Gói thầu: Mua Vật tư tiêu hao số 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300106783-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua Vật tư tiêu hao số 1
Số hiệu KHLCNT PL2300074323
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,805,952,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72.089.277 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300176722 - Nhóm 1. Bông, rửa vết thương: Tăm bông (gạc cầu) đường kính 5 cm, tiệt trùng 289,851,240 414.073.200 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 202.895.868 36595
2 PP2300176723 - Nhóm 1. Bông, rửa vết thương: Gói xỏ lỗ tai, tiệt trùng 42,568,000 60.811.428 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.797.599 2236
3 PP2300176724 - Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc 10cm x 120cm x 8 lớp 4,987,500 7.125.000 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.491.250 82
4 PP2300176725 - Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc 5cm x 120cm x 8 lớp 2,177,280 3.110.400 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.524.096 59
5 PP2300176726 - Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp 5,700,000 8.142.856,5 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.998.999 781
6 PP2300176727 - Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc hút 6cm x 8cm x 4 lớp, tiệt trùng 2,294,250 3.277.500 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.605.975 781
7 PP2300176728 - Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc hút 6cm x 8cm x 4 lớp, không tiệt trùng 1,512,000 2.160.000 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.058.400 658
8 PP2300176729 - Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế: Găng tay y tế dài tiệt trùng 150,150,000 214.500.000 4015 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 105.105.000 1808
9 PP2300176730 - Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế: Nút đậy kim luồn 79,380,000 113.400.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 55.566.000 13808
10 PP2300176731 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Bộ điều kinh 2 van 108,900,000 155.571.429 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 76.230.000 25
11 PP2300176732 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Dây hút dịch phẫu thuật nhựa dẻo 10mm/12mm 479,278,800 684.684.000 3926 hoặc 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 335.495.160 6871
12 PP2300176733 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh (XS) 153,562,500 219.375.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 107.493.750 5342
13 PP2300176734 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút điều kinh 140,332,500 200.475.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.232.750 8137
14 PP2300176735 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút nhớt số 8 90,000,000 128.571.429 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 62.999.999 8219
15 PP2300176736 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút nhớt số 10 50,400,000 72.000.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.280.000 4603
16 PP2300176737 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút nhớt số 16 3,240,000 4.628.571 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.268.000 296
17 PP2300176738 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống nhựa dẻo 8mm/10mm, dài 2m tiệt trùng 37,884,000 54.120.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.518.800 674
18 PP2300176739 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống thông dẫn dịch tiệt trùng số 28 13,608,000 19.440.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.525.600 296
19 PP2300176740 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống thông hậu môn số 14 735,000 1.050.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 514.499 41
20 PP2300176741 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống thông hậu môn số 28 4,777,500 6.825.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.344.250 267
21 PP2300176742 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Dao mổ các loại (10, 11, 15, 20, 21) 50,626,800 72.324.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 35.438.760 9436
22 PP2300176743 - Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Lưỡi dao cắt lọc bệnh phẩm 39,600,000 54.000.000 8211 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.720.000 99
23 PP2300176744 - Nhóm 5. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo: Mảnh ghép điều trị sa bàng quang 7cm x 4cm 568,368,000 852.552.000 9021 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 397.857.600 6
24 PP2300176745 - Nhóm 5. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo: Mảnh ghép điều trị sa bàng quang 9cm x 6cm 575,568,000 863.352.000 9021 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 402.897.600 6
25 PP2300176746 - Nhóm 6. Vật liệu y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác: Bao cao su 317,160,000 453.085.714,5 4014 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 222.012.000 104272
26 PP2300176747 - Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Lọc vi sinh cho điều áp hút 263,952,000 377.074.285,5 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 184.766.400 789
27 PP2300176748 - Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Bao vải huyết áp 4,032,000 5.760.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.822.400 21
28 PP2300176749 - Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Bo huyết áp kế 1,470,000 2.100.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.028.999 16
29 PP2300176750 - Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Van huyết áp kế 1,260,000 1.800.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 882.000 16
30 PP2300176751 - Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường (người lớn) 59,440,500 84.915.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.608.350 28
31 PP2300176752 - Nhóm 8. Vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm: Pipet nhựa xét nghiệm 1ml 10,220,000 13.936.363,5 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.154.000 6000
32 PP2300176753 - Nhóm 8. Vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm: Lọ nhựa đựng mẫu vô trùng 50ml 45,927,000 65.610.000 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.148.899 4793
33 PP2300176754 - Nhóm 8. Vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm: Ống mao dẫn 75mm/75mcl 10,608,000 14.465.454 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.425.599 3419
34 PP2300176755 - Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Bao đầu dò siêu âm âm đạo 146,160,000 208.800.000 4014 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 102.312.000 658
35 PP2300176756 - Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Catheterbơm tinh trùng vào tử cung IUI 171,000,000 244.285.714,5 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 119.699.999 493
36 PP2300176757 - Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Lọ chứa tinh trùng 168,480,000 240.685.714,5 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 117.935.999 5326
37 PP2300176758 - Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Bơm tiêm sử dụng trong TTON 1ml kim 26 16,321,200 23.316.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.424.840 1101
38 PP2300176759 - Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Bơm tiêm sử dụng trong TTON 10ml 132,300,000 189.000.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 92.610.000 5917
39 PP2300176760 - Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Ribbon nhiệt cho máy in cassette 36,000,000 49.090.909,5 9612 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 25.200.000 2
40 PP2300176761 - Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Ribbon nhiệt cho máy in lam kính 80,520,000 109.800.000 9612 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.364.000 2
41 PP2300176762 - Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Đầu in cho máy in cassette 128,800,000 175.636.363,5 8473 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 90.160.000 1
42 PP2300176763 - Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Đầu in cho máy in lam kính 259,200,000 353.454.546 8473 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 181.440.000 1
43 PP2300176764 - Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Dây điện tim 5 chuyển đạo tương thích monitor máy GE 39,600,000 56.571.429 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 27.720.000 4
44 PP2300176765 - Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Dây điện tim 5 chuyển đạo tương thích monitor máy Phillip 18,000,000 25.714.285,5 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 2
Nhóm 1. Bông, rửa vết thương: Tăm bông (gạc cầu) đường kính 5 cm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300176722
Giá từng phần lô 289,851,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.073.200
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.895.868
Năng lực sản xuất hàng hóa 36595
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 1. Bông, rửa vết thương: Gói xỏ lỗ tai, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300176723
Giá từng phần lô 42,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.811.428
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.797.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 2236
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc 10cm x 120cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300176724
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc 5cm x 120cm x 8 lớp
Mã phần lô PP2300176725
Giá từng phần lô 2,177,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.110.400
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc dẫn lưu 0,75cm x 100cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2300176726
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.856,5
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 781
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc hút 6cm x 8cm x 4 lớp, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300176727
Giá từng phần lô 2,294,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.605.975
Năng lực sản xuất hàng hóa 781
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 2. Băng, gạc, vật liệu cầm máu, điều trị vết thương: Gạc hút 6cm x 8cm x 4 lớp, không tiệt trùng
Mã phần lô PP2300176728
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) 3005 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế: Găng tay y tế dài tiệt trùng
Mã phần lô PP2300176729
Giá từng phần lô 150,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4015 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1808
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 3. Bơm, kim tiêm, dây truyền, găng tay và vật tư y tế: Nút đậy kim luồn
Mã phần lô PP2300176730
Giá từng phần lô 79,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13808
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Bộ điều kinh 2 van
Mã phần lô PP2300176731
Giá từng phần lô 108,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Dây hút dịch phẫu thuật nhựa dẻo 10mm/12mm
Mã phần lô PP2300176732
Giá từng phần lô 479,278,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.684.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.495.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 6871
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Dây thở oxy 2 nhánh sơ sinh (XS)
Mã phần lô PP2300176733
Giá từng phần lô 153,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.493.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 5342
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút điều kinh
Mã phần lô PP2300176734
Giá từng phần lô 140,332,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.232.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8137
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút nhớt số 8
Mã phần lô PP2300176735
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút nhớt số 10
Mã phần lô PP2300176736
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4603
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống hút nhớt số 16
Mã phần lô PP2300176737
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.571
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống nhựa dẻo 8mm/10mm, dài 2m tiệt trùng
Mã phần lô PP2300176738
Giá từng phần lô 37,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.120.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.518.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 674
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống thông dẫn dịch tiệt trùng số 28
Mã phần lô PP2300176739
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống thông hậu môn số 14
Mã phần lô PP2300176740
Giá từng phần lô 735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Ống thông hậu môn số 28
Mã phần lô PP2300176741
Giá từng phần lô 4,777,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.825.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.344.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Dao mổ các loại (10, 11, 15, 20, 21)
Mã phần lô PP2300176742
Giá từng phần lô 50,626,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.324.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.438.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 9436
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 4. Ống thông, ống dẫn lưu, ống nối, dây nối, chạc nối, catheter:Lưỡi dao cắt lọc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300176743
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 8211 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 5. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo: Mảnh ghép điều trị sa bàng quang 7cm x 4cm
Mã phần lô PP2300176744
Giá từng phần lô 568,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.552.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.857.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 5. Vật liệu thay thế, vật liệu cấy ghép nhân tạo: Mảnh ghép điều trị sa bàng quang 9cm x 6cm
Mã phần lô PP2300176745
Giá từng phần lô 575,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 863.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.897.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 6. Vật liệu y tế sử dụng trong chẩn đoán, điều trị khác: Bao cao su
Mã phần lô PP2300176746
Giá từng phần lô 317,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.085.714,5
Mã hàng hóa (HS) 4014 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 104272
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300176747
Giá từng phần lô 263,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.074.285,5
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.766.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 789
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Bao vải huyết áp
Mã phần lô PP2300176748
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.822.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Bo huyết áp kế
Mã phần lô PP2300176749
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2300176750
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 7. Các loại vật tư y tế thay thế sử dụng trong một số thiết bị chẩn đoán, điều trị: Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường (người lớn)
Mã phần lô PP2300176751
Giá từng phần lô 59,440,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.915.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.608.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 8. Vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm: Pipet nhựa xét nghiệm 1ml
Mã phần lô PP2300176752
Giá từng phần lô 10,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.936.363,5
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 8. Vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm: Lọ nhựa đựng mẫu vô trùng 50ml
Mã phần lô PP2300176753
Giá từng phần lô 45,927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.148.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 4793
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 8. Vật tư tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm: Ống mao dẫn 75mm/75mcl
Mã phần lô PP2300176754
Giá từng phần lô 10,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.465.454
Mã hàng hóa (HS) 7017 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.599
Năng lực sản xuất hàng hóa 3419
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Bao đầu dò siêu âm âm đạo
Mã phần lô PP2300176755
Giá từng phần lô 146,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.800.000
Mã hàng hóa (HS) 4014 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Catheterbơm tinh trùng vào tử cung IUI
Mã phần lô PP2300176756
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.285.714,5
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.699.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Lọ chứa tinh trùng
Mã phần lô PP2300176757
Giá từng phần lô 168,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.685.714,5
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.935.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 5326
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Bơm tiêm sử dụng trong TTON 1ml kim 26
Mã phần lô PP2300176758
Giá từng phần lô 16,321,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.316.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.424.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 1101
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 9. Vật tư tiêu hao sử dụng trong IVF (TTON):Bơm tiêm sử dụng trong TTON 10ml
Mã phần lô PP2300176759
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Ribbon nhiệt cho máy in cassette
Mã phần lô PP2300176760
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.090.909,5
Mã hàng hóa (HS) 9612 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Ribbon nhiệt cho máy in lam kính
Mã phần lô PP2300176761
Giá từng phần lô 80,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9612 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Đầu in cho máy in cassette
Mã phần lô PP2300176762
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.636.363,5
Mã hàng hóa (HS) 8473 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Đầu in cho máy in lam kính
Mã phần lô PP2300176763
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.454.546
Mã hàng hóa (HS) 8473 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Dây điện tim 5 chuyển đạo tương thích monitor máy GE
Mã phần lô PP2300176764
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Nhóm 10. Vật tư tiêu hao; Y dụng cụ khác: Dây điện tim 5 chuyển đạo tương thích monitor máy Phillip
Mã phần lô PP2300176765
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.285,5
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 giờ đến 72 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->