Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2026 lần 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500539415-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nhi Đồng 2
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế năm 2026 lần 1
Số hiệu KHLCNT PL2500303372
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 7,230,149,832 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500554887 - Bông mỡ cuộn 30,440,960 41.510.400 21.308.672 624 304,410
2 PP2500554888 - Bông viên 500gr 286,601,620 390.820.391 200.621.134 585 2,866,017
3 PP2500554889 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 10cm x 2,7m 69,882,750 95.294.660 48.917.925 966 698,828
4 PP2500554890 - Băng bột bó thạch cao nguyên chất 15cm x 2,7 m 51,156,000 69.758.182 35.809.200 430 511,560
5 PP2500554891 - Băng thun có keo 8cm x 4,5m 592,706,200 808.235.728 414.894.340 608 5,927,062
6 PP2500554892 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm 27,260,000 37.172.728 19.082.000 580 272,600
7 PP2500554893 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm 3,910,000 5.331.819 2.737.000 210 39,100
8 PP2500554894 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm 12,199,200 16.635.273 8.539.440 483 121,992
9 PP2500554895 - Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm 47,264,700 64.451.864 33.085.290 2775 472,647
10 PP2500554896 - Gạc dẫn lưu các cỡ 0,75cm x 200cm x 4 lớp 8,536,500 11.640.682 5.975.550 669 85,365
11 PP2500554897 - Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng 43,416,000 59.203.637 30.391.200 80 434,160
12 PP2500554898 - Gạc hút y tế khổ 0,8m 68,540,000 93.463.637 47.978.000 1837 685,400
13 PP2500554899 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng 4,585,900 6.253.500 3.210.130 1492 45,859
14 PP2500554900 - Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng 424,810,170 579.286.596 297.367.119 215531 4,248,102
15 PP2500554901 - Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp 100,434,600 136.956.273 70.304.220 6552 1,004,346
16 PP2500554902 - Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm tự động 357,117,450 486.978.341 249.982.215 34157 3,571,175
17 PP2500554903 - Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy 17,287,400 23.573.728 12.101.180 820 172,874
18 PP2500554904 - Kim luồn mạch máu có cánh, không cửa sổ chích thuốc 26G 4,158,000 5.670.000 2.910.600 34 41,580
19 PP2500554905 - Kim gây tê đám rối thần kinh 21G 28,381,500 38.702.046 19.867.050 19 283,815
20 PP2500554906 - Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G 219,600,000 299.454.546 153.720.000 38 2,196,000
21 PP2500554907 - Dây cho ăn có nắp 90,121,700 122.893.228 63.085.190 3317 901,217
22 PP2500554908 - Khóa 3 ngã có dây nối 165,838,400 226.143.273 116.086.880 3007 1,658,384
23 PP2500554909 - Găng tay khám có bột 1,422,000,000 1.939.090.910 995.400.000 184932 14,220,000
24 PP2500554910 - Ống nghiệm EDTA K2 4ml 2,029,500 2.767.500 1.420.650 253 20,295
25 PP2500554911 - Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em 79,321,200 108.165.273 55.524.840 35 793,212
26 PP2500554912 - Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml 50,400,000 68.727.273 35.280.000 15 504,000
27 PP2500554913 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học 13,000,000 17.727.273 9.100.000 4 130,000
28 PP2500554914 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học 9,360,000 12.763.637 6.552.000 2 93,600
29 PP2500554915 - Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học 52,500,000 71.590.910 36.750.000 4 525,000
30 PP2500554916 - Ống mở khí quản 1 nòng cho trẻ em các cỡ 96,737,130 131.914.269 67.715.991 12 967,372
31 PP2500554917 - Ống nội khí quản cong 9,261,000 12.628.637 6.482.700 26 92,610
32 PP2500554918 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm 171,376,800 233.695.637 119.963.760 25 1,713,768
33 PP2500554919 - Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr 215,096,280 293.313.110 150.567.396 1150 2,150,963
34 PP2500554920 - Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 16Fr 77,900,000 106.227.273 54.530.000 51 779,000
35 PP2500554921 - Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ 51,600,000 70.363.637 36.120.000 15 516,000
36 PP2500554922 - Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm 158,445,000 216.061.364 110.911.500 19 1,584,450
37 PP2500554923 - Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan 60,900,000 83.045.455 42.630.000 4 609,000
38 PP2500554924 - Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc 30,240,000 41.236.364 21.168.000 12 302,400
39 PP2500554925 - Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m² 24,480,000 33.381.819 17.136.000 9 244,800
40 PP2500554926 - Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron 64,320,000 87.709.091 45.024.000 20 643,200
41 PP2500554927 - Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron 89,880,000 122.563.637 62.916.000 26 898,800
42 PP2500554928 - Đinh kirschnercác cỡ 89,700,000 122.318.182 62.790.000 284 897,000
43 PP2500554929 - Nẹp cổ mềm các cỡ 8,953,560 12.209.400 6.267.492 40 89,536
44 PP2500554930 - Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc 210,077,160 286.468.855 147.054.012 5254 2,100,772
45 PP2500554931 - Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản 56,139,300 76.553.591 39.297.510 157 561,393
46 PP2500554932 - Bao dây camera 37,699,200 51.408.000 26.389.440 814 376,992
47 PP2500554933 - Áo phẫu thuật 34,766,360 47.408.673 24.336.452 203 347,664
48 PP2500554934 - Áo phẫu thuật kèm khăn tay 27,600,000 37.636.364 19.320.000 148 276,000
49 PP2500554935 - Bao tóc tiệt trùng - xếp 9,511,840 12.970.691 6.658.288 2256 95,119
50 PP2500554936 - Khẩu trang cột dây tiệt trùng 35,550,000 48.477.273 24.885.000 5548 355,500
51 PP2500554937 - Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em 8,910,720 12.150.982 6.237.504 125 89,108
52 PP2500554938 - Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml 873,642,000 1.191.330.000 611.549.400 467 8,736,420
53 PP2500554939 - Bộ khăn tổng quát 73,950,000 100.840.910 51.765.000 62 739,500
54 PP2500554940 - Bút đánh dấu phẫu thuật 20,664,500 28.178.864 14.465.150 138 206,645
55 PP2500554941 - Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em 123,517,632 168.433.135 86.462.342 11331 1,235,177
56 PP2500554942 - Quả lọc thận diện tích 1,5m² 23,280,000 31.745.455 16.296.000 6 232,800
57 PP2500554943 - Bộgây tê ngoài màng cứng 145,677,000 198.650.455 101.973.900 62 1,456,770
58 PP2500554944 - Chỉ tan chậm Polydioxanone số 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt 13mm, 3/8C 116,713,800 159.155.182 81.699.660 74 1,167,138
59 PP2500554945 - Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực 700,800 955.637 490.560 8 7,008
Bông mỡ cuộn
Mã phần lô PP2500554887
Giá từng phần lô 30,440,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.510.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.308.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 624
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,410
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bông viên 500gr
Mã phần lô PP2500554888
Giá từng phần lô 286,601,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.820.391
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.621.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 585
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,866,017
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2500554889
Giá từng phần lô 69,882,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.294.660
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.917.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 966
Bảo đảm dự thầu (VND) 698,828
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng bột bó thạch cao nguyên chất 15cm x 2,7 m
Mã phần lô PP2500554890
Giá từng phần lô 51,156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.758.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.809.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 430
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Băng thun có keo 8cm x 4,5m
Mã phần lô PP2500554891
Giá từng phần lô 592,706,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.235.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.894.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 608
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,927,062
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 150 mm x 90 (±10) mm
Mã phần lô PP2500554892
Giá từng phần lô 27,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.172.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 580
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 60mm x 70mm
Mã phần lô PP2500554893
Giá từng phần lô 3,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.331.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.737.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 210
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,100
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 100 mm x 70(±10) mm
Mã phần lô PP2500554894
Giá từng phần lô 12,199,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.635.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.539.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 483
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn dùng băng các vết thương, vết mổ 53mm x 70mm
Mã phần lô PP2500554895
Giá từng phần lô 47,264,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.451.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.085.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 2775
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,647
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc dẫn lưu các cỡ 0,75cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500554896
Giá từng phần lô 8,536,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.640.682
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.975.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 669
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,365
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gel bôi trơn dùng trong thăm khám, nội soi, vô trùng
Mã phần lô PP2500554897
Giá từng phần lô 43,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.203.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Bảo đảm dự thầu (VND) 434,160
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc hút y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2500554898
Giá từng phần lô 68,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.463.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1837
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, không vô trùng
Mã phần lô PP2500554899
Giá từng phần lô 4,585,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.253.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.210.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 1492
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,859
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật 5cm x 5cm x 8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2500554900
Giá từng phần lô 424,810,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.286.596
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.367.119
Năng lực sản xuất hàng hóa 215531
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,248,102
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật ổ bụng cản quang vô trùng 10 cm x 40 cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2500554901
Giá từng phần lô 100,434,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.956.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.304.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 6552
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,346
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm 20ml cho máy bơm tiêm tự động
Mã phần lô PP2500554902
Giá từng phần lô 357,117,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.978.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.982.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 34157
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,571,175
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bơm thức ăn 50ml cho người bệnh, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy
Mã phần lô PP2500554903
Giá từng phần lô 17,287,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.573.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.101.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 820
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,874
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn mạch máu có cánh, không cửa sổ chích thuốc 26G
Mã phần lô PP2500554904
Giá từng phần lô 4,158,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.910.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G
Mã phần lô PP2500554905
Giá từng phần lô 28,381,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.702.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.867.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,815
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Kim sinh thiết mô mềm cỡ kim 14G, 16G, 18G, 20G
Mã phần lô PP2500554906
Giá từng phần lô 219,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,196,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Dây cho ăn có nắp
Mã phần lô PP2500554907
Giá từng phần lô 90,121,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.893.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.085.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 3317
Bảo đảm dự thầu (VND) 901,217
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khóa 3 ngã có dây nối
Mã phần lô PP2500554908
Giá từng phần lô 165,838,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.143.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.086.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3007
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,658,384
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Găng tay khám có bột
Mã phần lô PP2500554909
Giá từng phần lô 1,422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.939.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 995.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184932
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nghiệm EDTA K2 4ml
Mã phần lô PP2500554910
Giá từng phần lô 2,029,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.767.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.420.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,295
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu kín 50 ml sau phẫu thuật cho trẻ em
Mã phần lô PP2500554911
Giá từng phần lô 79,321,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.165.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.524.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,212
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu vết mổ kín silicone dung tích 100ml
Mã phần lô PP2500554912
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 100mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500554913
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.727.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 150mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500554914
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Túi ép đựng dụng cụ tiệt khuẩn 350mm x 70m có chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500554915
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.590.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống mở khí quản 1 nòng cho trẻ em các cỡ
Mã phần lô PP2500554916
Giá từng phần lô 96,737,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.914.269
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.715.991
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,372
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản cong
Mã phần lô PP2500554917
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.628.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.482.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,610
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em không dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm
Mã phần lô PP2500554918
Giá từng phần lô 171,376,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.695.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.963.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713,768
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu (Foley catheter) 2 nhánh có phủ silicon 12Fr đến 30Fr
Mã phần lô PP2500554919
Giá từng phần lô 215,096,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.313.110
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.567.396
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,150,963
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông tiểu foley 100% silicon, 2 nhánh sử dụng dài ngày 6Fr đến 16Fr
Mã phần lô PP2500554920
Giá từng phần lô 77,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51
Bảo đảm dự thầu (VND) 779,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ
Mã phần lô PP2500554921
Giá từng phần lô 51,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 516,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Ống thông JJ đặt nong niệu quản dùng cho trẻ em có dây dẫn đường cỡ 3Fr-5Fr, dài 12-22cm
Mã phần lô PP2500554922
Giá từng phần lô 158,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.061.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.911.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đầu nối ống thông vào bộ chuyển tiếp, chất liệu titan
Mã phần lô PP2500554923
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.045.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ phận chuyển tiếp kết nối giữa catheter và túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500554924
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.236.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu chất liệu cellulosetriacetate, diện tích: 1,5 m²
Mã phần lô PP2500554925
Giá từng phần lô 24,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.381.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,1m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2500554926
Giá từng phần lô 64,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.709.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,200
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Màng lọc máu diện tích 1,5m2. Chất liệu: sợi Polynephron
Mã phần lô PP2500554927
Giá từng phần lô 89,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.563.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 898,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Đinh kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500554928
Giá từng phần lô 89,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 284
Bảo đảm dự thầu (VND) 897,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nẹp cổ mềm các cỡ
Mã phần lô PP2500554929
Giá từng phần lô 8,953,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.209.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.267.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,536
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Nắp đậy có luer lock cho túi dịch lọc trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500554930
Giá từng phần lô 210,077,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.468.855
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.054.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 5254
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,772
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ làm ẩm cho ống mở khí quản
Mã phần lô PP2500554931
Giá từng phần lô 56,139,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.553.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.297.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 157
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,393
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao dây camera
Mã phần lô PP2500554932
Giá từng phần lô 37,699,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.408.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.389.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 814
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,992
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500554933
Giá từng phần lô 34,766,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.408.673
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.336.452
Năng lực sản xuất hàng hóa 203
Bảo đảm dự thầu (VND) 347,664
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật kèm khăn tay
Mã phần lô PP2500554934
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bao tóc tiệt trùng - xếp
Mã phần lô PP2500554935
Giá từng phần lô 9,511,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.970.691
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.658.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 2256
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,119
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang cột dây tiệt trùng
Mã phần lô PP2500554936
Giá từng phần lô 35,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5548
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ thở oxy đơn giản cho trẻ em
Mã phần lô PP2500554937
Giá từng phần lô 8,910,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.982
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,108
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bình làm ẩm dùng cho máy thở 220ml
Mã phần lô PP2500554938
Giá từng phần lô 873,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 611.549.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 467
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,736,420
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn tổng quát
Mã phần lô PP2500554939
Giá từng phần lô 73,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.840.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 739,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bút đánh dấu phẫu thuật
Mã phần lô PP2500554940
Giá từng phần lô 20,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.178.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.465.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 138
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,645
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Điện cực tim dán theo dõi ECG cho trẻ em
Mã phần lô PP2500554941
Giá từng phần lô 123,517,632
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.433.135
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.462.342
Năng lực sản xuất hàng hóa 11331
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,235,177
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc thận diện tích 1,5m²
Mã phần lô PP2500554942
Giá từng phần lô 23,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.745.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 232,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộgây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500554943
Giá từng phần lô 145,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.650.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.973.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,456,770
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Chỉ tan chậm Polydioxanone số 6/0, dài 70cm, 2 kim tròn đầu cắt 13mm, 3/8C
Mã phần lô PP2500554944
Giá từng phần lô 116,713,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.155.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.699.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,167,138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây truyền dịch dùng trọng lực
Mã phần lô PP2500554945
Giá từng phần lô 700,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,008
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->