Gói thầu: Mua vật tư hóa chất giải phẫu bệnh năm 2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300392412-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2024 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lào Cai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Mua vật tư hóa chất giải phẫu bệnh năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300260958
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Giá gói thầu 963,304,472 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14.432.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300534609 - Đĩa nhựa petri 9 cm 4,000,000 5.455.000 2.800.000 167
2 PP2300534610 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (1) 19,066,320 26.000.000 13.347.000 1
3 PP2300534611 - Khuôn đúc mẫu mô 24,500,000 33.410.000 17.150.000 1667
4 PP2300534612 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (2) 20,826,285 28.400.000 14.579.000 1
5 PP2300534613 - Chất xử lý tế bào 11,550,000 15.750.000 8.085.000 1
6 PP2300534614 - Phiến kính (lammel) 1,500,000 2.046.000 1.050.000 4
7 PP2300534615 - Lamen phủ tiêu bản 21,060,000 28.719.000 14.742.000 2000
8 PP2300534616 - Cồn tuyệt đối 19,320,000 26.346.000 13.524.000 67
9 PP2300534617 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch (3) 27,750,000 37.841.000 19.425.000 1
10 PP2300534618 - Chromogranin A 18,000,000 24.546.000 12.600.000 1
11 PP2300534619 - Dao cắt tiêu bản 26,180,000 35.700.000 18.326.000 59
12 PP2300534620 - Dung dịch bộc lộ 3 trong 1 65,032,200 88.681.000 45.523.000 1
13 PP2300534621 - Dung dịch cắt lạnh 3,068,000 4.184.000 2.148.000 1
14 PP2300534622 - Đầu pipet size 20-200 μl 1,430,000 1.950.000 1.001.000 167
15 PP2300534623 - Chất nhuộm tế bào (1) 4,800,000 6.546.000 3.360.000 1
16 PP2300534624 - Chất nhuộm tế bào (2) 7,480,000 10.200.000 5.236.000 1
17 PP2300534625 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (4) 50,651,400 69.071.000 35.456.000 1
18 PP2300534626 - Foormol 7,600,000 10.364.000 5.320.000 34
19 PP2300534627 - Giemsa nhuộm tiêu bản 8,000,000 10.910.000 5.600.000 1
20 PP2300534628 - Chất nhuộm tế bào (3) 14,000,000 19.091.000 9.800.000 1
21 PP2300534629 - Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng nguyên 144,292,090 196.762.000 101.005.000 1
22 PP2300534630 - Chất nhuộm tế bào (4) 34,500,000 47.046.000 24.150.000 1
23 PP2300534631 - Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm (Dùng cho cắt lạnh) 6,750,000 9.205.000 4.725.000 1
24 PP2300534632 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (5) 22,000,000 30.000.000 15.400.000 1
25 PP2300534633 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (6) 30,541,500 41.648.000 21.380.000 1
26 PP2300534634 - Lam kính hóa mô miễn dịch 7,793,280 10.628.000 5.456.000 72
27 PP2300534635 - Lam kính mài 10,500,000 14.319.000 7.350.000 84
28 PP2300534636 - Lam kính tích điện 23,220,000 31.664.000 16.254.000 5
29 PP2300534637 - Lithium carbonate 516,257 704.000 362.000 1
30 PP2300534638 - Miếng xốp chuyển bệnh phẩm sinh thiết 979,040 1.336.000 686.000 1
31 PP2300534639 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch (7) 42,500,000 57.955.000 29.750.000 1
32 PP2300534640 - Chất gắn cố định tế bào (Mounting Medium) 4,500,000 6.137.000 3.150.000 1
33 PP2300534641 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (8) 37,660,500 51.356.000 26.363.000 1
34 PP2300534642 - Formol đệm trung tính 10% 20,475,000 27.921.000 14.333.000 5
35 PP2300534643 - Chất gắn, cố định tế bào 38,500,000 52.500.000 26.950.000 17
36 PP2300534644 - Dung dịch nhuộm tiêu bản dùng cho giải phẫu bệnh 2,300,000 3.137.000 1.610.000 1
37 PP2300534645 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (9) 23,000,000 31.364.000 16.100.000 1
38 PP2300534646 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (10) 31,693,500 43.219.000 22.186.000 1
39 PP2300534647 - Pipet nhựa 1ml 250,000 341.000 175.000 167
40 PP2300534648 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (11) 9,323,100 12.714.000 6.527.000 1
41 PP2300534649 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (12) 31,693,500 43.219.000 22.186.000 1
42 PP2300534650 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (13) 32,602,500 44.458.000 22.822.000 1
43 PP2300534651 - Toluen 26,400,000 36.000.000 18.480.000 34
44 PP2300534652 - Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (14) 25,500,000 34.773.000 17.850.000 1
Đĩa nhựa petri 9 cm
Mã phần lô PP2300534609
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (1)
Mã phần lô PP2300534610
Giá từng phần lô 19,066,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Khuôn đúc mẫu mô
Mã phần lô PP2300534611
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (2)
Mã phần lô PP2300534612
Giá từng phần lô 20,826,285
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.579.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất xử lý tế bào
Mã phần lô PP2300534613
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phiến kính (lammel)
Mã phần lô PP2300534614
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lamen phủ tiêu bản
Mã phần lô PP2300534615
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.719.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300534616
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.346.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch (3)
Mã phần lô PP2300534617
Giá từng phần lô 27,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.841.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chromogranin A
Mã phần lô PP2300534618
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300534619
Giá từng phần lô 26,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch bộc lộ 3 trong 1
Mã phần lô PP2300534620
Giá từng phần lô 65,032,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.681.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch cắt lạnh
Mã phần lô PP2300534621
Giá từng phần lô 3,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.184.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đầu pipet size 20-200 μl
Mã phần lô PP2300534622
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm tế bào (1)
Mã phần lô PP2300534623
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.546.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm tế bào (2)
Mã phần lô PP2300534624
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (4)
Mã phần lô PP2300534625
Giá từng phần lô 50,651,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Foormol
Mã phần lô PP2300534626
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Giemsa nhuộm tiêu bản
Mã phần lô PP2300534627
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm tế bào (3)
Mã phần lô PP2300534628
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng kháng nguyên
Mã phần lô PP2300534629
Giá từng phần lô 144,292,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất nhuộm tế bào (4)
Mã phần lô PP2300534630
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.046.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm (Dùng cho cắt lạnh)
Mã phần lô PP2300534631
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (5)
Mã phần lô PP2300534632
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (6)
Mã phần lô PP2300534633
Giá từng phần lô 30,541,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300534634
Giá từng phần lô 7,793,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính mài
Mã phần lô PP2300534635
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.319.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lam kính tích điện
Mã phần lô PP2300534636
Giá từng phần lô 23,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.664.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Lithium carbonate
Mã phần lô PP2300534637
Giá từng phần lô 516,257
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Miếng xốp chuyển bệnh phẩm sinh thiết
Mã phần lô PP2300534638
Giá từng phần lô 979,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất dùng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch (7)
Mã phần lô PP2300534639
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất gắn cố định tế bào (Mounting Medium)
Mã phần lô PP2300534640
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (8)
Mã phần lô PP2300534641
Giá từng phần lô 37,660,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.356.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.363.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Formol đệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2300534642
Giá từng phần lô 20,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.333.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chất gắn, cố định tế bào
Mã phần lô PP2300534643
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch nhuộm tiêu bản dùng cho giải phẫu bệnh
Mã phần lô PP2300534644
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (9)
Mã phần lô PP2300534645
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (10)
Mã phần lô PP2300534646
Giá từng phần lô 31,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Pipet nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300534647
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (11)
Mã phần lô PP2300534648
Giá từng phần lô 9,323,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (12)
Mã phần lô PP2300534649
Giá từng phần lô 31,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.219.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.186.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (13)
Mã phần lô PP2300534650
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.458.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Toluen
Mã phần lô PP2300534651
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất xét nghiệm hóa mô miễn dịch (14)
Mã phần lô PP2300534652
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.773.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->