Gói thầu: Mua sắm Y dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400352478-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI ĐỒNG THÀNH PHỐ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm Y dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2400195420
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 101,373,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400243599 - Nhiệt ẩm kế 235,000 3,525
2 PP2400243600 - Bình định mức 20ml 660,000 9,900
3 PP2400243601 - Bình định mức 50ml 780,000 11,700
4 PP2400243602 - Bình định mức 100ml 1,260,000 18,900
5 PP2400243603 - Bình định mức 250ml 1,410,000 21,150
6 PP2400243604 - Bình định mức 500ml 1,590,000 23,850
7 PP2400243605 - Bình định mức 1000ml 2,220,000 33,300
8 PP2400243606 - Pipet bầu 5ml 390,000 5,850
9 PP2400243607 - Pipet bầu 10ml 435,000 6,525
10 PP2400243608 - Pipet bầu 20ml 510,000 7,650
11 PP2400243609 - Quả bóp cao su 3 van 1,000,000 15,000
12 PP2400243610 - Cồn kế 1,250,000 18,750
13 PP2400243611 - Giấy lọc 495,000 7,425
14 PP2400243612 - Giấy cân 75 x 75 130,000 1,950
15 PP2400243613 - Đĩa cân thủy tinh (mặt kính đồng hồ 60mm) 200,000 3,000
16 PP2400243614 - Đĩa cân thủy tinh (mặt kính đồng hồ 100m) 270,000 4,050
17 PP2400243615 - Cốc có mỏ 50ml 100,000 1,500
18 PP2400243616 - Cốc có mỏ 100ml 110,000 1,650
19 PP2400243617 - Cốc có mỏ 250ml 125,000 1,875
20 PP2400243618 - Cốc có mỏ 500ml 200,000 3,000
21 PP2400243619 - Cốc có mỏ 1000ml 350,000 5,250
22 PP2400243620 - Ống đong 10ml 90,000 1,350
23 PP2400243621 - Ống đong 25ml 105,000 1,575
24 PP2400243622 - Ống đong 50ml 120,000 1,800
25 PP2400243623 - Ống đong 100ml 144,000 2,160
26 PP2400243624 - Ống đong 250ml 285,000 4,275
27 PP2400243625 - Ống đong 500ml 1,440,000 21,600
28 PP2400243626 - Pipet khắc vạch 5ml 75,000 1,125
29 PP2400243627 - Pipet khắc vạch 10ml 84,000 1,260
30 PP2400243628 - Pipet Pasteur thủy tinh 2ml 450,000 6,750
31 PP2400243629 - Quả bóp cao su ( boa cao su ) 2,200,000 33,000
32 PP2400243630 - Phễu thuỷ tinh 40mm 90,000 1,350
33 PP2400243631 - Phễu thuỷ tinh 60mm 120,000 1,800
34 PP2400243632 - Phễu thuỷ tinh 100mm 180,000 2,700
35 PP2400243633 - Đũa khuấy 70,000 1,050
36 PP2400243634 - Muỗng múc hoá chất 700,000 10,500
37 PP2400243635 - Vacum hút đàm 37,500,000 562,500
38 PP2400243636 - Bình hút đàm 44,000,000 660,000
Nhiệt ẩm kế
Mã phần lô PP2400243599
Giá từng phần lô 235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình định mức 20ml
Mã phần lô PP2400243600
Giá từng phần lô 660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình định mức 50ml
Mã phần lô PP2400243601
Giá từng phần lô 780,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình định mức 100ml
Mã phần lô PP2400243602
Giá từng phần lô 1,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình định mức 250ml
Mã phần lô PP2400243603
Giá từng phần lô 1,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình định mức 500ml
Mã phần lô PP2400243604
Giá từng phần lô 1,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình định mức 1000ml
Mã phần lô PP2400243605
Giá từng phần lô 2,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet bầu 5ml
Mã phần lô PP2400243606
Giá từng phần lô 390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet bầu 10ml
Mã phần lô PP2400243607
Giá từng phần lô 435,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet bầu 20ml
Mã phần lô PP2400243608
Giá từng phần lô 510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả bóp cao su 3 van
Mã phần lô PP2400243609
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn kế
Mã phần lô PP2400243610
Giá từng phần lô 1,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy lọc
Mã phần lô PP2400243611
Giá từng phần lô 495,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy cân 75 x 75
Mã phần lô PP2400243612
Giá từng phần lô 130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa cân thủy tinh (mặt kính đồng hồ 60mm)
Mã phần lô PP2400243613
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đĩa cân thủy tinh (mặt kính đồng hồ 100m)
Mã phần lô PP2400243614
Giá từng phần lô 270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc có mỏ 50ml
Mã phần lô PP2400243615
Giá từng phần lô 100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc có mỏ 100ml
Mã phần lô PP2400243616
Giá từng phần lô 110,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc có mỏ 250ml
Mã phần lô PP2400243617
Giá từng phần lô 125,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc có mỏ 500ml
Mã phần lô PP2400243618
Giá từng phần lô 200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc có mỏ 1000ml
Mã phần lô PP2400243619
Giá từng phần lô 350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đong 10ml
Mã phần lô PP2400243620
Giá từng phần lô 90,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đong 25ml
Mã phần lô PP2400243621
Giá từng phần lô 105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đong 50ml
Mã phần lô PP2400243622
Giá từng phần lô 120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đong 100ml
Mã phần lô PP2400243623
Giá từng phần lô 144,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đong 250ml
Mã phần lô PP2400243624
Giá từng phần lô 285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đong 500ml
Mã phần lô PP2400243625
Giá từng phần lô 1,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet khắc vạch 5ml
Mã phần lô PP2400243626
Giá từng phần lô 75,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet khắc vạch 10ml
Mã phần lô PP2400243627
Giá từng phần lô 84,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet Pasteur thủy tinh 2ml
Mã phần lô PP2400243628
Giá từng phần lô 450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả bóp cao su ( boa cao su )
Mã phần lô PP2400243629
Giá từng phần lô 2,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phễu thuỷ tinh 40mm
Mã phần lô PP2400243630
Giá từng phần lô 90,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phễu thuỷ tinh 60mm
Mã phần lô PP2400243631
Giá từng phần lô 120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phễu thuỷ tinh 100mm
Mã phần lô PP2400243632
Giá từng phần lô 180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đũa khuấy
Mã phần lô PP2400243633
Giá từng phần lô 70,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Muỗng múc hoá chất
Mã phần lô PP2400243634
Giá từng phần lô 700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vacum hút đàm
Mã phần lô PP2400243635
Giá từng phần lô 37,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bình hút đàm
Mã phần lô PP2400243636
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->