Gói thầu: Mua trang thiết bị y tế dùng trong kỹ thuật hỗ trợ sinh sản

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300199486-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Tên gói thầu Mua trang thiết bị y tế dùng trong kỹ thuật hỗ trợ sinh sản
Số hiệu KHLCNT PL2300142056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Giá gói thầu 1,315,518,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.732.773 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300305411 - Môi trường chuyên dụng cho lọc rửa tinh trùng trong thụ tinh ống nghiệm 11,400,000 15.833.333 Trang thiết bị y tế 7.980.000 2
2 PP2300305412 - 16-well dish 14,580,000 20.250.000 Trang thiết bị y tế 10.206.000 5
3 PP2300305413 - Bao đầu dò siêu âm 60,000,000 83.333.333 Trang thiết bị y tế 42.000.000 83
4 PP2300305414 - Cassettebảo vệ cọng trữ phôi loại dài 280mm 39,850,000 55.347.222 Trang thiết bị y tế 27.895.000 83
5 PP2300305415 - Catheterbơm buồng cổ tử cung 3,500,000 4.861.111 Trang thiết bị y tế 2.450.000 2
6 PP2300305416 - Cryocane 1,231,200 1.710.000 Trang thiết bị y tế 861.840 4
7 PP2300305417 - Dụng cụ chứa tinh trùng trữ lạnh 3,000,000 4.166.666 Trang thiết bị y tế 2.100.000 50
8 PP2300305418 - Đầu côn vàng 20 - 200μl 470,000 652.777 Trang thiết bị y tế 329.000 822
9 PP2300305419 - Đĩa petri 35mm 10,000,000 13.888.888 Trang thiết bị y tế 7.000.000 83
10 PP2300305420 - Đĩa petri cấy NUNC 35mm 5,000,000 6.944.444 Trang thiết bị y tế 3.500.000 83
11 PP2300305421 - Đĩa petri đồng tâm 30,000,000 41.666.666 Trang thiết bị y tế 21.000.000 247
12 PP2300305422 - Dụng cụ chứa phôi Cryotop Vitrification 162,500,000 225.694.444 Trang thiết bị y tế 113.750.000 42
13 PP2300305423 - Dụng cụ chuyển phôi 160,200,000 222.500.000 Trang thiết bị y tế 112.140.000 33
14 PP2300305424 - FerticultFlushing 29,120,000 40.444.444 Trang thiết bị y tế 20.384.000 11
15 PP2300305425 - Kim chọc hút trứng nòng đơn 236,725,000 328.784.722 Trang thiết bị y tế 165.707.500 42
16 PP2300305426 - Dụng cụ để giữ và cố định trứng hoặc phôi (kim Holding) 66,000,000 91.666.666 Trang thiết bị y tế 46.200.000 33
17 PP2300305427 - Lọ chứa tinh trùng 150ml, tiệt trùng, nắp đỏ 22,000,000 30.555.555 Trang thiết bị y tế 15.400.000 329
18 PP2300305428 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 7,356,000 10.216.666 Trang thiết bị y tế 5.149.200 1
19 PP2300305429 - Môi trường chuyển phôi 112,230,000 155.875.000 Trang thiết bị y tế 78.561.000 3
20 PP2300305430 - Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy 42,680,000 59.277.777 Trang thiết bị y tế 29.876.000 4
21 PP2300305431 - Môi trường thụ tinh chứa tất cả các thành phần cần thiết để hỗ trợ chức năng tế bào trứng và tinh trùng trong quá trình thụ tinh 30,390,000 42.208.333 Trang thiết bị y tế 21.273.000 2
22 PP2300305432 - Pipet Serological 10ml 10,400,000 14.444.444 Trang thiết bị y tế 7.280.000 132
23 PP2300305433 - Pipet Serological 5ml 7,800,000 10.833.333 Trang thiết bị y tế 5.460.000 99
24 PP2300305434 - Pipette Pasteur tiệt trùng 150 mm 20,000,000 27.777.777 Trang thiết bị y tế 14.000.000 329
25 PP2300305435 - Pipette Pasteur thủy tinh tiệt trùng 150mm 10,000,000 13.888.888 Trang thiết bị y tế 7.000.000 165
26 PP2300305436 - Syringe 3 cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm 1,350,000 1.875.000 Trang thiết bị y tế 945.000 50
27 PP2300305437 - Test kiểm tra độ phân mảnh DNA 95,000,000 131.944.444 Trang thiết bị y tế 66.500.000 2
28 PP2300305438 - Pipet Serological 1 ml 2,400,000 3.333.333 Trang thiết bị y tế 1.680.000 33
29 PP2300305439 - Hoạt hóa noãn nhân tạo (AOA) 7,216,000 10.022.222 Trang thiết bị y tế 5.051.200 1
30 PP2300305440 - Môi trường nuôi cấy phôi liên tụcContinous single culture medium - Next generation complete(CSCM-NXC) with HAS 30,180,000 41.916.666 Trang thiết bị y tế 21.126.000 1
31 PP2300305441 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sảnMultipurpose HandlingMedium- Complete (MHM-C) 6,160,000 8.555.555 Trang thiết bị y tế 4.312.000 1
32 PP2300305442 - Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản-ModifiedHTF MediumHEPES with Gentamicin 9,500,000 13.194.444 Trang thiết bị y tế 6.650.000 1
33 PP2300305443 - Ống nghiệm 5ml đáy tròn tiệt trùng 6,195,000 8.604.166 Trang thiết bị y tế 4.336.500 165
34 PP2300305444 - Môi trường phân loại tinh trùng 49,680,000 69.000.000 Trang thiết bị y tế 34.776.000 4
35 PP2300305445 - Catheterbơm tinh trùng (Catheter IUI 7cm tiệt trùng) 7,605,000 10.562.500 Trang thiết bị y tế 5.323.500 25
36 PP2300305446 - Ống nghiệm 14ml đáy tròn tiệt trùng 3,800,000 5.277.777 Trang thiết bị y tế 2.660.000 83
Môi trường chuyên dụng cho lọc rửa tinh trùng trong thụ tinh ống nghiệm
Mã phần lô PP2300305411
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.833.333
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
16-well dish
Mã phần lô PP2300305412
Giá từng phần lô 14,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bao đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300305413
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Cassettebảo vệ cọng trữ phôi loại dài 280mm
Mã phần lô PP2300305414
Giá từng phần lô 39,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.347.222
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Catheterbơm buồng cổ tử cung
Mã phần lô PP2300305415
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Cryocane
Mã phần lô PP2300305416
Giá từng phần lô 1,231,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 861.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ chứa tinh trùng trữ lạnh
Mã phần lô PP2300305417
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.166.666
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đầu côn vàng 20 - 200μl
Mã phần lô PP2300305418
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.777
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đĩa petri 35mm
Mã phần lô PP2300305419
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.888
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đĩa petri cấy NUNC 35mm
Mã phần lô PP2300305420
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.944.444
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Đĩa petri đồng tâm
Mã phần lô PP2300305421
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.666
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ chứa phôi Cryotop Vitrification
Mã phần lô PP2300305422
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.694.444
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ chuyển phôi
Mã phần lô PP2300305423
Giá từng phần lô 160,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.500.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
FerticultFlushing
Mã phần lô PP2300305424
Giá từng phần lô 29,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.444.444
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Kim chọc hút trứng nòng đơn
Mã phần lô PP2300305425
Giá từng phần lô 236,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.784.722
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.707.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Dụng cụ để giữ và cố định trứng hoặc phôi (kim Holding)
Mã phần lô PP2300305426
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.666.666
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Lọ chứa tinh trùng 150ml, tiệt trùng, nắp đỏ
Mã phần lô PP2300305427
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.555
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300305428
Giá từng phần lô 7,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.216.666
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.149.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300305429
Giá từng phần lô 112,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường dùng để phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300305430
Giá từng phần lô 42,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.277.777
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường thụ tinh chứa tất cả các thành phần cần thiết để hỗ trợ chức năng tế bào trứng và tinh trùng trong quá trình thụ tinh
Mã phần lô PP2300305431
Giá từng phần lô 30,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.208.333
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Pipet Serological 10ml
Mã phần lô PP2300305432
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.444.444
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Pipet Serological 5ml
Mã phần lô PP2300305433
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.833.333
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Pipette Pasteur tiệt trùng 150 mm
Mã phần lô PP2300305434
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.777.777
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Pipette Pasteur thủy tinh tiệt trùng 150mm
Mã phần lô PP2300305435
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.888
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Syringe 3 cc loại dùng cho thụ tinh trong ống nghiệm
Mã phần lô PP2300305436
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Test kiểm tra độ phân mảnh DNA
Mã phần lô PP2300305437
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.944.444
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Pipet Serological 1 ml
Mã phần lô PP2300305438
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.333.333
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Hoạt hóa noãn nhân tạo (AOA)
Mã phần lô PP2300305439
Giá từng phần lô 7,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.222
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường nuôi cấy phôi liên tụcContinous single culture medium - Next generation complete(CSCM-NXC) with HAS
Mã phần lô PP2300305440
Giá từng phần lô 30,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.916.666
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sảnMultipurpose HandlingMedium- Complete (MHM-C)
Mã phần lô PP2300305441
Giá từng phần lô 6,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.555.555
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường nuôi cấy trong hỗ trợ sinh sản-ModifiedHTF MediumHEPES with Gentamicin
Mã phần lô PP2300305442
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.194.444
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống nghiệm 5ml đáy tròn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300305443
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.604.166
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.336.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Môi trường phân loại tinh trùng
Mã phần lô PP2300305444
Giá từng phần lô 49,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Catheterbơm tinh trùng (Catheter IUI 7cm tiệt trùng)
Mã phần lô PP2300305445
Giá từng phần lô 7,605,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.562.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.323.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Ống nghiệm 14ml đáy tròn tiệt trùng
Mã phần lô PP2300305446
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.277.777
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 07 ngày sau khi nhận đựơc đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->