các cỡ
Mã phần lô PP2500111001
Giá từng phần lô 441,938,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.775.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,838,774
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch ngoại biên 16G, 18G, 20G
Mã phần lô PP2500111002
Giá từng phần lô 184,426,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.770.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,688,524
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2500111003
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng size 1,2,3,4,5Fr
Mã phần lô PP2500111004
Giá từng phần lô 274,362,319
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.946.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.744.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,487,246
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 1,2,3Fr
Mã phần lô PP2500111005
Giá từng phần lô 39,599,670
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.570.958
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.839.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 791,993
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng size 4Fr,5Fr,7Fr
Mã phần lô PP2500111006
Giá từng phần lô 792,682,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.404.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.073.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 199
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,853,656
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung tâm đặt từ ngoại biên cho trẻ sơ sinh các cỡ 1Fr, 2Fr
Mã phần lô PP2500111007
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter tĩnh mạch trung ương 1 nòng 3F
Mã phần lô PP2500111008
Giá từng phần lô 14,099,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.142.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.639.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,994
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cathetr tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2500111009
Giá từng phần lô 349,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.998.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,999,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500111010
Giá từng phần lô 9,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.108.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 197,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán có marker để xác định khoảng cách
Mã phần lô PP2500111011
Giá từng phần lô 353,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,067,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ, đầu siêu mềm có van cầm máu
Mã phần lô PP2500111012
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông dẫn lưu dẫn lưu đường mật, áp xe, bể thận qua da
Mã phần lô PP2500111013
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông phổi cản quang có trocar số 8-16
Mã phần lô PP2500111014
Giá từng phần lô 136,786,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.409.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.714.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 171
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,735,726
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500111015
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông
Mã phần lô PP2500111016
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2500111017
Giá từng phần lô 642,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 917.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,844,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông dùng điều trị bệnh lý mạch máu
Mã phần lô PP2500111018
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500111019
Giá từng phần lô 356,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,130,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông đặt stent 0.016''
Mã phần lô PP2500111020
Giá từng phần lô 613,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,276,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ bện tổng hợp tự tiêu nhanh, số 1/0 , kim đầu tù, 3/8C
Mã phần lô PP2500111021
Giá từng phần lô 1,234,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,696
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500111022
Giá từng phần lô 1,836,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.623.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,729
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 12mm
Mã phần lô PP2500111023
Giá từng phần lô 57,376,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.966.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.950.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,532
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn đầu tròn, 13mm
Mã phần lô PP2500111024
Giá từng phần lô 3,031,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.331.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 1/2C, 13mm
Mã phần lô PP2500111025
Giá từng phần lô 147,349,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.498.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.939.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 152
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,946,983
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu cắt, 3/8C, 10mm
Mã phần lô PP2500111026
Giá từng phần lô 787,731,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.330.789
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.092.621
Năng lực sản xuất hàng hóa 549
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,754,631
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm
Mã phần lô PP2500111027
Giá từng phần lô 72,122,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.848.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,442,448
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 3/8C, 13mm
Mã phần lô PP2500111028
Giá từng phần lô 313,632,165
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.045.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.452.866
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,272,643
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn đầu tròn, 3/8C, 10mm
Mã phần lô PP2500111029
Giá từng phần lô 378,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.204
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 3/8C, 8.0mm
Mã phần lô PP2500111030
Giá từng phần lô 145,860,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.372.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.344.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,917,215
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tổng hợp, đơn sợi, số 8/0, 2 kim tròn, 3/8C, 6.4mm
Mã phần lô PP2500111031
Giá từng phần lô 134,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.978.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,698,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, không kim
Mã phần lô PP2500111032
Giá từng phần lô 86,788,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.984.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.715.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 492
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,776
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm
Mã phần lô PP2500111033
Giá từng phần lô 16,890,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.129.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.756.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,806
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500111034
Giá từng phần lô 1,599,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,992,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 2/0, kim tròn, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2500111035
Giá từng phần lô 63,790,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.129.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.516.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 362
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,275,813
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, không kim
Mã phần lô PP2500111036
Giá từng phần lô 196,761,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.704.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 192
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,935,232
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, 26mm
Mã phần lô PP2500111037
Giá từng phần lô 47,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.856.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 46
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,816
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 3/0, kim tròn, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2500111038
Giá từng phần lô 58,541,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.416.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,834
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, không kim
Mã phần lô PP2500111039
Giá từng phần lô 3,492,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.989.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,854
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan tự nhiên, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 18mm
Mã phần lô PP2500111040
Giá từng phần lô 12,681,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.117.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.072.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,638
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, đa sợi bện, số 2/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm
Mã phần lô PP2500111041
Giá từng phần lô 14,593,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.847.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.837.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,869
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, đa sợi bện, số 3/0, 2 kim tròn đầu cắt, 1/2C, 17mm
Mã phần lô PP2500111042
Giá từng phần lô 14,264,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.705.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,285
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 2/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500111043
Giá từng phần lô 948,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 379.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 18mm
Mã phần lô PP2500111044
Giá từng phần lô 35,880,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.257.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.352.030
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 717,602
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 20mm
Mã phần lô PP2500111045
Giá từng phần lô 157,016,475
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.309.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.806.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,140,330
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 3/0, kim tam giác, 3/8C, dài 26mm
Mã phần lô PP2500111046
Giá từng phần lô 121,246,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.208.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.498.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,424,923
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, dài 19mm
Mã phần lô PP2500111047
Giá từng phần lô 109,176,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.966.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.670.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,183,528
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, dài 16mm
Mã phần lô PP2500111048
Giá từng phần lô 112,693,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.990.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.077.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,253,867
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 1/2C, dài 13mm
Mã phần lô PP2500111049
Giá từng phần lô 9,147,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.659.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,952
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, dài 12mm
Mã phần lô PP2500111050
Giá từng phần lô 38,496,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.994.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.398.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 769,923
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số 9/0
Mã phần lô PP2500111051
Giá từng phần lô 2,197,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.139.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,953
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ không tan, số10/0
Mã phần lô PP2500111052
Giá từng phần lô 2,197,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.139.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,953
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 3/0, 2 kim tròn, 22mm
Mã phần lô PP2500111053
Giá từng phần lô 174,304,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.721.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 221
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,486,084
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 5/0, 2 kim tròn, 17mm
Mã phần lô PP2500111054
Giá từng phần lô 55,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,105,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 6/0, 2 kim tròn, 13mm
Mã phần lô PP2500111055
Giá từng phần lô 57,665,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.379.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.066.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,312
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tổng hợp, đơn sợi, số 7/0, 2 kim tròn, 10mm
Mã phần lô PP2500111056
Giá từng phần lô 51,253,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.218.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.501.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,025,060
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm
Mã phần lô PP2500111057
Giá từng phần lô 1,965,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.808.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 786.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,312
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 5/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm
Mã phần lô PP2500111058
Giá từng phần lô 3,492,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.989.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,854
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan chậm tự nhiên, số 6/0, kim tam giác, 3/8C, 12mm
Mã phần lô PP2500111059
Giá từng phần lô 3,492,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.989.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.397.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,854
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 19mm
Mã phần lô PP2500111060
Giá từng phần lô 146,107,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,922,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan nhanh tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tam giác đầu cắt, 3/8C, 13mm
Mã phần lô PP2500111061
Giá từng phần lô 107,611,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.730.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.044.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,152,227
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2500111062
Giá từng phần lô 4,417,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.311.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.767.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,358
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 1/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C
Mã phần lô PP2500111063
Giá từng phần lô 23,160,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.085.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.264.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,201
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 2/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2500111064
Giá từng phần lô 173,974,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.589.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,479,490
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 3/0, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2500111065
Giá từng phần lô 18,601,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.574.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.440.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,036
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tam giác, 3/8C, 16mm
Mã phần lô PP2500111066
Giá từng phần lô 81,081,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.432.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,621,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 4/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 20mm
Mã phần lô PP2500111067
Giá từng phần lô 383,178,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.398.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.271.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 246
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,663,572
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 5/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 17mm
Mã phần lô PP2500111068
Giá từng phần lô 42,369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.947.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 847,392
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 6/0, kim tròn đầu tròn, 1/2C, 13mm
Mã phần lô PP2500111069
Giá từng phần lô 11,959,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.783.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,190
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tan tổng hợp, đa sợi, số 8/0, kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2500111070
Giá từng phần lô 1,223,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.748.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,476
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép chỉnh hình
Mã phần lô PP2500111071
Giá từng phần lô 51,077,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.967.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.430.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,545
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ thép điện cực tim
Mã phần lô PP2500111072
Giá từng phần lô 114,971,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.245.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.988.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,299,437
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm Harmoniccác cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111073
Giá từng phần lô 122,706,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.082.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,454,130
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cắt đốt dùng cho mổ amidan và nạo VA
Mã phần lô PP2500111074
Giá từng phần lô 5,187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.074.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu dò mổ thanh quản (Coblator)
Mã phần lô PP2500111075
Giá từng phần lô 24,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.528.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500111076
Giá từng phần lô 128,619,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.447.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3063
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,572,395
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm dán điện cực trung tính Rem
Mã phần lô PP2500111077
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 188
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao đốt điện cao tần
Mã phần lô PP2500111078
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay dao plasma
Mã phần lô PP2500111079
Giá từng phần lô 878,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,561,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất - ổ bụng
Mã phần lô PP2500111080
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 462.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài kèm đo áp lực dòng chảy
Mã phần lô PP2500111081
Giá từng phần lô 406,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ vùng thắt lưng ra ngoài
Mã phần lô PP2500111082
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ van dẫn lưu nhân tạo não thất - màng bụng
Mã phần lô PP2500111083
Giá từng phần lô 1,083,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.547.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo
Mã phần lô PP2500111084
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo có gắn van
Mã phần lô PP2500111085
Giá từng phần lô 2,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mạch máu nhân tạo tẩm gelatin
Mã phần lô PP2500111086
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống ghép động mạch phổi kèm van tim sinh học
Mã phần lô PP2500111087
Giá từng phần lô 3,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van 2 lá sinh học các số
Mã phần lô PP2500111088
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Van động mạch chủ các số
Mã phần lô PP2500111089
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent ống động mạch không phủ thuốc
Mã phần lô PP2500111090
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent ống động mạch phủ thuốc
Mã phần lô PP2500111091
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưới thoát vị 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2500111092
Giá từng phần lô 3,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.599.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,968
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá mạch máu 4x4cm
Mã phần lô PP2500111093
Giá từng phần lô 799,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,984,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng vá mạch máu 4x6cm
Mã phần lô PP2500111094
Giá từng phần lô 512,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo dán da
Mã phần lô PP2500111095
Giá từng phần lô 58,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Keo sinh học vá mạch máu phẫu thuật lồng ngực loại 4ml
Mã phần lô PP2500111096
Giá từng phần lô 518,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm áp lực
Mã phần lô PP2500111097
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn truyền dịch liệt tim có bộ trao đổi nhiệt
Mã phần lô PP2500111098
Giá từng phần lô 1,944,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.107.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,893,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây dẫn tuần hoàn ECMO Rotaflowdùng cho bệnh nhân dưới 20kg
Mã phần lô PP2500111099
Giá từng phần lô 500,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500111100
Giá từng phần lô 453,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,068,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ thả dù
Mã phần lô PP2500111101
Giá từng phần lô 295,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,907,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ thả dù đa năng
Mã phần lô PP2500111102
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ thả dù sơ sinh
Mã phần lô PP2500111103
Giá từng phần lô 492,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,845,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ lọc động mạch
Mã phần lô PP2500111104
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,982,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi ECMO dành cho bệnh nhân trên 30 kg
Mã phần lô PP2500111105
Giá từng phần lô 448,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ em trên 10kg
Mã phần lô PP2500111106
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi nhân tạo cho trẻ nhỏ dưới 10kg
Mã phần lô PP2500111107
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phổi nhân tạo dùng cho trẻ em từ 5 đến 20kg
Mã phần lô PP2500111108
Giá từng phần lô 679,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,597,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đo kích thước lỗ thông liên nhĩ II
Mã phần lô PP2500111109
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500111110
Giá từng phần lô 624,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,483,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong van động mạch áp lực thấp loại 2
Mã phần lô PP2500111111
Giá từng phần lô 1,862,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.661.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.113.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,255,680
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong van động mạch áp lực trung bình loại 2
Mã phần lô PP2500111112
Giá từng phần lô 509,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,187,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 10 điện cực
Mã phần lô PP2500111113
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối chẩn đoán điện sinh lý 4 điện cực
Mã phần lô PP2500111114
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cáp nối dùng cho ống thông cắt đốt điện sinh lý
Mã phần lô PP2500111115
Giá từng phần lô 67,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,356,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 12
Mã phần lô PP2500111116
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,580,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tắc mạch dạng lỏng mạch não các nồng độ 18
Mã phần lô PP2500111117
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2500111118
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cuộn nút mạch não siêu mềm
Mã phần lô PP2500111119
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500111120
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp tim
Mã phần lô PP2500111121
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối áp lực cao bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2500111122
Giá từng phần lô 79,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.600.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,580,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng còn ống động mạch loại 1 các cỡ
Mã phần lô PP2500111123
Giá từng phần lô 1,524,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,492,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng còn ống động mạch loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2500111124
Giá từng phần lô 1,016,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,328,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2500111125
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2500111126
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.828.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 792.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng thông động tĩnh mạch loại 2 các cỡ
Mã phần lô PP2500111127
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phụ kiện cắt coils
Mã phần lô PP2500111128
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2500111129
Giá từng phần lô 689,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,783,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ lấy dị vật mạch máu
Mã phần lô PP2500111130
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Film XQ 20cm x 25cm (8 x 10inches)
Mã phần lô PP2500111131
Giá từng phần lô 2,078,271,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.968.958.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.308.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9622
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,565,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Film XQ 35cm x 43cm (14 x 17inches)
Mã phần lô PP2500111132
Giá từng phần lô 662,161,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.864.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2022
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,243,230
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 1 buồng có kèm dây
Mã phần lô PP2500111133
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng có kèm dây
Mã phần lô PP2500111134
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 10 điện cực
Mã phần lô PP2500111135
Giá từng phần lô 8,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán điện sinh lý tim độ cong cố định 6 điện cực
Mã phần lô PP2500111136
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim
Mã phần lô PP2500111137
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
ống thông điều trị cắt đốt rối loạn nhịp tim đầu cong các cỡ
Mã phần lô PP2500111138
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông mang bóng nong mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500111139
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phổi ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không gồm dây)
Mã phần lô PP2500111140
Giá từng phần lô 1,078,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 431.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,564,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500111141
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phổi và dây ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg
Mã phần lô PP2500111142
Giá từng phần lô 1,568,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 627.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn ái nước đường kính 0.014, đầu mềm
Mã phần lô PP2500111143
Giá từng phần lô 338,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,768,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500111144
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,064,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500111145
Giá từng phần lô 173,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,476,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2500111146
Giá từng phần lô 5,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Mã phần lô PP2500111147
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Catheter đầu cong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500111148
Giá từng phần lô 43,498,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.140.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.399.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 869,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500111149
Giá từng phần lô 12,284,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.549.658
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.913.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2500111150
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo người lớn 0.6
Mã phần lô PP2500111151
Giá từng phần lô 115,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,304,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu dùng cho tim phổi nhân tạo trẻ em 0.2
Mã phần lô PP2500111152
Giá từng phần lô 864,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,286,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin
Mã phần lô PP2500111153
Giá từng phần lô 223,200,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.857.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.280.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ bilirubin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân năng dưới 20kg
Mã phần lô PP2500111154
Giá từng phần lô 223,200,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.857.149
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.280.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,464,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ cytokin dành cho trè có cân nặng > 20kg
Mã phần lô PP2500111155
Giá từng phần lô 254,079,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.631.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,081,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ độc chất dành cho trẻ có cân nặng > 20kg
Mã phần lô PP2500111156
Giá từng phần lô 57,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,143,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ độc tố và cytokin dành cho trẻ sơ sinh và trẻ có cân nặng dưới 20 kg
Mã phần lô PP2500111157
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu hấp phụ dùng trong điều trị suy gan cấp
Mã phần lô PP2500111158
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ 10-20kg
Mã phần lô PP2500111159
Giá từng phần lô 309,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,188,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ dưới 10kg
Mã phần lô PP2500111160
Giá từng phần lô 1,050,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.501.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,014,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc máu liên tục dành cho trẻ trên 20kg
Mã phần lô PP2500111161
Giá từng phần lô 422,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,449,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận Middleflux 110 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111162
Giá từng phần lô 35,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận Middleflux 130 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111163
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 572,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận Middleflux 70 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111164
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thận Middleflux 90 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111165
Giá từng phần lô 69,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.742.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thấp phụ Resin
Mã phần lô PP2500111166
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ dưới 20 kg
Mã phần lô PP2500111167
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc thay huyết tương dành cho trẻ trên 20 kg
Mã phần lô PP2500111168
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2.5mm
Mã phần lô PP2500111169
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh dẻo metaizeau/nancy size 2mm
Mã phần lô PP2500111170
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh dẻo metaizeau/nancy thép, 3.5mm x30cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi
Mã phần lô PP2500111171
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh dẻo metaizeau/nancy titan, 3.5mm x 35cm đã cắt đuôi, dùng cho xương đùi
Mã phần lô PP2500111172
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh khung bất động ngoài
Mã phần lô PP2500111173
Giá từng phần lô 13,487,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.267.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.394.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,745
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh kirschnercác cỡ hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111174
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh nội tủy size 2.0mm
Mã phần lô PP2500111175
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh rush 24mm
Mã phần lô PP2500111176
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh Rush 3.2mmx21.5mm
Mã phần lô PP2500111177
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh rush 4.0mm,dài 32mm
Mã phần lô PP2500111178
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh rush cẳng tay
Mã phần lô PP2500111179
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh rush xương đùi
Mã phần lô PP2500111180
Giá từng phần lô 2,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đinh steinmann các loại các số
Mã phần lô PP2500111181
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung bất động ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500111182
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định đầu trên cẳng chân
Mã phần lô PP2500111183
Giá từng phần lô 2,215,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 886.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định hai thanh
Mã phần lô PP2500111184
Giá từng phần lô 3,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định vòng tròn 2/3
Mã phần lô PP2500111185
Giá từng phần lô 5,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp bản nhỏ 4-6 lỗ
Mã phần lô PP2500111186
Giá từng phần lô 2,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500111187
Giá từng phần lô 4,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay nén ép II 6 lỗ
Mã phần lô PP2500111188
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay nén ép III 12 lổ
Mã phần lô PP2500111189
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng tay nén ép III 6 lỗ
Mã phần lô PP2500111190
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cố định
Mã phần lô PP2500111191
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500111192
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đầu dưới xương quây phải T Xéo
Mã phần lô PP2500111193
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi nèn ép 10 lỗ
Mã phần lô PP2500111194
Giá từng phần lô 816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi nèn ép 8 lỗ
Mã phần lô PP2500111195
Giá từng phần lô 816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500111196
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
Mã phần lô PP2500111197
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp khóa mắc xích các cỡ
Mã phần lô PP2500111198
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp lồi cầu ngoài cánh tay (trái, phải) các cỡ
Mã phần lô PP2500111199
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp mini
Mã phần lô PP2500111200
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 228,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp sọ titan ( các cỡ)
Mã phần lô PP2500111201
Giá từng phần lô 790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2500111202
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vis khóa 4.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500111203
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vis vỏ 3.5mm dài các cỡ
Mã phần lô PP2500111204
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vis vỏ 4,5mm nhiều kích cỡ
Mã phần lô PP2500111205
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít cố định
Mã phần lô PP2500111206
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 2.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500111207
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 3.5 dài 16mm
Mã phần lô PP2500111208
Giá từng phần lô 690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 985.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 3.5 dài 20mm
Mã phần lô PP2500111209
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 3.5 dài 22mm
Mã phần lô PP2500111210
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 3.5 dài 24mm
Mã phần lô PP2500111211
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít khóa 5.0 dài 30mm
Mã phần lô PP2500111212
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ 3.5 dài 40mm
Mã phần lô PP2500111213
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ 3.5 dài 46mm
Mã phần lô PP2500111214
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ 3.5mm dài 30mm
Mã phần lô PP2500111215
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vit vỏ 4.5 dài 40mm
Mã phần lô PP2500111216
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít vỏ 5.0 các cỡ
Mã phần lô PP2500111217
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp 4.0 (dài từ 14 đến 48 mm với bước tăng 2mm)
Mã phần lô PP2500111218
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp 6.5 các cỡ
Mã phần lô PP2500111219
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vít xốp rỗng titan, 4mm x 30cm kèm rông đền
Mã phần lô PP2500111220
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp ướt
Mã phần lô PP2500111221
Giá từng phần lô 1,692,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 677.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,852
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đóng gói chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng E.O
Mã phần lô PP2500111222
Giá từng phần lô 150,806,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.437.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.322.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 174
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,016,124
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn khí E.0
Mã phần lô PP2500111223
Giá từng phần lô 4,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.411.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,760
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test hóa học kiểm tra 3 thông số chỉ thị chu trình hấp ướt
Mã phần lô PP2500111224
Giá từng phần lô 665,622,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.888.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.248.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 850
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,312,442
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 1h bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500111225
Giá từng phần lô 33,476,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.823.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.390.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 43
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao bọc dây camera nội soi
Mã phần lô PP2500111226
Giá từng phần lô 44,389,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.755.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 881
Bảo đảm dự thầu (VND) 887,796
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại lớn
Mã phần lô PP2500111227
Giá từng phần lô 103,999,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.243
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.599.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,079,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da loại nhỏ
Mã phần lô PP2500111228
Giá từng phần lô 327,999,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.570.843
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.199.836
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,559,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây đo Sp02 dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500111229
Giá từng phần lô 2,758,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.940.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.103.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 802
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,169,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây đo Sp02 dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500111230
Giá từng phần lô 139,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,793,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn 1000μl
Mã phần lô PP2500111231
Giá từng phần lô 49,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.902.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.852.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2350
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,640
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn 200μl
Mã phần lô PP2500111232
Giá từng phần lô 38,910,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.586.343
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.564.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 2335
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,209
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2500111233
Giá từng phần lô 2,022,459,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.889.227.9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.983.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 506
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,449,191
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ vô trùng từng cái
Mã phần lô PP2500111234
Giá từng phần lô 125,704,410
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.577.729
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.281.764
Năng lực sản xuất hàng hóa 40290
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,514,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán xốp điện cực tim
Mã phần lô PP2500111235
Giá từng phần lô 155,403,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.005.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.161.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 8830
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,108,072
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán xốp điện cực tim MRI
Mã phần lô PP2500111236
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2500111237
Giá từng phần lô 86,398,263
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.426.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.559.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 305
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,727,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2500111238
Giá từng phần lô 194,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,899
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2500111239
Giá từng phần lô 1,372,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.458
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,446
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phun khí dung (mask, dây thở, bầu phun)
Mã phần lô PP2500111240
Giá từng phần lô 76,244,823
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.921.176
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.497.929
Năng lực sản xuất hàng hóa 398
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,524,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 2 nòng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500111241
Giá từng phần lô 1,799,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 719.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,998
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask thanh quản 2 nòng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500111242
Giá từng phần lô 20,999,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.999.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.399.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 419,997
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2500111243
Giá từng phần lô 44,805,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.922.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc khuẩn sơ sinh
Mã phần lô PP2500111244
Giá từng phần lô 211,277,359
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.824.799
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.510.944
Năng lực sản xuất hàng hóa 331
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,225,547
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc khuẩn trẻ lớn
Mã phần lô PP2500111245
Giá từng phần lô 231,345,373
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.493.390
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.538.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 579
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,626,907
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phin lọc khuẩn trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2500111246
Giá từng phần lô 64,701,978
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.431.398
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.880.791
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,294,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ cắt bao quy đầu thế hệ II
Mã phần lô PP2500111247
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500111248
Giá từng phần lô 12,249,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.499.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.899.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,993
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Glutaraldehyd 0.625%
Mã phần lô PP2500111249
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,930,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch liệt tim
Mã phần lô PP2500111250
Giá từng phần lô 1,247,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.782.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,957,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ambu bóng bóp kèm van 250ml
Mã phần lô PP2500111251
Giá từng phần lô 445,093,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.848.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.037.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,901,879
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo làm lạnh dùng cho máy hạ thân nhiệt
Mã phần lô PP2500111252
Giá từng phần lô 145,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,916,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500111253
Giá từng phần lô 10,533,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.048.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.213.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,672
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bính khí EO
Mã phần lô PP2500111254
Giá từng phần lô 60,561,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.517.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.224.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,211,239
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đo áp lực
Mã phần lô PP2500111255
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền kèm túi chứa dịch giảm đau sau mổ
Mã phần lô PP2500111256
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.812.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ ống mẫu đo độ đông máu
Mã phần lô PP2500111257
Giá từng phần lô 225,675,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.393.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.270.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 230
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,513,509
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bột khô đậm đặc chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500111258
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Calcium hydroxide nha khoa
Mã phần lô PP2500111259
Giá từng phần lô 6,834,453
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.763.505
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.733.781
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,689
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây vét bột dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111260
Giá từng phần lô 99,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chăn ủ ấm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500111261
Giá từng phần lô 205,705,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.282.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 86
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,114,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất làm khuôn răng
Mã phần lô PP2500111262
Giá từng phần lô 246,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,935
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chổi đánh bóng nha khoa
Mã phần lô PP2500111263
Giá từng phần lô 21,905,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.293.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.762.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 77
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,102
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chốt ống tủy nha khoa
Mã phần lô PP2500111264
Giá từng phần lô 64,310,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.724.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,286,208
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn giấy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111265
Giá từng phần lô 3,176,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2500111266
Giá từng phần lô 612,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,243
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây chỉnh nha
Mã phần lô PP2500111267
Giá từng phần lô 1,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thép cuộn dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111268
Giá từng phần lô 483,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ em (có điện trở nhiệt)
Mã phần lô PP2500111269
Giá từng phần lô 64,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây thở sử dụng một lần cho trẻ sơ sinh (có điện trở nhiệt)
Mã phần lô PP2500111270
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch bơm rửa tủy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111271
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dưỡng ẩm nha khoa
Mã phần lô PP2500111272
Giá từng phần lô 609,262
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.705
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,185
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đài đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111273
Giá từng phần lô 3,274,425
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.677.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,489
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai nhựa trám răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111274
Giá từng phần lô 389,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.610
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,781
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu phun khí dung siêu âm máy thở
Mã phần lô PP2500111275
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa nuôi cấy tế bào 96 giếng đáy bằng
Mã phần lô PP2500111276
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi tê nướu răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111277
Giá từng phần lô 3,012,471
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.303.530
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.204.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,249
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel đo điện não
Mã phần lô PP2500111278
Giá từng phần lô 15,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel làm mòn men răng
Mã phần lô PP2500111279
Giá từng phần lô 598,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500111280
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy bạc che sáng
Mã phần lô PP2500111281
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy cắn dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111282
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy parafilm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2500111283
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gương soi nha khoa
Mã phần lô PP2500111284
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,040
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khăn thấm
Mã phần lô PP2500111285
Giá từng phần lô 37,921,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.172.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.168.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 365
Bảo đảm dự thầu (VND) 758,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim đưa chất hàn răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111286
Giá từng phần lô 16,571,016
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.672.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.628.406
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,420
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gai lấy tủy răng
Mã phần lô PP2500111287
Giá từng phần lô 19,148,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.354.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.659.267
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,963
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê nha khoa
Mã phần lô PP2500111288
Giá từng phần lô 50,914
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.735
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,018
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim khoan răng mở ống tủy
Mã phần lô PP2500111289
Giá từng phần lô 468,627,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.468.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.451.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,372,552
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính nhám
Mã phần lô PP2500111290
Giá từng phần lô 90,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 226
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,801,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính trơn
Mã phần lô PP2500111291
Giá từng phần lô 6,251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.930.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,020
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen đôi 22mm x 40mm
Mã phần lô PP2500111292
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lamen đôi 22mm x 50mm
Mã phần lô PP2500111293
Giá từng phần lô 12,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lò xo chỉnh nha
Mã phần lô PP2500111294
Giá từng phần lô 194,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,885
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mắc cài chỉnh nha
Mã phần lô PP2500111295
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2500111296
Giá từng phần lô 46,715,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.735.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.686.052
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 934,303
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhựa tự cứng nha khoa
Mã phần lô PP2500111297
Giá từng phần lô 2,893,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.133.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.157.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,866
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Oxit kẽm nha khoa
Mã phần lô PP2500111298
Giá từng phần lô 297,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,954
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nước bọt nha khoa
Mã phần lô PP2500111299
Giá từng phần lô 29,475,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.108.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.790.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 589,512
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử độ cứng nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500111300
Giá từng phần lô 8,951,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.580.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 97
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,025
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử nồng độ axit peracetic
Mã phần lô PP2500111301
Giá từng phần lô 1,383,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.229
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 553.344
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,667
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử nồng độ Chlorine
Mã phần lô PP2500111302
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111303
Giá từng phần lô 245,490
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.196
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,910
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sò đánh bóng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111304
Giá từng phần lô 4,753,703
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.005
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.901.481
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,074
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thạch cao đổ mô hình răng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111305
Giá từng phần lô 693,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thun buộc mắc cài dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111306
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thun chuỗi dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111307
Giá từng phần lô 159,700,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.144.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.880.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,194,016
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc xịt chống loét
Mã phần lô PP2500111308
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trâm gai dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111309
Giá từng phần lô 38,296,335
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.709.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.318.534
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,927
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu etching nha khoa axit photphoric 37%
Mã phần lô PP2500111310
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500111311
Giá từng phần lô 480,721
Yêu cầu doanh thu bình quân 686.745
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,614
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng trám răng Glass Ionomer
Mã phần lô PP2500111312
Giá từng phần lô 988,598,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.412.283.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.439.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,771,962
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda cho máy gây mê
Mã phần lô PP2500111313
Giá từng phần lô 68,043,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.205.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.217.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,876
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng che ngà răng
Mã phần lô PP2500111314
Giá từng phần lô 436,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,736
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng hàn ống tủy vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500111315
Giá từng phần lô 1,323,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ambu bóng bóp kèm van 450ml
Mã phần lô PP2500111316
Giá từng phần lô 127,612,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.304.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.045.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,552,256
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ambu bóng bóp kèm van 1500ml
Mã phần lô PP2500111317
Giá từng phần lô 117,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.811.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,576
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đồ phòng hộ cho pha chế thuốc
Mã phần lô PP2500111318
Giá từng phần lô 144,676,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.681.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.870.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,893,536
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi nội nha
Mã phần lô PP2500111319
Giá từng phần lô 14,883,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.262.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,675
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước nhựa tự cứng nha khoa
Mã phần lô PP2500111320
Giá từng phần lô 1,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu etching nha khoa axit hydrofluoric 9%
Mã phần lô PP2500111321
Giá từng phần lô 3,843,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,860
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám răng Gutta-Percha Auxiliaryhoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111322
Giá từng phần lô 337,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,741
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu trám răng Gutta-Percha Protaper hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500111323
Giá từng phần lô 1,548,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.212.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.542
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,977
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xi măng trám tạm
Mã phần lô PP2500111324
Giá từng phần lô 4,326,494
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.180.706
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.598
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,530
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Composite lỏng nha khoa
Mã phần lô PP2500111325
Giá từng phần lô 5,008,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.155.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.003.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,170
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn chính dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500111326
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tạp dề phẫu thuật
Mã phần lô PP2500111327
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,080
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Composite đặc nha khoa
Mã phần lô PP2500111328
Giá từng phần lô 5,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.752.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,540
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2500111329
Giá từng phần lô 101,480,715
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.972.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.592.286
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,029,614
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng giúp thở kèm túi dự trữ y tế các size
Mã phần lô PP2500111330
Giá từng phần lô 476,110,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.158.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.444.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,522,219
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn chụp mạch vành trẻ em
Mã phần lô PP2500111331
Giá từng phần lô 101,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,022,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2500111332
Giá từng phần lô 574,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,497,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ tổng quát
Mã phần lô PP2500111333
Giá từng phần lô 68,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,375,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500111334
Giá từng phần lô 528,822,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1749
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,576,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao giày y tế
Mã phần lô PP2500111335
Giá từng phần lô 1,280,377
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.829.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.151
Năng lực sản xuất hàng hóa 89
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,608
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao kính hiển vi 150cm x 200cm
Mã phần lô PP2500111336
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2500111337
Giá từng phần lô 23,505,196
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.578.852
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.402.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 1226
Bảo đảm dự thầu (VND) 470,104
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang phẫu thuật 3 lớp dây cột
Mã phần lô PP2500111338
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang y tế thun đeo tai
Mã phần lô PP2500111339
Giá từng phần lô 171,611,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.159.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.644.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 30645
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,432,226
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nón phẫu thuật
Mã phần lô PP2500111340
Giá từng phần lô 44,905,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.150.886
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.962.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 6279
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,112
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500111341
Giá từng phần lô 286,078,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.431.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 4258
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,721,576
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ cảm biến đo các thông số huyết động
Mã phần lô PP2500111342
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que nong thực quản số 8-9-10
Mã phần lô PP2500111343
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que nong thực quản số 10-11-12
Mã phần lô PP2500111344
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que nong thực quản số 12-13.5-15
Mã phần lô PP2500111345
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->