Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tế Ngoại tiêu hóa, Tiết niệu – Lồng ngực, Nội tiêu hóa phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500250196-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Quảng Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tế Ngoại tiêu hóa, Tiết niệu – Lồng ngực, Nội tiêu hóa phục vụ nhu cầu điều trị tại Bệnh viện đa khoa Quảng Nam năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500132908 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 34,264,640,640 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Khả năng bảo hành | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500257265 - Thanh nâng ngực các loại, các cỡ | 1,128,000,000 | 1.074.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 376.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,560,000 | |
| 2 | PP2500257266 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 439,200,000 | 418.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 146.400.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,784,000 | |
| 3 | PP2500257267 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 329,400,000 | 313.714.286 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 109.800.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,588,000 | |
| 4 | PP2500257268 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 549,000,000 | 522.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 183.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,980,000 | |
| 5 | PP2500257269 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 760,000,000 | 723.809.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 253.333.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 15,200,000 | |
| 6 | PP2500257270 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 838,800,000 | 798.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 279.600.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,776,000 | |
| 7 | PP2500257271 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 1,647,000,000 | 1.568.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 549.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,940,000 | |
| 8 | PP2500257272 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 1,710,000,000 | 1.628.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 570.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V | 34,200,000 | |
| 9 | PP2500257273 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 266,750,000 | 254.047.619 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 88.916.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,335,000 | |
| 10 | PP2500257274 - Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 1,600,500,000 | 1.524.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 533.500.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,010,000 | |
| 11 | PP2500257275 - Bộ amplatzerdùng cho tán sỏi qua da | 3,750,000,000 | 3.571.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.250.000.000 | Theo yêu cầu tại | 75,000,000 | |
| 12 | PP2500257276 - Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo | 105,000,000 | 100.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 35.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,100,000 | |
| 13 | PP2500257277 - Bộ tán sỏi | 37,200,000 | 35.428.571 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 12.400.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 744,000 | |
| 14 | PP2500257278 - Bóng nong cơ vòng | 15,600,000 | 14.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.200.000 | Theo yêu | 312,000 | |
| 15 | PP2500257279 - Bóng nong cơ vòng | 15,600,000 | 14.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.200.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 312,000 | |
| 16 | PP2500257280 - Catheter thông nhú | 4,600,000 | 4.380.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.533.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,000 | |
| 17 | PP2500257281 - Clip cầm máu các cỡ | 105,000,000 | 100.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 35.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,100,000 | |
| 18 | PP2500257282 - Clip cầm máu dùng trong nội soi | 990,000,000 | 942.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 330.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,800,000 | |
| 19 | PP2500257283 - Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL | 105,000,000 | 100.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 35.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,100,000 | |
| 20 | PP2500257284 - Clip titan mạch máu | 24,000,000 | 22.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 8.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 480,000 | |
| 21 | PP2500257285 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện IT Knife | 17,400,000 | 16.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.800.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,000 | |
| 22 | PP2500257286 - Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện IT Knife nano | 17,400,000 | 16.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.800.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 348,000 | |
| 23 | PP2500257287 - Dao cắt hớt niêm mạc hình núm, có tưới rửa Dual knife J | 17,400,000 | 16.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.800.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 348,000 | |
| 24 | PP2500257288 - Dao cung cắt cơ vòng | 11,000,000 | 10.476.190 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 3.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 220,000 | |
| 25 | PP2500257289 - Dao kim (Needle knife) | 9,000,000 | 8.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 3.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V | 180,000 | |
| 26 | PP2500257290 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 189,000,000 | 180.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 63.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,780,000 | |
| 27 | PP2500257291 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản(dâydẫn Hydrophilic) | 45,000,000 | 42.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 15.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 900,000 | |
| 28 | PP2500257292 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản(dâydẫn Hydrophilic) | 45,000,000 | 42.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 15.000.000 | Theo yêu cầu tại | 900,000 | |
| 29 | PP2500257293 - Dụng cụ cắt khâu nối theo phương pháp Longo | 2,375,000,000 | 2.261.904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 791.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,500,000 | |
| 30 | PP2500257294 - Dụng cụ máy cắt, khâu nối tự động cắt khâu nối tròn | 139,800,000 | 133.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 46.600.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,796,000 | |
| 31 | PP2500257295 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ) | 325,000,000 | 309.523.810 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 108.333.333 | Theo yêu | 6,500,000 | |
| 32 | PP2500257296 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ) | 719,400,000 | 685.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 239.800.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,388,000 | |
| 33 | PP2500257297 - Kẹp cầm máu dùng trong đường tiêu hóa | 1,400,000 | 1.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 466.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,000 | |
| 34 | PP2500257298 - Kìm gắp dị vật | 25,200,000 | 24.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 8.400.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 504,000 | |
| 35 | PP2500257299 - Kìm sinh thiết nội soi dạ dày | 200,000,000 | 190.476.190 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 66.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V | 4,000,000 | |
| 36 | PP2500257300 - Kìm sinh thiết nội soi đại tràng | 100,000,000 | 95.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 33.333.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,000,000 | |
| 37 | PP2500257301 - Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng | 480,000,000 | 457.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 160.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9,600,000 | |
| 38 | PP2500257302 - Lưới điều trị thoát vị polypropylene | 66,238,240 | 63.084.038 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 22.079.413 | Theo yêu cầu tại | 1,324,765 | |
| 39 | PP2500257303 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ | 211,845,400 | 201.757.524 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 70.615.133 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,236,908 | |
| 40 | PP2500257304 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ | 1,400,000,000 | 1.333.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 466.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,000,000 | |
| 41 | PP2500257305 - Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ | 450,000,000 | 428.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 150.000.000 | Theo yêu | 9,000,000 | |
| 42 | PP2500257306 - Ống thông (sonde) JJ (lưu trên 6 tháng) trẻ em | 15,000,000 | 14.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 300,000 | |
| 43 | PP2500257307 - Ống thông JJ | 1,500,000,000 | 1.428.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 500.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 30,000,000 | |
| 44 | PP2500257308 - Rọ bắt sỏi niệu quản | 150,000,000 | 142.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 50.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,000,000 | |
| 45 | PP2500257309 - Rọ lấy dị vật | 8,400,000 | 8.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.800.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 168,000 | |
| 46 | PP2500257310 - Rọ lấy sỏi | 15,600,000 | 14.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 5.200.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 312,000 | |
| 47 | PP2500257311 - Rọ tán sỏi | 5,500,000 | 5.238.095 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 1.833.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 110,000 | |
| 48 | PP2500257312 - Sonde hậu môn | 11,998,500 | 11.427.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 3.999.500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 239,970 | |
| 49 | PP2500257313 - Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ | 500,000,000 | 476.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 166.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 10,000,000 | |
| 50 | PP2500257314 - Bộ đẩy stent | 7,000,000 | 6.666.667 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 2.333.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 140,000 | |
| 51 | PP2500257315 - Bóng kéo sỏi | 9,000,000 | 8.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 3.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 180,000 | |
| 52 | PP2500257316 - Dây dẫn (Guidewire) | 9,000,000 | 8.571.429 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 3.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V | 180,000 | |
| 53 | PP2500257317 - Dây dẫn đường Zebra | 140,000,000 | 133.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 46.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,800,000 | |
| 54 | PP2500257318 - Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ | 908,600,000 | 865.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 302.866.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,172,000 | |
| 55 | PP2500257319 - Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ | 102,500,000 | 97.619.048 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 34.166.667 | Theo yêu cầu tại | 2,050,000 | |
| 56 | PP2500257320 - Shunt động mạch cảnh các cỡ | 78,000,000 | 74.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 26.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,560,000 | |
| 57 | PP2500257321 - Vợt hớt dị vật | 2,520,000 | 2.400.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 840.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 50,400 | |
| 58 | PP2500257322 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần | 29,600,000 | 28.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 9.866.667 | Theo yêu | 592,000 | |
| 59 | PP2500257323 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần | 41,500,000 | 39.523.810 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 13.833.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 830,000 | |
| 60 | PP2500257324 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần | 41,500,000 | 39.523.810 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 13.833.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 830,000 | |
| 61 | PP2500257325 - Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da | 1,499,998,500 | 1.428.570.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 499.999.500 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 29,999,970 | |
| 62 | PP2500257326 - Catheter lấy máu đông Forgaty | 192,000,000 | 182.857.143 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 64.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,840,000 | |
| 63 | PP2500257327 - Chổi rửa | 36,000,000 | 34.285.714 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 12.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 720,000 | |
| 64 | PP2500257328 - Dây nối bơm tiêm điện | 920,000,000 | 876.190.476 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 306.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,400,000 | |
| 65 | PP2500257329 - Ống thông hậu môn | 79,990,000 | 76.180.952 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 26.663.333 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,599,800 | |
| 66 | PP2500257330 - Tay dao hàn mạch | 1,467,000,000 | 1.397.142.857 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 489.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E- | 29,340,000 | |
| 67 | PP2500257331 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ mở | 1,050,000,000 | 1.000.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 350.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21,000,000 | |
| 68 | PP2500257332 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi | 672,000,000 | 640.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 224.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,440,000 | |
| 69 | PP2500257333 - Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi loại đầu nhỏ nhọn | 105,000,000 | 100.000.000 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 35.000.000 | Theo yêu cầu tại chương V | 2,100,000 | |
| 70 | PP2500257334 - Bộ nong niệu quản nội soi | 2,240,000,000 | 2.133.333.333 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 746.666.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,800,000 | |
| 71 | PP2500257335 - Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ | 1,161,200,000 | 1.105.904.762 | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét | 387.066.667 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,224,000 |
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257265 |
| Giá từng phần lô | 1,128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.074.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257266 |
| Giá từng phần lô | 439,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,784,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257267 |
| Giá từng phần lô | 329,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257268 |
| Giá từng phần lô | 549,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 522.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257269 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 723.809.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257270 |
| Giá từng phần lô | 838,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,776,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257271 |
| Giá từng phần lô | 1,647,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.568.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 549.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257272 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257273 |
| Giá từng phần lô | 266,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.047.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.916.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257274 |
| Giá từng phần lô | 1,600,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.524.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 533.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,010,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ amplatzerdùng cho tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500257275 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ mở thông dạ dày qua da dạng kéo |
|
| Mã phần lô | PP2500257276 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500257277 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 744,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500257278 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng nong cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500257279 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Catheter thông nhú |
|
| Mã phần lô | PP2500257280 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.380.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Clip cầm máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257281 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Clip cầm máu dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500257282 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ ML, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2500257283 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Clip titan mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500257284 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện IT Knife |
|
| Mã phần lô | PP2500257285 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dao cắt hớt dưới niêm mạc đầu cách điện IT Knife nano |
|
| Mã phần lô | PP2500257286 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dao cắt hớt niêm mạc hình núm, có tưới rửa Dual knife J |
|
| Mã phần lô | PP2500257287 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 348,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dao cung cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2500257288 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dao kim (Needle knife) |
|
| Mã phần lô | PP2500257289 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500257290 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản(dâydẫn Hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2500257291 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản(dâydẫn Hydrophilic) |
|
| Mã phần lô | PP2500257292 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ cắt khâu nối theo phương pháp Longo |
|
| Mã phần lô | PP2500257293 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.261.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ máy cắt, khâu nối tự động cắt khâu nối tròn |
|
| Mã phần lô | PP2500257294 |
| Giá từng phần lô | 139,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ) |
|
| Mã phần lô | PP2500257295 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ) |
|
| Mã phần lô | PP2500257296 |
| Giá từng phần lô | 719,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,388,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kẹp cầm máu dùng trong đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500257297 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500257298 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kìm sinh thiết nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500257299 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Kìm sinh thiết nội soi đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500257300 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lưới chống dính điều trị thoát vị thành bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500257301 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Lưới điều trị thoát vị polypropylene |
|
| Mã phần lô | PP2500257302 |
| Giá từng phần lô | 66,238,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.084.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.079.413 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,324,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257303 |
| Giá từng phần lô | 211,845,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.757.524 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.615.133 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,236,908 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257304 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 466.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mảnh ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257305 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông (sonde) JJ (lưu trên 6 tháng) trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500257306 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông JJ |
|
| Mã phần lô | PP2500257307 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Rọ bắt sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500257308 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Rọ lấy dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500257309 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500257310 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Rọ tán sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500257311 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.238.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Sonde hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500257312 |
| Giá từng phần lô | 11,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.427.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.999.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tấm nâng, màng nâng, lưới dùng trong điều trị và phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257313 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ đẩy stent |
|
| Mã phần lô | PP2500257314 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bóng kéo sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500257315 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn (Guidewire) |
|
| Mã phần lô | PP2500257316 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây dẫn đường Zebra |
|
| Mã phần lô | PP2500257317 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Mạch máu nhân tạo các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257318 |
| Giá từng phần lô | 908,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 865.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,172,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Miếng vá tim, vá mạch máu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257319 |
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.166.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Shunt động mạch cảnh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257320 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500257321 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500257322 |
| Giá từng phần lô | 29,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.866.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500257323 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500257324 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2500257325 |
| Giá từng phần lô | 1,499,998,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.999.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,999,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Catheter lấy máu đông Forgaty |
|
| Mã phần lô | PP2500257326 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Chổi rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500257327 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500257328 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 876.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 306.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500257329 |
| Giá từng phần lô | 79,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.180.952 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.663.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,599,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tay dao hàn mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500257330 |
| Giá từng phần lô | 1,467,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.397.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E- |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500257331 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500257332 |
| Giá từng phần lô | 672,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Tay dao phẫu thuật hàn mạch máu dùng cho mổ nội soi loại đầu nhỏ nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500257333 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bộ nong niệu quản nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500257334 |
| Giá từng phần lô | 2,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 746.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Đinh, nẹp, ghim, kim, khóa, ốc, vít, lồng dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500257335 |
| Giá từng phần lô | 1,161,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.105.904.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có tính chất tương tự như gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.066.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Khả năng bảo hành | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,224,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi