Gói thầu: Mua sắm y trang, khăn các loại năm 2025 và năm 2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500255668-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Chủ đầu tư Bệnh viện Từ Dũ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua sắm y trang, khăn các loại năm 2025 và năm 2026
Số hiệu KHLCNT PL2500116699
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 43,167,874,961 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500242573 - Bao chân (PM) 127,589,000 86.992.500 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 31.897.250 204 2,870,753
2 PP2500242574 - Drap giường 1,093,250,000 745.397.727 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 273.312.500 270 24,598,125
3 PP2500242575 - Drap phòng mổ 19,204,776 13.094.166 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 4.801.194 5 432,108
4 PP2500242576 - Nắp đôi trung 220,198,128 150.135.087 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 55.049.532 84 4,954,458
5 PP2500242577 - Săn lỗ lớn (175 cm x 320 cm) 146,107,500 99.618.750 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 36.526.875 40 3,287,419
6 PP2500242578 - Săn lỗ trung 230,563,672 157.202.504 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 57.640.918 283 5,187,683
7 PP2500242579 - Săn vải 2,696,948,000 1.838.828.182 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 674.237.000 2445 60,681,330
8 PP2500242580 - Săn lỗ vuông 22,176,000 15.120.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 5.544.000 18 498,960
9 PP2500242581 - Bao đại 46,891,625 31.971.563 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 11.722.906 31 1,055,062
10 PP2500242582 - Bao vải trắng viền xanh 9,831,250 6.703.125 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 2.457.812 4 221,204
11 PP2500242583 - Bao trung 9,702,000 6.615.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 2.425.500 10 218,295
12 PP2500242584 - Đầm bầu dài (Khoa lâm sàng) 978,265,000 666.998.864 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 244.566.250 209 22,010,963
13 PP2500242585 - Drap giường Deluxe 17,832,150 12.158.284 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 4.458.037 2 401,224
14 PP2500242586 - Tấm trải Sofa Deluxe 10,886,400 7.422.546 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 2.721.600 1 244,944
15 PP2500242587 - Áo ghế phòng họp 19,731,600 13.453.364 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 4.932.900 16 443,961
16 PP2500242588 - Mền chần Deluxe 13,791,250 9.403.125 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.447.812 1 310,304
17 PP2500242589 - Mền trắng (hồi sức) 6,517,500 4.443.750 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.629.375 1 146,644
18 PP2500242590 - Mền em bé 25,774,375 17.573.438 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 6.443.593 10 579,924
19 PP2500242591 - Bao rọi đèn 990,000 675.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 247.500 1 22,275
20 PP2500242592 - Màn cho cũi 1,993,750 1.359.375 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 498.437 1 44,860
21 PP2500242593 - Áo khoác bác sĩ hồi sức 14,850,000 10.125.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.712.500 1 334,125
22 PP2500242594 - Áo bác sĩ tay ngắn trắng 5,362,500 3.656.250 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.340.625 2 120,657
23 PP2500242595 - Áo choàng tắm 13,200,000 9.000.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.300.000 3 297,000
24 PP2500242596 - Gối (vip) 25,415,000 17.328.409 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 6.353.750 24 571,838
25 PP2500242597 - Quần lót vải (quần lót nữ sau sinh) 5,119,329,600 3.490.452.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.279.832.400 6711 115,184,916
26 PP2500242598 - Túi vải không dệt 2,639,689,380 1.799.788.214 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 659.922.345 11174 59,393,012
27 PP2500242599 - Bộ áo sơ sinh 6,421,553,280 4.378.331.782 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.605.388.320 11007 144,484,949
28 PP2500242600 - Bộ áo kangaroo (áo, tã, nón) 471,340,925 321.368.813 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 117.835.231 1502 10,605,171
29 PP2500242601 - Áo thun Kangaroo 1,267,200,000 864.000.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 316.800.000 3551 28,512,000
30 PP2500242602 - Áo thun Kangaroo Sơ sinh 336,289,250 229.288.125 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 84.072.312 685 7,566,509
31 PP2500242603 - Khăn trải bàn 51,000,000 34.772.727 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 12.750.000 4 1,147,500
32 PP2500242604 - Khăn lau bé ( 35*35 ) 419,976,000 286.347.273 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 104.994.000 4438 9,449,460
33 PP2500242605 - Khăn trắng 35cm 37,778,400 25.758.000 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 9.444.600 399 850,014
34 PP2500242606 - Khăn tay nén 1,420,675,200 968.642.182 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 355.168.800 6711 31,965,192
35 PP2500242607 - Khăn bông loại 300gr 18,878,256,000 12.871.538.182 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 4.719.564.000 11007 424,760,760
36 PP2500242608 - khăn tắm bé (Khăn tắm B901 White 1013) 233,808,300 159.414.750 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 58.452.075 142 5,260,687
37 PP2500242609 - Khăn tay 30*42 (xanh) 1,909,200 1.301.727 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 477.300 5 42,957
38 PP2500242610 - Khăn lau đa năng (40*40) 19,200,000 13.090.909 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 4.800.000 74 432,000
39 PP2500242611 - Khăn tay 28*42 900,000 613.637 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 225.000 7 20,250
40 PP2500242612 - Khăn tắm 70*150 13,070,400 8.911.637 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 3.267.600 5 294,084
41 PP2500242613 - Khăn tắm 140*200 63,900,000 43.568.182 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 15.975.000 7 1,437,750
42 PP2500242614 - Khăn mặt 40*75 (trắng) 3,360,000 2.290.909 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 840.000 4 75,600
43 PP2500242615 - Khăn mặt 40*75 (xanh) 3,210,000 2.188.637 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 802.500 4 72,225
44 PP2500242616 - Khăn mặt Deluxe (40*80) 3,343,550 2.279.694 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 835.887 3 75,230
45 PP2500242617 - Khăn tắm Deluxe (60*120) 5,014,000 3.418.637 Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS) 1.253.500 3 112,815
Bao chân (PM)
Mã phần lô PP2500242573
Giá từng phần lô 127,589,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.992.500
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.897.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 204
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,870,753
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Drap giường
Mã phần lô PP2500242574
Giá từng phần lô 1,093,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 745.397.727
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 270
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,598,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Drap phòng mổ
Mã phần lô PP2500242575
Giá từng phần lô 19,204,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.094.166
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.801.194
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,108
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nắp đôi trung
Mã phần lô PP2500242576
Giá từng phần lô 220,198,128
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.135.087
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.049.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,954,458
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Săn lỗ lớn (175 cm x 320 cm)
Mã phần lô PP2500242577
Giá từng phần lô 146,107,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.618.750
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.526.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,287,419
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Săn lỗ trung
Mã phần lô PP2500242578
Giá từng phần lô 230,563,672
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.202.504
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.640.918
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,187,683
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Săn vải
Mã phần lô PP2500242579
Giá từng phần lô 2,696,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.828.182
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2445
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,681,330
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Săn lỗ vuông
Mã phần lô PP2500242580
Giá từng phần lô 22,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.544.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao đại
Mã phần lô PP2500242581
Giá từng phần lô 46,891,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.971.563
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.722.906
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,055,062
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao vải trắng viền xanh
Mã phần lô PP2500242582
Giá từng phần lô 9,831,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.703.125
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,204
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao trung
Mã phần lô PP2500242583
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.615.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,295
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầm bầu dài (Khoa lâm sàng)
Mã phần lô PP2500242584
Giá từng phần lô 978,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.998.864
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.566.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 209
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,010,963
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Drap giường Deluxe
Mã phần lô PP2500242585
Giá từng phần lô 17,832,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.158.284
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.458.037
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,224
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải Sofa Deluxe
Mã phần lô PP2500242586
Giá từng phần lô 10,886,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.422.546
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.721.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 244,944
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo ghế phòng họp
Mã phần lô PP2500242587
Giá từng phần lô 19,731,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.453.364
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 443,961
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mền chần Deluxe
Mã phần lô PP2500242588
Giá từng phần lô 13,791,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.403.125
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.447.812
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,304
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mền trắng (hồi sức)
Mã phần lô PP2500242589
Giá từng phần lô 6,517,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.443.750
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,644
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mền em bé
Mã phần lô PP2500242590
Giá từng phần lô 25,774,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.573.438
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.443.593
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,924
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao rọi đèn
Mã phần lô PP2500242591
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,275
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Màn cho cũi
Mã phần lô PP2500242592
Giá từng phần lô 1,993,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.359.375
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.437
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,860
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo khoác bác sĩ hồi sức
Mã phần lô PP2500242593
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 334,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo bác sĩ tay ngắn trắng
Mã phần lô PP2500242594
Giá từng phần lô 5,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.656.250
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,657
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo choàng tắm
Mã phần lô PP2500242595
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gối (vip)
Mã phần lô PP2500242596
Giá từng phần lô 25,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.328.409
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.353.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 571,838
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quần lót vải (quần lót nữ sau sinh)
Mã phần lô PP2500242597
Giá từng phần lô 5,119,329,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.452.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.279.832.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6711
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,184,916
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi vải không dệt
Mã phần lô PP2500242598
Giá từng phần lô 2,639,689,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.799.788.214
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 659.922.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 11174
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,393,012
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ áo sơ sinh
Mã phần lô PP2500242599
Giá từng phần lô 6,421,553,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.378.331.782
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.388.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 11007
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,484,949
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ áo kangaroo (áo, tã, nón)
Mã phần lô PP2500242600
Giá từng phần lô 471,340,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.368.813
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.835.231
Năng lực sản xuất hàng hóa 1502
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,605,171
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo thun Kangaroo
Mã phần lô PP2500242601
Giá từng phần lô 1,267,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3551
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Áo thun Kangaroo Sơ sinh
Mã phần lô PP2500242602
Giá từng phần lô 336,289,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.288.125
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.072.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 685
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,566,509
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn trải bàn
Mã phần lô PP2500242603
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.772.727
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,147,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lau bé ( 35*35 )
Mã phần lô PP2500242604
Giá từng phần lô 419,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.347.273
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,449,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn trắng 35cm
Mã phần lô PP2500242605
Giá từng phần lô 37,778,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.758.000
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.444.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 399
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,014
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tay nén
Mã phần lô PP2500242606
Giá từng phần lô 1,420,675,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.642.182
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.168.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6711
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,965,192
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn bông loại 300gr
Mã phần lô PP2500242607
Giá từng phần lô 18,878,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.871.538.182
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.719.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11007
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,760,760
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
khăn tắm bé (Khăn tắm B901 White 1013)
Mã phần lô PP2500242608
Giá từng phần lô 233,808,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.414.750
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.452.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 142
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,260,687
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tay 30*42 (xanh)
Mã phần lô PP2500242609
Giá từng phần lô 1,909,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.301.727
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,957
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lau đa năng (40*40)
Mã phần lô PP2500242610
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tay 28*42
Mã phần lô PP2500242611
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.637
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tắm 70*150
Mã phần lô PP2500242612
Giá từng phần lô 13,070,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.911.637
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.267.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,084
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tắm 140*200
Mã phần lô PP2500242613
Giá từng phần lô 63,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.568.182
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,437,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn mặt 40*75 (trắng)
Mã phần lô PP2500242614
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn mặt 40*75 (xanh)
Mã phần lô PP2500242615
Giá từng phần lô 3,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.188.637
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,225
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn mặt Deluxe (40*80)
Mã phần lô PP2500242616
Giá từng phần lô 3,343,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.279.694
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.887
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,230
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn tắm Deluxe (60*120)
Mã phần lô PP2500242617
Giá từng phần lô 5,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.418.637
Mã hàng hóa (HS) Thuộc cùng lĩnh vực tổng quát (y trang, khăn) hoặc có cùng mã chương, mã nhóm theo Hệ thống phân loại hàng hóa do Tổ chức Hải quan thế giới WCO phát hành (gọi chung là mã HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,815
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->