Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2024 (gói chỉ phẫu thuật)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400062562-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế thông thường năm 2024 (gói chỉ phẫu thuật)
Số hiệu KHLCNT PL2400036575
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 4,202,632,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54.634.227 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa (8)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400024597 - Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 23,814,000 35.721.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 16.669.800 309,582
2 PP2400024598 - Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C 47,628,000 71.442.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 33.339.600 619,164
3 PP2400024599 - Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện silk, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 15mm, 1/2C 7,938,000 11.907.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 5.556.600 103,194
4 PP2400024600 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C. 66,150,000 99.225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 46.305.000 859,950
5 PP2400024601 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 22,680,000 34.020.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 15.876.000 294,840
6 PP2400024602 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C. 42,120,000 63.180.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 29.484.000 547,560
7 PP2400024603 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 1, dài 75cm, kim tròn 31mm, 1/2C. 46,872,000 70.308.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 32.810.400 609,336
8 PP2400024604 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Polydioxanone, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium. 28,350,000 42.525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 19.845.000 368,550
9 PP2400024605 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Polydioxanone, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium. 28,350,000 42.525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 19.845.000 368,550
10 PP2400024606 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C, kim Premium. 37,800,000 56.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 26.460.000 491,400
11 PP2400024607 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C 7,938,000 11.907.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 5.556.600 103,194
12 PP2400024608 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C 52,920,000 79.380.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 37.044.000 687,960
13 PP2400024609 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8C 22,050,000 33.075.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 15.435.000 286,650
14 PP2400024610 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn24mm. 50,820,000 76.230.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 35.574.000 660,660
15 PP2400024611 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm. 95,200,000 142.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 66.640.000 1,237,600
16 PP2400024612 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 19mm. 69,888,000 104.832.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 48.921.600 908,544
17 PP2400024613 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 16mm. 10,800,000 16.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 7.560.000 140,400
18 PP2400024614 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 12mm. 14,553,000 21.829.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 10.187.100 189,189
19 PP2400024615 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 18,242,280 27.363.420 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 12.769.596 237,150
20 PP2400024616 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm. 16,866,360 25.299.540 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 11.806.452 219,263
21 PP2400024617 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm. 33,135,480 49.703.220 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 23.194.836 430,762
22 PP2400024618 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm. 67,374,720 101.062.080 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 47.162.304 875,872
23 PP2400024619 - Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 19mm. 64,577,520 96.866.280 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 45.204.264 839,508
24 PP2400024620 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 40mm. 105,120,000 157.680.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 73.584.000 1,366,560
25 PP2400024621 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 30mm. 99,360,000 149.040.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 69.552.000 1,291,680
26 PP2400024622 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 40mm. 124,200,000 186.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 86.940.000 1,614,600
27 PP2400024623 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 169,238,160 253.857.240 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 118.466.712 2,200,096
28 PP2400024624 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 126,000,000 189.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 88.200.000 1,638,000
29 PP2400024625 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm. 24,176,880 36.265.320 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 16.923.816 314,300
30 PP2400024626 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 41,561,100 62.341.650 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 29.092.770 540,295
31 PP2400024627 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 21,466,620 32.199.930 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 15.026.634 279,066
32 PP2400024628 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm. 22,022,280 33.033.420 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 15.415.596 286,290
33 PP2400024629 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm. 23,700,600 35.550.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 16.590.420 308,108
34 PP2400024630 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 10mm. 24,513,300 36.769.950 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 17.159.310 318,673
35 PP2400024631 - Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 10mm. 26,184,060 39.276.090 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 18.328.842 340,393
36 PP2400024632 - Chỉ thép đơn sợi số 5, chất liệu 316L chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 48mm. Kim Short Cutting phủ silicone. 119,196,000 178.794.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 83.437.200 1,549,548
37 PP2400024633 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn. 26,424,720 39.637.080 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 18.497.304 343,522
38 PP2400024634 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 30mm. 37,936,080 56.904.120 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 26.555.256 493,170
39 PP2400024635 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn . 25,885,440 38.828.160 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 18.119.808 336,511
40 PP2400024636 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR26. 30,368,520 45.552.780 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 21.257.964 394,791
41 PP2400024637 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn . 29,204,280 43.806.420 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 20.442.996 379,656
42 PP2400024638 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn . 44,226,000 66.339.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 30.958.200 574,938
43 PP2400024639 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 126,000,000 189.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 88.200.000 1,638,000
44 PP2400024640 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 0, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 58,165,020 87.247.530 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 40.715.514 756,146
45 PP2400024641 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C 309,646,800 464.470.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 216.752.760 4,025,409
46 PP2400024642 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C 293,158,800 439.738.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 205.211.160 3,811,065
47 PP2400024643 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 4/0, dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2C 46,325,880 69.488.820 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 32.428.116 602,235
48 PP2400024644 - Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 1, dài 70cm, kim tròn 31mm, 1/2C 113,179,680 169.769.520 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 79.225.776 1,471,336
49 PP2400024645 - Chỉ phẫu thuật số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C 34,650,000 51.975.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 24.255.000 450,450
50 PP2400024646 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C 64,118,520 96.177.780 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 44.882.964 833,540
51 PP2400024647 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C 41,884,560 62.826.840 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 29.319.192 544,500
52 PP2400024648 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C 93,681,360 140.522.040 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 65.576.952 1,217,858
53 PP2400024649 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C 96,410,880 144.616.320 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 67.487.616 1,253,342
54 PP2400024650 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C 32,035,500 48.053.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 22.424.850 416,462
55 PP2400024651 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C 30,917,340 46.376.010 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 21.642.138 401,926
56 PP2400024652 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C 17,820,000 26.730.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 12.474.000 231,660
57 PP2400024653 - Chỉ phẫu thuậtkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 0, dài 100cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C 17,820,000 26.730.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 12.474.000 231,660
58 PP2400024654 - Chỉ phẫu thuậtkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C 17,671,560 26.507.340 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 12.370.092 229,730
59 PP2400024655 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm 15,792,000 23.688.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 11.054.400 205,296
60 PP2400024656 - Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C 17,619,000 26.428.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 12.333.300 229,047
61 PP2400024657 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C 292,194,000 438.291.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 204.535.800 3,798,522
62 PP2400024658 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Monocryl có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 23cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C 36,842,400 55.263.600 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 25.789.680 478,952
63 PP2400024659 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2C 38,023,668 57.035.502 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 26.616.568 494,308
64 PP2400024660 - Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, 1 đầu vòng tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C 38,023,668 57.035.502 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 26.616.568 494,308
65 PP2400024661 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 40mm 127,500,000 191.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 89.250.000 1,657,500
66 PP2400024662 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 26mm 127,500,000 191.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 89.250.000 1,657,500
67 PP2400024663 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 40mm 30,600,000 45.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 21.420.000 397,800
68 PP2400024664 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 26mm 30,600,000 45.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 21.420.000 397,800
69 PP2400024665 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 1 35,280,000 52.920.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 24.696.000 458,640
70 PP2400024666 - Chỉ tiêu sinh học đơn sợi Catgut Chromic số 2/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 5,580,000 8.370.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 3.906.000 72,540
71 PP2400024667 - Chỉ tiêu sinh học đơn sợi Catgut Chromic số 3/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm 16,740,000 25.110.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế. 11.718.000 217,620
Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện Silk, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024597
Giá từng phần lô 23,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.721.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.669.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,582
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024598
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.442.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.339.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,164
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tự tiêu tự nhiên đa sợi bện silk, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 15mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024599
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,194
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 1, dài 90cm, kim tròn 40mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2400024600
Giá từng phần lô 66,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 859,950
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 2/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2400024601
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,840
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid kháng khuẩn số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2400024602
Giá từng phần lô 42,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.180.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin kháng khuẩn số 1, dài 75cm, kim tròn 31mm, 1/2C.
Mã phần lô PP2400024603
Giá từng phần lô 46,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.308.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.810.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Polydioxanone, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
Mã phần lô PP2400024604
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi Sutumed Polydioxanone, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C, kim Premium.
Mã phần lô PP2400024605
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,550
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đơn sợi Polydioxanone, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 20mm, 1/2C, kim Premium.
Mã phần lô PP2400024606
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 26mm, 3/8C
Mã phần lô PP2400024607
Giá từng phần lô 7,938,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.907.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.556.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,194
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác 24mm, 3/8C
Mã phần lô PP2400024608
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.380.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 687,960
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Nylon, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 19mm, 3/8C
Mã phần lô PP2400024609
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,650
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn24mm.
Mã phần lô PP2400024610
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.230.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.574.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm.
Mã phần lô PP2400024611
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 19mm.
Mã phần lô PP2400024612
Giá từng phần lô 69,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.832.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.921.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,544
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 16mm.
Mã phần lô PP2400024613
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 6/0, dài 45cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 12mm.
Mã phần lô PP2400024614
Giá từng phần lô 14,553,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.829.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.187.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,189
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400024615
Giá từng phần lô 18,242,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.363.420
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.769.596
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,150
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
Mã phần lô PP2400024616
Giá từng phần lô 16,866,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.299.540
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.806.452
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,263
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Glyconate (72% Glycolic + 14% Caprolacton + 14% trimethylene) số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
Mã phần lô PP2400024617
Giá từng phần lô 33,135,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.703.220
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.194.836
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 430,762
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 24mm.
Mã phần lô PP2400024618
Giá từng phần lô 67,374,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.062.080
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.162.304
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 875,872
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly(glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn 19mm.
Mã phần lô PP2400024619
Giá từng phần lô 64,577,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.866.280
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.204.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 839,508
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 0, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 40mm.
Mã phần lô PP2400024620
Giá từng phần lô 105,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.680.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,366,560
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 30mm.
Mã phần lô PP2400024621
Giá từng phần lô 99,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.040.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,291,680
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 40mm.
Mã phần lô PP2400024622
Giá từng phần lô 124,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,614,600
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400024623
Giá từng phần lô 169,238,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.857.240
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.466.712
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,200,096
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 3/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400024624
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
Mã phần lô PP2400024625
Giá từng phần lô 24,176,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.265.320
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.923.816
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,300
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400024626
Giá từng phần lô 41,561,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.341.650
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.092.770
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,295
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 3/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400024627
Giá từng phần lô 21,466,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.199.930
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.026.634
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,066
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 22mm.
Mã phần lô PP2400024628
Giá từng phần lô 22,022,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.033.420
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.415.596
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,290
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn 26mm.
Mã phần lô PP2400024629
Giá từng phần lô 23,700,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,108
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 10mm.
Mã phần lô PP2400024630
Giá từng phần lô 24,513,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.769.950
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.159.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,673
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn 10mm.
Mã phần lô PP2400024631
Giá từng phần lô 26,184,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.276.090
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.328.842
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,393
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ thép đơn sợi số 5, chất liệu 316L chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 48mm. Kim Short Cutting phủ silicone.
Mã phần lô PP2400024632
Giá từng phần lô 119,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.794.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.437.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,549,548
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 0, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn.
Mã phần lô PP2400024633
Giá từng phần lô 26,424,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.637.080
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.497.304
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,522
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 70 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn 30mm.
Mã phần lô PP2400024634
Giá từng phần lô 37,936,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.904.120
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.555.256
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 493,170
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 1, chỉ dài 90cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn .
Mã phần lô PP2400024635
Giá từng phần lô 25,885,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.828.160
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.119.808
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,511
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 2/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR26.
Mã phần lô PP2400024636
Giá từng phần lô 30,368,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.552.780
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.257.964
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 394,791
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 3/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn .
Mã phần lô PP2400024637
Giá từng phần lô 29,204,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.806.420
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.442.996
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,656
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi kháng khuẩn Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt phủ Chlorhexidine Diacetate (CHD) với nồng độ không quá 60µg/m, số 4/0, chỉ dài 70cm, kim tròn 1/2 vòng tròn .
Mã phần lô PP2400024638
Giá từng phần lô 44,226,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.339.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.958.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 574,938
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024639
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,638,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 0, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024640
Giá từng phần lô 58,165,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.247.530
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.715.514
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,146
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 2/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024641
Giá từng phần lô 309,646,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.470.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.752.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,025,409
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024642
Giá từng phần lô 293,158,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.738.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.211.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,811,065
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 4/0, dài 70cm, kim tròn 22mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024643
Giá từng phần lô 46,325,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.488.820
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.428.116
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 602,235
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn Iragacare MP số 1, dài 70cm, kim tròn 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024644
Giá từng phần lô 113,179,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.769.520
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.225.776
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,471,336
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024645
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,450
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 0 dài 90cm, kim tròn đầu cắt dài 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024646
Giá từng phần lô 64,118,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.177.780
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.882.964
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024647
Giá từng phần lô 41,884,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.826.840
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.319.192
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 3/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024648
Giá từng phần lô 93,681,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.522.040
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.576.952
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,217,858
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024649
Giá từng phần lô 96,410,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.616.320
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.487.616
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,253,342
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 0, dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024650
Giá từng phần lô 32,035,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.053.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.424.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,462
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 2/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn dài 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024651
Giá từng phần lô 30,917,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.376.010
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.642.138
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,926
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024652
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.730.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuậtkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 0, dài 100cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024653
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.730.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,660
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuậtkhông tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 3/0, dài 90cm, kim tròn đầu tròn 31mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024654
Giá từng phần lô 17,671,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.507.340
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.370.092
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,730
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 75cm, 2 kim thẳng dài 70mm
Mã phần lô PP2400024655
Giá từng phần lô 15,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.688.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,296
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2400024656
Giá từng phần lô 17,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.333.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,047
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP, số 1 dài 45cm, 1 đầu tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn CT dài 40mm 1/2C
Mã phần lô PP2400024657
Giá từng phần lô 292,194,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.291.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.535.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,522
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi Monocryl có chất kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 23cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2400024658
Giá từng phần lô 36,842,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.263.600
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.789.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,952
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP số 2/0 dài 30cm, 1 đầu vòng tự khóa linh hoạt - 1 kim tròn đầu tròn dài 36mm 1/2C
Mã phần lô PP2400024659
Giá từng phần lô 38,023,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.035.502
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.616.568
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,308
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đơn sợi polydioxanone có kháng khuẩn Irgacare MP số 3/0 dài 70cm, 1 đầu vòng tự khóa - 1 kim tròn đầu tròn dài 26mm 1/2C
Mã phần lô PP2400024660
Giá từng phần lô 38,023,668
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.035.502
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.616.568
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,308
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 0 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2400024661
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 2-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2400024662
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,500
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 40mm
Mã phần lô PP2400024663
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn 1/2C, 26mm
Mã phần lô PP2400024664
Giá từng phần lô 30,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,800
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polysorb số 1
Mã phần lô PP2400024665
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,640
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu sinh học đơn sợi Catgut Chromic số 2/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2400024666
Giá từng phần lô 5,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.370.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,540
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Chỉ tiêu sinh học đơn sợi Catgut Chromic số 3/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
Mã phần lô PP2400024667
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.110.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc có hợp đồng bán vật tư y tế.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.718.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,620
Thời gian thực hiện HĐ Trong thời hạn hợp đồng đảm bảo cung cấp trong vòng 48 giờ kể từ khi tiếp nhận đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->