Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - hóa chất năm 2024-2025 lần 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187335-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HÓC MÔN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao - hóa chất năm 2024-2025 lần 3
Số hiệu KHLCNT PL2500077382
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 22,742,974,193 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500185578 - Phần ( lô) : 1 2,886,500,913 3.936.137.609 1.443.250.457 127 57,730,019
2 PP2500185579 - Phần ( lô) : 2 2,497,188,000 3.405.256.3 1.248.594.000 144 49,943,760
3 PP2500185580 - Phần ( lô) : 3 1,921,165,000 2.619.770.455 960.582.500 68 38,423,300
4 PP2500185581 - Phần ( lô) : 4 1,455,000,000 1.984.090.910 727.500.000 111 29,100,000
5 PP2500185582 - Phần ( lô) : 5 3,822,000,000 5.211.818.182 1.911.000.000 3206 76,440,000
6 PP2500185583 - Phần ( lô) : 6 2,905,800,000 3.962.454.546 1.452.900.000 1196 58,116,000
7 PP2500185584 - Phần ( lô) : 7 1,077,500,000 1.469.318.182 538.750.000 131 21,550,000
8 PP2500185585 - Phần ( lô) : 8 2,796,904,750 3.813.961.023 1.398.452.375 11744 55,938,095
9 PP2500185586 - Phần ( lô) : 9 15,750,000 21.477.273 7.875.000 161 315,000
10 PP2500185587 - Phần ( lô) : 10 7,393,160 10.081.582 3.696.580 4 147,864
11 PP2500185588 - Phần ( lô) : 11 297,900,000 406.227.273 148.950.000 17 5,958,000
12 PP2500185589 - Phần ( lô) : 12 3,150,000 4.295.455 1.575.000 748 63,000
13 PP2500185590 - Phần ( lô) : 13 18,464,000 25.178.182 9.232.000 6 369,280
14 PP2500185591 - Phần ( lô) : 14 28,002,000 38.184.546 14.001.000 1 560,040
15 PP2500185592 - Phần ( lô) : 15 22,400,000 30.545.455 11.200.000 1 448,000
16 PP2500185593 - Phần ( lô) : 16 37,957,600 51.760.364 18.978.800 3 759,152
17 PP2500185594 - Phần ( lô) : 17 43,317,500 59.069.319 21.658.750 5 866,350
18 PP2500185595 - Phần ( lô) : 18 19,050,000 25.977.273 9.525.000 1 381,000
19 PP2500185596 - Phần ( lô) : 19 104,550,000 142.568.182 52.275.000 8 2,091,000
20 PP2500185597 - Phần ( lô) : 20 75,620,000 103.118.182 37.810.000 882 1,512,400
21 PP2500185598 - Phần ( lô) : 21 152,000,000 207.272.728 76.000.000 4 3,040,000
22 PP2500185599 - Phần ( lô) : 22 173,250,000 236.250.000 86.625.000 30 3,465,000
23 PP2500185600 - Phần ( lô) : 23 105,412,100 143.743.773 52.706.050 83 2,108,242
24 PP2500185601 - Phần ( lô) : 24 24,975,000 34.056.819 12.487.500 185 499,500
25 PP2500185602 - Phần ( lô) : 25 317,000,000 432.272.728 158.500.000 4 6,340,000
26 PP2500185603 - Phần ( lô) : 26 15,050,000 20.522.728 7.525.000 4 301,000
27 PP2500185604 - Phần ( lô) : 27 125,000,000 170.454.546 62.500.000 2 2,500,000
28 PP2500185605 - Phần ( lô) : 28 441,000,000 601.363.637 220.500.000 740 8,820,000
29 PP2500185606 - Phần ( lô) : 29 13,200,000 18.000.000 6.600.000 2 264,000
30 PP2500185607 - Phần ( lô) : 30 24,711,750 33.697.841 12.355.875 1 494,235
31 PP2500185608 - Phần ( lô) : 31 231,267,750 315.365.114 115.633.875 5 4,625,355
32 PP2500185609 - Phần ( lô) : 32 82,600,000 112.636.364 41.300.000 2 1,652,000
33 PP2500185610 - Phần ( lô) : 33 511,008,750 696.830.114 255.504.375 28 10,220,175
34 PP2500185611 - Phần ( lô) : 34 33,589,720 45.804.164 16.794.860 3 671,795
35 PP2500185612 - Phần ( lô) : 35 48,400,000 66.000.000 24.200.000 272 968,000
36 PP2500185613 - Phần ( lô) : 36 3,715,200 5.066.182 1.857.600 2 74,304
37 PP2500185614 - Phần ( lô) : 37 78,750,000 107.386.364 39.375.000 124 1,575,000
38 PP2500185615 - Phần ( lô) : 38 6,873,000 9.372.273 3.436.500 2 137,460
39 PP2500185616 - Phần ( lô) : 39 65,000,000 88.636.364 32.500.000 7 1,300,000
40 PP2500185617 - Phần ( lô) : 40 115,000,000 156.818.182 57.500.000 2 2,300,000
41 PP2500185618 - Phần ( lô) : 41 20,900,000 28.500.000 10.450.000 1 418,000
42 PP2500185619 - Phần ( lô) : 42 34,713,000 47.335.910 17.356.500 703 694,260
43 PP2500185620 - Phần ( lô) : 43 9,500,000 12.954.546 4.750.000 47 190,000
44 PP2500185621 - Phần ( lô) : 44 3,255,000 4.438.637 1.627.500 62 65,100
45 PP2500185622 - Phần ( lô) : 45 13,440,000 18.327.273 6.720.000 37 268,800
46 PP2500185623 - Phần ( lô) : 46 57,750,000 78.750.000 28.875.000 6165 1,155,000
Phần ( lô) : 1
Mã phần lô PP2500185578
Giá từng phần lô 2,886,500,913
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.936.137.609
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.250.457
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,730,019
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 2
Mã phần lô PP2500185579
Giá từng phần lô 2,497,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.405.256.3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.248.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,943,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 3
Mã phần lô PP2500185580
Giá từng phần lô 1,921,165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.619.770.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.582.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,423,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 4
Mã phần lô PP2500185581
Giá từng phần lô 1,455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.984.090.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 727.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 5
Mã phần lô PP2500185582
Giá từng phần lô 3,822,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.211.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 6
Mã phần lô PP2500185583
Giá từng phần lô 2,905,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.962.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.452.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1196
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,116,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 7
Mã phần lô PP2500185584
Giá từng phần lô 1,077,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.318.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 538.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 8
Mã phần lô PP2500185585
Giá từng phần lô 2,796,904,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.813.961.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.398.452.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 11744
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,938,095
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 9
Mã phần lô PP2500185586
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.477.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 161
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 10
Mã phần lô PP2500185587
Giá từng phần lô 7,393,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.081.582
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,864
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 11
Mã phần lô PP2500185588
Giá từng phần lô 297,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.227.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,958,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 12
Mã phần lô PP2500185589
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.295.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 748
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 13
Mã phần lô PP2500185590
Giá từng phần lô 18,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.178.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 369,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 14
Mã phần lô PP2500185591
Giá từng phần lô 28,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.184.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 15
Mã phần lô PP2500185592
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.545.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 16
Mã phần lô PP2500185593
Giá từng phần lô 37,957,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.760.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.978.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 759,152
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 17
Mã phần lô PP2500185594
Giá từng phần lô 43,317,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.069.319
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.658.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 18
Mã phần lô PP2500185595
Giá từng phần lô 19,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.977.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 19
Mã phần lô PP2500185596
Giá từng phần lô 104,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.568.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,091,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 20
Mã phần lô PP2500185597
Giá từng phần lô 75,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.118.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 882
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 21
Mã phần lô PP2500185598
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 22
Mã phần lô PP2500185599
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 23
Mã phần lô PP2500185600
Giá từng phần lô 105,412,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.743.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.706.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,108,242
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 24
Mã phần lô PP2500185601
Giá từng phần lô 24,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.056.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 25
Mã phần lô PP2500185602
Giá từng phần lô 317,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 26
Mã phần lô PP2500185603
Giá từng phần lô 15,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.522.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 301,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 27
Mã phần lô PP2500185604
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.454.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 28
Mã phần lô PP2500185605
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.363.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 29
Mã phần lô PP2500185606
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 30
Mã phần lô PP2500185607
Giá từng phần lô 24,711,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.697.841
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.355.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,235
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 31
Mã phần lô PP2500185608
Giá từng phần lô 231,267,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.365.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.633.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,625,355
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 32
Mã phần lô PP2500185609
Giá từng phần lô 82,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 33
Mã phần lô PP2500185610
Giá từng phần lô 511,008,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.830.114
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.504.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,220,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 34
Mã phần lô PP2500185611
Giá từng phần lô 33,589,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.804.164
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.794.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 671,795
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 35
Mã phần lô PP2500185612
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 36
Mã phần lô PP2500185613
Giá từng phần lô 3,715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.066.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.857.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 37
Mã phần lô PP2500185614
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.386.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 38
Mã phần lô PP2500185615
Giá từng phần lô 6,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.372.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.436.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 39
Mã phần lô PP2500185616
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.636.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 40
Mã phần lô PP2500185617
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.818.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 41
Mã phần lô PP2500185618
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 42
Mã phần lô PP2500185619
Giá từng phần lô 34,713,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.335.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.356.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 703
Bảo đảm dự thầu (VND) 694,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 43
Mã phần lô PP2500185620
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.954.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 44
Mã phần lô PP2500185621
Giá từng phần lô 3,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.438.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 45
Mã phần lô PP2500185622
Giá từng phần lô 13,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.327.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 268,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần ( lô) : 46
Mã phần lô PP2500185623
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6165
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->