Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ các công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300130326-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nguyễn Trãi
Chủ đầu tư Bệnh viện Nguyễn Trãi
Tên gói thầu Mua sắm vật tư y tế tiêu hao phục vụ các công tác khám chữa bệnh của Bệnh viện Nguyễn Trãi năm 2023
Số hiệu KHLCNT PL2300095818
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 30,301,749,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 909.052.470 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300207185 - DUNG DỊCH SÁT KHUẨN 3,356,200,000 5.034.300.000 2.349.340.000 0.2
2 PP2300207186 - VẬT TƯ MÁY THỞ 1,273,450,000 1.910.175.000 891.415.000 0.2
3 PP2300207187 - BƠM TIÊM CHO MÁY BƠM CẢN QUANG 1,260,000,000 1.890.000.000 882.000.000 0.2
4 PP2300207188 - VẬT TƯ XÉT NGHIỆM 2,663,560,000 3.995.340.000 1.864.492.000 0.2
5 PP2300207189 - VẬT TƯ PHÒNG MỔ 2,104,200,000 3.156.300.000 1.472.940.000 0.2
6 PP2300207190 - VẬT TƯ CHO BƠM TIÊM ĐIỆN 330,000,000 495.000.000 231.000.000 0.2
7 PP2300207191 - GĂNG 2,740,500,000 4.110.750.000 1.918.350.000 0.2
8 PP2300207192 - SONDE NIỆU QUẢN 3,471,940,000 5.207.910.000 2.430.358.000 0.2
9 PP2300207193 - VẬT TƯ LỌC MÁU - LỌC THẬN 3,399,144,000 5.098.716.000 2.379.400.800 0.2
10 PP2300207194 - BƠM TIÊM 4,752,000,000 7.128.000.000 3.326.400.000 0.2
11 PP2300207195 - KHẨU TRANG 622,000,000 933.000.000 435.400.000 0.2
12 PP2300207196 - BĂNG KEO 1,876,950,000 2.815.425.000 1.313.865.000 0.2
13 PP2300207197 - KIM 1,898,400,000 2.847.600.000 1.328.880.000 0.2
14 PP2300207198 - VẬT TƯ THÔNG THƯỜNG 553,405,000 830.107.500 387.383.500 0.2
DUNG DỊCH SÁT KHUẨN
Mã phần lô PP2300207185
Giá từng phần lô 3,356,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.034.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.349.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
VẬT TƯ MÁY THỞ
Mã phần lô PP2300207186
Giá từng phần lô 1,273,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.910.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
BƠM TIÊM CHO MÁY BƠM CẢN QUANG
Mã phần lô PP2300207187
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
VẬT TƯ XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2300207188
Giá từng phần lô 2,663,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.995.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.864.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
VẬT TƯ PHÒNG MỔ
Mã phần lô PP2300207189
Giá từng phần lô 2,104,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.156.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.472.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
VẬT TƯ CHO BƠM TIÊM ĐIỆN
Mã phần lô PP2300207190
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
GĂNG
Mã phần lô PP2300207191
Giá từng phần lô 2,740,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.110.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
SONDE NIỆU QUẢN
Mã phần lô PP2300207192
Giá từng phần lô 3,471,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.207.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.430.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
VẬT TƯ LỌC MÁU - LỌC THẬN
Mã phần lô PP2300207193
Giá từng phần lô 3,399,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.098.716.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.379.400.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
BƠM TIÊM
Mã phần lô PP2300207194
Giá từng phần lô 4,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.128.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.326.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
KHẨU TRANG
Mã phần lô PP2300207195
Giá từng phần lô 622,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
BĂNG KEO
Mã phần lô PP2300207196
Giá từng phần lô 1,876,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.815.425.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
KIM
Mã phần lô PP2300207197
Giá từng phần lô 1,898,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.847.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
VẬT TƯ THÔNG THƯỜNG
Mã phần lô PP2300207198
Giá từng phần lô 553,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.383.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->