Gói thầu: Mua Vật tư tiêu hao số 3

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300279205-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Mua Vật tư tiêu hao số 3
Số hiệu KHLCNT PL2300196704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 8,301,145,375 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124.517.180 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300411651 - Dây cắt đốt đơn cực 840,000,000 1.200.000.000 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000.000 4110
2 PP2300411652 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 533,925,000 762.750.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 373.747.500 493
3 PP2300411653 - Chỉ khâu hở eo cổ tử cung 87,462,375 124.946.250 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.223.663 32
4 PP2300411654 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0, có chất kháng khuẩn 1,723,408,000 2.462.011.428 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.206.385.600 2630
5 PP2300411655 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 tan nhanh 1,040,000,000 1.485.714.285 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 728.000.000 4274
6 PP2300411656 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 có gai 1,587,600,000 2.268.000.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.111.320.000 493
7 PP2300411657 - Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi polyester số 0 273,000,000 390.000.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 191.100.000 10685
8 PP2300411658 - Chỉ Nylon 3/0, kim tam giác 483,000,000 690.000.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 338.100.000 6904
9 PP2300411659 - Chỉ tiêu Cagut Chromic số 2/0, kim tròn 30mm 1,137,500,000 1.625.000.000 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 796.250.000 8219
10 PP2300411660 - Chỉ tiêu Cagut Plain số 2/0, kim tròn 36mm 595,250,000 850.357.143 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét 416.675.000 4110
Dây cắt đốt đơn cực
Mã phần lô PP2300411651
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0
Mã phần lô PP2300411652
Giá từng phần lô 533,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 762.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Chỉ khâu hở eo cổ tử cung
Mã phần lô PP2300411653
Giá từng phần lô 87,462,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.946.250
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.223.663
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 0, có chất kháng khuẩn
Mã phần lô PP2300411654
Giá từng phần lô 1,723,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.462.011.428
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.385.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 tan nhanh
Mã phần lô PP2300411655
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.714.285
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 có gai
Mã phần lô PP2300411656
Giá từng phần lô 1,587,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Chỉ không tiêu tổng hợp đa sợi polyester số 0
Mã phần lô PP2300411657
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10685
Chỉ Nylon 3/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300411658
Giá từng phần lô 483,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 338.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6904
Chỉ tiêu Cagut Chromic số 2/0, kim tròn 30mm
Mã phần lô PP2300411659
Giá từng phần lô 1,137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 796.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Chỉ tiêu Cagut Plain số 2/0, kim tròn 36mm
Mã phần lô PP2300411660
Giá từng phần lô 595,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 850.357.143
Mã hàng hóa (HS) 3006 hoặc hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->