Gói thầu: Mua sắm y dụng cụ, linh kiện, phụ kiện thiết bị y tế năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500368107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 2 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Nhi Đồng 2 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Mua sắm y dụng cụ, linh kiện, phụ kiện thiết bị y tế năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500195144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 8,363,580,770 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2500399619 - Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều lần, dạng kẹp ngón, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng | 181,500,000 | 1,815,000 |
| 2 | PP2500399620 - Đầu dò SpO2, sử dụng 1 lần, dạng quấn ngón tay, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 236,250,000 | 2,362,500 |
| 3 | PP2500399621 - Dây nối với đầu dò SpO2 tương thích với | 48,400,000 | 484,000 |
| 4 | PP2500399622 - Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 64,050,000 | 640,500 |
| 5 | PP2500399623 - Dây điện tim cho máy theo | 32,000,000 | 320,000 |
| 6 | PP2500399624 - Dây nối đo điện tim, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon | 44,880,000 | 448,800 |
| 7 | PP2500399625 - Ống hơi đo huyết áp, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 29,700,000 | 297,000 |
| 8 | PP2500399626 - Bao đo huyết áp dùng nhiều lần, các cỡ, tương thích với máy theo | 68,040,000 | 680,400 |
| 9 | PP2500399627 - Airway Adapter + bẫy nước, phụ kiện bộ Kit đo EtCO2, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 71,500,000 | 715,000 |
| 10 | PP2500399628 - Dây nối đo huyết áp xâm lấn IBP,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden | 30,800,000 | 308,000 |
| 11 | PP2500399629 - Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều lần, dạng kẹp ngón,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000XL PRO hãng Advanced Instrumentations Inc. | 35,100,000 | 351,000 |
| 12 | PP2500399630 - Đầu dò SpO2, sử dụng 1 lần, dạng quấn ngón tay, tương thích với máy theo | 8,400,000 | 84,000 |
| 13 | PP2500399631 - Dây nối với đầu dò SpO2, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000 | 12,000,000 | 120,000 |
| 14 | PP2500399632 - Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000XL PRO hãng Advance | 12,100,000 | 121,000 |
| 15 | PP2500399633 - Dây nối đo điện tim, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000XL PRO hãng Advanced Instrumentations Inc. | 10,560,000 | 105,600 |
| 16 | PP2500399634 - Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều lần, dạng kẹp ngón , tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Philips | 18,480,000 | 184,800 |
| 17 | PP2500399635 - Đầu dò SpO2, sử dụng 1 lần, dạng quấn ngón tay, tương | 6,500,000 | 65,000 |
| 18 | PP2500399636 - Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Philips | 8,250,000 | 82,500 |
| 19 | PP2500399637 - Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều | 32,130,000 | 321,300 |
| 20 | PP2500399638 - Dây nối với đầu dò SpO2, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng GE Healthca | 6,300,000 | 63,000 |
| 21 | PP2500399639 - Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng GE Healthcare | 3,570,000 | 35,700 |
| 22 | PP2500399640 - Dây điện cực ECG 5 chuyển đạo,tương thích với máy theo dõi bệnh | 4,410,000 | 44,100 |
| 23 | PP2500399641 - Dây nối đo điện tim, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng GE Healthcare | 11,970,000 | 119,700 |
| 24 | PP2500399642 - Dây nối đo huyết áp xâm lấn IBP, tương thích với | 15,540,000 | 155,400 |
| 25 | PP2500399643 - Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng nhiều lần.Tương thích với máy đo SPO2 Hãng Covidien/Medtronic/Nellcor | 116,550,000 | 1,165,500 |
| 26 | PP2500399644 - Cảm biến đo SpO2, dùng một lần. Dùng cho trẻ sơ sinh cân nặng >1 kg, Tương thích với máy đo SPO2 Hãng Covidien/Medtronic/Nellcor | 475,000,000 | 4,750,000 |
| 27 | PP2500399645 - Cáp nối đo | 93,720,000 | 937,200 |
| 28 | PP2500399646 - Cảm biến đo SpO2 dùng nhiều lần. Tương thích với máy đo SPO2 model | 61,950,000 | 619,500 |
| 29 | PP2500399647 - Cảm biến đo SpO2, loại dùng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh cân nặng >1kg, Tương thích với máy đo SPO2 model 7500, Hãng Nonin | 8,200,000 | 82,000 |
| 30 | PP2500399648 - Cáp nối đo SPO2. Tương thích với máy đo SPO2 model 7500, Hãng Nonin | 9,450,000 | 94,500 |
| 31 | PP2500399649 - Cảm biến đo SPO2 các cỡ, dùng nhiều lần.Tương thích với máy Masimo | 15,600,000 | 156,000 |
| 32 | PP2500399650 - Cảm biến đo SPO2 , dùng 1 lần ,Dùngcho trẻ sơ sinh cân nặng >1 kg. Tương thích với máy Masimo | 258,000,000 | 2,580,000 |
| 33 | PP2500399651 - Cảm biến SPO2 các cỡ,dùng nhiều lần kẹp ngón. | 41,400,000 | 414,000 |
| 34 | PP2500399652 - Cảm biến đo SPO2 , dùng 1 lần ,Dùngcho trẻ sơ sinh cân nặng | 85,470,000 | 854,700 |
| 35 | PP2500399653 - Cáp nối đo SPO2 , Tương thích với máy đo Spo2 | 20,000,000 | 200,000 |
| 36 | PP2500399654 - Cảm biến đo oxy tại não/ mô trẻ em , trẻ sơ sinh | 150,000,000 | 1,500,000 |
| 37 | PP2500399655 - Cảm biến đo oxy máu não, không | 92,400,000 | 924,000 |
| 38 | PP2500399656 - Cảm biến nhiệt độ da tương thích với lồng ấp Atom | 258,000,000 | 2,580,000 |
| 39 | PP2500399657 - Bộ dây điện não điện cực đĩa, tương | 75,600,000 | 756,000 |
| 40 | PP2500399658 - Điện cực dán đo điện cơ | 4,914,000 | 49,140 |
| 41 | PP2500399659 - Dây đo điện tim cho máy điện tim, tương thích với máy điện tim hãng | 24,310,000 | 243,100 |
| 42 | PP2500399660 - Dây cáp kết nối tấm điện cực dài 500 cm | 60,000,000 | 600,000 |
| 43 | PP2500399661 - Dây cáp lưỡng cực | 52,500,000 | 525,000 |
| 44 | PP2500399662 - Tay dao cắt đốt dùng một lần | 94,563,000 | 945,630 |
| 45 | PP2500399663 - Đầu dò mổ cuống mũi dùng một lần | 7,250,000 | 72,500 |
| 46 | PP2500399664 - Đầu dò mổ papilomathanh | 12,435,000 | 124,350 |
| 47 | PP2500399665 - Tấm điện cực trung tính loại sơ sinh | 22,629,600 | 226,296 |
| 48 | PP2500399666 - Bộ dây máy thở (ống nẫng dùng cho gây mê) | 393,120 | 4,000 |
| 49 | PP2500399667 - Bóng gây mê các cỡ | 19,477,500 | 194,775 |
| 50 | PP2500399668 - Bẫy nước tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) | 74,000,000 | 740,000 |
| 51 | PP2500399669 - Cảm biến dòng khí tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) | 24,200,000 | 242,000 |
| 52 | PP2500399670 - Dây lấy mẫu đo EtCO2 dùng 1 lần tương thích máy gây mê Draeger | 14,880,000 | 148,800 |
| 53 | PP2500399671 - Cannullacác cỡ | 441,100,000 | 4,411,000 |
| 54 | PP2500399672 - Canulla thở oxy lưu lượng cao/ thấp tương thích với máy thở không xâm lấn (NIV) | 24,950,000 | 249,500 |
| 55 | PP2500399673 - Bẫy nước dùng nhiều lần | 216,150,000 | 2,161,500 |
| 56 | PP2500399674 - Bộ dây máy thở cao tần dùng nhiều lần tương thích với thiết bị Hãng Acutronic | 41,580,000 | 415,800 |
| 57 | PP2500399675 - Dây thở sử dụng một lần dùng cho máy thở không xâm lấn Willamed | 37,800,000 | 378,000 |
| 58 | PP2500399676 - Bộ dây thở máy thở cao tần dùng nhiều lần tương thích với thiết bị hãng Drager (Model: Babylog VN600) | 39,690,000 | 396,900 |
| 59 | PP2500399677 - Lọc khí thở ra dùng nhiều lần tương thích máy giúp thở hãng GE (Model: R860) | 11,781,000 | 117,810 |
| 60 | PP2500399678 - Phổi giả test máy | 18,600,000 | 186,000 |
| 61 | PP2500399679 - Bộ lọc khí thở ra (sơ sinh) dùng một lần của máy thở Bennett 840, 980 | 17,500,000 | 175,000 |
| 62 | PP2500399680 - Cáp nối phun khí dung, tương thích với máy khí dung Aerogen | 6,300,000 | 63,000 |
| 63 | PP2500399681 - Co nối đầu phun khí dung | 3,650,000 | 36,500 |
| 64 | PP2500399682 - Mask gây mê | 3,150,000 | 31,500 |
| 65 | PP2500399683 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người | 147,000,000 | 1,470,000 |
| 66 | PP2500399684 - Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người lớn), tương thích với máy giúp thở Bennett 980 | 49,000,000 | 490,000 |
| 67 | PP2500399685 - Co chữ T dùng 1 lần | 4,400,000 | 44,000 |
| 68 | PP2500399686 - Snare nội soi dưới | 8,835,000 | 88,350 |
| 69 | PP2500399687 - Snare nội soi trên | 8,835,000 | 88,350 |
| 70 | PP2500399688 - Kim chích cầm máu | 15,060,000 | 150,600 |
| 71 | PP2500399689 - Clip cầm máu dùng 1 lần | 77,400,000 | 774,000 |
| 72 | PP2500399690 - Kềm sinh thiết dưới | 8,000,000 | 80,000 |
| 73 | PP2500399691 - Dao cắt cơ vòng ERCP loại 3 lumen | 12,600,000 | 126,000 |
| 74 | PP2500399692 - Vòng thắt Polyp | 15,000,000 | 150,000 |
| 75 | PP2500399693 - Vợt hớt dị vật | 10,880,000 | 108,800 |
| 76 | PP2500399694 - Bóng kéo sỏi đường mật | 31,545,000 | 315,450 |
| 77 | PP2500399695 - Bóng nong EZDilateloại (WG) 6-7-8 wire-guided | 26,280,000 | 262,800 |
| 78 | PP2500399696 - Bóng nong EZDilateloại (WG) 8.5-9.5-10.5 wire- | 26,280,000 | 262,800 |
| 79 | PP2500399697 - Catheter nội soi ERCP dùng 1 lần | 71,780,000 | 717,800 |
| 80 | PP2500399698 - Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi 10mm dài 60cm | 5,055,000 | 50,550 |
| 81 | PP2500399699 - Clip cầm máu dùng 1 lần xoay được | 82,320,000 | 823,200 |
| 82 | PP2500399700 - Kìm sinh thiết dùng cho dạ dày đk 2,8mm | 17,250,000 | 172,500 |
| 83 | PP2500399701 - Ngán miệng | 995,600 | 9,956 |
| 84 | PP2500399702 - Nhíp không mấu, thẳng 185 mm | 10,395,000 | 103,950 |
| 85 | PP2500399703 - Kéo Metzenbaum | 34,461,000 | 344,610 |
| 86 | PP2500399704 - Kẹp mạch máu, MICRO HALSTED, mảnh,cong,dài 125 mm | 17,944,500 | 179,445 |
| 87 | PP2500399705 - Kẹp phẫu thuật Halsted-Mosquitocong không mấu 12.5 cm | 32,277,000 | 322,770 |
| 88 | PP2500399706 - Kéo cắt băng Lister 180 mm | 4,588,500 | 45,885 |
| 89 | PP2500399707 - Curret :dụng cụ nạo xương đầu 1.8mm dài 210mm đến 250mm | 20,874,000 | 208,740 |
| 90 | PP2500399708 - Kẹp mang kim vi | 76,582,800 | 765,828 |
| 91 | PP2500399709 - Kẹp sọ Kaney FF015P | 13,650,000 | 136,500 |
| 92 | PP2500399710 - Kéo phẫu tích,180mm | 15,296,400 | 152,964 |
| 93 | PP2500399711 - Dây cưa sọ não | 11,970,000 | 119,700 |
| 94 | PP2500399712 - Lưỡi cưa các loại | 23,200,000 | 232,000 |
| 95 | PP2500399713 - Kéo Reynolds, dài 180mm | 11,463,900 | 114,639 |
| 96 | PP2500399714 - Kéo nhọn nhỏ dài 225mm | 35,033,250 | 350,400 |
| 97 | PP2500399715 - Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, loại thẳng | 42,000,000 | 420,000 |
| 98 | PP2500399716 - Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, | 42,000,000 | 420,000 |
| 99 | PP2500399717 - Đầu chụp mũi khoan Legend Midas Rex cắt mở sọ dài 8cm | 172,500,000 | 1,725,000 |
| 100 | PP2500399718 - Đầu chụp mũi khoan Legend Midas Rex tạo lỗ dài | 175,000,000 | 1,750,000 |
| 101 | PP2500399719 - Mũi khoan phá hình trái khế Legend Midas Rex, dài 8cm, đường kính 6mm | 290,000,000 | 2,900,000 |
| 102 | PP2500399720 - Ống hút dùng trong sinh thiết hút(Biopsy Curette Jaw) | 297,000,000 | 2,970,000 |
| 103 | PP2500399721 - Dụng cụ banh bột | 11,294,850 | 113,000 |
| 104 | PP2500399722 - Farabeuf( dụng cụ banh) | 10,384,500 | 103,845 |
| 105 | PP2500399723 - Búa inox bự dùng | 73,080,000 | 730,800 |
| 106 | PP2500399724 - Kềm cộng lực cắt đinh rush | 86,921,100 | 869,211 |
| 107 | PP2500399725 - Kềm kẹp kim khâu | 65,389,800 | 653,898 |
| 108 | PP2500399726 - Kelly có mấu | 9,135,000 | 91,350 |
| 109 | PP2500399727 - Kelly cong | 16,138,500 | 161,385 |
| 110 | PP2500399728 - Ambu Bag 250ml | 135,000,000 | 1,350,000 |
| 111 | PP2500399729 - Ambu Bag 500ml | 88,110,000 | 881,100 |
| 112 | PP2500399730 - Ambu Bag | 132,720,000 | 1,327,200 |
| 113 | PP2500399731 - Ambu Bag 1600ml | 73,260,000 | 732,600 |
| 114 | PP2500399732 - Túi tăng áp lực dịch truyền 500ml | 179,300,000 | 1,793,000 |
| 115 | PP2500399733 - Chăn sưởi ấm bệnh nhân | 33,000,000 | 330,000 |
| 116 | PP2500399734 - Bộ Bugi đặt nội khí quản khó | 3,153,150 | 31,600 |
| 117 | PP2500399735 - Nhiệt kế điện tử theo dõi nhiệt độ từ -30 đến 50 độ C | 14,300,000 | 143,000 |
| 118 | PP2500399736 - Nhiệt ẩm kế tủ lạnh có kiểm định | 21,000,000 | 210,000 |
| 119 | PP2500399737 - Nhiệt kế điện tử | 98,400,000 | 984,000 |
| 120 | PP2500399738 - Nhiệt ẩm kế tự ghi | 62,400,000 | 624,000 |
| 121 | PP2500399739 - Đèn soi tai | 18,791,850 | 188,000 |
| 122 | PP2500399740 - Cân sức khỏe | 15,840,000 | 158,400 |
| 123 | PP2500399741 - Cân nằm trẻ sinh, trẻ em | 29,370,000 | 293,700 |
| 124 | PP2500399742 - Búa gõ phản xạ đầu tam giác | 5,244,750 | 53,000 |
| 125 | PP2500399743 - Bình dẫn lưu màng phổi 1000 ml | 50,400,000 | 504,000 |
| 126 | PP2500399744 - Lưu lượng kế | 91,080,000 | 910,800 |
| 127 | PP2500399745 - Lưu Lượng kế Oxy 0-15 lít/phút | 81,180,000 | 811,800 |
| 128 | PP2500399746 - Áp kế chữ U | 100,800,000 | 1,008,000 |
| 129 | PP2500399747 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt | 103,600,000 | 1,036,000 |
| 130 | PP2500399748 - Dây dẫn đường mật (guidewire) | 38,750,000 | 387,500 |
| 131 | PP2500399749 - Dây điện nguồn 220V | 28,770,000 | 287,700 |
| 132 | PP2500399750 - Dây silicon các cỡ Ø6, Ø8 dày 3mm | 24,000,000 | 240,000 |
| 133 | PP2500399751 - Kẹp gắp mẫu mô | 3,139,500 | 31,395 |
| 134 | PP2500399752 - Máy đo huyết áp cơ | 20,800,000 | 208,000 |
| 135 | PP2500399753 - Máy đo huyết áp điện tử | 72,500,000 | 725,000 |
| 136 | PP2500399754 - Bao đo huyết áp các số 1,2,3,4 | 25,745,000 | 257,450 |
| 137 | PP2500399755 - Ống nghe khám bệnh | 40,795,000 | 407,950 |
| 138 | PP2500399756 - Mâm tiêm thuốc nhỏ | 34,020,000 | 340,200 |
| 139 | PP2500399757 - Mâm đựng dụng cụ 13x22x2cm | 5,760,000 | 57,600 |
| 140 | PP2500399758 - Cây treo dịch | 79,200,000 | 792,000 |
| 141 | PP2500399759 - Băng ca chuyển bệnh | 80,000,000 | 800,000 |
| 142 | PP2500399760 - Kềm vuốt ống dẫn lưu | 33,600,000 | 336,000 |
| 143 | PP2500399761 - Bộ thay băng | 12,500,000 | 125,000 |
| 144 | PP2500399762 - Bộ cắt chỉ | 51,450,000 | 514,500 |
| 145 | PP2500399763 - Kéo mayo thẳng 140 mm | 35,200,000 | 352,000 |
| 146 | PP2500399764 - Hộp hấp tròn 20x19 cm inox 304 | 19,800,000 | 198,000 |
| 147 | PP2500399765 - Hộp đựng | 13,440,000 | 134,400 |
| 148 | PP2500399766 - Kéo cắt chỉ | 85,000,000 | 850,000 |
| 149 | PP2500399767 - Kelly thẳng | 16,240,000 | 162,400 |
| 150 | PP2500399768 - Chén chum 90 ml | 6,405,000 | 64,050 |
| 151 | PP2500399769 - Nhíp không mấu 130mm | 20,400,000 | 204,000 |
| 152 | PP2500399770 - Kéo cắt chỉ thép | 3,000,000 | 30,000 |
| 153 | PP2500399771 - Gương soi thanh quản | 14,500,000 | 145,000 |
| 154 | PP2500399772 - Gương khám | 4,125,000 | 41,250 |
| 155 | PP2500399773 - Ống chích sắt phẫu thuật RHM | 8,400,000 | 84,000 |
| 156 | PP2500399774 - Giấy điện tim FQS-50-3-100 kích | 4,422,600 | 44,226 |
Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều lần, dạng kẹp ngón, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng |
|
| Mã phần lô | PP2500399619 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò SpO2, sử dụng 1 lần, dạng quấn ngón tay, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500399620 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,362,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối với đầu dò SpO2 tương thích với |
|
| Mã phần lô | PP2500399621 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500399622 |
| Giá từng phần lô | 64,050,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 640,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện tim cho máy theo |
|
| Mã phần lô | PP2500399623 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối đo điện tim, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon |
|
| Mã phần lô | PP2500399624 |
| Giá từng phần lô | 44,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống hơi đo huyết áp, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500399625 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao đo huyết áp dùng nhiều lần, các cỡ, tương thích với máy theo |
|
| Mã phần lô | PP2500399626 |
| Giá từng phần lô | 68,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Airway Adapter + bẫy nước, phụ kiện bộ Kit đo EtCO2, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500399627 |
| Giá từng phần lô | 71,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối đo huyết áp xâm lấn IBP,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Nihon Kohden |
|
| Mã phần lô | PP2500399628 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 308,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều lần, dạng kẹp ngón,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000XL PRO hãng Advanced Instrumentations Inc. |
|
| Mã phần lô | PP2500399629 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 351,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò SpO2, sử dụng 1 lần, dạng quấn ngón tay, tương thích với máy theo |
|
| Mã phần lô | PP2500399630 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối với đầu dò SpO2, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000 |
|
| Mã phần lô | PP2500399631 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000XL PRO hãng Advance |
|
| Mã phần lô | PP2500399632 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối đo điện tim, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân Model: PM-2000XL PRO hãng Advanced Instrumentations Inc. |
|
| Mã phần lô | PP2500399633 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều lần, dạng kẹp ngón , tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500399634 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 184,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò SpO2, sử dụng 1 lần, dạng quấn ngón tay, tương |
|
| Mã phần lô | PP2500399635 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng Philips |
|
| Mã phần lô | PP2500399636 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dò SpO2, sử dụng nhiều |
|
| Mã phần lô | PP2500399637 |
| Giá từng phần lô | 32,130,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối với đầu dò SpO2, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng GE Healthca |
|
| Mã phần lô | PP2500399638 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực ECG 3 chuyển đạo,tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng GE Healthcare |
|
| Mã phần lô | PP2500399639 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện cực ECG 5 chuyển đạo,tương thích với máy theo dõi bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500399640 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối đo điện tim, tương thích với máy theo dõi bệnh nhân hãng GE Healthcare |
|
| Mã phần lô | PP2500399641 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối đo huyết áp xâm lấn IBP, tương thích với |
|
| Mã phần lô | PP2500399642 |
| Giá từng phần lô | 15,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 155,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SpO2 các cỡ, dùng nhiều lần.Tương thích với máy đo SPO2 Hãng Covidien/Medtronic/Nellcor |
|
| Mã phần lô | PP2500399643 |
| Giá từng phần lô | 116,550,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,165,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SpO2, dùng một lần. Dùng cho trẻ sơ sinh cân nặng >1 kg, Tương thích với máy đo SPO2 Hãng Covidien/Medtronic/Nellcor |
|
| Mã phần lô | PP2500399644 |
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối đo |
|
| Mã phần lô | PP2500399645 |
| Giá từng phần lô | 93,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 937,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SpO2 dùng nhiều lần. Tương thích với máy đo SPO2 model |
|
| Mã phần lô | PP2500399646 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SpO2, loại dùng một lần, dùng cho trẻ sơ sinh cân nặng >1kg, Tương thích với máy đo SPO2 model 7500, Hãng Nonin |
|
| Mã phần lô | PP2500399647 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối đo SPO2. Tương thích với máy đo SPO2 model 7500, Hãng Nonin |
|
| Mã phần lô | PP2500399648 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SPO2 các cỡ, dùng nhiều lần.Tương thích với máy Masimo |
|
| Mã phần lô | PP2500399649 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SPO2 , dùng 1 lần ,Dùngcho trẻ sơ sinh cân nặng >1 kg. Tương thích với máy Masimo |
|
| Mã phần lô | PP2500399650 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến SPO2 các cỡ,dùng nhiều lần kẹp ngón. |
|
| Mã phần lô | PP2500399651 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo SPO2 , dùng 1 lần ,Dùngcho trẻ sơ sinh cân nặng |
|
| Mã phần lô | PP2500399652 |
| Giá từng phần lô | 85,470,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 854,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cáp nối đo SPO2 , Tương thích với máy đo Spo2 |
|
| Mã phần lô | PP2500399653 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo oxy tại não/ mô trẻ em , trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500399654 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến đo oxy máu não, không |
|
| Mã phần lô | PP2500399655 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến nhiệt độ da tương thích với lồng ấp Atom |
|
| Mã phần lô | PP2500399656 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây điện não điện cực đĩa, tương |
|
| Mã phần lô | PP2500399657 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 756,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực dán đo điện cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500399658 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây đo điện tim cho máy điện tim, tương thích với máy điện tim hãng |
|
| Mã phần lô | PP2500399659 |
| Giá từng phần lô | 24,310,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây cáp kết nối tấm điện cực dài 500 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500399660 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây cáp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500399661 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tay dao cắt đốt dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500399662 |
| Giá từng phần lô | 94,563,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò mổ cuống mũi dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500399663 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu dò mổ papilomathanh |
|
| Mã phần lô | PP2500399664 |
| Giá từng phần lô | 12,435,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Tấm điện cực trung tính loại sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500399665 |
| Giá từng phần lô | 22,629,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây máy thở (ống nẫng dùng cho gây mê) |
|
| Mã phần lô | PP2500399666 |
| Giá từng phần lô | 393,120 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500399667 |
| Giá từng phần lô | 19,477,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bẫy nước tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) |
|
| Mã phần lô | PP2500399668 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 740,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cảm biến dòng khí tương thích với máy gây mê giúp thở hãng Drager (Model: Primus) |
|
| Mã phần lô | PP2500399669 |
| Giá từng phần lô | 24,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây lấy mẫu đo EtCO2 dùng 1 lần tương thích máy gây mê Draeger |
|
| Mã phần lô | PP2500399670 |
| Giá từng phần lô | 14,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cannullacác cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500399671 |
| Giá từng phần lô | 441,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,411,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Canulla thở oxy lưu lượng cao/ thấp tương thích với máy thở không xâm lấn (NIV) |
|
| Mã phần lô | PP2500399672 |
| Giá từng phần lô | 24,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 249,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bẫy nước dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500399673 |
| Giá từng phần lô | 216,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,161,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây máy thở cao tần dùng nhiều lần tương thích với thiết bị Hãng Acutronic |
|
| Mã phần lô | PP2500399674 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây thở sử dụng một lần dùng cho máy thở không xâm lấn Willamed |
|
| Mã phần lô | PP2500399675 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 378,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dây thở máy thở cao tần dùng nhiều lần tương thích với thiết bị hãng Drager (Model: Babylog VN600) |
|
| Mã phần lô | PP2500399676 |
| Giá từng phần lô | 39,690,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lọc khí thở ra dùng nhiều lần tương thích máy giúp thở hãng GE (Model: R860) |
|
| Mã phần lô | PP2500399677 |
| Giá từng phần lô | 11,781,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Phổi giả test máy |
|
| Mã phần lô | PP2500399678 |
| Giá từng phần lô | 18,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ lọc khí thở ra (sơ sinh) dùng một lần của máy thở Bennett 840, 980 |
|
| Mã phần lô | PP2500399679 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối phun khí dung, tương thích với máy khí dung Aerogen |
|
| Mã phần lô | PP2500399680 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Co nối đầu phun khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500399681 |
| Giá từng phần lô | 3,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mask gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500399682 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người |
|
| Mã phần lô | PP2500399683 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ lọc khí thở ra dùng nhiều lần (trẻ em và người lớn), tương thích với máy giúp thở Bennett 980 |
|
| Mã phần lô | PP2500399684 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Co chữ T dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500399685 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Snare nội soi dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500399686 |
| Giá từng phần lô | 8,835,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Snare nội soi trên |
|
| Mã phần lô | PP2500399687 |
| Giá từng phần lô | 8,835,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kim chích cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500399688 |
| Giá từng phần lô | 15,060,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Clip cầm máu dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500399689 |
| Giá từng phần lô | 77,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 774,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm sinh thiết dưới |
|
| Mã phần lô | PP2500399690 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dao cắt cơ vòng ERCP loại 3 lumen |
|
| Mã phần lô | PP2500399691 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Vòng thắt Polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500399692 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500399693 |
| Giá từng phần lô | 10,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng kéo sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500399694 |
| Giá từng phần lô | 31,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong EZDilateloại (WG) 6-7-8 wire-guided |
|
| Mã phần lô | PP2500399695 |
| Giá từng phần lô | 26,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bóng nong EZDilateloại (WG) 8.5-9.5-10.5 wire- |
|
| Mã phần lô | PP2500399696 |
| Giá từng phần lô | 26,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Catheter nội soi ERCP dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500399697 |
| Giá từng phần lô | 71,780,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 717,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chổi vệ sinh dụng cụ nội soi 10mm dài 60cm |
|
| Mã phần lô | PP2500399698 |
| Giá từng phần lô | 5,055,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Clip cầm máu dùng 1 lần xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2500399699 |
| Giá từng phần lô | 82,320,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 823,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kìm sinh thiết dùng cho dạ dày đk 2,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399700 |
| Giá từng phần lô | 17,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ngán miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500399701 |
| Giá từng phần lô | 995,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,956 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nhíp không mấu, thẳng 185 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399702 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo Metzenbaum |
|
| Mã phần lô | PP2500399703 |
| Giá từng phần lô | 34,461,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,610 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp mạch máu, MICRO HALSTED, mảnh,cong,dài 125 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399704 |
| Giá từng phần lô | 17,944,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 179,445 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp phẫu thuật Halsted-Mosquitocong không mấu 12.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2500399705 |
| Giá từng phần lô | 32,277,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 322,770 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo cắt băng Lister 180 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399706 |
| Giá từng phần lô | 4,588,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,885 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Curret :dụng cụ nạo xương đầu 1.8mm dài 210mm đến 250mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399707 |
| Giá từng phần lô | 20,874,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp mang kim vi |
|
| Mã phần lô | PP2500399708 |
| Giá từng phần lô | 76,582,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,828 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp sọ Kaney FF015P |
|
| Mã phần lô | PP2500399709 |
| Giá từng phần lô | 13,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo phẫu tích,180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399710 |
| Giá từng phần lô | 15,296,400 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,964 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500399711 |
| Giá từng phần lô | 11,970,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi cưa các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500399712 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 232,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo Reynolds, dài 180mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399713 |
| Giá từng phần lô | 11,463,900 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo nhọn nhỏ dài 225mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399714 |
| Giá từng phần lô | 35,033,250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 350,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500399715 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kéo vi phẫu dang lưỡi lê, |
|
| Mã phần lô | PP2500399716 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu chụp mũi khoan Legend Midas Rex cắt mở sọ dài 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2500399717 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đầu chụp mũi khoan Legend Midas Rex tạo lỗ dài |
|
| Mã phần lô | PP2500399718 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mũi khoan phá hình trái khế Legend Midas Rex, dài 8cm, đường kính 6mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399719 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút dùng trong sinh thiết hút(Biopsy Curette Jaw) |
|
| Mã phần lô | PP2500399720 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dụng cụ banh bột |
|
| Mã phần lô | PP2500399721 |
| Giá từng phần lô | 11,294,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Farabeuf( dụng cụ banh) |
|
| Mã phần lô | PP2500399722 |
| Giá từng phần lô | 10,384,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Búa inox bự dùng |
|
| Mã phần lô | PP2500399723 |
| Giá từng phần lô | 73,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 730,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm cộng lực cắt đinh rush |
|
| Mã phần lô | PP2500399724 |
| Giá từng phần lô | 86,921,100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 869,211 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm kẹp kim khâu |
|
| Mã phần lô | PP2500399725 |
| Giá từng phần lô | 65,389,800 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 653,898 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kelly có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2500399726 |
| Giá từng phần lô | 9,135,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kelly cong |
|
| Mã phần lô | PP2500399727 |
| Giá từng phần lô | 16,138,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,385 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ambu Bag 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500399728 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ambu Bag 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500399729 |
| Giá từng phần lô | 88,110,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 881,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ambu Bag |
|
| Mã phần lô | PP2500399730 |
| Giá từng phần lô | 132,720,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,327,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ambu Bag 1600ml |
|
| Mã phần lô | PP2500399731 |
| Giá từng phần lô | 73,260,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 732,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Túi tăng áp lực dịch truyền 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2500399732 |
| Giá từng phần lô | 179,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,793,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chăn sưởi ấm bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500399733 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Bugi đặt nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2500399734 |
| Giá từng phần lô | 3,153,150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nhiệt kế điện tử theo dõi nhiệt độ từ -30 đến 50 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500399735 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nhiệt ẩm kế tủ lạnh có kiểm định |
|
| Mã phần lô | PP2500399736 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500399737 |
| Giá từng phần lô | 98,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nhiệt ẩm kế tự ghi |
|
| Mã phần lô | PP2500399738 |
| Giá từng phần lô | 62,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Đèn soi tai |
|
| Mã phần lô | PP2500399739 |
| Giá từng phần lô | 18,791,850 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cân sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2500399740 |
| Giá từng phần lô | 15,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cân nằm trẻ sinh, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500399741 |
| Giá từng phần lô | 29,370,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 293,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Búa gõ phản xạ đầu tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500399742 |
| Giá từng phần lô | 5,244,750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu màng phổi 1000 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500399743 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưu lượng kế |
|
| Mã phần lô | PP2500399744 |
| Giá từng phần lô | 91,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 910,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Lưu Lượng kế Oxy 0-15 lít/phút |
|
| Mã phần lô | PP2500399745 |
| Giá từng phần lô | 81,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 811,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Áp kế chữ U |
|
| Mã phần lô | PP2500399746 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Khăn lau khử khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500399747 |
| Giá từng phần lô | 103,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,036,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây dẫn đường mật (guidewire) |
|
| Mã phần lô | PP2500399748 |
| Giá từng phần lô | 38,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 387,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây điện nguồn 220V |
|
| Mã phần lô | PP2500399749 |
| Giá từng phần lô | 28,770,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Dây silicon các cỡ Ø6, Ø8 dày 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399750 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kẹp gắp mẫu mô |
|
| Mã phần lô | PP2500399751 |
| Giá từng phần lô | 3,139,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,395 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Máy đo huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500399752 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Máy đo huyết áp điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2500399753 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bao đo huyết áp các số 1,2,3,4 |
|
| Mã phần lô | PP2500399754 |
| Giá từng phần lô | 25,745,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống nghe khám bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500399755 |
| Giá từng phần lô | 40,795,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mâm tiêm thuốc nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500399756 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 340,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Mâm đựng dụng cụ 13x22x2cm |
|
| Mã phần lô | PP2500399757 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Cây treo dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500399758 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Băng ca chuyển bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500399759 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kềm vuốt ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2500399760 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ thay băng |
|
| Mã phần lô | PP2500399761 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bộ cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500399762 |
| Giá từng phần lô | 51,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo mayo thẳng 140 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399763 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hộp hấp tròn 20x19 cm inox 304 |
|
| Mã phần lô | PP2500399764 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Hộp đựng |
|
| Mã phần lô | PP2500399765 |
| Giá từng phần lô | 13,440,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo cắt chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500399766 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kelly thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500399767 |
| Giá từng phần lô | 16,240,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Chén chum 90 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500399768 |
| Giá từng phần lô | 6,405,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Nhíp không mấu 130mm |
|
| Mã phần lô | PP2500399769 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Kéo cắt chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2500399770 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gương soi thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500399771 |
| Giá từng phần lô | 14,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 145,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Gương khám |
|
| Mã phần lô | PP2500399772 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Ống chích sắt phẫu thuật RHM |
|
| Mã phần lô | PP2500399773 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Giấy điện tim FQS-50-3-100 kích |
|
| Mã phần lô | PP2500399774 |
| Giá từng phần lô | 4,422,600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,226 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 48 giờ kể từ thời điểm nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi